wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ASEAN và Cách mạng Tháng Tám 1945

Total questions: 61

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị thành lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được tổ chức tại nước nào?

a)

Thái Lan.

b)

Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-líp-pin.

2.

Các quốc gia Đông Nam Á tham gia thành lập tổ chức ASEAN là

a)

Thái lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

b)

Thái lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

c)

Thái lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

d)

Thái lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po và Phi-líp-pin

3.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào ngày tháng năm nào và là thành viên gia nhập thứ mấy trong các quốc gia ASEAN?

a)

28/8/1995, thành viên gia nhập thứ 10.

b)

27/8/1996, thành viên gia nhập thứ 9.

c)

27/8/1995, thành viên gia nhập thứ 8.

d)

28/7/1995, thành viên gia nhập thứ 7.

4.

Hiện nay tổ chức ASEAN có tất cả bao nhiêu nước thành viên?

a)

8 nước.

b)

9 nước.

c)

10 nước.

d)

11 nước.

5.

Một trong những mục đích thành lập của tổ chức ASEAN là

a)

đưa Đông Nam Á trở thành số 1 thế giới.

b)

xây dựng khối tư bản chủ nghĩa phát triển.

c)

thúc đẩy hòa bình - ổn định của khu vực.

d)

thúc đẩy sự hợp tác toàn diện, thống nhất.

6.

Cộng đồng ASEAN chính thức được thành lập vào thời gian nào?

a)

2014.

b)

2015.

c)

2016.

d)

2017.

7.

Nội dung nào sau đây là khó khăn trong quá trình mở rộng thành viên của ASEAN từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1989)?

a)

Sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)

Tác động từ các nước châu Âu.

c)

Mâu thuẫn gay gắt về tôn giáo.

d)

Tác động từ chủ nghĩa khủng bố.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nội dung chính của Cộng đồng kinh tế ASEAN?

a)

Tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung.

b)

Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao.

c)

Tạo dựng mối hợp khu vực gắn kết, tự cường.

d)

Hội nhập đầy đủ với nền kinh tế toàn cầu.

9.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

ASEAN thành lập.

c)

Hiệp ước Bali được kí kết.

d)

thành viên thứ 10 được kết nạp.

10.

Nội dung nào sau đây không phải là ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Cộng đồng kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng văn hóa - xã hội ASEAN.

d)

Cộng đồng than thép ASEAN.

11.

Sự tiếp nối các chương trình hợp tác kinh tế trước đây của ASEAN là

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.

d)

Cộng đồng than thép ASEAN.

12.

Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN xây dựng ASEAN lấy

a)

con người làm trung tâm.

b)

kinh tế làm trọng tâm.

c)

chính trị làm cốt lõi.

d)

an ninh làm nền tảng.

13.

Một trong những thách thức về kinh tế của Cộng đồng ASEAN là

a)

Tồn tại một số mâu thuẫn trong quan hệ song phương.

b)

Tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp.

c)

Sự chênh lệch về thu nhập và trình độ phát triển.

d)

Sự đa dạng về chế độ chính trị và bản sắc văn hóa.

14.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh đánh thắng quân phiệt Nhật.

b)

17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.

c)

Mĩ thực hiện Kế hoạch Mácsan ở Tây Âu.

d)

Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

15.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.

b)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

c)

Thủ đô Hà Nội được giải phóng.

d)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc được thành lập.

16.

Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tiến hành Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi

a)

Quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.

b)

Thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.

c)

Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.

d)

Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.

17.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

b)

Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

Phát xít Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

18.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX đã góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít?

a)

Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

19.

Một trong những điểm tương đồng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945-1975) ở Việt Nam là

a)

có sự kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

b)

lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

c)

có sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và nhân loại tiến bộ.

d)

kết hợp ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.

20.

Nhiệm vụ nào sau đây được quân dân Việt Nam thực hiện trong cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Đánh đuổi quân Đức.

b)

Đánh đuổi quân phiệt Nhật Bản.

c)

Tiến hành cách mạng công nghiệp 4.0.

d)

Tiến hành công nghiệp hóa nông thôn.

21.

Trong cách mạng tháng Tám 1945, quân dân Việt Nam khởi nghĩa giành chính quyền sớm nhất ở tỉnh

a)

Bắc Giang.

b)

Thái Nguyên.

c)

Nam Định.

d)

Quảng Ninh.

22.

Hai địa phương giành được chính quyền muộn nhất trong cả nước trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Huế, Sài Gòn.

b)

Hà Tĩnh, Nghệ An.

c)

Đồng Nai, Cà Mau.

d)

Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

23.

Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng cộng sản Đông Dương xác định từ sau ngày

a)

phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

b)

quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Mĩ can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.

d)

kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ.

24.

Ở Việt Nam, lực lượng nào giữ vai trò quyết định thắng lợi trong tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

a)

Chính trị.

b)

Vũ trang.

c)

Du kích.

d)

Phản động.

25.

Phương pháp đấu tranh cơ bản của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

vũ trang.

b)

nghị trường.

c)

chính trị.

d)

ngoại giao.

26.

Năm 1945, Nguyễn Ái Quốc đã

a)

tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

b)

tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.

c)

tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.

d)

lãnh đạo Tổng khởi nghĩa tháng Tám.

27.

Một trong những bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

Sự giúp đỡ của các nước.

b)

Đấu tranh công khai, hợp pháp.

c)

Đấu tranh tuyên truyền, báo chí.

d)

Sự lãnh đạo của Đảng.

28.

Mặt trận nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa trong cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Mặt trận Liên Việt.

b)

Mặt trận Việt Minh.

c)

Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

29.

Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, nhân dân ta đã giành chính quyền từ tay

a)

thực dân Pháp.

b)

triều Nguyễn.

c)

chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

phát xít Nhật.

30.

Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đã thắng lợi hoàn toàn?

a)

Vua Bảo Đại thoái vị, trao ấn tín cho cách mạng (30-8-1945)

b)

Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2-9-1945)

c)

Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5-1941)

d)

Giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi (19-8-1945)

31.

Tính chất điển hình của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là

a)

Dân chủ tư sản

b)

Dân chủ tư sản kiểu mới

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Dân chủ nhân dân

32.

Ngày 16-8-1945, một đội Giải phóng quân do Võ Nguyên Giáp chỉ huy xuất phát từ Tân Trào về giải phóng thị xã nào?

a)

Cao Bằng

b)

Thái Nguyên

c)

Tuyên Quang

d)

Lào Cai

33.

Một trong những bối cảnh thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam nổ ra là

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành

b)

Cách mạng Cu Ba đã giành được thắng lợi

c)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây đã xuất hiện

d)

Chiến lược toàn cầu của Mỹ đang thất bại

34.

Trong năm đầu sau khi được thành lập, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với khó khăn nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa phát xít xuất hiện

b)

Nguy cơ chiến tranh thế giới

c)

Giặc ngoại xâm và nội phản

d)

Phát xít Nhật còn mạnh

35.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là

a)

Đoàn kết kháng chiến

b)

Vườn không nhà trống

c)

Toàn dân kháng chiến

d)

Đánh nhanh thắng nhanh

36.

Một trong những kết quả mà quân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 là

a)

Phá cơ quan đầu não của địch

b)

Giam chân địch ở các đô thị

c)

Phá hoại cơ sở vật chất của địch

d)

Đập tan âm mưu đánh nhanh thắng nhanh

37.

Trong chiến dịch Biên Giới thu - đông năm 1950, ta mở cuộc tấn công vào cứ điểm nào dưới đây?

a)

Đông Khê

b)

Thất Khê

c)

Đường số 4

d)

Cao Bằng

38.

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là

a)

Việt Bắc thu - đông năm 1947

b)

Biên Giới thu - đông năm 1950

c)

Tây Bắc thu - đông năm 1952

d)

Hòa Bình đông - xuân 1951-1952

39.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên Giới thu - đông năm 1950 là

a)

Chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành

b)

Là chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của ta giành thắng lợi

c)

Chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt Bắc

d)

Ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

40.

Vào năm 1953, thực dân Pháp thực hiện Kế hoạch Na-va nhằm mục tiêu nào?

a)

Giành một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”

b)

Giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

c)

Giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ

d)

Giành thắng lợi quân sự để nâng cao vị thế của nước Pháp trên thế giới

41.

Tại sao Pháp chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevơ?

a)

Do sức ép của Liên Xô

b)

Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang

c)

Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ

d)

Dư luận nhân dân thế giới phản đối

42.

Nguyên nhân cơ bản quyết định thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Truyền thống yêu nước, sự đoàn kết toàn dân

c)

Căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân

d)

Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

43.

Bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) được vận dụng trong xây dựng đất nước hiện nay là

a)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao

b)

Đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân

c)

Tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời

d)

Kiên quyết, kiên trì leo thang đấu tranh quân sự

44.

Bước vào thu - đông 1953, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương?

a)

Kế hoạch Bô-lae

b)

Kế hoạch Na-va

c)

Kế hoạch Rơ-ve

d)

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

45.

Ngày 6-3-1946, đại diện Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã ký với đại diện Chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ vì lý do nào sau đây?

a)

Pháp được Anh hậu thuẫn

b)

Pháp đang phát huy thế chủ động

c)

Pháp và Tưởng ký Hiệp ước Hoa - Pháp

d)

Pháp được bên thứ ba đồng thời sai giúp đỡ

46.

Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

a)

Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta

b)

Buộc Pháp phải thực hiện Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

c)

Pháp buộc phải tăng cường điều động quân Âu - Phi lên Việt Bắc

d)

Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

47.

Sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam,

a)

Đánh dấu mốc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp

b)

Làm phá sản hoàn toàn Kế hoạch Na-va của thực dân Pháp

c)

Buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

d)

Bước đầu làm phá sản Kế hoạch Na-va của thực dân Pháp

48.

Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã dẫn tới sự ra đời của mặt trận nào sau đây?

a)

Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh

b)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam

c)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

49.

Một trong những cuộc hành quân của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) thực hiện ở miền Nam Việt Nam là đánh vào

a)

Vạn Tường (Quảng Ngãi)

b)

An Lão (Bình Định)

c)

Ba Gia (Quảng Ngãi)

d)

Đồng Xoài (Bình Phước)

50.

Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Chiến tranh đơn phương

c)

Việt Nam hóa chiến tranh

d)

Chiến tranh đặc biệt

51.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam trải qua ba chiến dịch lớn theo trình tự là

a)

Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng

b)

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

c)

Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh

d)

Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng

52.

Thủ phủ của chính quyền Sài Gòn đặt ở

a)

Dinh Độc Lập

b)

Điện Biên Phủ

c)

Cố đô Huế

d)

Quảng Trị

53.

Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 vì

a)

Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” của quân đội Sài Gòn

b)

Đập tan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn

c)

Mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn

d)

Làm cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn

54.

Vị trí của cách mạng miền Nam đối với sự nghiệp cách mạng cả nước trong giai đoạn 1954 - 1975 là

a)

tiên tuyến.

b)

hậu phương.

c)

vùng đệm.

d)

vùng tập kết.

55.

“Xương sống, quốc sách” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam là

a)

đô thị.

b)

quân đội Sài Gòn.

c)

ấp chiến lược.

d)

vũ khí Mĩ.

56-59.

Đọc đoạn trích sau đây rồi trả lời các câu hỏi: “Vì những lẽ trên, chúng tôi, chính phủ lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, trịnh trọng tuyên bố với thế giới rằng: Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy!” (Trích Tuyên ngôn độc lập – Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc ngày 2/9/1945 tại quảng trường Ba Đình, Hà Nội)

56.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được tuyên bố ra đời vào ngày 2/9/1945, sau này cũng là ngày Quốc khánh của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.”

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Bản Tuyên ngôn độc lập của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tuyên bố sự ra đời của nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới.”

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Lần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, nắm chính quyền toàn quốc.”

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước, xóa bỏ mọi áp bức, bóc lột.”

a)

Đúng

b)

Sai

60-63.

Đọc đoạn tư liệu sau rồi trả lời các câu hỏi: “Những điều kiện khách quan thuận lợi cho cuộc khởi nghĩa Đông Dương như quân Tàu đại thắng quân Nhật, cách mạng Pháp hay cách mạng Nhật nổi dậy, phe dân chủ đại thắng ở Thái Bình Dương, Liên Xô đại thắng... quân Tàu hay quân Anh, Mĩ tràn vào Đông Dương”. ((Đảng Cộng sản Việt Nam (2000), Văn kiện Đảng toàn tập, tập 7, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, tr.130).

60.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Đoạn trích cho thấy Đảng Cộng sản đã nhận định rất rõ những điều kiện khách quan thuận lợi cho Tổng khởi nghĩa.”

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Đoạn trích vừa cho thấy những thời cơ và nguy cơ của cách mạng Đông Dương.”

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Sự kiện quân Tàu đại thắng quân Nhật đóng vai trò quyết định trong việc tiêu diệt phát xít Nhật ở Đông Dương.”

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Thắng lợi của phe Đồng minh trong việc tiêu diệt quân Nhật ở Thái Bình Dương là điều kiện thuận lợi cho cuộc khởi nghĩa ở Đông Dương.”

a)

Đúng

b)

Sai

64-67.

Đọc đoạn tư liệu sau đây rồi trả lời các câu hỏi: “Bảo Đại đọc xong chiếu thoái vị thì trên lô cờ đài cờ do của nhà vua từ từ hạ xuống và lá cờ nền đỏ thẫm tươi long lanh năm cánh sao vàng được kéo lên giữa những tiếng vỗ tay, những tiếng hoan hô như sấm,... rồi ông Trần Huy Liệu đọc bản tuyên bố của Đoàn đại biểu Chính phủ, nêu rõ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám là kết quả của hàng mấy chục năm tranh đấu anh dũng, kiên cường, bền bỉ của nhân dân cả nước, tuyên bố chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ,...” (Phạm Khắc Hoè, Từ triều đình Huế đến chiến khu Việt Bắc, NXB Thuận Hoá, 1987, tr.86)

64.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Vua Bảo Đại thoái vị, chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.”

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Đảng Cộng Sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh đã lãnh đạo nhân dân ta anh dũng kiên cường giành chính quyền.”

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản tuyên bố của Đoàn đại biểu Chính phủ về thắng lợi của Cách mạng tháng Tám.”

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Lá cờ đỏ sao vàng ngày nay là quốc kì của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.”

a)

Đúng

b)

Sai

68-71.

Đọc đoạn tư liệu sau đây rồi trả lời các câu hỏi: “Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn 80 năm nay, một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng Minh chống phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do. Dân tộc đó phải được độc lập!”. (Tuyên ngôn độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, trích trong Hồ Chí Minh toàn tập, tập 4, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2011, trang 3)

68.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Đây là bản tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.”

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Cách mạng tháng 8 thành công dẫn đến sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.”

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Dân tộc Việt Nam gan góc chống ách thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đã giành được độc lập.”

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Tuyên ngôn độc lập do Hồ Chí Minh soạn thảo và đọc ở quảng trường Ba Đình lịch sử vào ngày 2/9/1945.”

a)

Đúng

b)

Sai

72-75.

Đọc đoạn tư liệu sau đây rồi trả lời các câu hỏi: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa... Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. (Hồ Chí Minh toàn tập, Nxb. Chính trị quốc gia, H. 2002, t 4, tr 480 - 481)

72.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Tư liệu trên nói về thiện chí hòa bình của nhân dân Việt Nam và dã tâm cướp nước ta của thực dân Pháp.”

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Tư liệu trên là lời khẳng định tinh thần chỉ đạo toàn dân phải tiến hành kháng chiến toàn diện.”

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Lời khẳng định ý chí sắt đá của toàn Đảng, toàn quân, toàn dân Việt Nam quyết tâm đấu tranh chống Pháp đi đến thắng lợi cuối cùng.”

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Khả năng hòa hoãn đã hết, chúng ta không còn con đường nào khác ngoài việc quyết định phát động Toàn quốc kháng chiến.”

a)

Đúng

b)

Sai

76-79.

Đọc đoạn tư liệu sau đây rồi trả lời các câu hỏi: “Ngày 7-4-1975, Đại tướng Võ Nguyên Giáp thay mặt Quân ủy Trung ương và Bộ Tổng Tư lệnh ra mệnh lệnh cho các cánh quân: ‘Thần tốc, thần tốc hơn nữa; táo bạo, táo bạo hơn nữa, tranh thủ từng giờ, từng phút xốc tới mặt trận, giải phóng miền Nam, Quyết chiến và toàn thắng’...” (Võ Nguyên Giáp, Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng, NXB Chính trị quốc gia, tr. 278, 280)

76.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng là tác phẩm lịch sử của Đại tướng Võ Nguyên Giáp viết về chiến dịch Điện Biên Phủ.”

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Đại tướng Võ Nguyên Giáp đưa ra mệnh lệnh, khẩu hiệu, phương châm của cuộc tổng tiến công giải phóng miền Nam năm 1975.”

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân năm 1975 chỉ được khôi phục qua tác phẩm Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng.”

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Theo tư liệu trên, nhận định sau đúng hay sai: “Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng là tác phẩm có giá trị trên nhiều lĩnh vực.”

a)

Đúng

b)

Sai