wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kỳ

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Bus hệ thống (system bus) gồm có:

a)

Bus địa chỉ

b)

Bus dữ liệu

c)

Bus điều khiển

d)

Không câu nào đúng (cả 3 bus trên)

2.

Các thành phần của CPU gồm

a)

Bộ điều khiển (CU), ALU, các thanh ghi và RAM

b)

Bộ điều khiển (CU), ALU, Bus nội bộ, thanh ghi

c)

ALU, Bộ điều khiển (CU), RAM, Bus nội bộ

d)

ALU, Bus nội bộ, Bộ điều khiển (CU) và các thanh ghi

3.

Trong chu kỳ lệnh, phát biểu sau đây là đúng

a)

Chương trình bị dừng là do lệnh thực hiện bị lỗi và gặp yêu cầu truyền dữ liệu

b)

Chương trình bị dừng là do lệnh thực hiện bị lỗi và gặp lệnh dừng

c)

Chương trình bị dừng là gặp lệnh dừng và lệnh thực hiện không bị lỗi

d)

Chương trình bị dừng là do lệnh thực hiện bị lỗi và gặp yêu cầu nhận dữ liệu

4.

Hình vẽ sau để mô tả

a)

Chu trình nhận lệnh của CPU

b)

Chu trình thực hiện lệnh của CPU

c)

Chu trình dừng thực hiện lệnh của CPU

d)

ALU, Bus nội bộ, Bộ điều khiển (CU) và các thanh ghi

5.

Hệ điều hành nằm ở vị trí nào?

a)

Nằm giữa các chương trình ứng dụng và người dùng

b)

Nằm giữa phần cứng và thiết bị ngoại vi

c)

Nằm giữa người dùng và phần cứng

d)

Nằm giữa phần cứng và các chương trình ứng dụng

6.

Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng thì tiến trình sẽ thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây?

a)

A. Running -> Ready

b)

B. Ready -> Running

c)

C. Running -> Waiting

d)

D. Không câu nào đúng

7.

Câu nào sau đây phát triển không chính xác?

a)

Tiến trình xử lí tín hiệu theo cách riêng của nó

b)

Tiến trình xử lí tín hiệu bằng cách gọi hàm xử lí tín hiệu

c)

Tiến trình có thể trao đổi dữ liệu

d)

Tiến trình có thể thông báo cho nhau về một sự kiện

8.

Một tiến trình/ quá trình có bao nhiêu trạng thái?

a)

3

b)

4

c)

5 (New, Ready, Running, Waiting, Terminated)

d)

6

9.

Trong quá trình thực hiện, tiến trình mới muốn chuyển sang trạng thái chạy (running) thì tiến trình đó phải chuyển sang trạng thái nào trước?

a)

Terminated

b)

Waiting

c)

Ready

d)

Không câu nào đúng

10.

Nếu một hệ thống có 01 vi xử lý (processor) thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có duy nhất 01 tiến trình ở trạng thái chờ (waiting)

b)

Có duy nhất 01 tiến trình ở trạng thái chạy (running)

c)

Có duy nhất 01 tiến trình ở thái sẵn sàng (ready)

d)

Tất cả đều sai

11.

Khi một tiến trình được tạo ra mà bộ nhớ chưa đủ chỗ nó sẽ được chen vào danh sách

a)

danh sách tác vụ (job list)

b)

danh sách sẵn sàng (ready list)

c)

danh sách chờ (waiting list)

d)

tất cả đều sai

12.

Hãy cho biết hình vẽ dưới đây minh họa loại mô hình đa luồng nào?

a)

many to one

b)

one to one

c)

many to many

d)

two level

13.

Có bao nhiêu điều kiện đồng thời xuất hiện thì hiện tượng bế tắc tiến trình (deadlock) xảy ra?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Dưới đây thông tin nào không phải là thông tin mô tả tiến trình?

a)

Số định danh tiến trình

b)

Trạng thái tiến trình

c)

Khối tiến trình

d)

Thông tin về bộ nhớ tiến trình

15.

Theo nghĩa hẹp thì điều độ tiến trình được định nghĩa như thế nào?

a)

Là sự tổ chức thực hiện các tiến trình theo một giải thuật điều độ nào đó, nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình về mặt tài nguyên

b)

Là sự tổ chức, phân phối tài nguyên CPU cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó, nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình và hiệu quả sử dụng CPU

c)

Cả A, B

d)

Không câu nào đúng

16.

Theo quá trình học ở trên lớp, khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

Không có định nghĩa thống nhất về hệ điều hành

b)

Hệ điều hành là hệ thống phần mềm đóng vai trò trung gian giữa người sử dụng (user) và phần cứng máy tính (computer hardware) nhằm tạo ra môi trường giúp việc thực hiện các chương trình một cách thuận tiện và hiệu quả. Ngoài ra, hệ điều hành còn quản lý và đảm bảo việc sử dụng phần cứng của máy tính được hiệu quả

17.

Trình tự các sự kiện xảy ra trong tiến trình sử dụng tài nguyên là

a)

Request, Release, Use

b)

Release, Request, Use

c)

Request, Use, Release

d)

Release, Use, Request

18.

Sự bế tắc có thể định nghĩa như sau

a)

1 tập hợp các tiến trình bị coi là bế tắc nếu mỗi tiến trình trong tập hợp phải chờ 1 sự kiện, mà sự kiện đó lại chỉ có thể do 1 tiến trình khác trong tập hợp tạo ra và tài nguyên thì đang được chiếm dụng

b)

1 tập hợp các tiến trình bị coi là bế tắc nếu mỗi tiến trình trong tập hợp phải chờ 1 sự kiện, mà sự kiện đó lại chỉ có thể do 1 tiến trình khác trong tập hợp tạo ra

c)

1 tập hợp các tiến trình bị coi là bế tắc nếu mỗi tiến trình trong tập hợp phải chờ 1 sự kiện, mà sự kiện đó lại chỉ có thể do 1 tiến trình khác trong tập hợp tạo ra và tài nguyên thì không được chiếm dụng

d)

Không câu nào đúng

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bế tắc là tình trạng không mong muốn vì khi xảy ra thì có thể có tiến trình vẫn có thể kết thúc, tài nguyên hệ thống vẫn bị chiếm giữ

b)

Bế tắc là tình trạng không mong muốn vì khi xảy ra thì có thể có tiến trình vẫn có thể kết thúc, tài nguyên hệ thống vẫn không bị chiếm giữ

c)

Bế tắc là tình trạng không mong muốn vì khi xảy ra không tiến trình nào có thể kết thúc, tài nguyên hệ thống vẫn bị chiếm giữ

d)

Không câu nào đúng

20.

Trong mô hình hóa sự bế tắc thì quy định nào sau đây là đúng?

a)

Nút tiến trình được khoanh tròn, nút tài nguyên được đóng khung hình chữ nhật

b)

Nút tiến trình được khoanh tròn, nút tài nguyên được đóng khung hình vuông

c)

Nút tiến trình được khoanh tròn, nút tài nguyên được đóng khung hình tam giác

21.

Có mấy chiến lược xử lý bế tắc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Ý tưởng của thuật toán FCFS là gì?

a)

Tiến trình yêu cầu CPU trước sẽ được cấp CPU trước. Tiến trình độc quyền chiếm dụng CPU. Hệ điều hành xếp tiến trình sẵn sàng vào hàng đợi FIFO. Tiến trình mới được xếp vào cuối hàng đợi

b)

Hệ điều hành xếp tiến trình sẵn sàng vào hàng đợi FIFO. Tiến trình mới được xếp vào cuối CPU. Hệ điều hành sẽ lấy tiến trình từ đầu hàng đợi và cấp CPU cho tiến trình đó thực hiện

c)

Tiến trình yêu cầu CPU trước sẽ được cấp CPU trước. Tiến trình độc quyền chiếm dụng CPU. Hệ điều hành sẽ lấy tiến trình từ đầu hàng đợi và cấp CPU cho tiến trình đó thực hiện

d)

Không câu nào đúng

23.

Hình dưới mô tả ý tưởng thuật toán nào?

a)

FCFS

b)

RR

c)

SJF

d)

SRTN

24.

Câu 25: Cho bảng tiến trình sau, hãy cho biết P4 có thời gian kết thúc là bao nhiêu?

a)

31

b)

25

c)

28

d)

35

25.

Cho bảng tiến trình giống câu 25. Khi sử dụng FCFS, hãy cho biết P5 có thời gian chờ là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

4

26.

Cho bảng tiến trình giống câu 25. Khi sử dụng FCFS, hãy cho biết P1 có thời gian lưu lại hệ thống là bao nhiêu?

a)

25

b)

20

c)

30

d)

15

27.

Cho bảng tiến trình giống câu 25. Khi sử dụng FCFS, hãy cho biết thời gian chờ trung bình là bao nhiêu?

a)

12.4

b)

10.2

c)

15.6

d)

8.8

28.

Yêu cầu của điều độ tiến trình là?

a)

Không tiến trình nào được phép ở lâu vô hạn trong đoạn găng; tiến trình có thể chờ vô hạn trước đoạn găng đoạn găng; mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn găng

b)

Không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn găng; mỗi thời điểm có thể có nhiều tiến trình nằm trong đoạn găng; không tiến trình nào được phép ở lâu vô hạn trong đoạn găng

29.

Mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn giằng; không tiến trình nào được phép ở lâu vô hạn trong đoạn giằng; không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn giằng

a)

Mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn giằng; có tiến trình được phép ở lâu vô hạn trong đoạn giằng

b)

Mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn giằng; không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn giằng; có tiến trình được phép ở lâu vô hạn trong đoạn giằng

c)

Mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn giằng; không tiến trình nào được phép ở lâu vô hạn trong đoạn giằng; không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn giằng

d)

Mỗi thời điểm chỉ có một tiến trình nằm trong đoạn giằng; không tiến trình nào phải chờ vô hạn trước đoạn giằng; có tiến trình được phép ở lâu vô hạn trong đoạn giằng

30.

Trong trường hợp chuyển đổi giữa các tiến trình, hệ điều hành phải lưu giữ thông tin nào để có thể khôi phục và thực hiện lại tiến trình từ thời điểm dừng?

a)

Thông tin về tiến trình chuyển đổi

b)

Ngữ cảnh của tiến trình

c)

Thông tin về tiến trình hiện thời

d)

Thông tin về tiến trình

31.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Tiến trình là chương trình đang thi hành

b)

Tiến trình sở hữu không gian địa chỉ bộ nhớ

c)

Tiến trình là chương trình ở trạng thái khởi tạo

d)

Tiến trình sở hữu các thanh ghi

32.

Tùy chọn nào không phải là thông tin mô tả tiến trình?

a)

Nội dung một số thanh ghi trong CPU

b)

Số định danh của tiến trình

c)

Thông tin giao tiếp

d)

Trạng thái của tiến trình

33.

Tùy chọn nào không phải đặc điểm của giải thuật SRTN (Shortest Remaining Time Next)?

a)

Khi một tiến trình mới xuất hiện, thời gian thực hiện của nó được so sánh với thời gian thực hiện còn lại của tiến trình đang chạy. Nếu tiến trình mới có thời gian thực hiện ngắn hơn, nó sẽ được chọn để chạy, còn tiến trình đang chạy sẽ bị treo

b)

Chọn tiến trình có thời gian thực hiện còn lại ngắn nhất

c)

Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

d)

Khi kết thúc một tiến trình, chọn tiến trình có thời gian thực hiện còn lại ngắn nhất

34.

Một tiến trình có tối đa bao nhiêu luồng?

a)

8

b)

1

c)

2

35.

Kích thước của một cung từ (sector) thường là bao nhiêu?

a)

512B

b)

128B

c)

256B

d)

1024B

36.

Tiến trình đã được tải vào bộ nhớ, chỉ chờ được cấp CPU để chạy, khi đó tiến trình đang ở trạng thái nào?

a)

Sẵn sàng

b)

Chạy

c)

Đang xử lý

d)

Chờ đợi

37.

Tùy chọn nào là đặc điểm của giải thuật RR (Round-Robin)?

a)

Tiến trình độc quyền chiếm dụng CPU

b)

Là giải thuật điều độ đơn giản nhất

c)

Hết khoảng thời gian lượng tử, nếu tiến trình vẫn chạy thì nó sẽ bị dừng

d)

Khi một tiến trình mới xuất hiện trong hàng đợi thì xét lại

38.

Tùy chọn nào không phải là đặc điểm của giải thuật SJF (Shortest Job First)?

a)

Ưu tiên công việc ngắn nhất

b)

Chọn tiến trình trong hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

c)

Chọn tiến trình nằm đầu hàng đợi có thời gian thực hiện ngắn nhất

d)

Nếu nhiều tiến trình tiếp theo có thời gian thực hiện bằng nhau thì tiến trình đứng trước sẽ được chọn

39.

Việc chuyển tiến trình xảy ra trong các trường hợp?

a)

Khi tiến trình đang ở trạng thái chờ đợi hoặc khi hệ thống có ngắt

b)

Khi hệ thống có ngắt hoặc khi tiến trình gọi lời gọi hệ thống

c)

Khi tiến trình đang ở trạng thái chạy và chuyển sang trạng thái kết thúc

d)

Khi tiến trình đang ở trạng thái chờ đợi hoặc khi tiến trình gọi lời gọi hệ thống

40.

Tùy chọn nào không phải là thành phần của hệ điều hành?

a)

Chương trình người sử dụng

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Quản lý file và thư

d)

Quản lý tiến trình mục

41.

Trong sơ đồ phân phối tài nguyên của Holt, mũi tên được nối từ nút tiến trình tới nút tài nguyên có nghĩa là:

a)

Tiến trình yêu cầu tài nguyên đó.

b)

Tài nguyên đang được tiến trình sử dụng.

c)

Tiến trình giải phóng tài nguyên đó.

d)

Tài nguyên không thể được tiến trình sử dụng.

42.

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên nào đó mà tài nguyên đó đang được tiến trình khác sử dụng thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tiến trình đó đang sở hữu tài nguyên đó

b)

Tài nguyên đó sẽ được cấp phát cho tiến trình đó

c)

Tiến trình đó yêu cầu tài nguyên đó

d)

Tài nguyên đó đã được phân cho tiến trình

43.

Tiến trình thường tồn tại ở mấy trạng thái chính?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

44.

Các thành phần cơ bản của hệ điều hành là:

a)

Quản lý tiến trình, quản lý đĩa cứng, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục

b)

Quản lý chương trình, quản lý đĩa cứng, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục

c)

Quản lý tiến trình, quản lý bộ nhớ, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục

d)

Quản lý chương trình, quản lý bộ nhớ, quản lý vào ra, quản lý file và thư mục

45.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi mô tả khối quản lý tiến trình?

a)

Khối quản lý tiến trình chứa các thông tin mô tả tiến trình

b)

Khối quản lý tiến trình chứa con trỏ tới bảng tiến trình (ngược lại)

c)

Khối quản lý tiến trình được lưu trong bộ nhớ trong

d)

Có nhiều khối quản lý tiến trình trong hệ thống

46.

Lời gọi hệ thống (system call) là:

a)

Môi trường giao tiếp giữa tiến trình của người sử dụng với hệ điều hành

b)

Môi trường giao tiếp giữa các chương trình với người sử dụng

c)

Môi trường giao tiếp giữa hệ điều hành và phần cứng

d)

Môi trường giao tiếp giữa chương trình của người sử dụng và phần cứng

47.

Khi tiến trình được đáp ứng các tài nguyên đang chờ đợi thì tiến trình thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây?

a)

Chờ đợi -> chạy

b)

Chạy -> kết thúc

c)

Sẵn sàng -> chờ đợi

d)

Chờ đợi -> sẵn sàng

48.

Để CPU được chia sẻ công bằng cho các tiến trình, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này?

a)

Bộ định thời (Scheduler)

b)

Bộ nhớ ảo (Virtual Memory)

c)

Trình biên dịch (Compiler)

d)

Bộ quản lý tệp (File Manager)

49.

Bộ phận nào của hệ điều hành chịu trách nhiệm lựa chọn tiến trình để cấp phát CPU?

a)

Bộ điều độ (scheduler)

b)

Khối quản lý tiến trình (PCB)

c)

Bảng quản lý tiến trình

d)

Danh sách tiến trình

50.

Tài nguyên găng là gì?

a)

Là tài nguyên của hệ thống

b)

Là tài nguyên bên trong hệ thống

c)

Loại tài nguyên mà tại 1 thời điểm chỉ có thể phục vụ cho 1 đối tượng

d)

Là tài nguyên bên ngoài hệ thống

51.

Tùy chọn nào không phải là biện pháp giải quyết bế tắc (deadlock)?

a)

Phòng tránh bế tắc

b)

Giải phóng tài nguyên

c)

Quay trở lại

d)

Hủy bỏ tiến trình

52.

Theo nghĩa tổng quát, điều độ tiến trình là:

a)

Sự tổ chức thực hiện các chương trình theo một giải thuật nào đó nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình

b)

Sự tổ chức thực hiện các tiến trình theo một giải thuật điều độ nào đó nhằm tránh sự xung đột giữa các tiến trình về mặt tài nguyên

c)

Sự tổ chức, phân phối bộ nhớ cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình

d)

Sự tổ chức, phân phối đĩa cho các tiến trình theo một giải thuật nào đó nhằm đảm bảo tốc độ thực hiện của các tiến trình

53.

Tiến trình đã được cấp phát các tài nguyên trừ CPU. Nếu tiến trình được hệ điều hành cấp phát CPU thì tiến trình chuyển sang trạng thái nào?

a)

Chạy

b)

Sẵn sàng

c)

Chờ đợi

d)

Khởi tạo

54.

Câu 52: Hệ thống có sơ đồ phân phối tài nguyên như sau. Hệ thống đã cho có các tiến trình nào bị bế tắc?

a)

Chỉ có tiến trình P1 bị bế tắc

b)

Chỉ có tiến trình P2 bị bế tắc

c)

Không có tiến trình nào bị bế tắc

d)

Tất cả các tiến trình đều bị bế tắc

55.

Trong các tiến trình sau, tiến trình nào bị bế tắc?

a)

A. C,D

b)

B. A,B,C,D

c)

C. A,B

d)

D. Không có tiến trình nào bị bế tắc

56.

Ý tưởng của thuật toán SRTN là gì?

a)

Ưu tiên tiến trình có thời gian còn lại ngắn nhất

b)

Khi một tiến trình mới xuất hiện, thời gian thực hiện của nó được so sánh với thời gian thực hiện còn lại của tiến trình đang chạy

c)

Cả A và B

d)

Không câu nào đúng

57.

Trong một vòng đời của mình, thông thường tiến trình trải qua mấy trạng thái?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 100KB, 290KB, 260KB, 360KB. Với chiến lược chọn Worst fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 210KB thì vùng nhớ nào được cấp phát?

a)

360KB

b)

100KB

c)

290KB

d)

260KB

59.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 100KB, 270KB, 260KB, 300KB. Với chiến lược chọn Best fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 230KB thì vùng nhớ nào được cấp phát?

a)

100KB

b)

270KB

c)

300KB

d)

260KB

60.

Giả sử bộ nhớ có 4 vùng trống có kích thước lần lượt là: 100KB, 280KB, 260KB, 300KB. Với chiến lược chọn First fit, khi yêu cầu cấp phát vùng nhớ 210KB thì vùng nhớ nào được cấp phát?

a)

100KB

b)

280KB

c)

260KB

d)

300KB

61.

Hình vẽ sau minh họa cách lưu file theo phương thức nào?

a)

Cấp phát liên tục

b)

Cấp phát bằng danh sách liên kết

c)

Cấp phát bằng danh sách liên kết sử dụng bảng nhớ

d)

Cấp phát sử dụng nút chỉ số (I-node)

62.

Cấp phát khối (block) đĩa cho file thường được chia thành mấy hình thức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Hệ điều hành phân phối bộ nhớ ngoài cho người dùng với đơn vị là:

a)

Block

b)

Sector

c)

Track

d)

Cylinder

64.

Giả sử cần đọc các cylinder lần lượt là 2,39,37,13,26 và 11. Biết đầu đọc đang ở cylinder 24, dùng thuật toán lập lịch thang máy với bit định hướng ban đầu là DOWN thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các cylinder có số thứ tự nào sau đây?

a)

24,26,37,39,2,11,13

b)

24,26,13,11,37,39,2

c)

24,13,11,2,26,37,39

d)

24,13,11,26,2,37,39

65.

Kỹ thuật cấp phát vùng nhớ nào trong đó tiến trình có thể được cấp một vùng bộ nhớ không liên tục?

a)

A. Phân trang và phân đoạn

b)

B. Phân chương động và phân trang

c)

C. Phân chương động và phân đoạn

d)

D. Phân chương động và phân chương cố định

66.

Tùy chọn nào sau đây không phải là đặc điểm của bộ nhớ chính?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài khi tắt máy

b)

Truy cập dữ liệu nhanh

c)

Dung lượng bị giới hạn

d)

Dữ liệu bị mất khi mất điện

67.

Tùy chọn nào không phải là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương động?

a)

Tiến trình được cấp phát một vùng nhớ liên tục

b)

Các chương có kích thước bằng nhau

c)

Số lượng chương không cố định

d)

Sử dụng các thuật toán như First fit, Best fit, Worst fit để lựa chọn vùng nhớ cấp phát haha

68.

Trong quản lý bộ nhớ phân chương động, số lượng chương trình có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất bằng

a)

Hệ số nạp

b)

Hệ số vùng

c)

Hệ số song song

d)

Không xác định

69.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân trang?

a)

Bộ nhớ vật lý được chia thành các khung trang có kích thước bằng nhau. Chương trình ở bộ nhớ ngoài được thành từng trang có kích thước bằng với kích thước khung trang

b)

Các trang của chương trình được nạp vào vùng nhớ liên kề nhau

c)

Có hiện tượng phân mảnh ngoài

d)

Các trang của chương trình được nạp vào các khung trang liên kề nhau

70.

Cho bảng quản lý trang của tiến trình D như sau. Trang 1 của tiến trình D được nạp vào khung trang nào?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 9

71.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân đoạn?

4 lines
72.

Tùy chọn nào không phải mô tả về thư mục?

a)

Thư mục chứa dữ liệu của file

b)

Các thông tin quản lý tập tin (file) lưu trong thư mục (directory hay folder)

c)

Thư mục bao gồm các khoản mục (entry), mỗi khoản mục chứa thông tin quản lý một file

d)

Khoản mục chứa các thông tin về file như tên file, kích thước, vị trí, kiểu file và các thuộc tính khác hoặc chứa con trỏ tới nơi lưu trữ những thông tin này

73.

Giả sử không gian nhớ logic của tiến trình có 16 trang, mỗi trang có kích thước 512B. Các trang được ánh xạ vào bộ nhớ có 32 khung trang. Hỏi phải dùng bao nhiêu bit địa chỉ để thể hiện địa chỉ vật lý của không gian địa chỉ này?

a)

9 bit

b)

5 bit

c)

14 bit

d)

13 bit

74.

Tùy chọn nào không phải là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân đoạn?

a)

Mỗi đoạn sẽ được cấp một vùng nhớ liên tục có kích thước bằng kích thước của đoạn

b)

Mỗi đoạn sẽ được cấp phát một khung trang trong bộ nhớ

c)

Chương trình được chia thành những phần khác nhau gọi là đoạn

d)

Mỗi chương trình được cấp những đoạn nhớ không nằm liền kề nhau

75.

Câu 72: Theo bảng quản lý trang của tiến trình B dưới đây, khung trang vật lý nào được ánh xạ cho trang logic 2? (0 | 1) (1 | 3) (2 | 7) (3 | 11)

a)

1

b)

3

c)

7

d)

11

76.

Trang thứ 1 của tiến trình B được nạp vào khung trang thứ mấy?

a)

0

b)

1

c)

7

d)

3

77.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương động?

a)

Các chương có kích thước bằng nhau

b)

Sử dụng các thuật toán như First fit, Best fit, Worst fit để lựa chọn vùng nhớ cấp phát. Mỗi tiến trình được cấp phát một vùng nhớ liên tục

c)

Số lượng chương có thể nạp vào bộ nhớ lớn nhất bằng hệ số song song

d)

Mỗi chương ở một vị trí cố định

78.

Giả sử cần đọc các cylinder lần lượt là 2,35,32,17,4 và 8. Biết đầu đọc đang ở cylinder 15, dùng thuật toán lập lịch SSF (Shortest Seek First) thì đầu đọc sẽ lần lượt qua các cylinder có số thứ tự nào sau đây?

a)

15,2,4,8,17,32,35

b)

15,35,32,17,8,4,2

c)

15,17,8,4,2,32,35

d)

15,17,32,35,8,4,2

79.

Tùy chọn nào là đặc điểm của kỹ thuật quản lý phân chương cố định?

a)

Mỗi chương có kích thước cố định, ở vị trí cố định và chỉ chứa một tiến trình

b)

Các chương có kích thước bằng nhau

c)

Các chương phải có kích thước bằng nhau

d)

Sử dụng các thuật toán như First fit, Best fit, Worst fit để quản lý vùng nhớ

80.

Thuật toán lựa chọn vùng trống thích hợp nhất để nạp tiến trình là

a)

First fit

b)

Worst fit

c)

Best fit

d)

Không câu nào đúng

81.

Xét không gian địa chỉ của tiến trình có 16 trang, mỗi trang có kích thước 1 KB. Các trang được ánh xạ vào bộ nhớ có 64 khung trang. Hãy cho biết địa chỉ logic của không gian địa chỉ này có bao nhiêu bit?

a)

10 bit

b)

14 bit

c)

6 bit

82.

Một hệ thống có sơ đồ phân phối tài nguyên như sau (xem hình): Hệ thống đã cho có các tiến trình nào bị bế tắc?

a)

A. B,D

b)

B. C,B

c)

C. Không tiến trình nào bị bế tắc

d)

D. B,C,D

83.

Nhiệm vụ của trình biên tập là gì?

a)

Liên kết các module đã dịch

b)

Liên kết các module chương trình

c)

Biên tập ra file.exe

d)

Liên kết các thư viện

84.

Địa chỉ mà CPU sử dụng để trỏ đến các phần khác nhau của lệnh và dữ liệu là

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Không gian địa chỉ

c)

Địa chỉ logic

d)

Không gian địa chỉ vật lý

85.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ký tự (thiết bị nhập xuất DL)?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Card mạng

d)

Đĩa

86.

Kích thước tối đa của một phân khu trong FAT-12 là

a)

512MB

b)

16MB

c)

1024MB

d)

1TB

87.

Kích thước của một ô trong FAT-12 là

a)

16 bits

b)

12B

c)

12 bits

d)

32 bits

88.

Hệ điều hành dựa vào thành phần nào để nhận ra phần mềm để mở file?

a)

Phần mở rộng

b)

Phần tên và phần mở rộng

c)

Phần tên

d)

Không tùy chọn nào đúng