wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm từ đúng điền vào (1) và (2) trong định nghĩa sau: “Di dân là sự di chuyển của người dân từ một đơn vị lãnh thổ này đến một đơn vị lãnh thổ khác dựa theo những chuẩn mực về (1) … và (2) … xác định kèm theo sự thay đổi nơi cư trú”. Chọn phương án đúng nhất.

a)

(1) không gian; (2) thời gian

b)

(1) địa điểm; (2) độ tuổi

c)

(1) kinh tế; (2) văn hoá

d)

(1) khoảng cách; (2) tần suất

2.

Di dân được phân loại căn cứ vào những yếu tố nào sau đây? Chọn phương án đầy đủ và chính xác nhất.

a)

Thời gian cư trú; phạm vi không gian lãnh thổ; tính chất của di dân; đặc điểm nơi cư trú và trình độ phát triển giữa nơi đi và nơi đến

b)

Thời gian cư trú; độ tuổi; giới tính

c)

Phạm vi không gian lãnh thổ; tôn giáo; ngôn ngữ

d)

Đặc điểm nơi cư trú; văn hoá; truyền thống

3.

“Phân loại di dân căn cứ vào thời gian cư trú” gồm:

di dân lâu dài (di dân suốt đời);

di dân …......

di dân chuyển tiếp.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

tạm thời

b)

theo mùa

c)

vĩnh viễn

d)

chuyển tiếp

4.

Theo phạm vi không gian lãnh thổ, di dân được chia thành những loại nào? Chọn phương án đúng.

a)

Di dân trong nước và di dân quốc tế

b)

Di dân nội đô và di dân ngoại thành

c)

Di dân liên tỉnh và di dân nội tỉnh

d)

Di dân liên vùng và di dân nội vùng

5.

“Phân loại di dân căn cứ vào tính chất của di dân” gồm:

Di dân tự nguyện và di dân bắt buộc;

Di dân …......

Di dân tự do và có tổ chức.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

hợp pháp và bất hợp pháp

b)

theo mùa vụ

c)

theo độ tuổi

d)

theo ngôn ngữ

6.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Phân loại di dân căn cứ vào đặc điểm nơi cư trú và trình độ phát triển giữa nơi đi và nơi đến” gồm:

di dân từ nông thôn đến nông thôn;

di dân từ ...(1).............

di dân từ thành thị đến thành thị.

Di dân từ......(2).....

.Chọn cụm từ điền vào(1)và (2).

a)

(1) nông thôn đến thành thị; (2) thành thị đến nông thôn

b)

(1) thành thị đến nông thôn;(2) nông thôn đến thành thị;

c)

(1)nông thôn đến thành thị(2) thành thị đến thành thị

d)

(1) thành thị đến nông thôn(2) thành thị đến nông thôn

7.

Yếu tố chính tác động đến di dân là gì? Chọn phương án đúng.

a)

Lực hút nơi đến và lực đẩy nơi đi

b)

Thời tiết và khí hậu cực đoan

c)

Sở thích cá nhân và truyền thống

d)

Khoảng cách địa lý và ngôn ngữ

8.

Đặc trưng của di dân theo tuổi: nhóm tuổi nào có xu hướng di dân cao nhất? Chọn phương án đúng.

a)

Nhóm trẻ

b)

Nhóm trung niên

c)

Nhóm cao tuổi

d)

Nhóm trẻ em dưới tuổi lao động

9.

Đặc trưng của di dân theo tình trạng việc làm: bản chất cơ bản của di dân là gì? Chọn phương án đúng.

a)

Tìm kiếm việc làm và có mức thu nhập cao hơn thu nhập tại nơi đi

b)

Thay đổi môi trường sống cho phù hợp khí hậu

c)

Tìm kiếm nơi ở gần gia đình

d)

Di chuyển để học tập ngắn hạn

10.

Cùng với mức sinh và mức chết, di dân không gây biến động dân số (làm thay đổi quy mô, cơ cấu giữa các vùng). Khẳng định trên đúng hay sai? Chọn phương án đúng.

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Tại “vùng đi”, dân số có xu hướng già hoá, vì sao? Chọn phương án đúng.

a)

Vì người trong độ tuổi sinh đẻ và lao động di dân nhiều

b)

Vì mức sinh tăng đột biến

c)

Vì tỷ lệ nhập cư cao

d)

Vì tuổi thọ giảm mạnh

12.

Tại "vùng đến", dân số có xu hướng trẻ hóa, vì sao? Hãy chọn phương án chính xác.

a)

Do đa số người nhập cư nằm trong độ tuổi lao động và sinh đẻ

b)

Do tỉ lệ tử vong trẻ em tăng

c)

Do người cao tuổi di cư đến nhiều hơn người trẻ

d)

Do mức sinh của khu vực giảm mạnh

13.

Trong các đặc điểm sau của đô thị hóa, đặc điểm nào là sai? Hãy chọn một phương án.

a)

Số lượng các thành phố có xu hướng ổn định

b)

Tỉ lệ dân số đô thị tăng lên nhanh chóng

c)

Số lượng thành phố có dân số trên 1 triệu người ngày càng tăng

d)

Việc hình thành các thành phố gần nhau và có liên quan chặt chẽ là do sự phân công lao động

14.

Đặc điểm đô thị hóa ở các nước phát triển diễn ra theo chiều rộng, còn ở các nước đang phát triển diễn ra theo chiều sâu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đối với quá trình phát triển dân số như thế nào? Hãy chọn mọi phương án đúng.

a)

Giảm mức sinh-Giảm mức chết-Tạo động lực di dân từ nông thôn ra thành thị

b)

Tăng nhanh tỉ lệ người cao tuổi trong tổng dân số

c)

Làm dừng lại quá trình tăng dân số

d)

Giảm mức sinh-Giảm mức chết-Làm dừng lại quá trình tăng dân số

16.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế – xã hội như thế nào? Hãy chọn mọi phương án đúng.

a)

Tác động tích cực: tạo ra triển vọng phát triển kinh tế

b)

Tác động tiêu cực: dân số đô thị tăng nhanh dẫn đến nghèo đói, thất nghiệp, thiếu nước sạch, mất cân đối về dân, xã hội khó phát triển

c)

Không có ảnh hưởng đáng kể đến kinh tế – xã hội

d)

Chỉ làm tăng thu nhập mà không phát sinh vấn đề xã hội

17.

Nguồn lao động được tính theo công thức nào? Hãy chọn một phương án.

a)

L1=LO+L15L60Ld+LiLe+LimLemL1=LO+L15-L60-Ld+Li-Le+Lim-Lem

b)

L1=LO+L15+L60+Ld+LiLe+LimLemL1=LO+L15+L60+Ld+Li-Le+Lim-Lem

c)

L1=LOL15L60Ld+Li+Le+LimLemL1=LO-L15-L60-Ld+Li+Le+Lim-Lem

d)

L1=LO+L15L60+LdLe+LiLim+LemL1=LO+L15-L60+Ld-Le+Li-Lim+Lem

18.

Hãy chọn cụm từ chính xác để điền vào chỗ trống: "Khi xác định nguồn lao động, ngoài những người trong độ tuổi lao động, còn bao gồm cả những người ............. nhưng thực tế có tham gia hoạt động lao động".

a)

ngoài độ tuổi lao động

b)

trong độ tuổi học đường

c)

đã nghỉ hưu và không làm việc

d)

chỉ làm việc tình nguyện, không được trả công

19.

Mối quan hệ tác động qua lại giữa dân số và lao động, việc làm được biểu thị bằng sơ đồ nào dưới đây? Hãy chọn một phương án.

a)

quá trình dân số → kết quả dân số → kết quả lao động → kết quả việc làm → quá trình dân số

b)

kết quả việc làm → quá trình dân số → kết quả lao động → kết quả dân số → quá trình dân số

c)

quá trình dân số → kết quả việc làm → kết quả lao động → kết quả dân số → quá trình dân số

d)

kết quả dân số → quá trình dân số → kết quả việc làm → kết quả lao động → quá trình dân số

20.

Quy mô dân số lớn tác động đến nguồn lao động như thế nào? Hãy chọn một phương án đúng.

a)

Lao động dồi dào

b)

Lao động giảm mạnh

c)

Quy mô dân số giảm

d)

Không ảnh hưởng đến lao động

21.

Cơ cấu dân số trẻ làm cho nguồn lao động như thế nào? Hãy chọn một phương án đúng.

a)

Chất lượng tốt hơn

b)

Giảm số lượng lao động

c)

Giảm trình độ tay nghề

d)

Không thay đổi chất lượng

22.

Chất lượng dân số ảnh hưởng đến nguồn lao động thông qua những yếu tố như thể lực, trí lực, nhân cách, lối sống... Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Vì sao nguồn lao động lớn làm cho quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ? Hãy chọn một phương án chính xác.

a)

Vì số người gia nhập độ tuổi nhiều hơn so với số người rời khỏi lực lượng lao động

b)

Vì di cư ra nước ngoài tăng mạnh

c)

Vì tỉ lệ tử vong tăng cao

d)

Vì mức sinh giảm sâu

24.

Vì sao nguồn lao động nhỏ làm cho quy mô dân số giảm, cơ cấu dân số già? Hãy chọn một phương án chính xác.

a)

Vì lực lượng gia nhập ít, dẫn đến độ tuổi sinh đẻ thấp

b)

Vì di cư vào tăng mạnh

c)

Vì mức sinh tăng cao ở nhóm trẻ

d)

Vì năng suất lao động tăng

25.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị sự ảnh hưởng của quy mô dân số đến cơ cấu việc làm? Hãy chọn phương án đúng.

a)

cơ cấu dân số → nhu cầu tiêu dùng → sản xuất ngành nghề → nhiều việc làm được tạo ra → biến đổi cơ cấu việc làm

b)

cơ cấu dân số → sản xuất ngành nghề → nhu cầu tiêu dùng → cơ cấu việc làm giữ nguyên

c)

cơ cấu dân số → giảm tiêu dùng → giảm sản xuất → mất việc làm → cơ cấu việc làm không đổi

d)

cơ cấu dân số → chính sách xã hội → cơ cấu việc làm không chịu tác động

26.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị sự ảnh hưởng của cơ cấu dân số đến cơ cấu việc làm? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Cơ cấu dân số → nhu cầu tiêu dùng → sản xuất ngành nghề → nhiều việc làm được tạo ra → biến đổi cơ cấu việc làm

b)

Cơ cấu dân số → tăng dân số tự nhiên → cơ cấu việc làm không thay đổi

c)

Cơ cấu dân số → chính sách phúc lợi → việc làm giảm → cơ cấu việc làm giữ nguyên

d)

Cơ cấu dân số → giáo dục → cơ cấu việc làm không chịu tác động

27.

Vấn đề việc làm ảnh hưởng đến mức sinh như thế nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Chỉ làm tăng mức sinh

b)

Chỉ làm giảm mức sinh

c)

Không ảnh hưởng đến mức sinh

d)


Có thể làm tăng sinh, giảm sinh hoặc kiểm soát mức sinh

28.

Vấn đề việc làm ảnh hưởng đến chất lượng dân số như thế nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Việc làm đơn giản, thủ công gây hạn chế chất lượng nguồn nhân lực và chất lượng dân số

b)

Việc làm kỹ thuật cao nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và chất lượng dân số

c)

Việc làm có thu nhập cao tạo điều kiện trẻ em được đầu tư, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và chất lượng dân số

d)

Việc làm thời vụ không liên quan đến chất lượng dân số

29.

Dự báo dân số nhằm mục đích phát hiện những yếu tố tác động đến quá trình dân số và vạch ra bức tranh toàn cảnh về tình hình tái sản xuất dân số trong tương lai. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Dự báo dân số có mấy nhiệm vụ?

a)

3 nhiệm vụ

b)

4 nhiệm vụ

c)

5 nhiệm vụ

d)

6 nhiệm vụ

31.

Hãy điền cụm từ đúng vào chỗ trống: “Xem xét xu hướng biến đổi dân số, tính toán, xác định quy mô dân số trong tương lai; tính toán, xác định và chỉ ra được những thay đổi trong tương lai về cơ cấu dân số; đề xuất những giải pháp của chính sách dân số và hoạch định các chiến lược phát triển là nhiệm vụ của ...............”.

a)

Dự báo dân số

b)

Chính sách dân số

c)

Điều tra dân số

d)

Mô hình tăng trưởng dân số

32.

Phân loại dự báo dân số theo thời gian gồm những loại dự báo nào? Hãy chọn tất cả phương án đúng.

a)

A. Dự báo kinh tế, dự báo xã hội, dự báo môi trường
nh

b)

B. Dự báo ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

c)

C. Dự báo định tính, dự báo định lượng, dự báo hỗn hợp

d)

D. Dự báo dân số trẻ, dân số già, dân số ổn đị

33.

Hãy tìm một loại phân dạng dự báo dân số còn thiếu trong các dạng đã nêu: dự báo dân số trên phạm vi toàn thế giới; dự báo dân số theo từng khu vực, từng châu lục; dự báo dân số cho từng vùng kinh tế.

a)

Dự báo dân số phạm vi toàn quốc

b)

Dự báo dân số phạm vi gia đình

c)

Dự báo dân số theo giới tính

d)

Dự báo dân số theo độ tuổi

34.

Để kết quả dự báo dân số chính xác, cần có dự báo dân số bao nhiêu lâu một lần? Hãy chọn tất cả phương án đúng.

a)

Hằng năm hoặc 5 năm một lần

b)

Hằng quý

c)

20 năm một lần

d)

Mỗi 10 năm

35.

Chính sách dân số có mấy nguyên tắc chủ yếu?

a)

3 nguyên tắc

b)

4 nguyên tắc

c)

5 nguyên tắc

d)

6 nguyên tắc

36.

Trong các nguyên tắc cơ bản sau đây của chính sách dân số thì thiếu nguyên tắc nào?

1) Chính sách dân số phải do chính phủ đề ra dưới dạng các văn bản: luật, pháp lệnh, nghị định, nghị quyết, thông tư, chỉ thị. 2) Khi xây dựng chính sách dân số cần tuân thủ nguyên tắc tự nguyện.

a)

Chính sách dân số phải phù hợp với điều kiện kinh tế – xã hội

b)

Chính sách dân số phải đảm bảo công bằng xã hội

c)

Chính sách dân số phải bao trùm toàn bộ các sự kiện dân số

d)

Chính sách dân số phải gắn với phát triển bền vững

37.

Chính sách dân số có mấy mục tiêu chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Đoạn trích sau mô tả nội dung nào trong chính sách dân số: “Bảo đảm quy mô, cơ cấu và tỉ lệ phát triển dân số trên cơ sở: điều chỉnh sự tăng giảm mức sinh; khống chế mức độ tử vong; nâng cao tuổi thọ trung bình. Phân bố dân cư và lao động hợp lý, tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, môi trường và nguồn nhân lực. Không ngừng nâng cao chất lượng dân số và nguồn nhân lực, nâng cao chất lượng cuộc sống, phát triển toàn diện con người”. Đó là gì của chính sách dân số?

a)

Mục tiêu

b)

Giải pháp

c)

Nguyên tắc

d)

Nguồn lực

39.

Dân số tác động đến kinh tế trên những cấp độ nào?

a)

Vi mô và vĩ mô

b)

Chỉ vĩ mô

c)

Chỉ vi mô

d)

Khu vực và toàn cầu

40.

Ngoài các yếu tố “vốn vật chất, vốn con người, nguồn lực môi trường, công nghệ, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ”, tác động của dân số ở cấp độ vi mô còn thiếu yếu tố nào?

a)

GDP

b)

Nhân khẩu học

c)

Chính sách tài khóa

d)

Năng suất lao động

41.

Muốn tăng GDP, trong tương quan với vấn đề dân số cần thực hiện bước nào?

a)

Tăng tốc độ tăng trưởng GDP nhanh hơn tốc độ tăng dân số

b)

Giảm đầu tư vào vốn con người

c)

Giữ nguyên GDP và tăng dân số

d)

Giảm tỷ lệ lao động có kỹ năng

42.

Khẳng định sau đúng hay sai: Muốn tăng trưởng GDP cần tăng tỷ lệ vốn/lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng dân số với cung hàng cho công nghiệp được biểu thị đúng nhất qua mô hình nào?

a)

Tăng trưởng dân số → quy mô thị trường lớn → kỳ vọng thu lợi lớn → đầu tư thay đổi công nghệ

b)

Tăng trưởng dân số → quy mô thị trường nhỏ → lợi nhuận giảm → cắt giảm đầu tư

c)

Dân số giảm → cầu giảm → thị trường bão hòa → ngừng đầu tư

d)

Tăng trưởng dân số → giá tăng → lạm phát cao → ngừng đổi mới công nghệ

44.

“Lực lượng lao động tăng nhanh do dân số tăng nhanh, mức sinh cao trong khi nhu cầu lao động tăng không nhiều do chính sách kinh tế hạn chế tạo việc làm”. Nội dung này phản ánh tình trạng chính sách dân số và chính sách kinh tế như thế nào?

a)

Chính sách dân số yếu kém, chính sách kinh tế nghèo nàn

b)

Chính sách dân số tốt, chính sách kinh tế tốt

c)

Chính sách dân số mạnh, chính sách kinh tế tiên tiến

d)

Chính sách dân số ổn định, chính sách kinh tế mở cửa

45.

“Đường cung lao động có thể giữ nguyên; chính sách kinh tế tốt tạo nhiều việc làm, giải quyết tốt hơn cầu lao động. Thậm chí không có chính sách dân số mạnh vẫn xử lý được việc làm và thu nhập”. Nội dung này phản ánh tình trạng chính sách dân số và chính sách kinh tế như thế nào?

a)

Chính sách dân số yếu kém, chính sách kinh tế tốt

b)

Chính sách dân số tốt, chính sách kinh tế yếu

c)

Cả hai đều tốt

d)

Cả hai đều yếu

46.

“Những chính sách tốt bao gồm cả chính sách kinh tế tốt và chính sách dân số tốt; cần kết hợp hai chính sách để phát triển”. Nội dung này phản ánh tình trạng chính sách dân số và chính sách kinh tế như thế nào?

a)

Chính sách dân số tốt, chính sách kinh tế tốt

b)

Chính sách dân số tốt, chính sách kinh tế yếu

c)

Chính sách dân số yếu, chính sách kinh tế tốt

d)

Không cần kết hợp hai chính sách

47.

Quy mô dân số có ảnh hưởng tới quy mô giáo dục hay không?

a)

b)

Không

48.

“Quy mô dân số tăng ............. tới chất lượng giáo dục”. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

ảnh hưởng

b)

không liên quan

c)

cải thiện tự động

d)

làm tăng chi tiêu nhưng không ảnh hưởng chất lượng

49.

“Nhu cầu giáo dục lớn ⇒ cán bộ, giảng viên có nhu cầu đào tạo nâng cao trình độ hơn nữa để đáp ứng nhu cầu giáo dục đào tạo ⇒ nhu cầu học tập càng cao ⇒ ngành giáo dục không đáp ứng được nhu cầu giáo dục ⇒ quy mô quá lớn dẫn đến không đảm bảo chất lượng giáo dục”. Đây là hệ quả của yếu tố nào trong vấn đề dân số?

a)

Quy mô dân số tăng

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Di cư quốc tế giảm

d)

Tỉ lệ tử vong thấp

50.

“Số người trẻ trong độ tuổi đi học cao ⇒ đầu tư cho giáo dục cao (trường lớp, giáo viên...) ⇒ quy mô giáo dục tăng ⇒ cơ cấu ngành giáo dục không thay đổi”. Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quy mô dân số có ảnh hưởng tới quy mô ngành y tế không?

a)

b)

Không

52.

“Quy mô dân số tăng ........ tới chất lượng ngành y tế”. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

ảnh hưởng

b)

không tác động

c)

chỉ tác động tới giáo dục

d)

làm giảm chi phí y tế

53.

“Cơ cấu dân số ........ đến cơ cấu ngành y tế”. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

ảnh hưởng

b)

không liên quan

c)

luôn giữ nguyên

d)

chỉ phụ thuộc vào công nghệ

54.

“Mức sinh cao ⇒ quy mô dân số tăng lên, sự phát triển kinh tế chưa theo kịp ⇒ thu nhập thấp, quy mô hạn chế, sức khoẻ kém, thất nghiệp (thiếu việc làm)”. Đây là ảnh hưởng của yếu tố dân số nào đến mức sống?

a)

Quy mô dân số

b)

Cơ cấu dân số

c)

Tỉ suất tử vong

d)

Di cư thành thị

55.

“Thay đổi cơ cấu dân số làm thay đổi khả năng sản xuất, thay đổi cơ cấu hàng hoá và dịch vụ cho phù hợp với nhu cầu tiêu dùng của từng độ tuổi và giới tính... Một đất nước có cơ cấu dân số trẻ thì phần lớn thu nhập dùng để chi cho việc ăn, ở, học hành, chữa bệnh, phòng bệnh cho trẻ em ⇒ tỉ lệ dành cho tiết kiệm và đầu tư không có hoặc ít, không có điều kiện để phát triển kinh tế xã hội”. Đây là ảnh hưởng của yếu tố dân số nào đến mức sống?

a)

Cơ cấu dân số

b)

Quy mô dân số

c)

Mức sinh bằng 0

d)

Tăng di cư ra nước ngoài

56.

Tác động của dân số đến tăng trưởng kinh tế được biểu thị bằng mô hình nào?

a)

Dân số tăng nhanh, mức sinh cao ⇒ tỉ lệ phụ thuộc lớn ⇒ khả năng đầu tư thấp ⇒ vốn/lao động giảm ⇒ năng suất lao động giảm ⇒ GDP tăng chậm

b)

Dân số tăng nhanh ⇒ vốn/lao động tăng nhanh ⇒ năng suất lao động tăng ⇒ GDP tăng rất nhanh

c)

Dân số giảm mạnh ⇒ năng suất lao động giảm ⇒ GDP giảm ngay lập tức

d)

Dân số ổn định ⇒ đầu tư thấp ⇒ GDP vẫn cao

57.

Trong tương quan với vấn đề dân số, việc tăng trưởng GDP phụ thuộc vào nhóm yếu tố nào? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động

b)

Tỉ lệ người đang làm việc trong số những người trong độ tuổi lao động có việc làm

c)

Tỉ lệ người làm trong lĩnh vực sản xuất vật chất so với người đang làm việc

d)

Tỉ lệ người cao tuổi nghỉ hưu