wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DONGNAMA

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

phía bắc nước Nhật Bản.

c)

giáp với Đại Tây Dương.

d)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

2.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

3.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

biển và các đảo.

c)

đảo và quần đảo.

d)

lục địa và biển.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

5.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

d)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

7.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

các đồng bằng phủ sa do sông lớn bồi đắp nên.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

b)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

c)

Có nhiều địa điểm núi ấn lan ra sát biển.

d)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

9.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

b)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

10.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

lũ lụt.

d)

hạn hán.

11.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

núi lửa.

b)

động đất.

c)

bão.

d)

sóng thần.

12.

Đông Nam Á có

a)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

số dân đông, mật độ dân số cao.

d)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

13.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

b)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

d)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

14.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng chậm.

d)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

15.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Vùng đất đỏ badan.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Đồng bằng châu thổ.

d)

Các vùng núi cao.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Các nước đều có dân số già.

b)

Dân đông, mật độ dân số cao.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Có nguồn lao động dồi dào.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

d)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

18.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

trồng trọt.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

19.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

b)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

20.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

21.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê nhất là

a)

Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

c)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

d)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

22.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

dê.

b)

bò.

c)

lợn.

d)

trâu.

23.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Việt Nam.

24.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Đất trồng đa dạng.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Rừng ôn đới phổ biến.

d)

Khí hậu nóng ấm.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

b)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

27.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Ca-li-man-tan.

b)

Xu-ma-tra.

c)

Lu-xôn.

d)

Gia-va.

28.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

b)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

d)

Xinh-ga-po, Ma-lai-xi-a.

29.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan.

30.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận xích đạo và ôn đới.

b)

Cận nhiệt và cận xích đạo.

c)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

Cận xích đạo và ôn đới.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Khoáng sản giàu có.

b)

Khí hậu ôn hòa.

c)

Sinh vật biến đa dạng.

d)

Thực vật phong phú.

32.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

các dãy núi và thung lũng rộng.

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

33.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

d)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

34.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

khô, nóng.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, ẩm.

d)

lạnh, khô.

35.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

d)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

36.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liên kế với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

b)

Có nhiều địa điểm núi lan ra sát biển.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

38.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

ôn đới.

b)

cận xích đạo.

c)

xích đạo.

d)

nhiệt đới gió mùa.

39.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

41.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới.

42.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

b)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

c)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

d)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

43.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

xu hướng khu vực hóa.

b)

bối cảnh toàn cầu hóa.

c)

quá trình đô thị hóa.

d)

quá trình công nghiệp hóa.

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

b)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

c)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

d)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

46.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

47.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

đảo, quần đảo.

b)

mùa đông lạnh.

c)

các đồng bằng.

d)

mưa hạ mưa.

48.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

địa hình nhiều núi.

b)

sông ngòi dày đặc.

c)

đất trồng đa dạng.

d)

khí hậu nóng ẩm.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Có diện tích mưa nhiệt đới và nhiệt đới ẩm lớn.

b)

Ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

c)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

d)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

50.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lực đẩy phát triển mạnh thủy điện là có

a)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

c)

Khí hậu có một mùa đông lạnh.

d)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

b)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.

d)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

b)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

c)

Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.

d)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hằng năm.

54.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

xu hướng toàn cầu hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

quá trình công nghiệp hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

55.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

56.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

57.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

tập trung đào tạo nghề cho lao động đông.

b)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

c)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

d)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

58.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

c)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

59.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

d)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

61.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

c)

đồng bằng phủ sa đất màu mỡ.

d)

địa hình núi cao và có gió mùa.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Cây ăn quả nhiệt đới phát triển trên quy mô lớn.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ôn đới được trồng rộng rãi ở đồng bằng thấp.

d)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

b)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

c)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

d)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

64.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

dân nhiều kinh nghiệm.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhu cầu thực phẩm lớn.

d)

chiếc ngư trường lớn.

65.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

nhu cầu dân cư tăng cao.

c)

thị trường thế giới mở rộng.

d)

có nhiều bãi triều, đầm phá.

66.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

b)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

c)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

d)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.

67.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

68.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

hấp dẫn đầu tư.

b)

phục vụ đời sống.

c)

phục vụ sản xuất.

d)

thu hút nhập cư.

69.

Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão.

b)

động đất, sóng thần.

c)

bão, động đất.

d)

lụt lội, động đất.

70.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển chăn nuôi.

d)

phát triển kinh tế biển.

71.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

c)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

72.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

73.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

74.

Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa phát triển.

b)

Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.

c)

Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

75.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân.

c)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

d)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

76.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.

b)

tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.

c)

vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.

d)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.

c)

Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

b)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.

c)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.

d)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.

79.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á?

a)

Mi-an-ma.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

80.

Mục tiêu chính của nhiều nước Đông Nam Á khi phát triển mạnh đánh bắt xa bờ là gì?

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ

b)

Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển

c)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa

d)

Tăng sản lượng và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo

81.

Khó khăn tự nhiên lớn nhất gây gián đoạn thời gian đánh bắt hải sản ở Biển Đông phía bắc là gì?

a)

Ảnh hưởng của bão gió mùa Đông Bắc

b)

Động đất và biến đổi khí hậu theo mùa

c)

Sóng thần và suy giảm tài nguyên

d)

Gió mùa Tây Nam và ô nhiễm môi trường

82.

Quốc gia Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão nhiệt đới là quốc gia nào?

a)

Phi-lip-pin với vị trí đón bão Thái Bình Dương

b)

Ma-lai-xi-a với eo biển kín gió

c)

In-đô-nê-xi-a với quần đảo gần xích đạo

d)

Việt Nam với bờ biển dài, hướng đón bão

83.

Nguyên nhân chủ yếu giúp một số nước Đông Nam Á tăng trưởng công nghiệp nhanh là gì?

a)

Tăng cường khai thác khoáng sản nội địa

b)

Nâng cao trình độ người lao động nhanh

c)

Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài mạnh

d)

Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu truyền thống

84.

Vì sao đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á?

a)

Các nước có đường bờ biển dài nhiều đảo

b)

Hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư

c)

Dân số đông và lao động giàu kinh nghiệm

d)

Vùng biển rộng với nhiều tôm cá đa dạng

85.

Lý do chủ yếu khiến các nước Đông Nam Á chú trọng phát triển giao thông vận tải đường biển là gì?

a)

Đường bộ hạn chế trong khi xuất khẩu lớn

b)

Vị trí thuận lợi và xu hướng hội nhập mạnh

c)

Có nhiều vũng vịnh và hàng hóa đa dạng

d)

Phát triển nội thương và thu hút đầu tư lớn

86.

Yếu tố nào làm sản lượng lúa gạo Đông Nam Á tăng trong những năm gần đây?

a)

Sử dụng giống mới năng suất cao hơn

b)

Khai hoang và mở rộng diện tích trồng lúa

c)

Áp dụng các biện pháp thâm canh hiệu quả

d)

Dân số tăng nhanh tạo thị trường lớn

87.

Cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á chủ yếu nhờ điều kiện nào?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

b)

Quỹ đất cho phát triển cây công nghiệp lớn

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời

d)

Khí hậu nóng ẩm và đất badan màu mỡ

88.

Tập quán và sinh hoạt văn hóa đa dạng của cư dân Đông Nam Á mang lại thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?

a)

Hợp tác cùng phát triển khu vực nhanh

b)

Phát triển du lịch và dịch vụ văn hóa

c)

Ổn định chính trị và xã hội bền vững

d)

Hội nhập khu vực và thương mại rộng

89.

Tính đa dạng dân tộc ở hầu hết các nước Đông Nam Á không tác động nào sau đây đến văn hóa – xã hội?

a)

Sự đa dạng và độc đáo trong nếp sinh hoạt

b)

Sự năng động trong lối sống của người dân

c)

Sự thuận nhất trong ngôn ngữ và tập quán

d)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị xã hội

90.

Nguyên nhân chủ yếu làm diện tích gieo trồng lúa gạo ở Đông Nam Á giảm là gì?

a)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

b)

Năng suất lúa gạo tăng nhanh ổn định

c)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm mạnh

d)

Sử dụng giống lúa mới có năng suất cao

91.

Xây dựng các tuyến đường giao thông theo hướng đông – tây có ý nghĩa nào với các nước có lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc – nam?

a)

Kết nối với hướng Tây Bắc – Đông Nam hiệu quả

b)

Tạo trục ngang liên kết vùng ven biển – nội địa

c)

Tăng cường liên kết theo chiều Đông – Tây liên vùng

d)

Kết nối nội bộ Bắc – Nam thuận lợi hơn

92.

Dịch vụ ở Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Khai thác tiềm năng du lịch và bảo vệ môi trường

b)

Thúc đẩy các ngành khác và tạo cơ sở hạ tầng

c)

Khai thác lợi thế vị trí địa lí để thu hút đầu tư

d)

Tạo cơ sở hạ tầng để thu hút đầu tư bền vững

93.

Công nghiệp thực phẩm phát triển dựa trên thế mạnh nào của Đông Nam Á?

a)

Nguồn lao động dồi dào và hạ tầng hiện đại

b)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường lớn

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường rộng

d)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở kĩ thuật tốt

94.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

b)

sông, hồ; kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

c)

sông, hồ; diện tích mặt nước ruộng sâu.

d)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vịnh, vịnh.

95.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

c)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

d)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

96.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Việt Nam.

d)

Thái Lan.

97.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất đai có nhiều loại, diện tích không rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

98.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất đai có nhiều loại, diện tích không rộng; khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.

b)

Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

c)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

99.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là

a)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

d)

nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

100.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

b)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

d)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.