wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ĐÚNG NHẤT 100

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phòng Điều dưỡng của các bệnh viện có từ 150 giường bệnh trở lên được thành lập theo quyết định số nào.

a)

570/BYT-QĐ ngày 14/7/1990

b)

356/BYT-QĐ ngày 13/3/1992

c)

570/BYT-QĐ ngày 13/3/1992

d)

356/BYT-QĐ ngày 14/7/1990

2.

Phòng Y tá thuộc Vụ Quản lý sức khỏe được thành lập theo quyết định số nào.

a)

570/BYT-QĐ ngày 14/7/1990

b)

356/BYT-QĐ ngày 13/3/1992

c)

570/BYT-QĐ ngày 13/3/1992

d)

356/BYT-QĐ ngày 14/7/1990

3.

Phòng Điều dưỡng bệnh viện có các bộ phận nào sau đây.

a)

Bộ phận giám sát lâm sàng

b)

Bộ phận giám sát khối cận lâm sàng

c)

Bộ phận giám sát khối khám bệnh

d)

Cả ABC

4.

Bộ Y tế đặt ra chức vụ y tá trưởng khoa và y tá trưởng bệnh viện vào năm nào.

a)

1960

b)

1965

c)

1970

d)

1975

5.

Hội Điều dưỡng Việt Nam được thành lập vào ngày tháng năm nào.

a)

26 tháng 10 năm 1990

b)

26 tháng 10 năm 1985

c)

26 tháng 10 năm 1991

d)

26 tháng 10 năm 1992

6.

Điều dưỡng sơ cấp có nhiệm vụ nào sau đây.

a)

Lập kế hoạch chăm sóc người bệnh toàn diện cho người bệnh và trực tiếp thực hiện kế hoạch chăm sóc người bệnh toàn diện theo đúng quy chế chuyên môn

b)

Trực tiếp hoặc phụ giúp thực hiện một số kỹ thuật điều dưỡng cơ bản như cho uống thuốc, thay băng, tiêm thuốc theo y lệnh của bác sĩ và theo chỉ đạo của điều dưỡng phụ trách

c)

Dự trù và chuẩn bị đủ, đúng kịp thời các trang thiết bị dụng cụ, thuốc, hồ sơ bệnh án cho công tác khám bệnh, cấp cứu và điều trị và chăm sóc cho người bệnh

d)

Chịu trách nhiệm cá nhân về sổ thuốc và tài sản phân công quản lý

7.

Điều dưỡng đại học không có nhiệm vụ nào sau đây.

a)

Chủ trì, tổ chức việc lập kế hoạch chăm sóc người bệnh và phối hợp với bác sĩ trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch chăm sóc, phục vụ người bệnh toàn diện theo đúng quy chế chuyên môn

b)

Chủ trì, tổ chức thực hiện theo dõi, giám sát các điều dưỡng ở ngạch thấp hơn trong việc thực hiện các y lệnh của bác sĩ và thực hiện chế độ chăm sóc người bệnh toàn diện

c)

Chủ trì các cuộc giao ban điều dưỡng, đi buồng để đánh giá tình trạng người bệnh, đặc biệt chú trọng đến người bệnh nặng và các trường hợp cấp cứu để điều chỉnh kịp thời kế hoạch chăm sóc người bệnh

d)

Tổ chức thực hiện sơ cứu, cấp cứu những trường hợp tai nạn và chăm sóc điều trị cho những người bệnh nặng

8.

Nhiệm vụ của phòng Điều dưỡng bệnh viện là tổ chức thực hiện công tác người bệnh toàn diện theo đúng quy định. Điền từ còn thiếu.

a)

Chăm sóc

b)

Xử trí

c)

Điều trị

d)

Theo dõi

9.

Chức năng của phòng Điều dưỡng và tiết chế thuộc Cục Khám chữa bệnh, Bộ Y tế là gì?

a)

Tham mưu giúp lãnh đạo Cục trong các hoạt động điều dưỡng, tiết chế và kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Tham mưu cho lãnh đạo Sở Y tế và phòng nghiệp vụ Y về công tác điều dưỡng trên địa bàn

c)

Giúp Giám đốc tổ chức, thực hiện công tác chăm sóc người bệnh trong bệnh viện

d)

Tham mưu cho lãnh đạo phòng nghiệp vụ Y về công tác điều dưỡng và quản lý điều dưỡng trên địa bàn

10.

Nhiệm vụ của phòng Điều dưỡng bệnh viện là phối hợp với đơn vị nào để kiểm tra công tác vệ sinh và kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện?

a)

Khoa Khám bệnh

b)

Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Khoa Ngoại

d)

Khoa Nội

11.

Nhiệm vụ của Điều dưỡng trưởng Sở Y tế tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương là quản lý và chỉ đạo bộ phận nào tại các bệnh viện tuyến tỉnh và trung tâm y tế huyện về công tác điều dưỡng?

a)

Trưởng khoa

b)

Giám đốc bệnh viện

c)

Phó giám đốc bệnh viện

d)

Điều dưỡng trưởng bệnh viện

12.

Đâu không phải là nhiệm vụ của Trưởng phòng Điều dưỡng bệnh viện?

a)

Tổ chức thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của phòng Điều dưỡng

b)

Xây dựng kế hoạch hoạt động công tác điều dưỡng trong toàn bệnh viện

c)

Hỗ trợ điều dưỡng trưởng khoa, hộ sinh trưởng khoa và kỹ thuật viên trưởng khoa trong xây dựng kế hoạch chăm sóc người bệnh tại các khoa và theo dõi triển khai

d)

Tổng hợp công tác điều dưỡng để trình Giám đốc Sở Y tế và báo cáo Bộ Y tế theo định kỳ

13.

Trưởng phòng Điều dưỡng bệnh viện không có quyền hạn nào sau đây?

a)

Chủ trì các cuộc họp điều dưỡng trưởng khoa của bệnh viện

b)

Chủ trì các cuộc họp trưởng khoa của bệnh viện

c)

Được tham gia các hội đồng theo quy định của Nhà nước và sự phân công của Giám đốc bệnh viện

d)

Đề nghị cấp phát, bổ sung vật tư tiêu hao cho các khoa khi có yêu cầu đột xuất

14.

Nhiệm vụ của điều dưỡng trưởng khoa, hộ sinh trưởng khoa là gì?

a)

Lập kế hoạch tổ chức thực hiện công tác chăm sóc người bệnh trong khoa

b)

Phân công công việc và phân công trực cho điều dưỡng viên, hộ sinh viên và hộ lý trong khoa

c)

Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định, quy trình kỹ thuật bệnh viện

d)

Tất cả các ý trên

15.

Đâu không phải là nhiệm vụ của điều dưỡng trưởng khoa?

a)

Theo dõi, chấm công lao động hằng ngày và tổng hợp công ngày công trong khoa để báo cáo

b)

Định kỳ sơ kết, tổng kết, báo cáo công tác điều dưỡng trong khoa

c)

Ủy viên thường trực kiêm thư ký hội đồng người bệnh cấp khoa

d)

Phối hợp với các khoa, phòng liên quan trình Giám đốc bệnh viện điều động tạm thời điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên và hộ lý khi cần theo quy định của bệnh viện

16.

Quyền hạn của điều dưỡng trưởng khoa, hộ sinh trưởng khoa là gì?

a)

Phân công công việc cho điều dưỡng viên, hộ sinh viên và hộ lý trong khoa

b)

Giám sát điều dưỡng viên, hộ sinh viên và hộ lý trong khoa thực hiện các quy định chuyên môn, các quy định của khoa và bệnh viện

c)

Tham gia nhận xét, đề xuất khen thưởng, kỷ luật, tăng lương và học tập đối với điều dưỡng viên, hộ sinh viên và hộ lý trong khoa

d)

Cả A, B, C

17.

Điều dưỡng trung cấp có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trực tiếp thực hiện chăm sóc toàn diện cho người bệnh theo đúng quy chế chuyên môn và quy định của Sở Y tế

b)

Thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản theo từng lĩnh vực chuyên khoa và phụ giúp điều dưỡng ở ngạch cao hơn thực hiện các kỹ thuật phức tạp theo y lệnh

c)

Tham gia hướng dẫn thực hành kỹ thuật điều dưỡng cơ bản cho học sinh điều dưỡng và cho điều dưỡng ở ngạch thấp hơn

d)

Cả A, B, C

18.

Nhiệm vụ của điều dưỡng cao đẳng là gì?

a)

Lập kế hoạch chăm sóc người bệnh toàn diện và trực tiếp thực hiện theo đúng quy chế chuyên môn

b)

Theo dõi, đánh giá tình trạng và ghi chép diễn biến hằng ngày của người bệnh

c)

Thực hiện sơ cứu, cấp cứu ban đầu các trường hợp bệnh nặng, tai nạn

d)

Cả A, B, C

19.

Yêu cầu về trình độ chuyên môn của điều dưỡng cao đẳng là gì?

a)

Tốt nghiệp Sơ cấp Điều dưỡng

b)

Tốt nghiệp Trung cấp Điều dưỡng

c)

Tốt nghiệp Cao đẳng Điều dưỡng

d)

Tốt nghiệp Đại học Điều dưỡng

20.

Yêu cầu trình độ chuyên môn đối với điều dưỡng trung cấp là.

a)

Tốt nghiệp Sơ học Điều dưỡng

b)

Tốt nghiệp Trung học Điều dưỡng

c)

Tốt nghiệp Cử nhân Điều dưỡng

d)

Tốt nghiệp Thạc sĩ Điều dưỡng

21.

Điều dưỡng chính có chức năng, nhiệm vụ nào sau đây.

a)

Chủ trì, tổ chức việc lập kế hoạch chăm sóc người bệnh

b)

Chủ trì, tổ chức thực hiện và theo dõi, giám sát các điều dưỡng ở ngạch thấp hơn

c)

Chỉ trì, tiếp đón người bệnh đến khám bệnh, vào viện, ra viện, chuyển khoa, chuyển viện, đi khám cận lâm sàng, thực hiện đúng các quy định khi người bệnh tử vong theo y lệnh của bác sĩ điều trị và sự phân công của điều dưỡng phụ trách

d)

Tất cả các ý trên

22.

Yêu cầu về trình độ chuyên môn đối với điều dưỡng chính khác với điều dưỡng là.

a)

Tốt nghiệp Cử nhân Điều dưỡng

b)

Tốt nghiệp Thạc sĩ Điều dưỡng hoặc chuyên khoa cấp I Điều dưỡng

c)

Sử dụng được một ngoại ngữ trình độ B

d)

Sử dụng được một số phần mềm tin học trong việc chăm sóc người bệnh

23.

Định nghĩa quản lý.

a)

Quản lý là đưa ra mục tiêu và làm cho mục tiêu đó được thực hiện

b)

Quản lý là làm cho mọi việc được thực hiện bởi mọi người

c)

Quản lý là sử dụng có hiệu quả các nguồn lực và làm cho mọi người cùng làm việc để đạt được các mục tiêu đề ra

d)

Tất cả các ý trên

24.

Phương pháp quản lý bao gồm.

a)

Phương pháp giáo dục

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp kinh tế

d)

Cả A, B, C

25.

Mục đích của phương pháp quản lý thông qua giáo dục.

a)

Nâng cao ý thức trách nhiệm, phát huy vai trò chủ động, làm chủ

b)

Bồi dưỡng, đào tạo, huấn luyện, nâng cao trình độ chuyên môn

c)

Ban hành các chỉ thị, thông tư

d)

Ý A, B

26.

Quy trình quản lý điều dưỡng có mấy bước.

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

27.

Lập kế hoạch là chức năng ……….. mang tính kỹ thuật bao gồm xác định làm việc gì, lúc nào và làm như thế nào.

a)

Quan trọng

b)

Khởi đầu

c)

Cuối cùng

d)

Cả A, B, C

28.

Lãnh đạo là sự tác động đến ……… xuất hiện bất cứ lúc nào khi muốn gây ảnh hưởng đến hành vi của một cá nhân hay một nhóm người. Vì bất kỳ lý do gì có thể không phù hợp với mục đích của tổ chức.

a)

Sự vật

b)

Môi trường

c)

Con người

d)

Cả A, B, C

29.

Các bước lập kế hoạch bao gồm.

a)

Xác định vấn đề quan trọng

b)

Thiết lập mục tiêu và kết quả mong muốn

c)

Xác định hoạt động và thời gian thực hiện từng hoạt động, xác định kinh phí và phương tiện cần thiết

d)

Cả A, B, C

30.

Phương pháp quản lý thông qua giáo dục, tác động vào tinh thần, tạo ra các động cơ động viên, khuyến khích là.

a)

Phương pháp quản lý kinh tế

b)

Phương pháp quản lý hành chính

c)

Phương pháp quản lý giáo dục

d)

Phương pháp quản lý kinh tế và giáo dục

31.

Phương pháp quản lý bằng việc tác động trực tiếp từ cơ quan quản lý cấp trên bằng những mệnh lệnh, quyết định, có tính chất pháp lệnh, phải tuân theo, không có quyền phản đối là.

a)

Phương pháp quản lý kinh tế

b)

Phương pháp quản lý hành chính

c)

Phương pháp quản lý giáo dục

d)

Phương pháp quản lý hành chính và kinh tế

32.

Nội dung lập kế hoạch liên quan tới việc trả lời các câu hỏi.

a)

Phải làm gì, thực hiện ở đâu? Vì sao?

b)

Thực hiện khi nào, ai thực hiện? Vì sao?

c)

Thực hiện như thế nào? Vì sao?

d)

Cả A, B, C

33.

Lập kế hoạch là một quá trình được chia thành mấy giai đoạn.

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

Cả A, B, C

34.

Bước nào không thuộc giai đoạn 1 khi xây dựng kế hoạch.

a)

Đánh giá tình hình, xác định vấn đề

b)

Hình thành mục tiêu

c)

Xin phép được cấp trên đồng ý cho trình bày kế hoạch

d)

Đề xuất các giải pháp thực hiện

35.

Bước nào thuộc giai đoạn 2 trình bày kế hoạch.

a)

Đề xuất các giải pháp thực hiện

b)

Chỉ đạo thực hiện

c)

Đánh giá kết quả

d)

Khi trình bày cần chú ý tính chính xác, thuyết phục và sáng tạo

36.

Mục đích của đánh giá là.

a)

Đối chiếu kết quả với mục tiêu

b)

Xem xét các vấn đề nảy sinh trong quá trình thực hiện

c)

Ra quyết định điều chỉnh và chuẩn bị cho lập kế hoạch tiếp theo

d)

Cả A, B, C

37.

Chức năng cơ bản của quản lý bao gồm.

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Tổ chức kiểm tra, giám sát và đánh giá

d)

Cả A, B, C

38.

Khái niệm lãnh đạo là.

a)

Quá trình mà một người tạo ra ảnh hưởng tới những người khác, thúc đẩy, khuyến khích và chỉ đạo các hoạt động để nhóm hoặc tổ chức đạt được mục tiêu đề ra

b)

Là quá trình dẫn dắt, định hướng dài hạn cho chuỗi các tác động của chủ thể quản lý và là quản lý các mục tiêu rộng hơn, xa hơn và khái quát hơn

c)

Lãnh đạo là xác định cách làm đúng, đường lối đúng

d)

Cả A, B, C

39.

Mô hình lấy con người làm trung tâm có đặc trưng nổi bật.

a)

Sự quan tâm tới đời sống

b)

Sự quan tâm tới lợi ích

c)

Lắng nghe ý kiến của nhân viên

d)

Cả A, B, C

40.

Mô hình lấy công việc làm trung tâm không có đặc trưng nào sau đây.

a)

Phân công nhân viên đảm nhiệm từng công việc cụ thể

b)

Cung cấp thông tin, tài liệu, phương tiện cần thiết cho nhân viên theo yêu cầu của công việc

c)

Đối xử một cách thân thiện và gần gũi với nhân viên

d)

Xây dựng quy trình công việc thống nhất

41.

“Đặc điểm của người lãnh đạo này là tập trung quyền lực vào một người trong việc thiết lập mục tiêu, ra quyết định dựa trên những định hướng cá nhân, thông tin một chiều, giám sát chặt chẽ và khen thưởng, kỷ luật nghiêm minh.” Đó là đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào.

a)

Phong cách lãnh đạo lấy con người làm trung tâm

b)

Phong cách lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

c)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

d)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

42.

“Đặc trưng nổi bật của phong cách này là những hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát và phối hợp các hoạt động của cấp dưới.” Đây là đặc trưng của mô hình quản lý/lãnh đạo nào sau đây.

a)

Mô hình lấy con người làm trung tâm

b)

Mô hình lấy công việc làm trung tâm

c)

Mô hình lấy lãnh đạo/quản lý làm trung tâm

d)

Cả A, B, C

43.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán.

a)

Phát huy tính kỷ luật của nhà quản lý

b)

Hiệu suất công việc cao khi có mặt người quản lý

c)

Tạo nề nếp kỷ luật cao trong tổ chức khi có mặt người quản lý

d)

Tất cả các ý trên

44.

“Người lãnh đạo dễ nảy sinh tâm lý chuyên quyền, hách dịch, ảnh hưởng không tốt đến tổ chức” là nhược điểm của phong cách lãnh đạo nào.

a)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

c)

Phong cách lãnh đạo ủy quyền

d)

Ý A, B

45.

Giao tiếp 2 chiều là quy tắc của các nhà lãnh đạo theo phong cách.

a)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách lãnh đạo ủy quyền

c)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

d)

Tất cả các ý trên

46.

“Nhà quản lý sẽ giành rất nhiều thời gian để đặt câu hỏi và lắng nghe. Họ cùng hội thoại với nhân viên và chia sẻ các ý kiến của mình trong quá trình thảo luận”. Nhà quản lý theo phong cách lãnh đạo nào sau đây.

a)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

b)

Phong cách lãnh đạo ủy quyền

c)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

d)

Tất cả các ý trên

47.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ.

a)

Mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên được cổ vũ và khuyến khích

b)

Hướng về mối quan hệ hai chiều

c)

Phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, của tập thể

d)

Tất cả các ý trên

48.

“Phong cách lãnh đạo này áp dụng tốt nhất ở những nơi quy mô tổ chức có tính chuyên môn hóa cao, ổn định hoạt động. Nhân viên làm việc theo nề nếp, có tính kỷ luật cao. Nhà lãnh đạo có khả năng điều hành và kiểm soát tốt.” Áp dụng phong cách lãnh đạo nào.

a)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

b)

Phong cách lãnh đạo ủy quyền

c)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

d)

Tất cả các ý trên

49.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo ủy quyền.

a)

Công việc hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Mọi nhân viên đều có cơ hội phát triển năng lực

c)

Người quản lý có thời gian để tư duy, giải quyết công việc khác

d)

Tất cả các ý trên

50.

Nhược điểm của phong cách lãnh đạo ủy quyền.

a)

Người quản lý sợ ảnh hưởng tới lợi ích cá nhân

b)

Người quản lý phải gánh trách nhiệm nếu nhân viên làm sai

c)

Nhân viên thiếu kinh nghiệm

d)

Tất cả các ý trên

51.

Phẩm chất người lãnh đạo cần có bao gồm.

a)

Có tầm nhìn

b)

Quản lý nhân lực hiệu quả, tự tin

c)

Hài hòa lợi ích, hiểu biết chuyên môn

d)

Tất cả các ý trên

52.

Đâu là những phẩm chất không phù hợp của người lãnh đạo.

a)

Giao tiếp hiệu quả

b)

Công bằng

c)

Kiêu căng, độc đoán, bảo thủ

d)

Lịch sự

53.

Phẩm chất người lãnh đạo cần có là.

a)

Kiêu căng, độc đoán, bảo thủ

b)

Đa nghi mọi người, thay đổi ý kiến như chong chóng

c)

Dấn thân nửa vời, “Xông pha giúp người thắng trận”

d)

Hy sinh lợi ích cá nhân

54.

Những sai lầm trong lãnh đạo.

a)

Chủ nghĩa độc tôn

b)

Tính cực đoan

c)

Tính ôm đồm, bao biện

d)

Tất cả các ý trên

55.

Mỗi người cán bộ quản lý có một phong cách làm việc riêng. Dù phong cách làm việc có tốt, hiệu quả nhưng cũng luôn phải đổi mới theo các tiêu chí nào sau đây

a)

Suy nghĩ trước khi làm, thống nhất giữa lý luận và thực tiễn, lời nói đi đôi với việc làm

b)

Phong cách làm việc tập thể, dân chủ, quyết đoán

c)

Tác phong khiêm tốn, cởi mở, tiếp thu phê bình và tự phê bình

d)

Tất cả các ý trên

56.

Tiêu chuẩn của một vấn đề khi có các nội dung cơ bản nào sau đây.

a)

Nhận thức được sự khác biệt

b)

Có áp lực đòi hỏi phải giải quyết

c)

Có nguồn lực để giải quyết

d)

Cả A,B,C

57.

Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm các bước.

a)

Phân tích thông tin để xác định vấn đề

b)

Đưa ra mục tiêu cho vấn đề, lập kế hoạch

c)

Đưa ra các giải pháp phù hợp, thực hiện giải pháp lựa chọn và đánh giá kết quả thực hiện

d)

Tất cả các ý trên

58.

Kỹ thuật động não được áp dụng cho trường hợp nào sau đây.

a)

Phân tích nguyên nhân và lựa chọn các giải pháp cho vấn đề

b)

Một nhóm người có chung sự quan tâm

c)

Trong thời gian ngắn có thể đưa ra được nhiều ý tưởng

d)

Cả A,B,C

59.

Các quy tắc áp dụng kỹ thuật động não nào là.

a)

Nhóm làm việc nhanh, sôi động trong thời gian ngắn

b)

Xây dựng và bổ sung trên ý tưởng của nhau

c)

Khuyến khích nói ra mọi ý tưởng "loé lên" trong đầu

d)

Cả A,B,C

60.

Phương pháp phân tích để tìm nguyên nhân của vấn đề, sử dụng sơ đồ xương cá gồm mấy bước.

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

61.

Nội dung của bước thứ 5 của biểu đồ xương cá để xác định nguyên nhân vấn đề là.

a)

Vẽ mô hình khung xương cá, từ trái qua phải là trục xương chính, đầu cá ở bên phải

b)

Xác định các yếu tố chủ yếu liên quan đến vấn đề lên xương chính tối thiểu có 5

c)

Phân tích và tìm nguyên nhân gốc rễ, bằng cách liên tục đặt câu hỏi

d)

Xác định nguyên nhân gốc rễ

62.

Nội dung của bước thứ 1 của biểu đồ xương cá để xác định nguyên nhân vấn đề là.

a)

Vẽ mô hình khung xương cá, từ trái qua phải là trục xương chính, đầu cá ở bên phải

b)

Xác định các yếu tố chủ yếu liên quan đến vấn đề lên xương chính tối thiểu có 5

c)

Phân tích và tìm nguyên nhân gốc rễ, bằng cách liên tục đặt câu hỏi

d)

Xác định nguyên nhân gốc rễ

63.

Trong quá trình áp dụng kỹ thuật SWOT bạn cần trả lời các câu hỏi nào sau đây.

a)

Những điểm mạnh (Strength), những điểm yếu (Weakness) của bạn là gì?

b)

Cơ hội (Opportunity) có thể đến với bạn là gì?

c)

Nguy cơ đe doạ (Threaten) đối với bạn là gì?

d)

Tất cả các ý trên

64.

Các giải pháp đưa ra để giải quyết vấn đề phải có đầy đủ các tiêu chuẩn sau.

a)

Có hiệu lực và hiệu quả cao

b)

Thích hợp với điều kiện chuyên môn kỹ thuật và thực tế

c)

Được đơn vị, cộng đồng chấp nhận và có khả năng duy trì

d)

Tất cả các ý trên

65.

Khái niệm vấn đề sức khỏe là.

a)

“Những tồn tại giữa thực trạng và sự mong muốn của con người về một tình trạng sức khỏe”.

b)

“Những tồn tại giữa thực trạng và sự mong muốn của con người”.

c)

“Một vấn đề xuất hiện khi có khó khăn sẽ làm cản trở quá trình phát triển của tình hình hiện tại và tương lai”.

d)

“Xuất hiện khi sự khác biệt giữa hiện tại và tương lai”

66.

Các nguyên tắc cơ bản của giám sát - đánh giá bao gồm.

a)

Dựa vào chuẩn mực đã đề ra

b)

Tập trung vào những vấn đề lớn

c)

Thu thập thông tin ở mức tối thiểu và đưa ra hướng dẫn và điều chỉnh cần thiết

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

67.

Lựa chọn giải pháp để giải quyết vấn đề là một hoạt động hết sức quan trọng, phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây.

a)

Các nguyên nhân gây ra vấn đề

b)

Khả năng thực thi giải quyết vấn đề

c)

Trình độ và kỹ năng của người điều dưỡng

d)

Tất cả các yếu tố trên

68.

Quá trình thực hiện kế hoạch thông qua các bước sau.

a)

Phân công thực hiện

b)

Điều hành lãnh đạo quản lý

c)

Theo dõi, giám sát hỗ trợ và điều chỉnh

d)

Cả A, B, C

69.

Quản lý nhân lực là …………….., phức tạp và khó khăn, nguồn nhân lực quyết định toàn bộ số lượng cũng như chất lượng của các hoạt động và dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

a)

Đơn giản nhất

b)

Khó khăn nhất

c)

Quan trọng nhất

d)

Cả A,B,C

70.

Số giờ trung bình phục vụ một người bệnh khoa nội trong 24 giờ là.

a)

3-4 giờ

b)

4-5 giờ

c)

5-6 giờ

d)

6-7 giờ

71.

Ưu điểm của phương pháp quản lý nhân lực theo công việc.

a)

Nhân viên có trách nhiệm trong công việc được giao.

b)

Huy động được nhân lực thực hiện công việc mới phát sinh.

c)

Giúp cán bộ quản lý biết nhân viên đang làm gì và ở đâu.

d)

Mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới liên tục phát triển.

72.

Ưu điểm của phương pháp quản lý nhân lực theo thời gian.

a)

Nhân viên có trách nhiệm trong công việc được giao.

b)

Huy động được nhân lực thực hiện công việc mới phát sinh.

c)

Giúp cán bộ quản lý biết nhân viên đang làm gì và ở đâu.

d)

Mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới liên tục phát triển.

73.

Ưu điểm của phương pháp quản lý nhân lực theo thời gian là thông qua điều hành.

a)

Nhân viên có trách nhiệm trong công việc được giao.

b)

Mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới liên tục phát triển.

c)

Giúp cán bộ quản lý biết nhân viên đang làm gì và ở đâu.

d)

Mối quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới liên tục phát triển (lặp lại).

74.

Nhược điểm của phương pháp quản lý nhân lực theo công việc.

a)

Gây tâm lý gò bó cho nhân viên, làm lãng phí thời gian của nhân viên.

b)

Cán bộ quản lý phải giỏi kỹ năng chuyên môn và kỹ năng thực hiện giám sát.

c)

Đôi khi khó huy động được nhân lực thực hiện công việc mới phát sinh.

d)

Cả A, B, C.

75.

Ưu điểm của phương pháp quản lý nhân lực theo công việc.

a)

Gây tâm lý gò bó cho nhân viên, làm lãng phí thời gian của nhân viên.

b)

Cán bộ quản lý phải giỏi kỹ năng chuyên môn và kỹ năng thực hiện giám sát.

c)

Đôi khi khó huy động được nhân lực thực hiện công việc mới phát sinh.

d)

Cả A, B, C.

76.

Số giờ trung bình chăm sóc gián tiếp cho người bệnh trong 24 giờ.

a)

0.5 giờ

b)

1.5 giờ

c)

2 giờ

d)

4 giờ

77.

Nhiệm vụ của điều dưỡng trưởng khoa trong việc cất giữ, bảo quản vật tư, trang bị y tế trong khoa.

a)

Chịu trách nhiệm dự trù, lĩnh, bảo quản, cấp phát đầy đủ cho người sử dụng.

b)

Trực tiếp quản lý kho vật tư, trang bị.

c)

Thực hiện nhập vật tư – trang thiết bị.

d)

Thực hiện xuất vật tư – trang thiết bị.

78.

Nhiệm vụ của điều dưỡng hành chính trong việc cất giữ, bảo quản vật tư, trang bị y tế trong khoa.

a)

Lập bảng dự trù vật tư, trang bị.

b)

Trực tiếp quản lý kho vật tư, trang bị.

c)

Chịu trách nhiệm dự trù, lĩnh, bảo quản, cấp phát đầy đủ cho người sử dụng.

d)

Nắm vững số lượng tài sản, vật tư có trong kho theo sổ sách hoặc thẻ kho.

79.

Khi cấp phát tài sản vật tư trong kho phải dựa theo nguyên tắc nào sau đây.

a)

Cấp phát hàng khi có yêu cầu của điều dưỡng trưởng hoặc bác sĩ chủ nhiệm khoa.

b)

Hàng nhập trước phải được cấp trước.

c)

Dựa vào nhu cầu sử dụng mà cấp phát cho hợp lý về số lượng.

d)

Tất cả các ý trên.

80.

Trong công thức tính số nhân lực cần thiết thì M là ký hiệu của nội dung nào.

a)

Số giờ chăm sóc trung bình cho một người bệnh mỗi ngày.

b)

Số nhân lực cần thiết.

c)

Tổng số giờ chăm sóc trong năm.

d)

Số ngày nghỉ trung bình của một nhân viên trong 1 năm.

81.

Trong công thức tính số nhân lực cần thiết thì D là ký hiệu của nội dung nào.

a)

Số giờ chăm sóc trung bình cho một người bệnh mỗi ngày.

b)

Số nhân lực cần thiết.

c)

Tổng số giờ chăm sóc trong năm.

d)

Số ngày nghỉ trung bình của một nhân viên trong 1 năm.

82.

Khoa Nội có 50 giường bệnh, trung bình mỗi ngày có 45 người bệnh; trong đó có 5 người bệnh chăm sóc cấp I (4 giờ), 30 người bệnh chăm sóc cấp II (2 giờ), 10 người bệnh chăm sóc cấp III (1.5 giờ). Số nhân lực cần thiết trong ngày là.

a)

15 nhân lực

b)

20 nhân lực

c)

25 nhân lực

d)

30 nhân lực

83.

Số biên chế làm việc hằng ngày của khoa Nội có 50 giường bệnh; trung bình mỗi ngày có 45 người bệnh; trong đó có 5 người bệnh chăm sóc cấp I (4 giờ), 30 người bệnh chăm sóc cấp II (2 giờ), 10 người bệnh chăm sóc cấp III (1.5 giờ).

a)

19 biên chế

b)

20 biên chế

c)

21 biên chế

d)

22 biên chế

84.

Kiểm kê nhằm mục đích nào sau đây.

a)

Đảm bảo nắm vật tư, trang bị chính xác

b)

Đánh giá tình hình hiện trạng, tài sản vật tư trang bị

c)

Đối chiếu giữa sổ sách và thực tế kiểm kê, xác định đúng mức tồn kho, thừa hoặc thiếu

d)

Tất cả các ý trên

85.

Mục đích của kiểm tra vật tư, trang thiết bị.

a)

Nhằm đáp ứng đủ, kịp thời cho công tác chăm sóc, điều trị và phục vụ người bệnh

b)

Tránh lãng phí vật tư: đảm bảo cho mọi vật tư phải được sử dụng đúng mục đích và phải đạt hiệu quả cao

c)

Phát hiện những tồn tại trong công tác quản lý, những sai lệch về số lượng, mẫu mã hoặc mất cân đối giữa dự trù và sử dụng để điều chỉnh cho phù hợp

d)

Tất cả các ý trên

86.

Cấp phát dựa tài sản vật tư trong kho dựa vào các nguyên tắc nào sau đây.

a)

Hàng nhập trước phải được cấp trước

b)

Dựa vào nhu cầu sử dụng mà cấp phát cho hợp lý về số lượng

c)

Không cấp các mặt hàng đã kém phẩm chất và sai quy cách

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

87.

Đâu là cách xếp đặt hàng trong kho đúng theo quy định.

a)

Để trực tiếp xuống nền kho

b)

Tất cả các mặt hàng phải được xếp vào một ô

c)

Hàng nhập trước xếp phía trong để cấp sau, hàng nhập sau xếp phía ngoài để cấp trước

d)

Khi xếp đặt hàng vào kho phải đảm bảo chất lượng của hàng, không vì kho chật hẹp mà làm ảnh hưởng đến chất lượng của hàng, những mặt hàng thường dùng cần được xếp ra phía ngoài để dễ lấy

88.

Mô hình chăm sóc tốt phải đảm bảo các tiêu chuẩn nào sau đây.

a)

Người bệnh là trung tâm và được cá biệt hóa

b)

Tính liên tục trong chăm sóc

c)

Phù hợp với chuyên khoa và điều kiện của khoa

d)

Cả A, B, C

89.

Lựa chọn mô hình chăm sóc điều dưỡng thích hợp, có hiệu quả là nhiệm vụ của ai.

a)

Giám đốc bệnh viện

b)

Trưởng phòng Điều dưỡng bệnh viện

c)

Điều dưỡng trưởng khoa

d)

Cả A, B, C

90.

Ưu điểm của mô hình phân công theo nhiệm vụ.

a)

Phù hợp khi có người bệnh cấp cứu hàng loạt

b)

Người bệnh nằm viện ngắn ngày

c)

Tận dụng được kinh nghiệm, tay nghề của nhân viên

d)

Tất cả các ý trên

91.

Đâu là nhược điểm của mô hình phân công theo nhiệm vụ.

a)

Phù hợp khi có người bệnh cấp cứu hàng loạt

b)

Mỗi điều dưỡng chỉ chịu trách nhiệm về phần việc được phân công nên không nắm được toàn trạng người bệnh

c)

Hoạt động chăm sóc thực hiện trên người bệnh mang tính đơn lẻ, thiếu tính liên tục

d)

Ý B, C

92.

Mô hình phân công chăm sóc theo đội có ưu điểm nào sau đây.

a)

Điều dưỡng nắm được toàn trạng và diễn biến chung của người bệnh

b)

Thông tin giữa các thành viên trong đội với bác sĩ phụ trách và với người bệnh thường xuyên hơn

c)

Hoạt động chăm sóc điều dưỡng đa dạng hơn, giảm bớt hiện tượng đơn điệu

d)

Tất cả các ý trên

93.

Những yêu cầu cần thiết của Điều dưỡng trưởng khoa trong việc thực hiện theo mô hình phân công chăm sóc theo đội.

a)

Điều dưỡng trưởng đội phải có kỹ năng chuyên môn, điều hành tốt

b)

Điều dưỡng trưởng khoa chịu trách nhiệm chung về kế hoạch quản lý, điều hành nhân lực giữa các đội

c)

Điều dưỡng trưởng khoa có đủ trình độ để kiểm tra, giám sát, hỗ trợ cho các đội trưởng

d)

Tất cả các ý trên

94.

Ưu điểm của mô hình chăm sóc toàn diện.

a)

Mỗi người bệnh đều có một điều dưỡng chăm sóc, trách nhiệm của điều dưỡng được nâng cao

b)

Điều dưỡng là người trực tiếp nhận định, lập kế hoạch chăm sóc, thực hiện kế hoạch chăm sóc, đánh giá và theo dõi liên tục

c)

Giao tiếp giữa điều dưỡng với người bệnh, bác sĩ phụ trách với người nhà người bệnh được cải thiện

d)

Tất cả các ý trên

95.

Nhược điểm của mô hình chăm sóc toàn diện.

a)

Mô hình chăm sóc toàn diện đòi hỏi người điều dưỡng có trình độ, kỹ năng cần thiết để thực hiện nhiệm vụ độc lập

b)

Đầy đủ trang thiết bị cần thiết

c)

Đòi hỏi số lượng điều dưỡng nhiều và ổn định

96.

Mô hình chăm sóc điều dưỡng lấy nhiệm vụ của điều dưỡng là trung tâm.

a)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo nhiệm vụ

b)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo đội

c)

Mô hình chăm sóc toàn diện

d)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo nhóm bệnh

97.

Mô hình chăm sóc điều dưỡng cho một nhóm bệnh nhân và do một đội điều dưỡng đảm nhiệm.

a)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo nhiệm vụ

b)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo đội

c)

Mô hình chăm sóc toàn diện

d)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo nhóm bệnh

98.

Mô hình chăm sóc điều dưỡng trong đó một người điều dưỡng chăm sóc toàn diện cho một số bệnh nhân trong một thời gian nhất định.

a)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo nhiệm vụ

b)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo đội

c)

Mô hình chăm sóc toàn diện

d)

Mô hình chăm sóc điều dưỡng phân công theo nhóm bệnh

99.

Những yêu cầu cần thiết để áp dụng mô hình chăm sóc toàn diện.

a)

Điều dưỡng phải có trình độ, kỹ năng cần thiết để thực hiện nhiệm vụ độc lập

b)

Bệnh viện, khoa có đủ phương tiện trang bị cần thiết

c)

Nhân lực điều dưỡng đủ theo biên chế và ổn định hàng ngày

d)

Tất cả các ý trên