wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Glucid và Enzyme

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của glucid là:

a)

Disaccharide

b)

Monosaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Oligosaccharide

2.

Đường nào sau đây là aldose:

a)

Fructose

b)

Ribose

c)

Sucrose

d)

Trehalose

3.

Triglycerid gồm:

a)

1 glycerol + 1 acid béo

b)

1 glycerol + 2 acid béo

c)

1 glycerol + 3 acid béo

d)

2 glycerol + 3 acid béo

4.

Các loại đường nào sau đây là disaccharide:

a)

Maltose

b)

Sucrose

c)

Lactose

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Phản ứng nào chứng minh tính khử của glucose:

a)

Phản ứng Fehling

b)

Phản ứng Biuret

c)

Millon

d)

Xanthoproteic

6.

Liên kết peptide được hình thành giữa:

a)

–OH và –H

b)

–CH₃ và –H

c)

–SH và –OH

d)

–COOH và –NH₂

7.

Trong môi trường kiềm, glucose bị oxy hóa thành:

a)

Acid gluconic

b)

Acid uronic

c)

Lactic

d)

Pyruvic

8.

Đơn vị cấu tạo của acid nucleic là:

a)

Nucleotide

b)

Monosaccharide

c)

Acid amin

d)

Steroid

9.

Đường phân bắt đầu xảy ra ở:

a)

Nhân

b)

Bào tương

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

10.

Enzyme hexokinase xúc tác phản ứng:

a)

Glucose → fructose

b)

Glucose → glucose-6-phosphate

c)

Glucose → maltose

d)

Glucose → glycogen

11.

β-oxy hóa acid béo xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Golgi

12.

Glucose xuất hiện trong nước tiểu khi nồng độ vượt:

a)

6 mmol/L

b)

7.8 mmol/L

c)

10 mmol/L

d)

12 mmol/L

13.

Khử amin giải phóng sản phẩm chính là:

a)

Ure

b)

Pyruvate

c)

Lactate

d)

NH₃

14.

Insulin tác dụng nhanh thuộc nhóm:

a)

Tác dụng nhanh

b)

Trung gian

c)

Chậm

d)

Kéo dài

15.

Phương pháp chẩn đoán tiểu đường chính xác nhất:

a)

Đường máu đói

b)

HbA1c

c)

Nghiệm pháp dung nạp glucose

d)

Cả B và C

16.

Phiên mã diễn ra tại:

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Bào tương

17.

Phương pháp đo tổng lượng glucid:

a)

Anthrone

b)

Fehling

c)

Benedict

d)

GOD-POD

18.

Glycogen được dự trữ chủ yếu ở:

a)

Não

b)

Cơ và gan

c)

Thận

d)

Da

19.

Enzyme tiêu hóa lactose là:

a)

Lactase

b)

Sucrase

c)

Amylase

d)

Cellulase

20.

Glucose-6-phosphate tham gia vào:

a)

Đường phân

b)

Pentose phosphate

c)

Chu trình Krebs

d)

A và B

21.

Enzyme tiêu hóa lactose là:

a)

Lactase

b)

Sucrase

c)

Amylase

d)

Cellulase

22.

Glucose-6-phosphate tham gia vào:

a)

Đường phân

b)

Pentose phosphate

c)

Chu trình Krebs

d)

A và B đúng

23.

Tăng LDL-C gây:

a)

Giảm huyết áp

b)

Tăng trí nhớ

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Loãng xương

24.

Lipid đơn giản gồm:

a)

Triglycerid

b)

Sáp

c)

Sterid

d)

Tất cả

25.

Protein vận chuyển oxy trong máu:

a)

Collagen

b)

Albumin

c)

Myosin

d)

Hemoglobin

26.

Phospholipid có chức năng:

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Cấu trúc màng

c)

Chất xúc tác

d)

Điều hòa thẩm thấu

27.

Enzyme tiêu hóa lipid ở ruột:

a)

Lipase

b)

Trypsin

c)

Amylase

d)

Pepsin

28.

Acid uric tăng gây bệnh:

a)

Gout

b)

Thiếu máu

c)

Tiểu đường

d)

Viêm ruột

29.

Lipoprotein vận chuyển cholesterol về gan:

a)

Chylomicron

b)

HDL

c)

LDL

d)

VLDL

30.

Pyruvate chuyển thành Acetyl-CoA khi:

a)

Thiếu oxy

b)

Có oxy

c)

Glucose thấp

d)

NADH thấp

31.

Công thức Friedewald dùng để tính:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

Chylomicron

32.

VLDL có vai trò:

a)

Vận chuyển TG từ gan ra mô

b)

Vận chuyển cholesterol về gan

c)

Tạo HDL

d)

Không chức năng

33.

Lipid dự trữ chủ yếu ở:

a)

Mô mỡ

b)

Gan

c)

Tim

d)

Lách

34.

Cholesterol tạo muối mật tại:

a)

Gan

b)

Ruột

c)

Dạ dày

d)

Tụy

35.

Carbon skeleton của acid amin có thể chuyển thành:

a)

DNA

b)

Cholesterol

c)

Trung gian Krebs

d)

Hemoglobin

36.

Yếu tố tăng HDL-C:

a)

Rượu

b)

Nicotin

c)

Hoạt động thể chất

d)

Thịt đỏ

37.

HMG-CoA reductase tham gia quá trình:

a)

Tổng hợp cholesterol

b)

Tổng hợp đường

c)

Tạo ure

d)

Phân giải lipid

38.

ATP thuộc nhóm:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Nucleotide cung cấp năng lượng

39.

Tiền chất eicosanoid là:

a)

Cholesterol

b)

Acid arachidonic

c)

Acid palmitic

d)

Acid lauric

40.

Xét nghiệm quan trọng trong chẩn đoán đái tháo đường:

a)

HbA1c

b)

Bilirubin

c)

ALT

d)

Cholesterol

41.

Liên kết phosphodiester nối giữa:

a)

Base–base

b)

Đường–phosphate

c)

Base–đường

d)

Đường–đường

42.

Liên kết phosphodiester nối giữa:

a)

Base–base

b)

Đường–phosphate

c)

Base–đường

d)

Đường–đường

43.

RNA vận chuyển acid amin là:

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

miRNA

44.

Điều trị tăng cholesterol ưu tiên:

a)

Tăng béo bão hòa

b)

Tăng béo không bão hòa

c)

Tăng đường

d)

Giảm xơ

45.

DNA polymerase tổng hợp theo chiều:

a)

5’→3’

b)

3’→5’

c)

Cả hai

d)

Ngẫu nhiên

46.

Tăng AST/ALT gợi ý:

a)

Suy thận

b)

Nhiễm trùng da

c)

Viêm ruột

d)

Tổn thương gan

47.

Enzyme nối các đoạn Okazaki:

a)

Ligase

b)

Helicase

c)

Primase

d)

Polymerase

48.

Ứng dụng giải trình tự DNA:

a)

Bệnh di truyền

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Tiến hóa

d)

Tất cả đúng

49.

Điều trị thiếu máu thiếu sắt cần:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin D

c)

Sắt + Vitamin C

d)

Glucose

50.

Kỹ thuật định lượng RNA:

a)

PCR

b)

qPCR

c)

Southern blot

d)

FISH

51.

Cellulose thuộc nhóm:

a)

Mono

b)

Di

c)

Poly

d)

Oligo

52.

Chức năng miRNA:

a)

Phiên mã

b)

Điều hòa gen

c)

Dịch mã

d)

Tạo peptide

53.

Acid nucleic di chuyển về cực:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Trung tính

d)

Không di chuyển

54.

Cholesterol thuộc:

a)

Wax

b)

Steroid

c)

Lipid đơn giản

d)

Phospholipid

55.

Chất tích tụ trong gout:

a)

Urea

b)

Creatinine

c)

Acid uric

d)

Glucose

56.

Đơn vị cấu tạo protein:

a)

Glucid

b)

Vitamin

c)

Lipid

d)

Acid amin

57.

Phản ứng thoái hóa nucleotide tạo:

a)

Purine

b)

Acid uric

c)

Amino acid

d)

Enzyme

58.

Tinh bột + iod có màu:

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Không màu

d)

Nâu

59.

Base đặc trưng của RNA:

a)

Uracil

b)

Thymine

c)

Guanine

d)

Cytosine

60.

Cholesterol bình thường:

a)

<100

b)

<150

c)

<200

d)

<300

61.

Chu trình Krebs diễn ra ở:

a)

Nhân

b)

Bào tương

c)

Chất nền ty thể

d)

Lưới nội chất

62.

Statin có tác dụng:

a)

Ức chế hấp thu

b)

Ức chế tổng hợp cholesterol

c)

Tăng TG

d)

Giảm phospholipid

63.

Chylomicron được tạo ở:

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Tụy

d)

Dạ dày

64.

Sản phẩm cuối β-oxy hóa:

a)

Ure

b)

Acetyl-CoA

c)

Lactate

d)

Glucose

65.

Chylomicron được tạo ở:

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Tụy

d)

Dạ dày

66.

Sản phẩm cuối β-oxy hóa:

a)

Ure

b)

Acetyl-CoA

c)

Lactate

d)

Glucose

67.

Huyết tương đục do:

a)

Tăng TG

b)

Tăng HDL

c)

Giảm phospholipid

d)

Giảm LDL

68.

Pepsin hoạt động tại:

a)

Miệng

b)

Tụy

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

69.

Amino acid có nhóm –SH:

a)

Serine

b)

Methionine

c)

Cysteine

d)

Tyrosine

70.

Điểm đẳng điện pI:

a)

Điện tích dương max

b)

Điện tích âm max

c)

Không di chuyển

d)

Tạo peptide mạnh

71.

Đoạn Okazaki xuất hiện ở:

a)

Mạch chậm

b)

Mạch nhanh

c)

Mạch vòng

d)

Mạch xoắn

72.

Vai trò của ELISA:

a)

Đo hoạt tính enzyme

b)

Định lượng protein đặc hiệu

c)

Tách protein

d)

Xác định base

73.

Tăng đường huyết kéo dài gây biến chứng tại:

a)

Da–tóc

b)

Tim–thận–mắt

c)

Gan–mật

d)

Ruột

74.

Protein miễn dịch:

a)

Hemoglobin

b)

Albumin

c)

Immunoglobulin

d)

Myosin

75.

Tách protein theo kích thước dùng:

a)

SDS-PAGE

b)

Sắc ký ion

c)

IEF

d)

ELISA

76.

HDL-C có vai trò:

a)

Thu gom cholesterol về gan

b)

Mang cholesterol đến mô

c)

Tăng tổng hợp lipid

d)

Vận chuyển đường

77.

Lên men lactic gây:

a)

Đau cơ

b)

Giảm Ca

c)

Tan máu

d)

Viêm gan

78.

Thiếu acid amin thiết yếu gây:

a)

Mất ngủ

b)

Tăng cân

c)

Teo cơ, mệt

d)

Hạ huyết áp

79.

Pyruvate → lactate khi:

a)

Thiếu oxy

b)

Thừa oxy

c)

Giảm lactate

d)

Tăng acetyl-CoA

80.

Hoạt động thể lực làm tăng:

a)

LDL

b)

HDL

c)

TG

d)

Cholesterol xấu

81.

RNA tham gia:

a)

Đồng hóa lipid

b)

Vận chuyển CO₂

c)

Tổng hợp cholesterol

d)

Phiên mã & dịch mã

82.

Năng lượng huy động nhanh nhất:

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Nucleotide

83.

NADH tái oxy hóa trong yếm khí tạo:

a)

ATP

b)

Acid lactic

c)

CO₂

d)

Ure

84.

Thuốc trị gout chủ yếu:

a)

Ức chế XO

b)

Tăng LDH

c)

Giảm insulin

d)

Tăng purine

85.

Thành phần bình thường có trong nước tiểu:

a)

Protein

b)

Glucose

c)

Na⁺

d)

Hồng cầu

86.

Carbon skeleton acid amin tạo:

a)

Ure

b)

DNA

c)

Insulin

d)

Trung gian Krebs

87.

Albumin giảm trong:

a)

Suy gan

b)

Tăng li

88.

Albumin giảm trong:

a)

Suy gan

b)

Tăng lipid

c)

Tăng uric

d)

Tăng canxi

89.

DNA polymerase tổng hợp theo chiều:

a)

5’→3’

b)

3’→5’

c)

Cả hai

d)

Ngẫu nhiên

90.

Vai trò mRNA:

a)

Mang acid amin

b)

Mang thông tin để dịch mã

c)

Xúc tác

d)

Mang CO₂

91.

Phân giải TG bởi lipase tạo:

a)

Acid béo + glycerol

b)

Cholesterol

c)

Glucose

d)

Vitamin

92.

Triglycerid máu tăng cao có thể gây:

a)

Loãng xương

b)

Viêm tụy

c)

Tăng Ca

d)

Hạ Na

93.

Enzyme phân hủy glycogen:

a)

Glycogen phosphorylase

b)

Sucrase

c)

Lactase

d)

Lipase

94.

Điều trị gout chủ yếu:

a)

Tăng insulin

b)

Tăng vitamin D

c)

Thuốc giảm acid uric

d)

Giảm protein

95.

Đường khử là:

a)

Glucose

b)

Sucrose

c)

Trehalose

d)

Raffinose

96.

Sản phẩm cuối đường phân hiếu khí:

a)

Acetyl-CoA

b)

Pyruvate

c)

Lactate

d)

NADH

97.

Vitamin C có vai trò:

a)

Tăng đông

b)

Tăng đường

c)

Giảm cholesterol

d)

Chống oxy hóa

98.

Tách protein theo kích thước dùng:

a)

SDS-PAGE

b)

Ion exchange

c)

IEF

d)

HPLC

99.

Pepsin hoạt động tại:

a)

Miệng

b)

Tụy

c)

Ruột

d)

Dạ dày

100.

Acid amin chứa S:

a)

Cysteine

b)

Serine

c)

Glycine

d)

Tyrosine

101.

Tinh bột + iod tạo màu:

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Không màu

d)

Vàng

102.

Lên men lactic trong cơ gây:

a)

Đau cơ

b)

Giảm Ca

c)

Tan máu

d)

Viêm gan

103.

Tăng TG máu có thể gây:

a)

Loãng xương

b)

Viêm tụy

c)

Tăng Ca

d)

Hạ Na

104.

Triglycerid máu tăng cao có thể gây:

a)

Loãng xương

b)

Viêm tụy

c)

Tăng canxi

d)

Hạ natri

105.

Protein nào vận chuyển O₂ trong cơ?

a)

Hemoglobin

b)

Myoglobin

c)

Albumin

d)

Keratin

106.

Sản phẩm cuối đường phân trong điều kiện hiếu khí:

a)

Acetyl-CoA

b)

Pyruvate

c)

Lactate

d)

NADH