Font size
WorksheetsKiến thức về Glucid và Enzyme
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Đơn vị cấu tạo cơ bản của glucid là:
Disaccharide
Monosaccharide
Polysaccharide
Oligosaccharide
Đường nào sau đây là aldose:
Fructose
Ribose
Sucrose
Trehalose
Triglycerid gồm:
1 glycerol + 1 acid béo
1 glycerol + 2 acid béo
1 glycerol + 3 acid béo
2 glycerol + 3 acid béo
Các loại đường nào sau đây là disaccharide:
Maltose
Sucrose
Lactose
Cả 3 đáp án trên
Phản ứng nào chứng minh tính khử của glucose:
Phản ứng Fehling
Phản ứng Biuret
Millon
Xanthoproteic
Liên kết peptide được hình thành giữa:
–OH và –H
–CH₃ và –H
–SH và –OH
–COOH và –NH₂
Trong môi trường kiềm, glucose bị oxy hóa thành:
Acid gluconic
Acid uronic
Lactic
Pyruvic
Đơn vị cấu tạo của acid nucleic là:
Nucleotide
Monosaccharide
Acid amin
Steroid
Đường phân bắt đầu xảy ra ở:
Nhân
Bào tương
Ty thể
Lưới nội chất
Enzyme hexokinase xúc tác phản ứng:
Glucose → fructose
Glucose → glucose-6-phosphate
Glucose → maltose
Glucose → glycogen
β-oxy hóa acid béo xảy ra ở:
Bào tương
Nhân
Ty thể
Golgi
Glucose xuất hiện trong nước tiểu khi nồng độ vượt:
6 mmol/L
7.8 mmol/L
10 mmol/L
12 mmol/L
Khử amin giải phóng sản phẩm chính là:
Ure
Pyruvate
Lactate
NH₃
Insulin tác dụng nhanh thuộc nhóm:
Tác dụng nhanh
Trung gian
Chậm
Kéo dài
Phương pháp chẩn đoán tiểu đường chính xác nhất:
Đường máu đói
HbA1c
Nghiệm pháp dung nạp glucose
Cả B và C
Phiên mã diễn ra tại:
Nhân
Ty thể
Ribosome
Bào tương
Phương pháp đo tổng lượng glucid:
Anthrone
Fehling
Benedict
GOD-POD
Glycogen được dự trữ chủ yếu ở:
Não
Cơ và gan
Thận
Da
Enzyme tiêu hóa lactose là:
Lactase
Sucrase
Amylase
Cellulase
Glucose-6-phosphate tham gia vào:
Đường phân
Pentose phosphate
Chu trình Krebs
A và B
Enzyme tiêu hóa lactose là:
Lactase
Sucrase
Amylase
Cellulase
Glucose-6-phosphate tham gia vào:
Đường phân
Pentose phosphate
Chu trình Krebs
A và B đúng
Tăng LDL-C gây:
Giảm huyết áp
Tăng trí nhớ
Xơ vữa động mạch
Loãng xương
Lipid đơn giản gồm:
Triglycerid
Sáp
Sterid
Tất cả
Protein vận chuyển oxy trong máu:
Collagen
Albumin
Myosin
Hemoglobin
Phospholipid có chức năng:
Dự trữ năng lượng
Cấu trúc màng
Chất xúc tác
Điều hòa thẩm thấu
Enzyme tiêu hóa lipid ở ruột:
Lipase
Trypsin
Amylase
Pepsin
Acid uric tăng gây bệnh:
Gout
Thiếu máu
Tiểu đường
Viêm ruột
Lipoprotein vận chuyển cholesterol về gan:
Chylomicron
HDL
LDL
VLDL
Pyruvate chuyển thành Acetyl-CoA khi:
Thiếu oxy
Có oxy
Glucose thấp
NADH thấp
Công thức Friedewald dùng để tính:
HDL
LDL
VLDL
Chylomicron
VLDL có vai trò:
Vận chuyển TG từ gan ra mô
Vận chuyển cholesterol về gan
Tạo HDL
Không chức năng
Lipid dự trữ chủ yếu ở:
Mô mỡ
Gan
Tim
Lách
Cholesterol tạo muối mật tại:
Gan
Ruột
Dạ dày
Tụy
Carbon skeleton của acid amin có thể chuyển thành:
DNA
Cholesterol
Trung gian Krebs
Hemoglobin
Yếu tố tăng HDL-C:
Rượu
Nicotin
Hoạt động thể chất
Thịt đỏ
HMG-CoA reductase tham gia quá trình:
Tổng hợp cholesterol
Tổng hợp đường
Tạo ure
Phân giải lipid
ATP thuộc nhóm:
Lipid
Protein
Glucid
Nucleotide cung cấp năng lượng
Tiền chất eicosanoid là:
Cholesterol
Acid arachidonic
Acid palmitic
Acid lauric
Xét nghiệm quan trọng trong chẩn đoán đái tháo đường:
HbA1c
Bilirubin
ALT
Cholesterol
Liên kết phosphodiester nối giữa:
Base–base
Đường–phosphate
Base–đường
Đường–đường
Liên kết phosphodiester nối giữa:
Base–base
Đường–phosphate
Base–đường
Đường–đường
RNA vận chuyển acid amin là:
rRNA
tRNA
mRNA
miRNA
Điều trị tăng cholesterol ưu tiên:
Tăng béo bão hòa
Tăng béo không bão hòa
Tăng đường
Giảm xơ
DNA polymerase tổng hợp theo chiều:
5’→3’
3’→5’
Cả hai
Ngẫu nhiên
Tăng AST/ALT gợi ý:
Suy thận
Nhiễm trùng da
Viêm ruột
Tổn thương gan
Enzyme nối các đoạn Okazaki:
Ligase
Helicase
Primase
Polymerase
Ứng dụng giải trình tự DNA:
Bệnh di truyền
Quan hệ huyết thống
Tiến hóa
Tất cả đúng
Điều trị thiếu máu thiếu sắt cần:
Vitamin K
Vitamin D
Sắt + Vitamin C
Glucose
Kỹ thuật định lượng RNA:
PCR
qPCR
Southern blot
FISH
Cellulose thuộc nhóm:
Mono
Di
Poly
Oligo
Chức năng miRNA:
Phiên mã
Điều hòa gen
Dịch mã
Tạo peptide
Acid nucleic di chuyển về cực:
Âm
Dương
Trung tính
Không di chuyển
Cholesterol thuộc:
Wax
Steroid
Lipid đơn giản
Phospholipid
Chất tích tụ trong gout:
Urea
Creatinine
Acid uric
Glucose
Đơn vị cấu tạo protein:
Glucid
Vitamin
Lipid
Acid amin
Phản ứng thoái hóa nucleotide tạo:
Purine
Acid uric
Amino acid
Enzyme
Tinh bột + iod có màu:
Xanh tím
Đỏ
Không màu
Nâu
Base đặc trưng của RNA:
Uracil
Thymine
Guanine
Cytosine
Cholesterol bình thường:
<100
<150
<200
<300
Chu trình Krebs diễn ra ở:
Nhân
Bào tương
Chất nền ty thể
Lưới nội chất
Statin có tác dụng:
Ức chế hấp thu
Ức chế tổng hợp cholesterol
Tăng TG
Giảm phospholipid
Chylomicron được tạo ở:
Gan
Ruột non
Tụy
Dạ dày
Sản phẩm cuối β-oxy hóa:
Ure
Acetyl-CoA
Lactate
Glucose
Chylomicron được tạo ở:
Gan
Ruột non
Tụy
Dạ dày
Sản phẩm cuối β-oxy hóa:
Ure
Acetyl-CoA
Lactate
Glucose
Huyết tương đục do:
Tăng TG
Tăng HDL
Giảm phospholipid
Giảm LDL
Pepsin hoạt động tại:
Miệng
Tụy
Ruột non
Dạ dày
Amino acid có nhóm –SH:
Serine
Methionine
Cysteine
Tyrosine
Điểm đẳng điện pI:
Điện tích dương max
Điện tích âm max
Không di chuyển
Tạo peptide mạnh
Đoạn Okazaki xuất hiện ở:
Mạch chậm
Mạch nhanh
Mạch vòng
Mạch xoắn
Vai trò của ELISA:
Đo hoạt tính enzyme
Định lượng protein đặc hiệu
Tách protein
Xác định base
Tăng đường huyết kéo dài gây biến chứng tại:
Da–tóc
Tim–thận–mắt
Gan–mật
Ruột
Protein miễn dịch:
Hemoglobin
Albumin
Immunoglobulin
Myosin
Tách protein theo kích thước dùng:
SDS-PAGE
Sắc ký ion
IEF
ELISA
HDL-C có vai trò:
Thu gom cholesterol về gan
Mang cholesterol đến mô
Tăng tổng hợp lipid
Vận chuyển đường
Lên men lactic gây:
Đau cơ
Giảm Ca
Tan máu
Viêm gan
Thiếu acid amin thiết yếu gây:
Mất ngủ
Tăng cân
Teo cơ, mệt
Hạ huyết áp
Pyruvate → lactate khi:
Thiếu oxy
Thừa oxy
Giảm lactate
Tăng acetyl-CoA
Hoạt động thể lực làm tăng:
LDL
HDL
TG
Cholesterol xấu
RNA tham gia:
Đồng hóa lipid
Vận chuyển CO₂
Tổng hợp cholesterol
Phiên mã & dịch mã
Năng lượng huy động nhanh nhất:
Lipid
Glucid
Protein
Nucleotide
NADH tái oxy hóa trong yếm khí tạo:
ATP
Acid lactic
CO₂
Ure
Thuốc trị gout chủ yếu:
Ức chế XO
Tăng LDH
Giảm insulin
Tăng purine
Thành phần bình thường có trong nước tiểu:
Protein
Glucose
Na⁺
Hồng cầu
Carbon skeleton acid amin tạo:
Ure
DNA
Insulin
Trung gian Krebs
Albumin giảm trong:
Suy gan
Tăng li
Albumin giảm trong:
Suy gan
Tăng lipid
Tăng uric
Tăng canxi
DNA polymerase tổng hợp theo chiều:
5’→3’
3’→5’
Cả hai
Ngẫu nhiên
Vai trò mRNA:
Mang acid amin
Mang thông tin để dịch mã
Xúc tác
Mang CO₂
Phân giải TG bởi lipase tạo:
Acid béo + glycerol
Cholesterol
Glucose
Vitamin
Triglycerid máu tăng cao có thể gây:
Loãng xương
Viêm tụy
Tăng Ca
Hạ Na
Enzyme phân hủy glycogen:
Glycogen phosphorylase
Sucrase
Lactase
Lipase
Điều trị gout chủ yếu:
Tăng insulin
Tăng vitamin D
Thuốc giảm acid uric
Giảm protein
Đường khử là:
Glucose
Sucrose
Trehalose
Raffinose
Sản phẩm cuối đường phân hiếu khí:
Acetyl-CoA
Pyruvate
Lactate
NADH
Vitamin C có vai trò:
Tăng đông
Tăng đường
Giảm cholesterol
Chống oxy hóa
Tách protein theo kích thước dùng:
SDS-PAGE
Ion exchange
IEF
HPLC
Pepsin hoạt động tại:
Miệng
Tụy
Ruột
Dạ dày
Acid amin chứa S:
Cysteine
Serine
Glycine
Tyrosine
Tinh bột + iod tạo màu:
Xanh tím
Đỏ
Không màu
Vàng
Lên men lactic trong cơ gây:
Đau cơ
Giảm Ca
Tan máu
Viêm gan
Tăng TG máu có thể gây:
Loãng xương
Viêm tụy
Tăng Ca
Hạ Na
Triglycerid máu tăng cao có thể gây:
Loãng xương
Viêm tụy
Tăng canxi
Hạ natri
Protein nào vận chuyển O₂ trong cơ?
Hemoglobin
Myoglobin
Albumin
Keratin
Sản phẩm cuối đường phân trong điều kiện hiếu khí:
Acetyl-CoA
Pyruvate
Lactate
NADH
