wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu ôn tập sinh lý (trích, trang 1–5)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sự tái hấp thu Na+Na^+ và nước xảy ra chủ yếu tại:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

2.

Khi mạch máu bị tổn thương, yếu tố đông máu đầu tiên được tiết ra là:

a)

Fibrinogen

b)

Prothrombin

c)

Thromboplastin

d)

Ca2+Ca^{2+}

3.

Tính thẩm thấu của dịch cơ thể được quyết định bởi:

a)

Các khí trong dịch

b)

Protein huyết tương

c)

Nước

d)

Các chất điện giải

4.

Phát biểu nào sai khi nói về chu kỳ tim?

a)

Mỗi chu kỳ tim dài 0,8s

b)

Gồm tâm nhĩ thu, tâm thất thu và tâm trương

c)

Tâm thất thu gồm tăng áp và tống máu

d)

Tất cả đều sai

5.

Nồng độ Hb trong máu bình thường:

a)

12–14 mg/dl

b)

14–16 mg/dl

c)

16–18 mg/dl

d)

18–20 mg/dl

6.

Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc do thiếu:

a)

Vitamin B12

b)

Acid folic

c)

Sắt

d)

Cả 3 đều đúng

7.

Thiếu máu hồng cầu to do thiếu:

a)

Vitamin B12

b)

Acid folic

c)

Sắt

d)

Cả A và B

8.

Thành phần chiếm 90% thể tích huyết tương:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Nước

d)

Ion

9.

Thời gian sống trung bình của hồng cầu:

a)

8–12 ngày

b)

120 ngày

c)

1–2 ngày

d)

Tất cả đều sai

10.

Thời gian sống trung bình của bạch cầu:

a)

8–12 ngày

b)

120 ngày

c)

1–2 ngày

d)

Tất cả đều sai

11.

Hồng cầu trong hình có đặc điểm:

a)

To nhược sắc

b)

Nhỏ nhược sắc

c)

Bình thường

d)

Cả 3 đều đúng

12.

Bạch cầu có hạt gồm:

a)

Neutrophil, basophil, ái kiềm

b)

Neutrophil, basophil, trung tính

c)

Trung tính, basophil, eosinophil

d)

Mono và lympho

13.

Van 3 lá nằm giữa:

a)

Nhĩ trái – thất trái

b)

Nhĩ phải – thất phải

c)

Hai tâm thất

d)

Hai tâm nhĩ

14.

Van bán nguyệt nằm giữa:

a)

Thất phải – ĐMC

b)

Thất trái – ĐMC

c)

Nhĩ trái – thất trái

d)

Nhĩ phải – thất phải

15.

Phát biểu sai về sinh lý tim:

a)

Tim có 4 buồng

b)

Đỉnh tim hướng xuống trái

c)

Máu về tim luôn từ động mạch

d)

Nhĩ co 0,1s

16.

Mao mạch là nơi tiếp giáp giữa:

a)

ĐM – ĐM

b)

ĐM – TM

c)

TM – TM

d)

Tất cả đúng

17.

Xoang thận gồm:

a)

Bể thận, đài lớn, niệu quản

b)

Đài lớn, đài bé, bể thận

c)

Bể thận, niệu quản, bàng quang

d)

Tháp thận, đài, bể

18.

Đơn vị cấu trúc – chức năng của thận:

a)

Ống thận

b)

Cầu thận

c)

Cả hai

d)

Cả hai sai

19.

Vai trò LH, FSH ở nam:

a)

Phát triển ống sinh tinh

b)

Tạo tinh trùng

c)

Tiết testosterone

d)

Tất cả đúng

20.

Tâm vị nằm giữa:

a)

Dạ dày – tá tràng

b)

Thực quản – dạ dày

c)

Tá tràng – hỗng tràng

d)

Sai

21.

Khi pH < 7:

a)

Tâm vị mở – môn vị đóng

b)

Tâm vị đóng – môn vị mở

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

22.

Thức ăn đi một chiều nhờ:

a)

Van tâm vị

b)

Van môn vị

c)

Van hồi manh

d)

Sai

23.

Nhận dịch mật và tụy:

a)

Dạ dày

b)

Túi mật

c)

Tá tràng

d)

Lách

24.

Bạch cầu trong hình:

a)

Neutrophil

b)

Basophil

c)

Eosinophil

d)

Lympho

25.

Bạch cầu trong hình:

a)

Neutrophil

b)

Basophil

c)

Eosinophil

d)

Lympho

26.

Bạch cầu trong hình:

a)

Neutrophil

b)

Basophil

c)

Eosinophil

d)

Lympho

27.

Bạch cầu trong hình:

a)

Neutrophil

b)

Basophil

c)

Lympho

d)

Mono

28.

Van giữa nhĩ trái – thất trái:

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van ĐMP

d)

Van ĐMC

29.

Van giữa nhĩ phải – thất phải:

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van ĐMP

d)

Van ĐMC

30.

Nút xoang nhĩ nằm tại:

a)

Giữa TM chủ và nhĩ phải

b)

Giữa nhĩ – thất

c)

Trong vách liên thất

d)

Sai

31.

Nút nhĩ thất nằm tại:

a)

TM chủ – nhĩ phải

b)

Ranh giới nhĩ – thất

c)

Vách liên thất

d)

Sai

32.

Thức ăn vào dạ dày qua:

a)

Môn vị

b)

Tâm vị

c)

Thân vị

d)

Đáy vị

33.

Thức ăn vào tá tràng qua:

a)

Môn vị

b)

Tâm vị

c)

Thân vị

d)

Đáy vị

34.

Đoạn giữa ruột non:

a)

Tá tràng

b)

Hồi tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Sai

35.

Nguyên tắc trao đổi khí đúng:

a)

Từ P thấp → cao

b)

Phổi có diện tích lớn

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

36.

Thùy sau tuyến yên tiết:

a)

ACTH

b)

Lutein

c)

Prolactin

d)

Vasopressin

37.

Thùy trước tuyến yên tiết:

a)

ACTH, TSH, oxytocin

b)

LH, FSH, Lutein, Prolactin

c)

GH, ACTH, Vasopressin

d)

Sai

38.

Chức năng protein màng:

a)

Nhận dạng

b)

Vận chuyển

c)

Truyền tín hiệu

d)

Tất cả đúng

39.

Mô hình khảm lỏng do:

a)

Danielli – Davson

b)

Singer – Nicolson

c)

Schleiden – Schwann

d)

Pasteur

40.

Mô hình khảm lỏng (năm):

a)

1839

b)

1962

c)

1972

d)

Sai

41.

Chức năng của máu:

a)

Đào thải

b)

Hô hấp

c)

Dinh dưỡng

d)

Tất cả

42.

Nhiễm ký sinh trùng tăng ở loại bạch cầu nào?

a)

Neutrophil

b)

Basophil

c)

Eosinophil

d)

Mono

43.

Cấu trúc KHÔNG đúng của nephron là gì?

a)

Ống gần có vi nhung mao

b)

Quai Henle đoạn dày có nối chặt

c)

Ống xa có bờ bàn chải như ống gần

d)

Có ống góp lớn

44.

Đường kính hồng cầu là bao nhiêu?

a)

6–7 μm

b)

7–8 μm

c)

8–9 μm

d)

9–10 μm

45.

Thành phần chủ yếu của lipid kép là gì?

a)

Phospholipid

b)

Glycolipid

c)

Cholesterol

d)

Glycoprotein

46.

Thành phần nào KHÔNG phải protein huyết tương?

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Fibrinogen

d)

Phospholipid

47.

Phát biểu đúng về GH là gì?

a)

Do tế bào basophile tiết

b)

Làm dài xương

c)

Không chịu vùng dưới đồi

d)

Tăng sử dụng glucose

48.

Hồng cầu trưởng thành có hình dạng và nhân như thế nào?

a)

Cầu, có nhân

b)

Cầu, không nhân

c)

Đĩa, có nhân

d)

Đĩa lõm hai mặt, không nhân

49.

Nơi dẫn nhịp tim là gì?

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang

c)

Bó His

d)

Bó Bachmann

50.

Chu kỳ tim kéo dài bao lâu?

a)

0,2s

b)

0,4s

c)

0,6s

d)

0,8s

51.

Vận tốc máu chậm nhất tại đâu?

a)

ĐMC

b)

ĐM lớn

c)

Mao mạch

d)

TM chủ

52.

Khuếch tán O2\mathrm{O_2} so với CO2\mathrm{CO_2} là như thế nào?

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Sai

53.

Thành ống tiêu hóa có bao nhiêu lớp?

a)

6 lớp

b)

5 lớp

c)

4 lớp

d)

3 lớp

54.

Cellulose được phân giải tại đâu?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

55.

Chất gây vàng da khi tắc mật là gì?

a)

Muối mật

b)

Điện giải

c)

Bilirubin

d)

Nước

56.

Yếu tố làm giảm hiệu áp ĐM là gì?

a)

Giảm đàn hồi ĐM

b)

Giảm đàn hồi TM

c)

Giảm thể tích máu

d)

Tăng áp TM trung tâm

57.

Yếu tố KHÔNG làm tăng HA là gì?

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Tăng kháng lực

c)

Tăng thể tích máu

d)

Tăng đàn hồi mạch

58.

Trao đổi chất xảy ra tại đâu?

a)

ĐMC

b)

ĐM

c)

Tiểu ĐM

d)

Mao mạch

59.

Trong hệ mạch, nơi có tổng thiết diện lớn nhất là?

a)

ĐM lớn

b)

Tiểu ĐM

c)

Mao mạch

d)

TM nhỏ

60.

Máu tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

ĐM

b)

Tim

c)

Mao mạch

d)

Hệ TM

61.

Mao mạch chứa khoảng bao nhiêu phần trăm máu?

a)

10%

b)

15%

c)

5%

d)

20%

62.

Tự điều hòa cơ mạch:

a)

Áp ↑ → mạch co

b)

Áp ↑ → mạch giãn

c)

Không phản ứng

d)

Do nội mô

63.

Tốc độ truyền cao nhất:

a)

ĐMC

b)

ĐM lớn

c)

Tiểu ĐM

d)

Bằng nhau

64.

Đơn vị áp suất TM trung tâm:

a)

mmHg

b)

mmH2O

c)

cmH2O

d)

cmHg

65.

Cung lượng tim lúc nghỉ:

a)

1–2

b)

2–3

c)

4–6

d)

8–10

66.

Giảm thể tích nhát bóp do:

a)

Tăng co thất

b)

Tăng nhịp tim

c)

Giảm kháng lực

d)

Giảm HA

67.

Khi vận động tăng:

a)

Lưu lượng tim

b)

HA tâm trương

c)

Áp phổi

d)

Kháng lực phổi

68.

Tiếng tim T1:

a)

Kết thúc nhĩ co

b)

Mở đầu thất co

c)

Kết thúc thất co

d)

Mở đầu thất trương

69.

Sai về hormon vỏ thượng thận:

a)

Ức chế viêm

b)

Giảm leukotriene

c)

ACTH ↑ vùng bó

d)

Nhược năng gây ĐTĐ

70.

Sai về hormon vỏ thượng thận:

a)

Ức chế viêm

b)

Giảm leukotriene

c)

ACTH ↑ vùng bó

d)

Nhược năng gây ĐTĐ

71.

Huyết tương KHÔNG có chức năng:

a)

Vận chuyển

b)

Bảo vệ

c)

Cân bằng pH

d)

Dự trữ glucid

72.

Không phải protein huyết tương:

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Fibrinogen

d)

Phospholipid

73.

Áp suất keo huyết tương:

a)

26 mmHg

b)

28 mmHg

c)

30 mmHg

d)

32 mmHg

74.

KHÔNG phải tác dụng GH lên xương:

a)

Tăng TB tạo xương

b)

Tăng Ca từ xương ra máu

c)

Tăng cốt hóa sụn

d)

Tăng khung protein

75.

Đường đi vòng tuần hoàn lớn:

a)

Nhĩ phải → thất phải → ĐMP

b)

Nhĩ trái → thất trái → ĐMC → TM chủ → nhĩ phải

c)

Nhĩ trái → thất trái → ĐMP

d)

Nhĩ phải → thất phải → ĐMC

76.

Tâm thất co 0,3s và nghỉ:

a)

0,1s

b)

0,4s

c)

0,5s

d)

Sai