wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cuối kỳ sinh lý người và động vật

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

... chỉ trạng thái ổn định của môi trường trong cơ thể.

a)

Homeostasis

b)

Hemostasis

c)

Hematopoiesis

d)

Physiology

2.

Trong con đường điều khiển ngược âm tính, cơ quan thực hiện tạo ra nhiều dao động________

a)

có cùng hướng với dao động được tạo ra bởi kích thích ban đầu.

b)

ngược hướng với dao động được tạo ra bởi kích thích ban đầu.

c)

không có liên quan đến kích thích ban đầu.

d)

tăng theo cường độ kích thích.

3.

Cơ chế điều khiển ngược dương tính thường gây dao động ngày càng xa…

a)

điểm tối ưu

b)

điểm trung bình

c)

cơ quan thực hiện

d)

cơ quan điều khiển.

4.

Nói về tế bào hồng cầu trưởng thành của người, ý nào sau đây không đúng?

a)

Là tế bào không nhân, hình dĩa, lõm 2 mặt

b)

Hemoglobin chiếm 1/3 thể tích hồng cầu

c)

Đi qua mạch máu có đường kính nhỏ hơn nó

d)

Tham gia vào quá trình vận chuyển các khí hô hấp cho cơ thể.

5.

Về sự phân bố của các ion và hoạt động điện tử của tế bào thần kinh, câu nào dưới đây không đúng?

a)

Nồng độ Ca2+ và nồng độ Cl- trong dịch ngoại bào > nồng độ Ca2+ và nồng độ Cl- trong tế bào.

b)

Nồng độ K+ trong tế bào > nồng độ K+ trong dịch ngoại bào.

c)

Nồng độ Ca2+ dịch ngoại bào > Nồng độ Ca2+ trong tế bào

d)

Điện thế hoạt động được tạo ra chủ yếu do kênh Na+ trên tế bào mở và Na+ đi ra khỏi tế bào.

6.

Về tuần hoàn mao mạch, câu nào dưới đây không đúng?

a)

Là những mạch máu nối từ động mạch sang tĩnh mạch.

b)

Đường kính của mao mạch có chỗ nhỏ hơn hồng cầu nên hồng cầu gấp lại để đi qua mao mạch

c)

Các chất trong mạch máu có thể khuếch tán qua lỗ nhỏ trên thành mao mạch.

7.

Hoạt động của hệ thần kinh và nội tiết. Câu nào không đúng?

a)

So sánh: hệ thần kinh như hệ thống liên lạc bằng radio, hệ nội tiết như hệ thống liên lạc bằng điện thoại.

b)

Thông tin truyền đi ở hệ thần kinh dưới dạng sóng âm. Ở hệ nội tiết dưới dạng tín hiệu hóa học.

c)

Hệ thần kinh truyền thông tin nhanh hơn hệ nội tiết.

d)

Hệ thần kinh có neuron sản xuất hoocmon.

8.

Hoạt động của cơ vân. Câu nào không đúng?

a)

Trên sợi actin có tropomyosin và troponin -> Cấu trúc che lấp các điểm hoạt động khi cơ co giãn.

b)

Các điểm hoạt động nằm trên phân tử actin.

c)

Sợi myosin có cầu nối gắn với các điểm hoạt động của sợi actin.

d)

Sợi actin gắn vào sợi myosin qua các cầu nối và kéo sợi myosin về phía nó làm co cơ lại.

9.

Nói về hệ thống hô hấp. Câu nào dưới đây không đúng?

a)

Khí quản thông với các phế nang thông qua khí quản và tiểu phế quản.

b)

Phế nang là nơi tận cùng của đường hô hấp, diễn ra sự trao đổi khí của cơ thể và môi trường.

c)

Phế nang như cơ trơn mỏng nên có thể co giãn tạo hiện tượng căng xẹp của phổi.

d)

Phế nang được bao quanh bằng hệ thống mao mạch dày đặc nối động mạch đầu sẫm với tĩnh mạch đỏ tươi.

10.

Nói về cơ chế tác dụng và chức năng của tuyến giáp. Câu nào dưới đây không đúng?

a)

T3 và T4 kích thích chuyển hóa tạo năng lượng.

b)

T3 và T4 kích thích phát triển và sinh trưởng cơ quan.

c)

Calcitonin giảm Ca và P trong máu.

d)

T3 gắn receptor màng tế bào đích -> chất truyền tin thứ hai.

11.

Nói về cơ chế tác dụng và chức năng của hoocmon steroid, câu nào dưới đây không đúng?

a)

đi xuyên màng tế bào, gắn receptor trong tế bào chất rồi vào trong nhân

b)

phức hợp hoocmon-receptor đi vào nhân và gắn trình tự nu đặc hiệu với nó có trên gen mà nó đặc hiệu

c)

Tác dụng của hoocmon steroid là nhanh hơn các hoocmon khác tương tác với receptor màng.

d)

A+B

12.

Phát biểu nào về cơ tim dưới đây không đúng?

a)

Vừa có tính chất của cơ vân, vừa có tính chất của cơ trơn.

b)

Hoạt động liên tục.

c)

Thường chỉ có 1 nhân.

d)

thời gian tâm thất = 3 lần thời gian tâm nhĩ.

13.

Chất truyền tin thứ 2 trong con đường truyền tin tế bào đích qua hoocmon?

a)

ACTH

b)

CRH

c)

ADH

d)

cAMP

14.

Nguồn năng lượng cơ cơ, câu nào không đúng?

a)

Từ glucose, creatine photphat

b)

Thời gian hiệu khí tạo năng lượng lâu và sử dụng nhiều năng lượng hơn thời gian kị khí tạo năng lượng.

c)

năng lượng tạo ra nhanh chóng cho hoạt động cơ cơ: creatine photphat và hô hấp hiếu khí.

d)

hoạt động hô hấp kị khí tạo ra 2 ATP từ mỗi glu

15.

Các loại cơ sợi và sự phát triển cơ, ý nào không đúng:

a)

sợi cơ nhanh nhiều glycogen.

b)

sợi cơ chậm nhiều myoglobin và mạch máu

c)

số lượng cơ bắp phát triển càng nhiều thì cơ bắp càng nở nang

16.

Sự điều khiển hoạt động của hô hấp. Ý nào không đúng:

a)

các trung khu hô hấp ở hành tuỷ

b)

ăn thức ăn chua thì nhịp thở tăng

c)

xung động của trung khu hô hấp ở hành tuỷ điều khiển hoạt động của cơ hô hấp.

d)

xung động của trung khu hô hấp trực tiếp điều khiển hoạt động co giãn phổi làm phổi co xẹp theo chu kì

17.

Tín hiệu liên lạc nội tiết:

a)

phân tử RNA thông tin

b)

hoocmon

c)

tế bào sản xuất hoocmon

d)

các receptor đặc hiệu

18.

Thể tích khí thở hay thể tích khí hít là:

a)

Thể tích khí lưu thông

b)

Thể tích khí dự trữ hít vào

c)

Thể tích khí dự trữ thở ra

d)

Dung tích sống

19.

Tế bào huỷ xương:

a)

Osteoblast

b)

Osteoclast

c)

Osteogenesis

d)

Osteocyte

20.

Tác dụng kích thích của dây thần kinh phó giao cảm đối với hoạt động của tim bằng chất:

a)

Na+

b)

K+

c)

CO2

d)

Acetylcholin

21.

Sự tái hấp thu của aa và glucose diễn ra ở: ________

a)

ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

ống góp

d)

cầu thận

22.

Chức năng chính của gradient áp xuất thẩm thấu ở vùng tuỷ thận là:

a)

tạo áp lực cho cầu thận

b)

giúp quá trình tái hấp thu nước

c)

giúp quá trình tái hấp thu Ure

d)

giúp quá trình tái hấp thu Glu

23.

Protein huyết tương tham gia đông máu:

a)

Fibrinogen

b)

globulin

c)

albumin

d)

erythroloietin

24.

Phức hợp QRS trong điện âm đồ biểu hiện:

a)

hd khử của tâm nhĩ

b)

hd khử của tâm thất

c)

hd tái cực của tâm nhĩ

d)

hd tái cực của tâm thất

e)

thời gian truyền xung động từ tâm nhĩ đến tâm thất

25.

tế bào đại thực bào trong tổ chức thần kinh trung ương:

a)

Shawnn

b)

Kuffer

c)

Microglia

d)

Neuroglia

26.

Lý do hoocmon chỉ đặc hiệu với tế bào nhất định

a)

Cấu trúc hữu cơ giống cấu trúc 1 số pt trong màng

b)

có các enzyme đặc hiệu

c)

receptor đặc hiệu

27.

Sắc tố hô hấp cơ vân:

a)
Thyroglobulin
b)

actin

c)

myosin

d)

myoglobin

28.

Protein trong huyết tương:

a)

Globin

b)

Tất cả protein trong hoạt động đông máu

c)

Albumin

d)

Hemoglobin

29.

Khởi động của hoạt động tái hấp thu aa và glucose tế bào mô của ống thận là

a)

Hoạt động bơm Na+/K+ bơm Na+ ra ngoài

b)

Vận chuyển Na+ vào nhờ gradient nồng độ Na+

c)

Khuếch tán K+ từ ngoài vào trong

d)

Thẩm thấu nước

30.

Khí quản…

a)

Cấu tạo từ vòng sụn (nhiều nhất là sụn giáp)

b)

Cấu trúc thuộc hệ hô hấp trên

c)

Cấu tạo từ vòng sụn hở

d)

Nơi diễn ra trao đổi khí với môi trường ngoài

31.

Sự thông khí ở phổi phụ thuộc các yếu tố sau. trừ:

a)

Bán kính đường thở

b)

Chênh lệch áp suất khí phế nang và áp suất khí quyển

c)

Khả năng khuếch tán của từng khí hô hấp qua màng khí

d)

Khả năng đàn hồi của phổi

32.

Hoạt động nào dùng nguyên lý khuếch tán

a)

Thông khí ở phổi

b)

Trao đổi khí ở phổi

c)

Vận chuyển khí trong máu

d)

Trao đổi khí ở mô

e)

Cả B+D

33.

Tế bào tiết hoocmon đi vào máu và điều khiển tb ở xa nó thì đó là kiểu liên lạc:

a)

endocrine singaling

b)

autocrine

c)

paracrine

d)

autommune

34.

Khi cục máu đông co lại, phần dịch được giải phóng gọi là:

a)

Huyết thanh

b)

Huyết tương

c)

Dịch nội bào

d)

ngoại

e)

Huyết dịch

35.

Ca2+ khởi động hoạt động co cơ thông qua:

a)

Gắn với phân tử tropymysin

b)

Gắn với phân tử troponin

c)

Thay đổi điện tích tropymysin

d)

Thay đổi điện tích troponin

36.

Cơ quan không nằm trong hệ thống dẫn truyền xung tự động của tim:

a)

Hạch xoang tâm nhĩ

b)

Hạch xoang tâm thất

c)

Bó his

d)

Sợi purkinje

e)

Hạch thần kinh phó giao cảm phân bố đến tim

37.

Hệ thần kinh phó giao cảm nằm trong nhóm nào:

a)

Thần kinh trung ương

b)

Thần kinh cảm giác

c)

Thần kinh tự động

d)

Thần kinh vận động soma

38.

Đơn vị thận:

a)

Neuron

b)

Nephron

c)

Cầu thận

d)

ống thận

39.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là:

a)

neuron

b)

nephron

c)

Tế bào đệm thần kinh

d)

trung khu thần kinh

40.

Đâu là đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh?

a)

Neuron

b)

Nephron

c)

Tế bào đệm thần kinh

d)

Trung khu thần kinh

41.

Erythropoietin là một hoocmon do 1 nhóm tb ở... có tác dụng...

a)

Dạ dày. tăng tạo máu

b)

Tủy xương. tăng tạo máu

c)

Thận. ức chế tạo máu

d)

Thận. tăng tạo máu

e)

Lách. tăng tạo máo

42.

Điện thế ức chế synap được tạo ra khi

a)

Màng sau synap đảo cực

b)

Màng sau synap tái phân cực

c)

Màng sau synap tăng phân cực

d)

Ca2+ đi vào tb ở màng sau synap

43.

Chức năng của vùng dưới đồi

a)

Điều khiển hệ thống nội tiết

b)

Điều khiển chu kỳ thức, ngủ

c)

Điều khiển hoạt động của hệ thần kinh tự động

d)

Điều khiển các hoạt động theo ý muốn của cơ xương

44.

Chức năng của ống T trong cơ vân là:

a)

Dẫn truyền xung thần kinh vào sâu trong sợi cơ, kích thích giải phóng Ca+ gây co cơ

b)

Tổng hợp ATP cho cơ co

c)

Dự trữ ion Ca2+

d)

Vận chuyển oxy đến cơ

45.

Chất dẫn truyền thần kinh được tiết ở các sợi trước hạch của cả 2 hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm là gì?

(a)  

46.

Cấu trúc chung nhau của đường tiêu hóa và hô hấp là gì?

(a)  

47.

Các tế bào thần kinh tiếp xúc với nhau thông qua cấu trúc ________

a)

Synapse (khớp thần kinh)

b)

Màng tế bào (cell membrane)

c)

Ty thể (mitochondria)

d)

Nhân tế bào (nucleus)

48.

Các tế bào bạch cầu có đặc điểm chung là:

a)

Có nhân và có khả năng chuyển động

b)

Có hình dạng cố định

c)

Chứa hemoglobin

d)

Không có nhân

49.

Chiều và độ lớn dòng khí ra vào phổi được quyết định bởi sự thay đổi P của áp suất nào

(a)  

50.

Các loại neuron phân loại theo cấu trúc. Trừ:

a)

Neuron đơn cực (unipolar neuron)

b)

Neuron lưỡng cực (bipolar neuron)

c)

Neuron đa cực (multipolar neuron)

d)

Neuron trung gian (interneuron)

51.

Dựa vào hình ảnh và bảng tóm tắt chuỗi phản ứng đông máu, hãy liệt kê các bước chính trong quá trình đông máu.

a)

1. Co thắt mạch máu bị thương 2. Tạo nút tiểu cầu 3. Tạo cục máu đông: tiểu cầu + fibrin + tế bào máu

b)

1. Giãn mạch máu bị thương 2. Hòa tan tiểu cầu 3. Phân hủy cục máu đông

c)

1. Tăng huyết áp 2. Tạo bạch cầu 3. Hình thành huyết thanh

d)

1. Co thắt mạch máu bị thương 2. Tạo bạch cầu 3. Hòa tan fibrin

52.

Cấu trúc chính của não. Dựa vào hình ảnh giải phẫu não và danh sách các phần chính, hãy kể tên các thành phần cấu tạo nên não bộ.

a)

Cuống não, tiểu não, não trung gian, đại não.

b)

Cuống não, tiểu não, tủy sống, đồi thị, vỏ não.

c)

Não giữa, tiểu não, tủy sống, đại não, dây thần kinh ngoại biên.

d)

Đại não, tiểu não, tủy sống, đồi thị, dây thần kinh vận động.

53.

57. ACTH (adrenocorticotrophic hormone) là gì? Dựa vào hình minh họa, hãy mô tả vai trò của ACTH trong quá trình tạo ra từ tiền phân tử proopiomelanocortin (POMC) và kích thích sản xuất, tiết hormone vỏ tuyến thượng thận.

a)

ACTH là hormone kích thích sản xuất và tiết hormone vỏ tuyến thượng thận, được tạo ra từ tiền phân tử proopiomelanocortin (POMC).

b)

ACTH là enzyme xúc tác quá trình chuyển hóa glucose thành glycogen trong gan.

c)

ACTH là hormone điều hòa huyết áp bằng cách tác động lên thận.

d)

ACTH là protein vận chuyển oxy trong máu.

54.

Cường độ điện thế nhỏ nhất để gây ra điện thế hoạt động là bao nhiêu?

a)

-55mV

b)

-70mV

c)

-40mV

d)

-30mV

55.

Cấu trúc có vai trò quan trọng trong sự dẫn truyền xung thần kinh qua synap là gì?

a)

Các túi chứa chất môi giới thần kinh

b)

Ty thể của tế bào thần kinh

c)

Nhân tế bào thần kinh

d)

Lưới nội chất trơn

56.

Chất có khả năng gắn với receptor tế bào và gây đáp ứng tế bào gọi là gì?

a)

Hormone

b)

Enzyme

c)

Vitamin

d)

Kháng thể

57.

Thận 1 người khỏe mạnh, khi động mạch nhỏ đi đến cầu thận thì chỉ số nào tăng lên

(a)  

58.

Thiếu iot gây ra bệnh lý nào của tuyến giáp?

a)

Cường giáp

b)

Teo tuyến giáp

c)

Base down

d)

Bướu cổ đơn thuần

59.

Tính áp lực lọc cầu thận (GFP) biết: - Huyết áp mao mạch tiểu cầu thận là 60mmHg (P_GC) - Áp suất thẩm thấu mao mạch là 29mmHg (π_GC) - Áp suất thẩm thấu của nang Bowman là 0 (π_BC) - Áp suất thủy tĩnh của nang Bowman là 15mmHg (P_BC) Áp lực lọc cầu thận (GFP) bằng bao nhiêu mmHg?

a)

16 mmHg

b)

10 mmHg

c)

20 mmHg

d)

8 mmHg

60.

 Các thành phần cấu tạo của 1 đơn vị thận

(a)