Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-30

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

: Đặc điểm nào sau đây không phải là của các tế bào nhân sơ?

a)

A. Có kích thước nhỏ dao động từ 1 µm đến 5 µm.

b)

C Không có các bào quan có màng bao bọc.

c)

B. Nhân chưa có màng bọc.

d)

(D) Có hệ thống nội màng và bộ khung Xương tế bào.

2.

Câu 2: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính là

a)

A thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

chất, nhân.

b)

B. thành tế bào, màng tế bào, tế bào

c)

C. màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. lông và roi.

d)

D. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân,

3.

Câu 3: Bào quan duy nhất tồn tại trong tế bào nhân sơ là

a)

A. ti thể.

b)

B. nhân.

c)

C ribosome

d)

D. không bảo.

4.

Câu 4: Gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

(A) chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.

b)

B. không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.

c)

C. chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.

d)

D. không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa thành tế bào của vi khuẩn và thành tế bào của thực vật?

a)

cccc

b)

B. Thành tế bào của vi khuẩn nằm trong màng tế bào còn thành tế bào của thực vật nằm ngoài màng tế bào.

c)

C. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo bằng peptidoglycan còn thành tế bào của thực vật được cấu tạo bằng cellulose.

d)

D. Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng dự trữ các chất dinh dưỡng còn thành tế bào của thực vật có chức năng bảo vệ.

6.

Câu 6: Ở tế bào vi khuẩn, vai trò của lông là

a)

A. giúp vi khuẩn tăng khả năng di chuyển.

b)

B. giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính.

c)

,,,

d)

ee

7.

: Cho các đặc điểm sau:

(1) Có kích thước nhỏ

(4) Cơ thể chỉ có một tế bào.

(2) Sống kí sinh và gây bệnh.

(5) Sinh sản rất nhanh.

(3) Chưa có nhân chính thức

Những đặc điểmcó ở tất cả các loại vi khuẩn là

a)

Α. (1), (2), (3), (4)

b)

Β. (1), (2), (4), (5).

c)

C. (2), (3), (4), (5).

d)

(D) (1), (3), (4), (5)

8.

Câu 8: Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bác này vào trong các dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tài cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Từ thí nghiệm này ta có thể rút ra nhận xét gì về vai trò của thàn

tế bào?

a)

A. Thành tế bào có vai trò bảo vệ tế bào.

b)

(B) Thành tế bào có vai trò quy định hình dạng của tế bào.

c)

C. Thành tế bào có vai trò chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

d)

D. Thành tế bào có vai trò ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc.

9.

Kích thước nhỏ giúp tế bào vi khuẩn có lợi thế về

a)

A. khả năng di chuyển trong không gian

b)

B. khả năng cảm ứng đối với điều kiện ngoại c

c)

(C khả năng sinh trưởng và sinh sản.

d)

ff

10.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2) Có mảng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thánh các xoang nhỏ.

Các đặc điểm chung của tế bào nhân thực là

a)

Α. (1), (3), (4).

b)

Β. (1), (2), (3).

c)

C (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4

11.

: Hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực là

a)

A. phospholipid và carbohydrate.

b)

B. protein và nucleic acid.

c)

C phospholipid và protein.

d)

D. carbohydrate và phospholipid.

12.

Câu 12: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ đề trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

D Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

13.

Câu 13: Tì thế được xem là "nhà máy điện" của tế bào vi

a)

A. ti thẻ có màng kép với màng ngoài trơn nhân và màng trong gấp nếp hình răng lược tạo nhiều máo

b)

B. thế là nơi diễn ra quá trình phân giải carbohydrate giải phóng năng lượng cung cấp cho moi hoat thông sống

c)

C. hình dạng, kích thước và số lượng của tỉ thể phụ thuộc vào loại tế hảo, một tế bào có thể có tới hàng nghìn tỉ thể

d)

D. tỉ thể có khả năng sinh ra điện sinh học giúp cơ thể thực hiện được các hoạt động sống như sinh trường, phát triển, sinh sản.....

14.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm khác nhau giữa tì thề và lục lạp?

a)

A. Tì thế có mảng kép còn lục lạp có màng đơn.

b)

B. Ti thể diễn ra sự tổng hợp ATP còn lục lạp không diễn ra sự tổng hợp ATP.

c)

CTi thể có ở tế bào động vật và thực vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.

d)

D. Ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không có khả năng tự nhân lên.

15.

Câu 15: Những bộ phận của tế bào nhân thực tham gia tổng hợp và vận chuyển một protein xuất bản

a)

A lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

B. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, tủi tiết, màng tế bào.

c)

C. lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, không bào, màng tế bào.

d)

D. lưỡi nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome, màng tế bào,

16.

Câu 16: Bảo quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

A. Lục lạp.

b)

vv

c)

vvv

d)

Trung thể

17.

Câu 17: Cho các loại tế bào sau:

(1) Tế bào cơ

(2) Tế bào hồng cầu

(3) Tế bào bạch cầu

(4) Tế bào thần kinh

Loại tế bào có nhiều lysosome nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Dặc điểm nào sau đây khiến peroxisome diroc sem là bao quan giúp bảo vệ té bão?

a)

A. Perosy some là bào quan năm gần lưới nội chất

b)

B. Perosysonse chứa enzyme có tác dụng phân giải H2O

c)

C. Persysome chứa enzyme phân giải các chất béo.

d)

D. Peroxysume là bào quan nằm gần nhân tế bào.

19.

Cân 19: Thực vật không có bộ xương mà vẫn đừng vùng được là nhờ tế bào thực vật có

a)

A thành tế bào.

b)

B. không bào trung tâm.

c)

lục laph

d)

ti thể

20.

Câu 20: Trao đổi chất ở tế bào là

a)

A. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.

b)

B. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.

c)

C. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.

d)

D. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.

21.

Câu 21: Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm

a)

A. vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.

b)

B. vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biển dạng màng tế bào, thực bào, ấm bảo và xuất bảo.

c)

C. khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.

d)

D. khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thực bào, ấm bảo và xuất bào.

22.

Câu 22: Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức

a)

A. khuếch tán tăng cường.

b)

C. kênh protein rìa màng.

c)

B. thẩm thấu.

d)

D. khuếch tán đơn giản.

23.

Câu 23: Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là

a)

A. không cần có các kênh protein vận chuyển.

b)

B. không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

C. luôn cần có các kênh protein vận chuyển.

d)

vvv

24.

Câu 24: Hiện tượng thẩm thấu là

a)

A. sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

B. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

c)

C. sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.

25.

Câu 25: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương

b)

đẳng

c)

nhược

d)

bão hòa

26.

Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào này sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?

a)

A. A là môi trường đằng trương và B là môi trường nhược trương.

b)

B. A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương.

c)

C. A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.

d)

D. A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương.

27.

Câu 27: Thực bào và xuất bảo giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đều không tiêu tốn năng lượng.

b)

B. Đều có sự biến dạng của màng tế bào.

c)

C. Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn vào trong tế bào.

d)

D. Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn ra khỏi tế bào.

28.

Câu 28: Truyền tin tế bào là

a)

(A) sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại gữa các tế bào.

b)

B. sự phát tán và nhận các phân tử hormone qua lại gữa các tế bào.

c)

C. sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu của não bộ và tủy sống.

d)

D. sự phát tán và nhận các phân tử hormone của não bộ và tủy sống.

29.

Câu 29: Sự truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể đa bào có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Giúp đảm bảo tính độc lập để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

b)

B) Giúp đảm bảo tính thống nhất để cùng duy trì hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. Giúp cho các tế bào phản ứng đồng loạt trước một tác nhân kích thích.

d)

D. Giúp cho các tế bào tập trung lại với nhau khi điều kiện sống không thuận lợi.

30.

Câu 30: Trong cơ thể đa bào, tín hiệu truyền từ tế bào này tới tế bào khác qua 4 cách chủ yếu: truyền tin trực tiếp, truyền tin nội tiết, và truyền tin qua synapse. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ là

a)

A. truyền tin hóa học.

b)

trung gian

c)

gián tiếp

d)

D. truyền tin cận tiết.