wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CÓ CHỈNH SỬA BỔ SUNG(video 10p) p4

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 151. So sánh kết quả của một nghiệm pháp sàng tuyển với tình trạng thực của cộng đồng, ta có: a là dương tính thật, b là dương tính giả, c là âm tính giả, d là âm tính thật. Độ nhạy của nghiệm pháp sàng tuyển là
a)
[a/(a+c)]x100%
b)
[d/(b+d)]x100%
c)
[c/(a+c)]x100%
d)
[b/(b+d)]x100%
2.
Câu 152. So sánh kết quả của một nghiệm pháp sàng tuyển với tình trạng thực của cộng đồng, ta có: a là dương tính thật, b là dương tính giả, c là âm tính giả, d là âm tính thật. Độ đặc hiệu của nghiệm pháp sàng tuyển là
a)
[a/(a+c)]x100%
b)
[d/(b+d)]x100%
c)
[c/(a+c)]x100%
d)
[b/(b+d)]x100%
3.
Câu 153. So sánh kết quả của một nghiệm pháp sàng tuyển với tình trạng thực của cộng đồng, ta có: a là dương tính thật, b là dương tính giả, c là âm tính giả, d là âm tính thật. Tỷ lệ dương tính giả của nghiệm pháp sàng tuyển là
a)
[a/(a+c)]x100%
b)
[d/(b+d)]x100%
c)
[c/(a+c)]x100%
d)
[b/(b+d)]x100%
4.
Câu 154. So sánh kết quả của một nghiệm pháp sàng tuyển với tình trạng thực của cộng đồng, ta có: a là dương tính thật, b là dương tính giả, c là âm tính giả, d là âm tính thật. Tỷ lệ âm tính giả của nghiệm pháp sàng tuyển là
a)
[a/(a+c)]x100%
b)
[d/(b+d)]x100%
c)
[c/(a+c)]x100%
d)
[b/(b+d)]x100%
5.
Câu 155. So sánh kết quả của một nghiệm pháp sàng tuyển với tình trạng thực của cộng đồng, ta có: a là dương tính thật, b là dương tính giả, c là âm tính giả, d là âm tính thật. Giá trị dự báo dương tính của nghiệm pháp sàng tuyển là
a)
[a/(a+b)]x100%
b)
[d/(c+d)]x100%
c)
[c/(c+d)]x100%
d)
[b/(a+b)]x100%
6.
Câu 156. So sánh kết quả của một nghiệm pháp sàng tuyển với tình trạng thực của cộng đồng, ta có: a là dương tính thật, b là dương tính giả, c là âm tính giả, d là âm tính thật. Giá trị dự báo âm tính của nghiệm pháp sàng tuyển là
a)
[a/(a+b)]x100%
b)
[d/(c+d)]x100%
c)
[c/(c+d)]x100%
d)
[b/(a+b)]x100%
7.
Câu 157. Dịch tễ học là môn khoa học nghiên cứu về
a)
Sự phân bố các hiện tượng sức khỏe và bệnh tật
b)
Xác định căn nguyên, các yếu tố nguy cơ của hiện tượng sức khỏe và bệnh tật
c)
Đề xuất các giải pháp can thiệp làm giảm các vấn đề sức khỏe ưu tiên
d)
Cả 3 phương án trên
8.
Câu 158. Bốn vụ dịch lớn xảy ra trong lịch sử loài người là
a)
Dịch hạch, Tả, Đậu mùa, Cúm
b)
HIV/AIDS, Cúm, Tả, Sốt rét
c)
Dịch hạch, Đậu mùa, Sốt rét, Ebola
d)
Tả, Cúm, Ebola, HIV/AIDS
9.
Câu 159. Một bệnh nhân đến bệnh viện khám và được chẩn đoán xác định bị mắc bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A. Thời gian để báo cáo lên cơ quan y tế dự phòng là
a)
Báo cáo ngay trong 24h
b)
Báo cáo ngay trong 48h
c)
Báo cáo ngay trong 72h
d)
Báo cáo hàng tuần
10.
Câu 160. Quá trình sinh trưởng phát triển của bệnh truyền nhiễm xảy ra theo chu kỳ gồm các giai đoạn
a)
Ủ bệnh - Toàn phát - Lui bệnh
b)
Khởi phát - Toàn phát - Lui bệnh - Hồi phục
c)
Ủ bệnh - Khởi phát - Toàn phát - Lui bệnh - Hồi phục
d)
Ủ bệnh - Khởi phát - Toàn phát - Lui bệnh
11.
Câu 161. Các đặc trưng cơ bản của bệnh truyền nhiễm
a)
Có khả năng lây lan thành dịch, có tính chất chu kỳ
b)
Mỗi bệnh do một mầm bệnh gây nên và có phản ứng miễn dịch
c)
Có khả năng lây lan, có tính chất chu kỳ, có mầm bệnh riêng, có phản ứng miễn dịch sau khi mắc
d)
Chỉ lây lan trong cùng một loài
12.
Câu 162. Bệnh truyền nhiễm được phân loại theo đường lây truyền gồm
a)
Đường máu, đường da niêm mạc, đường hô hấp, đường tiêu hóa
b)
Đường hô hấp, đường tiêu hóa, đường tiết niệu, đường da
c)
Đường máu, đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường tình dục
d)
Đường máu, đường da, đường hô hấp, đường mẹ con
13.
Câu 163. Phân loại bệnh truyền nhiễm theo Luật phòng chống bệnh truyền nhiễm gồm
a)
Nhóm A, Nhóm B, Nhóm C
b)
Nhóm A, Nhóm B
c)
Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3
d)
Nhóm I, Nhóm II, Nhóm III
14.
Câu 164. Đường cong dịch tễ có ý nghĩa
a)
Giúp xác định loại hình dịch
b)
Dự đoán diễn biến của dịch
c)
Gợi ý thời gian phơi nhiễm
d)
Cả 3 ý trên
15.
Câu 165. Thời gian ủ bệnh trung bình của bệnh Sởi là
a)
2-3 ngày
b)
7-10 ngày
c)
14-21 ngày
d)
30 ngày
16.
Câu 166. Các biện pháp phòng chống dịch không đặc hiệu bao gồm
a)
Vệ sinh môi trường, quản lý chất thải
b)
Khử trùng tẩy uế
c)
Diệt côn trùng trung gian
d)
Cả 3 ý trên
17.
Câu 167. Mục đích của việc điều tra dịch tễ học ổ dịch là
a)
Xác định quy mô của dịch
b)
Xác định nguồn lây và đường lây
c)
Đề xuất biện pháp xử lý
d)
Cả 3 ý trên
18.
Câu 168. Trong tam giác dịch tễ học, ba đỉnh của tam giác tượng trưng cho
a)
Tác nhân, Vật chủ, Môi trường
b)
Con người, Vi khuẩn, Thuốc
c)
Bệnh viện, Bệnh nhân, Bác sĩ
d)
Thời gian, Không gian, Con người
19.
Câu 169. Tỷ lệ tấn công (Attack Rate) thường dùng trong điều tra vụ dịch nào
a)
Dịch bệnh mãn tính
b)
Dịch bệnh truyền nhiễm cấp tính (ví dụ ngộ độc thực phẩm)
c)
Bệnh ung thư
d)
Tai nạn giao thông
20.
Câu 170. Một vụ dịch xảy ra do nguồn lây nhiễm chung (Common source outbreak) thường có đặc điểm đường cong dịch là
a)
Đỉnh nhọn, thời gian ngắn
b)
Kéo dài, nhiều đỉnh
c)
Dạng sóng
d)
Phân tán
21.
Câu 171. Một vụ dịch lây truyền từ người sang người (Propagated outbreak) thường có đặc điểm đường cong dịch là
a)
Đỉnh nhọn duy nhất
b)
Nhiều đỉnh kế tiếp nhau, đỉnh sau cao hơn đỉnh trước
c)
Dạng phẳng
d)
Không có đỉnh rõ ràng
22.
Câu 172. Hệ số lây nhiễm cơ bản (R0) cho biết
a)
Tỷ lệ tử vong của bệnh
b)
Số người trung bình bị lây nhiễm từ một ca bệnh trong quần thể hoàn toàn cảm nhiễm
c)
Tỷ lệ người có miễn dịch
d)
Tốc độ hồi phục của bệnh nhân
23.
Câu 173. Nếu R0 < 1 thì dịch bệnh sẽ
a)
Bùng phát mạnh
b)
Duy trì ổn định
c)
Tự suy giảm và biến mất
d)
Trở thành bệnh lưu hành
24.
Câu 174. Nếu R0 > 1 thì dịch bệnh sẽ
a)
Có khả năng bùng phát và lan rộng
b)
Tự biến mất
c)
Không lây lan
d)
Chỉ lây trong gia đình
25.
Câu 175. Biện pháp cách ly xã hội (Social distancing) nhằm mục đích
a)
Tiêu diệt mầm bệnh
b)
Giảm tiếp xúc giữa người với người để giảm lây lan
c)
Tăng miễn dịch cộng đồng
d)
Điều trị bệnh nhân
26.
Câu 176. Giám sát trọng điểm (Sentinel surveillance) là
a)
Giám sát trên toàn bộ quần thể
b)
Giám sát tại một số địa điểm được chọn lọc để đại diện
c)
Giám sát ngẫu nhiên
d)
Giám sát dựa vào cộng đồng
27.
Câu 177. Tỷ lệ chết/mắc (Case Fatality Rate) của bệnh Dại khi đã lên cơn là
a)
10%
b)
50%
c)
90%
d)
Gần như 100%
28.
Câu 178. Bệnh truyền nhiễm nào sau đây có vắc xin phòng bệnh hiệu quả nhất
a)
Sốt xuất huyết
b)
HIV/AIDS
c)
Đậu mùa
d)
Sốt rét
29.
Câu 179. Chương trình tiêm chủng mở rộng ở Việt Nam bắt đầu từ năm
a)
1981
b)
1985
c)
1990
d)
1995
30.
Câu 180. Các bệnh trong chương trình tiêm chủng mở rộng hiện nay bao gồm
a)
Lao, Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Sởi, Bại liệt, Viêm gan B, Viêm não Nhật Bản, Tả, Thương hàn...
b)
Chỉ có Lao và Sởi
c)
Chỉ có các bệnh do vi rút
d)
Tất cả các bệnh truyền nhiễm
31.
Câu 181. Dây chuyền lạnh (Cold chain) trong bảo quản vắc xin có nhiệt độ tiêu chuẩn là
a)
2°C đến 8°C
b)
0°C đến 4°C
c)
8°C đến 15°C
d)
Âm sâu (-20°C)
32.
Câu 182. Vắc xin sống giảm độc lực bao gồm
a)
BCG, Sởi, Bại liệt (OPV)
b)
Viêm gan B, Uốn ván
c)
Viêm não Nhật Bản, Tả
d)
Bạch hầu, Ho gà
33.
Câu 183. Vắc xin bất hoạt (chết) bao gồm
a)
BCG, Sởi
b)
Viêm não Nhật Bản, Tả tiêm, Cúm, Salk (IPV)
c)
Bại liệt uống
d)
Thủy đậu
34.
Câu 184. Vắc xin giải độc tố bao gồm
a)
Uốn ván, Bạch hầu
b)
Sởi, Quai bị
c)
Lao, Bại liệt
d)
Viêm gan B
35.
Câu 185. Vắc xin tái tổ hợp bao gồm
a)
Viêm gan B
b)
Lao
c)
Sởi
d)
Bại liệt
36.
Câu 186. Phản ứng sau tiêm chủng thường gặp là
a)
Sốt nhẹ, sưng đau tại chỗ tiêm, quấy khóc
b)
Sốc phản vệ
c)
Co giật
d)
Viêm não
37.
Câu 187. Chống chỉ định tiêm vắc xin sống giảm độc lực cho đối tượng
a)
Trẻ em suy dinh dưỡng
b)
Phụ nữ có thai, người suy giảm miễn dịch
c)
Người già
d)
Người mắc bệnh mãn tính ổn định
38.
Câu 188. Khoảng cách tối thiểu giữa hai mũi tiêm vắc xin sống giảm độc lực khác loại (nếu không tiêm cùng lúc) là
a)
1 tuần
b)
2 tuần
c)
4 tuần
d)
8 tuần
39.
Câu 189. Biện pháp phòng chống dịch đối với nguồn truyền nhiễm là
a)
Khai báo y tế, phát hiện sớm, cách ly, điều trị
b)
Tiêm vaccine
c)
Đeo khẩu trang
d)
Vệ sinh môi trường
40.
Câu 190. Biện pháp phòng chống dịch đối với nguồn truyền nhiễm là
a)
Khử trùng tẩy uế chất thải của bệnh nhân
b)
Tiêm vaccine
c)
Đeo khẩu trang
d)
Vệ sinh môi trường
41.
Câu 191. Biện pháp phòng chống dịch đối với nguồn truyền nhiễm là
a)
Tiêu hủy động vật bị bệnh
b)
Tiêm vaccine
c)
Đeo khẩu trang
d)
Vệ sinh môi trường
42.
Câu 192. Biện pháp phòng chống dịch đối với đường truyền nhiễm là
a)
Vệ sinh môi trường, nước, thực phẩm, côn trùng
b)
Cách ly
c)
Điều trị
d)
Tiêm vaccine
43.
Câu 193. Các biện pháp phòng chống dịch đối với trung gian truyền nhiễm là
a)
Xử lý chất thải
b)
Tiêm vaccine
c)
Cách ly
d)
Dùng kháng sinh
44.
Câu 194. Các biện pháp phòng chống dịch đối với khối cảm thụ là
a)
Tiêm vaccine, kháng sinh dự phòng
b)
Xử lý tốt chất thải, kháng sinh dự phòng
c)
Xua và diệt các loài côn trùng trung gian truyền bệnh
d)
Tẩy uế các chất thải của bệnh nhân
45.
Câu 195. Các biện pháp phòng chống dịch đối với khối cảm thụ là
a)
Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng không đặc hiệu
b)
Xử lý tốt chất thải, kháng sinh dự phỏng
c)
Xua và diệt các loài côn trùng trung gian truyền bệnh
d)
Tẩy uế các chất thải của bệnh nhân
46.
Câu 196. Các biện pháp phòng chống dịch đối với khối cảm thụ là
a)
Giáo dục nếp sống vệ sinh khoa học
b)
Xử lý tốt chất thải, kháng sinh dự phòng
c)
Xua và diệt các loài côn trùng trung gian truyền bệnh
d)
Tẩy uế các chất thải của bệnh nhân
47.
Câu 197. Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường tiêu hoá là:
a)
Tả, lỵ, Rubella
b)
Tả, lỵ, thương hàn
c)
Bại liệt, sốt vàng, sởi
d)
Bạch hầu, ho gà, uốn ván
48.
Câu 198. Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường hô hấp là:
a)
Tả, lỵ, Rubella
b)
Tả, lỵ, thương hàn
c)
Cúm, sởi, bạch hầu
d)
Sốt rét, sốt xuất huyết
49.
Câu 199. Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường máu là:
a)
Viêm gan B, C, HIV, Sốt rét
b)
Tả, lỵ, thương hàn
c)
Cúm, sởi, bạch hầu
d)
Lao, ho gà