wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu/bài tập (dịch và chuẩn hoá)

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tàn tật Sức khỏe → (1) (2) → Tàn tật → (3). Vậy (1), (2), (3) là:

a)

Bệnh, khiếm khuyết và tàn tật

b)

Tàn tật và bệnh, tàn phế

c)

Bệnh, khiếm khuyết và giảm khả năng

d)

Bệnh, khiếm khuyết và tàn phế

2.

Định nghĩa tàn tật:

a)

Không bình thường về cấu trúc cơ thể

b)

Do tàn tật nên hạn chế hoặc thiếu khả năng thực hiện các hoạt động chức năng

c)

Không tham gia được các hoạt động hằng ngày

d)

Không có khả năng hòa nhập xã hội

3.

Khiếm khuyết sử dụng trong trường hợp nào

a)

Trẻ em bị điếc

b)

Người không đi lại được

c)

Người khó khăn về nói

d)

Người khó khăn về nghe

4.

Tàn phế được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

Người cụt chân không đi lại được

b)

Người cụt chân không đi lại được nên không có việc làm

c)

Bệnh nhân bệnh tim bẩm sinh

d)

Đục nhân mắt gây khó khăn về nhìn

5.

Cách phân loại phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng, tàn tật được phân thành mấy loại:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Hình thức phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi cao chiếm: ...%

a)

85%

b)

50%

c)

90%

d)

40%

7.

Ưu điểm của hình thức phục hồi chức năng tại bệnh viện trung tâm là:

a)

Kỹ thuật phục hồi chức năng tốt, giải quyết được trường hợp khó.

b)

Chi phí tốn kém, người khuyết tật phải đi xa.

c)

Không thực hiện được thường xuyên vì thiếu cán bộ.

d)

Đạt được mục tiêu hòa nhập xã hội

8.

Định nghĩa thương tật thứ phát (TTTP), chọn câu đúng:

a)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng.

b)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân không được chăm sóc đúng.

c)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày.

d)

TTTP là bệnh xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng.

9.

Đề phòng huyết khối tĩnh mạch cần:

a)

Thực hiện các bài tập vận động sớm

b)

Băng thun, kê cao chân khi nghỉ ngơi

c)

Thay đổi tư thế từ từ

d)

Tất cả các ý trên

10.

Khi BN nằm nghiêng, vị trí dễ xảy ra loét tì đè là:

a)

Gót chân, cùng cụt, lưng, vai, vùng chẩm

b)

Ụ ngồi, gai chậu trước trên, cùng cụt

c)

Gai chậu sau trên, vai, gối, vùng chẩm

d)

Mắt cá chân ngoài, cùng cụt, lưng

11.

Một trong những biện pháp quan trọng để đề phòng loét do tì đè là:

a)

Thay đổi tư thế liên tục, ít nhất 2 giờ/lần

b)

Đặt người khuyết tật nằm ở nơi có nhiều ánh sáng để phòng thiếu vitamin D

c)

Tăng cường Vitamin và nước để đảm bảo đủ khối lượng tuần hoàn giúp

d)

Vận động thụ động tại giường

12.

Thương tật thứ cấp nào dễ xảy ra cho người bệnh nhất (chọn câu đúng nhất):

a)

Loét do đè ép

b)

Huyết khối tĩnh mạch

c)

Viêm phổi

d)

Nhiễm trùng tiểu

13.

Biện pháp hiệu quả nhất để đề phòng hạ huyết áp tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu giường khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Nằm ngửa thẳng, kê cao chi

14.

Tập chủ động có trợ giúp nghĩa là:

a)

BN tự tập dưới sự hướng dẫn của nhân viên y tế

b)

BN chủ động các tư thế phù hợp với khả năng hiện có của mình

c)

Người trợ giúp hỗ trợ một phần lực và động tác cùng với bệnh nhân trong khi thực hiện

15.

Các biện pháp để phòng nhiễm trùng đường tiết niệu, Ngoại trừ:

a)

Theo dõi dấu hiệu toàn thân, kiểm soát các yếu tố nguy cơ

b)

Quan sát nước tiểu

c)

Đảm bảo vô trùng khi thực hiện thủ thuật thông tiểu

d)

Không nên thực hiện thông tiểu để tránh nguy cơ nhiễm trùng

16.

TTTP thuộc hệ cơ quan vận động bao gồm (chọn câu đúng nhất):

a)

Teo cơ, co rút cơ khớp, loãng xương, cốt hoá lạc chỗ

b)

Teo cơ, cứng khớp, loãng xương, loét

c)

Cứng khớp, cốt hoá lạc chỗ, đau khớp vai sau liệt, loãng xương

d)

Cứng khớp, huyết khối, loãng xương, cốt hoá lạc chỗ

17.

Ánh sáng trị liệu gồm

a)

Siêu âm, Laser, sóng ngắn

b)

Tia tử ngoại, tia laser, tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, chườm lạnh

d)

Sóng ngắn, tia tử ngoại, siêu âm

18.

Bại não biểu hiện nhiều rối loạn chức năng, trong đó rối loạn chức năng nào là chủ yếu

a)

Vận động

b)

Nghe – nói

c)

Tâm thần

d)

Nhìn

19.

Biểu hiện lâm sàng của bại não thể co cứng

a)

Trương lực cơ tăng, kèm vận động

b)

Trương lực cơ lúc tăng lúc giảm, vận động lung tung vô ý thức

c)

Trương lực cơ giảm, kèm vận động

d)

Câu B và C đúng

20.

Biểu hiện lâm sàng của bại não dạng thất điều, chọn câu SAI

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Trương lực cơ luôn giảm, mềm nhẽo

c)

Rối loạn thăng bằng

d)

Dáng đi như say rượu

21.

Biểu hiện của bệnh nhân tổn thương tuỷ sống thuộc dạng rối loạn thần kinh tự chủ, chọn phương án đúng

a)

Bệnh nhân co cứng

b)

Cơ thắt hậu môn liệt mềm

c)

Tổn thương tuỷ sống thấp

d)

Có bàng quang tự động

22.

Bệnh được hiểu là

a)

Mất chức năng hay hành vi ứng xử trong môi trường ở mức độ con người

b)

Những dấu hiệu/triệu chứng ở mức độ cơ quan hay một phần cơ thể

c)

Mất vai trò trong xã hội ở mức độ cộng đồng/xã hội

d)

Quá trình bệnh hay tổn thương

23.

Bệnh nhân tổn thương tuỷ sống có dấu hiệu liệt mềm là dấu hiệu của tổn thương

a)

Tổn thương tuỷ sống từ L2 trở lên

b)

Tổn thương tuỷ sống từ L2 trở xuống

c)

Tổn thương tuỷ sống từ L1 trở xuống

d)

Tổn thương tuỷ sống từ L1 trở lên

24.

Bệnh nhân tổn thương tuỷ sống có dấu hiệu liệt cứng là dấu hiệu của tổn thương

a)

Tổn thương tuỷ sống từ L2 trở lên

b)

Tổn thương tuỷ sống từ L2 trở xuống

c)

Tổn thương tuỷ sống từ L1 trở xuống

d)

Tổn thương tuỷ sống từ L1 trở lên

25.

Bệnh nhân tổn thương tuỷ sống có gây (chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Liệt hai chi dưới

b)

Liệt tứ chi

c)

Liệt nửa người

d)

Liệt cơ bàng quang

26.

Các biến chứng thường gặp trong tổn thương tuỷ sống

a)

Co rút

b)

Loét do đè ép

c)

Nhiễm trùng

d)

Cả 3 câu trên

27.

Các biến chứng thứ phát thường gặp

a)

Các biến chứng về tim mạch như tăng huyết áp tư thế, tăng hoạt động của tim, viêm gan

b)

Teo cơ, co rút cơ, loãng xương và loét do đè ép, nhiễm trùng tiết niệu, da, phổi

c)

A đúng, B sai

d)

A đúng, B đúng

28.

Các biện pháp phục hồi chức năng trong giai đoạn thích nghi với di chứng

a)

Dạy nghề thích hợp

b)

Khuyến khích bệnh nhân tự đi lại

c)

Hỗ trợ bệnh nhân tập luyện và tham gia các hoạt động trong gia đình và cộng đồng

d)

Cả 3 ý trên

29.

Các dấu hiệu nhiễm trùng đường tiểu của bệnh nhân tổn thương tuỷ sống

a)

Nước tiểu đục, nhầy, có máu, màu sẫm

b)

Nước tiểu có mùi hôi

c)

Đau vùng thận hoặc vùng niệu quản

d)

Cả 3 câu đều đúng

30.

Các điều kiện để bảo vệ sức khoẻ, Ngoại trừ

a)

Dinh dưỡng

b)

Các tín ngưỡng

c)

Điều kiện sinh hoạt, lao động

d)

Môi trường và nước sạch

31.

Các hình thức giao tiếp

a)

Lời nói & dấu cử chỉ

b)

Chữ viết & hình vẽ

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

32.

Các hình thức PHCN

a)

PHCN tại bv, trung tâm

b)

PHCN ngoài trung tâm

c)

PHCN dựa vào cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Các loại vận động bao gồm

a)

Vận động chủ động có đề kháng khi cơ bậc 2

b)

Vận động thụ động khi cơ bậc 4

c)

Vận động chủ động tự do khi cơ bậc 3

d)

Vận động chủ động trợ giúp khi cơ bậc 5

34.

Các kỹ thuật vật lý trị liệu gồm, NGOẠI TRỪ

a)

Vận động trị liệu, hoạt động trị liệu

b)

Thủy trị liệu & điện trị liệu

c)

Bấm huyệt & châm cứu

d)

Nhiệt trị liệu & ánh sáng trị liệu

35.

Các nguyên nhân trước khi sinh có thể làm giảm khả năng nghe nói, chọn câu SAI

a)

Dị dạng tai như khiếm khuyết vành tai

b)

Sinh thiếu tháng, kém & thiếu iod

c)

Dị dạng miệng như sứt môi, hở hàm ếch

d)

Trong khi mang thai mẹ mắc bệnh, d.dưỡng

36.

Các tr/c thường gặp trong bệnh lý tổn thương TK

a)

Đau, mất cảm giác, dị cảm

b)

Rối loạn cảm giác bản thể, rối loạn vận động

c)

Rối loạn dinh dưỡng, cơ tròn, phản xạ bất thường

d)

Cả 3 câu đều đúng

37.

Các pp hỗ trợ PHCN nghe nói

a)

Đọc môi

b)

Ngôn ngữ ký hiệu

c)

Vẽ, viết, đọc, ngôn ngữ hình ảnh

d)

Tất cả các ý trên

38.

Các pp nhằm tạo môi trường thích nghi cho BN tổn thương tuỷ sống dễ tái hoà nhập cộng đồng

a)

Tạo đk cho BN đi lại: đường, cầu thang.....

b)

Bố trí lại nhà cửa

c)

Công ăn việc làm

d)

Cả 3 yếu tố trên

39.

Các pp ngừa loét trong tổn thương tuỷ sống

a)

Tập kéo dãn

b)

Xoay trở 2h/lần, nằm nệm chống loét

c)

Tập thở

d)

Nằm bất động

40.

Các yếu tố thuận lợi gây loét

a)

Ướt da

b)

Mất cảm giác

c)

Chi liệt

d)

Cả 3 câu đều đúng

41.

Cách giao tiếp

a)

Hiểu người khác nói & bày tỏ suy nghĩ nhu cầu tình cảm

b)

Thông qua ngôn nói & ngôn ngữ điệu bộ cử chỉ, chữ viết, đọc, tranh ảnh...

c)

Nghe-nhìn sự biểu hiện của ngôn ngữ

d)

Tất cả các câu đều đúng

42.

Cách kiểm tra người có giảm khả năng nghe nói ở trẻ dưới 6 tháng tuổi, chọn câu SAI

a)

Đặt trẻ nằm giữa, người khám ngồi phía trên đầu trẻ

b)

Lặp lại 2 lần để khẳng định kết quả

43.

Cách kiểm tra người có giảm khả năng nghe nói ở trẻ dưới 36 tháng tuổi, chọn câu SAI

a)

Mẹ trẻ ngồi trước trẻ để thu hút sự chú ý của trẻ

b)

Người khám ngồi phía trước cách xa trẻ 2 bước chân

c)

Tạo ra tiếng động & quan sát phản ứng của trẻ: quay đầu về phía có âm thanh

d)

Lặp lại 3 lần để khẳng định kết quả