Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đúng Sai QTDN

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
1. Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để kinh doanh.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Công ty trách nhiệm hữu hạn được quyền phát hành cổ phần để huy động vốn.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Ưu điểm của công ty cổ phần là cơ cấu vốn linh hoạt, tạo điều kiện nhiều người cùng góp vốn vào công ty
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Môi trường vi mô là tất cả những yếu tố điều kiện bên trong doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Văn hóa doanh nghiệp chỉ ảnh hưởng đến cá nhân trong doanh nghiệ
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Chiến lược kinh doanh là là chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Cạnh tranh trong kinh doanh là sự ganh đua giữa các doanh nghiệp nhằm mang lại nhiều vị thế nhất cho doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Chiến lược kinh doanh là quá trình lên kế hoạch để đạt được các mục tiêu dài hạn cho doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9. Marketing là quá trình tạo ra giá trị cho khách hàng thông qua việc phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Quản trị marketing là một quá trình lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch định giá phân phối hàng hóa dịch vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
11. Lịch sử hình thành và phát triển của quản trị sản xuất từ tập trung vào khách hàng đến tập trung vào chất lượng và hiện nay tập trung vào chi phí.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
12. Công suất mong đợi là mức sản lượng tối đa mà doanh nghiệp đạt được trong điều kiện thực tế trong một khoảng thời gian nhất định. 
a)
Đúng
b)
Sai
13.
13. Nguồn cung ứng vốn dài hạn thường có thời hạn đáo hạn dưới ba năm
a)
Đúng
b)
Sai
14.
14. Theo công cụ kinh tế vốn trong doanh nghiệp được chia thành vốn chủ sở hữu và vốn vay
a)
Đúng
b)
Sai
15.
15. Mục tiêu của quản trị tài chính doanh nghiệp là đảm bảo doanh nghiệp có đủ vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
16.
16. Doanh nghiệp xây dựng chiến lược tập trung vào thị trường ngách căn cứ vào nhu cầu của khách hàng
a)
Đúng
b)
Sai
17.
17. Chiến lược kinh doanh không cần cập nhập và thay đổi thường xuyên.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
18. Chiến lược kinh doanh có vai trò giúp doanh nghiệp nắm bắt và tận dụng cơ hội kinh doanh và đồng thời có biện pháp đối phó với những nguy cơ và mối đe dọa trên thương trường. (
a)
Đúng
b)
Sai
19.
19. Xác định môi trường kinh doanh là xác định những cơ hội và thách thức của doanh nghiệp. 
a)
Đúng
b)
Sai
20.
20. Với đối tác, đánh giá năng lực của 1 doanh nghiệp là để hiểu hơn về năng lực cạnh tranh của đối thủ để học hỏi, cải tổ, đưa ra sáng kiến cho doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
21.
21. Một chiến lược hiệu quả phải đáp ứng được tất cả các mục tiêu và yêu cầu của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. Quản trị marketing là quá trình lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch, định giá, phân phối hàng hóa/dịch vụ
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. Kế hoạch marketing chỉ bao gồm các chiến lược và kế hoạch thực hiện của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. Quá trình marketing là 1 chuỗi các hoạt động riêng lẻ.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. Yêu cầu là nhu cầu không có khả năng thanh toán của người tiêu dùng
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. Văn hóa doanh nghiệp là giá trị hữu hình làm nên sự thành bại của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. Quản trị doanh nghiệp là quá trình đơn giản chỉ cần lãnh đạo tốt và đưa ra quyết định tốt. 
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. Thực chất của QTDN là quản trị con người.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Quản trị doanh nghiệp là quá trình đơn giản chỉ cần lãnh đạo tốt và đưa ra quyết định tốt
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Môi trường vĩ mô là tất cả những yếu tố, điều kiện bên trong doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
31.
VHDN là giá trị hữu hình làm nên sự thành bại của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
32.
QTDN chỉ liên quan đến quản lý tài chính và nguồn nhân lực của DN
a)
Đúng
b)
Sai
33.
VHDN chỉ ảnh hưởng đến các nhân viên trong doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Thực chất của QTDN là quản trị con người
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Công ty TNHH được quyền phát hành cổ phiếu để huy động vốn
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Ưu điểm của công ty Cổ phần là cơ cấu vốn linh hoạt tạo điều kiện nhiều người cùng góp vốn vào thông tin
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Theo nghị định số 80/2021/NĐ-CP, doanh nghiệp siêu nhỏ có số vốn dưới 2 tỷ đồng, số lao động dưới 10 người và doanh thu <3 tỷ đồng/năm
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Vốn pháp định là số vốn do các thành viên, cổ đông đóng góp hoặc cam kết góp trong 1 thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công ty
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp chỉ bao gồm việc cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho khách hàng
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Chiến lược kinh doanh là chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Cạnh tranh trong kinh doanh là sự ganh đua giữa các doanh nghiệp nhằm mang lại nhiều vị thế nhất cho doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
43.
 Chiến lược kinh doanh là quá trình lên kế hoạch để đạt được các mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Doanh nghiệp xây dựng chiến lược tập trung vào thị trường ngách, căn cứ vào nhu cầu của khách hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
 Chiến lược kinh doanh không cần được cập nhật và điều chỉnh thường xuyên
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Chiến lược kinh doanh có vai trò giúp doanh nghiệp nắm bắt và tận dụng các cơ hội kinh doanh và đồng thời có biện pháp chủ động đối phó với những nguy cơ và mối đe dọa trên thương trường.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
Xác định môi trường kinh doanh là xác định cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Đối với đối tác, đánh giá năng lực của một doanh nghiệp là hiểu hơn về năng lực cạnh tranh của đối thủ để học hỏi, cải tổ, đưa ra sáng kiến phát triển doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Một chiến lược hiệu quả phải đáp ứng được tất cả các mục tiêu và yêu cầu của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
Marketing là quá trình tạo ra giá trị cho khách hàng thông qua việc phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Quản trị marketing là một quá trình lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch, định giá, phân phối hàng hóa/dịch vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
 Kế hoạch Marketing chỉ bao gồm các chiến lược và kế hoạch thực hiện của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
uá trình Marketing là một chuỗi các hoạt động riêng lẻ
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Yêu cầu là nhu cầu không có khả năng thanh toán của người tiêu dùng
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Marketing là quá trình quảng cáo sản phẩm của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Marketing nội dung được hiểu là việc tạo ra và chia sẻ những thông điệp nhằm thu hút khách hàng và tạo niềm tin với thương hiệu của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Kế hoạch Marketing là một kế hoạch chi tiết được đề ra để định hướng các hoạt động của doanh nghiệp trong việc sản xuất ra sản phẩm, quảng bá và tiếp cận với khách hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
Kế hoạch Marketing là một bản tóm tắt các hoạt động marketing của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Quản trị nhân lực có vai trò quyết định thành bại trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Quản trị nhân lực chỉ đơn thuần là quá trình tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo và thúc đẩy nhân viên làm việc đạt hiệu quả cao.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Động lực làm việc là khái niệm chỉ sự cảm nhận của nhân viên về sự hài lòng và độ hài lòng của họ trong công việc
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Vai trò của QTNL ngày càng giảm trong giai đoạn hiện nay.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
 Tạo động lực làm việc là một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của quản trị nhân lực.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Đãi ngộ là một quá trình chăm lo đời sống tinh thần để họ có thể hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Theo thuyết nhu cầu của Maslow, để tạo động lực cho người lao động, người quản lý cần hiểu người lao động đang đứng ở đâu trong hệ thống thứ bậc này và hướng sự thỏa mãn vào nhu cầu ở thứ bậc đó.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Tạo động lực là việc hệ thống chính sách, biện pháp, thủ thuật quản lý để tác động đến người lao động nhằm làm cho họ phải tuân thủ quy định của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Lịch sử hình thành và phát triển của quản trị sản xuất đi từ tập trung vào khách hàng đến tập trung vào chất lượng và hiện nay tập trung vào chi phí
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Một trong những ưu điểm của sản xuất hàng loạt với quy mô lớn là việc thay đổi thiết kế sản phẩm dẫn đến việc thay đổi lại sơ đồ sản xuất.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Phương pháp dự báo định tính về nhu cầu sản phẩm được sử dụng khi có đầy đủ dữ liệu về sản phẩm mới và công nghệ mới.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Công suất mong đợi là mức sản lượng tối đa mà doanh nghiệp đạt được trong điều kiện thực tế trong một khoảng thời gian nhất định. 
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Trong quản lý chất lượng toàn diện (TQM), chất lượng là trách nhiệm của phòng đảm bảo chất lượng với nhiệm vụ quản lý tất cả các công trình, các công đoạn.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Mục tiêu của quản trị tài chính doanh nghiệp là đảm bảo doanh nghiệp có đủ vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Câu 50: Theo công cụ kinh tế, vốn trong doanh nghiệp được chia thành vốn chủ sở hữu và vốn vay
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được trên cơ sở nguồn lực có sẵn của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Mục tiêu của quản trị lợi nhuận là tối đa hóa lợi nhuận trên cơ sở nguồn lực có sẵn của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Nguồn cung ứng vốn dài hạn thường có thời hạn đáo hạn dưới 3 năm.
a)
Đúng
b)
Sai
77.

Một công ty có thể duy trì lợi thế cạnh tranh chỉ bằng cách giảm giá sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Quản trị doanh nghiệp luôn cần phải có sự điều chỉnh chiến lược dựa trên thay đổi trong môi trường kinh doanh.


a)

Đúng

b)

Sai

79.

Quản trị tài chính trong doanh nghiệp chỉ đơn giản là quản lý dòng tiền vào và ra.


a)

Đúng

b)

Sai

80.

Việc nghiên cứu và phân tích đối thủ cạnh tranh giúp doanh nghiệp xác định cơ hội, thách thức và các chiến lược phù hợp để duy trì và nâng cao lợi thế cạnh tranh

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Một trong các yếu tố quan trọng của chiến lược kinh doanh là việc xác định đúng phân khúc thị trường mục tiêu.


a)

Đúng

b)

Sai