Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Thiết bị nào được mô tả là thông dụng nhất để nhập dữ liệu vào máy tính?
Màn hình
Loa
Máy in
Bàn phím
Câu 2. Tình huống: Bạn đang nhập dữ liệu gồm cả chữ và số. Để tăng tốc khi nhập dãy số dài, lựa chọn nào hợp lý nhất dựa trên sơ đồ bàn phím?
Dùng phím chức năng F1-F12
Chuyển sang dùng cụm phím số chuyên dụng
Chỉ dùng hàng phím số phía trên hàng chữ cái
Dùng các phím di chuyển để chèn số
Hai thông số quan trọng nhất của chuột máy tính là gì?
Hãng sản xuất và giá thành
Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)
Kích thước và trọng lượng
Số nút bấm và màu sắc
Phương thức kết nối của chuột bao gồm những lựa chọn nào theo tài liệu?
Hồng ngoại hoặc USB-C
Có dây hoặc không dây
Bluetooth hoặc NFC
Wi-Fi 6 hoặc Ethernet
Màn hình thuộc loại thiết bị nào của máy tính?
Thiết bị vào
Thiết bị mạng
Thiết bị lưu trữ
Thiết bị ra
Kích thước màn hình thường được đo bằng cách nào?
Chiều ngang, tính theo cm theo inch vuông
Diện tích bề mặt, tính theo cm
Chiều dọc, tính theo inch theo inch
Độ dài đường chéo, tính theo inch
Phát biểu nào đúng về độ phân giải màn hình?
Chỉ phụ thuộc vào kích thước màn hình
Là số điểm ảnh theo chiều ngang và dọc
Càng nhỏ thì hình càng nét
Được đo bằng đơn vị Hz
Độ phân giải nào sau đây là ví dụ về Full HD theo tài liệu?
1920 x 1080 pixel
1280 x 720 pixel
1366 x 768 pixel
1600 x 900 pixel
Tại sao tần số quét cao giúp đỡ mỏi mắt?
Vì thời gian tái hiện hình ảnh ngắn hơn thời gian lưu ảnh trên võng mạc
Vì giảm số lượng màu hiển thị
Vì giảm độ phân giải của màn hình
Vì tăng kích thước điểm ảnh
Máy in kim còn được gọi bằng tên nào sau đây?
Máy in LED
Máy in phun
Máy in ma trận (matrix printer) hay máy in điểm (dot printer)
Máy in nhiệt
Nguyên lý chính của máy in kim là gì?
Đốt nóng giấy cảm nhiệt để hiện chữ
Phun các giọt mực lỏng trực tiếp lên giấy
Sử dụng hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy rồi điện áp trên trống
Dùng tia laser để thay đổi điện áp trên trống
Máy in laser sử dụng thành phần nào để tạo ra sự thay đổi điện áp tương tự với hình cần in?
Trống tĩnh điện
Hộp giấy cảm nhiệt
Đầu nhiệt
Băng mực ruy băng
Phát biểu nào đúng về tốc độ in?
Luôn tính bằng MB/s
Thường tính theo số trang in trong một phút
Chỉ áp dụng cho máy in phun
Không liên quan đến loại máy in
Máy in laser thường có thể in nhanh nhất ở mức nào theo mô tả?
Vài chục trang mỗi phút
Một trang mỗi vài phút
Máy in phun phù hợp nhất cho mục đích nào sau đây?
In hoá đơn bán hàng đen trắng
In bản vẽ kỹ thuật khổ A0 với độ chính xác micron
In ảnh màu, phông bạt quảng cáo kích thước đa dạng với chi phí thấp
In tài liệu văn bản tốc độ rất cao
Trong các cổng kết nối sau, cổng nào thường dùng để truyền đồng thời âm thanh và hình ảnh từ máy tính ra màn hình/TV?
HDMI
Cổng RJ45
VGA
Cổng PS/2
Phát biểu nào đúng về tín hiệu của cổng VGA so với HDMI?
VGA truyền tín hiệu số, HDMI truyền tín hiệu tương tự
VGA truyền tín hiệu tương tự, HDMI truyền tín hiệu số
Cả VGA và HDMI đều truyền tín hiệu số
Cả VGA và HDMI đều chỉ truyền âm thanh
Trong các phương án sau đây, bộ phận nào của máy tính cho phép lưu trữ lâu dài dữ liệu ngay cả khi ngắt nguồn điện của máy?
A. Thiết bị vào/ra
B. Bộ nhớ trong
C. Bộ xử lý trung tâm
D. Bộ nhớ ngoài
ROM được viết tắt từ cụm từ nào sau đây?
Read Write Memory
Real Only Member
Random Access Memory
Read Only Memory
Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
Modem
Máy in
Máy in
Máy quét ảnh
Mảng một chiều M = [8, 45, 36, 12, 70, 9] có giá trị:
M[6] = 9
M[2] = 45
M[4] = 70
M[1] = 8
Ma trận vuông M = [ 2 7 0 6 9 8 1 5 3 ] có giá trị:
M[3][1]=1
M[2][1]=6
M[2][2]=5
M[1][2]=8
Cấu trúc dữ liệu mảng một chiều trong Python có thể biểu diễn bằng kiểu dữ liệu nào?
tuple
dict
set
list
Để duyệt từng phần tử của mảng một chiều, ta sử dụng lệnh nào?
... in ...
While ... in ...
for ... in ...
While ...
Lệnh nào bổ sung một phần tử vào cuối danh sách trong Python?
extend
insert
append
add
Lệnh nào xoá một phần tử của danh sách trong Python?
remove
clear
delete
empty
Lệnh nào bổ sung phần tử vào vị trí bất kì của danh sách trong Python?
pop
insert
append
push
Lệnh nào xoá toàn bộ các phần tử của danh sách trong Python?
move
clear
delete
empty
Phát biểu nào sau đây sai?
Lệnh nào trả về số lượng phần tử của mảng một chiều A trong Python?
len(A).
count(A).
length(A).
size(A).
Câu 32. Cho đoạn lệnh sau: A=[1,5,2,8,10] A.insert(3,7) Mảng mới thu được là?
A. [1, 5, 2, 7, 8, 10].
B. A = [1, 5, 7, 2, 8, 10].
C. A = [1, 5, 3, 2, 8, 10].
D. A = [1, 2, 5, 7, 8, 10].
Để xuất phần tử cuối cùng trong mảng một chiều A, ta sử dụng lệnh nào?
print(A[len(A)])
print(A[len(A)-1])
print(len(A)-1)
print(len(A))
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’]
int.
float.
list.
string.
Kết quả in ra của đoạn mã sau là gì? def changeme(mylist): mylist.append([1,2,3,4]) mylist = [10,20,30] changeme(mylist) print(mylist)
[1, 2, 3, 4]
[10, 20, 30, [1, 2, 3, 4]]
[10, 20, 30]
[10, 20, 30, 1, 2, 3, 4]
Đoạn mã sau sẽ phát sinh lỗi gì?
NameError
SyntaxError
ValueError
IndexError
Cho A = list('3456789'). Câu lệnh nào in ra phần tử thứ 2 của A?
print(A[1])
print(A[3])
print(A[0])
print(A[2])
Giả sử mảng A đã sắp xếp tăng dần. Nếu A[mid] < K trong tìm kiếm nhị phân, bước tiếp theo để thu hẹp phạm vi là gì?
Đặt left = 0 để quay về đầu mảng
Đặt left = mid + 1 để bỏ nửa trái
Đặt mid = (left + right) để dịch sang phải
Đặt right = mid - 1 để bỏ nửa phải
Trong tìm kiếm tuần tự, cách duyệt dãy được thực hiện như thế nào?
Nhảy theo bước cố định bỏ qua phần tử
Từ đầu đến cuối, so sánh từng phần tử
Sắp xếp rồi dùng tìm kiếm nhị phân
Chia đôi dãy rồi so sánh từng vị trí
Đoạn mã Python nào trả về chỉ số i khi A[i] bằng K và trả về -1 nếu không tìm thấy?
def LinearSearch(A,K): for x in A: return -1
def LinearSearch(A,K): for i in range(len(A)): if A[i]==K: return i return -1
def LinearSearch(A,K): return A.index(K) if K in A else 0
def LinearSearch(A,K): while True: pass
Câu 41. Cho mảng A=[1,3,4,7,8,9,10]. Tìm kiếm tuần tự giá trị 9 sẽ dừng tại chỉ số nào?
i=5 vì A[5]=9
3
6
2
Ưu điểm chính của tìm kiếm tuần tự là gì?
Dễ cài đặt, không cần sắp xếp
Yêu cầu cấu trúc dữ liệu phức tạp
Nhanh nhất cho dữ liệu lớn
Luôn ít phép so sánh nhất
Cho dãy A = [1, 91, 45, 23, 67, 9, 10, 47, 90, 46, 86]. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần duyệt bao nhiêu phần tử để tìm giá trị 47?
Duyệt 8 phần tử đầu tiên
Duyệt 9 phần tử đầu tiên
Duyệt toàn bộ 11 phần tử
Duyệt 7 phần tử đầu tiên
Điều kiện tiên quyết để áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân trên một mảng là gì?
Mảng không có phần tử trùng lặp
Mảng có kích thước là lũy thừa của hai
Mảng chỉ chứa số nguyên dương
Mảng đã được sắp xếp tăng hoặc giảm
Ý tưởng cốt lõi của tìm kiếm nhị phân là gì?
Sử dụng bảng băm để tra cứu
Duyệt tuần tự từ trái sang phải
Chia phạm vi tìm kiếm thành hai nửa
Hoán vị các phần tử liên tiếp
Cho mảng A=[1,3,4,7,8,9,10]. Ở bước đầu của Binary Search với left=0, right=6, giá trị mid bằng bao nhiêu?
3
5
4
2
Độ phức tạp thời gian trung bình của tìm kiếm nhị phân trên mảng đã sắp xếp là gì?
O(log n)
O(n)
O(n log n)
O(1)
Với A=[1,3,4,7,8,9,10] và K=9, sau khi bước 1 cho ra mid=3 (A[3]=7), bước tiếp theo sẽ như thế nào?
Cập nhật left=mid+1 rồi tính mới
Hoán đổi A[mid] với phần tử cuối
Trả về chỉ số mới ngay lập tức
Cập nhật right=mid+1 rồi dừng lại
Câu 49. Với cùng mảng A = [0, 4, 8, 10, 12, 14, 17, 18, 20, 31, 34, 87], tìm kiếm nhị phân sẽ so sánh các phần tử theo thứ tự nào trước khi tìm ra 34?
A. 8, 12, 20
B. 12, 17, 20
C. 14, 20, 34
D. 10, 18, 31
Giả sử mảng A được sắp xếp giảm dần. Khi thực hiện tìm kiếm nhị phân cho khóa K, điều kiện rẽ nhánh đúng là gì để bỏ nửa bên phải?
Nếu A[mid] = K thì bỏ bên phải
Nếu A[mid] > K thì bỏ bên phải
Nếu A[mid] == K thì bỏ bên phải
Nếu A[mid] < K thì bỏ bên phải
Sau khi thực hiện vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số sau theo thứ tự tăng dần ta thu được dãy số nào? Dãy số ban đầu: 19, 16, 18, 15
19, 16, 15, 18
16, 19, 15, 18
19, 15, 16, 18
16, 18, 15, 19
Sau khi kết thúc vòng lặp thứ hai của thuật toán nổi bọt để sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần, thu được dãy số là?
14, 6, 8, 19, 3
3, 14, 6, 8, 19
3, 6, 19, 14, 8
6, 3, 8, 14, 19
Phát biểu nào không đúng khi nói về thuật toán sắp xếp chọn?
A. Thuật toán thực hiện việc chọn số lớn nhất trong dãy chưa được sắp xếp.
B. Đưa số nhỏ nhất chưa được sắp xếp về vị trí đầu tiên của dãy chưa được sắp xếp.
C. Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất chưa sắp xếp và đưa về vị trí đầu tiên của dãy cho đến khi dãy chỉ còn một phần tử.
D. Thực hiện sắp xếp dãy phần tử không giảm (hoặc không tăng).
Dùng thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy sau tăng dần, sau khi thực hiện bước thứ 2 ta thu được dãy số nào?
19, 16, 8, 25
16, 19, 25, 8
19, 25, 8, 16
8, 16, 19, 25
Nêu ý nghĩa thực tế của thuật toán sắp xếp chèn?
Sắp xếp xử lý chèn phần tử đang xét vào vị trí thích hợp của dãy số đã sắp xếp phía trước sao cho dãy số vẫn là dãy sắp xếp có thứ tự.
So sánh hai phần tử đầu tới cuối
So sánh hai phần tử đầu, nếu phần tử đứng trước lớn hơn phần tử đứng sau thì đổi chỗ chúng cho nhau.
Thực hiện n-1 lượt việc đưa phần tử nhỏ nhất trong dãy hiện hành về vị trí đúng ở đầu dãy.
Cho dãy số sau: 3, 8, 4, 9, 6. Ở bước thứ nhất và thứ hai khi dùng thuật toán sắp xếp chọn cho dãy số trên theo thứ tự tăng dần, ta thực hiện đổi vị trí của số nào?
8, 4.
4, 9.
4
3.
Bạn An thực hiện thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy chữ cái “c, g, q, a, h, m” theo thứ tự tăng dần. Ở vòng lặp đầu tiên ta sẽ đổi vị trí của chữ cái nào?
c.
g.
q.
a.
Độ phức tạp thời gian trung bình của Insertion Sort là gì?
O(log n) trung bình
O(n²) trung bình
O(n) trung bình
O(n3
) trung bình
Đoạn mã Python nào thực hiện hoán vị hai phần tử tại vị trí i và iMin trong sắp xếp chọn?
A. A[i]=A[iMin];A[iMin]=A[i]
B. A[iMin],A[i]=A[i],A[iMin]
C. A[i],A[iMin]=A[iMin],A[i]
D. swap(A[i],A[iMin]) trong Python chuẩn
Trong Bubble Sort sắp thứ tự tăng dần, điều kiện so sánh giữa hai phần tử kế nhau là gì?
A. A[i] > A[i+1] để hoán đổi
B. A[i] < A[i+1] để hoán đổi
C. A[i] > A[j] với j bất kỳ
D. A[i] >= A[i+1] luôn hoán đổi
Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các bộ dữ liệu test khi kiểm thử chương trình?
Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau.
Các bộ test chỉ có đầu vào theo một số tiêu chí nhất định.
Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.
Các bộ test có đầu vào phải theo các tiêu chí về độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.
Tính đúng của thuật toán được chứng minh bằng:
thuật toán
lập luận toán học
bộ dữ liệu
tính đúng
Sử dụng các bộ dữ liệu kiểm chứng có thể làm tăng:
độ tin cậy của chương trình
độ tin cậy của chương trình nhưng chưa chứng minh được tính đúng của thuật toán
tính đúng của thuật toán
lập luận toán học
Độ phức tạp thời gian được xác định là:
thời gian thực hiện chương trình/thuật toán
tài nguyên cần thiết trong đó có phần bộ nhớ được sử dụng để thực hiện chương trình
tiêu chí thực hiện chương trình/thuật toán
bài toán kỹ thuật, thiết kế, nghiên cứu khoa học
Hai tiêu chí đánh giá độ phức tạp tính toán quan trọng nhất là gì?
thời gian thực hiện và không gian bộ nhớ sử dụng
tính đúng và không gian bộ nhớ
Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây:
Xác định bài toán – Lựa chọn thuật toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu
Xác định bài toán – Viết chương trình – Lựa chọn thuật toán – Viết tài liệu
Lựa chọn thuật toán – Xác định bài toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu
Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu
Tiêu chí không phù hợp khi lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là:
hiệu quả về thời gian
hiệu quả về không gian
khả thi khi cài đặt
thuật toán càng có độ phức tạp cao càng tốt
Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính là
lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán
viết chương trình
xác định bài toán
hiệu chỉnh
Các lệnh và đoạn chương trình sau cần chạy trong bao nhiêu đơn vị thời gian?
4n/3 +1 đơn vị thời gian
n/3 + 1 đơn vị thời gian
2 + n đơn vị thời gian
1 + n đơn vị thời gian
Các lệnh và đoạn chương trình sau cần chạy trong bao nhiêu đơn vị thời gian?
2 + n đơn vị thời gian
2 đơn vị thời gian
2 + n/3 đơn vị thời gian
2 + n/2 đơn vị thời gian
Tính độ phức tạp của các hàm thời gian sau: Tính = 2n(n - 2) + 4.
O(n²) - lũy thừa
O(n³) - lũy thừa
O(n¹) - lũy thừa
O(n⁴) - lũy thừa
