wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TIN HỌC CƠ BẢN

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật bảo vệ hệ thống thông tin, có bao nhiêu cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

2.

Thuê bao Internet với đường truyền là 16 Mbps có thể download tối đa được bao nhiêu MBps?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

2

3.

Độ phân giải màn hình HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

4.

Độ phân giải màn hình Full HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

5.

Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là:

a)

Cuối năm 1999

b)

Cuối năm 1997

c)

Cuối năm 1998

d)

Cuối năm 1996

6.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở:

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

Bộ nhớ ngoài

7.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất của máy tính:

a)

Màn hình, máy in

b)

CPU, ROM

c)

Máy quét ảnh, RAM

d)

USB, đĩa cứng

8.

Chọn phát biểu đúng khi nói về ROM

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Rom là một phiên bản rút gọn của CPU

c)

Rom là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

d)

Dữ liệu lưu trên Rom bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

9.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa:

a)

Một ý nghĩa khác

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng toàn cầu

10.

Trong máy tính RAM có ý nghĩa là gì:

a)

Là bộ nhớ lưu trữ

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

d)

Là bộ xử lý thông tin

11.

Chọn phát biểu đúng khi nói về RAM

a)

Ram là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

b)

Ram là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Dữ liệu lưu trên Ram không bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

d)

Ram hoạt động giống như bộ lưu trữ USB

12.

Sau một thời gian sử dụng máy tính, bạn cảm thấy máy tính chạy chậm hơn nhiều, đặc biệt khi mở nhiều chương trình ứng dụng cùng một lúc. Nguyên nhân nào dưới đây có khả năng cao nhất.

a)

Ổ cứng quay chậm lại

b)

Rom quá cũ

c)

Tốc độ đồng hồ bộ vi xử lí bị chậm lại

d)

Ram quá ít

13.

Đa số các thiết bị có màn hình cảm ứng ngày nay sử dụng loại cảm ứng gì?

a)

Cảm ứng hồng ngoại

b)

Cảm ứng điện dung

c)

Cảm ứng điện trở

d)

Cảm ứng sóng âm bề mặt

14.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất

a)

Đĩa mềm

b)

Đĩa CD

c)

Băng từ

d)

Đĩa cứng

15.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất

a)

Băng từ

b)

Đĩa cứng

c)

Đĩa mềm

d)

Đĩa CD

16.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung

a)

Webcam

b)

Keyboard

c)

Micro

d)

Máy in

17.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

18.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống

a)

Excel

b)

Word

c)

Windows

d)

Paint

19.

Khi sử dụng trình duyệt web để tải lại trang web hiện tại, ta dùng nút:

a)

Stop

b)

Favorite

c)

Forward

d)

Refresh

20.

Máy tính tất cả trong một All In One (AIO) thuộc loại nào sau đây

a)

Workstation

b)

Server

c)

Desktop

d)

Laptop

21.

Các thiết bị xuất của máy tính, chọn câu SAI:

a)

Keyboard

b)

Speaker

c)

Monitor

d)

Printer

22.

Chương trình nào sau đây cho phép gõ tiếng Việt

a)

Unicode

b)

Unikey

c)

Unokey và Vietkey 2000

d)

Vietkey 2000

23.

Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính?

a)

SSD

b)

CD, DVD

c)

Ổ USB

d)

HDD

24.

Các thư đang soạn dở dạng trong thư điện tử được gọi là thư nháp. Các thư này sẽ được lưu trong

a)

Drafts

b)

Outbox

c)

Spam

d)

Sent

25.

Ở Việt Nam, cơ quan được chính phủ giao làm IAP là

a)

FPT

b)

VNPT

c)

VDC

d)

SaiGon Postel

26.

Giao thức được sử dụng trên dịch vụ www là

a)

XML

b)

HTTP

c)

FTP

d)

HTML

27.

Khi sử dụng trình duyệt web để dừng việc tải trang web hiện tại, ta dùng nút

a)

Refresh

b)

Stop

c)

Favorite

d)

Home

28.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop

a)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Backspace

b)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete

d)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

29.

Hãy chọn ra tên thiết bị mạng

a)

USB

b)

Hub

c)

Webcam

d)

UPS

30.

Đâu là một phần mềm thư điện tử

a)

Window Media Player

b)

Outlook Express

c)

Notepad

d)

Google Chrome

31.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng

a)

My Network Places

b)

Internet Explorer

c)

My Computer

d)

My Document

32.

Trong chương trình máy tính Calculator, để có thể tính sin, cos, x lũy thừa y ta thực hiện:

a)

View/ Standard

b)

View/ Scientific

c)

Edit/ Standard

d)

Không thể tính sin, cos,... bằng Calculator

33.

Internet Explorer là:

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Một bộ giao thức

c)

Một chuẩn mạng cục bộ

d)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web

34.

IAP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Internet Access Provider

b)

Internet Administrator Provider

c)

Internet Access Protocol

d)

Internet Acount Provider

35.

Dịch vụ IM là viết tắt của:

a)

Instant Message

b)

Intelligent Message

c)

Internet Message

d)

Information Message

36.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi ích của dịch vụ nhắn tin tức thời IM là:

a)

Chi phí thấp và khả năng truyền tải tệp

b)

Biết người liên hệ đang có trực tuyến hay không

c)

Không cần kết nối mạng Internet.

d)

Truyền thông thời gian thực

37.

CPU là viết tắt của:

a)

Control Programing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Control Processing Unit

d)

Central Programming Unit

38.

URL là từ viết tắt của:

a)

Uniform Resource Locator

b)

User Return Link

c)

User Return Locator.

d)

Uniform Resource Link

39.

ISP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Important Service Provider

b)

Internet Service Protocol

c)

Internet Search Provider

d)

Internet Service Provider

40.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là:

a)

HTML

b)

FTP

c)

TCP/IP

d)

HTTP

41.

www trong một địa chỉ web là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

Word Wide Web

d)

Word Wild Web

42.

Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "RE" có nghĩa là

a)

Thư rác

b)

Thư chuyển tiếp

c)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

d)

Thư quảng cáo

43.

Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "FW" có nghĩa là:

a)

Thư rác

b)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

c)

Thư quảng cáo

d)

Thư chuyển tiếp

44.

SQRT là hàm dùng để:

a)

Lấy số nguyên

b)

Lấy số dư

c)

Tính bình phương

d)

Tính căn bậc hai

45.

Tên miền một trang thông tin điện tử www.abc.gov.vn. Ký hiệu “gov” cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc:

a)

Một chức quân sự

b)

Một tổ chức thương mại

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một tổ chức giáo dục

46.

Tên miền một trang thông tin điện tử www.abc.edu.vn. Ký hiệu "edu" cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc:

a)

Một tổ chức thương mại

b)

Một tổ chức giáo dục

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một chức quân sự

47.

Website nào sau đây không phải là một webmail

a)

www.hotmail.com

b)

www.ebay.com

c)

www.gmail.com

d)

www.yahoo.com

48.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:

a)

Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

b)

DOS, NC, Windows

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

d)

Windows, Winword, Excel

49.

Khi soạn thảo thư điện tử, muốn gửi kèm một tập tin nén đang có trên đĩa cứng của máy:

a)

Sao chép (copy) tập tin nén và dán (paste) vào trong vùng nội dung soạn thảo

b)

Chèn đường dẫn địa chỉ của tập tin vào vùng nội dung

c)

Bấm nút Attachment

d)

Không thể gửi tập tin nén trong thư điện tử

50.

Khi chỉ chuột tại viền hay góc của một cửa sổ, thao tác Drag and Drop sẽ cho phép:

a)

Di chuyển cửa sổ

b)

Thu cục tiêu cửa sổ

c)

Đóng cửa sổ

d)

Thay đổi kích thước cửa sổ

51.

Bạn hãy cho biết nguyên nhân gây chai pin (lithium) trên smartphone hoặc laptop là gì?

a)

Cắm sạc lúc pin còn trên 70%

b)

Chu kỳ sạc/xả của pin sắp hết

c)

Vừa sử dụng vừa cắm sạc

d)

Cắm sạc qua đêm

52.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của một cửa sổ:

a)

Thanh cuộn màn hình

b)

Thanh tác vụ

c)

Thanh chọn chức năng

d)

Thanh công cụ

53.

Khi xóa một hoặc nhiều thư điện tử trong hộp thư đến

a)

Thư sẽ được xóa hoàn toàn không thể khôi phục

b)

Thư sẽ được chuyển sang Thùng rác.

c)

Thư sẽ được chuyển sang Draft

d)

Thư sẽ được chuyển sang Spam

54.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows?

a)

Thanh công cụ

b)

Biểu tượng

c)

Thanh nhiệm vụ

d)

Thanh cuộn màn hình

55.

Bệnh nào sau đây không phải do sử dụng máy tính?

a)

Cảm cúm

b)

Rối loạn thị giác

c)

Hội chứng ống cổ tay

d)

Đau lưng

56.

Trong các loại máy tính sau, máy tính nào thường đắt nhất?

a)

Máy tính cầm tay.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Máy chủ.

57.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:

a)

Thư mục

b)

Tập tin

c)

Bit

d)

Đĩa

58.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ thông tin của máy tính:

a)

CPU, Modem

b)

USB, đĩa cứng

c)

Máy quét ảnh, con chuột

d)

Màn hình, máy in

59.

Loại máy in nào sau đây không phải là máy in văn phòng?

a)

Máy in lụa.

b)

Máy in kim.

c)

Máy in phun.

d)

Máy in laser.

60.

Font Times New Roman, Arial hay Tahoma thuộc bảng mã:

a)

Unicode

b)

VNI Windows

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VIQR

61.

Để soạn thảo một thư điện tử mới, ta chọn nút:

a)

Sent

b)

Draft

c)

Outbox

d)

Compose

62.

Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Attachment

d)

Compose

63.

Để gán thuộc tính ẩn cho tập tin ta chọn thuộc tính

a)

Read & excute

b)

Modify

c)

Read-only

d)

Hidden

64.

Để đồng gửi không hiển thị một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường:

a)

Cc

b)

Bcc

c)

Subject

d)

Attachment

65.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường

a)

Forward

b)

Attachment

c)

Cc

d)

Subject

66.

Để chuyển tiếp một thư điện tử, ta sử dụng nút:

a)

Reply

b)

Forward

c)

Bcc

d)

Attachment

67.

Để bảo vệ máy tính tránh sự tắt nguồn đột ngột và cung cấp điện cho máy tính đủ thời gian thực hiện lệnh shutdown và tắt máy đúng cách, ta dùng thiết bị nào sau đây?

a)

IPS

b)

DSL

c)

Modem

d)

UPS

68.

Để đưa một đối tượng về xuống lớp trên, ta chọn:

a)

Send to Back

b)

Bring to Forward

c)

Bring to Front

d)

Send to Backward

69.

Để tìm kiếm theo tên tập tin và thư mục trong Windows Explorer, ký tự "?" ta nhập vào nội dung tìm kiếm có tác dụng:

a)

Đại diện cho các ký tự đặc biệt không phải ký tự chữ cái (a-z, A-Z)

b)

Đại diện cho một ký tự bất kỳ

c)

Đại diện cho một chuỗi bất kỳ

d)

Đại diện cho ký tự "?"

70.

Để tìm các tập tin có phần mở rộng là docx và tên có 3 ký tự, trong đó có ký tự thứ 2 là a, ta gõ điều kiện:

a)

*a?.docx

b)

?a?.docx.

c)

?a*.docx

d)

*a*.docx

71.

Trang web nào sau đây không phải là một bộ tìm kiếm (search engine):

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

72.

Các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internert:

a)

WWW

b)

IM

c)

TCP/IP

d)

Thư điện tử

73.

Cho biết tên nào sau đây không phải là tên một trình duyệt web?

a)

Cortana

b)

Mozilla Firefox

c)

Internet Explorer

d)

Google Chrome

74.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chat:

a)

Outlook Express

b)

Yahoo! Messenger

c)

Netscape Navigator

d)

Opera

75.

Chọn thứ tự từ nhỏ đến lớn của đơn vị đo thông tin:

a)

b,b,KB,MB,GB

b)

a,b,Kb,Gb,Mb

c)

B,b,Kb,Gb,Mb

d)

b,B,Kb,MB,Gb

76.

Bạn có một tài khoản tại địa chỉ website "www.yourbank.com" do ngân hàng cung cấp, khi nhận được một email yêu cầu đăng nhập vào tài khoản theo đường dẫn được gửi kèm thì đường dẫn nào sau đây có nguy cơ là hình thức lừa đảo (phishing):

a)

www.logi-yourbank.com

b)

www.login.yourbank.com

c)

www.yourbank.com/vi/dangnhap

d)

www.yourbank.com/login

77.

Con số 20GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là?

a)

Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

b)

Máy in có tốc độ in 20GB 1 giây

c)

Ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB.

d)

Tốc độ xử lý của CPU.

78.

Nếu ta có một đĩa DVD-R có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa CD-R thì:

a)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

c)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

d)

Không thể đọc tập tin văn bản

79.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD-R thì:

a)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

c)

Không thể đọc tập tin văn bản

d)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

80.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD- RW thì:

a)

Không thể đọc tập tin văn bản

b)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

c)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

d)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

81.

Nếu kết nối Internet của bạn chậm bất thường, theo bạn nguyên nhân chính là

a)

Do gói cước Internet có tốc độ chậm

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

82.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để

a)

Tải lại trang web hiện tại.

b)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

c)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Dùng để đánh dấu những trang web

83.

Khi bạn truy cập một địa chỉ website, trên thanh địa chỉ của trình duyệt có "https" và ký hiệu "khóa". Điều này có nghĩa:

a)

Website sử dụng giao thức HTTP bảo mật, có mã hóa dữ liệu

b)

Website đó không tồn tại

c)

Trình duyệt cảnh báo đó là một website lừa đảo giả dạng (phishing)

d)

Website đó không cho phép truy cập

84.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Chỉ có các slide đã có trong giáo án đã soạn thảo

b)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

c)

Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

Chỉ các Web có trên mạng

85.

Đâu không phải là ưu điểm của việc đánh dấu (bookmark) một trang web?

a)

Không cần nhớ địa chỉ URL của trang web đó

b)

Nội dung của trang web luôn được cập nhật mới nhất ngay cả khi không mở nó

c)

Khi muốn mở, không cần tìm kiếm lại trang web đó

d)

Có thể tổ chức các trang web đã đánh dấu vào các thư mục khác nhau

86.

Nút FORWARD của trình duyệt web dùng để

a)

Dùng để đánh dấu những trang web

b)

Tải lại trang web hiện tại.

c)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

87.

Đối với một biểu mẫu khảo sát trên Internet, nút bấm (radio button):

a)

Có dạng hình vuông và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

b)

Có dạng hình vuông và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

c)

Có dạng hình tròn và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

d)

Có dạng hình tròn và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

88.

Nút HOME của trình duyệt web Internet Explorer dùng để:

a)

Trở về trang web được cài đặt trong trình duyệt

b)

Đi đến trang chủ của Google

c)

Đi đến trang chủ của Microsoft

d)

Trở về trang chủ của website hiện tại

89.

Trình duyệt web (web browser) là:

a)

Phần mềm hệ thống cho phép người dùng truy cập vào các website để cập nhật và thay đổi nội dung một trang web bất kỳ theo mong muốn

b)

Phần mềm ứng dụng cho phép xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi và các thông tin khác trên trang web trên mạng toàn cầu hoặc mạng nội bộ

c)

Phần mềm dùng cho phép người dùng tạo ra các tập tin HTML hoặc XHTML (dạng tĩnh) hoặc dùng các ngôn ngữ lập trình (PHP, DotNet, Ruby on Rails, Java.) để xây dựng một website

d)

Phần mềm hệ thống cho phép xuất bản các tập tin HTML hoặc XHTML để mọi người dùng có thể truy cập thông qua mạng máy tính

90.

Trong ổ đĩa (E:) có thư mục BAITAP, trong đó có hai thư mục con là WORD và Excel. Trong thư mục WORD có 2 tập tin là word-1.docx và word-2.docx. Trong thư mục Excel có 2 tập tin là excel-1.xlsx và excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì không thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đổi tên tập tin word-1.docx thành excel-1.docx

b)

Đổi tên thư mục BAITAP thành THUCHANH

c)

Sao chép thư mục EXCEL và dán vào thư mục WORD

d)

Di chuyển thư mục WORD vào thư mục EXCEL

91.

Trong ổ đĩa (E:) có thư mục BAITAP, trong đó có hai thư mục con là WORD và Excel. Trong thư mục WORD có 2 tập tin là word-1.docx và word-2.docx. Trong thư mục Excel có 2 tập tin là excel-1.xlsx và excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Di chuyển thư mục EXCEL sang ổ đĩa (D:)

b)

Đổi tên thư mục EXCEL thành TH-EXCEL

c)

Sao chép thư mục BAITAP và dán sang ổ đĩa (D:)

d)

Di chuyển thư mục BAITAP sang ổ đĩa (D:)

92.

Chọn phát biểu SAI khi nói về bo mạch chủ (mainboard) trong máy tính.

a)

Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông qua đầu cắm hoặc dây dẫn

b)

Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

Là một bảng mạch in (PCB: Printed Cricus Board)

d)

Các linh kiện phải thông qua bo mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

93.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Internet là tập hợp mạng máy tính toàn cầu, giao tiếp với nhau bằng các giao thức truyền thông

b)

WAN là mạng máy tính cục bộ

c)

ISP là nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Tiền thân của Internet là ARPANET

94.

Câu phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trong một máy tính chỉ có một Folder gốc duy nhất

b)

Trong Folder gốc có thể có nhiều Folder con

c)

Ta không thể xóa được Folder gốc

d)

Trong Folder gốc có thể có nhiều tập tin

95.

Chọn phát biểu Sai khi nói về bộ mạch chủ (mainboard) trong máy tính:

a)

Là một bảng mạch in (PCB)

b)

Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

Các linh kiện phải thông qua bộ mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

d)

Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông qua đầu cắm hoặc dây dẫn

96.

Chọn phát biểu không đúng về PC.

a)

Máy tính cá nhân bao gồm máy tính để một chỗ và máy tính di động.

b)

Máy tính để bàn dễ nâng cấp và sửa chữa.

97.

Chọn phát biểu không đúng về Desktop.

a)

Desktop phù hợp cho những công việc văn phòng cố định một chỗ.

b)

Desktop là máy tính xách tay.

c)

Desktop là một loại máy tính cá nhân.

d)

Desktop dễ nâng cấp và sửa chữa.

98.

Chọn phát biểu SAI.

a)

Có thể chọn âm thanh cho một hiệu ứng Animation

b)

Một slide có thể có hoặc không có hiệu ứng Transation

c)

Không thể chọn hiệu ứng Animation cho slide

d)

Có thể chọn nhiều hiệu ứng Transition cho một slide

99.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

c)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word đã có một văn bản trống

d)

Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có rất nhiều các hệ điều hành, tiêu biểu như Windows, Linux, Unit…

b)

Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị.

d)

Hệ điều hành Mac OS của công ty Apple.

101.

Chọn biểu thức đúng.

a)

1 KB > 1GB

b)

1 bit > 1 byte

c)

1 KB> 1 MB

d)

1 GB > 1 MB

102.

Ký hiệu nào sau đây không thể dùng để đặt cho tên tập tin?

a)

Dấu nháy đơn '

b)

Dấu gạch dưới _

c)

Dấu xuyệt trái \

d)

Dấu phẩy ,

103.

Ký hiệu nào sau đây có thể dùng để đặt tên cho tập tập tin?

a)

Dấu mở ngoặc vuông [

b)

Dấu xuyệt dọc |

c)

Dấu nháy đôi “

d)

Dấu lớn hơn >

104.

Ký hiệu nào sau đây có thể dùng để đặt tên cho tập tin?

a)

Dấu mở ngoặc đơn (

b)

Dấu xuyệt phải \

c)

Dấu chấm hỏi ?

d)

Dấu nhỏ hơn <

105.

Chọn phát biểu đúng khi nói về CPU.

a)

CPU là bộ nhớ trong của máy tính

b)

CPU là một thiết bị ngoại vi

c)

CPU là bộ nhớ gắn ngoài của máy tính

d)

CPU bộ não của máy tính

106.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về trình duyệt.

a)

Một tab trình duyệt có thể mở nhiều cửa sổ

b)

Một cửa sổ trình duyệt có thể mở nhiều tab

c)

Chỉ có thể mở một cửa sổ trình duyệt

d)

Một cửa sổ có thể có hoặc không có tab

107.

Chọn phát biểu đúng về máy tính xách tay.

a)

Laptop không thể chạy được hệ điều hành Windows 10.

b)

Máy tính xách tay không có ổ cứng.

c)

Máy tính xách tay khó nâng cấp sửa chữa và chi phí thường cao hơn máy tính để bàn.

d)

Laptop có hiệu suất cao hơn desktop cùng cấu hình.

108.

Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Một website có một trang chủ (homepage) và nhiều trang web (webpage)

b)

Một trang web (webpage) có một trang chủ (homepage) và nhiều website

c)

Một trang web (webpage) có một trang chủ (homepage) và một website

d)

Một website có nhiều trang chủ (homepage) và nhiều trang web (webpage)

109.

Chọn phát biểu đúng khi nói về đĩa cứng.

a)

Đĩa cứng không bị mất dữ liệu khi tắt máy tính.

b)

Ổ cứng có tốc độ quay càng nhanh thì tốc độ đọc ghi dữ liệu càng chậm.

c)

Ổ cứng có dung lượng càng lớn thì càng nhanh bị bad sector.

d)

Dung lượng đĩa cứng thấp hơn dung lượng đĩa mềm.

110.

Chọn phát biểu đúng về máy tính cá nhân.

a)

Server là một loại máy tính cá nhân.

b)

PC là loại máy tính phổ biến nhất được dùng hiện nay.

c)

Tablet không phải là máy tính cá nhân.

d)

Máy tính cá nhân được thiết kế cho nhiều người sử dụng cùng một lúc.

111.

Chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa mobilephone và smartphone?

a)

Smartphone có chức năng chụp hình còn mobilephone thì không.

b)

Mobilephone có thể chạy được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

c)

Smartphone có kết nối Internet còn mobilephone thì không.

d)

Smartphone có thể cài đặt được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

112.

Chọn phát biểu đúng về máy tính để bàn.

a)

Máy tính để bàn không có mainboard.

b)

Chi phí cho một máy tính để bàn rất cao.

c)

Máy tính để bàn thường có hiệu suất mạnh nhất trong các loại máy tính cá nhân cùng cấu hình.

d)

Máy tính để bàn khó nâng cấp và sửa chữa.

113.

Tổ hợp phím dùng để SAO CHÉP tập tin.

a)

Ctrl X

b)

Ctrl C

c)

Ctrl V

d)

Ctrl S

114.

Tổ hợp phím dùng để CẮT tập tin.

a)

Ctrl C

b)

Ctrl X

c)

Ctrl V

d)

Ctrl S

115.

Tổ hợp phím dùng để DÁN tập tin.

a)

Ctrl X

b)

Ctrl V

c)

Ctrl C

d)

Ctrl S

116.

Tổ hợp phím dùng để LƯU tập tin.

a)

Crl X

b)

Ctrl C

c)

Ctrl V

d)

Ctrl S

117.

Tổ hợp phím để chuyển sang dạng chữ IN NGHIÊNG là.

a)

Ctrl U

b)

Ctrl I

c)

Ctrl E

d)

Ctrl B

118.

Tổ hợp phím để chuyển sang dạng chữ IN ĐẬM là.

a)

Ctrl U

b)

Ctrl B

c)

Ctrl E

d)

Ctrl I

119.

Tổ hợp phím nào dưới đây dùng để mở dữ liệu:

a)

Ctrl+Alt+N

b)

Ctrl+O

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+A

120.

Tổ hợp phím nào dưới đây tạo mới một bảng tính:

a)

Ctrl+Alt+N

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl+O

d)

Ctrl+A

121.

Tổ hợp phím Shift+F3 thay thế cho việc dùng lệnh:

a)

Home/ Font/ Subscript

b)

Home/ Paragraph/ Bullets

c)

Home/ Editing/ Find

d)

Home/ Font/ Change Case

122.

Trong trình duyệt Chrome, để mở một tab mới ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+T

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+N

123.

Trong khi làm việc với MS Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl+F

b)

Alt+A

c)

Alt+F

d)

Ctrl+A

124.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp

a)

Ctrl+V

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+Z

d)

Ctrl+Y

125.

Để canh lề TRÁI cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+E

b)

Ctrl+L

c)

Ctrl+J

126.

Để canh lề GIỮA cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+E

d)

Ctrl+J

127.

Để canh lề PHẢI cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+R

d)

Ctrl+J

128.

Để hiển thị hộp thoại FONT, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+F

129.

Để tăng kích cỡ sau khi bôi đen đoạn văn bản, ta chọn

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+]

c)

Ctrl+[

d)

Ctrl+>

130.

Để giảm kích cỡ sau khi bôi đen đoạn văn bản, ta chọn

a)

Ctrl+[

b)

Ctrl+L

c)

Ctrl+]

d)

Ctrl+>

131.

Để tạo số I, II, III, đầu dòng ta dùng lệnh:

a)

Insert/ Character

b)

Insert/ Spacial character

c)

Insert/ Symbols/ Symbol

d)

Home/ Paragraph/ Numbering

132.

Để chọn hướng in (dọc/ ngang)

a)

File/ Page setup

b)

File/ Option

c)

File/ Print/ Page setup

d)

File/ Print

133.

Để in chỉ duy nhất slide hiện hành trong Print/Setting ta chọn

a)

Print Selection

b)

Print All Slides

c)

Print Current Slide

d)

Custom Range

134.

Để thay đổi màn hình nền, trong Control Panel ta chọn

a)

Mouse

b)

Region and Language

c)

System

d)

Personalization

135.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó

a)

Nhấn phím Delete

b)

Ctrl+X

c)

Alt+X

d)

Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ

136.

Lệnh Home/Paragraph/Line spacing dùng để:

a)

Tăng giảm khoảng cách dòng

b)

Đếm số dòng

c)

Định lề cho đoạn văn

d)

Chèn 1 đường thẳng

137.

Lệnh Layout/Merge/Split Cells dùng để:

a)

Chia 1 bảng ra nhiều bảng

b)

Chia 1 ô ra nhiều ô

c)

Nối nhiều ô thành 1 ô

d)

Nối nhiều bảng thành 1 bảng

138.

Thay đổi hình của một shortcut, ta se thực hiện.

a)

Nhấn F2

b)

Nhấp phải chuột trên shortcut và chọn Properties/ Shortcut/ Change Icon

c)

Nhấn Shift+F2

d)

Nhấp phải chuột trên shortcut và chen Change Icon

139.

Lệnh References/Footnotes/Insert Footnote sẽ vào văn bản

a)

Một ghi chú

b)

Một tiêu đề mục lục

c)

Một tiêu đề trang

d)

Một mục của mục lục

140.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới

a)

Word tự động, không cần bấm phím

b)

Bấm tổ hợp phím Shift+Enter

c)

Bấm phím Enter

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter

141.

Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản có tác dụng:

a)

Chọn một dòng

b)

Chọn đoạn văn bản hiện hành

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Mở cửa sổ Page Setup

142.

Dữ liệu nhập trong ô ở dạng nào khi nhập hợp lệ sẽ tự động canh lề phải trong ô đó:

a)

Số (number)

b)

Thời gian (date/time)

c)

Số (number) hoặc thời gian (date/time)

d)

Ký tự (Text)

143.

Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn

a)

Ctrl+End

b)

End

c)

Page Down

d)

Ctrl+Page Down

144.

Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số trên ( x2x^2 , ana^n , cm3\mathrm{cm}^3 ...) thì sử dụng phím tắt nào:

a)

Ctrl =

b)

Ctrl + Shift =

c)

Shift =

d)

Ctrl + Alt + Shift =

145.

Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số dưới ( x2x_2 , ana_n , H2O,...) thì ta sử dụng phím tắt:

a)

Shift =

b)

Ctrl =

c)

Ctrl + Alt + Shift =

d)

Ctrl + Shift =

146.

Trong MS Word, để chọn cùng lúc được nhiều hình ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn:

a)

Shift

b)

Tab

c)

Enter

d)

Alt

147.

Trong MS Word, để chèn một biểu đồ vào văn bản, ta dùng lệnh:

a)

Insert/ Comment

b)

Insert/ Chart

c)

Insert/ WordArt

d)

Insert/ SmartArt

148.

Trong MS Word, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản ta dùng lệnh nào:

a)

Insert/ Shape

b)

Insert/ Picture

c)

Insert/ SmartArt

d)

Insert/ WordArt

149.

Trong MS Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ:

a)

Equation

b)

WordArt

c)

Organization Chart

d)

Organization Art

150.

Trong MS Word, để đưa con trỏ về đầu/cuối dòng tài liệu, ta chọn gõ phím:

a)

ALT + Home / ALT + End

b)

Home/ End

c)

CTRL + Home / CTRL + End

d)

SHIFT + Home / SHIFT + End