wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng các nguyên tố hoá học có trong tế bào và cơ thể sinh vật là:

a)

Trên dưới 40

b)

Trên dưới 50

c)

Trên dưới 60.

d)

Trên dưới 20

e)

Trên dưới 10.

2.

Căn cứ vào số lượng, các nguyên tố tạo sự sống được chia thành:

a)

Năm nhóm

b)

Bốn nhóm

c)

Ba nhóm

d)

Sáu nhóm

e)

Hai nhóm

3.

Bốn nguyên tố hoá học có nhiều nhất trong tế bào và cơ thể sinh vật là:

a)

Mg, Ca, P, Fe.

b)

Na, Cl, Mn, S.

c)

Zn, H, I, O.

d)

O, C, H, N.

e)

K, Cu, C, O

4.

Tổ chức thứ bậc của các hệ thống sống gồm có:

a)

6 mức độ

b)

5 mức độ

c)

3 mức độ

d)

7 mức độ

e)

4 mức độ

5.

Lựa chọn phương án đúng: Đơn vị cấu trúc, đơn vị chức phận cơ bản của sự sống là:

a)

Gen

b)

Cơ thể

c)

Cơ quan

d)

Quần thể

e)

Tế bào

6.

Lựa chọn phương án đúng: Vật chất chiếm khối lượng lớn nhất trong tế bào và cơ thể là:

a)

Hydrat cacbon

b)

Protit

c)

Nước

d)

Axit nucleic

e)

Lipit

7.

Nhu cầu về nước đối với mỗi người trung bình trong một ngày đêm là:

a)

2 lít

b)

3 lít

c)

1,5 lít

d)

1 lít

e)

4 lít

8.

Protit là hợp chất hữu cơ có chứa các nguyên tử:

a)

Natri, Kali, magiê, sắt.

b)

Cacbon, hydro, oxy, kali.

c)

Cacbon, hydro, oxy, Nitơ, lưu huỳnh và photpho.

d)

Cacbon, hydro, oxy, sắt, lưu huỳnh và photpho.

e)

Kali, hydro, oxy, Natri.

9.

Thành phần hoá học cơ bản của các enzym là:

a)

Hydrat cacbon

b)

Lipit

c)

Axit nucleic

d)

Nước

e)

Protit

10.

Nhu cầu về protit đối với mỗi người trung bình trong một ngày đêm là:

a)

500g

b)

300g

c)

600g

d)

400g

e)

120g

11.

Hydrat cacbon chứa cacbon, hydro và oxy theo tỷ lệ:

a)

1C:1H:1O

b)

1C:2H:1O

c)

2C:1H:1O

d)

1C:2H:20

e)

2C:2H:1O

12.

Các loại đường đơn có công thức tổng quát là:

a)

C2nH2nO2n

b)

C2nH2nOn

c)

CnH2nOn

d)

C2nHnO2n

e)

C2nH3nOn

13.

Đường Saccaroza được cấu thành từ:

a)

Hai phân tử glucoza.

b)

Hai phân tử galactoza.

c)

Hai phân tử Fructoza.

d)

Một phân tử Glucoza và một phân tử Galactoza.

e)

Một Glucoza và một Fructoza

14.

Đường Lactoza được cấu thành từ:

a)

Hai phân tử galactoza.

b)

Hai phân tử Fructoza.

c)

Hai phân tử Glucoza

d)

Một glucoza và một galactoza.

e)

Một Galactoza và một Fructoza.

15.

Mỡ nguyên chất được cấu thành từ các nguyên tố:

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, S

c)

C, H, O, N

d)

C, H, N

e)

C, H, O

16.

Chức phận quan trọng nhất của hydrat carbon đối với tế bào và cơ thể là:

a)

Cấu trúc

b)

Xúc tác sinh học

c)

Nhiên liệu

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

e)

Điều hoà áp suất thẩm thấu

17.

Thành phần nguyên tố hoá học của axit nucleic gồm có:

a)

C,O,H,N,S

b)

Fe,H,O,N,P

c)

Mg,O,N,P,S

d)

C,O,H,N,P

e)

O,H,N,P,S

18.

Đặc tính sinh học quan trọng nhất của ADN là:

a)

Kích thước phân tử lớn.

b)

Cấu trúc xoắn kép.

c)

Cấu tạo nên nhiễm sắc thể .

d)

Phong phú đa dạng.

e)

Tự tái bản.

19.

Chức năng quan trọng nhất của ADN là:

a)

Cấu trúc

b)

Nhiên liệu

c)

Di truyền

d)

Xúc tác

e)

Bảo vệ

20.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt tế bào Prokaryota với Eucaryota là:

a)

Kích thước

b)

Các bào quan

c)

Hệ thống màng nội bào

d)

Màng nhân

e)

Màng sinh chất

21.

Hãy lựa chọn phương án đúng: Thuộc về tế bào prokaryota gồm có:

a)

Vi rút

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

e)

Tế bào vi khuẩn và khuẩn lam

22.

Tổ chức cơ bản của màng sinh chất tế bào là:

a)

Protein phía ngoài màng.

b)

Protein vắt qua màng.

c)

Glicolipit bên ngoài.

d)

Lớp photpholipit kép.

e)

Protein phía trong màng.

23.

Chức phận quan trọng nhất của hydrat cacbon đối với tế bào và cơ thể là:

a)

Cấu trúc

b)

Xúc tác sinh học

c)

Nhiên

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

e)

Điều hoà áp suất thẩm thấu

24.

Thành phần nguyên tố hoá học của axit nucleic gồm có:

a)

C,O,H,N,S

b)

Fe,H,O,N,P

c)

Mg,O,N,P,S

d)

C,O,H,N,P

e)

O,H,N,P,S

25.

Đặc tính sinh học quan trọng nhất của ADN là:

a)

Kích thước phân tử lớn

b)

Tính đa dạng về cấu trúc

c)

Khả năng tự nhân đôi (Được chọn trong ảnh)

d)

Chứa thông tin di truyền

e)

Có tính ổn định cao

26.

Chức năng quan trọng nhất của ADN là:

a)

Cấu trúc

b)

Nhiên liệu

c)

Di truyền

d)

Xúc tác

e)

Bảo vệ

27.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt tế bào Procaryota với Eucaryota là:

a)

Kích thước

b)

Các bào quan

c)

Hệ thống màng nội bào

d)

Màng nhân

28.

Thuộc về tế bào procaryota gồm có:

a)

Tế bào vi khuẩn và khuẩn lam

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào động vật

e)

Vi rút

29.

Tổ chức cơ bản của màng sinh chất tế bào là:

a)

Protein vắt qua màng

b)

Protein phía ngoài màng

c)

Protein phía trong màng

d)

Lớp photpholipit kép

e)

Glicolipit bên ngoài

30.

Cho các chức năng sau: i. Lưu trữ và truyền thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. ii. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. Các chức năng trên nói về cấu trúc nào của tế bào nhân thực?

a)

Vách tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Trung thể.

d)

Nhân tế bào.

31.

Trùng đế giày Paramecium là một sinh vật đơn bào có bao nhiêu nhân?

a)

Một nhân.

b)

Hai nhân.

c)

Ba nhân.

d)

Vô số nhân.

32.

Cho các chức năng sau: i. Tách biệt nhân với phần tế bào chất bên ngoài. ii. Điều chỉnh sự trao đổi chất giữa nhân và phần còn lại của tế bào. Các chức năng trên nói về cấu trúc nào của nhân tế bào nhân thực?

a)

Màng nhân.

b)

Dịch nhân.

c)

Nhiễm sắc thể.

d)

Hạch nhân.

33.

Hạch nhân, khi được quan sát dưới kính hiển vi, người ta thấy có một hoặc một số vùng bắt màu sắc gì?

a)

Màu xanh lá.

b)

Màu đỏ tía.

c)

Màu tím.

d)

Màu sẫm.

34.

Hạch nhân chỉ tồn tại trong nhân ở kỳ nào của tế bào?

a)

Kỳ trung gian.

b)

Kỳ đầu.

c)

Kỳ giữa.

d)

Kỳ cuối.

35.

Bộ phận nào của nhân tế bào, chúng sẽ biến mất ở kỳ đầu và xuất hiện lại khi kết thúc kỳ cuối của quá trình phân bào?

a)

Màng nhân.

b)

Dịch nhân.

c)

Nhiễm sắc thể.

d)

Hạch nhân.

36.

Bào quan nào sau đây có chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp.

b)

Ty thể.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Nhân.

37.

Trung tâm di truyền của tế bào là cấu trúc nào sau đây?

a)

Lưới nội chất trơn.

b)

Nhân.

c)

Dịch nhân.

d)

Bộ máy Golgi.

38.

Vị trí tổng hợp protein trong tế bào sống là?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Peroxysome.

c)

Ribosome.

d)

Lyosome.

39.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp lipit.

b)

Dự trữ canxi.

c)

Giải độc tố.

d)

Tổng hợp protein.

40.

Ty thể xuất hiện với số lượng lớn trong tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào hoạt động trao đổi chất mạnh.

b)

Tế bào đang sinh sản.

c)

Tế bào đang phân chia.

d)

Tế bào chết.

41.

Lizoxome của tế bào tích trữ chất gì?

a)

Vật liệu tạo ribosome.

b)

Các enzym thủy phân.

c)

ARN.

d)

Glicoprotein đang được xử lí để tiết ra ngoài.

42.

Chức năng của lục lạp là gì?

a)

Chuyển hóa năng lượng sang dạng năng lượng khác.

b)

Giúp tế bào phân chia nhờ có năng lượng thực tại.

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng sang năng lượng vận động.

d)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng sang nhiệt.

43.

Bào quan và chức năng của bào quan tương ứng là?

a)

Ty thể - Quang hợp.

b)

Nhân - Hô hấp tế bào.

c)

Ribosome - Tổng hợp lipit.

d)

Không bào trung tâm - Dự trữ.

44.

Bào quan nào dưới đây có chức năng tiêu hóa nội bào?

a)

Lizosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Trung thể.

d)

Peroxysome.

45.

Cacohydrat chủ yếu được tìm thấy ở màng sinh chất nào?

a)

Ở mặt trong của màng.

b)

Ở mặt ngoài của màng.

c)

Ở bên trong màng.

d)

Cả A và C.

46.

Cấu trúc nào sau đây có cấu tạo từ prôtêin và ADN?

a)

Ty thể.

b)

Trung thể.

c)

Chất nhiễm sắc.

47.

Lipit trong màng sinh chất sắp xếp như thế nào?

a)

Nằm giữa hai lớp prôtêin.

b)

Nằm ở hai phía của lớp đơn prôtêin.

c)

Các phần phân cực của hai lớp lipit quay lại với nhau.

d)

Các phần không phân cực của hai lớp lipit quay lại với nhau.

48.

Cấu trúc nào sau đây có chức năng vận chuyển có chọn lọc các chất vào ra tế bào?

a)

Màng sinh chất.

b)

Màng nhân.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Nhân.

49.

Đặc điểm nào sau đây là chung cho sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn?

a)

Ty thể, tế bào chất và màng sinh chất.

b)

Ribosome, tế bào chất và màng sinh chất.

c)

Ty thể, ribosome và tế bào chất.

d)

Ribosome, màng sinh chất và nhân.

50.

Lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt, ribosome, tế bào chất chứa ty thể và các bào quan khác, cho biết tế bào đó không thuộc loại nào sau đây?

a)

Tế bào cây thông.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào vi khuẩn.

d)

Tế bào châu chấu.

51.

Ty thể và lạp thể có chung đặc điểm nào sau đây?

4 lines
52.

Lyzosome có nguồn gốc từ đâu và có chức năng gì?

a)

B. Trung tâm tổ chức vi ống – Tích trữ ATP.

b)

C. Ty thể – Hô hấp kị khí.

c)

D. Nhân con – Hô hấp tiêu hóa.

53.

Protein màng được tổng hợp bởi loại ribosome dính với bào quan nào?

a)

A. Bộ máy Golgi.

b)

B. Lưới nội chất hạt.

c)

C. Ty thể.

d)

D. Trung thể.

54.

Một tế bào ống nghiệm được cấy vào trong ống nghiệm chứa các nucleotit đánh dấu phóng xạ. Nucleotit phóng xạ trong tế bào tập trung ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Không bào trung tâm.

d)

Nhân.

55.

Đa số ADN trong tế bào nhân thực nằm ở đâu?

a)

Lưới nội chất.

b)

Trung thể.

c)

Không bào.

d)

Nhân.

56.

Phần nếp gấp ở màng trong của ty thể gọi là?

a)

Mào tế bào.

b)

Chất nền ty thể.

c)

Chất nền lạp lục.

d)

Hạt Gran.

57.

Chức năng nào sau đây do protein trong màng thực hiện?

4 lines
58.

Khẳng định nào sau đây là đúng với cấu trúc khảm, động của màng sinh chất?

a)

Động là do photpholipit, khảm là do cacbohydrat.

b)

Động là do photpholipit, khảm là do protein.

c)

Động là do protein, khảm là do photpholipit.

d)

Động là do cacbohydrat, khảm là do photpholipit.

59.

Hô hấp tế bào có chức năng sản sinh ra chất nào sau đây?

a)

O2.

b)

CO2.

c)

ATP.

d)

C6H12O6.

60.

Cấu tạo của virus trần gồm có?

a)

A. Axit nucleic và capsit.

b)

B. Axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

c)

C. Axit nucleic và vỏ ngoài.

d)

D. Capsit và vỏ ngoài.

61.

Phage là virus gây bệnh cho?

a)

Người.

b)

Vi sinh vật.

c)

Động vật.

d)

Thực vật.

62.

Không thể tiến hành nuôi virus trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì?

a)

Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé.

b)

Ở gen của nó chỉ chứa một axit nucleic.

c)

Nó sống kí sinh nội bào bắt buộc.

d)

Không có hình dạng đặc thù.

63.

Virus có cấu tạo như thế nào?

a)

Vỏ protein, axit nucleic và có thể có vỏ ngoài.

b)

Vỏ protein và ARN.

c)

Vỏ protein và ADN.

d)

Vỏ protein, ARN và có thể có vỏ ngoài.

64.

Virut HIV gây bệnh cho người, nếu bị nhiễm loại virut này vì chúng sẽ phá hủy ngay?

a)

Toàn cơ thể

b)

Hệ thống miễn dịch.

65.

Các phage mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài ở giai đoạn nào?

a)

Hấp thụ.

b)

Sinh tổng hợp.

c)

Phóng thích.

d)

Lắp ráp.

66.

Quá trình tiêm tan là gì?

a)

Virus nhân lên và phá tan tế bào.

b)

Virus sử dụng enzym và nguyên liệu của tế bào để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình.

c)

Lắp ráp axit nucleic vào vỏ protein.

d)

ADN của virus gắn vào NST của tế bào và tế bào vẫn sinh trưởng bình thường.

67.

Căn cứ chủ yếu nào để xem tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Tế bào có đặc điểm chủ yếu của sự sống.

b)

Chúng có cấu tạo phức tạp.

c)

Cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

Cả A, B và C.

68.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò gì?

a)

Trao đổi chất với tế bào với môi trường.

b)

Cố định hình dạng của tế bào.

c)

Ngăn cách giữa bên trong và ngoài tế bào.

d)

Liên lạc với các tế bào lân cận.

69.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa?

a)

mARN dạng vòng.

b)

tARN dạng vòng.

c)

rARN dạng vòng.

70.

Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể xảy ra ở pha nào của chu trình tế bào?

a)

Pha G1.

b)

Pha S.

c)

Pha G2.

d)

Pha M.

71.

Bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu?

a)

4n đơn.

b)

2n kép.

c)

2n đơn.

d)

n kép.

72.

Tổng bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu?

a)

2n đơn.

b)

2n kép.

c)

4n đơn.

d)

n đơn.

73.

Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân chuẩn gồm:

a)

Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.

b)

Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật.

c)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.

d)

Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

74.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là?

a)

A. C, H, O, P.

b)

B. C, H, O, N.

75.

Người mẹ mang thai ở tuổi 45, nguy cơ sinh con bị Down là:

a)

Trên 0,2%

b)

Trên 2%

c)

Trên 5%

d)

Trên 20%

76.

Triệu chứng thường gặp nhất trong hội chứng Trisomy X (47,XXX) là:

a)

Có triệu chứng đặc biệt.

b)

Vô sinh.

c)

Không có triệu chứng gì đặc biệt.

77.

Lựa chọn kiểu nhân (Karyotype) được viết đúng:

a)

46,XX.

b)

46,XY.

c)

47,XX,+21.

d)

A và B.

78.

Tỷ lệ mang thai có hội chứng Turner bị sẩy thai là:

a)

Khoảng 50%.

b)

Khoảng 70%.

c)

Khoảng 90%.

79.

Kiểu nào ít gặp nhất ở trẻ sơ sinh để sống?

a)

46,XY.

b)

45,X.

c)

47,XX,+13 (Trisomy 13).

80.

Những trường hợp nào có kiểu nhân với biểu hiện hội chứng Down:

a)

47,XX,+21; Chuyển đoạn t(14q;21q); Khảm

b)

46,XX; Chuyển đoạn t(9q;22q); Khảm

c)

45,XY; Chuyển đoạn t(13q;14q); Không khảm

d)

48,XXXY; Không chuyển đoạn; Không khảm

81.

Trong hội chứng Down, tỷ lệ Down thể khảm chiếm khoảng:

a)

1-2%

b)

10-15%

c)

20-25%

82.

Sắp xếp theo thứ tự từ nặng đến nhẹ các hội chứng NST:

a)

Turner - Down - Edwards - Trisomy X.

b)

Edwards - Turner - Down - Trisomy X.

c)

Trisomy X - Turner - Down - Edwards.

d)

Down - Edwards - Trisomy X - Turner.

83.

HbA bình thường ở người trưởng thành gồm:

a)

Một chuỗi và hai chuỗi.

b)

Hai chuỗi và hai chuỗi.

c)

Ba chuỗi và một chuỗi.

84.

Câu 24: Trong bệnh huyết sắc tố bào thai (HbF), có sự biến đổi nào sau đây?

a)

Chuỗi β bị thay thế bằng chuỗi γ

b)

Chuỗi α bị thay thế bằng chuỗi δ

c)

Chuỗi γ bị thay thế bằng chuỗi β

d)

Chuỗi δ bị thay thế bằng chuỗi α

85.

Cấu tạo của HbA1:

4 lines
86.

Trong bệnh beta-thalassemia có sự biến đổi tỷ lệ Hb:

4 lines
87.

Thành phần cấu tạo của HbA2 là:

a)

C.

b)

A.

c)

B.

d)

D.

88.

Loại huyết sắc tố nào không có ở thời kỳ phát triển phôi?

a)

HbA

b)

HbF

c)

HbGower 1

d)

HbPorland

89.

Phương hướng điều trị đúng cho bệnh Thalassemia:

a)

A - Bổ sung sắt

b)

B - Không điều trị

c)

C - Thải sắt

90.

Thời kỳ bào thai có tỷ lệ HbF tăng sản.

a)

A. Thời kỳ bào thai có tỷ lệ HbF tăng sản.

b)

B. Thời kỳ trưởng thành có tỷ lệ HbF tăng sản.

c)

C. Thời kỳ sơ sinh có tỷ lệ HbF giảm mạnh.

d)

D. Thời kỳ trẻ em có tỷ lệ HbF không đổi.

91.

Họ gen xác định cấu trúc chuỗi nặng (IgH) nằm ở vị trí nào?

a)

Nhiễm sắc thể số 14

b)

Nhiễm sắc thể số 2

c)

Nhiễm sắc thể số 22

d)

Nhiễm sắc thể số 6

92.

Họ gen kiểm soát cấu trúc chuỗi nhẹ Kappa nằm ở:

a)

Nhánh dài NST số 2.

b)

Nhánh ngắn NST số 2.

c)

Nhánh dài NST số 14.

d)

Nhánh ngắn NST số 14.

93.

Gen quy định kháng nguyên hệ HLA nằm trên:

a)

Vai dài nhiễm sắc thể số 6.

b)

Vai ngắn nhiễm sắc thể số 6.

c)

Vai dài nhiễm sắc thể số 2.

d)

Vai ngắn nhiễm sắc thể số 6.

94.

Gen xác định nhóm máu Rhesus (Rh) nằm trên:

a)

Nhiễm sắc thể nhóm D (NST số 1).

b)

Nhiễm sắc thể nhóm A (NST số 2).

c)

Nhiễm sắc thể nhóm B (NST số 3).

d)

Nhiễm sắc thể nhóm C (NST số 4).

95.

Cặp vợ chồng khỏe mạnh có con gái bị bệnh Tay-Sachs, kiểu di truyền là:

a)

Lặn liên kết NST X.

b)

Lặn autosomal (NST thường).

c)

Trội autosomal (NST thường).

d)

Trội liên kết NST X.

96.

Bệnh Phenylketon niệu (PKU) thuộc nhóm bệnh:

a)

Di truyền trội liên kết NST thường.

b)

Di truyền lặn liên kết NST thường.

c)

Di truyền lặn liên kết NST X.

d)

Di truyền trội liên kết NST X.

97.

Bệnh tăng cholesterol huyết gia đình là do đột biến gen mã hóa cho:

a)

Thụ thể HDL.

b)

Thụ thể VLDL.

c)

Thụ thể IDL.

d)

Thụ thể LDL (LDL Receptor).

98.

Rối loạn enzym nào thường gặp nhất trong tăng galactose huyết:

a)

Galactokinase

b)

Galactose-1-phosphate uridyltransferase

c)

UDP-galactosepimerase

d)

Hexokinase