wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm hoàn thành câu (lớp 11)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành câu: Eating a variety of food will provide different ________ for your body.

a)

treatments

b)

balanced

c)

nutrients

d)

regular

2.

Hoàn thành câu: Doing star jumps is a good way to build leg ________.

a)

energy

b)

muscles

c)

vaccines

d)

treatment

3.

Hoàn thành câu: ______ exercise is more important for health than diet.

a)

Oraganisms

b)

Regular

c)

Nutrients

d)

Poison

4.

Hoàn thành câu: My sister likes to do a lot of things and is always full of ______.

a)

disease

b)

muscles

c)

energy

d)

strength

5.

Hoàn thành câu: Swimming is a great way to improve your overall health and ______.

a)

tuberculosis

b)

bacteria

c)

fitness

d)

viruses

6.

Hoàn thành câu: Researches continue to develop new ______ for cancer.

a)

vaccines

b)

organisations

c)

star jumps

d)

treatments

7.

Hoàn thành câu: To maintain a healthy body, exercise must be performed ________.

a)

regular

b)

regularly

c)

regularity

d)

regularize

8.

Hoàn thành câu: The doctor advised me to ________ the amount of sugar and sweets I consume to lower my risk of diabetes.

a)

take up

b)

cut down on

c)

put off

d)

look forward to

9.

Hoàn thành câu: After retiring, my grandfather decided to ________ swimming as a daily habit.

a)

turn in

b)

take off

c)

take up

d)

carry on

10.

Hoàn thành câu: Studies show that maintaining a positive mindset can significantly ______ overall health and longevity.

a)

boost

b)

raise

c)

lift

d)

pull

11.

Hoàn thành câu: Many of the diseases that can be cured today ________ likely to cause death in the past.

a)

are

b)

were

c)

have been

d)

will be

12.

Hoàn thành câu: The doctors have discussed his treatment ________ hours, but haven’t made a final decision.

a)

for

b)

in

c)

since

d)

ago

13.

Hoàn thành câu: I ________ all the ingredients. Can you help me cook the dish now?

a)

have bought

b)

has bought

c)

bought

d)

to bought

14.

Hoàn thành câu: How long ________ a headache? I think you should see a doctor.

a)

have you had

b)

did you have

c)

will you have

d)

do you have

15.

Hoàn thành câu: The virus ________ very quickly in the last few weeks, and we need to control it now.

a)

had spread

b)

have spread

c)

has spread

d)

spread

16.

Hoàn thành câu: My grandmother ________ drinking soda completely since she was diagnosed with heart disease.

a)

stopped

b)

has stopped

c)

stops

d)

had stopped

17.

Hoàn thành câu: Last year, the local community ________ a new park where people can exercise daily.

a)

built

b)

has built

c)

was building

d)

builds

18.

Tôi ______ loại bài tập năng động này trước đây, nên tôi thấy buổi học khá khó.

a)

chưa bao giờ thử

b)

đã không bao giờ thử

c)

chưa thử

d)

đã không thử

19.

Họ ______ trong cộng đồng này từ năm 2010, tận hưởng không khí trong lành và đồ ăn tươi.

a)

sống

b)

đã sống

c)

đang sống

d)

đã sinh sống

20.

Cô ấy ______ ba kiểu ăn kiêng khác nhau trong sáu tháng qua, cố gắng tìm cái phù hợp nhất.

a)

đã thử

b)

đã từng thử

c)

thử

d)

đang thử

21.

Tôi thích dành thời gian rảnh đọc sách, ___ chị tôi thích đi chơi với bạn.

a)

tuy nhiên

b)

trong khi

c)

d)

mặc dù

22.

Cuốn tiểu thuyết nói về một gia đình không thể ______ với nhau.

a)

có tính giao tiếp

b)

sự giao tiếp

c)

một cách giao tiếp

d)

giao tiếp

23.

Yếu tố chính ______ khoảng cách thế hệ là sự thiếu giao tiếp giữa cha mẹ và con cái.

a)

gây ra

b)

dẫn đến kết quả

c)

dẫn dắt

d)

tạo ra

24.

Mỗi cá nhân trong xã hội cần ______ gia đình họ khi gặp thử thách và khó khăn.

a)

va chạm với

b)

dựa vào

c)

ghé qua

d)

vượt qua

25.

Tôi thích dành thời gian rảnh đọc sách, ___ chị tôi thích đi chơi với bạn.

a)

tuy nhiên

b)

trong khi

c)

d)

mặc dù

26.

Cháu trai nhỏ của bà đã là nguồn ______ lớn đối với bà.

a)

thú vị

b)

được hưởng

c)

đang thích thú

d)

niềm vui

27.

Giao tiếp cởi mở là một cách hữu ích để giúp _____ khoảng cách giữa các thế hệ.

a)

thu hẹp

b)

xây dựng

c)

sửa chữa

d)

kết nối

28.

Chị dâu tôi được tất cả họ hàng yêu mến vì cô ấy có thể ______ ngay sau khi kết hôn.

a)

hòa hợp tốt với

b)

đứng dậy

c)

vượt qua

d)

thoát khỏi

29.

Các thế hệ lớn tuổi thường có ______ về cách mọi người nên sống.

a)

đặc điểm chung

b)

quan điểm truyền thống

c)

xung đột thế hệ

d)

giá trị văn hoá

30.

Trò chơi giáo dục có thể giúp nối ______ giữa trẻ em, cha mẹ và ông bà.

a)

gia đình hạt nhân

b)

gia đình mở rộng

c)

hành vi chung

d)

khoảng cách thế hệ

31.

Học sinh _____ đến trường vào Chủ nhật; khi đó không có tiết học.

a)

phải

b)

phải

c)

không phải

d)

không được

32.

Mẹ tôi muốn trở thành vũ công, nhưng bà ______ đi theo bước chân của bố mẹ và trở thành bác sĩ.

a)

đã phải

b)

phải

c)

không nên

d)

phải (hiện tại)

33.

Bạn ______ mặc quần soóc đến trường. Hãy mặc đồng phục đi.

a)

phải

b)

không được

c)

phải (bắt buộc)

d)

không phải

34.

Bố mẹ tôi luôn cởi mở với những quan điểm khác nhau. Tôi ______ đồng ý với ý kiến của họ.

a)

have to

b)

must

c)

don’t have to

d)

mustn’t

35.

Tôi nghĩ cha mẹ ______ hạn chế thời gian dùng màn hình của con cái để bảo vệ thị lực của chúng.

a)

mustn’t

b)

don’t have to

c)

shouldn’t

d)

should

36.

Cha mẹ ______ mong đợi con cái chăm sóc họ khi về già. Con cái trưởng thành sẽ có cuộc sống riêng và nhiều bổn phận khác.

a)

shouldn’t

b)

don’t have to

c)

must

d)

Should

37.

Có những quy tắc được thống nhất trong mỗi gia đình mà các thành viên ______ tuân theo.

a)

don’t have to

b)

must

c)

mustn’t

d)

had to

38.

Bạn nên là chính mình! Bạn ______ lo lắng quá nhiều về việc người khác nghĩ gì về bạn.

a)

should

b)

have to

c)

don’t have to

d)

didn’t have to

39.

Trong quá khứ, phụ nữ ______ làm tất cả việc nhà. Đó là một trong các bổn phận của họ.

a)

must

b)

had to

c)

should

d)

mustn’t

40.

Bạn _____ tôn trọng người lớn tuổi. Bạn có thể học được vài bài học quý giá từ họ.

a)

must

b)

mustn’t

c)

had to

d)

don’t have to

41.

Các đô thị thông minh sử dụng công nghệ tiên tiến để cải thiện dịch vụ công cộng ______ như giao thông và chăm sóc sức khỏe.

a)

facilities

b)

services

c)

resources

d)

systems

42.

Một thành phố bền vững tập trung vào việc giảm chất thải và bảo vệ môi trường cho ______ trong tương lai.

a)

generations

b)

populations

c)

constructions

d)

innovations

43.

Một đặc điểm lớn của các thành phố tương lai là sử dụng năng lượng tái tạo để ______ ô nhiễm.

a)

increase

b)

eliminate

c)

generate

d)

predict

44.

Nhiều chuyên gia tin rằng hệ thống giao thông ngầm sẽ giúp giảm ______ giao thông.

a)

density

b)

tendency

c)

condition

d)

congestion

45.

Một thành phố được coi là đáng sống khi nó mang lại môi trường sống khỏe mạnh, an toàn và ______.

a)

affordable

b)

predictable

c)

valuable

d)

flexible

46.

Việc tăng sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo sẽ có tác động tích cực ______ dấu chân carbon của thành phố tương lai.

a)

at

b)

in

c)

with

d)

on

47.

Vườn trên mái và không gian xanh sẽ mang lại nơi nghỉ ngơi sảng khoái cho người ____________ sống ở thành phố.

a)

cảm biến

b)

lối đi

c)

bài báo

d)

cư dân

48.

Việc xây dựng những ____________ hiện đại sẽ là nét đặc trưng trong kiến trúc của thành phố hiện đại.

a)

nhà chọc trời

b)

đầu đọc thẻ

c)

bài báo

d)

sự riêng tư

49.

Toà nhà có nhiều đặc điểm giúp nó trở nên ______ đồng thời giảm chi phí sưởi.

a)

thân thiện với môi trường

b)

có tính sinh thái

c)

mang tính kinh tế

d)

về mặt sinh thái

50.

Thành phố của chúng tôi gần đây được bình chọn là một trong những thị trấn ______ nhất trong cả nước.

a)

sống

b)

sôi động

c)

đáng sống

d)

sống (động từ)

51.

Các thành phố ngày càng đông đúc, và người dân ______ rằng cần có giao thông công cộng tốt hơn.

a)

đang nhận ra

b)

nhận ra

c)

đã nhận ra

d)

đã nhận ra (quá khứ)

52.

Tôi ______ rằng thành phố tương lai cần có hệ thống giao thông công cộng hiệu quả để giảm ùn tắc.

a)

nghĩ

b)

đã nghĩ

c)

nghĩ (số ít)

d)

đang nghĩ

53.

Hội đồng thành phố ______ ưu tiên các giải pháp xanh cho phát triển trong tương lai.

a)

đang có vẻ

b)

có vẻ

c)

bị có vẻ

d)

đã có vẻ

54.

Khu vườn trông ______ kể từ khi bạn dọn dẹp nó.

a)

tốt hơn

b)

tốt

c)

tốt hơn nữa

d)

tốt hơn (sai ngữ pháp)

55.

Hiện giờ tôi không thể trả lời khảo sát; tôi ______ lựa chọn tốt nhất là gì.

a)

đang nghĩ

b)

nghĩ

c)

đã nghĩ

d)

đã từng nghĩ

56.

Cư dân nói rằng công viên mới ______ như một khu vườn yên bình giữa lòng thành phố.

a)

toả mùi/“smells”

b)

đang toả mùi/“is smelling”

c)

toả mùi (số nhiều)/“smell”

d)

đã toả mùi/“has smelled”

57.

Hệ thống tàu điện ngầm ______ hiệu quả hơn mỗi năm nhờ công nghệ mới.

a)

đang trở nên

b)

trở nên

c)

đã trở nên

d)

đã có được

58.

Tôi sẽ cảm thấy ______ khi kỳ thi kết thúc.

a)

một cách vui vẻ

b)

một cách vui vẻ hơn

c)

vui

d)

vui hơn

59.

Tom nghe có vẻ ______ khi tôi nói chuyện với anh ấy qua điện thoại.

a)

tức giận

b)

một cách tức giận

c)

để tức giận

d)

để một cách tức giận

60.

Anh ấy đã không đến và cô ấy trông có vẻ khá ______.

a)

buồn

b)

tức giận

c)

mệt

d)

hạnh phúc

61.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Cultural ______ is the best way for young people to understand other countries’ values and ideas.

a)

change

b)

exchange

c)

values

d)

shock

62.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Singapore has made a huge ______ to scholarships for ASEAN’s students.

a)

decision

b)

effort

c)

contribution

d)

arrangement

63.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Being told about cultures from other countries annually is an ______ experience.

a)

surprised

b)

eye-opening

c)

knowledge

d)

everyday

64.

Chọn cụm từ có nghĩa gần nhất với "depends on" trong câu: The success of ASEAN’s initiatives depends on the active participation of its member countries.

a)

counts on

b)

ignores

c)

separates from

d)

distrusts

65.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: We need to be ______ speakers because every company appreciates the ability to present ideas in front of an audience.

a)

confide

b)

confidence

c)

confident

d)

confidential

66.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Each deputy should be ____ for one ASEAN community council, supported by a team of competent and able lawyers.

a)

responsible

b)

response

c)

responsibility

d)

responsibly

67.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: We seek ways to strengthen cooperative ______ between our two countries.

a)

organisation

b)

relation

c)

experience

d)

program

68.

Chọn động từ/cụm động từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ASEAN ____ of eleven Southeast Asian countries, namely: Brunei, Cambodia, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand, Viet Nam and Timor-Leste.

a)

consists

b)

contains

c)

includes

d)

involves

69.

Chọn dạng đúng của động từ để điền vào chỗ trống: I appreciate ______ the opportunity to give a talk about ASEAN at your school.

a)

having

b)

to have

c)

have

d)

had

70.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Lan đã dự định ______ học bổng ASEAN, nhưng cô ấy đã bỏ lỡ hạn chót.

a)

apply for

b)

to apply for

c)

applying for

d)

to applying for

71.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Một số người không thể quen ______ món mì Việt Nam bằng đũa.

a)

eat

b)

eating

c)

be eating

d)

have eaten

72.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Đó là lỗi của anh ấy, nhưng tôi không thể không ______ cảm thấy tiếc cho anh ấy.

a)

feeling

b)

to feel

c)

having felt

d)

to have felt

73.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Nhìn chung, tôi thích ______ câu lạc bộ địa phương của mình, nhưng tôi nghĩ có quá nhiều quy tắc và quy định để cảm thấy hoàn toàn thoải mái.

a)

attending

b)

attend

c)

to attend

d)

being attended

74.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Tôi vô cùng hối tiếc vì đã ______ cô ấy quá nặng lời vào hôm qua. Cô ấy đã bị tổn thương nặng.

a)

to be speaking

b)

to speak

c)

speaking

d)

being spoken

75.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Sở thích của bố tôi là ______ các chương trình thể thao trên truyền hình.

a)

watching

b)

watch

c)

watches

d)

watched

76.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: _____ có thể thỏa mãn mong muốn trải nghiệm điều mới mẻ của bạn.

a)

Travel

b)

Traveled

c)

travels

d)

Travelling

77.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Cô ấy đã cảm ơn tôi vì ______ cô ấy rất nhiều khi cô ấy gặp khó khăn.

a)

helped

b)

helping

c)

to help

d)

help

78.

Hoàn thành câu với dạng đúng: Cô ấy đang mong ______ gặp lại bạn.

a)

meet

b)

meeting

c)

met

d)

be met

79.

Chọn giới từ đúng: Các quốc gia nên chuyển đổi ____ các nguồn năng lượng sạch.

a)

from

b)

on

c)

to

d)

off

80.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Vì vậy, các chất giữ nhiệt này ____ được gọi là khí nhà kính, và tác động của chúng được gọi là hiệu ứng nhà kính.

a)

polluteds

b)

pollutes

c)

pollutants

d)

polluters

81.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Hiện tượng nóng lên toàn cầu là sự ______ nhiệt độ của Trái Đất do khí nhà kính gây ra.

a)

balance

b)

pollution

c)

increase

d)

heat

82.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Rừng có ích vì chúng ______ CO2 khỏi khí quyển và làm chậm hiện tượng nóng lên toàn cầu.

a)

release

b)

remove

c)

cut

d)

replace

83.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Chấm dứt nạn phá rừng sẽ là cách ______ để hạn chế hiện tượng nóng lên toàn cầu.

a)

useful

b)

unusual

c)

equal

d)

effective

84.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Khí mêtan ______ cho hơn 30 phần trăm hiện tượng nóng lên toàn cầu do các hoạt động của con người.

a)

responsible

b)

dirty

c)

powerful

d)

important

85.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Bạn phải rất ___ để học tốt các môn này.

a)

competitive

b)

competitor

c)

competition

d)

competed

86.

Chọn đáp án đúng: ______ là một khí nhà kính được thải ra từ các hoạt động của con người và làm tăng tốc hiện tượng nóng lên toàn cầu.

a)

petroleum

b)

natural gas

c)

carbon dioxide

87.

Điền vào chỗ trống: The effects of climate change on humans and nature are ____.

a)

A. catastrophic

b)

B. temperature

c)

C. global

d)

D. risk

88.

Điền vào chỗ trống: Air pollution poses a ______ to both human health and our environment.

a)

A. jeopardy

b)

B. difficulty

c)

C. problem

d)

D. threat

89.

Điền vào chỗ trống: _____ that Mai is interested in environmental issues, Mike bought her a book about global warming.

a)

A. know

b)

B. is knowing

c)

C. knowing

d)

D. known

90.

Điền vào chỗ trống: _____ badly by soot produced by their old coal stove, they decided to switch to an electric stove.

a)

A. affected

b)

B. affecting

c)

C. affect

d)

D. is affecting

91.

Điền vào chỗ trống: ______ for his classmates, Tuan made some changes to their presentation on deforestation.

a)

A. waited

b)

B. waiting

c)

C. is waiting

d)

D. waite

92.

Điền vào chỗ trống: ______ in open fires, rubbish and organic waste produce a great amount of black carbon.

a)

A. burning

b)

B. burnt

c)

C. is burning

d)

D. burn

93.

Điền vào chỗ trống: ______ by students’ interest in climate change, the Green Club members organised many activities to raise awareness of the issue.

a)

A. encouraged

b)

B. encouraging

c)

C. encourage

d)

D. is encouraging

94.

Điền vào chỗ trống: When ______ down, trees release a lot of carbon dioxide into the atmosphere.

a)

A. cutting

b)

B. cut

c)

C. to cut

d)

D. is cutting

95.

Điền vào chỗ trống: ______ research on climate change, Mike became interested in environmental studies.

a)

A. did

b)

B. do

c)

C. doing

d)

D. to do

96.

Điền vào chỗ trống: _____ widely for cooking and heating, sunlight and wind can reduce use of fossil fuels.

a)

A. use

b)

B. to use

c)

C. used

d)

D. using

97.

Điền vào chỗ trống: _____ in many places around the city, cameras and sensors can safeguard city dwellers’ security.

a)

A. installed

b)

B. installing

c)

C. to install

d)

D. install

98.

Điền vào chỗ trống: _____ on an international project, the participants can have an opportunity to achieve leadership skill.

a)

A. working

b)

B. being worked

c)

C. worked

d)

D. works