wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về pháp luật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi trái đạo đức xã hội

b)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội

c)

Hành vi trái pháp luật do chủ thể có năng lực hành vi thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý

d)

Hành vi gây thiệt hại vật chất

2.

Dấu hiệu nào không bắt buộc phải có trong mọi vi phạm pháp luật?

a)

Tính trái pháp luật

b)

Có lỗi

c)

Gây thiệt hại vật chất

d)

Do con người thực hiện

3.

Quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả thuộc yếu tố nào của vi phạm pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Mặt khách quan

c)

Mặt chủ quan

d)

Khách thể

4.

Hành vi không hành động chỉ bị coi là vi phạm pháp luật khi:

a)

Gây thiệt hại cho xã hội

b)

Chủ thể có nghĩa vụ pháp lý phải hành động nhưng không hành động

c)

Chủ thể có năng lực pháp luật

d)

Có hậu quả nghiêm trọng

5.

Yếu tố nào không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Lỗi

b)

Động cơ

c)

Mục đích

d)

Hậu quả pháp lý

6.

Chủ thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Mọi cá nhân và tổ chức

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật

c)

Cá nhân, tổ chức có năng lực hành vi theo quy định pháp luật

d)

Cá nhân đủ 18 tuổi

7.

Khách thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Người bị thiệt hại

b)

Nhà nước

c)

Các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

d)

Lợi ích vật chất bị xâm hại

8.

Câu 8. Loại vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cao nhất cho xã hội là:

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

9.

Căn cứ phân biệt cơ bản giữa vi phạm hành chính và vi phạm hình sự là:

a)

Chủ thể vi phạm

b)

Cơ quan xử lý

c)

Mức độ nguy hiểm cho xã hội

d)

Hình thức xử phạt

10.

Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quyết định xử phạt

d)

Hậu quả xã hội

11.

Cơ sở pháp lý của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quyết định của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật

d)

Đơn yêu cầu của người bị hại

12.

Nhận định nào sau đây là sai về trách nhiệm pháp lý?

a)

Là biện pháp cưỡng chế nhà nước

b)

Luôn do Tòa án áp dụng

c)

Áp dụng đối với chủ thể vi phạm

d)

Mang hậu quả pháp lý bất lợi cho người vi phạm

13.

Trách nhiệm pháp lý nào nghiêm khắc nhất?

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm hình sự

14.

Trách nhiệm pháp lý nào chủ yếu nhằm bù đắp thiệt hại?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

15.

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là:

a)

Việc ban hành nhiều văn bản pháp luật

b)

Việc xử phạt nghiêm minh

16.

Pháp chế XHCN không phải là:

a)

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Nhà nước

b)

Nguyên tắc hoạt động của các tổ chức

c)

Biện pháp trừng phạt pháp lý

d)

Nguyên tắc xử sự của công dân

17.

Nội dung nào không thuộc yêu cầu của pháp chế XHCN?

a)

Tôn trọng Hiến pháp và pháp luật

b)

Bảo đảm tính thống nhất của pháp chế

c)

Áp dụng hình phạt thật nặng

d)

Gắn pháp chế với văn hóa

18.

Biện pháp tăng cường pháp chế XHCN không bao gồm:

a)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật

b)

Tăng cường lãnh đạo của Đảng

c)

Tăng cường kiểm tra, giám sát

d)

Giảm vai trò của pháp luật

19.

Chủ thể có trách nhiệm bảo đảm pháp chế XHCN là:

a)

Nhà nước

b)

Công dân

c)

Các tổ chức xã hội

d)

Tất cả các chủ thể trên

20.

Mối quan hệ đúng giữa vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý là:

a)

Có vi phạm thì luôn có trách nhiệm pháp lý

b)

Có trách nhiệm pháp lý mới có vi phạm

c)

Vi phạm pháp luật là điều kiện làm phát sinh trách nhiệm pháp lý

d)

Hai khái niệm không liên quan

21.

Quy phạm pháp luật là:

a)

Quy tắc xử sự do xã hội thừa nhận

b)

Quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Quy tắc đạo đức xã hội

d)

Quy tắc áp dụng cho cá nhân

22.

Đặc điểm nào không thuộc quy phạm pháp luật?

a)

Mang tính bắt buộc chung

b)

Do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Áp dụng cho từng trường hợp cụ thể

d)

Được Nhà nước bảo đảm thực hiện

23.

Quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của:

a)

Toàn xã hội

b)

Nhà nước

c)

Nhân dân

d)

Giai cấp bị trị

24.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật xác định hoàn cảnh, điều kiện áp dụng quy phạm?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Hiệu lực

25.

Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật có nội dung:

a)

Xác định biện pháp xử phạt

b)

Nêu cách xử sự phải tuân theo

c)

Xác định chủ thể vi phạm

d)

Quy định hiệu lực pháp luật

26.

Bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật nhằm:

a)

Xác định quyền và nghĩa vụ

b)

Xác định phạm vi điều chỉnh

c)

Quy định biện pháp xử lý khi vi phạm

d)

Quy định thẩm quyền ban hành

27.

Văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Văn bản có nội dung pháp luật

b)

Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành

c)

Văn bản chứa quy phạm pháp luật, ban hành đúng thẩm quyền, trình tự

d)

Văn bản ban hành hành chính thông thường

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Do cơ quan có thẩm quyền ban hành

b)

Chứa quy tắc xử sự chung

c)

Chỉ áp dụng một lần

d)

Áp dụng nhiều lần trong thực tế

29.

Văn bản quy phạm pháp luật được phân loại chủ yếu thành:

a)

Văn bản trung ương và địa phương

b)

Văn bản luật và văn bản dưới luật

c)

Văn bản hành chính và tư pháp

d)

Văn bản bắt buộc và không bắt buộc

30.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành luật là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Ủy ban nhân dân

31.

Cơ quan nào có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật cao nhất?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân tối cao

32.

Hiệu lực theo thời gian của văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Khả năng áp dụng trong không gian

b)

Khoảng thời gian văn bản có giá trị pháp lý

c)

Đối tượng chịu sự tác động

d)

Phạm vi lãnh thổ áp dụng

33.

Hiệu lực theo không gian của văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Thời điểm bắt đầu có hiệu lực

b)

Đối tượng bị điều chỉnh

c)

Phạm vi lãnh thổ áp dụng văn bản

d)

Cơ quan ban hành văn bản

34.

Quan hệ pháp luật là:

a)

Quan hệ xã hội thông thường

b)

Quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Quan hệ đạo đức

d)

Quan hệ kinh tế

35.

Đặc điểm nào không phải của quan hệ pháp luật?

a)

Mang tính ý chí

b)

Có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Luôn phát sinh từ vi phạm pháp luật

d)

Được Nhà nước bảo đảm thực hiện

36.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân, tổ chức có năng lực chủ thể

d)

Cơ quan nhà nước

37.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Lợi ích vật chất hoặc tinh thần mà các bên hướng tới

c)

Chủ thể tham gia

d)

Nhà nước

38.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Hành vi pháp lý

b)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

39.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chủ thể pháp luật

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Ý chí nhà nước

40.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Quyết định của Nhà nước

c)

Hoàn cảnh, sự việc thực tế làm phát sinh hậu quả pháp lý

d)

Quan hệ xã hội

41.

Quan hệ pháp luật chỉ phát sinh khi:

a)

Có hành vi xã hội

b)

Có lợi ích vật chất

c)

Có quy phạm pháp luật điều chỉnh và sự kiện pháp lý

d)

Có sự đồng thuận của các bên

42.

Luật hành chính Việt Nam là:

a)

Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ tài sản

b)

Hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ chấp hành và điều hành

c)

Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ lao động

d)

Hệ thống quy phạm điều chỉnh quan hệ hình sự

43.

Đối tượng điều chỉnh chủ yếu của Luật hành chính là:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh trong sản xuất

b)

Quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành

c)

Quan hệ dân sự giữa các cá nhân

d)

Quan hệ hình sự

44.

Quan hệ nào sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính?

a)

Quan hệ quản lý nhà nước

b)

Quan hệ tài sản bình đẳng giữa các bên

c)

Quan hệ quản lý trong cơ quan nhà nước

d)

Quan hệ quản lý do Nhà nước trao quyền

45.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật hành chính là:

a)

Thỏa thuận

b)

Mệnh lệnh – quyền uy

c)

Bình đẳng

d)

Tự định đoạt

46.

Đặc điểm cơ bản của phương pháp mệnh lệnh – quyền uy là:

a)

Các bên hoàn toàn bình đẳng

b)

Một bên có quyền ra quyết định mang tính bắt buộc

c)

Các bên tự do thỏa thuận

d)

Không có sự cưỡng chế

47.

Cơ quan hành chính nhà nước là:

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Cơ quan thực hiện chức năng quản lý hành chính nhà nước

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

48.

Đặc điểm nào không đúng với cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Thực hiện hoạt động dưới luật

b)

Có thẩm quyền quản lý hành chính

c)

Hoạt động độc lập hoàn toàn với Chính phủ

d)

Chịu sự giám sát của cơ quan quyền lực

49.

Trung tâm chỉ đạo của hệ thống cơ quan hành chính nhà nước là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

50.

Hệ thống cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương bao gồm:

a)

Quốc hội, Chủ tịch nước

b)

Chính phủ, Thủ tướng, Bộ và cơ quan ngang Bộ

c)

TANDTC, VKSNDTC

d)

HĐND và UBND

51.

Ủy ban nhân dân là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan tư pháp

d)

Cơ quan lập pháp địa phương

52.

Công chức nhà nước là:

a)

Người lao động trong doanh nghiệp

b)

Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ trong bộ máy nhà nước

c)

Mọi công dân Việt Nam

d)

Người làm việc theo hợp đồng dân sự

53.

Vi phạm hành chính là:

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

Hành vi trái pháp luật hành chính, có lỗi và bị xử phạt hành chính

c)

Hành vi trái đạo đức

d)

Hành vi vi phạm kỷ luật

54.

Chủ thể vi phạm hành chính có thể là:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Chỉ là cá nhân

55.

Căn cứ xử của trách nhiệm hành chính là:

a)

Tội phạm

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

56.

Đặc điểm của trách nhiệm hành chính là:

a)

Nghiêm khắc nhất

b)

Ít nghiêm khắc hơn trách nhiệm hình sự

c)

Không mang tính cưỡng chế

d)

Chỉ áp dụng với công chức

57.

Hình thức xử phạt vi phạm hành chính không bao gồm:

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Tù có thời hạn

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép

58.

Biện pháp xử lý hành chính không bao gồm:

a)

Giáo dục tại xã, phường

b)

Đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc

c)

Phạt tù chung thân

d)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

59.

Biện pháp khắc phục hậu quả trong xử phạt hành chính là:

a)

Phạt tiền

b)

Cảnh cáo

60.

Cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính là:

a)

Chỉ có Tòa án

b)

Chỉ có Chính phủ

c)

UBND và các cơ quan được giao thẩm quyền

d)

Chỉ có Công an

61.

Nhà nước được hiểu là:

a)

Một tổ chức xã hội tự nguyện

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị công cộng

c)

Một tổ chức kinh tế

d)

Một tổ chức nghề nghiệp

62.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

Có quyền lực chính trị công cộng

b)

Có chủ quyền quốc gia

c)

Có hệ thống đạo đức riêng

d)

Ban hành và bảo đảm thực hiện pháp luật

63.

Nhà nước quản lý dân cư chủ yếu theo:

a)

Giai cấp

b)

Lãnh thổ

c)

Dòng họ

d)

Nghề nghiệp

64.

Câu 4. Thuế nhà nước mang tính:

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Thỏa thuận

d)

Tạm thời

65.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự ra đời của nhà nước là:

a)

Sự phát triển của văn hóa

b)

Chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp

c)

Sự phát triển tôn giáo

d)

Sự mở rộng lãnh thổ

66.

Bản chất của nhà nước là:

a)

Đại diện cho toàn xã hội

b)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Đại diện cho giai cấp bị trị

d)

Trung lập về chính trị

67.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam có bản chất chủ yếu là:

a)

Tính giai cấp tư sản

b)

Tính nhân dân

c)

Tính trung lập

d)

Tính độc tài

68.

Kiểu nhà nước nào ra đời sớm nhất trong lịch sử?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước XHCN

69.

Nhà nước tư sản có đặc trưng cơ bản là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu

b)

Bảo vệ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa

c)

Không có giai cấp

d)

Không có bóc lột

70.

Hình thức chính thể là:

a)

Cách tổ chức lãnh thổ

b)

Cách tổ chức các cơ quan quyền lực nhà nước tối cao

c)

Phương pháp thực hiện quyền lực

d)

Hình thức chế độ kinh tế

71.

Nhà nước đơn nhất là:

a)

Nhà nước gồm nhiều quốc gia

b)

Nhà nước có lãnh thổ thống nhất, không có chủ quyền riêng của các đơn vị

c)

Nhà nước có nhiều hiến pháp

d)

Nhà nước có nhiều chính thể

72.

Chế độ chính trị được hiểu là:

a)

Hình thức cấu trúc nhà nước

b)

Tổng thể phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Hình thức chính thể

d)

Kiểu nhà nước

73.

Chức năng đối nội của nhà nước là:

a)

Quan hệ với các quốc gia khác

b)

Hoạt động quản lý trong phạm vi một quốc gia

c)

Hoạt động ngoại giao

d)

Bảo vệ biên giới

74.

Câu 14. Chức năng đối ngoại của nhà nước là:

a)

Thiết lập và phát triển quan hệ với các quốc gia, tổ chức quốc tế.

b)

Quản lý tài nguyên thiên nhiên trong nước.

c)

Bảo vệ trật tự an toàn xã hội.

d)

Tổ chức các hoạt động giáo dục trong nước.

75.

Chức năng kinh tế của nhà nước CHXHCN Việt Nam thuộc:

a)

Chức năng đối ngoại

b)

Chức năng đối nội

c)

Chức năng tư pháp

d)

Chức năng lập pháp

76.

Hệ thống chính trị là:

a)

Tổng thể các tổ chức xã hội

b)

Hệ thống các tổ chức chính trị thực hiện quyền lực chính trị

c)

Bộ máy hành chính nhà nước

d)

Các tổ chức nghề nghiệp

77.

Thành phần không thuộc hệ thống chính trị Việt Nam là:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Doanh nghiệp nhà nước

78.

Đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam là:

a)

Các tổ chức hoạt động độc lập

b)

Thống nhất về mục tiêu và lợi ích

c)

Không có sự lãnh đạo

d)

Phân tán quyền lực

79.

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua:

a)

Doanh nghiệp

b)

Tổ chức xã hội

c)

Quốc hội, HĐND và các hình thức dân chủ

d)

Các cơ quan tư pháp

80.

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam thể hiện ở:

a)

Đảng trực tiếp quản lý hành chính

b)

Đảng lãnh đạo toàn diện hệ thống chính trị

c)

Đảng thay Nhà nước xét xử

d)

Đảng ban hành văn bản hành chính

81.

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự bao gồm:

a)

Quan hệ quản lý nhà nước

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

82.

Quản lý kinh tế trong nước

a)

Quản lý kinh tế trong nước

b)

Thực hiện quan hệ với các quốc gia khác

c)

Quản lý dân cư

d)

Thu thuế

83.

Quan hệ dân sự là quan hệ:

a)

Quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ hình sự

d)

Quan hệ lao động

84.

Quan hệ nhân thân trong Luật dân sự là quan hệ:

a)

Có thể định giá bằng tiền

b)

Không mang tính kinh tế, không định giá bằng tiền

c)

Luôn gắn với tài sản

d)

Phát sinh từ quản lý nhà nước

85.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật dân sự là:

a)

Mệnh lệnh – quyền uy

b)

Thỏa thuận, bình đẳng, tự chịu trách nhiệm

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Phân quyền hành chính

86.

Nguyên tắc cơ bản của Luật dân sự không bao gồm:

a)

Bình đẳng

b)

Tự do, tự nguyện cam kết

c)

Quyền uy – mệnh lệnh

d)

Tự chịu trách nhiệm bằng tài sản

87.

Quyền sở hữu theo nghĩa chủ quan là:

a)

Tổng hợp các quy phạm pháp luật

b)

Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt của chủ sở hữu

c)

Chế định pháp luật

d)

Quan hệ quản lý tài sản

88.

Quyền chiếm hữu được hiểu là:

a)

Quyền nắm giữ, quản lý tài sản

b)

Quyền khai thác công dụng

c)

Quyền chuyển giao tài sản

d)

Quyền từ bỏ tài sản

89.

Quyền sử dụng tài sản là:

a)

Quyền nắm giữ tài sản

b)

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức

c)

Quyền chuyển quyền sở hữu

d)

Quyền định đoạt tài sản

90.

Quyền định đoạt tài sản là:

a)

Quyền sử dụng tài sản

b)

Quyền chiếm hữu tài sản

c)

Quyền quyết định số phận pháp lý của tài sản

d)

Quyền quản lý tài sản

91.

Thừa kế là:

a)

Việc chuyển giao tài sản giữa người sống

b)

Việc chuyển dịch di sản của người chết cho người còn sống

c)

Việc tặng cho tài sản

d)

Việc mua bán tài sản

92.

Người thừa kế phải là:

a)

Cá nhân bất kỳ

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế

c)

Người đủ 18 tuổi

d)

Người có năng lực hành vi đầy đủ

93.

Các hình thức thừa kế theo Luật dân sự là:

a)

Thừa kế bắt buộc và tự nguyện

b)

Thừa kế theo pháp luật và thừa kế theo di chúc

c)

Thừa kế trực tiếp và gián tiếp

d)

Thừa kế cá nhân và tổ chức

94.

Di chúc hợp pháp phải có điều kiện:

a)

Người lập di chúc đủ 18 tuổi

b)

Người lập di chúc minh mẫn, nội dung và hình thức không trái pháp luật

c)

Phải lập thành văn bản

d)

Phải có công chứng

95.

Hàng thừa kế thứ nhất bao gồm:

a)

Ông bà, anh chị em ruột

b)

Vợ, chồng, cha mẹ, con

c)

Cô, dì, chú, bác

d)

Cháu, chắt

96.

Nguyên tắc chia thừa kế theo pháp luật là:

a)

Chia theo ý chí người quản lý di sản

b)

Những người cùng hàng được hưởng phần di sản bằng nhau

c)

Ưu tiên người có công nuôi dưỡng

d)

Chia theo mức độ thân thiết

97.

Hợp đồng dân sự là:

a)

Quyết định của Nhà nước

b)

Sự thỏa thuận giữa các bên về xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

Hành vi pháp lý đơn phương

d)

Quan hệ quản lý

98.

Hình thức của hợp đồng dân sự không bao gồm:

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng mệnh lệnh hành chính

d)

Bằng phương tiện điện tử

99.

Nghĩa vụ dân sự phát sinh từ:

a)

Hợp đồng

b)

Hành vi pháp lý đơn phương

c)

Gây thiệt hại ngoài hợp đồng

d)

Tất cả các căn cứ trên

100.

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh:

a)

Quan hệ dân sự

b)

Trình tự, thủ tục giải quyết vụ án dân sự

c)

Quan hệ hành chính

d)

Quan hệ hình sự