wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Học kì 1 (2025–2026) – Hóa học lớp 11

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

2.

Sự phá vỡ cân bằng để di chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự biến đổi trạng thái.

c)

Sự chuyển dịch theo cân bằng.

d)

Sự thay đổi hằng số cân bằng.

3.

Cho phương trình nhiệt hoá học: C2H2(g) + H2O(g) ⇌ CH3CHO(g), ΔH°298 = −151 kJ. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là

a)

Kc = [C2H2][H2O]/[CH3CHO]

b)

Kc = [CH3CHO]/[C2H2]

c)

Kc = [CH3CHO]/([C2H2][H2O])

d)

Kc = [C2H2]/[CH3CHO]

4.

Cho phản ứng hoá học: 3Fe(s) + 4H2O(g) ⇌ Fe3O4(s) + 4H2(g). Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên là

a)

Kc = [H2]4[Fe3O4]/[H2O]4[Fe]3

b)

Kc = [H2]4/[H2O]4

c)

Kc = 4[H2]/4[H2O]

d)

Kc = [Fe3O4]/[Fe]

5.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g); phản ứng thuận là toả nhiệt. Phát biểu đúng là

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nồng độ SO3.

6.

Xét cân bằng sau khi piston có thể thay đổi nồng độ nhiệt độ hay áp suất: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận tạo NH3.

c)

Không thay đổi vì phản ứng thuận nghịch thuộc quá trình thể tích do piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

Chuyển dịch theo chiều thuận do nhiệt độ tăng.

7.

Chất điện li yếu là

a)

CH3COOH

b)

HClO4

c)

NaCl

d)

NaOH

8.

Chất nào không điện li là

a)

CH3COOH

b)

HClO2

c)

NaCl

d)

C12H22O11

9.

Trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Carbon dioxide

d)

Argon

10.

Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong thí nghiệm, người ta có thể hạ thấp nhiệt độ xuống dưới −196°C để hoá lỏng không khí, sau đó nâng nhiệt độ đến dưới −183°C. Khi đó, nitrogen bay ra và còn lại oxygen dạng lỏng. Phương pháp tách khí nitrogen và khí oxygen ra khỏi không khí như trên được gọi là

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

11.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 100°C

b)

Nhiệt độ phản ứng đạt khoảng 3000°C hoặc có tia lửa điện.

c)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 500°C

d)

Điều kiện không có phụ gia, nitrogen là khí hiếm hoạt động mạnh.

12.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng phú dưỡng trong các thuỷ vực là gì?

a)

Sự tụ tập các chất hữu cơ dẫn đến phán huỷ xác sinh vật.

b)

Sự gia tăng mức các chất dinh dưỡng như nitrate (NO3−) và phosphate (PO43−) từ nước thải sinh hoạt, phân bón nông nghiệp và công nghiệp.

c)

Sự thay đổi nhiệt độ nước trong thuỷ vực.

d)

Quá trình xói mòn đất làm thay đổi hệ sinh thái nước ngọt.

13.

Lấy 2 đầu tuỳ nhọn, 1 đầu nhúng vào bình dung dịch HCl đặc và 1 đầu nhúng vào bình dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đầu lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

Khói màu trắng.

b)

Khói màu tím.

c)

Khói màu nâu.

d)

Khói màu vàng.

14.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

15.

Khi trời sấm chớp mau tắt, trong không trung xảy ra các phản ứng hoá học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng

a)

Đạm ammonium.

b)

Phân lân.

c)

Đạm nitrate.

d)

Phân potassium.

16.

(Minh hoạ 2022) Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

a)

Dinitrogen monoxide.

b)

Dinitrogen oxide.

c)

Nitrogen dioxide.

d)

Nitrogen mono oxide.

17.

Biện pháp nào sau đây không hạn chế tình trạng mưa acid

a)

Cho lắp đặt các thiết bị khử sulphur tại những nhà máy nhiệt điện.

b)

Loại bỏ nitrogen và sulfur trong dầu mỏ, than.

c)

Sử dụng các loại năng lượng có khả năng tái tạo thân thiện với môi trường.

d)

Phát tán chất Na2O3 vào bầu khí quyển.

18.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phủ lên mặt các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Tác nhân chủ yếu gây ra mưa acid là

a)

SO2 và NO2

b)

CH4 và NH3

c)

CO và CH4

d)

CO và CO2

19.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Cồn.

c)

Nước cất

d)

Giấm ăn

20.

Hàm electron lớp ngoài cùng của nguyên tố lưu huỳnh là

a)

3s2 3p1

b)

2s2 2p6

c)

3s2 3p4

d)

2s2 2p5

21.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, vì cấu trúc sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Chu kì 5, nhóm IVA.

22.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34 S

b)

32 S

c)

36 S

d)

33 S

23.

(SBT – KNTT) Thạch cao sống là ẩm tố tạp đồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phân viết bằng,... Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4·2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4·5H2O

24.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của sulfur?

a)

Sulfur vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

b)

Sulfur có tính oxi hoá, không có tính khử

c)

Sulfur chỉ có tính khử

d)

Sulfur chỉ có tính oxi hoá

25.

(SBT – KNTT) Chế biến lưu huỳnh dùng cho nông nghiệp từ nguồn nguyên liệu bột lưu huỳnh nào dùng cách nào sau đây?

a)

Bột sulfur

b)

Phosphorus

c)

Bột iron

d)

Bột copper

26.

(SBT – KNTT) Khi nhiệt kế bị thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Bột nến

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

27.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Hg

c)

Fe

d)

Cu

28.

Trong công nghiệp, hoá chất nào sau đây được sử dụng để điều chế SO2 trong quá trình sản xuất sulfuric acid là

a)

Na2SO3

b)

S

c)

FeS

d)

Na2S

29.

Sulfur được điều chế giản sử dụng để pha chế vào thuốc trừ các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

Diêm sinh.

b)

Đá vôi.

c)

Phèn chua.

d)

Giấm ăn.

30.

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

31.

(KNTT – SBT) Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột giấy, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

P2O5

32.

(SBT – CTEST): Phát biểu nào diễn tả đúng tính chất hoá học của SO2?

a)

SO2 chỉ có tính khử.

b)

SO2 chỉ có tính oxi hoá.

c)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

d)

SO2 không có tính khử và không có tính oxi hoá.

33.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO3

b)

SO2

c)

NOx

d)

CO

34.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

35.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

36.

Thuốc thử dùng nhận biết acid sunfuric và muối sulfate là

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch phenolphthalein

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch AgNO3

37.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

FeCl2

c)

HCl

d)

BaCl2

38.

Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2

b)

BaCl2

c)

Ba(NO3)2

d)

MgCl2

39.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

Cách 1 và 2

b)

Cách 3

c)

Cách 1

d)

Cách 2

40.

Để điều chế sulfuric acid, người ta có thể cho chất nào sau đây tác dụng với nước?

a)

sulfur

b)

sulfur dioxide

c)

sulfur trioxide

d)

sodium sulfate

41.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

42.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe, Au, Pt

b)

Zn, Pt, Au, Mg

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Au, Mg

43.

Acid H2SO4l oãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

44.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ mô tả sau đây. Hiện tượng quan sát được là

a)

Viên zinc tan dần, thu được dung dịch màu xanh.

b)

Viên zinc tan dần, thu được dung dịch màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

c)

Viên zinc tan dần, thu được dung dịch không màu, có khí không mùi thoát ra.

d)

Viên zinc tan dần, thu được kết tủa trắng, có khí mùi trứng thối thoát ra.

45.

Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp nào sulfuric acid đặc và sulfuric acid loãng hình thành sản phẩm giống nhau?

a)

Mg

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

CaCO3

46.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau. Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

(a) 2H2SO4 + C --> 2SO2 + CO2 + 2H2O                     (b) H2SO4 + Fe(OH)2 --> FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O       (d) 6H2SO4 + 2Fe --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

a)

(a)

b)

(c)

c)

(b)

d)

(d)

47.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CO2

c)

Na2CO3

d)

CO

48.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCN

d)

HCOONa

49.

Liên kết hoá học chủ yếu giữ vai trò phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết cho - nhận

d)

Liên kết hydrogen

50.

Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

b)

nhanh, theo một số phản ứng nhất định.

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

51.

Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm

a)

carbon và hydrogen.

b)

hydrogen và oxygen.

c)

carbon và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

52.

Nhóm chức là

a)

giống nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ.

b)

một nguyên tử bị tác động mạnh nhất trong phân tử chất hữu cơ.

c)

là một nguyên tử hoặc cấu trúc các nguyên tử đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị thông thường.

d)

là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.

53.

Phương pháp dùng để dự đoán sơ bộ về mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

Phương pháp phổ hồng ngoại.

b)

Phương pháp phân tích nhiệt.

c)

Phương pháp phức chất.

d)

Phương pháp sắc ký cột.

54.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

thành phần nguyên tố của chất hữu cơ.

b)

thành phần phân tử của chất hữu cơ.

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

55.

Hợp chất alcohol, phenol có nhóm chức là

a)

-OH

b)

-NH2

c)

-O-

d)

-NH-

56.

Cho hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo sau. X không chứa loại nhóm chức nào sau đây?

a)

Alcohol

b)

Aldehyde

c)

Amine

d)

Carboxyl

57.

Hợp chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C2H7N

d)

C3H7Cl

58.

Phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ nào dưới đây không có hấp thụ ở vùng 1750–1600 cm−1?

a)

Alcohol

b)

Ketone

c)

Ester

d)

Aldehyde

59.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, dùng phương pháp nào?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

60.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

61.

Phương pháp nào sử dụng môi trường lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?

a)

Chiết lỏng – lỏng

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

62.

Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

Khả năng hấp phụ và hoà tan.

b)

Phân tử khối

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Nhiệt độ nóng chảy

63.

Phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí của các chất trong hỗn hợp: chọn tính chất quan trọng nhất.

a)

Nhiệt độ sôi

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Độ tan

d)

Màu sắc

64.

Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?

a)

Chiết lỏng – lỏng

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

65.

Hình vẽ mô tả bộ dụng cụ tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ. Phương pháp được sử dụng là gì?

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí cột

d)

Chưng cất

66.

Trong phễu chiết ở hình vẽ, hai lớp chất lỏng X (lớp trên) và Y (lớp dưới) có thể là những chất nào?

a)

Tinh dầu cam và ethanol

b)

Ethanol và nước cất

c)

Tinh dầu chàm và nước cất

d)

Nước đường và nước cất

67.

Công thức tổng quát cho ta biết điều gì về hợp chất?

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất

68.

Công thức đơn giản nhất cho ta biết điều gì về hợp chất hữu cơ?

a)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Tỉ lệ tối giản giữa số nguyên tử của các loại nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Tất cả đều sai

69.

Công thức phân tử cho ta biết điều gì về hợp chất?

a)

Tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

c)

Thành phần định tính các nguyên tố

d)

Tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử

70.

Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [C2H6O+] có giá trị m/z bằng 46. Phân tử khối của ethanol là bao nhiêu?

a)

46

b)

47

c)

45

d)

48

71.

Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C6H6+] có giá trị m/z bằng 78. Phân tử khối của benzene là bao nhiêu?

a)

78

b)

79

c)

77

d)

76

72.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X như hình vẽ. Khối của hợp chất hữu cơ X là bao nhiêu?

a)

80

b)

78

c)

76

d)

50

73.

Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ. Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là bao nhiêu?

a)

43

b)

58

c)

71

d)

142

74.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị bằng bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

75.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành các loại mạch carbon nào?

a)

Mạch nhánh; mạch vòng

b)

Mạch nhánh; mạch vòng

c)

Mạch nhánh; không nhánh; mạch vòng

d)

Mạch không nhánh; mạch vòng

76.

Nhận xét nào sau đây về hai công thức cấu tạo bên là đúng?

a)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của chất đồng phân về mạch carbon

b)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức

c)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng

d)

Biểu diễn cấu tạo hóa học của cùng một chất

77.

Acid H2SO4đặc, nguội  không tác dụng với chất  nào sau đây

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

78.

Công thức hoá học của oleum là gì?

a)

H2SO4.(n - 1)SO3          

b)

H2SO4.nSO3

c)

H2SO4.nSO2      

d)

SO3 .nH2SO4

79.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho

a)

 

     H2SO4 đặc hấp thụ SO3     

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3  

c)

H2SO4đặc hấp thụ SO2       

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2

80.

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccharose thì sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đường bay hơi

b)

Đường hoá màu đen

c)

Đường hoá màu vàng

d)

Đường bị vón cục

81.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

82.

Trong công nghiệp quặng pyrite sắt (FeS2) được dùng làm nguyên liệu để:

a)

Luyện gang.

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Chế tạo nam châm điện

d)

Tổng hợp dược phẩm

83.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hòa acid bằng NaHCO3

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

84.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hoá học nào?

a)

Tính base mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh

d)

Tính khử mạnh.

85.

Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào sau đây đúng về tính chất cơ bản của H2SO4?

a)

H2SO4 có tính acid và tính khử.

b)

H2SO4 có tính acid, tính khử và tính oxi hóa.    

c)

H2SO4 có tính acid và tính oxi hóa.

d)

H2SO4 không có tính oxi hóa lẫn tính khử.