WorksheetsLỚP BÒ SÁT: Đặc điểm chung và phân loại
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Vì sao sự xuất hiện của động vật có màng ối giúp chinh phục môi trường đất liền hiệu quả hơn?
Da mỏng ẩm tăng trao đổi nước liên tục
Hô hấp chủ yếu qua da như lưỡng cư
Phôi phát triển cần môi trường nước ngoài cơ thể
Trứng có màng ngoài bảo vệ và túi phôi
Đặc điểm nào là then chốt của trứng amniote giúp phôi phát triển nhanh hơn?
Túi phôi chứa dịch lỏng lấy oxy cho phôi
Vỏ trứng mềm dễ thấm nước vào phôi
Không có màng ngoài bảo vệ phôi
Nhờ khuếch tán khí qua da mẹ cho phôi
Cách lấy khí vào phổi của bò sát tạo áp lực âm chủ yếu nhờ
Hít khí qua miệng do lưỡi đẩy
Hút khí qua da khi khô nóng
Đẩy khí vào phổi nhờ túi khí cổ
Tăng giảm thể tích lồng ngực bằng cơ hô hấp
Lợi ích sinh lý quan trọng của da bò sát dày, không thấm nước là
Giảm ma sát khi bơi dưới nước sâu
Ngăn mất nước qua da trong môi trường khô
Tăng trao đổi nhiệt với môi trường nhanh
Hỗ trợ hô hấp phụ qua da mạnh
Hệ tuần hoàn của đa số bò sát có đặc điểm
Không có tâm thất hoạt động rõ rệt
Hai vòng tuần hoàn tách biệt chưa hoàn toàn
Tim bốn ngăn và vách ngăn hoàn toàn
Chỉ một vòng tuần hoàn như cá
Cơ chế tiết nitơ ở bò sát giúp tiết kiệm nước là
Tái hấp thu ure toàn bộ ở thận
Chuyển hóa nitrat rồi thải ra nước
Thải dưới dạng axit uric ít nước
Bài tiết amoniac hòa tan nhiều nước
So với lưỡng cư, phổi bò sát có lợi thế nào?
Diện tích bề mặt phế nang lớn hơn
Phụ thuộc chủ yếu vào hô hấp da
Không có cơ hô hấp chuyên biệt
Trao đổi khí nhờ ống mang ngoài
Điểm tiến bộ của bò sát so với lưỡng cư liên quan đến da là
Da trần dễ thấm nước liên tục
Da mỏng có tuyến nhầy lớn
Da luôn ẩm giúp khuếch tán khí
Da có vảy dày, chống mất nước tốt
Răng bò sát nói chung có đặc điểm
Gắn cố định vào xương hàm suốt đời
Không có men răng bao phủ
Phân hóa thành răng cửa răng hàm
Đồng dạng và thay thế nhiều lần
Hệ thần kinh và giác quan của nhiều nhóm bò sát thể hiện ở
Mất hoàn toàn cơ quan nhận nhiệt
Giảm mạnh kích thước tiểu não chung
Không có dây thần kinh sọ đặc hiệu
Thùy khứu và cơ quan Jacobson phát triển
Về sinh sản, đặc điểm phổ biến ở bò sát là
Giới tính con non do nước quyết định
Phát triển ấu trùng bơi tự do dài
Thụ tinh trong và trứng có vỏ dai
Thụ tinh ngoài với noãn rải nước
Hô hấp của đa số bò sát được thực hiện chủ yếu bằng
Phổi lớn dùng áp suất âm
Mang ngoài ở giai đoạn non
Hậu môn có túi khí chuyên biệt
Da ẩm với mao mạch dày
Ở tim bò sát, tình trạng vách ngăn giữa tâm thất là
Không có tâm thất hai ngăn
Hoàn toàn ngăn ở mọi nhóm
Luôn kèm shunt tĩnh mạch cố định
Chưa ngăn hoàn toàn ở hầu hết loài
Phân loại chính của lớp Bò Sát gồm các bộ nào sau đây?
Bộ giáp xác, Bộ lưỡng cư, Bộ thú, Bộ chim
Bộ có vảy, Bộ rùa, Bộ thằn lằn đầu mỏ, Bộ cá sấu
Bộ rùa, Bộ chim, Bộ có vảy, Bộ dơi
Bộ rắn, Bộ ếch, Bộ kỳ giông, Bộ cá
Yếu tố chính chi phối sự phân bố của bò sát theo vùng là
Phụ thuộc nguồn nước ngọt liên tục
Khả năng nội nhiệt hoàn toàn
Di cư dài theo mùa như chim
Tính biến nhiệt và đa dạng sinh cảnh
Bộ Rùa có đặc điểm nào về bộ răng?
Không có răng thật
Răng nhỏ dạng nón
Răng mọc lại sau rụng
Răng cửa phát triển mạnh
Thành phần nào tạo nên mai yếm cứng ở rùa?
Yếm từ xương ức
Yếm từ sụn mũi
Mai từ sụn mềm
Mai chỉ là da keratin
Chất keratin ở rùa sinh ra như thế nào?
Chỉ xuất hiện khi lột da
Chỉ có ở mặt bụng
Sinh ra ở lớp ngoài, tích lũy bên trong
Sinh ra từ tuyến mồ hôi
Bộ Có vảy (Thằn lằn và Rắn) chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm số loài Bò sát?
Khoảng 96% loài
Khoảng 70% loài
Khoảng 50% loài
Khoảng 25% loài
Kiểu vận động nào KHÔNG thuộc các kiểu chuyển vận của rắn?
Vận động thẳng
Vận động cuộn bên toàn thân
Chạy bằng bốn chi
Bò bằng từng phần
Hổ mà ở rắn nhạy cảm với yếu tố nào?
Ánh sáng xanh
Mùi pheromone
Âm thanh tần số thấp
Chênh lệch nhiệt độ
Sọ linh hoạt của rắn cho phép thực hiện hành vi nào?
Bay lượn xa
Đào hang sâu
Nuốt mồi lớn
Lột da liên tục
Thằn lằn thuộc phân bộ thằn lằn 2 đầu có đặc điểm gì nổi bật?
Có bốn chi khỏe
Mắt lồi rõ rệt
Di chuyển một chiều
Thân dài hình trụ
Họ Kì Nhông thường sống ở môi trường nào?
Hang băng vĩnh cửu
Đồng cỏ ôn đới
Sa mạc lạnh
Rừng mưa nhiệt đới
Đặc điểm nào đúng với họ Tắc kè hoa?
Không đổi màu da
Chỉ sống dưới nước
Sống trên cây
Không có lưỡi
Họ Nhông có đặc điểm về sinh lý bài tiết nitơ như thế nào?
Không có tuyến thải muối
Thải chủ yếu urea
Thải amoni trực tiếp
Thải uric và muối tương ứng
Nọc độc thần kinh tác động chủ yếu lên hệ nào?
Hệ bài tiết
Hệ xương
Hệ tiêu hóa
Hệ thần kinh
Nọc độc xuất huyết gây hậu quả sinh lý nào?
Phá hủy tế bào máu, mạch máu
Ức chế phân bào gan
Tăng nhịp thở sâu
Giảm dẫn truyền ánh sáng
Ở bộ Rùa, tuổi thọ có thể đạt khoảng bao lâu?
Có thể đến 150 tuổi
Khoảng 20 năm
Không quá 5 năm
Luôn dưới 50 năm
Bộ Rùa xác định giới tính phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Nhiệt độ môi trường
Ánh sáng mặt trời
Độ mặn nước
Âm thanh môi trường
Ở thằn lằn, đuôi có thể tái sinh phổ biến ở nhóm nào dưới đây?
Họ Tắc Kè tái sinh nhanh
Họ Nhông không tái sinh
Họ Thằn lằn bóng không tái sinh
Họ Kì Nhông luôn tái sinh
Bộ thằn lằn đầu mỏ (Sphenodontia) có đặc điểm nào sau đây?
Có tim 4 ngăn hoàn chỉnh
Phân bố rộng toàn cầu
Là loài đặc hữu New Zealand
Xuất hiện từ kỷ Phấn trắng muộn
Bộ Cá sấu (Crocodylia) có tim như thế nào?
Tim 3 ngăn không vách
Tim 4 ngăn có vách
Tim 2 ngăn nhỏ
Tim 5 ngăn biến đổi
Ở chim, cổ dài linh hoạt hình chữ S giúp chủ yếu điều gì?
Tạo lực đẩy trong nước
Giảm khối lượng cơ thể
Tăng diện tích trao đổi khí
Cử động linh hoạt để mổ, chải lông
Lông nào bao phủ cơ thể chim, tạo khả năng cách nhiệt tốt nhất?
Lông ống ở cánh
Lông phủ bao phủ cơ thể
Lông bồng ở chim nước
Lông chỉ ở đầu
Xương lồng ngực của chim có đặc điểm giúp hô hấp hiệu quả là gì?
Đai chậu nhỏ rời nhau
Xương đuôi dài linh hoạt
Xương hàm có răng sắc
Xương sườn có xoang khí
Vì sao chim không có răng nhưng vẫn ăn hiệu quả?
Có lưỡi dài và răng nhỏ ẩn
Nhờ nuốt đá thay răng
Có mỏ sừng tạo mỏ, dạ dày biến đổi
Có mỏ sừng tạo thành mỏ, dạ dày hoá đá
Hệ thần kinh chim phát triển mạnh ở cấu trúc nào phục vụ thị giác?
Hải mã mở rộng
Thùy thị giác lớn
Tiểu não thu nhỏ
Vỏ não phẳng
Thích nghi xương của chim để bay gồm điểm nào sau đây?
Xương cánh rỗng nhiều xoang khí
Đai chậu nhỏ rời nhau
Xương đuôi dài nhiều đốt
Xương cổ ngắn ít đốt
Một hiểu sai phổ biến là chim có răng. Chọn phát biểu đúng để phản bác hiểu sai này.
Chim có răng sữa ở giai đoạn non
Chim không có răng, mỏ do chất sừng tạo
Chim chỉ mất răng ở loài sống nước
Chim có răng nhưng ẩn dưới mỏ sừng
Cá sấu có nhiều dạng mỏ khác nhau chủ yếu liên quan đến điều gì?
Hô hấp bằng khí quản
Khả năng giữ nhiệt
Cách săn mồi khác nhau
Thói quen bay cao
Hệ bài tiết của chim thải sản phẩm nitơ chủ yếu dưới dạng nào?
Axit uric cô đặc
Amoniac hòa tan
Ure loãng
Nitrat hữu cơ
Tim chim có bao nhiêu ngăn và đặc điểm tuần hoàn phổi ra sao?
Năm ngăn, tuần hoàn ba vòng
Ba ngăn, tuần hoàn đơn
Hai ngăn, không có phổi
Bốn ngăn, vòng tuần hoàn kép
Trứng chim có những màng ngoài phôi nào tạo điều kiện phát triển trong trứng?
Màng gân và màng tủy
Màng lưới và màng cơ
Màng mỡ và màng sừng
Màng ối và màng đệm
Cơ quan phát âm đặc trưng ở chim là gì?
Mỏm quản (hộp thanh âm)
Thanh quản người
Dây thanh hầu
Buồng cộng hưởng mũi
Archaeopteryx sống vào khoảng thời gian nào?
12 triệu năm trước
147 triệu năm trước
65 triệu năm trước
320 triệu năm trước
Nhóm chim nào có cấu trúc vòm miệng và khấu cái phức tạp, thường gồm đà điểu, kiwi, tinamous?
Paleognathae (chim cổ hàm cổ)
Neognathae (chim cổ hàm mới)
Accipitriformes (chim ưng)
Passeriformes (chim sẻ)
Neognathae có đặc điểm nổi bật nào ở khấu cái và xương vòm miệng?
Khấu cái hóa xương toàn bộ
Khấu cái nối cứng với sọ
Khấu cái linh hoạt, xương tiêu giảm
Khấu cái cố định, xương dày
Bộ Tinamiformes phân bố chủ yếu ở đâu và có lối sống nào?
Bắc Mỹ, sống trên cây cao
Trung và Nam Mỹ, kiếm ăn trên mặt đất
Châu Phi, săn mồi ban đêm
Đông Á, bơi lội dưới nước
Bộ Struthioniformes gồm những loài nào và đặc điểm ngón chân ra sao?
Ngỗng, 5 ngón
Chim cánh cụt, 4 ngón
Chim ưng, 3 ngón
Đà điểu, 2 ngón chân
Bộ Rheiformes sống chủ yếu ở môi trường nào?
Rừng mưa châu Á
Vùng núi cao châu Âu
Các đồng cỏ Nam Mỹ
Sa mạc Bắc Phi
Bộ Anseriformes có đặc điểm mỏ và chân như thế nào?
Mỏ dày cứng, chân ngắn khô
Mỏ nhỏ mảnh, chân dài chạy
Mỏ cong nhọn, chân khỏe leo
Mỏ rộng phẳng, chân có màng da
Bộ Falconiformes có đặc điểm nào giúp săn mồi?
Mỏ cong, mắt tinh, vuốt sắc
Mỏ bẹ rộng, chân màng
Mỏ ngắn tù, cánh tròn
Mỏ dài thẳng, lưỡi dày
Bộ Strigiformes (cú) có đặc điểm bay và hoạt động nào?
Ăn thịt ban đêm, bay nhẹ êm
Lọc phù du sáng, bay mạnh
Ăn hạt ban ngày, bay chậm
Uống mật đêm, bay nhanh
Bộ Apodiformes gồm loài chim ruồi có đặc điểm nào ở chân và cánh?
Chân màng, cánh bơi mạnh
Chân nhỏ, cánh đập nhanh
Chân dài, cánh lượn chậm
Chân to, cánh vỗ thưa
Bộ Passeriformes chiếm ưu thế về số loài khoảng bao nhiêu?
Dưới 50 loài
Khoảng 500 loài
Trên 50.000 loài
Hơn 5.000 loài
Tại Việt Nam ghi nhận khoảng bao nhiêu loài chim và bao nhiêu loài đặc hữu?
1.500 loài, 53 loài đặc hữu
300 loài, 2 loài đặc hữu
500 loài, 5 loài đặc hữu
943 loài, 17 loài đặc hữu
Xương chim chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể và có đặc tính gì giúp bay?
Khoảng 5%, nhẹ xốp nhiều lỗ khí
Khoảng 40%, cứng đặc kín
Khoảng 25%, dày nặng đặc
Khoảng 15%, rỗng không khí
Lỗm khấc (hình yên ngựa) ở xương cổ giúp chim chủ yếu điều gì?
Tăng diện tích bám cơ cánh
Bảo vệ tủy sống cổ
Giảm trọng lượng xương
Xoay cổ linh hoạt hơn
Xương ức phát triển có vai trò chính nào trong bay?
Điểm bám cơ bay lớn
Giảm ma sát không khí
Bảo vệ tim và phổi
Dự trữ canxi cho trứng
Vì sao xương phao câu (đốt sống đuôi hợp nhất) quan trọng với chim?
Ổn định đuôi khi bay
Tăng thể tích lồng ngực
Tạo khoang chứa túi khí
Giảm ma sát cánh
Hệ hô hấp chim có đặc điểm nào nâng cao hiệu suất trao đổi khí?
Hô hấp kép với 9 túi khí
Phổi có nhiều phế nang
Hít vào mới có trao đổi khí
Không có khí quản
Tại sao nhịp tim chim thường rất nhanh và huyết áp cao?
Để giữ thân nhiệt thấp
Vì hồng cầu không nhân
Do kích thước tim nhỏ
Nhu cầu oxy lớn khi bay
Sản phẩm bài tiết nitơ chủ yếu ở chim là gì?
Creatinin
Ure loãng
Amoniac hòa tan
Axit uric dạng rắn
Chim định hướng di cư bằng cơ chế nào sau đây?
Âm thanh đại dương
Dòng nước mặt đất
Mùi thức ăn mới
Góc phương vị Mặt trời
Ở hệ sinh dục chim, đặc điểm nào giúp giảm khối lượng cơ thể khi bay?
Không có dương vật, 1 buồng trứng trái
Dự trữ trứng nhiều buồng
Tinh hoàn luôn rất lớn
Ống dẫn trứng đôi đối xứng
Phương thức ghép đôi điển hình ở chim là gì?
Đơn giao chiếm khoảng 90%
Đa thê chiếm 50%
Đa phu chiếm 30%
Vô phối phổ biến 20%
Dấu hiệu nào đặc trưng cho con non yếu ở chim?
Bay được quãng đường ngắn
Chưa mọc lông và chưa mở mắt
Có thể tự kiếm ăn ngoài tổ
Đã mọc lông đều khắp cơ thể
Ở lớp Thú, bộ lông thường gồm các nhóm nào?
Lông thô dài, lông mềm mịn
Lông tơ mỏng, lông vảy sừng
Lông xoăn ngắn, lông sợi rỗng
Lông cứng ngắn, lông xốp rỗng
Sản phẩm bài tiết chứa nitơ chủ yếu ở thú là
Ure dạng hòa tan
Amoniac tự do
Creatinin kết tủa
Acid uric khan
Đặc điểm phổi thú giúp tăng diện tích trao đổi khí là
Nhiều phế nang nhỏ li ti
Túi phổi trơn nhẵn
Không có vách ngăn
Màng phổi dày cứng
Xương xoăn mũi ở thú có chức năng chính là
Làm ấm và ẩm không khí
Tăng sức bền hộp sọ
Hỗ trợ nuốt thức ăn
Giảm khối lượng đầu
Con non thú được nuôi dưỡng bởi
Nước ối giàu glucose
Dịch bào tương trứng
Sữa từ tuyến vú
Dịch tiêu hóa mẹ
Thú túi khác thú nhau ở điểm chính nào?
Thân nhiệt ổn định cao hơn
Có cánh bay thực sự
Não bộ lớn, vỏ não dày
Không có nhau, con non kém phát triển
Ví dụ điển hình của thú túi là
Dơi ăn quả, Khỉ
Chuột chũi, Sóc
Heo vòi, Hà mã
Kangaroo, Gấu túi
Bộ Dơi có đặc điểm hình thái nào?
Chi trước biến đổi thành cánh
Chân trước biến mái chèo
Răng nanh tiêu giảm hết
Mũi thính, đào hang sâu
Bộ Linh trưởng có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Ngón cái đối diện các ngón
Nhìn bằng hai mắt
Tuyến vú tiêu giảm hẳn
Thường có móng tay
Bộ Ăn thịt thích nghi với việc ăn thịt nhờ
Thiếu răng nanh hoàn toàn
Răng nanh lớn, răng phân hóa
Mỏ sừng thay răng
Hàm răng đồng dạng nhỏ
Bộ Thỏ có đặc điểm răng nào sau đây?
Răng cửa tiêu giảm hết
Răng nanh phát triển mạnh
Không có răng cửa trên
Bốn răng cửa hàm trên
Nhóm cổ sinh Pelycosaurs có đặc điểm nào?
Bờ sườn 1 cung bên
Răng phân hóa 3 loại
Khẩu cái thứ cấp
Chân nằm dưới thân
Therapsids nổi bật ở
Lỗ huyệt tồn tại
Khẩu cái thứ cấp
Cánh thật sự
Bờ sườn hai cung
Nhóm tổ tiên nào của Thú có xương thất lưng tiêu giảm hoặc mất hẳn và khâu cái phát triển?
Sauropsids nguyên thủy, răng cưa lớn
Cynodonts tiến hóa, khâu cái phát triển
Therapsids trung gian, xương hàm dày
Pelycosaurs cổ xưa, răng đơn giản
Đặc điểm nào đúng với Thú nguyên thủy trong giai đoạn đầu tiến hóa?
Kích thước nhỏ, có lông mao
Vảy sừng, tuyến mồ hôi kém
Không lông, da vảy cứng
Cánh lớn, răng cưa sắc
Chức năng chính của lông đệm ở da thú là gì?
Kích thích tuyến mùi hoạt động
Bảo vệ khỏi ký sinh
Giữ nhiệt cho cơ thể
Ngụy trang trong môi trường
Sản phẩm da thú nào có lõi bằng xương, cả con đực và cái đều có?
Sừng thật ở trâu bò
Gạc hươu hoàn thiện
Móng sừng ở ngựa
Vảy keratin ở tê giác
Tuyến da nào ở thú tiết mồ hôi giúp điều hòa nhiệt?
Tuyến mồ hôi tiết nước
Tuyến vú tiết sữa
Tuyến mùi tiết pheromone
Tuyến nhờn tiết lipid
Răng ăn thịt thích nghi chủ yếu cho chức năng nào?
Nghiền hạt cứng
Cắt thịt hiệu quả
Lọc sinh vật phù du
Xé lá non
Đặc điểm răng của động vật gặm nhấm thể hiện điều gì ở răng cửa?
Men dày đều hai mặt
Men mỏng hơn phía sau
Thiếu răng cửa hàm trên
Thiếu men phía trước
Thiếu răng cửa hàm trên là dấu hiệu thích nghi của nhóm ăn gì?
Vật cỏ, tạo tấm sừng
Ăn quả, nghiền nát
Chuyển ăn côn trùng
Ăn cá, bắt mồi
Động vật ăn cỏ không nhai lại có hệ tiêu hóa đặc trưng nào?
Dạ sách và mùi khế
Dạ dày đơn giản, manh tràng lớn
Dạ dày bốn ngăn, manh tràng nhỏ
Ruột ngắn, dạ dày to
Kiểu sinh sản nào giúp con non phát triển cao ngay khi sinh?
Có nhau thai, phát triển cao
Đẻ trứng, phát triển ngoài
Không có nhau, phát triển kém
Sinh nở theo mùa ngắn
Tuổi thành thục của voi thường vào khoảng bao lâu?
3–6 tháng
8–10 năm
2–3 năm
20–25 năm
Đa số thú có tập tính ghép đôi dạng nào?
Song đôi cố định
Đơn thê phổ biến
Đa thê thường gặp
Đa phu chiếm ưu
Lãnh thổ ở thú được đánh dấu chủ yếu bằng gì?
Dấu chân quanh rìa
Tuyến mùi hoặc nước tiểu
Âm kêu tần số thấp
Vết cắn trên cây gỗ
Vùng sống khác lãnh thổ ở điểm nào?
Bao quanh lãnh thổ, kiếm ăn rộng hơn
Nhỏ hơn lãnh thổ, trú ẩn
Trùng hoàn toàn với lãnh thổ
Chỉ tồn tại ở thú lớn
