wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN II. BÀI TẬP – PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hình dưới đây mô tả quá trình nào?

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Tái bản DNA

d)

Giảm phân

2.

DNA được cấu tạo từ các đơn phân là

a)

nucleotide

b)

glucose

c)

lipid

d)

protein

3.

Trong cấu tạo của DNA không có loại nucleotide nào sau đây?

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Cytosine (C)

d)

Thymine (T)

4.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme xúc tác nối các đoạn Okazaki là

a)

RNA polymerase

b)

restrictase

c)

ligase

d)

DNA polymerase

5.

Trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng vì

a)

trên gene có các đoạn Okazaki

b)

mạch 5’-3’ là mạch không liên tục

c)

enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’

d)

enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’

6.

Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của DNA là 3’ ATCAGTTAAGGTTGC 5’. Đoạn DNA này có

a)

Tỷ lệ A+G/T+C = 7/8

b)

36 liên kết hydrogen

c)

30 cặp nucleotide

d)

14 liên kết cộng hóa trị

7.

Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tái bản một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã tái bản mấy lần?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Loại RNA nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

mRNA, tRNA

9.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tRNA mà không có ở DNA?

a)

Có liên kết phosphodiester

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Có liên kết hydrogen

d)

Chứa bộ ba đối mã (anticodon)

10.

Về chức năng, các mRNA phân biệt với các tRNA và rRNA điểm nào sau đây?

a)

mRNA có cấu trúc mạch thẳng

b)

mRNA có rất nhiều loại trong tế bào

c)

Tuổi thọ của mRNA ngắn hơn

d)

mRNA chứa thông tin mã hóa cho protein

11.

Cấu trúc điển hình của gene bao gồm

a)

vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc

b)

vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc

c)

vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc

d)

vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

12.

Intron là đoạn gene

a)

không mã hóa amino acid

b)

mã hóa amino acid

c)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

mang tín hiệu mở đầu phiên mã

13.

Exon là đoạn gene

a)

không mã hóa amino acid

b)

mã hóa amino acid

c)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

mang tín hiệu mở đầu phiên mã

14.

Vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac là

a)

gây bất hoạt protein ức chế

b)

tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

c)

chứa thông tin mã hóa protein ức chế

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào phản ứng phân giải đường lactose

15.

Vai trò của gene điều hòa trong cơ chế điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ là

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để khởi động quá trình phiên mã

b)

chứa thông tin mã hóa protein ức chế

c)

mang thông tin quy định cấu trúc enzyme RNA polymerase

d)

gây bất hoạt protein ức chế

16.

Hoạt động của operon Lac sẽ bị ngừng lại khi

a)

môi trường có amino acid

b)

có hoặc không có lactose

c)

môi trường không có lactose

d)

môi trường có lactose

17.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E.coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế

b)

Protein lacA

c)

Protein lacY

d)

Protein lacZ

18.

Các dạng đột biến điểm gồm

a)

mất, thêm một cặp nucleotide

b)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

c)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide

d)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

19.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + C) của gene.

b)

Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.

c)

Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene.

d)

Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến.

20.

Một gene có 1598 liên kết hóa trị giữa các nucleotide và có A = 20% tổng số nucleotide của gene. Sau đột biến điểm, số liên kết hydrogen của gene là 2082. Gene bị đột biến

a)

thêm 1 cặp G - C

b)

mất 1 cặp G - C

c)

thêm 1 cặp A - T

d)

mất 1 cặp A - T

21.

Thể truyền thường được dùng trong công nghệ gene là

a)

một phần tử DNA hoặc RNA

b)

virus hoặc plasmid

c)

virus hoặc vi khuẩn

d)

vi khuẩn E.coli

22.

Enzyme dùng để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid là enzyme

a)

polymerase

b)

ligase

c)

endonuclease

d)

amylase

23.

Chủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của

a)

nhân bản vô tính

b)

công nghệ gene

c)

lai hữu tính

d)

đột biến gene

24.

Trong chu kì tế bào, NST được quan sát rõ nhất ở kì nào sau đây?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

25.

Mức độ xoắn của nhiễm sắc thể tăng dần ở các bậc cấu trúc siêu hiển vi theo trật tự nào sau đây?

a)

Nucleosome, chromatid, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn.

b)

Nucleosome, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn, chromatid.

c)

Nucleosome, sợi nhiễm sắc, sợi siêu xoắn, chromatid.

d)

Nucleosome, sợi siêu xoắn, sợi nhiễm sắc, chromatid.

26.

Trong hình mô tả cấu trúc nhiễm sắc thể, thành phần được đánh số 2 tương ứng với nội dung nào sau đây: (a) Là trung tâm vận động của nhiễm sắc thể trong phân bào; (b) Bảo vệ nhiễm sắc thể, giúp các nhiễm sắc thể không dính vào nhau; (c) Cánh dài của chromatid; (d) Nhiễm sắc thể kép xoắn cực đại.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

27.

Trong hình mô tả cấu trúc nhiễm sắc thể, thành phần được đánh số 1 tương ứng với nội dung nào sau đây: (a) Là trung tâm vận động của nhiễm sắc thể trong phân bào; (b) Bảo vệ nhiễm sắc thể, giúp các nhiễm sắc thể không dính vào nhau; (c) Cánh dài của chromatid; (d) Nhiễm sắc thể kép xoắn cực đại.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

28.

Trong hình mô tả cấu trúc nhiễm sắc thể, thành phần được đánh số 3 tương ứng với nội dung nào sau đây: (a) Là trung tâm vận động của nhiễm sắc thể trong phân bào; (b) Bảo vệ nhiễm sắc thể, giúp các nhiễm sắc thể không dính vào nhau; (c) Cánh dài của chromatid; (d) Nhiễm sắc thể kép xoắn cực đại.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

29.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe

b)

AaaBbdEe

c)

ABbDdEe

d)

AaBbDdEe

30.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Turner?

a)

Thể một NST giới tính X.

b)

Thể ba NST giới tính X.

c)

Thể ba NST số 21.

d)

Thể một NST số 21.

31.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Người ta đã phát hiện 4 thể đột biến có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể như sau: Thể đột biến A, B, C, D có số lượng nhiễm sắc thể tương ứng là 36, 23, 48, 25. Nhận định nào dưới đây đúng về các thể đột biến?

a)

Thể đột biến (C) chỉ được hình thành qua nguyên phân.

b)

Thể đột biến (B) là thể đa bội.

c)

Thể đột biến (D) có một cặp nhiễm sắc thể tồn tại 4 chiếc.

d)

Thể đột biến (A) là thể tam bội.

32.

Xét 2 cặp gene phân li độc lập, allele A quy định hoa đỏ, allele a quy định hoa trắng, allele B quy định quả tròn, allele b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gene không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gene nào sau đây?

a)

AABB

b)

AAbb

c)

aabb

d)

aaBB

33.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con 100% kiểu gene dị hợp?

a)

aa × aa

b)

Aa × AA

c)

AA × aa

d)

Aa × Aa

34.

Trường hợp nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

P: Aa × aa và P: AAbb × aaBb.

b)

P: Aa × aa và P: AaBb × aabb.

c)

P: AA × aa và P: Aabb × Aabb.

d)

P: aa × aa và P: AaBb × Aabb.

35.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh

36.

Ở một loài hoa, kiểu gene DD quy định hoa đỏ, Dd quy định hoa hồng, dd quy định hoa trắng. Lai phân tích cây hoa màu đỏ, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện kiểu hình nào sau đây?

a)

Toàn hoa đỏ

b)

Toàn hoa hồng

c)

1 hoa đỏ: 1 hoa trắng

d)

1 hoa hồng: 1 hoa trắng

37.

Ở người, gene quy định nhóm máu có 3 allele IAI^A , IBI^B , IOI^O . Allele IAI^A , IBI^B trội so với IOI^O . Nhóm máu AB do kiểu gene IAIBI^A I^B quy định, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Allele IAI^AIBI^B tương tác theo trội lặn không hoàn toàn

b)

Allele IAI^AIBI^B tương tác theo kiểu đồng trội

c)

Allele IAI^AIBI^B tương tác theo trội lặn hoàn toàn

d)

Allele IAI^AIBI^B tương tác bổ sung

38.

Cho biết hai gen A và B cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 40 cM. Một cơ thể đực dị hợp có kiểu gen Ab/aBAb/aB giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tinh trùng mang aBaB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

25%

b)

10%

c)

30%

d)

20%

39.

Trong phép lai một tính trạng do một gen quy định, nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Gen quy định tính trạng nằm trong nhân tế bào

b)

Gen quy định tính trạng nằm trong tế bào chất

c)

Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

d)

Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường

40.

Năm 1909, Correns đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) và thu được: lai thuận P: ♀ cây lá đốm × ♂ cây lá xanh cho F1: 100% cây lá đốm; lai nghịch P: ♀ cây lá xanh × ♂ cây lá đốm cho F1: 100% cây lá xanh. Nếu cho các cây F1 ở phép lai thuận giao phấn với nhau thì theo lí thuyết, đời F2 có tỉ lệ kiểu hình nào?

a)

100% cây lá xanh

b)

75% cây lá đốm; 25% cây lá xanh

c)

50% cây lá đốm; 50% cây lá xanh

d)

100% cây lá đốm

41.

Thường biến là những biến đổi về

a)

Cấu trúc di truyền

b)

Kiểu hình của cùng một kiểu gen

c)

Bộ nhiễm sắc thể

d)

Một số tính trạng

42.

Mức phản ứng của một kiểu gen được xác định bằng

a)

Số cá thể có cùng một kiểu gen đó

b)

Số alen có thể có trong kiểu gen đó

c)

Số kiểu gen có thể biến đổi từ kiểu gen đó

d)

Số kiểu hình có thể có của kiểu gen đó

43.

Hiện tượng nào sau đây không phải là thường biến?

a)

Tắc kè đổi màu theo nền môi trường

b)

Số lượng hồng cầu tăng lên khi di chuyển lên vùng cao

c)

Cây bằng rụng lá vào mùa đông, sang xuân lại đâm chồi nảy lộc

d)

Người mắc hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, khe mắt xếch, lưỡi dày

44.

Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mũm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng?

a)

Do các tế bào ở đầu mút có thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

b)

Nhiệt độ cao làm biến tính enzyme điều hòa tổng hợp melanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp melanin làm cho lông có màu trắng

c)

Nhiệt độ thấp làm enzyme điều hòa tổng hợp melanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được melanin làm lông đen

d)

Do các tế bào ở đầu mút có thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

45.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận sau là đúng hay sai: Quá trình tự nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận sau là đúng hay sai: Hệ thống enzyme tham gia gồm có enzyme tháo xoắn, enzyme DNA polymerase, enzyme ligase.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận sau là đúng hay sai: Tại một chạc tái bản, hai sợi polynucleotide mới đều được tổng hợp một cách liên tục theo chiều 5’ → 3’.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận sau là đúng hay sai: Nếu vi khuẩn E.coli đang phân chia mà thêm Thymine phóng xạ vào thì sau một lần phân chia có thể thấy cả hai mạch DNA chứa Thymine phóng xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn, số lượng base nitơ (đơn vị: nucleotide) được cho trong bảng: Chủng I (A 700, T 700, G 800, C 800); Chủng II (A 800, T 800, G 700, C 700); Chủng III (A 500, T 500, G 700, C 700); Chủng IV (A 700, T 700, G 600, C 600). Đánh giá đúng/sai: Tổng số nucleotide của chủng I bằng chủng III.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn, số lượng base nitơ (đơn vị: nucleotide) được cho trong bảng: Chủng I (A 700, T 700, G 800, C 800); Chủng II (A 800, T 800, G 700, C 700); Chủng III (A 500, T 500, G 700, C 700); Chủng IV (A 700, T 700, G 600, C 600). Đánh giá đúng/sai: Phân tử DNA của chủng IV có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn, số lượng base nitơ (đơn vị: nucleotide) được cho trong bảng: Chủng I (A 700, T 700, G 800, C 800); Chủng II (A 800, T 800, G 700, C 700); Chủng III (A 500, T 500, G 700, C 700); Chủng IV (A 700, T 700, G 600, C 600). Đánh giá đúng/sai: Chủng I và chủng II có chiều dài phân tử bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nghiên cứu DNA của 4 chủng vi khuẩn, số lượng base nitơ (đơn vị: nucleotide) được cho trong bảng: Chủng I (A 700, T 700, G 800, C 800); Chủng II (A 800, T 800, G 700, C 700); Chủng III (A 500, T 500, G 700, C 700); Chủng IV (A 700, T 700, G 600, C 600). Đánh giá đúng/sai: Phân tử DNA của chủng II có số liên kết hiđrô nhiều hơn phân tử DNA của chủng IV.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các phát biểu về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực sau đây đúng hay sai: Ribosome di chuyển trên mRNA theo chiều từ 5’ - 3’.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Các phát biểu về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực sau đây đúng hay sai: Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Các phát biểu về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực sau đây đúng hay sai: Trong quá trình dịch mã, tRNA đóng vai trò như "người phiên dịch".

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các phát biểu về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực sau đây đúng hay sai: Dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-C và ngược lại).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa trên Hình 8 mô tả các thành phần và cơ chế truyền đạt thông tin di truyền xảy ra trong tế bào (các bộ phận được ký hiệu A, B, C, D, E, F, G), đánh giá đúng/sai: C là nhân tế bào, B là mRNA, G là nơi tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dựa trên Hình 8 mô tả các thành phần và cơ chế truyền đạt thông tin di truyền xảy ra trong tế bào (các bộ phận được ký hiệu A, B, C, D, E, F, G), đánh giá đúng/sai: Đây là tế bào nhân thực, A là phân tử DNA, E là rRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Dựa trên Hình 8 mô tả các thành phần và cơ chế truyền đạt thông tin di truyền xảy ra trong tế bào (các bộ phận được ký hiệu A, B, C, D, E, F, G), đánh giá đúng/sai: D là các amino acid và là đơn phân cấu tạo nên các thành phần của F.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Dựa trên Hình 8 mô tả các thành phần và cơ chế truyền đạt thông tin di truyền xảy ra trong tế bào (các bộ phận được ký hiệu A, B, C, D, E, F, G), đánh giá đúng/sai: Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền được truyền đạt qua các thế hệ tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gene, đánh giá đúng/sai: Các gene quy định tổng hợp các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose được phân bố liên nhau từng cụm.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gene, đánh giá đúng/sai: Gene điều hòa R đóng vai trò quan trọng trong điều hòa hoạt động gene nên phải thuộc thành phần của operon.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nói về điều hòa hoạt động gene, đánh giá đúng/sai: Điều hòa hoạt động gene phức tạp ở sinh vật nhân thực còn ở sinh vật nhân sơ thì đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nói về điều hòa hoạt động gene, đánh giá đúng/sai: Ở người phụ nữ bình thường, một trong hai nhiễm sắc thể X bị bất hoạt bằng cách xoắn chặt lại hình thành thể Barr là một ví dụ về điều hòa hoạt động gene.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hình minh hoạ cơ chế xảy ra đột biến gene do base hiếm (G*) gây bắt cặp sai qua các lần tái bản, các gen H1–H5 được ghi chú trong hình. Đánh giá đúng/sai: Gene H5 là gene không bị đột biến.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hình minh hoạ cơ chế xảy ra đột biến gene do base hiếm (G*) gây bắt cặp sai qua các lần tái bản, các gen H1–H5 được ghi chú trong hình. Đánh giá đúng/sai: Gene H5 có mạch X7 chính là mạch X2 của gene H1.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hình minh hoạ cơ chế xảy ra đột biến gene do base hiếm (G*) gây bắt cặp sai qua các lần tái bản, các gen H1–H5 được ghi chú trong hình. Đánh giá đúng/sai: Do base hiếm (G*) nên qua 3 lần nhân đôi mới phát sinh một gene đột biến thay thế G - C bằng A - T.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hình minh hoạ cơ chế xảy ra đột biến gene do base hiếm (G*) gây bắt cặp sai qua các lần tái bản, các gen H1–H5 được ghi chú trong hình. Đánh giá đúng/sai: Từ 2 gene ban đầu có G* qua 4 lần nhân đôi sẽ phát sinh 32 gene, trong đó 14 gene đột biến, vị trí nucleotide được thay đổi là G-C thành A-T.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nói về điểm khác nhau khi sử dụng plasmid và virus làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gene, đánh giá đúng/sai: Sự nhân lên của virus diễn ra trong nhân, sự nhân lên của plasmid diễn ra trong tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi nói về điểm khác nhau khi sử dụng plasmid và virus làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gene, đánh giá đúng/sai: Virus có thể tự xâm nhập vào tế bào phù hợp còn plasmid thì không.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi nói về điểm khác nhau khi sử dụng plasmid và virus làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gene, đánh giá đúng/sai: Chuyển gene bằng virus chỉ chuyển được vào vi khuẩn thích hợp với từng loại virus.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi nói về điểm khác nhau khi sử dụng plasmid và virus làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gene, đánh giá đúng/sai: Chuyển gene sử dụng virus làm thể truyền không cần enzyme cắt và nối.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng với ba trường hợp a), b), c). Quan sát hình và đánh giá đúng/sai: Hình (b), (c) là đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng với ba trường hợp a), b), c). Quan sát hình và đánh giá đúng/sai: Trong tế bào sinh dưỡng, nhiễm sắc thể tồn tại thành cặp tương đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng với ba trường hợp a), b), c). Quan sát hình và đánh giá đúng/sai: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể do sự kết hợp giữa giao tử bình thường và giao tử thừa 1 nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng với ba trường hợp a), b), c). Quan sát hình và đánh giá đúng/sai: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sẽ làm cho nhiễm sắc thể dài hơn bình thường (hình c).

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa vàng. Cho 3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1; không có đột biến. Đánh giá đúng/sai: 100% cây thân thấp, hoa đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa vàng. Cho 3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1; không có đột biến. Đánh giá đúng/sai: Tỉ lệ F1 là 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa vàng. Cho 3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1; không có đột biến. Đánh giá đúng/sai: Tỉ lệ F1 là 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa vàng. Cho 3 cây thân thấp, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1; không có đột biến. Đánh giá đúng/sai: Tỉ lệ F1 là 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cây thân thấp hoa đỏ có kiểu gene aaBb hoặc aaBB. Phát biểu sau đúng hay sai: 3 cây có kiểu gene aaBB → 100% thân thấp, hoa đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cây thân thấp hoa đỏ có kiểu gene aaBb hoặc aaBB. Phát biểu sau đúng hay sai: 3 cây có kiểu gene aaBb → tỉ lệ 3 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cây thân thấp hoa đỏ có kiểu gene aaBb hoặc aaBB. Phát biểu sau đúng hay sai: 2 cây có kiểu gene aaBb và 1 cây có kiểu gene aaBB → tỉ lệ 5 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cây thân thấp hoa đỏ có kiểu gene aaBb hoặc aaBB. Phát biểu sau đúng hay sai: 2 cây kiểu hình aaBB và 1 cây có kiểu gene aaBb → tỉ lệ 11 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ở một loài thỏ, người ta thực hiện phép lai giữa hai cặp bố mẹ dưới đây nhiều lần và thu được kết quả như sau. Phép lai 1: lông vàng, đuôi ngắn × lông vàng, đuôi dài → F1: 100% lông vàng, đuôi dài. Phép lai 2: lông nâu, đuôi dài × lông nâu, đuôi ngắn → F1: 2 ♀ lông nâu, đuôi dài; 2 ♀ lông nâu, đuôi ngắn; 1 ♂ lông vàng, đuôi dài; 1 ♂ lông nâu, đuôi dài; 1 ♂ lông vàng, đuôi ngắn; 1 ♂ lông nâu, đuôi ngắn. Đánh giá phát biểu: Tính trạng chiều dài đuôi do gene nằm trên NST giới tính quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Ở một loài thỏ, với kết quả các phép lai nêu ở câu trên, đánh giá phát biểu: Tính trạng màu sắc lông do gene nằm trên NST thường quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Ở một loài thỏ, với kết quả các phép lai nêu ở câu trên, đánh giá phát biểu: Hai gene quy định hai tính trạng trên di truyền liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Ở một loài thỏ, với kết quả các phép lai nêu ở câu trên, đánh giá phát biểu: Cho các cá thể F1 lông nâu, đuôi ngắn ở phép lai 2 ngẫu phối, xác suất thu được cá thể đực lông vàng, đuôi ngắn ở F2 là 5/8.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Một loài thực vật cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình trong đó có 1 cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gene quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, đánh giá phát biểu: F1 có tối đa 9 loại kiểu gene.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Một loài thực vật cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình trong đó có 1 cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gene quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, đánh giá phát biểu: F1 có 32% số cây đồng hợp tử về 1 cặp gene.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Một loài thực vật cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình trong đó có 1 cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gene quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, đánh giá phát biểu: F1 có 24% số cây thân cao, hoa trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Một loài thực vật cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình trong đó có 1 cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mỗi gene quy định 1 tính trạng. Theo lí thuyết, đánh giá phát biểu: Kiểu gene của P có thể là AB/ab.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khi nói về các tính trạng do gene nằm trong tế bào chất quy định, đánh giá phát biểu: Kết quả phép lai thuận khác với phép lai nghịch.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Khi nói về các tính trạng do gene nằm trong tế bào chất quy định, đánh giá phát biểu: Tính trạng biểu hiện không đều ở hai giới, kiểu hình lặn dễ biểu hiện hơn ở giới XY.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Khi nói về các tính trạng do gene nằm trong tế bào chất quy định, đánh giá phát biểu: Chỉ có vật chất di truyền của mẹ được truyền lại cho con.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Khi nói về các tính trạng do gene nằm trong tế bào chất quy định, đánh giá phát biểu: Tính trạng do gene ngoài nhân quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Thí nghiệm trên giống thỏ Himalaya: Cạo một phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó một cục nước đá; sau một thời gian, tại vị trí này, lông mọc lên lại có màu đen. Đánh giá phát biểu sau đúng hay sai: Nhiệt độ thấp làm bất hoạt các enzyme cần thiết để sao chép các gene quy định màu lông.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khẳng định: Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gene quy định tổng hợp sắc tố melanin.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Khẳng định: Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gene quy định tổng hợp sắc tố melanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Khẳng định: Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gene ở vùng này khiến cho lông mọc lên có màu đen.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Một gene có chiều dài 3570A˚3570\,\text{\AA} . Hãy tính số chu kì xoắn của gene.

(a)  

102.

Một gene có 480480 adenine và 31203120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là bao nhiêu?

(a)  

103.

Cho biết một bản sao sơ cấp của mRNA vừa được phiên mã từ một gene phân đoạn có các exon và các intron với số nucleotide tương ứng. Sau khi cắt bỏ các intron và nối các exon lại với nhau để tạo thành mRNA trưởng thành chỉ gồm 4 exon, tổng số nucleotide tối đa mà mRNA đó có thể có là bao nhiêu?

(a)  

104.

250250 phân tử mRNA được tạo ra sau khi bổ sung lactose. Mỗi mRNA được dịch mã thành 1010 chuỗi polypeptide β-galactosidase. Hỏi có bao nhiêu phân tử β-galactosidase được tạo ra?

(a)  

105.

Một gene có 36003600 liên kết hydrogen bị đột biến thêm 11 cặp A–T và 11 cặp G–C. Số liên kết hydrogen của gene sau đột biến là bao nhiêu?

(a)  

106.

Hình 10 mô tả công nghệ DNA tái tổ hợp; các số (1), (2), (3), (4), (5) thể hiện các giai đoạn. Enzyme cắt giới hạn (restriction endonuclease) được sử dụng ở giai đoạn nào (viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)?

(a)  

107.

Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gene liên kết; có 6 thể đột biến I đến VI với số lượng nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào sinh dưỡng lần lượt là 48, 84, 72, 36, 60, 108. Biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, có bao nhiêu thể đột biến đa bội chẵn?

(a)  

108.

Một loài thực vật xét 2 cặp gene (A, a và B, b), mỗi gene quy định 1 tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: hai cây đều có kiểu hình trội về 2 tính trạng và đều dị hợp 1 cặp gene giao phấn với nhau, đời con F1 chỉ có 1 loại kiểu hình. Theo lí thuyết, ở F1 tỉ lệ cây có 3 allele trội là bao nhiêu?

a)

12,5%

b)

25%

c)

37,5%

d)

50%

109.

Bệnh máu khó đông ở người do đột biến gene lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X. Allele trội tương ứng quy định người bình thường. Mẹ bị bệnh, bố bình thường. Con gái của họ có thể biểu hiện kiểu hình bình thường với tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

(a)  

110.

Ở ruồi giấm, màu mắt đỏ do 1 gene có 2 allele nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Cho các con đực mắt đỏ lai với các con cái mắt đỏ (P) được F1 gồm tỉ lệ 11 mắt đỏ : 1 mắt trắng. Các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên. Theo lí thuyết, nếu đời F2 thu được 720 cá thể thì số ruồi mắt trắng ở F2 là bao nhiêu?

(a)  

111.

Ở loài ong mật, những trứng được thụ tinh sẽ nở thành ong thợ hoặc ong chúa; những trứng không được thụ tinh sẽ nở thành ong đực. Allele A quy định thân xám, allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài, allele b quy định cánh ngắn; các allele trội là trội hoàn toàn. Cho một ong chúa thân xám, cánh dài giao phối với ong đực thân đen, cánh ngắn thu được F1 có 100% thân xám, cánh dài. Biết tỉ lệ thụ tinh của trứng là 80%, tỉ lệ trứng nở là 100%, không phát sinh đột biến. Nếu ở F1 có 300 cá thể thân xám, cánh dài thì số cá thể thân đen, cánh ngắn là bao nhiêu?

(a)  

112.

Ở cây hoa loa kèn, màu sắc hoa do gene nằm trong tế bào chất quy định. Nếu P: bố hoa vàng × mẹ hoa xanh cho F1 100% xanh. Hỏi khi P: bố hoa xanh × mẹ hoa vàng, tỉ lệ hoa vàng ở F1 là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

113.

Khi nghiên cứu về tính trạng khối lượng hạt của bốn giống lúa (đơn vị g/1000 hạt), người ta thu được: Giống 1: tối đa 300, tối thiểu 200; Giống 2: tối đa 310, tối thiểu 220; Giống 3: tối đa 335, tối thiểu 240; Giống 4: tối đa 325, tối thiểu 270. Tính trạng khối lượng hạt của giống nào có mức phản ứng rộng nhất?

a)

Giống 1

b)

Giống 2

c)

Giống 3

d)

Giống 4