wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A cos(ωt + φ), giây (s) là thứ nguyên của đại lượng nào?

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω

c)

Pha (ωt + φ)

d)

Chu kỳ T

2.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình vẽ. Tần số góc của dao động là bao nhiêu?

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

3.

Phương trình dao động điều hòa của vật có dạng nào?

a)

x = A cos(ωt + φ)

b)

x = A·t·cos(ωt + φ)

c)

x=Acos2(ωt+φ)x = A cos^2(ωt + φ)

d)

x = A cos(ω + φ)

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2 cos(8πt + π/3) cm. Tần số dao động của vật là bao nhiêu?

a)

f = 2 Hz

b)

f = 0,5 Hz

c)

f = 0,25 Hz

d)

f = 4 Hz

5.

Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì điều nào đúng?

a)

Động năng giảm dần, thế năng tăng dần

b)

Động năng tăng dần, thế năng tăng dần

c)

Động năng tăng dần, thế năng giảm dần

d)

Động năng giảm dần, thế năng giảm dần

6.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Tính chu kì của dao động năng.

a)

2 s

b)

0,5 s

c)

4 s

d)

1 s

7.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

8.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biến đổi của ngoại lực cưỡng bức

9.

Một người xách một xô nước đi đều trên đường, mỗi bước đi được 50 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1 s. Người đó đi với vận tốc v để nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Giá trị v phù hợp nhất là bao nhiêu?

a)

2,8 km/h

b)

1,8 km/h

c)

1,5 km/h

d)

3,6 km/h

10.

Phát biểu nào sau đây đúng nói về sóng cơ học?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền các phân tử vật chất theo thời gian

b)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất

c)

Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian

d)

Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

11.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?

a)

Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn

b)

Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường

c)

Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng

d)

Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh

12.

Bước sóng λ của sóng cơ học là gì?

a)

Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian một chu kì

b)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng

c)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 s

d)

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng

13.

Chọn công thức đúng liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng, chu kì và tần số.

a)

λ = v f; v/T; f = 1/T

b)

λ = v T; v = λ f; f = 1/T

c)

v = 1/T; λ/f

d)

λ = 1/T; λ/f

14.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4 m. Tần số và chu kì của sóng là bao nhiêu?

a)

50 Hz; 0,02 s

b)

0,05 Hz; 200 s

c)

800 Hz; 0,125 s

d)

5 Hz; 0,2 s

15.

Sóng điện từ là gì?

a)

Là sóng dọc hoặc sóng ngang

b)

Là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

Không truyền được trong chân không

16.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng

d)

Khúc xạ

17.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng nào?

a)

Tạo thành các gợn lồi, lõm

b)

Tổng hợp của hai dao động

c)

Giao của hai sóng tại một điểm của môi trường

d)

Hai sóng, khi gặp nhau có những điểm luôn tăng cường nhau và có những điểm luôn triệt tiêu nhau

18.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?

a)

2,0 mm

b)

1,0 mm

c)

0,1 dm

d)

0,2 dm

19.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là bao nhiêu?

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s

20.

Dao động cơ là gì?

a)

Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

b)

Chuyển động có biên độ và tần số xác định

c)

Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định

21.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) (A > 0; ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là gì?

a)

ω

b)

cos(ωt + φ)

c)

ωt + φ

d)

φ

22.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5 cos(4πt + 2π/3) cm. Pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?

a)

5 rad

b)

4π rad

c)

2π/3 rad

d)

1/4π rad

23.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tốc độ cực đại của vật là bao nhiêu?

a)

20π cm/s

b)

2π cm/s

c)

10π cm/s

d)

20 cm/s

24.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là gì?

a)

v = 30π cos(5πt − π/3) (cm/s)

b)

v = 30π cos(5πt − π/6) (cm/s)

c)

v = 30π cos(5πt − π/3) (cm/s)

d)

v = 30cos(5πt − π/6) (cm/s)

25.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

26.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng? Quá trình truyền sóng là quá trình truyền gì?

a)

Dao động

b)

Các phần tử vật chất

c)

Năng lượng dao động

d)

Dao động của các phần tử vật chất

27.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng

c)

Phương dao động và phương truyền sóng

d)

Phương dao động và tốc độ truyền sóng

28.

Một sóng ngang có phương trình dao động u = 6 cos[2π(t/0,5 − d/50)] cm, với d có đơn vị m, t đơn vị s. Chu kì dao động của sóng là bao nhiêu?

a)

T = 1 s

b)

T = 0,5 s

c)

T = 0,05 s

d)

T = 0,1 s

29.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

30.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra loại bức xạ nào?

a)

Bức xạ gamma

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia Rơn-ghen

d)

Sóng vô tuyến

31.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?

a)

1,6 mm

b)

1,2 mm

c)

1,8 mm

d)

1,4 mm

32.

Một sợi dây đàn hồi dài 0,5 m hai đầu cố định, ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Biết tần số rung của sợi dây là f = 200 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

40 m/s

b)

50 m/s

c)

80 m/s

d)

60 m/s

33.

Bộ phận giảm xóc của xe máy, ô tô hoạt động dựa trên ứng dụng của hiện tượng nào?

a)

Dao động điều hòa

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động có cộng hưởng

34.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là gì?

a)

v = λ f

b)

v = f/λ

c)

v = λ/f

d)

v = 2π f λ

35.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

25 cm

b)

50 cm

c)

75 cm

d)

6 cm

36.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?

a)

Rắn, lỏng và chân không

b)

Rắn, lỏng và khí

c)

Rắn, khí và chân không

d)

Lỏng, khí và chân không

37.

Sóng ngang là sóng như thế nào?

a)

Trong đó các phần tử vật chất dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

b)

Trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

c)

Trong đó các phần tử vật chất dao động theo phương nằm ngang

d)

Lan truyền theo phương song song với phương nằm ngang

38.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần, sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X

39.

Xét chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=2cos(4πt0,5π)(cm)x=2\cos(4\pi t-0{,}5\pi)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Biên độ của dao động là 1 cm".

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Xét chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=2cos(4πt0,5π)(cm)x=2\cos(4\pi t-0{,}5\pi)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Tần số góc của dao động là 4πrad/s4\pi\,\text{rad/s} ".

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xét chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=2cos(4πt0,5π)(cm)x=2\cos(4\pi t-0{,}5\pi)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Chu kì dao động có giá trị là 0,5s0{,}5\,\text{s} ".

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Xét chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=2cos(4πt0,5π)(cm)x=2\cos(4\pi t-0{,}5\pi)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Tại t=0t=0 tốc độ của chất điểm có giá trị là 16πcm/s16\pi\,\text{cm/s} ".

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Một vật có khối lượng m=100gm=100\,\text{g} dao động điều hòa với li độ x=10cos(10πt+π/6)(cm)x=10\cos(10\pi t+\pi/6)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Cơ năng của vật tỉ lệ với bình phương biên độ dao động."

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Một vật có khối lượng m=100gm=100\,\text{g} dao động điều hòa với li độ x=10cos(10πt+π/6)(cm)x=10\cos(10\pi t+\pi/6)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật giảm dần."

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Một vật có khối lượng m=100gm=100\,\text{g} dao động điều hòa với li độ x=10cos(10πt+π/6)(cm)x=10\cos(10\pi t+\pi/6)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Tần số của thế năng có giá trị là 10Hz10\,\text{Hz} ".

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một vật có khối lượng m=100gm=100\,\text{g} dao động điều hòa với li độ x=10cos(10πt+π/6)(cm)x=10\cos(10\pi t+\pi/6)\,\text{(cm)} . Đánh giá phát biểu: "Khi động năng gấp 3 lần thế năng thì tốc độ tại đó bằng 503cm/s50\sqrt{3}\,\text{cm/s} ".

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1S_1S2S_2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , khoảng cách giữa hai khe a=0,4mma=0{,}4\,\text{mm} , khoảng cách từ hai khe đến màn D=2mD=2\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp lớn hơn khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp."

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong thí nghiệm Young với λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , a=0,4mma=0{,}4\,\text{mm} , D=2mD=2\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Khoảng vân được tính theo công thức i=λDai=\dfrac{\lambda D}{a} ."

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong thí nghiệm Young với λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , a=0,4mma=0{,}4\,\text{mm} , D=2mD=2\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3mm3\,\text{mm} là vân sáng bậc 2."

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong thí nghiệm Young với λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , a=0,4mma=0{,}4\,\text{mm} , D=2mD=2\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 ở khác phía nhau so với vân sáng chính giữa là 8mm8\,\text{mm} ."

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một mũi nhọn SS chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hòa với tần số 40Hz40\,\text{Hz} . Hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng, cách nhau 20cm20\,\text{cm} , luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s3\,\text{m/s} đến 5m/s5\,\text{m/s} . Đánh giá phát biểu: "Sóng cơ trên mặt nước là sóng ngang."

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong tình huống ở câu trên về sóng mặt nước với f=40Hzf=40\,\text{Hz} và A, B cách nhau 20cm20\,\text{cm} , vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng 33 đến 5m/s5\,\text{m/s} . Đánh giá phát biểu: "Chu kì dao động của sóng là 25ms25\,\text{ms} ."

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong tình huống ở câu trên về sóng mặt nước, đánh giá phát biểu: "A và B ngược pha và cách nhau 20cm20\,\text{cm} nên bước sóng bằng 40cm40\,\text{cm} ."

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong tình huống ở câu trên về sóng mặt nước, đánh giá phát biểu: "Tốc độ truyền sóng bằng 3,2m/s3{,}2\,\text{m/s} ."

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc màu tím, λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , khoảng cách giữa hai khe a=0,5mma=0{,}5\,\text{mm} , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1mD=1\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Trên màn quan sát có các vạch sáng và vạch tối."

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong thí nghiệm Young với λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , a=0,5mma=0{,}5\,\text{mm} , D=1mD=1\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Vân trung tâm là vân tối."

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong thí nghiệm Young với λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , a=0,5mma=0{,}5\,\text{mm} , D=1mD=1\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Khoảng vân giao thoa trên màn có giá trị bằng 0,8mm0{,}8\,\text{mm} ."

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong thí nghiệm Young với λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} , a=0,5mma=0{,}5\,\text{mm} , D=1mD=1\,\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Khoảng cách giữa 1 vân tối và 1 vân sáng bằng 0,2mm0{,}2\,\text{mm} ."

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, dùng a=1mma=1\,\text{mm} , D=2mD=2\,\text{m} và ban đầu λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Tại điểm M cách vân trung tâm 0,2mm0{,}2\,\text{mm} là một vân sáng."

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong thí nghiệm Young với a=1mma=1\,\text{mm} , D=2mD=2\,\text{m} , λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Điểm N cách vân trung tâm 3mm3\,\text{mm} (khác phía với M so với O). Trên đoạn ON có 4 vân tối."

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong thí nghiệm Young với a=1mma=1\,\text{mm} , D=2mD=2\,\text{m} , λ=0,4μm\lambda=0{,}4\,\mu\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Trong khoảng MN có 6 vân sáng."

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong thí nghiệm Young, giữ a=1mma=1\,\text{mm} , D=2mD=2\,\text{m} , bổ sung ánh sáng đơn sắc thứ hai có λ=0,6μm\lambda=0{,}6\,\mu\text{m} . Đánh giá phát biểu: "Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, quan sát được 5 vân sáng đơn sắc."

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hai nguồn kết hợp đồng bộ S1S_1 , S2S_2 cách nhau 10cm10\,\text{cm} , chu kì sóng 0,2s0{,}2\,\text{s} , vận tốc truyền sóng 25cm/s25\,\text{cm/s} . Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2S_1S_2 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a=1,5mma=1{,}5\,\text{mm} , khoảng cách từ hai khe đến màn D=2mD=2\,\text{m} , chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6μm\lambda=0{,}6\,\mu\text{m} . Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề bằng bao nhiêu mm?

a)

0{,}2

b)

0{,}3

c)

0{,}4

d)

0{,}8

65.

Một người quan sát ở bờ biển thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 10m10\,\text{m} và đếm được 2020 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s76\,\text{s} . Tính vận tốc truyền sóng của nước biển (đơn vị cm/s, làm tròn 1 chữ số thập phân).

a)

263{,}2

b)

200{,}0

c)

131{,}6

d)

315{,}8

66.

Trong thí nghiệm Young với D=1mD=1\,\text{m} , a=1mma=1\,\text{mm} . Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng bên với vân trung tâm bằng 3,6mm3{,}6\,\text{mm} . Bước sóng ánh sáng có giá trị gần đúng bằng bao nhiêu μm\mu\text{m} (làm tròn 2 chữ số thập phân)?

a)

0{,}40

b)

0{,}50

c)

0{,}60

d)

0{,}80

67.

Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm75\,\text{cm} . Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo sóng đứng trên dây là 150Hz150\,\text{Hz}200Hz200\,\text{Hz} . Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu m/s?

a)

50

b)

60

c)

75

d)

100

68.

Sóng đứng trên một sợi dây dài 1m1\,\text{m} (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây bằng bao nhiêu mét?

a)

0{,}5

b)

1{,}0

c)

1{,}5

d)

2{,}0

69.

Một sóng có tần số f=50Hzf=50\,\text{Hz} và bước sóng λ=40cm\lambda=40\,\text{cm} . Tốc độ truyền sóng có giá trị bằng bao nhiêu m/s?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

70.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, người ta đo khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 24mm24\,\text{mm} . Khoảng vân có giá trị bằng bao nhiêu mm?

a)

2{,}0

b)

2{,}4

c)

3{,}0

d)

3{,}6

71.

Trong thí nghiệm Young, biết khoảng cách giữa hai nguồn sáng a = 0,2 mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn quan sát D = 1,20 m và khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 3,24 mm. Hãy tính khoảng vân i.

a)

0,36 mm

b)

0,324 mm

c)

3,24 mm

d)

0,40 mm

72.

Trong thí nghiệm Young ở trên, hãy xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 khác bên so với vân sáng trung tâm.

a)

3,06 mm

b)

2,70 mm

c)

3,24 mm

d)

3,60 mm

73.

Cường độ sóng là gì?

a)

Công suất truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng

b)

Năng lượng chứa trong một đơn vị thể tích của môi trường

c)

Biên độ dao động của phần tử môi trường

d)

Tần số dao động của nguồn

74.

Biết cường độ ánh sáng của Mặt Trời đo được tại Trái Đất là 1,37×1031{,}37\times10^3 W/m 2^2 và khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất là 1,5×10111{,}5\times10^{11} m. Hãy tính công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời.

a)

3,9×10263{,}9\times10^{26} W

b)

1,37×1031{,}37\times10^3 W

c)

1,5×10111{,}5\times10^{11} W

d)

6,7×10276{,}7\times10^{27} W

75.

Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình: u = 10cos(2πt+0,01πx)10\cos(2\pi t + 0{,}01\pi x) , với u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Hãy chọn bộ giá trị đúng cho chu kì, tần số và biên độ sóng.

a)

T=1T=1 s, f=1f=1 Hz, A=10A=10 cm

b)

T=0,5T=0{,}5 s, f=2f=2 Hz, A=10A=10 cm

c)

T=2T=2 s, f=0,5f=0{,}5 Hz, A=5A=5 cm

d)

T=1T=1 s, f=1f=1 Hz, A=5A=5 cm

76.

Với sóng u = 10cos(2πt+0,01πx)10\cos(2\pi t + 0{,}01\pi x) (đơn vị u, x: cm; t: s), hãy chọn cặp giá trị đúng cho bước sóng và tốc độ truyền sóng.

a)

λ=200\lambda=200 cm, v=200v=200 cm/s

b)

λ=100\lambda=100 cm, v=100v=100 cm/s

c)

λ=50\lambda=50 cm, v=50v=50 cm/s

d)

λ=200\lambda=200 cm, v=2v=2 cm/s

77.

Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc, bước sóng λ=600\lambda = 600 mm chiếu sáng hai khe F1, F2 song song với F và cách nhau 1,2 mm. Vân giao thoa được quan sát trên một mặt M song song với mặt phẳng chứa F1, F2 và cách nó 0,5 m. Hãy tính khoảng vân.

a)

250 m

b)

0,25 mm

c)

2,5 mm

d)

25 cm

78.

Trong bố trí ở trên (F chiếu sáng F1, F2; λ=600\lambda = 600 mm; F1F2 = 1,2 mm; màn cách 0,5 m), hãy xác định khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4.

a)

1000 m

b)

1 m

c)

1 cm

d)

4 mm

79.

Khi nghe điện thoại, xem ti vi hay nấu thức ăn trong lò vi sóng, chúng ta đều đang sử dụng sóng điện từ. Vậy sóng điện từ là gì?

a)

Sóng lan truyền của các điện trường và từ trường biến thiên vuông góc nhau

b)

Sóng cơ truyền qua các môi trường vật chất đàn hồi

c)

Dòng hạt mang điện chuyển động thành tia

d)

Dao động nhiệt của các phân tử trong chất rắn

80.

Nêu những đặc điểm của sóng điện từ (chọn tất cả phương án đúng).

a)

Là sóng ngang: điện trường và từ trường vuông góc nhau và vuông góc với phương truyền

b)

Có thể truyền trong chân không

c)

Truyền trong chân không với tốc độ c3×108c\approx3\times10^8 m/s

d)

Gồm các dao động điện trường và từ trường cùng pha

e)

Cần môi trường vật chất để truyền

81.

Viết công thức xác định vị trí vân sáng, vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng hai khe.

a)

Vân sáng: ym=mλDay_m = m\,\dfrac{\lambda D}{a} ; vân tối: yk=(k+12)λDay_k = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\dfrac{\lambda D}{a}

b)

Vân sáng: ym=(m+12)λDay_m = \left(m + \dfrac{1}{2}\right)\dfrac{\lambda D}{a} ; vân tối: yk=kλDay_k = k\,\dfrac{\lambda D}{a}

c)

Vân sáng: ym=maD/λy_m = m\,a D / \lambda ; vân tối: yk=(k+1/2)aD/λy_k = (k+1/2)\,a D / \lambda

d)

Vân sáng: ym=kλDay_m = k\,\dfrac{\lambda D}{a} ; vân tối: yk=mλDay_k = m\,\dfrac{\lambda D}{a}

82.

Trong thí nghiệm ở Hình 12.1, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s, cặn rung có tần số 40 Hz. Tính khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2.

a)

0,50 cm

b)

2,0 cm

c)

0,25 cm

d)

1,0 cm