wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn Vật lý 11 (Phần 2) Từ trường và cảm ứng điện từ

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

3.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

4.

Công thức tính cảm ứng từ

a)

B=FI.lB=\frac{F}{I.l}  

b)

F=BI.lF=\frac{B}{I.l}  

5.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IrB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

6.

Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tính bằng công thức:

a)

B=2.107.N IRB=2.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

b)

B=2π.107.N IRB=2\pi.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

7.

Cảm ứng từ bên trong ống dây được tính bằng công thức:

a)

B=4.107 NlIB=4.10^{-7}\ \frac{N}{l}I

b)

B=4π.107NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{l}I

8.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ:

a)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

b)

f=qvB.sinαf=\left|q\right|vB.\sin\alpha

9.

Công thức tính độ lớn lực từ:

a)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcosαF=BIl\cos\alpha

10.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4. 10-5T.

b)

10-5T.

c)

2. 10-5T.

d)

8. 10-5T

11.

Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

a)

5 A

b)

10 A

c)

20 A

d)

15 A

12.

Một dây dẫn dài được quấn quanh ống dây hình trụ dài 20 cm với các vòng khít nhau cách điện với nhau gồm 500 vòng, cho dòng điện chạy qua mỗi vòng là 10A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn

a)

π(T)\pi\left(T\right)

b)

0,1π(T)0,1\pi\left(T\right)

c)

π.102(T)\pi.10^{-2}\left(T\right)

d)

π.103(T)\pi.10^{-3}\left(T\right)

13.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc α=30o\alpha=30^o . Vận tốc ban đầu của proton là v=3.107v=3.10^7  m/s và từ trường có cảm ứng từ  B= 1,5T. Biết proton có điện tích q=1,6.1019Cq=1,6.10^{-19}C  . Tính độ lớn của lực Lo−ren−xơ khi đó

a)

3,6. 101210^{-12}  N

b)

1,8. 101210^{-12}  N

c)

5,4. 101210^{-12}  N

d)

7,2. 101210^{-12}  N

14.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

32 N.

15.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

16.

Công thức tính cảm ứng từ

a)

B=FI.lB=\frac{F}{I.l}  

b)

F=BI.lF=\frac{B}{I.l}  

17.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IrB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

18.

Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn được tính bằng công thức:

a)

B=2.107.N IRB=2.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

b)

B=2π.107.N IRB=2\pi.10^{-7}.N\ \frac{I}{R}

19.

Cảm ứng từ bên trong ống dây được tính bằng công thức:

a)

B=4.107 NlIB=4.10^{-7}\ \frac{N}{l}I

b)

B=4π.107NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{l}I

20.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ:

a)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

b)

f=qvB.sinαf=\left|q\right|vB.\sin\alpha

21.

Công thức tính độ lớn lực từ:

a)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcosαF=BIl\cos\alpha

22.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

23.

Một dây dẫn tròn đường kính 10cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn

a)

8,26.10-5 T

b)

6,28.10-5 T

c)

6,28.10-4 T

d)

8,26.10-4 T

24.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4. 10-5T.

b)

10-5T.

c)

2. 10-5T.

d)

8. 10-5T

25.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

26.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

32 N.

27.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

28.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

29.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện sẽ thay đổi như thế nào nếu chu vi vòng tròn tăng 4 lần?

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

30.

Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 103V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=4T, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ:

a)

6.10-11N

b)

12.10-12N

c)

24.10-12N

d)

6.10-12N

31.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 2.107m/s, từ trường B = 4T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

6,4.10-12 N

b)

0,64.10-12N

c)

32.1012N

d)

1,8.10-12N

32.

Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5 cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2 A. Nếu lấy g = 10 m/s2 thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

a)

30o

b)

45o

c)

60o.

d)

75o.

33.

Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,5T. Biết MN = 6 cm, cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N. Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là:

a)

α\alpha = 0độ

b)

α\alpha = 30độ

c)

α\alpha = 60độ

d)

α\alpha = 90độ

34.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

0 N.

b)

1,92 N.

c)

1920 N.

d)

19,2 N.

35.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

36.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

37.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

38.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

39.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

40.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật?

a)

Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.

b)

Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện.

c)

Hai dòng điện có thể tương tác với nhau.

d)

Hai dòng điện không thể tương tác với nhau.

41.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

42.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

43.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

44.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

45.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

46.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a)
b)
c)
d)

B và C

47.

Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn bằng

a)

. 5.10-5 T.

b)

6.10-5 T.

c)

6,5.10-5 T.

d)

8.10-5 T

48.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

49.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

a)

không đổi

b)

. giảm 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 2 lần

50.

Cho dòng điện chạy qua vòng dây dẫn theo chiều mũi tên thì vecto cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng như thế nào?

a)

Thẳng đứng hướng lên trên

b)

Vuông góc với mặt phẳng hình tròn hướng vào trong

c)

Vuông góc với mặt phẳng hình tròn hướng ra ngoài

d)

Thẳng đứng hướng xuống dưới

51.

Một hạt proton chuyển động với vận tốc v vào trong từ trường theo phương song song với đường sức từ thì:

a)

Động năng của proton tăng 

b)

Vận tốc của proton tăng  

c)

Hướng chuyển động của proton không đổi  

d)

Tốc độ không đổi nhưng hướng chuyển động của proton thay đổi

52.

Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:

a)

Luôn hướng về tâm của quỹ đạo

b)

Luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

c)

Chỉ hướng vào tâm khi q >0

d)

Chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của B

53.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
54.

Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình thì hình ảnh trên màn hình bị nhiễu. Giải thích nào là đúng:

a)

A. Từ trường của nam châm tác dụng lên sóng điện từ của đài truyền hình

b)

Từ trường của nam châm làm lệch đường đi của các electron trong đèn hình

c)

Nam châm làm lệch đường đi của ánh sáng trong máy thu hình

d)

Từ trường của nam châm tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn

55.

Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:

a)

5,76.10-14N

b)

5,76.10-15N

c)

2,88.10-14N

d)

2,88.10-15N

56.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

36.1012N

b)

0,36.10-12N

c)

3,6.10-12 N

d)

1,8 .10-12N

57.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
58.

(NB) Một đoạn dây dẫn dài 0,5 m mang dòng điện có cường độ 4 A nằm vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều với độ lớn cảm ứng từ là 0,4T. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là

a)

0,2 N.

b)

0,4 N.

c)

0,6 N.

d)

0,8 N.

59.

(VD) Cho thanh vật dẫn đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 40 g, dài MN bằng 30 cm được treo trong một từ trường đều bằng 2 sợi dây như hình. Biết cảm ứng từ có chiều từ ngoài vào và có độ lớn là 0,1 T. Dòng điện trong dây có chiều từ N tới M và có cường độ 2 A. Gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Khi thanh cân bằng, độ lớn lực căng mỗi dây là

a)

0,17 N.

b)

0,34 N.

c)

0,46 N.

d)

0,23 N.

60.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt S là α. Từ thông Φ qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Ф = BS.sinα.

b)

Ф = BS.cosα.

c)

Ф = BS.tanα.

d)

Ф = BS.cotα.

61.

Một ống dây dẫn có độ tự cảm L, dòng điện chạy qua ống có cường độ i, độ biến thiên cường độ dòng điện qua ống là Di. Từ thông riêng của cuộn dây khi đó là

a)

Φ=Li\Phi=Li  

b)

Φ=Li\Phi=-Li  

c)

Φ=LΔi\Phi=-L\Delta i  

d)

Φ=LΔi\Phi=L\Delta i  

62.

Chọn đáp án ĐÚNG. Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.               

c)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

d)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.                   

63.

Chọn đáp án ĐÚNG. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

64.

Với ΔΦ\Delta\Phi  là độ biến thiên từ thông trong khoảng thời gian ∆t. Độ lớn của suất điện động cảm ứng ec trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

ec =ΔΦΔte_c\ =\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec =ΔΦΔte_c\ =\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|  

c)

ec =ΔΦΔte_c\ =-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|  

d)

ec =ΔtΔΦe_c\ =\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|  

65.

Trong hệ SI, đơn vị của suất điện động tự cảm là

a)

Henry (H).

b)

Vôn (V).   

c)

Tesla (T).

d)

Vêbe (Wb).

66.

Một vòng dây có diện tích 0,02 m2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ 0,1 T. Biết cảm ứng từ hợp với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600. Khi đó từ thông qua vòng dây là

a)

1,2 Wb

b)

0,12 Wb

c)

0,001 Wb

d)

0,002 Wb

67.

Một khung dây phẳng có tiết diện 9.10-4 m2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3T, mặt phẳng khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc 300. Từ thông gửi qua khung dây có giá trị là

a)

9.10-7 Wb.

b)

4.10-6 Wb.

c)

5.10-6 Wb.

d)

9.10-6 Wb.

68.

Một khung dây dẫn có diện tích 5.10-4 m2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Các đường sức từ xuyên vuông góc với khung dây. Từ thông xuyên qua khung dây bằng

a)

2,5.10-5 Wb.

b)

5.10-5 Wb.

c)

0 Wb.

d)

4.10-5 Wb.

69.

Trong khoảng thời gian 0,025 s từ thông qua khung dây dẫn giảm đột ngột từ 0,02 T về 0. Khi đó suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung dây là

a)

0,4 V

b)

0,2 V

c)

0,1 V

d)

0,5 V

70.

Từ thông qua một khung dây giảm từ 1,8 Wb xuống còn 1 Wb trong khoảng thời gian 0,2 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng

a)

6V

b)

4 V

c)

2 V

d)

1 V

71.

Từ thông Ф qua một khung dây tăng từ 1,5 Wb đến 3 Wb trong khoảng thời gian 0,4 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

4 V

b)

3,75 V

c)

2,75 V

d)

3 V

72.

 Một khung dây dẫn có độ tự cảm L = 0,01 H, trong khoảng thời gian 0,01 s, cường độ dòng điện qua khung tăng từ 0 A tới 2,5 A. Khi đó suất điện động tự cảm suất hiện trong khung dây là

a)

2,5 V

b)

3,5 V

c)

4 V

d)

5 V

73.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,025 H đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là

a)

100 V

b)

1,25 V

c)

12,5 V

d)

125 V

74.

Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 3,2 A đến I2 = 1,2 A trong thời gian 0,1s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,02 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn bằng

a)

0,4 V

b)

0,5 V

c)

0,6 V

d)

1 V

75.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,01 H, có dòng điện 8A chạy qua. Từ thông riêng của ống dây đó là

a)

8 Wb

b)

0,8 Wb

c)

0,08 Wb

d)

800 Wb

76.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,2 H, từ thông riêng qua ống dây là 0,75 Wb. Cường độ dòng điện qua ống dây là

a)

1,5 A

b)

0,15 A

c)

3,75 A

d)

15 A

77.

Cho biết độ tự cảm ống dây là L, trong thời gian Δt\Delta t  thì cường độ dòng điện biến thiên một lượng Δi\Delta i   , khi đó suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là  ece_c  . Biểu thức độ lớn suất điện động là

a)

ec=LΔie_c=-L\Delta i  

b)

ec=L ΔiΔte_c=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

c)

ec=L ΔiΔte_c=\left|-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}\right|  

d)

ec=L ΔiΔte_c=-\left|L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}\right|