wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN HOÁ 10 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

a)

Proton.

b)

Electron.

c)

Proton và neutron.

d)

Neutron.

3.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

5.

Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là

a)

1s²2s²2p⁶.

b)

1s²2s²2p².

c)

1s²2s²2p⁴.

d)

2s²2p⁴.

6.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s²2s²2p³.

b)

1s²2s²2p⁴.

c)

1s²2s²2p⁴.

d)

1s²2s²2p⁵.

7.

Nguyên tử của nguyên tố sodium (Z=11) có cấu hình electron là

a)

1s²2s²2p⁶3s².

b)

1s²2s²2p⁶.

c)

1s²2s²2p⁶3s¹.

d)

1s²2s²2p⁵3s².

8.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s²2s²2p⁶3p³.

b)

1s²2s²2p⁶3s².

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p².

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹.

9.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8.

b)

18.

c)

7.

d)

16.

10.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

11.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.

12.

Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì trong bảng tuần hoàn luôn là

a)

kim loại kiềm thổ.

b)

kim loại kiềm.

c)

halogen.

d)

khí hiếm.

13.

Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm VIB

b)

chu kì 3, nhóm IIIA

c)

chu kì 3, nhóm IIB

d)

chu kì 3, nhóm IIIB

14.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s²3p¹. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

15.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]4s². Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm IIA

b)

Chu kì 3, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm IA

d)

Chu kì 5, nhóm IIA

16.

Nguyên tố X có cấu hình electron [Ar]3d¹4s². Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 23, chu kì 4, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIB.

c)

số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IA.

d)

số thứ tự 23, chu kì 3, nhóm IIIA.

17.

Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

a)

A. Al.

b)

B. P.

c)

C. S.

d)

D. K.

18.

Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Ca.

19.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Si (Z = 14)

b)

P (Z = 15)

c)

Ge (Z = 32)

d)

As (Z = 33)

20.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: ₃Li, ₈O, ₁₁Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. F, O, Li, Na.

b)

B. F, Na, O, Li.

c)

C. F, Li, O, Na.

d)

D. Li, Na, O, F.

21.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

22.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

23.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì điện tích hạt nhân

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

24.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

25.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là

a)

R₂O.

b)

R₂O₃.

c)

R₂O₅.

d)

R₂O₇.

26.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxide cao nhất của R là

a)

RO₃.

b)

R₂O.

c)

RO₂.

d)

R₂O₇.

27.

Nguyên tố silicon (Si) thuộc chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của silicon là

a)

SiO₂.

b)

SiO.

c)

H₂SiO₃.

d)

SiH₄.

28.

Lưu huỳnh (sulfur, S) thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức của sulfuric acid (tương ứng với oxide cao nhất của S) là

a)

H₂S.

b)

SO₃.

c)

H₂SO₃.

d)

H₂SO₄.

29.

Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe): [Ar]3d⁶4s². Iron ở

a)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.

30.

Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì

a)

4.

b)

2.

c)

5.

d)

3.

31.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính.

b)

X2O5, H2XO3, tính acid.

c)

XO2, H2XO3, tính acid.

d)

XO, X(OH)2, tính base.

32.

Anion X2- có cấu hình electron [Ne]3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Trơ của khí hiếm.

d)

Lưỡng tính.

33.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

34.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

35.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 7 electron

c)

nhường 11 electron

d)

nhận 1

36.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 12)

b)

(Z = 9)

c)

(Z = 11)

d)

(Z = 10)

37.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

38.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

39.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

40.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

41.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

42.

Nguyên tử của clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

43.

Ion Mg2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Helium

b)

Neon

c)

Argon

d)

Krypton

44.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3-.

45.

Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai phi kim khác nhau.

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

hai phi kim giống nhau.

d)

hai kim loại với nhau.

46.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai kim loại giống nhau.

b)

hai phi kim giống nhau.

c)

một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

d)

một kim loại yếu và một phi kim yếu.

47.

Câu 12.4 Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); Cl (3,16); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

48.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hidro.

49.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hidro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion.

50.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2.

b)

SO2, CO2, Na2O2.

c)

SO3, H2S, H2O.

d)

CaCl2, F2O, HCl.

51.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

a)

Na2O, KCl, HCl.

b)

K2O, BaCl2, CaF2.

c)

Na2O, H2S, NaCl.

d)

CO2, K2O, CaO.

52.

Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

a)

Cl2, O3, H2O.

b)

K2O, Cl2, O3.

c)

O2, O3, H2O.

d)

O3, O2, H2.

53.

Dãy các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

HCl, KCl, HNO3, NO.

b)

NH3, KHSO4, SO2, SO3.

c)

N2, H2S, H2SO4, CO2.

d)

HCl, NH3, H3PO4, NO2.

54.

Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

a)

Cl2, O3, H2O.

b)

K2O, Cl2, O3.

c)

O2, O3, H2O.

d)

O3, O2, H2.

55.

Dãy các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

HCl, KCl, HNO3, NO.

b)

NH3, KHSO4, SO2, SO3.

c)

N2, H2S, H2SO4, CO2.

d)

HCl, NH3, H3PO4, NO2.

56.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,... có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

57.

Câu 15.2 Tương tác van der Waals được hình thành do

4 lines
58.

Câu 15.1: Chọn đáp án đúng.

a)

A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

59.

Câu 15.3: Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H₂O

b)

CH₄

c)

CH₃OH

d)

NH₃

60.

Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?

a)

NH₃

b)

H₂O

c)

HF

d)

CH₄

61.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 2 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

Hδ+–Fδ−···Fδ−–Hδ+.

b)

Hδ+–Fδ−···Fδ−–Hδ+.

c)

Hδ−–Fδ+···Fδ−–Hδ+.

d)

Hδ+–Fδ−···Fδ+–Hδ−.

62.

Các liên kết biểu diễn bằng dấu “···” có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết hydrogen.

63.

Chất nào sau đây có mặt tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

CH₃OH

b)

CF₄

c)

SiF₄

d)

CO₂

64.

Dãy các chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

H₂O, H₂S, CH₄

b)

H₂S, CH₄, H₂O

c)

CH₄, H₂O, H₂S

d)

CH₄, H₂S, H₂O

65.

Nguyên tử của một nguyên tố X có cấu hình electron: [Ar]4s¹. Nguyên tố này là một trong những nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng. X thuộc chu kì 4, nhóm IA trong bảng tuần hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

X là một nguyên tố có tính kim loại yếu. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Công thức hydroxide của X là XOH, có tính base mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 1.1. d) Công thức oxide của X là XO, tan được trong nước tạo dung dịch kiềm.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các nguyên tố T, X, Y, Z, T lần lượt ở các ô nguyên tố 8, 11, 13, 19 của bảng tuần hoàn. a) Các nguyên tố trên đều cùng một chu kì.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thứ tự tăng dần tính kim loại là X, Y, Z, T, S.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu 1.2. c) Công thức hydroxide của Z là Z(OH)₃.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

X là phi kim mạnh nhất trong chu kì.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho nguyên tử của các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 37), R (Z = 20), T (Z = 12). a) Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là Y.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là T. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự: T, X, R, Y, S.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Câu 1.4 Ba nguyên tố R, Q, T là các nguyên tố thuộc nhóm A và lần lượt đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. Chọn đáp án đúng.

a)

Cả ba nguyên tố R, Q, T đều là nguyên tố S.

b)

Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự: R, Q, T.Đ

c)

Tính phi kim tăng dần theo thứ tự: R, Q, T.Đ

d)

Độ âm điện giảm dần theo thứ tự: R, Q, T.Đ

77.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

a)

Trong phân tử HCl, giữa nguyên tử H và nguyên tử Cl có 1 cặp electron dùng chung.

b)

Trong phân tử O2, giữa hai nguyên tử O có 2 cặp electron dùng chung.

c)

Trong phân tử N2, giữa hai nguyên tử N có 3 cặp electron dùng chung.

d)

Trong phân tử CO2, giữa một nguyên tử C và hai nguyên tử O có 3 cặp electron dùng chung.

78.

Cho các công thức cấu trúc của hydrochloric acid: (1) HCl, (2) H-Cl:, (3) H:Cl:, (4) H – Cl. Chọn đáp án đúng.

a)

Công thức (1) là công thức cấu tạo.

b)

Công thức (2) là công thức Lewis.

c)

Công thức (3) là công thức electron.

d)

Công thức (4) là công thức phân tử.

79.

Dựa vào độ âm điện người ta có thể phân loại liên kết thành liên kết ion, liên kết cộng hóa trị không phân cực, liên kết cộng hóa trị phân cực. Chọn đáp án đúng.

a)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron dùng chung không lệch về phía nguyên tử nào.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử từ 0 đến 0,4 thì liên kết thuộc loại cộng hóa trị phân cực.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn hơn hoặc bằng 1,7 thì liên kết thuộc loại ion.

80.

Xét tính chất của hợp chất cộng hóa trị.

a)

Các hợp chất cộng hóa trị có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn các hợp chất ion.

b)

Các hợp chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường.

c)

Các hợp chất cộng hóa trị đều dẫn điện tốt.

d)

Các hợp chất cộng hóa trị không phân cực tan được trong dung môi không phân cực.

81.

Từ phổ khối lượng (MS) của magnesium (Mg) ở hình dưới đây: hãy cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của magnesium là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

a)

24,3

b)

23,5

c)

25,0

d)

24,0

82.

Nguyên tử khối trung bình của Mg là bao nhiêu? (làm tròn hàng đơn vị)

a)

24

b)

22

c)

26

d)

28

83.

Trong tự nhiên, lithium có các đồng vị 6Li (7,5%); 7Li (92,5%). Nguyên tử khối trung bình của lithium là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm (sau dấu phẩy hai chữ số).

a)

6,93

b)

6,50

c)

7,00

d)

7,25

84.

Trong tự nhiên, silicon có các đồng vị 28Si (92,23%); 29Si (4,67%); 30Si (3,10%). Nguyên tử khối trung bình của bromine là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười (sau dấu phẩy một chữ số).

a)

28,1

b)

29,0

c)

30,0

d)

27,5

85.

Câu 1.5. Trong tự nhiên, nickel có các đồng vị 58Ni (67,76%); 60Ni (26,16%); 61Ni (1,25%); 62Ni (3,66%); 64Ni (1,16%). Nguyên tử khối trung bình của nickel là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười (sau dấu phẩy một chữ số).

a)

55,8

b)

58,7

c)

60,1

d)

59,2

86.

Câu 2.1. Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 30. X thuộc chu kì bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

87.

Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 35. Tổng số thứ tự chu kì và nhóm của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

88.

Câu 2.3. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IB. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X bằng bao nhiêu?

a)

29

b)

24

c)

35

d)

47

89.

Câu 2.4. Cho các nguyên tố: (1) H (Z = 1), (2) C (Z = 6), (3) Mg (Z = 12), (4) P (Z = 15), (5) K (Z = 19). Hãy sắp xếp các nguyên tố s trong các nguyên tố trên thành bộ số theo thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)

a)

135

b)

134

c)

123

d)

345

90.

Câu 2.5. Cho các nguyên tố: (1) C (Z = 6), (2) O (Z = 8), (3) Al (Z = 13), (4) P (Z = 15), (5) Ca (Z = 20). Hãy sắp xếp các nguyên tố p trong các nguyên tố trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)

a)

124

b)

12

c)

134

d)

24

91.

Câu 3.1. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố X có công thức XH4, được sử dụng làm tác nhân ghép nối để bám dính các sợi như sợi thủy tinh và sợi carbon. Oxide cao nhất của X chứa 33,5% oxygen về khối lượng, thường được dùng để sản xuất kính cửa sổ, lọ thủy tinh. Nguyên tử khối của X bằng bao nhiêu?

a)

28

b)

16

c)

32

d)

40

92.

Câu 3.2. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hydrogen có công thức RH3, được sử dụng để trung hoà các thành phần acid của dầu thô, bảo vệ thiết bị không bị ăn mòn trong ngành công nghiệp dầu khí. Nguyên tố này chiếm 25,93% về khối lượng trong oxide cao nhất. Phần trăm khối lượng của R trong RH3 bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

82

b)

67

c)

45

d)

28

93.

Oxide cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VIA có 60% oxygen về khối lượng, là một sản phẩm trung gian để sản xuất acid H2SO4 có tầm quan trọng bậc nhất trong công nghiệp. Khối lượng phân tử hợp chất khí của R với hydrogen bằng bao nhiêu amu?

a)

34

b)

32

c)

36

d)

28

94.

Câu 3.4. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất của X với hydrogen, nguyên tố X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của X trong oxide cao nhất bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

95.

Câu 4.1. Cho dãy các ion sau: (1) Al3+, (2) SO4^2-, (3) NH4+, (4) Fe3+, (5) PO4^3-, (6) OH-, (7) Cl-. Hãy sắp xếp các ion đa nguyên tử trong các ion trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...).

a)

2356

b)

1234

c)

2456

d)

3456

96.

Câu 4.2. Cho các chất sau: (1) H2O, (2) Cl2, (3) K2O, (4) NaF, (5) N2, (6) HCl, (7) MgO. Hãy sắp xếp các chất chứa liên kết ion trong phân tử thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)

a)

347

b)

134

c)

346

d)

345

97.

Câu 4.3. Cho các chất: (1) CO2, (2) NaCl, (3) CaO, (4) SO2, (5) O2, (6) K2O, (7) BaBr2. Hãy sắp xếp các chất chứa liên kết ion trong phân tử thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, ...)

a)

237

b)

236

c)

134

d)

245

98.

Có bao nhiêu hợp chất ion trong dãy các chất sau: NH3, CaO, KCl, CH4, NaOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4