wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hello

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số oxi hóa của các nguyên tử trong đơn chất bằng
a)
A. 0.
b)
B. hóa trị.
c)
C. số electron.
d)
D. số proton.
2.
Câu 2: Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt
a)
A. Al là chất khử.
b)
B. Fe2O3 là chất oxi hóa.
c)
C. Tỉ lệ giữa chất bị khử: chất bị oxi hóa là 2:1.
d)
D. Sản phẩm khử là Fe.
3.
Câu 3: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa bột nhôm và iron (III) oxide sinh ra một lượng nhiệt rất lớn và được ứng dụng dùng để hàn đường ray. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng
a)
A. thu nhiệt.
b)
B. chưa xác định được.
c)
C. tỏa nhiệt.
d)
D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
4.
Câu 4: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
a)
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C.
b)
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
c)
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C hay 298 K.
d)
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
5.
Câu 5: Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?
a)
A. CaCO3(s).
b)
B. SO2(g).
c)
C. Cl2(g).
d)
D. CH4(g).
6.
hello
a)
hi
b)
hi
c)
hi
d)
hi
7.
Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)
A.  Phản ứng đốt cháy nhiên liệu.
b)
B.  Phản ứng tạo gỉ sắt.
c)
C.  Phản ứng trong lò nung vôi.
d)
D.  Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
8.
Câu 8: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
a)
tốc độ pư
b)
cân = hh
c)
pư 1 chiều
d)
D. CH4(g).
9.
Câu 9: Khi nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1M) thì k = v, vậy k là tốc độ của phản ứng và được gọi là
a)
A. tốc độ riêng
b)
B. tốc độ chung.
c)
C. tốc độ trung bình.
d)
D. tốc độ tức thời.
10.
LÊ HẢI ĐẸP HAY XẤU
a)
XẤU
b)
RẤT XẤU
c)
ĐẸP
d)
TRẨU
11.
Câu 11: Cho phản ứng đơn giản sau: H2 (g) + Cl2 (g) _x0001_ 2HCl (g)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
Câu 12: Khi nhiệt độ tăng lên 100C. Tốc độ của phần lớn các phản ứng tăng từ 2-4 lần. Số lần tăng này được gọi là
a)
A. hệ số nhiệt độ Van’t Hoff.
b)
B. tốc độ phản ứng
c)
C. tốc độ tức thời
d)
D. tốc độ trung bình.
13.
Câu 13: Cho một mẫu đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
a)
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
b)
B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
c)
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M.
d)
D. Tăng nhiệt độ lên 50oC.
14.
Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) _x0001_ ZnSO4 (aq) + H2 (g).
a)
A. Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.
b)
B. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
c)
C. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
d)
D. Diện tích bề mặt zinc.
15.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
b)
B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
c)
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M.
d)
D. Tăng nhiệt độ lên 50oC.
16.
Câu 15: Trong tự nhiên halogen nào sau đây tồn tại nhiều trong nước biển, trong quặng halite (muối mỏ)?
a)
A. Chlorine.
b)
B. Iodine.
c)
C. Bromine.
d)
D. Fluorine.
17.
Câu 16: Chất nào sau đây có màu lục nhạt?
a)
A. Khí chlorine.
b)
B. Tinh thể iodine.
c)
C. Khí fluorine.
d)
D. Dung dịch bromine.
18.
Câu 17: Halogen nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
19.
Câu 19: Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá -1 trong các hợp chất?
a)
A. Fluorine.
b)
B. Chlorine.
c)
C. Bromine.
d)
D. Iodine.
20.
Câu 20: Trong nhóm halogen, nhiệt độ sôi từ fluorine đến iodine biến đổi thế nào?
a)
A. Giảm dần.
b)
B. Tăng dần.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Tuần hoàn.
21.
Câu 22: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa NaCl và
a)
A. NaClO3
b)
B. NaClO
c)
C. NaClO2
d)
D. NaClO4
22.
Câu 23: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?
a)
A. KClO.
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
23.
Câu 24: Dùng để loại bỏ gỉ thép; sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh, các hợp chất vô cơ và hữu cơ phục vụ cho đời sống, sản xuất… là ứng dụng của
a)
A. hydrogen fluoride.
b)
B. hydrogen chloride.
c)
C. hydrogen bromide.
24.
Câu 25: Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
a)
A. HI.
b)
B. HF.
c)
C. HCl.
d)
D. HBr.
25.
Câu 26: Cho dãy acid: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất acid
a)
A. giảm dần.
b)
B. tăng dần.
c)
C. vừa tăng, vừa giảm.
d)
D. không thay đổi.
26.
Câu 27:  Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch HCl, MgBr2, KI?
a)
A.  AgNO3.
b)
B.NACL
c)
NaOH.
d)
D.  Ba(NO3)2.
27.
Câu 28: Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tương tác vander Waals tăng dần.
b)
B. Phân tử khối tăng dần.
c)
C. Độ bền liên kết giảm dần.
d)
D. Độ phân cực hên kết giảm dần.
28.
Câu 29: Số oxi hóa của C trong CH4 bằng
a)
A. +4
b)
B.  -4
c)
C. +1
d)
D.  -1
29.
Câu 30: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O . Tỉ lệ a: b là
a)
A. 1: 3.
b)
B. 1: 2.
c)
C. 2: 3.
d)
D. 2: 9
30.
Câu 31: Gas là khí đốt hóa lỏng dùng làm nhiên liệu. Phản ứng đốt cháy gas là phản ứng
a)
A. thu nhiệt.
b)
B. chưa xác định được.
c)
C. tỏa nhiệt.
d)
D. vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
31.
Câu 32: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có
a)
A. _x0001_> 0.
b)
B. _x0001_< 0.
c)
C. _x0001_= 0.
d)
D. _x0001__x0001_ 0.
32.
Câu 33: Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
a)
Dr
b)
DfHo298
c)
C. _x0001_= 0.
d)
D. _x0001__x0001_ 0.
33.
Câu 34: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
a)
A. C(graphite) + 1/2O2(g) →CO(g).
b)
B. 2C(graphite) + O2(g) → 2CO(g).
c)
C. C(graphite) + O(g) → CO(g).
d)
D. C(graphite) + CO2(g) → 2CO(g).
34.
Câu 35: Phản ứng nào dưới đây cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
a)
A.  Phản ứng tạo gỉ kim loại.
b)
B.  Phản ứng quang hợp.
c)
C.  Phản ứng nhiệt phân.
d)
D.  Phản ứng đốt cháy.
35.
Câu 36: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất nào sau đây trong một đơn vị thời gian?
a)
A. phản ứng
b)
B. phản ứng và sản phẩm
c)
C. sản phẩm
d)
D. tham gia phản ứng
36.
Câu 37: Hằng số k chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và
a)
A. nồng độ chất tham gia phản ứng
b)
B. bản chất của phản ứng
c)
C. thể tích phản ứng
d)
D. khối lượng chất tham gia
37.
Câu 38: Cho phản ứng: 2NO (g)  + 2H2 (g) →   N2 (g)  + 2H2O (g) 
a)
A. phản ứng
b)
B. phản ứng và sản phẩm
c)
cn2/t
d)
D. tham gia phản ứng
38.
Câu 39: Xét phản ứng: 2CO (g) + O2 (g) _x0001_2CO2 (g).
a)
k.c2co2
b)
k2Cco.Cco2
c)
..
d)
…..
39.
Câu 40: Công thức biểu diễn mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độ phản ứng hóa học là
a)
k.c2co2
b)
t2/t1=t2-t1/10
c)
..
d)
…..
40.
Câu 41: Thực hiện thí nghiệm sau:
a)
(1) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 20%.
b)
2) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 10%.
c)
(3) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 12%.
d)
(4) Zn (hạt) + 3 mL dd HCl 23%.
41.
Khi cho một lượng Zn như nhau, phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?
a)
q
b)
q
c)
q
d)
q
42.
Câu 42: Cho phản ứng: 2KClO3(s) _x0001_ 2KCl(s) + 3O2(g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
a)
A. nhiệt độ.
b)
B. chất xúc tác.
c)
C. kích thước các tinh thể KClO3.
d)
D. áp suất.
43.
Câu 43: Trong tự nhiên, các đơn chất halogen
a)
A. chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.
b)
B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
c)
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
d)
D. tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.
44.
Câu 44: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có thể thăng hoa là
a)
A. chlorine.
b)
B. fluorine.
c)
C. iodine.
d)
D. bromine.
45.
Câu 45: Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2
d)
D. I2.
46.
Câu 46: Để tạo liên kết trong hợp chất với hydrogen, nguyên tử của nguyên tố chlorine đã 
a)
A. Nhận thêm 1 electron.
b)
B. góp chung 1 electron
c)
C. Nhường đi 1 electron.
d)
D. góp chung 7 electron
47.
Câu 47: Halogen nào sau đây chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất?
a)
A. Chlorine.
b)
B. fluorine.
c)
C. iodine.
d)
D. bromine.
48.
Câu 48: Khi so sánh về nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen, dãy nào sau đây đúng?
a)
A. F2> Cl2>Br2>I2
b)
B. Cl2> I2>Br2>F2.
c)
C. I2> Br2>Cl2>F2.
d)
D. Br2> Cl2>Br2>F2
49.
Câu 49: Halogen phản ứng mãnh liệt nhất với nước là
a)
A. F2.
b)
D. I2.
c)
C. chlorine.
d)
D. bromine
50.
Câu 50: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
a)
. NaCl, NaClO3, NaOH
b)
NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
c)
NaCl, NaClO, H­2O.
d)
NaCl, NaClO3, Cl2.
51.
Câu 51: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ trên 70oC thu được dung dịch chứa các chất
a)
NaCl, NaClO3, NaOH, H2O.
b)
. NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
c)
NaCl, NaClO, H­2O.
d)
. NaCl, NaClO3, Cl2.
52.
Câu 52: Làm chất xúc tác cho các phản ứng hữu cơ, tổng hợp chất chống cháy chứa nguyên tố bromine như tetrabromobisphenol A, điều chế nhựa epoxy…là ứng dụng của
a)
. hydrogen fluoride
b)
hydrogen chloride.
c)
hydrogen bromide.
d)
hydrogen iodide
53.
Câu 53: Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
a)
HI
b)
HF.
c)
. HCl.
d)
HBr.
54.
Câu 54: Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?
a)
Giảm dần
b)
Tăng dần
c)
Không xác định
d)
Tăng sau đó giảm dần
55.
Câu 55: Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
a)
NaOH.
b)
B. HC1.
c)
C. AgNO3
d)
D. KNO3.
56.
Câu 56: Hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau dẫn tới hydrogen halide đó có có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các HX còn lại?
a)
A. HC1.
b)
B. HBr.
c)
HF
d)
HI.
57.
Câu 57: Chất oxi hoá còn gọi là
a)
chất bị khử.
b)
chất bị oxi hoá.
c)
chất có tính khử.
d)
. chất đi khử.
58.
Câu 58: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
a)
6
b)
8
c)
4
d)
10
59.
Câu 59: Khi đốt cháy than, một lượng nhiệt tỏa ra môi trường làm cho nhiệt độ môi trường xung quanh tăng lên. Phản ứng đốt than là phản ứng
a)
thu nhiệt
b)
chưa xác định được.
c)
tỏa nhiệt
d)
vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt.
60.
Câu 60: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đung nóng thu được dung dịch chứa muối KCl và muối nào sau đây?
a)
KClO
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
61.
Câu 61: Ở cùng điều kiện, phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác van der Waal mạnh nhất?
a)
A. F2.
b)
B. Br2.
c)
C. Cl2.
d)
D. I2.
62.
Câu 62: Khi tiến hành điều chế và thu khí chlorine vào bình, để ngăn khí chlorine thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí chlorine bằng bông có tẩm dung dịch:
a)
NaCl
b)
. HCl.
c)
NaOH.
d)
KCl
63.
Câu 63: Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?
a)
F2
b)
Cl2.
c)
I2.
d)
Br2.
64.
Câu 64: Trong y học halogen nào sau đây được hoà tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?
a)
fluorine.
b)
B. Chlorine.
c)
C. Bromine.
d)
D. Iodine
65.
Câu 65: Giá trị k là tốc độ riêng của phản ứng hóa học giá trị k = v khi nồng độ chất phản ứng bằng
a)
2M
b)
3M
c)
1M
d)
4M
66.
Câu 66: Cho phản ứng tổng quát: aA + bB _x0001_ mM + nN. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất A là
a)
=-1/a.dt/da
b)
B. HCl.
c)
C. NaOH.
d)
=-1/adca/dt
67.
Câu 67: Cho phản ứng đơn giản: H2 (g) + I2 (g) / 2HI (g)
a)
Kch2.ci2
b)
KCH2.C2I2
c)
C. I2.
d)
D. Br2.
68.
Câu 68: Ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là khi nhiệt độ phản ứng tăng lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên
a)
từ 2-4 lần
b)
B. gấp 2 lần.
c)
C. gấp 4 lần.
d)
D. gấp 3 lần
69.
Câu 69: Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) → 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
a)
Phản ứng tỏa nhiệt
b)
. không có sự thay đổi năng lượng
c)
. tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
d)
. Phản ứng thu nhiệt.
70.
Câu 70: Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
a)
DfH
b)
DfHo298
c)
DrHo298
d)
A. _x0001_. _x0007_
71.
Câu 71: Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0 ?
a)
CaCO3(s).
b)
B. SO2(g).
c)
C. Cl2(g).
d)
D. CH4(g)
72.
Câu 72: Tốc độ phản ứng là khái niệm xác định mức độ phản ứng
a)
. thuận lợi hay không thuận lợi của 1 phản ứng hóa học
b)
B. nhanh hay chậm của 1 phản ứng hóa học
c)
C. nguy hiểm hay không nguy hiểm của 1 phản ứng
d)
D. chậm hay rất chậm của 1 phản ứng hóa học.
73.
Câu 73: Cho phương trình nhiệt hóa của phản ứng:
a)
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
b)
B. không có sự thay đổi năng lượng
c)
C. tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
d)
D. Phản ứng thu nhiệt.
74.
2H2 (g) + O2 (g) ( 2H2O (l) _x0001_-571,68 kJ Phản ứng trên là phản ứng
a)
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
b)
B. không có sự thay đổi năng lượng
c)
C. tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh.
d)
D. Phản ứng thu nhiệt.
75.
Câu 74: Anh Quân đẹp trai k
a)
b)
rất đẹp
c)
ko thể nào k đẹp
d)
xấu
76.
Câu 75: Phản ứng phân hủy H2O2 có xúc tác được biểu diễn: 2H2O2 _x0001_2 H2O + O2
a)
Nồng độ H2O2
b)
Nồng độ của H2O.
c)
Nhiệt độ.
d)
Chất xúc tác MnO2.
77.
Câu 76: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thải lỏng?
a)
F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
78.
Câu 77: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào có màu nâu đỏ?
a)
A. fluorine
b)
B. chlorine.
c)
C. bromine.
d)
D. iodine.
79.
Câu 78: Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
a)
A. Giảm dần
b)
B. Tăng dần
c)
C. Không đổi.
d)
D. Tuần hoàn.
80.
Câu 79: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
a)
Nhận thêm 1 electron.
b)
. Nhận thêm 2 electron
c)
C. Nhường đi 1 electron.
d)
Nhường đi 7 electron
81.
Câu 80: Đặc điểm của halogen là
a)
nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.
b)
. tạo liên kết cộng hoá trị với nguyên tử hydrogen.
c)
nguyên tử có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất.
d)
. nguyên tử có 5 electron hoá trị.
82.
Câu 81: Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
83.
Câu 82: Dung dich hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
a)
A. HF.
b)
B. HBr.
c)
C. HC1.
d)
D. HI.
84.
Câu 83: Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu đậm nhất?
a)
A. KF.
b)
B. KBr.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaI.
85.
Câu 84: Phân tử nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao bất thường?
a)
A. HCl.
b)
B. HF.
c)
C. HI.
d)
D. HBr.
86.
Câu 82: Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
a)
A. F2.
b)
B. Br2.
c)
I2.
d)
CL2
87.
Câu 83: Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
a)
A. NaBr.
b)
B. NaOH.
c)
C. KOH.
d)
D. MgCl2.
88.
Câu 84: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?
a)
A. KClO.
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
89.
Câu 85: Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?
a)
A. HF.
b)
B. HCl.
c)
C. HBr.
d)
D. HI.
90.
Câu 86: Hydrohalic acid được sắp xếp theo chiều tăng dần tính acid là
a)
A.  HF, HCl, HBr, HI.
b)
B.  HBr, HF, HCl, HI.        C.  HF, HCl, HI, HBr.     D.  HI, HBr, HCl, HF.
91.
Câu 87: Ở cùng nhiệt độ, khi cho bột Fe tác dụng với dung dịch HCI, nồng độ (M) nào của dung dịch HCl sẽ cho phản ứng nhanh nhất?
a)
A. 0,1.
b)
B. 1,0.
c)
C. 0,5.
d)
D. 0,2.
92.
Câu 88: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ alcohol (rượu)?
a)
A. Chất xúc tác.
b)
B. áp suất.
c)
C. Nồng độ.
d)
D. Nhiệt độ.
93.
anh quân đẹp trai k
a)
k
b)
k
c)
k
d)
rất đẹp