wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về dân số nước ta

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta hiện nay

a)

gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

b)

chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

đông, nhiều thành phần dân tộc.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

A. Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

B. Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

c)

C. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

d)

D. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

a)

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0-14 tuổi.

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh.

c)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

4.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

5.

Nguyên nhân chủ yếu làm dân số thành thị ở nước ta tăng là

a)

việc phân bố lại dân cư giữa các vùng.

b)

sản xuất nông nghiệp đang phát triển.

c)

đời sống nhân dân thành thị nâng cao.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

6.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo còn thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.

8.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

A. nguồn lao động dồi dào.

b)

B. tác phong công nghiệp.

c)

C. trình độ chuyên môn cao.

d)

D. phân bố khá đồng đều.

9.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

10.

Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

cơ giới hóa nền sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.

c)

phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

11.

Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do

a)

tình hình phát triển kinh tế trong nước.

b)

quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

d)

phát triển các ngành nghề truyền thống.

12.

Phương hướng quan trọng nhất nhằm giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, lao động và tăng cường sự quản lí của nhà nước.

b)

hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất và thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động và mở rộng, đa dạng hóa loại hình đào tạo các cấp.

d)

kiểm soát tốc độ gia tăng dân số, phát triển kinh tế, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

13.

Đô thị cổ đầu tiên ở nước ta, ra đời vào thế kỉ thứ III trước công nguyên là

a)

Thăng Long.

b)

Phú Xuân.

c)

Cổ Loa.

d)

Phố Hiến.

14.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ thời phong kiến đến 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị thấp.

b)

B. Số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

C. Số lượng đô thị nhiều.

d)

D. Đô thị hóa với tốc độ nhanh.

15.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lối sống thành thị ngày càng phổ biến.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục.

c)

Các dịch vụ nâng cao chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.

d)

Vùng nông thôn không bị ảnh hưởng bởi đô thị hóa.

16.

Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do

a)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

điều kiện sống ở nông thôn cao.

d)

nhiều ngành phát triển ở nông thôn.

17.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?

a)

Mức sống người dân được nâng cao.

b)

Do ngành kinh tế phát triển mạnh.

c)

Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ.

d)

Công nghiệp hóa diễn ra nhanh.

18.

Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế là

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa

b)

Tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật

c)

Tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tăng cường thu hút đầu tư cơ cấu kinh tế.

19.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

20.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

khu công nghiệp tập trung.

b)

loại hình dịch vụ công nghệ cao.

c)

cực tăng trưởng quốc gia.

d)

vùng kinh tế trọng điểm.

21.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.

22.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.

c)

phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.

d)

tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.

23.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

24.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

lãnh thổ kinh tế.

b)

thành phần kinh tế.

c)

ngành kinh tế.

d)

giữa thành thị và nông thôn.

25.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

26.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta không phải là

a)

chú trọng phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh.

c)

đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ.

d)

xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị nông sản.

27.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

c)

hiện đại hóa các ngành có nhiều lợi thế.

d)

tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp.

28.

Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là sự thay đổi cơ cấu kinh tế giữa các nhóm ngành theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế đang chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Sự xuất hiện vùng kinh tế trọng điểm, vùng kinh tế động lực là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

29.

Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là sự thay đổi cơ cấu kinh tế giữa các nhóm ngành theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế đang chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Sự xuất hiện vùng kinh tế trọng điểm, vùng kinh tế động lực là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

30.

Đặc điểm nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?

a)

Hạn chế phát triển những ngành công nghiệp năng lượng, cơ khí chế tạo, sản xuất kim loại.

b)

Cần chú trọng phát triển nông nghiệp hàng hoá, nông nghiệp công nghệ cao, thích ứng với biến đổi khí hậu.

c)

Tập trung phát triển mạnh các ngành dịch vụ theo hướng hiện đại, có hàm lượng tri thức và công nghệ cao.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và giảm tỉ trọng dịch vụ.

31.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

b)

số lượng doanh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất.

c)

chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao.

d)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

32.

Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất điều này cho thấy nước ta

a)

A. đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

b)

B. đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế.

c)

C. đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất.

d)

D. đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

33.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do

a)

A. có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

b)

B. nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới.

c)

C. huy động nguồn lao động có trí thức.

d)

D. có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi.

34.

Chuyển đổi mô hình sản xuất có vai trò quan trọng hàng đầu đối với vùng kinh tế vì

a)

Sự gắn bó giữa các vùng, đạt hiệu quả cao về xã hội, giải quyết việc làm.

b)

phát huy thế mạnh của từng vùng, tạo sự thống nhất trong nền kinh tế.

c)

đạt hiệu quả cao về kinh tế, nâng cao trình độ tay nghề người lao động.

d)

sử dụng hiệu quả các tài nguyên, đạt hiệu quả cao về kinh tế, môi trường.

35.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động động, nhiều kinh nghiệm.

b)

nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.

c)

người tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

36.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng công nghiệp – xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

37.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây rau đậu.

38.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

39.

Phân lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh

a)

Quảng Ngãi

b)

Đắk Lắk.

c)

Gia Lai.

d)

Lâm Đồng.

40.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

41.

Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta? (cả nước 2032,4 nghìn con)

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc. (1141 nghìn con)

c)

Đồng bằng sông Hồng. (234,7 nghìn con)

d)

Nam Trung Bộ.

42.

Vùng chăn nuôi đàn cày cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Nam Trung Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi phía Bắc.

43.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở vững chắc để mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

44.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

45.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

Không có các ngư trường cá.

c)

Khí hậu thay đổi thất thường.

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát.

46.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

47.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…

48.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

49.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

diện tích phân bố từng đối đồng đều giữa các vùng.

d)

chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

50.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

lợn chiếm tỉ trọng trong giá trị gia sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

51.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

phát triển nông nghiệp gắn với xây dựng nông thôn mới.

d)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

52.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

c)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

53.

Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là

a)

A. đất đại bị xâm thực, xói mòn mạnh.

b)

B. thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.

c)

C. mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ.

d)

D. thị trường thế giới có nhiều biến động.

54.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

55.

Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

dồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa.

d)

nguồn nước dồi dào và phân hóa sâu sắc theo mùa.

56.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

57.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây ăn quả

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp lâu năm.

c)

cây rau đậu và cây công nghiệp hàng năm.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

58.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa tham nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

59.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khâu khó tính tương đối ổn định.

60.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng trồng.

61.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tăng tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

62.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm.

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

63.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

64.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

sự tàn phá của chiến tranh.

b)

nạn cháy rừng diện ra rộng.

c)

tình trạng du canh, du cư.

d)

khai thác bừa bãi, quá mức.

65.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu.

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn từ ngoài nước.

66.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

67.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

68.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm khống qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

69.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

góp phần vào việc phân bố lại dân cư và lao động.

c)

tạo các nguồn hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên đất, nước và khí hậu.

70.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều loại nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa lớn với giá trị cao.

c)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường thế giới.

d)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

71.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.

d)

thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

72.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gia đình gắn với sản xuất hàng hóa?

a)

Nông trường quốc doanh.

b)

Hợp tác xã nông nghiệp.

c)

Trang trại nông nghiệp.

d)

Vùng nông nghiệp.

73.

Trang trại ở nước ta được phân thành những nhóm nào?

a)

Trang trại nông nghiệp chuyên canh, trang trại chăn nuôi.

b)

Trang trại nông nghiệp chuyên ngành, trang trại tổng hợp.

c)

Trang trại nông nghiệp tổng hợp, trang trại chăn nuôi.

d)

Trang trại nông nghiệp nuôi trồng, trang trại lâm nghiệp.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm, mục đích của hình thức trang trại trong nông nghiệp?

a)

Không thể muốn lớn đồng.

b)

Mục đích sản xuất hàng hóa.

c)

Quy mô sản xuất còn nhỏ lẻ.

d)

Mục đích tự cung tự cấp.

75.

Trong giai đoạn hiện nay, vùng có nhiều trang trại nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Nam Trung Bộ.

76.

Hạn chế hiện nay của kinh tế trang trại là

a)

phát triển mang tính tự phát, không có quy hoạch.

b)

ít thu hút vốn đầu tư, chưa áp dụng nhiều công nghệ.

c)

nguồn lực còn hạn chế, hiệu quả kinh tế chưa cao.

d)

nhân công còn hạn chế, chưa có quy hoạch bài bản.

77.

Hiện nay việc xây dựng các vùng chuyên canh còn gặp khó khăn nào?

a)

Quy hoạch sản xuất lỏng lẻo, cơ sở hạ tầng thiếu đồng bộ.

b)

Sản xuất còn nhỏ lẻ manh mún, vốn đầu tư còn hạn chế.

c)

Thiếu nhân lực chất lượng, ứng dụng kĩ thuật vẫn chưa cao.

d)

Kĩ thuật sản xuất còn hạn chế, thiếu chính sách quan tâm.

78.

Lĩnh vực nào không được đề cập trong các khu nông nghiệp công nghệ cao?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Thủy sản.

d)

Chế biến thực phẩm.

79.

Các khu nông nghiệp công nghệ cao phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

80.

Khu nông nghiệp công nghệ cao ở Đà Lạt (Lâm Đồng) nổi tiếng về lĩnh vực sản xuất nào?

a)

Lúa gạo công nghệ cao.

b)

Rau và hoa công nghệ cao.

c)

Thủy sản công nghệ cao.

d)

Chăn nuôi gia súc tập trung.

81.

Đâu là thách thức lớn nhất khi phát triển các khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam?

a)

Thiếu lao động phổ thông.

b)

Vốn đầu tư và công nghệ.

c)

Thiếu sự hỗ trợ từ Chính phủ.

d)

Nhu cầu thị trường còn thấp.

82.

Các khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam chủ yếu tập trung vào những lĩnh vực nào?

a)

Cây công nghiệp, thủy sản ứng dụng công nghệ.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản ứng dụng công nghệ.

c)

Lương thực, bông và động vật quý hiếm.

d)

Nhiên liệu sinh học và chế biến nông sản.

83.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phân bố của các khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam?

a)

Phân bố đều giữa các vùng, ưu tiên miền núi và hải đảo.

b)

Tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển phục vụ xuất khẩu.

c)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng, nơi có điều kiện về cơ sở hạ tầng.

d)

Tập trung ở các tỉnh miền núi để khai thác tiềm năng đất đai.

84.

Một trong những nhiệm vụ của khu nông nghiệp công nghệ cao là gì?

a)

Nghiên cứu, thử nghiệm và trình diễn mô hình sản xuất mới.

b)

Xây dựng nhà máy chế tạo máy nông nghiệp xuất khẩu.

c)

Phát triển khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu.

d)

Tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái nông nghiệp.

85.

Nhiệm vụ phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp là gì?

a)

Tăng diện tích trồng trọt, chăn nuôi quy mô lớn.

b)

Chọn tạo giống cây trồng, vật nuôi năng suất, chất lượng cao.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản ra quốc tế.

d)

Tăng nhanh sản lượng khai thác thủy sản nước mặn.

86.

Khu nông nghiệp công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh có thế mạnh gì?

a)

Trồng cây công nghiệp xuất khẩu.

b)

Sản xuất rau, hoa quả và cá cảnh chất lượng cao.

c)

Trồng lúa đặc sản và gia cầm quy mô lớn.

d)

Chăn nuôi bò sữa và gia cầm quy mô lớn.

87.

Khu nông nghiệp công nghệ cao góp phần quan trọng vào nội dung

a)

Làm suy thoái đất đai.

b)

Bảo vệ môi trường sinh thái.

c)

Giảm xuất khẩu nông sản.

d)

Tăng ô nhiễm nguồn nước.

88.

Việc phát triển khu nông nghiệp công nghệ cao mang ý nghĩa chủ yếu nào?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm du lịch nông nghiệp sinh thái.

b)

Hiện đại hóa nông nghiệp, nâng cao giá trị gia tăng sản phẩm.

c)

Tăng diện tích canh tác nông nghiệp toàn quốc.

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ nông sản nội địa.

89.

Xu hướng phát triển khu nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất.

b)

Phát triển tự phát, nhỏ lẻ.

c)

gắn với chuỗi giá trị toàn cầu.

d)

Giảm đầu tư khoa học công nghệ.