Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

c)

có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) là

a)

vt = vn = 0.

b)

vt = 0,5vn.

c)

vt = 2vn.

d)

vt = vn ≠ 0.

3.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Hằng số cân bằng (Kc) phụ thuộc vào

a)

nồng độ.

b)

nhiệt độ.

c)

áp suất.

d)

chất xúc tác.

4.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

chỉ xảy ra theo chiều thuận.

b)

không xảy ra nữa.

c)

chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

d)

vẫn tiếp tục xảy ra.

5.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

b)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

c)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

d)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

6.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Phản ứng: 2SO2+O2⇌2SO32SO2 + O2 ⇌ 2SO3 ; Δ_rH^0_298 < 0. Khi tăng nhiệt độ và khi tăng áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch theo chiều tương ứng là

a)

Thuận và thuận.

b)

Thuận và nghịch.

c)

Nghịch và nghịch.

d)

Nghịch và thuận.

7.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2(k)+O2(k)⇌2SO3(k)2SO_2 (k) + O_2 (k) \rightleftharpoons 2SO_3 (k) , Δ_rH^0_298 < 0. Tác động nào sau đây không làm tăng hiệu suất của phản ứng?

a)

Tăng nhiệt độ phản ứng.

b)

Tăng nồng độ SO2.

c)

Tăng áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nồng độ SO3.

8.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp N2O4 như sau: 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g); ΔH < 0. Cân bằng hoá học sẽ không chuyển dịch theo chiều thuận nếu

a)

áp suất tăng.

b)

nhiệt độ giảm.

c)

tăng thêm xúc tác.

d)

giảm nồng độ N2O4.

9.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Cho cân bằng hóa học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI(g)2HI (g) ; Δ_rH^0_298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

10.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) ; Δ_rH^0_298 < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Cho chất xúc tác vào hệ.

b)

Thêm khí H2 vào hệ.

c)

Tăng áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ của hệ.

11.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất nào sau đây KHÔNG phân li ra ion khi hoà tan vào nước?

a)

Ca(OH)2.

b)

NH4Cl.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOH.

12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất nào sau đây KHÔNG phân li ra ion khi hoà tan vào nước?

a)

Ba(OH)2.

b)

NH4NO3.

c)

C6H12O6.

d)

CH3COOH.

13.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất nào sau đây là chất không điện li?

a)

Ca(NO3)2.

b)

KOH.

c)

C2H5OH.

d)

H2SO4.

14.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O.

b)

C2H5OH.

c)

NaCl.

d)

CH3COOH.

15.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh (trong dung môi nước)?

a)

CH3COOH.

b)

Al(OH)3.

c)

H2S.

d)

KNO3.

16.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid là chất

a)

phân li ra ion OH−.

b)

có H trong phân tử.

c)

cho proton H+.

d)

nhận proton H+.

17.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Theo thuyết Bronsted–Lowry, base là chất

a)

phân li ra ion OH−.

b)

có H trong phân tử.

c)

cho proton H+.

d)

nhận proton H+.

18.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Theo thuyết Bronsted–Lowry, NH3 là

a)

acid.

b)

chất trung tính.

c)

chất lưỡng tính.

d)

base.

19.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Cho các chất sau: NaCl, FeCl3, NH4Cl, Na2CO3 và Na2S. Số chất khi hòa tan trong nước cho dung dịch có môi trường base là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

20.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Trong phương pháp chuẩn độ acid – base, để xác định nồng độ dung dịch base chưa biết nồng độ người ta dùng

a)

dung dịch phenolphtalein.

b)

dung dịch acid đã biết chính xác nồng độ.

c)

dung dịch acid mạnh.

d)

quỳ tím.

21.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Công thức tính pH là

a)

pH = lg[H+].

b)

pH = 1,0 lg[H+].

c)

pH = - lg[H+].

d)

pH = - lg[OH−].

22.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Một dung dịch có [H+]=8.10−3M[H^+] = 8.10^{-3} M . Môi trường của dung dịch là

a)

base.

b)

acid.

c)

trung tính.

d)

không xác định.

23.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?

a)

HCl, NaNO3, Ba(OH)2.

b)

H2SO4, HCl, KOH.

c)

H2SO4, NaOH, KOH.

d)

Ba(OH)2, NaCl, NaNO3.

24.

Nước bắp cải tím được xem là một chất chỉ thị tự nhiên vì có chứa một số loại sắc tố tương tự như trong giấy quỳ tím. Cho vài giọt nước cốt chanh vào cốc đựng nước bắp cải tím, màu sắc thu được là

a)

xanh lam.

b)

không màu.

c)

đỏ.

d)

tím.

25.

. Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

26.

Dung dịch nào sau đây có [H+]<10−7[H+] < 10^{-7}[H+]<10−7 ?

a)

NaCl.

b)

H2SO4.

c)

KOH.

d)

CH3COOH.

27.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Giấy quỳ tím sẽ chuyển thành màu xanh khi nhúng vào mẫu dung dịch nào sau đây?

a)

Nước bọt có pH = 6,5.

b)

Dịch vị dạ dày có pH = 2,5.

c)

Nước rửa chén có pH = 8,5.

d)

Nước chanh có pH = 2,4.

28.

. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 ml dung dịch HCl này cần 20 ml dung dịch NaOH. Nồng độ của dung dịch HCl trên là

a)

0,12 M.

b)

0,1 M.

c)

0,2 M.

d)

0,15 M.

29.

Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại ở cả dạng đơn chất (chiếm khoảng 78% thể tích không khí) và dạng hợp chất tồn tại tập trung ở một số mỏ khoáng dưới dạng sodium nitrate. Công thức của sodium nitrate là

a)

Na2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

30.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí nào sau đây?

a)

CO.

b)

NO.

c)

SO2.

d)

CO2.

31.

Chất X ở điều kiện thường là khí không màu, chiếm 78% thể tích không khí. Khí X là

a)

chlorine.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

32.

Khí nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển trái đất?

a)

80%.

b)

75%.

c)

78%.

d)

21%.

33.

Khí ammonia KHÔNG có tính chất nào sau đây?

a)

Mùi khai.

b)

Tính khử.

c)

Tính acid.

d)

Không màu.

34.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

35.

Ứng dụng nào sau đây là của ammonia?

a)

Lưu hóa cao su.

b)

Làm chất tẩy trắng.

c)

Sản xuất phân đạm.

d)

Sản xuất sulfuric acid.

36.

Phản ứng nào sau đây thể hiện tính base của NH3?

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.

b)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4.

c)

8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2.

d)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O.

37.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Bình cầu chứa đầy khí ammonia khô, được úp ngược lên một chậu chứa nước có pha thêm vài giọt phenolphtalein. Sau đó, nước phun lên trong bình cầu và dung dịch trong bình cầu chuyển thành màu hồng. Hiện tượng này chứng tỏ

a)

ammonia là acid yếu nên làm phenolphtalein hóa hồng.

b)

ammonia tan trong nước tạo dung dịch base làm phenolphtalein chuyển hồng.

c)

nước bị nhuộm màu do phẩm màu.

d)

phenolphtalein không đổi màu trong môi trường base.

38.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HSO3

d)

(NH4)2SO4

39.

Khi thực hiện thí nghiệm nhận biết ion ammonium, ta đun nóng ống nghiệm chứa dung dịch muối ammonium với base đặc. Cần đặt thêm trên miệng ống nghiệm mẫu hoá chất nào sau đây?

a)

Giấy tẩm nước cất

b)

Giấy quỳ tím ẩm

c)

Giấy tẩm acid loãng

d)

Giấy tẩm giấm ăn

40.

Muối ammonium đều được tạo bởi cation ammonium và anion gốc acid. Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hầu hết các muối ammonium?

a)

Tác dụng với dung dịch kiềm

b)

Dễ tan trong nước

c)

Dễ bị nhiệt phân

d)

Khó bị nhiệt phân

41.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium?

a)

Làm phân bón hoá học

b)

Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải

c)

Điều chế ammonia

d)

Làm chất phụ gia thực phẩm

42.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hoá mạnh

c)

Tính khử và tính axit mạnh

d)

Tính axit mạnh

43.

HNO3 tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

CO2

b)

NO2

c)

NaCl

d)

Fe(OH)3

44.

Nitric acid dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo thành

a)

NO2, H2O

b)

NO2, O2, H2O

c)

N2, O2, H2O

d)

N2, H2O

45.

Ở nhiệt độ thường, đơn chất lưu huỳnh ở trạng thái ...(1)..., phân tử gồm 8 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch ...(2)... Từ/cụm từ còn thiếu ở vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

Rắn, phẳng nhánh

b)

Lỏng, vòng

c)

Rắn, vòng

d)

Lỏng, phẳng nhánh

46.

Ở điều kiện thường, tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur?

a)

Không tan trong nước

b)

Không tan trong benzene

c)

Màu vàng

d)

Thể rắn

47.

Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là

a)

Rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại

b)

Rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại

c)

Rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại

d)

Rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại

48.

Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng gần các núi lửa và suối nước nóng. Khi núi lửa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khỏi lối trái đất dưới dạng

a)

SO2

b)

S

c)

H2S

d)

SO2 và H2S

49.

Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử mùi trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,... Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng nêu trên?

a)

SO2 là một chất khí

b)

SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn

c)

SO2 là một acidic oxide

d)

SO2 vừa có tính khử và tính oxi hoá

50.

Dùng chất nào sau đây để hấp thụ khí thải SO2 trong công nghiệp?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dịch CuSO4

51.

Cho phản ứng: SO2 + NO2 → SO3 + NO. Vai trò của SO2 trong phản ứng này là

a)

Acid oxide

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

Chất khử

52.

Cho phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Vai trò của SO2 trong phản ứng này là

a)

Acidic oxide

b)

Basic oxide

c)

Chất khử

d)

Chất oxi hoá

53.

Sulfuric acid đặc có tính oxi hoá mạnh và hoá nước, cách bảo quản nào sau đây không đúng?

a)

Bảo quản trong các bình kín

b)

Tránh tiếp xúc với các chất khử

c)

Không đặt gần nơi có các kim loại nhẹ

d)

Đặt ở nơi ẩm ướt, thoáng mát

54.

Thứ tự các bước cần thực hiện khi bị bỏng sulfuric acid là (1) Nhanh chóng rửa ngay với nước lạnh nhiều lần. (2) Sau khi ngâm rửa bằng nước, cần tiến hành trung hoà acid bằng dung dịch NaHCO3 loãng (khoảng 2%). (3) Băng bó tạm thời vết bỏng bằng gạc sạch, cho người bị bỏng uống bù nước điện giải rồi đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

a)

(3) – (1) – (2)

b)

(1) – (2) – (3)

c)

(2) – (1) – (3)

d)

(1) – (3) – (2)

55.

Sulfuric acid gây bỏng khi rơi vào da, do vậy khi sử dụng cần tuân thủ các nguyên tắc nhất định. Nguyên tắc nào dưới đây không đúng khi sử dụng sulfuric acid?

a)

Không tì, để chai đựng acid lên miệng cốc, ống đong khi rót acid

b)

Sử dụng găng tay, đeo kính bảo hộ, mặc áo thí nghiệm

c)

Không được đổ nước vào dung dịch acid đặc

d)

Sử dụng acid vừa phải, lượng acid dư phải dùng dung dịch kiềm trung hoà, không thu hồi lượng acid thừa vào lọ đựng

56.

Tính chất nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của sulfuric acid?

a)

Có tính hút ẩm mạnh

b)

Tan vô hạn trong nước

c)

Là chất lỏng không màu

d)

Dung dịch có màu vàng nhạt

57.

H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng cùng tác dụng với chất nào sau đây chỉ thu được 1 muối?

a)

CuO

b)

Cr

c)

Fe(OH)2

d)

Fe

58.

Phản ứng của H2SO4 đặc đối với đường, giấy, da,... chứng minh H2SO4 có tính

a)

Acid mạnh

b)

Háo nước

c)

Tính khử

d)

Vừa oxi hoá vừa khử

59.

Một trong các ứng dụng của chất X là làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,... Chất X là

a)

MgSO4

b)

(NH4)2SO4

c)

BaSO4

d)

CaSO4

60.

Các vận động viên thể dục dụng cụ khi vào biểu diễn thường xoa tay vào chất hút ẩm X để hấp thụ mồ hôi, tăng ma sát giữa bàn tay và các dụng cụ thể thao. Công thức của X là

a)

CaSO4

b)

MgSO4

c)

C.MgSO4

d)

BaSO4

61.

Ứng dụng quan trọng nhất của sulfuric acid trong công nghiệp là

a)

Sản xuất phân bón

b)

Luyện kim

c)

Sản xuất sơn, phẩm màu

d)

Chế hoá dầu mỏ