Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì I – Vật lí 11 (Lớp 11)
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Sóng cơ là
dao động lan truyền trong một môi trường.
dao động của mọi điểm trong một môi trường.
một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Khi sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
tần số sóng.
tốc độ truyền sóng.
biên độ của sóng.
bước sóng.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
rắn, lỏng và chân không.
rắn, lỏng, khí.
rắn, khí và chân không.
lỏng, khí và chân không.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Một sóng cơ có tần số f , truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức đúng là
v=λf
v=λf
v=fλ
v=2πfλ
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Sóng cơ học là quá trình (I) truyền pha. (II) truyền năng lượng. (III) truyền vật chất. (IV) truyền pha dao động. Chọn kết luận đúng.
(I), (II) và (IV).
(I), (II) và (III).
(I), (III) và (IV).
(II), (III) và (IV).
Gọi vr , vl , vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là
vr<vl<vk .
vr<vk<vl .
vr>vl>vk .
vr>vk>vl .
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos(20πt−πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
15 Hz.
10 Hz.
5 Hz.
20 Hz.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=2cos(40πt−2πx) (mm). Biên độ của sóng này là
2 mm.
4 mm.
π mm.
40π mm.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là
2,8 s.
2,7 s.
2,45 s.
3 s.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
2 m/s.
1 m/s.
1,5 m/s.
0,5 m/s.
Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là
0,5 m.
0,25 m.
1 cm.
1 m.
Trong khoảng thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất có giá trị là
4,8 m.
6 m.
4 m.
0,48 m.
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120 cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
1,2 m/s.
0,8 m/s.
1,6 m/s.
0,6 m/s.
Sóng điện từ
là sóng dọc hoặc sóng ngang.
là điện từ trường lan truyền trong không gian.
có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
không truyền được trong chân không.
Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
Phản xạ.
Truyền được trong chân không.
Mang năng lượng.
Khúc xạ.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.
Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
của cả hai sóng đều giảm.
của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
của cả hai sóng đều không đổi.
của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.
Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz . Coi tốc độ truyền sóng bằng 3⋅108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại
sóng vô tuyến.
tia tử ngoại.
tia hồng ngoại.
tia gamma.
Tia hồng ngoại là
bức xạ có màu hồng nhạt.
bức xạ không nhìn thấy được.
bức xạ không nhìn được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Tia hồng ngoại được phát ra
chỉ bởi các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao).
chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 0°C.
bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K.
chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
i-ôn hóa không khí.
tác dụng nhiệt.
làm phát quang một số chất.
tất cả các tác dụng trên.
Ứng dụng của tia hồng ngoại là
dùng để sấy khô, sưởi ấm.
dùng để diệt khuẩn.
kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.
chữa bệnh còi xương.
Phát biểu nào là sai khi nói về tia hồng ngoại?
Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường không thể nhìn thấy được.
Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật bị nung nóng phát ra.
Tia hồng ngoại không tuân theo các định luật về ánh sáng.
Thân thể con người ở nhiệt độ 37°C phát ra
tia X.
bức xạ nhìn thấy.
tia hồng ngoại.
tia tử ngoại.
Tia tử ngoại là
bức xạ có màu tím.
bức xạ không nhìn thấy được.
bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Nguồn phát ra tia tử ngoại là
các vật có nhiệt độ cao trên 2000°C.
các vật có nhiệt độ rất cao.
hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp.
một số chất đặc biệt.
Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
Cùng bản chất là sóng điện từ.
Đều không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
Đều có tác dụng lên kính ảnh.
Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
Tia tử ngoại không có tác dụng
làm đen kính ảnh, ion hóa không khí, gây ra hiện tượng quang điện.
làm phát quang một số chất, gây ra một số phản ứng quang hóa,…
sinh học.
chiếu sáng.
Ứng dụng của tia tử ngoại là
kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.
sử dụng trong bộ điều khiển từ xa TV.
làm đèn chiếu sáng của ô tô.
dùng để sấy, sưởi.
Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3×108m/s thì có bước sóng là
3,333 m.
3,333 km.
33,33 km.
33,33 m.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
biên độ nhưng khác tần số.
pha ban đầu nhưng khác tần số.
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = A cos ωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
một số lẻ lần nửa bước sóng.
một số nguyên lần bước sóng.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
một số lẻ lần bước sóng.
Cho hai nguồn sóng dao động cùng pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B. Biên độ của sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng
2a.
a.
0,5a.
0.
Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ±1, ±2,… có giá trị là
d2 − d1 = kλ.
d2 − d1 = (k + 1/2)λ.
d2 − d1 = 2kλ.
d2 − d1 = kλ/2.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn cùng pha, phần tử chất lỏng dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ đó đến hai nguồn sóng bằng
số bán nguyên lần bước sóng.
số nguyên lần bước sóng.
số nguyên lần nửa bước sóng.
số bán nguyên lần nửa bước sóng.
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là
hai lần bước sóng.
một bước sóng.
một nửa bước sóng.
một phần tư bước sóng.
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trục của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
24 cm/s.
48 cm/s.
40 cm/s.
20 cm/s.
Hai nguồn kết hợp đồng bộ S1, S2 cách nhau 10 cm, có chu kì sóng là 0,2 s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là
4.
3.
5.
7.
Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
ánh sáng có bản chất sóng.
ánh sáng là sóng điện từ.
ánh sáng có thể bị tán sắc.
ánh sáng là sóng ngang.
Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
aDλ
Dλa
aλD
Dax
Để đo bước sóng của ánh sáng người ta dùng thí nghiệm
tổng hợp ánh sáng trắng.
vẽ ánh sáng đơn sắc.
tán sắc của Niuton.
giao thoa với khe Young.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
cùng cường độ.
đơn sắc.
kết hợp.
cùng màu sắc.
Công thức dùng để xác định vị trí vân sáng ở trên màn là
x=a2kD
x=a(k+1)λD
x=λ(2k+1)D
x=akλD
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
tần số ánh sáng.
bước sóng của ánh sáng.
chiết suất của môi trường.
tốc độ của ánh sáng.
Trong thí nghiệm Young với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn sẽ
giảm đi bốn lần.
không đổi.
tăng lên hai lần.
tăng lên bốn lần.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là
5i
3i
4i
6i
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức đúng là
i = λa/D
i = aD/λ
λ=1/(aD)
λ=ia/D
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
là sóng siêu âm
là sóng dọc
có tính chất hạt
có tính chất sóng
Điều kiện có sóng đứng trên dây chiều dài l khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là
l = (2k+1)λ/2
l = kλ/2
l = kλ
l = (2k+1)λ/4
Điều kiện có sóng đứng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là
l = kλ
l = kλ/2
l = (2k+1)λ/2
l = (2k+1)λ/4
Trên một sợi dây có sóng đứng với bước sóng là λ . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
λ/2
2λ
λ/4
λ
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng đứng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
một bước sóng
một phần tư bước sóng
hai bước sóng
một nửa bước sóng
Sóng đứng trên dây AB có chiều dài 32 cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có
5 nút, 4 bụng
4 nút, 4 bụng
8 nút, 8 bụng
9 nút, 8 bụng
Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Số nút và bụng sóng trên dây là
6 nút sóng và 6 bụng sóng
7 nút sóng và 6 bụng sóng
7 nút sóng và 7 bụng sóng
6 nút sóng và 7 bụng sóng
Dây AB dài 30 cm căng ngang, 2 đầu cố định. Khi có sóng đứng thì tại N cách B khoảng 9 cm là nút thứ 3 đếm từ đầu B và không kể B. Số nút trên dây AB (tính cả A và B) là
9
10
11
12
Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có sóng đứng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
2,5 m/s
10 cm/s
10 m/s
2,5 cm/s
Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng đứng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
15 m/s
30 m/s
20 m/s
25 m/s
Trên mặt hồ yên lặng, một người làm cho con thuyền dao động tạo ra sóng trên mặt nước. Thuyền thực hiện được 24 dao động trong 40 s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 12 cm so với mặt hồ yên lặng và ngọn sóng tới bờ cách thuyền 10 m sau 5 s. Chọn các phát biểu đúng
Biên độ sóng là 12 cm.
Tần số dao động của thuyền là 0,8 Hz.
Tốc độ lan truyền của sóng là 2 m/s.
Bước sóng của sóng là 3/10 m.
Một sóng âm có tần số 192 Hz và truyền đi được quãng đường 91,4 m trong 0,27 s. Chọn các phát biểu đúng
Sóng âm này nghe được bằng tai.
Tốc độ truyền sóng âm là 338,5 m/s.
Bước sóng của sóng âm là 17,6 m.
Nếu tần số là 442 Hz thì bước sóng của sóng âm là 1,77 m.
Cho các phát biểu sau về sóng điện từ; phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Chọn các phát biểu đúng
Sóng điện từ là sóng ngang, phương truyền sóng trùng phương dao động của điện trường và từ trường.
Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng với tốc độ của ánh sáng trong chân không.
Ánh sáng nhìn thấy có quang phổ là một dải màu biến thiên liên tục từ tím đến đỏ.
Sóng điện từ chỉ lan truyền trong môi trường rắn, lỏng và khí.
Cho các phát biểu sau về sóng điện từ; phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Chọn các phát biểu đúng
Sóng có bước sóng 50 km là sóng vô tuyến.
Tần số 100 MHz là tần số của tia hồng ngoại.
Tần số 5×1014 Hz là tần số của ánh sáng nhìn thấy.
Tần số 1018 Hz là tần số của tia tử ngoại.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s, cặp rung có tần số 40 Hz. Chu kỳ dao động của sóng là bao nhiêu?
0,02 s
0,025 s
0,2 s
2,0 s
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Chọn các khẳng định đúng.
Giao thoa ánh sáng có khoảng vân là 0,45 mm.
Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề là 0,9 mm.
Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm trên là 0,6 μm.
Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe lên 2 lần và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn xuống 3 lần thì khoảng vân sẽ tăng 6 lần.
Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Chọn các khẳng định đúng.
Sóng truyền với bước sóng là 0,5 cm.
Trên dây có 3 bụng sóng.
Số nút sóng trên dây là 5 nút.
Tổng số nút và bụng sóng trên dây là 7.
Một sóng cơ có tần số 20 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 150 m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là bao nhiêu mét?
5 m
7,5 m
10 m
2,5 m
Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ truyền sóng là 20 m/s, tần số sóng là 500 Hz. Bước sóng λ là bao nhiêu cm?
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Một người quan sát trên mặt nước thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo được khoảng cách hai đỉnh gần nhất là 10 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?
1,8 m/s
2,0 m/s
2,8 m/s
3,6 m/s
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 2 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 s. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu m/s?
0,25 m/s
0,5 m/s
1,0 m/s
2,0 m/s
Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn cùng phương và cùng pha dao động. Biết tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng này bằng bao nhiêu m/s?
0,6 m/s
1,2 m/s
1,6 m/s
2,0 m/s
Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động. Hiệu khoảng cách từ M đến A, B là 2 cm. Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu m/s?
0,20 m/s
0,30 m/s
0,40 m/s
0,60 m/s
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 15 Hz. Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?
0,150 m/s
0,200 m/s
0,225 m/s
0,300 m/s
Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5 cm và 17,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?
0,10 m/s
0,12 m/s
0,15 m/s
0,18 m/s
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm . Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu μm?
1,2 μm
2,4 μm
3,0 μm
4,8 μm
Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng 0,4μm , khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là bao nhiêu mm?
4 mm
5 mm
6 mm
8 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát là 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng bao nhiêu μm?
0,45 μm
0,50 μm
0,60 μm
0,75 μm
Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng thường được sử dụng để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc. Khi chiếu hai khe bằng một nguồn phát ánh sáng đơn sắc, ta thấy vân sáng thứ năm cách vân trung tâm là 2,8 cm. Biết hai khe đặt cách nhau 0,2 mm và cách màn một khoảng 1,5 m. Xác định bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
0,55 μm
0,65 μm
0,75 μm
0,85 μm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm . Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là bao nhiêu?
14
16
18
20
Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 3 bụng, B được coi là nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu m/s?
10 m/s
12 m/s
13,33 m/s
15 m/s
Quan sát sóng đứng trên sợi dây AB. Đầu A là nút, đầu B tự do. Ở tần số 22Hz thì trên dây có 6 nút. Giữ nguyên tốc độ truyền sóng trên dây, nếu đầu B chuyển sang cố định và vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A bằng bao nhiêu Hz?
18 Hz
20 Hz
22 Hz
24 Hz
Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 10m . Người đó đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s . Tính chu kì dao động của nước biển.
3,0s
3,8s
4,2s
5,0s
Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 10m . Người đó đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76s . Tính vận tốc truyền sóng của nước biển.
2,0m/s
2,4m/s
2,63m/s
3,1m/s
Quan sát sóng trên mặt hồ: khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m ; có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s . Tính bước sóng.
1,5m
2,0m
2,5m
3,0m
Quan sát sóng trên mặt hồ: khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m ; có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s . Tính chu kì dao động.
1,0s
1,33s
1,5s
2,0s
Quan sát sóng trên mặt hồ: khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m ; có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s . Tính tốc độ truyền sóng.
1,2m/s
1,33m/s
1,5m/s
1,8m/s
Một sóng cơ có tần số 500Hz , biên độ 0,25mm , bước sóng 70cm . Tính tốc độ truyền sóng.
280m/s
300m/s
350m/s
420m/s
Một sóng cơ có tần số 500Hz , biên độ 0,25mm , bước sóng 70cm . Tính tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường.
0,50m/s
0,63m/s
0,79m/s
1,00m/s
Trên một sợi dây đàn hồi dài 80cm , hai đầu cố định A,B . Sóng truyền có tần số 10Hz và tốc độ truyền 2m/s . Tính bước sóng của sóng trên dây.
10cm
15cm
20cm
40cm
Trên một sợi dây đàn hồi dài 80cm , hai đầu cố định A,B . Sóng truyền có tần số 10Hz và tốc độ truyền 2m/s . Số nút và số bụng quan sát được trên dây bằng bao nhiêu?
8 nút, 7 bụng
8 nút, 8 bụng
9 nút, 8 bụng
9 nút, 9 bụng
Sợi dây AB dài 50m căng ngang, đầu A cố định, đầu B đặt gần một âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz . Trên dây AB hình thành sóng đứng có 5 bụng, B coi là nút. Tính bước sóng trên dây.
10m
15m
20m
25m
Sợi dây AB dài 50m căng ngang, đầu A cố định, đầu B đặt gần một âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz . Trên dây AB hình thành sóng đứng có 5 bụng, B coi là nút. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
400m/s
600m/s
800m/s
1000m/s
Trong thí nghiệm giao thoa Young, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm , khoảng cách giữa hai khe hẹp a=1,5mm , khoảng cách từ hai khe đến màn D=3m . Tính khoảng vân i .
0,5mm
0,8mm
1,0mm
1,2mm
Trong thí nghiệm giao thoa Young, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm , khoảng cách giữa hai khe hẹp a=1,5mm , khoảng cách từ hai khe đến màn D=3m . Tính khoảng cách giữa một vân sáng và vân tối kề nhau trên màn.
0,25mm
0,5mm
0,75mm
1,0mm
Trong thí nghiệm giao thoa Young, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm , a=1,5mm , D=3m . Tính khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 đối xứng qua vân trung tâm.
3mm
4,5mm
6mm
9mm
Thí nghiệm Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm , khoảng cách giữa hai khe a=1mm , khoảng cách đến màn D=1,5m . Tính khoảng vân i .
0,6mm
0,75mm
0,9mm
1,2mm
Thí nghiệm Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm , a=1mm , D=1,5m . Xác định vị trí (khoảng cách tính từ vân trung tâm) của vân sáng bậc 5 và vân tối bậc 3.
Vân sáng bậc 5 ở 4,5mm , vân tối bậc 3 ở 3,15mm
Vân sáng bậc 5 ở 3,6mm , vân tối bậc 3 ở 2,7mm
Vân sáng bậc 5 ở 5,4mm , vân tối bậc 3 ở 4,5mm
Vân sáng bậc 5 ở 6,0mm , vân tối bậc 3 ở 3,6mm
Thí nghiệm Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm , a=1mm , D=1,5m . Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 và vân sáng bậc 6 cùng phía; và khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 và bậc 6 khác phía so với vân trung tâm.
Cùng phía: 0,9mm ; khác phía: 7,2mm
Cùng phía: 1,8mm ; khác phía: 9,0mm
Cùng phía: 2,7mm ; khác phía: 10,8mm
Cùng phía: 3,6mm ; khác phía: 12,6mm
Thí nghiệm Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm , a=1mm , D=1,5m . Bề rộng miền giao thoa là 10mm . Tổng số vân sáng và vân tối quan sát được trong miền giao thoa bằng bao nhiêu (tính theo các vân bậc nguyên xuất hiện trong miền)?
20
22
24
26
Trong thí nghiệm Young, khoảng vân trên màn là 1,2mm . Xét khoảng giữa hai điểm trên màn cùng phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt 2,0mm và 4,5mm . Số vân sáng và số vân tối quan sát được trong khoảng này là bao nhiêu?
1 vân sáng, 2 vân tối
2 vân sáng, 1 vân tối
2 vân sáng, 2 vân tối
3 vân sáng, 2 vân tối
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai bức xạ λ1=500nm và λ2=660nm , khoảng cách giữa hai khe a=2mm , khoảng cách đến màn D=1,2m . Tính khoảng cách nhỏ nhất từ vân trung tâm đến vị trí trên màn mà hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau.
6,6mm
8,4mm
9,9mm
11,4mm
Trong thí nghiệm Y-âng với hai bức xạ λ1=0,42μm (màu tím) và λ2=0,56μm (màu lục), a=1mm , D=2m . Khoảng cách gần nhất từ vân trung tâm đến vị trí trên màn có hai vân sáng trùng nhau bằng bao nhiêu?
2,52mm
3,36mm
4,20mm
5,04mm
Trong thí nghiệm Y-âng với hai bức xạ λ1=0,42μm (màu tím) và λ2=0,56μm (màu lục), a=1mm , D=2m . Xét một miền giao thoa rộng 3cm trên màn đối xứng với vân trung tâm. Tổng số vạch sáng trùng nhau của hai hệ vân trong miền này, và tổng số vân sáng màu tím trong miền này, lần lượt bằng bao nhiêu?
7 trùng nhau; 33 vân tím
8 trùng nhau; 34 vân tím
9 trùng nhau; 35 vân tím
10 trùng nhau; 36 vân tím
Trong thí nghiệm Y-âng với hai bức xạ λ1=0,42μm và λ2=0,56μm , a=1mm , D=2m . Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 5,5mm và 16,8mm . Trên đoạn MN có bao nhiêu vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ?
5
6
7
8
