wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóng cơ, sóng điện từ và dao động điều hòa – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng trong dao động điều hòa được gọi là gì?

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Li độ

d)

Pha ban đầu

2.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt + π/6) cm. Tần số góc của dao động là bao nhiêu?

a)

π\pi (rad/s)

b)

2π2\pi (rad/s)

c)

8 (rad/s)

d)

π/6\pi/6 (rad/s)

3.

Trong dao động điều hòa, đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong một giây gọi là gì?

a)

Pha dao động

b)

Tần số

c)

Biên độ

d)

Li độ

4.

Khi các gợn sóng truyền tới một khe hở hẹp giữa hai bờ, ta quan sát thấy sóng lan rộng ra phía sau khe. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Giao thoa

b)

Nhiễu xạ

c)

Phản xạ

d)

Khúc xạ

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

6.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tần số f, tốc độ v. Bước sóng λ\lambda của sóng được tính theo công thức nào?

a)

λ=v/f\lambda = v/f

b)

λ=vf\lambda = v \cdot f

c)

λ=f/v\lambda = f/v

d)

λ=2πv/f\lambda = 2\pi v/f

7.

Sóng dọc là sóng có phương dao động như thế nào so với phương truyền sóng?

a)

Nằm ngang

b)

Trùng với phương truyền sóng

c)

Vuông góc với phương truyền sóng

d)

Thẳng đứng

8.

Khi thực hiện hàn hồ quang điện, người thợ hàn luôn phải sử dụng mặt nạ bảo hộ chuyên dụng. Điều này không chỉ để che chắn tia sáng mạnh mà còn nhằm bảo vệ sức khỏe trước các bức xạ nguy hiểm phát ra từ hồ quang điện. Vậy lý do quan trọng nhất khiến thợ hàn phải đeo mặt nạ là gì?

a)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia tử ngoại có thể làm hỏng giác mạc của mắt và gây ung thư da.

b)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia hồng ngoại có thể làm nóng cơ thể.

c)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia tử ngoại có thể làm ion hóa không khí xung quanh thợ hàn.

d)

.Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia hồng ngoại có thể

9.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng vi ba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

10.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

Bằng hai lần bước sóng

b)

Bằng một bước sóng

c)

Bằng một nửa bước sóng

d)

Bằng một phần tư bước sóng

11.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm cho thấy ánh sáng

a)

Là sóng siêu âm

b)

Có tính chất sóng

c)

Là sóng đơn sắc

d)

Có tính chất hạt

12.

Trên một sợi dây có sóng đứng như hình vẽ, số bụng sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

13.

Một con ong đập cánh với tần số khoảng 300Hz300\,\text{Hz} . Xác định chu kì dao động cánh ong.

a)

300 s

b)

150 s

c)

1/3001/300 s

d)

1/1501/150 s

14.

Trong dao động điều hòa, nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian

b)

Biên độ và tần số góc

c)

Li độ và pha ban đầu

d)

Tần số và pha dao động

15.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=8cos(ωt)x = 8\cos(\omega t) cm. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

8 cm

c)

-8 cm

d)

3 cm

16.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần được gọi là gì?

a)

Tần số

b)

Chu kì

c)

Biên độ

d)

Tần số góc

17.

Một con ong đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 350Hz350\,\text{Hz} . Chu kì dao động của cánh ong là bao nhiêu?

a)

7 s

b)

5 s

c)

1/3501/350 s

d)

1/701/70 s

18.

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chạy dừng mà tắm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy tay bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động gì?

a)

Cộng hưởng

b)

Tắt dần

c)

Cưỡng bức

d)

Điều hòa

19.

Trong ô tô, bộ phận giảm xóc được thiết kế để hấp thụ và triệt tiêu nhanh các dao động khi xe di chuyển trên đường gồ ghề. Bộ phận này là ứng dụng của loại dao động nào?

a)

Dao động cưỡng bức

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động tự do

d)

Dao động tắt dần

20.

Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp, ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng gì?

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Nhiễu xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

21.

Trong quá trình thực hiện cuộc gọi, điện thoại di động phát ra loại sóng điện từ nào để truyền và nhận tín hiệu với trạm phát?

a)

Bức xạ gamma

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia Rơn-ghen

d)

Sóng vô tuyến

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

23.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

Bằng hai lần bước sóng

b)

Bằng một bước sóng

c)

Bằng một nửa bước sóng

d)

Bằng một phần tư bước sóng

24.

Trong các thí nghiệm về ánh sáng, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn

d)

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng

25.

Trên một sợi dây có sóng đứng như hình vẽ, số nút sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

26.

Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kì của sóng bằng chu kì dao động của các phần tử.

b)

Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử.

c)

Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

27.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ v và bước sóng λ\lambda . Hệ thức đúng là gì?

a)

v=λfv = \lambda f

b)

v=2πλfv = 2\pi \lambda f

c)

v=λ/fv = \lambda / f

d)

v=f/λv = f / \lambda

28.

Sóng ngang là sóng có phương dao động như thế nào so với phương truyền sóng?

a)

Nằm ngang

b)

Trùng với phương truyền sóng

c)

Vuông góc với phương truyền sóng

d)

Thẳng đứng

29.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu?

a)

6 cm

b)

5 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

30.

Hai sóng kết hợp là hai sóng như thế nào?

a)

Có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

b)

Chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.

c)

Có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Luôn đi kèm với nhau.

31.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng lượng sóng

b)

Môi trường truyền sóng

c)

Bước sóng

d)

Tần số dao động

32.

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu vàng và quan sát hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu vàng bằng ánh sáng đơn sắc màu lam và các điều kiện khác giữ nguyên thì hệ vân thay đổi như thế nào?

a)

Vị trí và tâm trung tâm thay đổi.

b)

Khoảng vân giảm xuống.

c)

Khoảng vân tăng lên.

d)

Khoảng vân không thay đổi.

33.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2cm2\,\text{cm} . Bước sóng của sóng là bao nhiêu?

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

34.

Trong sóng cơ, sóng được truyền dọc theo các môi trường nào?

a)

Rắn, khí và chân không

b)

Rắn, lỏng, khí

c)

Lỏng, khí và chân không

d)

Rắn, lỏng và chân không

35.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng vi ba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ là sóng dọc.

36.

Sóng có thể truyền được trong các môi trường nào?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Mặt thoáng chất lỏng

c)

Rắn, bề mặt chất lỏng

d)

Khí

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

38.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) ; trong đó A, ω\omega là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là gì?

a)

ωt+φ\omega t + \varphi

b)

α\alpha

c)

φ\varphi

d)

ωt\omega t

39.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

Là sóng ngang.

c)

Bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Lan truyền trong chân không với vận tốc c=3108m/sc = 3\cdot10^8\,\text{m/s} .

40.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Hai bước sóng

b)

Một phần tư bước sóng

c)

Một nửa bước sóng

d)

Một nút sóng

41.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần, sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng

b)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X

d)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X

42.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

a)

Chất lỏng

b)

Khí

c)

Rắn

d)

Rắn, bề mặt chất lỏng

43.

Vận tốc truyền sóng là gì?

a)

Vận tốc truyền pha dao động

b)

Vận tốc dao động của nguồn sóng

44.

Một sóng cơ có tần số f truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là v=λfv=\lambda f .

a)

v=λfv=\dfrac{\lambda}{f}

b)

v=λfv=\lambda f

c)

v=λ2πfv=\lambda 2\pi f

d)

v=fλv=\dfrac{f}{\lambda}

45.

Sóng cơ học là

a)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

b)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

c)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

d)

sự lan truyền vật chất theo thời gian.

46.

Một sóng cơ có chu kì T truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là v=λTv=\dfrac{\lambda}{T} .

a)

v=λTv=\dfrac{\lambda}{T}

b)

v=λ2πTv=\lambda 2\pi T

c)

v=2λ2πTv=2\lambda 2\pi T

d)

v=Tλv=\dfrac{T}{\lambda}

47.

Một sóng hình sin được mô tả như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là bao nhiêu (đọc theo thang độ dài trên hình)?

a)

100 cm

b)

6 cm

c)

50 cm

d)

25 cm

48.

Một dây đàn hồi rất dài, đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm M trên dây và cách A 40 cm, người ta thấy M luôn dao động lệch pha so với A một góc Δφ=(n+0,5)π\Delta\varphi=(n+0{,}5)\pi với n là số nguyên. Tính tần số f, biết tần số f có giá trị từ 8 Hz đến 13 Hz.

a)

8,5 Hz

b)

10 Hz

c)

12 Hz

d)

12,5 Hz

49.

Dùng một sợi dây AB có một đầu cố định và một đầu tự do. Biết hai tần số liên tiếp tạo sóng đứng trên dây là 120 Hz và 170 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo được sóng đứng trên dây là bao nhiêu?

a)

50 Hz

b)

25 Hz

c)

45 Hz

d)

30 Hz

50.

Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 150 cm. Người ta tạo sóng đứng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng đứng trên dây là 130 Hz và 200 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng đứng trên dây là bao nhiêu?

a)

70 Hz

b)

100 Hz

c)

50 Hz

d)

75 Hz

51.

Chọn phát biểu đúng nhất: Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính của đường tròn

a)

là một dao động điều hòa.

b)

được xem là một dao động điều hòa.

c)

là một dao động tuần hoàn.

d)

không được xem là một dao động điều hòa.

52.

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) , các đại lượng xác định trực tiếp từ phương trình là

a)

tần số và pha ban đầu.

b)

tần số và trạng thái dao động.

c)

biên độ và thời gian dao động.

d)

li độ và pha ban đầu.

53.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần.

c)

ba lần.

d)

hai lần.

54.

Xác định động năng cực đại của vật có khối lượng 2 kg dao động điều hòa với phương trình x=5cos(10πt)x=5\cos(10\pi t) (cm). Lấy π2=10\pi^2=10 .

a)

250 J

b)

40 J

c)

10 J

d)

0,25 J

55.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng 0.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

d)

thế năng cực đại khi vật ở vị trí biên.

56.

Tần số vỗ cánh của ruồi đen khi bay vào khoảng 350 Hz. Xác định chu kì dao động của cánh ruồi.

a)

7 s

b)

5 s

c)

1350\dfrac{1}{350} s

d)

1,70 s

57.

Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) , giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

vmin=2ωAv_{\min}=-2\omega A

b)

vmin=0v_{\min}=0

c)

vmin=ωAv_{\min}=-\omega A

d)

vmin=ωAv_{\min}=\omega A

58.

Một con lắc lò xo có khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x=Acosωtx=A\cos \omega t (x tính bằng cm). Đồ thị biểu diễn động năng theo bình phương li độ như hình vẽ. Lấy π2=10\pi^2=10 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là bao nhiêu?

a)

20 cm/s

b)

40 cm/s

c)

10 cm/s

d)

80 cm/s

59.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng.

b)

tần số dao động.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

60.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.

a)

v=3v=3 m/s

b)

v=3,2v=3{,}2 m/s

c)

v=4v=4 m/s

d)

v=5v=5 m/s

61.

Một sóng truyền trên một sợi dây rất dài có li độ u=6cos(πt2+πd6)u=6\cos\left(\dfrac{\pi t}{2}+\dfrac{\pi d}{6}\right) cm, d đo bằng cm. Li độ của sóng tại d=1 cm và t=1 s là

a)

u=0u=0 cm

b)

u=6u=6 cm

c)

u=3u=3 cm

d)

u=6u=-6 cm

62.

Một dây đàn hồi rất dài, đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm M trên dây và cách A 40 cm, người ta thấy M luôn dao động lệch pha so với A một góc Δφ=(n+0,5)π\Delta\varphi=(n+0{,}5)\pi với n là số nguyên. Tính tần số f, biết f có giá trị từ 8 Hz đến 13 Hz.

a)

8,5 Hz

b)

10 Hz

c)

12 Hz

d)

12,5 Hz

63.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 μm ứng với màu

a)

lục

b)

lam

c)

tím

d)

chàm

64.

Sóng ngắn và tuyến có bước sóng vào cỡ

a)

vài chục cm.

b)

vài km.

c)

vài chục m.

d)

vải m.

65.

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với tần số f. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19d_1=19 cm, d2=21d_2=21 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có dãy cực đại nào khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v=26v=26 cm/s. Tần số dao động của hai nguồn là

a)

26 Hz

b)

13 Hz

c)

16 Hz

d)

50 Hz

66.

Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6 μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 hẹp, song song, cách nhau 1 mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một mặt màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1 m. Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

a)

0,7 mm

b)

0,6 mm

c)

0,5 mm

d)

0,4 mm

67.

Một âm có hiệu của hoạ âm bậc 5 và hoạ âm bậc 2 là 36 Hz. Tần số của âm cơ bản là

a)

f0=36f_0=36 Hz

b)

f0=72f_0=72 Hz

c)

f0=18f_0=18 Hz

d)

f0=12f_0=12 Hz

68.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 0,5 mm, khoảng cách hai khe tới màn là 2 m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất ( λđ=0,75μ\lambda_\mathrm{đ}=0{,}75\,\mu m) và vân sáng bậc 1 của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất ( λt=0,4μ\lambda_\mathrm{t}=0{,}4\,\mu m) trên màn (gọi là bề rộng quang phổ bậc 1) là

a)

2,8 cm

b)

2,8 mm

c)

1,4 cm

d)

1,4 mm

69.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

li độ

b)

pha tức thời

c)

pha ban đầu

d)

độ lệch pha

70.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

pha dao động

b)

pha ban đầu

c)

li độ

d)

biên độ

71.

Dịch li độ – thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như mô tả trên hình vẽ. Biên độ dao động của con lắc đơn là bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

-20 cm

c)

40 cm

d)

-40 cm

72.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Xác định chu kì dao động của cánh ong.

a)

300 s

b)

150 s

c)

1300\dfrac{1}{300} s

d)

1150\dfrac{1}{150} s

73.

Một dao động điều hòa có phương trình x=10cos(10πt)x=10\cos(10\pi t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ cực đại của chất điểm này trong quá trình dao động là

a)

100 cm/s

b)

10 cm/s

c)

10 π\pi cm/s

d)

100 π\pi cm/s

74.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=2cos(2πt)x=2\cos(2\pi t) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Tại thời điểm t=13t=\dfrac{1}{3} s, chất điểm có vận tốc bằng

a)

2π-2\pi cm/s

b)

2π2\pi cm/s

c)

2π32\pi\sqrt{3} cm/s

d)

2π3-2\pi\sqrt{3} cm/s

75.

Một vật dao động điều hòa với cơ năng E (gốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng). Khi động năng bằng E5\dfrac{E}{5} , thế năng sẽ bằng

a)

E5\dfrac{E}{5}

b)

4E5\dfrac{4E}{5}

c)

0,5E0{,}5E

d)

5E4\dfrac{5E}{4}

76.

Dao động của một vật là dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực f=F0cos(20πt)f=F_0\cos(20\pi t) , F0F_0 không đổi. Chu kì dao động của vật là

a)

0,2 s

b)

0,1 s

c)

2,1 s

d)

1,5 s

77.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ dịch chuyển của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

78.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

79.

Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn liền tiếp là 3 cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

v=50v=50 cm/s

b)

v=0,50v=0{,}50 m/s

c)

v=5v=5 cm/s

d)

v=0,5v=0{,}5 cm/s

80.

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là

a)

0,5 m

b)

1,0 m

c)

2,0 m

d)

2,5 m

81.

Tia Rơn-ghen có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

82.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều tuân theo quy luật phản xạ.

b)

đều tuân theo quy luật giao thoa.

c)

đều mang năng lượng.

d)

đều truyền được trong chân không.

83.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1d_1 , d2d_2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2d1=kλ/2d_2-d_1=k\lambda/2

b)

d2d1=(2k+1)λ/2d_2-d_1=(2k+1)\lambda/2

c)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

d)

d2d1=(2k+1)λ/4d_2-d_1=(2k+1)\lambda/4

84.

Cùng một sóng, độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng bằng một bước sóng là

a)

π2\dfrac{\pi}{2}

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

3π3\pi

85.

Trong thí nghiệm nướng bánh bằng lò vi sóng, đo được khoảng cách giữa hai phần nóng nhất và gần nhau nhất của bánh là khoảng 6,13 cm; tần số sóng vi ba của lò là 2450 MHz. Tốc độ của sóng điện từ gần đúng bằng giá trị nào?

a)

21010m/s2·10^{10} m/s

b)

31010m/s3\cdot10^{10} m/s

c)

4·10^10 m/s

d)

51010m/s5·10^10 m/s

86.

Khi nói về sóng đứng, phát biểu nào đúng?

a)

Sóng đứng là tổng hợp của nhiều sóng tới và sóng phản xạ.

b)

Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.

c)

Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động.

d)

Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng.

87.

Chu kì dao động là gì?

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

88.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

89.

Với phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ)x = -A\cos(\omega t + \varphi) (A > 0), pha ban đầu của vật bằng giá trị nào?

a)

φ+π\varphi + \pi

b)

φ\varphi

c)

φ-\varphi

d)

φ+π/2\varphi + \pi/2

90.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=100 N/mk = 100\ \text{N/m} , dao động điều hòa với biên độ A=10 cmA = 10\ \text{cm} . Động năng cực đại của vật là bao nhiêu?

a)

10 J

b)

0,5 J

c)

5000 J

d)

1000 J

91.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình x=3cos(5πtπ/6)x = 3\cos(5\pi t - \pi/6) (cm). Trong 1 s, chất điểm đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

a)

5 lần

b)

3 lần

c)

2 lần

d)

4 lần

92.

Cậu Tí xách một xô nước; cậu nhận thấy rằng nếu bước đi 60 bước trong một phút thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất. Tần số dao động riêng của xô nước là bao nhiêu?

a)

1/60 Hz

b)

1 Hz

c)

60 Hz

d)

1/60 kHz

93.

Một vật dao động điều hòa theo trục tọa độ Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

a)

T/8T/8

b)

T/6T/6

c)

T/12T/12

d)

T/4T/4

94.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua thể hiện điều gì?

a)

Là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

Là năng lượng của sóng tại đó.

c)

Là biên độ dao động của nguồn.

d)

Tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

95.

Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, đại lượng nào thay đổi theo cách được mô tả?

a)

Bước sóng của ánh sáng tăng.

b)

Bước sóng của ánh sáng giảm.

c)

Tần số của ánh sáng tăng.

d)

Tần số của ánh sáng giảm.

96.

Nhỏ những giọt nước đều đặn xuống một điểm O trên mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt trong một phút; trên mặt nước xuất hiện các gợn sóng hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

a)

v = 6 cm/s

b)

v = 45 cm/s

c)

v = 350 cm/s

d)

v = 60 cm/s

97.

Đầu A của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 10 s. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0,2 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là bao nhiêu?

a)

1 m

b)

1,5 m

c)

2 m

d)

0,5 m

98.

Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sai?

a)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.

b)

Sóng ngắn không truyền được trong chân không.

c)

Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất.

d)

Sóng ngắn có mang năng lượng.

99.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, giữa hai điểm P và Q trên màn cách nhau 9 mm chỉ có 5 vân sáng, biết tại P là vị trí của vân sáng còn tại Q là vị trí vân tối. Vị trí vân tối thứ hai cách vân trung tâm một khoảng là bao nhiêu?

a)

0,5· 10310^{-3} m

b)

10310^{3} m

c)

3103m3\cdot10^{-3} m

d)

0,3· 10310^{-3} m

100.

Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bụng sóng; khi tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Chiều dài dây và tần số rung f là bao nhiêu?

a)

50 cm, 40 Hz

b)

50 cm, 15 Hz

c)

40 cm, 50 Hz

d)

40 cm, 20 Hz

101.

Điều kiện để có sóng dừng trên một dây có hai đầu cố định: hai nút sóng nằm ở đâu so với chiều dài dây?

a)

Chiều dài bằng một phần tư bước sóng.

b)

Chiều dài bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

Bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.

d)

Bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.