Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, lực tương tác giữa các phân tử biểu hiện như thế nào?

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

2.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào những đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

Nhiệt độ và áp suất.

c)

Nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nhiệt độ, áp suất và thể tích.

3.

Chọn câu sai về khái niệm nhiệt độ.

a)

Nhiệt độ là đại lượng được dùng để mô tả mức độ nóng, lạnh của vật.

b)

Nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt.

d)

Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó.

4.

Đơn vị của nhiệt dung riêng là gì?

a)

kg/K

b)

J/(kg·K)

c)

J/K

d)

kg/(J·K)

5.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất được xác định theo công thức nào?

a)

λ=Qm\lambda = \dfrac{Q}{m}

b)

Q=C m ΔtQ = C\,m\,\Delta t

c)

Q=λ mQ = \lambda\,m

d)

C=QmC = \dfrac{Q}{m}

6.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là gì?

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

d)

Nhiệt lượng cần để làm cho một lượng chất rắn hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

7.

Đối với khí lí tưởng, có thể bỏ qua đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

c)

Kích thước của phân tử.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử.

8.

Mô hình động học phân tử chất khí là gì?

a)

Là mô hình vật chất.

b)

Là mô hình lí thuyết.

c)

Là mô hình toán học.

d)

Là mô hình chuyển động.

9.

Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle đối với một khối khí lí tưởng xác định?

a)

pV=pV= hằng số.

b)

VT=\dfrac{V}{T}= hằng số.

c)

VT=VT= hằng số.

d)

p DT=\dfrac{p\,D}{T}= hằng số.

10.

Định luật Charles cho biết hệ thức liên hệ giữa những đại lượng nào?

a)

Thể tích và áp suất khi nhiệt độ không đổi.

b)

Áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi.

c)

Thể tích và nhiệt độ khi áp suất không đổi.

d)

Thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng.

11.

Một quả cầu có thể tích VV chứa một khối khí ở nhiệt độ TT , áp suất pp . Biết RR là hằng số chất khí. Số mol khí heli trong quả cầu là bao nhiêu?

a)

pRVT\dfrac{pR}{VT}

b)

pTVR\dfrac{pT}{VR}

c)

pVRT\dfrac{pV}{RT}

d)

RTpV\dfrac{RT}{pV}

12.

Biểu thức liên hệ giữa động năng trung bình của chuyển động tịnh tiến của phân tử với nhiệt độ tuyệt đối là gì?

a)

E=23kTE=\dfrac{2}{3}kT

b)

E=32kTE=\dfrac{3}{2}kT

c)

E=kTE=kT

d)

E=3kTE=3kT

13.

Thả nước đá vào cốc nước bình thường, một lúc sau xung quanh cốc có các giọt nước li ti đọng lại. Hiện tượng này liên quan đến quá trình nào?

a)

Đóng đặc.

b)

Ngưng tụ.

c)

Hoá hơi.

d)

Nóng chảy.

14.

Bản tin dự báo thời tiết cho biết nhiệt độ ở Quảng Ngãi: “Nhiệt độ từ 19∘C19^{\circ}\text{C} đến 28∘C28^{\circ}\text{C} ”. Nhiệt độ tương ứng tính theo Kelvin là khoảng nào?

a)

292 K292\,\text{K} đến 301 K301\,\text{K}

b)

19 K19\,\text{K} đến 28 K28\,\text{K}

c)

273 K273\,\text{K} đến 301 K301\,\text{K}

d)

273 K273\,\text{K} đến 292 K292\,\text{K}

15.

Dựa vào đồ thị VV – pp của quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ trục pOVpOV như hình, áp suất của khối khí khi thể tích là 8 l8\,\text{l} bằng bao nhiêu?

a)

0,75 atm0{,}75\,\text{atm}

b)

0,5 atm0{,}5\,\text{atm}

c)

1,5 atm1{,}5\,\text{atm}

d)

1,0 atm1{,}0\,\text{atm}

16.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc như thế nào vào mật độ của các phân tử khí?

a)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất giảm.

b)

Áp suất của khí không phụ thuộc vào mật độ của các phân tử khí.

c)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất tăng.

d)

Áp suất của khí tỉ lệ nghịch với mật độ của các phân tử khí.

17.

Một bình thuỷ tinh có dung tích 14 cm314\,\text{cm}^3 chứa không khí ở nhiệt độ 77∘C77^{\circ}\text{C} được nối với ống thuỷ tinh nằm ngang chứa đầy thuỷ ngân. Đầu kia của ống để hở. Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ 27∘C27^{\circ}\text{C} . Khối lượng thuỷ ngân đã chảy vào bình bằng bao nhiêu? Cho biết dung tích của bình coi như không đổi, khối lượng riêng của thuỷ ngân là 13,6 kg/dm313{,}6\,\text{kg/dm}^3 .

a)

27,2 g27{,}2\,\text{g}

b)

28,2 g28{,}2\,\text{g}

c)

17,2 g17{,}2\,\text{g}

d)

7,2 g7{,}2\,\text{g}

18.

Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1m_1 và m2m_2 có đồ thị biến đổi áp suất theo nhiệt độ như hình. Mối quan hệ giữa m1m_1 và m2m_2 là gì?

a)

m1>m2m_1 > m_2

b)

m1<m2m_1 < m_2

c)

m1=m2m_1 = m_2

d)

m1≥m2m_1 \ge m_2

19.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 2,5 J2{,}5\,\text{J} cho chất khí dựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5 cm5\,\text{cm} , biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 20 N20\,\text{N} . Coi pittông chuyển động thẳng đều, bỏ qua lực của áp suất khí quyển tác dụng lên pittông. Khẳng định sau đúng hay sai: Nội năng của chất khí không thay đổi trong quá trình nhận nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Với cùng điều kiện thí nghiệm ở trên: Khẳng định sau đúng hay sai: Công của chất khí thực hiện lên pittông và công của lực ma sát giữa pittông và xilanh có cùng độ lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Với cùng điều kiện thí nghiệm ở trên: Khẳng định sau đúng hay sai: Công của chất khí thực hiện có độ lớn là 10 J10\,\text{J} .

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Với cùng điều kiện thí nghiệm ở trên: Khẳng định sau đúng hay sai: Nội năng của khối khí tăng 1,5 J1{,}5\,\text{J} .

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. Khẳng định sau đúng hay sai: Trình tự thí nghiệm là nén (giữ nguyên nhiệt độ) khí trong xilanh; ghi giá trị thể tích và giá trị áp suất khí; lặp lại các thao tác.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dựa trên thí nghiệm ở hình bên, trong hệ tọa độ pOV, đồ thị của áp suất khí theo thể tích là một đường thẳng vuông góc với trục OV. Khẳng định sau đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Từ kết quả thu được ở bảng đo, công thức liên hệ giữa áp suất và thể tích có dạng p=23 barVp = \dfrac{23\,\text{bar}}{V} với VV đo bằng cm³. Khẳng định sau đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhiệt độ của chất khí trong thí nghiệm ở hình bên là 296,5 K296{,}5\,\text{K} . Khẳng định sau đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị biểu diễn trong hệ tọa độ VV – TT . Khẳng định sau đúng hay sai: Quá trình biến đổi từ (1) sang (2) là quá trình đẳng áp.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Với đồ thị VV – TT ở trên: Khẳng định sau đúng hay sai: Trong hệ tọa độ pOV, đồ thị của quá trình biến đổi trên là một đoạn thẳng vuông góc với trục OV.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Với đồ thị VV – TT ở trên: Khẳng định sau đúng hay sai: Quá trình biến đổi từ (1) sang (2) làm cho thể tích của chất khí tăng 4 l4\,\text{l} .

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Với đồ thị VV – TT ở trên: Khẳng định sau đúng hay sai: Nhiệt độ của trạng thái (2) bằng 500∘C500^{\circ}\text{C} .

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho đồ thị biến đổi của một lượng khí lí tưởng xác định từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) như hình vẽ. Biết ở trạng thái (1) có p1,V1,T1p_1, V_1, T_1 và ở trạng thái (2) có p2,V2,T2p_2, V_2, T_2 ; số mol khí không đổi; cho p2=3p12p_2 = \dfrac{3p_1}{2} và V2=2V1V_2 = 2V_1 . Khẳng định sau đúng hay sai: Biểu thức liên hệ giữa các thông số hai trạng thái là p1V1p2V2=T1T2\dfrac{p_1V_1}{p_2V_2} = \dfrac{T_1}{T_2} .

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Với dữ kiện p2=3p12p_2 = \dfrac{3p_1}{2} và V2=2V1V_2 = 2V_1 : Khẳng định sau đúng hay sai: Từ đồ thị ta thấy p1V1<p2V2p_1V_1 < p_2V_2 nên T1<T2T_1 < T_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khẳng định sau đúng hay sai: n1=3n2n_1 = 3n_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khẳng định sau đúng hay sai: T2=3T1T_2 = 3T_1 .

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác giữa các phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

36.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

37.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có nhiệt dung riêng cao hơn.

38.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=m(t−t)Q = m(t - t)

b)

Q=mc(t−t)Q = mc(t - t)

c)

Q=mcQ = mc

d)

Q=mc(t−t0)Q = mc(t - t_0)

39.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì?

a)

J/kg.

b)

J/kg.K.

c)

J/kg.K.

d)

J/K.

40.

Nhiệt lượng cần làm cho một kilogram chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định, gọi là

a)

nhiệt hoá hơi riêng.

b)

nhiệt nóng chảy riêng.

c)

nhiệt lượng.

d)

nhiệt dung riêng.

41.

Khi tí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như

a)

những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

b)

những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

c)

chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

chất điểm có khối lượng hụt lẫn nhau và có thể tích khác không.

42.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Các nguyên tử, phân tử tương tác hút nhau và đẩy nhau.

43.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

44.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

45.

Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

P1V1/T1=P2V2/T2P_1 V_1 / T_1 = P_2 V_2 / T_2

b)

P1/V2=P2/V1P_1 / V_2 = P_2 / V_1

c)

P1/T1=P2/T2P_1 / T_1 = P_2 / T_2

d)

P1V1=P2V2P_1 V_1 = P_2 V_2

46.

Với k là hằng số Boltzmann, N_A là số Avogadro, R là hằng số khí lí tưởng. Hệ thức đúng là

a)

k=NARk = N_A R

b)

k=NAR2k = N_A R^2

c)

k=RNAk = \dfrac{R}{N_A}

d)

k=NARk = \dfrac{N_A}{R}

47.

Máy được tạo thành từ

a)

nước bày hơi.

b)

khói.

c)

nước đông đặc.

d)

hơi nước ngưng tụ.

48.

Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

273 K.

b)

212 K.

c)

373 K.

d)

312 K.

49.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2=T1T_2 = T_1

b)

T2<T1T_2 < T_1

c)

T2≤T1T_2 \le T_1

d)

T2>T1T_2 > T_1

50.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p=13nmv2‾p = \tfrac{1}{3} n m \overline{v^2}

b)

p=32nmv2‾p = \tfrac{3}{2} n m \overline{v^2}

c)

p=13[ρmv2‾]p = \tfrac{1}{3} [\rho \overline{m v^2}]

d)

p=23μEa‾p = \tfrac{2}{3} \overline{\mu E_a}

51.

Một khối lượng khí có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 27 °C. Nung nóng đáng khối khí này tới 87 °C thì thể tích của nó bằng

a)

12 lít.

b)

15 lít.

c)

32 lít.

d)

8,3 lít.

52.

Một bình chứa khí He có thể tích V (m³) ở nhiệt độ T = 300 K. Khối lượng của mỗi phân tử He là m=6,64×10−27m = 6{,}64 \times 10^{-27} kg. Biết mật độ số phân tử khí He trong bình này là n=2×1025n = 2 \times 10^{25} phân tử/m³. Hằng số Boltzmann k=1,38×10−23k = 1{,}38 \times 10^{-23} J/K. Áp suất của khí He trong bình bằng

a)

8,2×1048{,}2 \times 10^4 Pa.

b)

8,28×1048{,}28 \times 10^4 Pa.

c)

8,28×1038{,}28 \times 10^3 Pa.

d)

8,28×1058{,}28 \times 10^5 Pa.

53.

Người ta nung nóng một lượng khí trong một xilanh được đậy kín bởi một pit-tông. Khí thay đổi nhiệt lượng là 1 J và nở ra đẩy pit-tông dịch chuyển đều một đoạn x=5x = 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và thành có độ lớn 10 N. Coi khí bên trong xilanh là khí lí tưởng. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Nội năng của khối khí đã thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Người ta nung nóng một lượng khí trong một xilanh được đậy kín bởi một pit-tông. Khí thay đổi nhiệt lượng là 1 J và nở ra đẩy pit-tông dịch chuyển đều một đoạn x=5x = 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và thành có độ lớn 10 N. Coi khí bên trong xilanh là khí lí tưởng. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Trong quá trình trên khối khí nhận nhiệt và nhận công.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Người ta nung nóng một lượng khí trong một xilanh được đậy kín bởi một pit-tông. Khí thay đổi nhiệt lượng là 1 J và nở ra đẩy pit-tông dịch chuyển đều một đoạn x=5x = 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và thành có độ lớn 10 N. Coi khí bên trong xilanh là khí lí tưởng. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Năng lượng nội tăng lên là do thể năng tương tác trung bình giữa các phân tử tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Người ta nung nóng một lượng khí trong một xilanh được đậy kín bởi một pit-tông. Khí thay đổi nhiệt lượng là 1 J và nở ra đẩy pit-tông dịch chuyển đều một đoạn x=5x = 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và thành có độ lớn 10 N. Coi khí bên trong xilanh là khí lí tưởng. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Độ biến thiên nội năng của chất khí trong quá trình đó là ΔU=1,5\Delta U = 1{,}5 J.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2 atm. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình đẳng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2 atm. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, thể tích tăng và áp suất của khối khí giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2 atm. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Đường đẳng nhiệt biểu diễn trên hệ tọa độ (p, V) có dạng là 1 nhánh parabol.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2 atm. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 2,6 atm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một khối khí có áp suất p1=3×105p_1 = 3 \times 10^5 Pa, thể tích V1=0,005V_1 = 0{,}005 m³, nhiệt độ t1=27t_1 = 27 °C. Được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2=177t_2 = 177 °C. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Áp suất của khí tại trạng thái (2) bằng áp suất của khí tại trạng thái (1).

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một khối khí có áp suất p1=3×105p_1 = 3 \times 10^5 Pa, thể tích V1=0,005V_1 = 0{,}005 m³, nhiệt độ t1=27t_1 = 27 °C. Được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2=177t_2 = 177 °C. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Thể tích của khí ở trạng thái (2) bằng 7,5×10−37{,}5 \times 10^{-3} m³.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một khối khí có áp suất p1=3×105p_1 = 3 \times 10^5 Pa, thể tích V1=0,005V_1 = 0{,}005 m³, nhiệt độ t1=27t_1 = 27 °C. Được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2=177t_2 = 177 °C. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Công mà khối khí thực hiện được có độ lớn bằng 7,5 J.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một khối khí có áp suất p1=3×105p_1 = 3 \times 10^5 Pa, thể tích V1=0,005V_1 = 0{,}005 m³, nhiệt độ t1=27t_1 = 27 °C. Được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ t2=177t_2 = 177 °C. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Nếu nhiệt lượng mà khí nhận được là 20 J thì độ biến thiên nội năng của khí là 27,5 J.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Quả bóng thời tiết hay còn gọi là bóng thám không, là một công cụ quan trọng trong việc thu thập dữ liệu khí tượng phục vụ dự báo thời tiết. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Bóng thường được bơm khí hiếm nhẹ hơn không khí, nhờ đó có thể bay lên các tầng không khí khác nhau để thu thập thông tin về nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió…

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Quả bóng thời tiết hay còn gọi là bóng thám không, là một công cụ quan trọng trong việc thu thập dữ liệu khí tượng phục vụ dự báo thời tiết. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Bóng thám không thường chỉ bay tới độ cao khoảng từ 30 km đến 40 km là vì vỡ do áp suất trong bóng lớn hơn áp suất không khí bên ngoài, chênh lệch này vượt giới hạn của bóng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Quả bóng thời tiết hay còn gọi là bóng thám không, là một công cụ quan trọng trong việc thu thập dữ liệu khí tượng phục vụ dự báo thời tiết. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Có thể áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng cho lượng khí bên trong bóng thám không.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Người ta muốn chế tạo một bóng thám không có thể tăng bán kính lên tới 15 m, khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,3×1050{,}3 \times 10^5 Pa và nhiệt độ 200 K. Bóng được bơm ở áp suất 1,02×1051{,}02 \times 10^5 Pa và nhiệt độ 300 K. Khi vừa bơm xong bán kính của bóng là 12,4 m. Coi bóng thám không có dạng hình cầu. Chọn Đúng/Sai cho nhận định: Các dữ kiện trên đủ để tính bán kính của bóng khi bay.

a)

Đúng

b)

Sai