Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung trắc nghiệm X quang ngực và sinh lý tim mạch

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trên X quang ngực thẳng, hình ảnh cung thứ ba bên trái nổi là do giãn cấu trúc nào?

a)

Nhĩ trái

b)

Thất trái

c)

Động mạch phổi trái

d)

Tiểu nhĩ trái

2.

Khi tách rời tim khỏi sự chi phối của hệ thần kinh, tim vẫn đập được là do đặc tính nào?

a)

Tính co bóp

b)

Tính dẫn truyền

c)

Tính hưng phấn

d)

Tính tự động

3.

Tuần hoàn mao mạch có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Kích thước nhỏ, tốc độ chậm

b)

Kích thước lớn, tốc độ nhanh

c)

Kích thước lớn, tốc độ chậm

d)

Kích thước nhỏ, tốc độ nhanh

4.

Động mạch nào tách ra từ mặt trước của động mạch chủ bụng?

a)

Thân tạng

b)

Thượng thận giữa

c)

Hoành trên

d)

Sinh dục

5.

Trên X quang ngực thẳng, cung dưới phải là do buồng tim nào tạo thành?

a)

Nhĩ trái

b)

Thất trái

c)

Thất phải

d)

Nhĩ phải

6.

Trên X quang ngực thẳng, cung đầu tiên bên trái là do cấu trúc nào tạo thành?

a)

Tĩnh mạch Azygos

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Cung động mạch phổi

d)

Quai động mạch chủ

7.

Trục của tim từ đáy tim về phía mỏm tim trên phim X quang ngực thẳng bình thường là gì?

a)

Vào trong, ra sau

b)

Vào trong, ra trước

c)

Ra ngoài, ra sau

d)

Ra ngoài, ra trước

8.

Ý nghĩa của phim X quang ngực thẳng trong chẩn đoán tràn dịch màng ngoài tim là gì?

a)

Có thể đánh giá chính xác lượng dịch

b)

Là phương tiện chẩn đoán xác định

c)

Phát hiện sớm tràn dịch màng ngoài tim

d)

Độ nhạy thấp và không xác định được tính chất dịch

9.

Vị trí của bóng tim trên phim X quang ngực có thể thay đổi do nguyên nhân nào?

a)

Bệnh nhân hít vào quá sâu khi chụp

b)

Tràn dịch màng ngoài tim lượng nhiều

c)

Điều chỉnh thông số máy chụp không phù hợp

d)

Tổn thương phổi, màng phổi gây co kéo hoặc đè đẩy bóng tim

10.

Trên hình ảnh X quang ngực thẳng sau, vị trí đầu mũi tên là vị trí của cấu trúc gì?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Thực quản đoạn bụng

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

11.

Nhóm thuốc lợi tiểu quai tăng cường chức năng tim theo cơ chế nào?

a)

Tăng cường sa van 2 lá chức năng

b)

Tăng áp lực đổ đầy tim

c)

Giảm co thất trái

d)

Giảm thiếu máu cục bộ thất trái

12.

Trong điều kiện sinh lý, enzyme nào giới hạn tốc độ trong việc tạo angiotensin II?

a)

ACE

b)

Aminopeptidase

c)

Angiotensinase

d)

Renin

13.

Lợi tiểu kháng aldosteron có hiệu quả trong điều trị kháng lợi tiểu theo cơ chế nào?

a)

Ức chế kháng aldosterone tiên phát

b)

Tăng cường phì đại nephron

c)

Ức chế phì đại nephron

d)

Tăng cường kháng aldosterone tiên phát

14.

Trong các nhóm thuốc chẹn kênh canxi, nhóm Dihydropyridin tác động ưu tiên lên kênh L ở vị trí nào?

a)

Tim

b)

Động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

15.

Thuốc chẹn kênh calci giãn cơ trơn mạch máu theo cơ chế nào sau đây?

a)

Ức chế quá trình tạo thành phức hợp MLCK(PO4)2\mathrm{MLCK(PO_4)_2}

b)

Ức chế quá trình tạo thành phức hợp Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} - Calmodulin

c)

Kích thích quá trình tạo thành phức hợp Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} - Calmodulin

d)

Kích thích quá trình tạo thành phức hợp MLCK(PO4)2\mathrm{MLCK(PO_4)_2}

16.

Bệnh nhân nhập viện được chụp X-quang ngực thẳng để đánh giá ban đầu về tim phổi. Mặt ức - sườn của tim liên quan với mặt sau xương ức và các sụn sườn nào?

a)

3 - 6

b)

2 - 5

c)

4 - 7

d)

5 - 8

17.

Một bệnh nhân nam giới 50 tuổi đến khám sức khỏe thường niên. Mặt hoành của tim về phía nào của tim?

a)

Trên

b)

Trước

c)

Sau

d)

Dưới

18.

Bệnh nhân nữ 65 tuổi có tiền sử suy tim đến viện khám với lý do nuốt nghẹn. Khám bệnh nhân, bác sĩ thấy tình trạng nuốt nghẹn do tâm nhĩ to chèn ép vào thực quản. So với tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải nằm ở phía:

a)

Trước

b)

Sau

c)

Phải

d)

Trái

19.

Bệnh nhân nữ nhập viện vì khó thở. Khám tim mạch thấy tình trạng ứ động máu ở tâm nhĩ trái. Mạch máu nào thông với tâm nhĩ trái?

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch chủ lên

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch tim trước

20.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, gần đây bị nhồi máu cơ tim ở khu vực đáy tim. Sự tắc nghẽn của động mạch nào sau đây có khả năng cao nhất là nguyên nhân của bệnh lý trên?

a)

Động mạch gian thất trước

b)

Nhánh mũ động mạch vành trái

c)

Động mạch gian thất sau

d)

Nhánh bờ động mạch vành phải

21.

Cấu trúc giải phẫu có mạch máu dạng xoang tiếp nối giữa tĩnh mạch với tĩnh mạch?

a)

Lách

b)

Thận

c)

Tủy xương

d)

Gan

22.

Máu tĩnh mạch vùng đầu cổ tập trung về tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong

b)

Tĩnh mạch dưới đòn

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch đơn

23.

Bệnh nhân bị u gan cần phải điều trị bằng phương pháp nút mạch gan. Dụng cụ nút mạch được đưa đến khu vực có khối u qua một động mạch xuất phát từ mặt trước của động mạch chủ bụng. Đó là động mạch nào?

a)

Động mạch hoành trên

b)

Động mạch thượng thận giữa

c)

Động mạch thân tạng

d)

Động mạch sinh dục

24.

Động mạch chủ lên nằm ở vị trí nào so với thân động mạch phổi?

a)

Bên trái

b)

Phía trước

c)

Phía sau

d)

Bên phải

25.

Bệnh nhân nam 53 tuổi đến khám sức khỏe thường niên. Điểm nghe van động mạch chủ của bệnh nhân nằm ở vị trí nào?

a)

Khoang gian sườn II bên trái

b)

Khoang gian sườn III bên phải

c)

Khoang gian sườn III bên trái

d)

Khoang gian sườn II bên phải

26.

Apo nào sẽ có nhiệm vụ trao đổi cholesterol cho HDL?

a)

A2

b)

B48

c)

B100

d)

C2

27.

Các apo B48 và B100 nằm ở lớp vỏ ngoài cùng của phân tử lipoprotein có tác dụng gì?

a)

Hoạt hóa enzyme

b)

Nhận diện thụ thể

c)

Trao đổi cholesterol

d)

Vận chuyển phospholipid

28.

Apo nào chỉ có ở LDL và VLDL?

a)

A2

b)

B48

c)

B100

d)

C2

29.

Chylomicron có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Vận chuyển triglycerid từ gan ra ngoại vị

b)

Vận chuyển cholesterol từ gan ra ngoại vị

c)

Vận chuyển cholesterol từ ngoại vị về gan

d)

Vận chuyển triglycerid cho mạch máu

30.

Các peptid lợi niệu có tác dụng gì đối với nội môi?

a)

Tăng hấp thu natri ở ống thận, tăng giữ nước

b)

Giảm hấp thu natri ở ống thận, giảm giữ nước

c)

Tăng bài tiết natri ở ống thận, giảm giữ nước

d)

Giảm bài tiết natri ở ống thận, tăng giữ nước

31.

Bệnh nhân được định lượng NT-proBNP khi khó thở. Tại sao NT-proBNP có giá trị trong chẩn đoán suy tim hơn BNP?

a)

NT-proBNP có tác dụng sinh học

b)

T/2 của NT-proBNP lâu hơn

c)

Chỉ NT-proBNP được bài tiết vào máu

d)

Mới chỉ có hóa chất định lượng NT-proBNP

32.

Hình dưới là cấu trúc của tim nguyên thủy; xác định ghi chú số 2 là cấu trúc nào?

a)

Xoang ngang màng ngoài tim

b)

Mạc treo tim lưng

c)

Khoang màng ngoài tim

d)

Ngoại tâm mạc

33.

Khi tim nguyên thủy gấp khúc tạo nên quai hành thất hình chữ U, thay đổi nào xảy ra trong quá trình này?

a)

Tâm nhĩ và xoang tĩnh mạch ở phía lưng của hành tim

b)

Hành tim chuyển xuống dưới sang trái

c)

Tâm thất nguyên thủy chuyển lên trên sang phải

d)

Xoang tĩnh mạch nối với 3 cặp tĩnh mạch nguyên thủy

34.

Vách nguyên phát và vách thứ phát xuất hiện chia tâm nhĩ nguyên thủy thành tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái nguyên thủy. Đặc điểm nào đúng với vách nguyên phát?

a)

Bờ tự do của vách và gờ nội tâm mạc giới hạn lỗ thứ phát

b)

Phát sinh ở thành bụng – nóc tâm nhĩ nguyên thủy

c)

Xuất hiện ở bên phải vách thứ phát

d)

Bờ tự do của vách sát nhập dần với gờ nội tâm mạc

35.

Hình dưới là sơ đồ dòng máu qua tim nguyên thủy; gờ nội tâm mạc bụng tương ứng với ghi chú nào?

a)

Ghi chú số 6

b)

Ghi chú số 5

c)

Ghi chú số 4

d)

Ghi chú số 7

36.

Có hai tĩnh mạch chủ trên là dị tật khá hay gặp trong quá trình phát triển của hệ tĩnh mạch. Nguyên nhân nào dẫn đến dị tật này?

a)

Tĩnh mạch chính trước trái không thoái triển

b)

Tĩnh mạch chính trước phải không thoái triển

c)

Tĩnh mạch chính sau trái không thoái triển

d)

Tĩnh mạch trên chính trái không thoái triển

37.

Hình dưới minh họa một dị tật bẩm sinh của tim; nguyên nhân nào phù hợp với dị tật này?

a)

Không hòa nhập hoàn toàn cặp gờ thân động mạch

b)

Vách thân–nón động mạch xoắn không bình thường

c)

Không hòa nhập hoàn toàn cặp gờ hành

d)

Không hòa nhập hoàn toàn các gờ nội tâm mạc

38.

Từ tuần thứ 6 đến tuần thứ 8 sau thụ tinh, các cung động mạch chủ biến đổi tạo thành các động mạch vĩnh viễn. Sự phát triển bất thường của động mạch dưới đòn phải liên quan tới nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thoái triển bất thường đoạn gần cung thứ hai bên phải

b)

Thoái triển bất thường đoạn gần cung thứ ba bên phải

c)

Thoái triển bất thường đoạn gần cung thứ tư bên phải

d)

Thoái triển bất thường đoạn gần cung thứ sáu bên phải

39.

Động mạch và tĩnh mạch là hai cấu trúc của hệ tuần hoàn máu trong cơ thể. Hai cấu trúc này khác nhau ở thành phần cấu tạo nào sau đây?

a)

Áo giữa thực hiện chức năng cơ học của thành mạch

b)

Lớp nội mô là lớp trong cùng của áo trong

c)

Có 3 áo đồng tâm: áo trong, áo giữa và áo ngoài

d)

Sợi collagen ở áo ngoài theo hướng dọc phát triển

40.

Thành mao mạch có nhiều loại tế bào khác nhau. Hãy cho biết loại tế bào nào được màng đáy mao mạch bao bọc xung quanh toàn bộ tế bào.

a)

Tế bào ngoại mạc.

b)

Tế bào quanh mạch.

c)

Tế bào nội mô.

d)

Tế bào cơ trơn.

41.

Hãy quan sát hình dưới và cho biết đây là hình ảnh của cấu trúc nào?

a)

Mao mạch kín.

b)

Mao mạch có cửa sổ.

c)

Mao mạch kiểu xoang.

d)

Mao mạch bạch huyết.

42.

Biến đổi đầu tiên của động mạch tạo nên vữa xơ động mạch là biến đổi ở vị trí nào của mạch máu?

a)

Nội mạc mạch máu.

b)

Lớp cơ trơn.

c)

Lớp cơ chun.

d)

Lớp thanh mạc.

43.

Khi lớp nội mạc mạch máu bị tổn thương thì sẽ ảnh hưởng chức năng của lớp nội mạch máu như thế nào?

a)

Giảm bài tiết các chất chống đông máu.

b)

Giảm tiết cytokine.

c)

Giảm sản xuất thụ thể MHC.

d)

Giảm lưu lượng tuần hoàn.

44.

Khi tế bào nội mô mạch máu bị tổn thương thì giải phóng các yếu tố tăng trưởng sẽ kích thích yếu tố nào tăng sinh?

a)

Đại thực bào.

b)

Tế bào cơ trơn.

c)

Tiểu cầu.

d)

Phân tử MHC.

45.

Tính hưng phấn của cơ tim tuân theo quy luật "tất cả hoặc không" là do đâu?

a)

Tế bào cơ tim mang đặc tính co bóp khỏe của cơ vân.

b)

Tế bào cơ tim mang đặc tính co bóp dẻo dai của cơ trơn.

c)

Cơ tim đẩy được hết máu vào động mạch đảm bảo hiệu suất co bóp cao nhất.

d)

Giữa các tế bào cơ tim có cầu dẫn truyền thông tin với nhau.

46.

Hiện tượng ngoại tâm thu có thể xuất hiện khi kích thích cơ tim vào giai đoạn nào?

a)

Sau kích thích của nút xoang.

b)

Cơ tim đang co.

c)

Khi cơ tâm thất co đẳng tích.

d)

Cơ tim đang giãn.

47.

Áp suất trong tâm nhĩ cao hơn áp suất trong tâm thất vào thời kỳ nào trong chu kỳ tim?

a)

Tăng áp.

b)

Tống máu.

c)

Nhĩ thu.

d)

Nhĩ trương.

48.

Khi nghe tim, nghe thấy tiếng thổi tâm thu ở đáy tim có thể do nguyên nhân nào?

a)

Hẹp van ba lá.

b)

Hẹp van động mạch chủ.

c)

Hở van hai lá.

d)

Hở van động mạch phổi.

49.

Khi nghe tim, tiếng tim thứ nhất (T1) nghe thấy vào thời điểm nào?

a)

Cuối thời kỳ tâm nhĩ thu.

b)

Mở đầu thời kỳ tâm thất trương.

c)

Kết thúc thời kỳ tâm thất thu.

d)

Mở đầu thời kỳ tâm thất thu.

50.

Trong chu kỳ tim, hiện tượng nào xảy ra ở giai đoạn co đẳng tích?

a)

Cơ tâm thất co, mở van động mạch.

b)

Cơ tâm thất co, đóng van nhĩ thất.

c)

Đóng van nhĩ thất, mở van động mạch.

d)

Mở van động mạch, bơm máu vào động mạch.

51.

Đặc điểm nào thể hiện tính đàn hồi của động mạch?

a)

Giãn ra vào thời kỳ tâm trương, trở về trạng thái ban đầu ở thời kỳ tâm thu.

b)

Co nhỏ vào thời kỳ tâm thu, giãn ra ở thời kỳ tâm trương.

c)

Giãn ra vào thời kỳ tâm thu, trở về trạng thái ban đầu ở thời kỳ tâm trương.

d)

Co nhỏ vào thời kỳ tâm trương, giãn ra ở thời kỳ tâm thu.

52.

Huyết áp tối thiểu chịu ảnh hưởng trực tiếp của yếu tố nào?

a)

Sức cản của thành mạch.

b)

Lực co bóp của cơ tim.

c)

Trương lực của cơ tim.

d)

Trương lực của thành mạch.

53.

Một bệnh nhân chấn thương vùng ngực trái vào bệnh viện trong tình trạng cấp cứu. Bác sĩ xác định nhanh vết thương làm đứt dây thần kinh chi phối tim, tình trạng tim vẫn co bóp. Tìm bệnh nhân này vẫn đập được là do đặc tính nào?

a)

Tính hưng phấn.

b)

Tính nhịp điệu.

c)

Tính dẫn truyền.

d)

Tính trơ có chu kỳ.

54.

Máu được phân phối đến cơ quan thay đổi theo yêu cầu cơ thể nhờ đặc tính nào của động mạch?

a)

Co bóp.

b)

Co thắt.

c)

Đàn hồi.

d)

Giãn nở.

55.

Trên X quang ngực thẳng, nguyên nhân tim mạch nào gây đầy phế quản gốc trái lên cao và nằm ngang?

a)

Tăng huyết áp

b)

Nhồi máu cơ tim cấp

c)

Tràn dịch màng ngoài tim

d)

Giãn nhĩ trái

56.

Trên X quang ngực thẳng, tư thế chụp nằm có sự khác biệt gì về bóng tim so với tư thế chụp đứng?

a)

Bóng tim xuống thấp hơn, bè ngang, to tương đối

b)

Bóng tim xuống thấp hơn, nhỏ đi tương đối

c)

Bóng tim lên cao hơn, nhỏ đi tương đối

d)

Bóng tim lên cao hơn, bè ngang, to tương đối

57.

Trên X quang ngực thẳng, tình trạng bệnh lý hay gặp nhất của quai động mạch chủ ở bệnh nhân già là gì?

a)

Phình quai động mạch chủ

b)

Quai động mạch chủ bị co kéo

c)

Hẹp eo động mạch chủ với dấu hiệu “số 3”

d)

Vôi hóa quai động mạch chủ

58.

Trên X quang ngực thẳng, tình trạng lồng ngực giãn rộng, bóng tim nhỏ đi tương đối khi so sánh với lồng ngực đồng thời biến đổi trục của bóng tim tạo ra hình ảnh gì?

a)

Bóng tim bè ngang

b)

Bóng tim hình bầu nước

c)

Bóng tim hình hia

d)

Bóng tim hình giọt nước

59.

Trên hình ảnh X quang ngực thẳng sau, vùng màu vàng cam là vị trí xuất chiếu của buồng tim nào?

a)

Thất phải

b)

Nhĩ phải (xanh lá cây)

c)

Tiểu nhĩ trái (màu tím)

d)

Nhĩ trái

60.

Trên X quang ngực thẳng, mô tả nào sau đây hướng đến chẩn đoán tràn dịch màng ngoài tim?

a)

Bóng tim to, tạo thành hình “bầu nước”, các cung tim bị xóa

b)

Bóng tim to, cung dưới trái giãn, mỏm tim chúc xuống dưới

c)

Bóng tim không to, mỏm tim hếch lên trên, tạo hình “hia”

d)

Bóng tim nhỏ, có hình giọt nước

61.

Trên X quang ngực thẳng, hình ảnh phế quản gốc trái lên cao và nằm ngang là do giãn buồng tim nào?

a)

Nhĩ trái

b)

Nhĩ phải

c)

Thất trái

d)

Thất phải

62.

Trên X quang ngực thẳng, hình ảnh giãn tĩnh mạch chủ trên, quai tĩnh mạch Azygos giãn được coi là dấu hiệu phụ của giãn buồng tim nào?

a)

Nhĩ phải

b)

Thất trái

c)

Thất phải

d)

Nhĩ trái

63.

Hình ảnh cấu trúc ở đầu mũi tên là gì?

a)

Động mạch gian thất trước

b)

Động mạch vành phải

c)

Động mạch mũ

d)

Động mạch gian thất sau

64.

Hình ảnh X quang ngực thẳng sau gợi ý tình trạng nào?

a)

Đảo ngược phủ tạng

b)

Suy tim trái

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Bóng tim lệch trục

65.

Thuốc lợi tiểu quai xuất hiện hiện tượng kháng lợi tiểu theo cơ chế nào sau đây?

a)

Ức chế tế bào macula Densa, ức chế con đường RAAS

b)

Kích ứng tế bào macula Densa, tăng cường con đường RAAS

c)

Kích ứng tế bào macula Densa, ức chế con đường RAAS

d)

Ức chế tế bào macula Densa, tăng cường con đường RAAS

66.

Nitric oxid có tác dụng giãn mạch do kích ứng trực tiếp quá trình nào sau đây?

a)

Kích ứng Myosin – LC – PO4

b)

Kích ứng Guanylyl cyclase

c)

Hoạt hóa Myosin – LC – PO4

d)

Hoạt hóa Guanylyl cyclase

67.

Liều thấp aspirin có tác dụng chống kết tập tiểu cầu theo cơ chế phân tử nào?

a)

Kích ứng COX-1 → Kích ứng tạo thành Axit arachidonic → Kích ứng tạo thành Thromboxan A2

b)

Ức chế COX-1 → Kích ứng tạo thành Axit arachidonic → Ức chế tạo thành Thromboxan A2

c)

Ức chế COX-1 → Ức chế tạo thành Axit arachidonic → Ức chế tạo thành Thromboxan A2

d)

Ức chế COX-1 → Ức chế tạo thành Axit arachidonic → Kích ứng tạo thành Thromboxan A2

68.

Trong số tất cả các glycoside tim, digoxin được sử dụng phổ biến nhất do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Glycoside mạnh nhất và tác dụng nhanh nhất

b)

Thời gian bán hủy trong huyết tương trung bình

c)

Sinh khả dụng đường uống cao nhất và phù hợp nhất

d)

Tác dụng kéo dài nhất và an toàn nhất

69.

Thuốc chống đông máu Warfarin có thể làm ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp các yếu tố đông máu nào?

a)

Yếu tố III, VII, IX và X

b)

Yếu tố II, VII, IX và X

c)

Yếu tố II, VI, IX và X

d)

Yếu tố II, VII, VIII và X

70.

Tại sao thuốc chẹn beta giao cảm có tác dụng trong điều trị bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim?

a)

Giảm thời gian tâm trương → giảm tưới máu cơ tim.

b)

Giảm sức co bóp tim → giảm tiêu thụ oxy cơ tim.

c)

Tăng sức co bóp tim → tăng đưa oxy đến mô

d)

Giảm thời gian tâm trương → tăng tưới máu cơ tim.

71.

Thuốc chẹn Beta giao cảm có tác dụng giãn cơ trơn mạch máu theo cơ chế nào phân tử nào?

a)

Ức chế quá trình tạo thành phức hợp Ca2+ - Calmodulin

b)

Kích thích quá trình hoạt hóa phức hợp MLCK(PO4)2

c)

Ức chế quá trình hoạt hóa phức hợp MLCK(PO4)2

d)

Ức chế quá trình tạo thành phức hợp Ca2+ - Calmodulin

72.

Clopidogrel chống kết tập tiểu cầu theo cơ chế nào?

a)

Ức chế thụ thể ADP trên bề mặt tiểu cầu

b)

Ức chế thụ thể P2Y12 trên bề mặt tiểu cầu

c)

Kích ứng thụ thể P2Y12 trên bề mặt tiểu cầu

d)

Kích ứng thụ thể ADP trên bề mặt tiểu cầu

73.

Tác dụng chống đông máu của heparin thông qua cơ chế nào?

a)

Kích thích tổng hợp và bài tiết yếu tố hoạt hóa plasmin tổ chức (t-PA)

b)

Tạo phức với antithrombin III làm mất tác dụng nhanh của thrombin và các yếu tố đông máu IX, X, XI, XII

c)

Ức chế cạnh tranh enzym epoxid-reductase làm cản trở sự khử vitamin K-epoxid thành vitamin K

d)

Ức chế chọn lọc Xa có tác dụng chống đông cao

74.

Nitrate giảm các triệu chứng đau ngực vì làm giảm tiêu thụ oxy cơ tim nhờ các cơ chế nào sau đây?

a)

Giảm hậu tải, giảm áp lực đổ đầy thất trái

b)

Giảm tiền tải, giảm áp lực đổ đầy thất trái

c)

Giảm tiền tải, tăng áp lực đổ đầy thất trái

d)

Giảm hậu tải, tăng áp lực đổ đầy thất trái

75.

Bệnh nhân nữ 37 tuổi có triệu chứng đánh trống ngực, bác sĩ khám bệnh và có cho chụp XQ ngực thẳng. Thành phần nào chiếm diện tích lớn nhất ở mặt trước - sườn trên film XQ này?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

76.

Phần sau rãnh vành ngăn cách những phần nào của tim?

a)

Mặt hoành và đáy tim

b)

Mặt ức sườn và mặt hoành

c)

Đáy tim và mặt ức sườn

d)

Mặt hoành và mặt trái

77.

Bệnh nhân nam 64 tuổi có triệu chứng nuốt nghẹn nhất là khi hoạt động nặng. Nguyên nhân do thực quản bị chèn ép. Phần nào của tim chèn ép vào thực quản gây nên tình trạng trên?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

78.

Cấu trúc nào sau đây có thành dày nhất?

a)

Động mạch chủ

b)

Vách gian nhĩ

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

79.

Các tâm thất mở thông với các tâm nhĩ ở thành nào của các tâm nhĩ?

a)

Thành trước

b)

Thành sau

c)

Thành trên

d)

Thành dưới

80.

Bệnh nhân nam 65 tuổi đến khám vì hồi hộp, khó thở và đau ngực. Sau khi thăm khám, bác sĩ kết luận bệnh nhân bị hở van động mạch chủ. Tình trạng này dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Buồng thất trái giãn ra ở thì tâm trương

b)

Buồng thất phải giãn ra ở thì tâm thu

c)

Huyết áp động mạch thì tâm thu giảm

d)

Huyết áp động mạch thì tâm trương tăng

81.

Bệnh nhân nam 53 tuổi đến khám sức khỏe thường niên và được bác sĩ khám tim. Điểm nghe van động mạch phổi của bệnh nhân nằm ở vị trí nào?

a)

Khoang gian sườn II bên trái xương ức

b)

Khoang gian sườn III bên phải xương ức

c)

Khoang gian sườn III bên trái xương ức

d)

Khoang gian sườn II bên phải xương ức

82.

Một bệnh nhân 47 tuổi bị hở van động mạch chủ đến khám tại bệnh viện địa phương. Bác sĩ khám bệnh nghe tiếng thổi do hở van động mạch chủ lan theo hướng nào?

a)

Xuống dưới dọc bờ trái xương ức.

b)

Xuống dưới dọc bờ phải xương ức.

c)

Lên trên vùng dưới đòn phải.

d)

Lên trên vùng dưới đòn trái.

83.

Sinh viên y khoa đi thực tập tại khoa Tim mạch. Thầy hỏi: trong suốt chu kỳ tim, hiện tượng nào xảy ra sau đây?

a)

Van hai lá đóng trong kỳ tâm thu

b)

Van động mạch chủ đóng trong kỳ tâm thu

c)

Van động mạch phổi mở trong kỳ tâm trương

d)

Van ba lá mở trong kỳ tâm thu

84.

Bệnh nhân bị tăng huyết áp đột ngột, khám đến khám thấy có hiện tượng hẹp ở mạch máu xuất phát từ hai bên của động mạch chủ bụng. Động mạch nào sau đây bị hẹp như đã mô tả?

a)

Động mạch thận

b)

Động mạch thân tạng

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

85.

Bệnh nhân 78 tuổi bị ung thư tuyến tiền triển ở trung thất sau. Các bác sĩ ngoại khoa lo lắng về vấn đề kiểm soát tình trạng bệnh nhân khi khối u phát triển và xâm lấn các tổ chức lân cận. Cấu trúc nào sau đây có khả năng bị tổn thương nhất?

a)

Tĩnh mạch đơn

b)

Tĩnh mạch cánh tay đầu

c)

Động mạch chủ lên

d)

Cung động mạch chủ

86.

Một người đàn ông 42 tuổi bị tăng áp lực tĩnh mạch cửa do xơ gan cần phải được thực hiện thủ thuật tạo shunt cửa - chủ trong gan. Ống thông để tiến hành nối cửa - chủ được đưa vào gan bắt đầu từ mạch máu là phù hợp nhất?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong phải

b)

Tĩnh mạch cảnh trong trái

c)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

87.

Một thanh niên 27 tuổi có vết thương ở vùng bụng do đạn bắn. Sau khi kiểm tra kết quả chụp mạch máu, bác sĩ xác định nguồn chảy máu từ một cặp tĩnh mạch thường đổ về cùng một tĩnh mạch khác. Cặp tĩnh mạch nào sau đây bị tổn thương?

a)

Tĩnh mạch gan trái và phải

b)

Tĩnh mạch vị mạc nối phải và trái

c)

Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên và dưới

88.

Một bác sĩ phẫu thuật lồng ngực lấy một đoạn của tĩnh mạch hiển lớn để tiến hành phẫu thuật bắc cầu động mạch vành. Trong quá trình tiến hành thủ thuật, bác sĩ sẽ thấy tĩnh mạch hiển lớn này có đặc điểm gì?

a)

Nằm nông hơn mạc đùi sâu

b)

Đi phía trước khớp gối

c)

Đổ về tĩnh mạch khoeo

d)

Đi cùng động mạch đùi

89.

Một bệnh nhân nam 46 tuổi bị tăng huyết áp được chuyển đến khoa cấp cứu và bác sĩ xác định có tình trạng rò rỉ máu từ một mạch máu giàu oxy. Mạch máu nào sau đây có thể đã bị tổn thương?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Động mạch phổi

d)

Tĩnh mạch cửa

90.

Bệnh nhân nữ, 40 tuổi, đến khám bệnh vì nhịp tim chậm, được ghi điện tâm đồ và chẩn đoán bị block, nghi do tổn thương cấu trúc tim. Vị trí nào của tim bị tổn thương gây ra tình trạng này?

a)

Phần sau dưới vách gian nhĩ

b)

Phần trước dưới vách gian nhĩ

c)

Phần màng vách gian thất

d)

Giữa tâm nhĩ và tâm thất

91.

Bệnh nhân nam 47 tuổi bị rung nhĩ đã đề nghị được khám tim mạch. Tâm nhĩ phải rất quan trọng trong trường hợp này lý do nào?

a)

Có nút xoang ở đây

b)

Nhận máu từ tĩnh mạch tim trước

c)

Liên kết với đỉnh tim

d)

Nhận tĩnh mạch phổi phải

92.

Do uống rất nhiều café trong thời gian ôn thi module tim mạch, sinh viên được đưa đến bệnh viện khám do tim đập nhanh, hồi hộp. Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng này?

a)

Kích thích thần kinh giao cảm của nút xoang

b)

Kích thích thần kinh giao cảm của nút nhĩ thất

c)

Kích thích thần kinh đối giao cảm của nút xoang

d)

Kích thích thần kinh đối giao cảm của nút nhĩ thất

93.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, gần đây bị nhồi máu cơ tim ở mặt hoành của tim do tắc nghẽn của động mạch gian thất sau. Động mạch gian thất sau bình thường được tách ra từ động mạch nào sau đây?

a)

Nhánh gian thất trước động mạch vành trái

b)

Động mạch vành trái

c)

Động mạch vành phải

d)

Nhánh bờ động mạch vành phải

94.

Một bệnh nhân 37 tuổi bị đau ngực dữ dội, khó thở và suy tim sung huyết đã được đưa vào bệnh viện địa phương. Kết quả chụp mạch vành của bệnh nhân cho thấy có huyết khối ở nhánh mũ của động mạch vành trái. Hiện tượng tắc nghẽn lưu lượng máu trong nhánh mũ này có thể gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Suy van hai lá

b)

Suy van ba lá

c)

Thiếu máu cục bộ quanh nút nhĩ thất

d)

Hoại tử bè vách bờ tâm thất phải

95.

Bệnh nhân Nguyễn Thị A, 65 tuổi, vào viện với dấu hiệu đau ngực trái dữ dội lan lên vai trái. Kết quả xét nghiệm máu có cTroponin I hs: 0.2 ng/ml. Anh/chị hãy cho biết tại sao có sự biến đổi nồng độ cTroponin I hs của bệnh nhân?

a)

Tế bào cơ tim lành tăng tổng hợp Troponin I

b)

Troponin I được tăng hoạt tính

c)

Giải phóng Troponin I từ tế bào tổn thương

d)

Giảm thoái hóa Troponin I ở cơ tim

96.

Bệnh nhân Nguyễn Thị A, 65 tuổi, vào viện với dấu hiệu khó thở khi leo cầu thang, được chỉ định định lượng NT-proBNP. Anh/chị hãy cho biết tại sao NT-proBNP có giá trị trong chẩn đoán suy tim hơn BNP?

a)

Vì NT-proBNP có tác dụng sinh học

b)

Vì T/2 của NT-proBNP lâu hơn

c)

Vì chỉ NT-proBNP được bài tiết vào máu

d)

Vì mới chỉ có hóa chất định lượng NT-proBNP

97.

Bệnh nhân Nguyễn Thị A, 65 tuổi, vào viện với dấu hiệu đau ngực trái dữ dội lan lên vai trái. Bệnh nhân được chỉ định xét nghiệm cTroponin I, CK tp, CKMB, AST. Kết quả phiếu xét nghiệm nào phù hợp với bệnh nhân này?

a)

cTroponin I: 2.0 ng/mL; CK tp: 870 IU/L; CKMB: 56 IU/L; AST: 42 IU/L

b)

cTroponin I: 0.02 ng/mL; CK tp: 370 IU/L; CKMB: 26 IU/L; AST: 65 IU/L

c)

cTroponin I: 2.0 ng/mL; CK tp: 270 IU/L; CKMB: 16 IU/L; AST: 87 IU/L

d)

cTroponin I: 0.002 ng/mL; CK tp: 170 IU/L; CKMB: 16 IU/L; AST: 37 IU/L

98.

Bệnh nhân suy gan sẽ có biến đổi về nồng độ của những lipoprotein nào?

a)

Chylomicron

b)

LDL, HDL và VLDL

c)

HDL, LDL

d)

Chylomicron, LDL, HDL và VLDL

99.

Hình dưới là cấu trúc của tim nguyên thủy. Hãy cho biết ghi chú số 2 là cấu trúc nào sau đây?

a)

Xoang ngang màng ngoài tim

b)

Mạc treo tim lưng

c)

Khoang màng ngoài tim

d)

Ngoại tâm mạc

100.

Khi tim nguyên thủy gấp khúc tạo nên quai hành thất hình chữ U. Hãy cho biết thay đổi xảy ra trong quá trình này?

a)

Tâm nhĩ và xoang tĩnh mạch ở phía trên của hành tim

b)

Hành tim chuyển xuống dưới sang phải

c)

Tâm thất nguyên thủy chuyển ra phía trước của tâm nhĩ

d)

Xoang tĩnh mạch nối với 3 cặp tĩnh mạch nguyên thủy

101.

Vách nguyên phát và vách thứ phát xuất hiện chia tâm nhĩ nguyên thủy thành tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái nguyên thủy. Hãy cho biết đặc điểm của vách thứ phát?

a)

Bờ tự do của vách và gờ nội tâm mạc giới hạn lỗ thứ phát

b)

Phát sinh ở thành lưng – nóc tâm nhĩ nguyên thủy

c)

Xuất hiện ở bên trái vách thứ phát

d)

Bờ tự do của vách sát nhập dần với gờ nội tâm mạc

102.

Hình dưới là sơ đồ dòng máu qua tim nguyên thủy. Hãy cho biết gờ nội tâm mạc lưng là ghi chú nào sau đây?

a)

Ghi chú số 6

b)

Ghi chú số 5

c)

Ghi chú số 4

d)

Ghi chú số 7

103.

Lỗ liên thất của vách liên thất được đóng lại bởi vách liên thất phần màng. Hãy cho biết thời gian sát nhập của hai cấu trúc này?

a)

Cuối tuần thứ 6

b)

Đầu tuần lẻ thứ 6

c)

Cuối tuần lẻ thứ 5

d)

Đầu tuần lẻ thứ 5

104.

Khuyết vách liên nhĩ là dị tật bẩm sinh của tim, xuất hiện với tần số khoảng 6/10.000 trẻ sống sau sinh. Đâu là nguyên nhân của loại dị tật này?

a)

Phân chia tâm nhĩ nguyên thuỷ không đề

b)

phát triển bất thường của lỗ bầu dục

c)

Sừng phải xoang tĩnh mạch giãn rộng.

d)

Vách thứ phát nằm bên phải vách nguyên phát