wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm: Sinh học tế bào (ty thể, trung thể, nhân)

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Loại bào quan có nhiều ở các tế bào hoạt động mạnh

a)

Tiêu thể

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

2.

Ty thể có mấy lớp màng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Bệnh Tay–Sachs (di truyền lặn) là bệnh của

a)

Tiêu thể

b)

RER

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

4.

Bệnh Tay–Sachs do thiếu enzym thủy phân, gây tích tụ trong não, gây rối loạn thần kinh trung ương, chậm phát triển trí tuệ và chết ở tuổi thứ 5: chất tích tụ chủ yếu là

a)

Sphingomyelin

b)

Cerebrosid

c)

Gangliosid

d)

Mucoprotein

5.

Trong tế bào, ty thể thường nằm gần các vị trí sử dụng nhiều năng lượng như RER

a)

Đ

b)

S

6.

Tỷ lệ P/L ở màng ngoài ty thể

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

Cao hơn màng tế bào, bằng 3

7.

Tỷ lệ P/L ở màng trong ty thể

a)

Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1

b)

Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1

c)

Cao hơn màng tế bào, từ 1–2

d)

Cao hơn màng tế bào, bằng 3

8.

Tỷ lệ cholesterol trong màng ngoài ty thể ……, bằng …… so với hồng cầu

a)

Thấp, 12\tfrac{1}{2}

b)

Thấp, 16\tfrac{1}{6}

c)

Cao, gấp đôi

d)

Cao, gấp 6

9.

Tỷ lệ cholesterol trong màng trong ty thể ……, bằng …… so với màng ngoài ty thể

a)

Thấp, 12\tfrac{1}{2}

b)

Thấp, 16\tfrac{1}{6}

c)

Cao, gấp đôi

d)

Cao, gấp 6

10.

Môi trường gian màng ty thể tương tự và cân bằng với tế bào chất

a)

Đ

b)

S

11.

Ty thể là cơ quan hô hấp yếm khí

a)

Đ

b)

S

12.

Một phân tử glucose tạo ra bao nhiêu ATP

a)

4

b)

28

c)

38

d)

44

13.

Chọn đúng về ADN ty thể

a)

Ty thể có ADN riêng, ribosom riêng tuy nhiên không đủ cho nhu cầu của ty thể

b)

Sự phân chia của ty thể tuân theo nhịp phân bào của tế bào mang ty thể

c)

ADN ty thể giống với ADN của vi khuẩn, hình vòng

d)

Ở người, bộ gen ty thể không ổn định

e)

Ở người, bộ gen ty thể có chút đa hình mang tính chủng tộc

14.

Tỷ lệ protein ty thể do nhân tế bào phụ trách

a)

10%

b)

30%

c)

70%

d)

90%

15.

Tỷ lệ protein ty thể do ty thể tự mã hóa

a)

10%

b)

30%

c)

70%

d)

90%

16.

Trong tinh trùng có …… ty thể, quấn quanh cổ tinh trùng

a)

1

b)

4

c)

9

d)

Rất nhiều

17.

Trong noãn bào có bao nhiêu ty thể

a)

1

b)

4

c)

9

d)

Rất nhiều

18.

Khi thụ tinh, ty thể của tinh trùng không vào noãn bào nên trong hợp tử chỉ có ty thể của noãn bào

a)

Đ

b)

S

19.

Trung thể có ở mọi tế bào động vật, trừ

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào ruột

d)

Tế bào thần kinh

20.

Trung thể không có ở

a)

Tế bào thực vật bậc cao, tế bào thực vật bậc thấp

b)

Tế bào thực vật bậc thấp, Eukaryota

c)

Tế bào Prokaryota, tế bào thực vật bậc cao

d)

Tế bào Prokaryota và Eukaryota

21.

Trung thể có ở mọi loài sinh vật bậc cao có ít nhất một giai đoạn có tế bào di động

a)

Đ

b)

S

22.

Về mặt cấu tạo, không bào là những túi lớn chủ yếu chứa

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Carbohydrat

d)

Nước

23.

Nhân tế bào Eukaryota thường chiếm khoảng …… toàn bộ thể tích tế bào

a)

10%

b)

30%

c)

70%

d)

90%

24.

Mỗi tế bào thông thường có mấy nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tỷ lệ tế bào gan hai nhân so với tổng số tế bào gan

a)

10%

b)

30%

c)

70%

d)

85%

26.

Cộng bào là hiện tượng

a)

Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân

b)

Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất

c)

Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung

d)

A và B đúng

27.

Hợp bào là hiện tượng

a)

Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân

b)

Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất

c)

Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung

d)

A và B đúng

28.

Những tế bào hủy xương là do sự hợp nhất của các tế bào tạo xương

a)

Đ

b)

S

29.

Tế bào nào trong máu ngoại vi ở động vật có vú không có nhân

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

30.

Màng nhân gồm mấy lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Về thành phần hóa học, màng nhân ngoài giống với……, nghĩa là Cholesterol chiếm……thành phần lipid và các thành phần khác giống hệt

a)

RER, 6%

b)

RER, 10%

c)

SER, 6%

d)

SER, 10%

32.

Màng nhân ngoài không nối liền với màng lưới nội sinh chất

a)

Đ

b)

S

33.

Khoảng quanh nhân là khoảng giữa 2 màng nhân, có bề dày……, thông với….

a)

Không đều, SER

b)

Không đều, RER

c)

Đều, SER

d)

Đều, RER

34.

Sự trao đổi chất giữa RER và khoảng quanh nhân là 1 chiều

a)

Đ

b)

S

35.

Màng nhân của tất cả Eukaryota đều có lỗ

a)

Đ

b)

S

36.

Đảm nhiệm chức năng tái tạo, tổng hợp màng sinh chất của TB (màng nhân, màng nội bào)

a)

Màng ngoài nhân

b)

Màng trong nhân

c)

Lỗ màng nhân

d)

Khoảng quanh nhân

37.

NST chỉ tồn tại về hình thái dưới KHV quang học ở thời kỳ từ cuối kỳ đầu đến đầu kỳ cuối

a)

Đ

b)

S

38.

Nhánh ngắn của NST được ký hiệu là

a)

p

b)

q

c)

m

d)

n

39.

Nhánh dài của NST được ký hiệu là

a)

p

b)

q

c)

m

d)

n

40.

NST tâm giữa là NST có

a)

p = q

b)

p < q

c)

p > q

d)

p ≈ 0 (p rất ngắn)

41.

NST tâm gần giữa (tâm lệch) là NST có

a)

p = q

b)

p < q

c)

p > q

d)

p ≈ 0 (p rất ngắn)

42.

NST tâm đầu là NST có

a)

p = q

b)

p < q

c)

p > q

d)

p ≈ 0 (p rất ngắn)

43.

Vẹt tinh (S) là các núm hình…..nối tiếp với…..

a)

Cầu, nhánh ngắn

b)

Cầu, nhánh dài

c)

Đa giác, nhánh dài

d)

Đa giác, nhánh ngắn

44.

TB người có mấy hạch nhân

a)

1 hạch nhân do 5 NST tâm giữa thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại

b)

1 hạch nhân do 10 NST tâm đầu thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại

c)

2 hạch nhân do 5 NST tâm đầu thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại

d)

2 hạch nhân do 10 NST tâm giữa thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại

45.

Hạch nhân biến mất trong thời gian nào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

46.

Pha phân bào

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

47.

Chu kỳ phân bào được chia thành mấy thời kỳ chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Chu kỳ phân bào gồm 2 thời kỳ chính là gian kỳ (thời kỳ giữa 2 lần phân bào) và kỳ phân bào (M)

a)

Đ

b)

S

49.

TB ruột phân bào

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

50.

TB gan phân bào

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

51.

TB TK phân bào

a)

2 lần 1 ngày

b)

2 ngày 1 lần

c)

2 lần 1 năm

d)

Không phân bào

52.

Gian kỳ gồm….giai đoạn, lần lượt là….

a)

2, G1-G2

b)

2, G-S

c)

3, G1-G2-S

d)

3, G1-S-G2

53.

Các giai đoạn của chu kỳ phân bào khá ổn định, trừ giai đoạn….rất biến thiên

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

54.

Giai đoạn ADN được nhân đôi đồng thời với sự tổng hợp của histon

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

55.

Giai đoạn sửa chữa các sai sót sau khi nhân đôi ADN và chuẩn bị cho phân bào

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

56.

Có mấy dạng phân bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Dạng phân bào phổ biến nhất ở Eukaryota

a)

Trực phân

b)

Nội phân

c)

Phân bào giảm nhiễm

d)

Phân bào nguyên nhiễm

58.

Phân bào (M) gồm mấy kỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở

a)

TB sinh dưỡng

b)

TB thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

c)

2 lần phân bào sau cùng của các TB sinh dục để tạo nên giao tử

d)

A và B đúng

60.

Phân bào giảm nhiễm xảy ra ở

a)

TB sinh dưỡng

b)

TB thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử

61.

Các giai đoạn hình thành tinh trùng

a)

Tinh tử, tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

b)

Tinh tử, tinh bào I, tinh nguyên bào, tinh bào, tinh bào II, tinh trùng

c)

Tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh tử, tinh trùng

d)

Tinh nguyên bào, tinh tử, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng

62.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành tinh trùng mà có kích thước lớn nhất

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tinh bào I

c)

Tinh bào II

d)

Tinh tử

63.

Giảm nhiễm I là quá trình

a)

Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I

b)

Tinh bào I trở thành tinh bào II

c)

Tinh bào II trở thành tinh tử

d)

Tinh tử trở thành tinh trùng

64.

Giảm nhiễm II là quá trình

a)

Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I

b)

Tinh bào I trở thành tinh bào II

c)

Tinh bào II trở thành tinh tử

d)

Tinh tử trở thành tinh trùng

65.

Các giai đoạn hình thành noãn cầu

a)

Cực cầu, noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu

b)

Cực cầu, noãn bào I, noãn nguyên bào, noãn bào II, noãn cầu

c)

Noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu

d)

Noãn nguyên bào, cực cầu, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu

66.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành noãn cầu mà có kích thước lớn nhất

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn tử

67.

Giảm nhiễm I là quá trình (trong phát triển noãn)

a)

Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I

b)

Noãn bào I trở thành noãn bào II

c)

Noãn bào II trở thành noãn cầu

d)

Noãn bào II trở thành cực cầu II

68.

Giảm nhiễm II là quá trình (trong phát triển noãn)

a)

Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I

b)

Noãn bào I trở thành noãn bào II

c)

Noãn bào II trở thành noãn cầu

d)

Noãn bào II trở thành cực cầu II

69.

Noãn bào I được hình thành ở giai đoạn phôi muộn, khoảng tháng thứ… sau khi hợp tử hình thành

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

70.

Noãn bào I dừng lại ở…, đến tuổi dậy thì, trứng sẽ rụng ở thời điểm…

a)

Kỳ đầu giảm nhiễm I, kỳ giữa giảm nhiễm II

b)

Kỳ giữa giảm nhiễm I, kỳ đầu giảm nhiễm II

c)

Kỳ đầu giảm nhiễm I, kỳ cuối giảm nhiễm I

d)

Kỳ đầu giảm nhiễm II, kỳ cuối giảm nhiễm II

71.

Chỉ khi thụ tinh thì noãn bào II mới hoàn tất quá trình giảm nhiễm II để tạo noãn cầu và 1 cực cầu II

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Noãn bào bị thoái hóa nhiều, chỉ có 1 số ít đi đến đích. Trong số ít đó, có… trở thành trứng

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

73.

Sự phân chia để tạo noãn bào vừa không nhiều bằng tạo tinh, vừa dừng lại ở trong phôi

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Từ noãn bào I, sau 2 lần phân bào được 4 tế bào đơn bội; có… tế bào có khả năng phát triển thành noãn cầu thành thục, còn lại là các cực cầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Các cực cầu hầu như không có tế bào chất

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Sự chết tế bào gồm 2 loại là chết bệnh và chết tự nhiên (chết theo chương trình)

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hình thái tế bào chết bệnh

a)

Tế bào bị xẹp lại, màng tế bào co lại kèm theo sự phá hủy của nhân

b)

Tế bào trương lên, màng tế bào nứt, rách và tế bào bị vỡ bung ra

c)

Màng tế bào sần sùi và lồi ra, nhân tế bào bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, tế bào vỡ ra và chết

d)

Màng tế bào lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ tế bào và chết

78.

Hình thái tế bào chết theo chương trình

a)

Tế bào bị xẹp lại, màng tế bào co lại kèm theo sự phá hủy của nhân

b)

Tế bào trương lên, màng tế bào nứt, rách và tế bào bị vỡ bung ra

c)

Màng tế bào sần sùi và lồi ra, nhân tế bào bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, tế bào vỡ ra và chết

d)

Màng tế bào lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ tế bào và chết

79.

Giai đoạn sửa chữa trước khi nhân đôi ADN

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

80.

Sự chết có chương trình của tế bào là do những sai sót không khắc phục được trong giai đoạn

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

81.

Chết tế bào theo chương trình thì tế bào cũng bị trương lên

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Sự chết có chương trình không phải là một quá trình liên tục

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Gen p53 là gen gây ra chết tế bào theo chương trình

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đẳng giao là

a)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau

b)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau

c)

Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng

d)

Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng

85.

Dị giao và noãn giao là

a)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau

b)

Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau

c)

Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng

d)

Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng

86.

Hình thức sinh sản hữu tính ở mức thấp, tồn tại ở một số sinh vật bậc thấp như vi khuẩn, trùng lông…

a)

Tiếp hợp

b)

Lưỡng tính sinh

c)

Đơn tính sinh nam

d)

Đơn tính sinh nữ

87.

Khi tiếp hợp, có sự trao đổi vật chất di truyền giữa 2 tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đa số các loài lưỡng tính không tự thụ tinh được mà phải giao hợp chéo với cá thể khác, trừ

a)

Sán lá

b)

Giun đất

c)

Sán dây

d)

Thực vật

89.

Đơn tính sinh giống với sinh sản vô tính vì trứng không thụ tinh vẫn phát triển thành cơ thể sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đơn tính sinh nam là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

91.

Đơn tính sinh nữ là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

c)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

d)

Trứng thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

92.

Đơn tính sinh chu kỳ là

a)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái

b)

Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực

c)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

d)

Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính

93.

Dạng sinh sản của loài ong

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Đơn tính sinh chu kỳ

d)

Mẫu sinh

94.

Ong chúa là

a)

Ong cái đẻ trứng

b)

Ong cái không đẻ trứng

c)

Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ

d)

Ong đực có nhiệm vụ xây tổ

95.

Ong thợ là

a)

Ong cái đẻ trứng

b)

Ong cái không đẻ trứng

c)

Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ

d)

Ong đực có nhiệm vụ xây tổ

96.

Nhiệm vụ của ong thợ

a)

Bảo vệ tổ

b)

Xây dựng tổ

c)

Nuôi ấu trùng

d)

B và C đúng

97.

Nhiệm vụ của ong đực

a)

Bảo vệ tổ

b)

Xây dựng tổ

c)

Giao hợp với ong chúa

d)

A và C đúng

98.

Các ấu trùng cái nếu chỉ ăn mật phấn hoa sẽ nở ra

a)

Ong chúa

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ấu trùng đực

99.

Các ấu trùng cái nếu ăn mật phấn hoa kèm chất tiết từ tuyến nước bọt của ong thợ sẽ nở ra

a)

Ong chúa

b)

Ong thợ

c)

Ong đực

d)

Ấu trùng đực

100.

Đối với đơn tính sinh nhân tạo, con sinh ra thường yếu nhỏ hơn bình thường và phát triển không đầy đủ

a)

Đ

b)

S

101.

Đơn tính sinh ở người là trường hợp trứng phát triển bất thường mà không thụ tinh, phát triển thành nhiều phôi bào, bên trong chứa một số bộ phận của cơ thể phát triển chưa đầy đủ và sắp xếp lộn xộn (u quái)

a)

Đ

b)

S

102.

Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân tinh trùng bị mất hoạt tính và bị loại bỏ

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Mẫu sinh

d)

Phụ sinh

103.

Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân trứng thoái hóa, chỉ có nhân tinh trùng phát triển để tạo cơ thể mới

a)

Đơn tính sinh nam

b)

Đơn tính sinh nữ

c)

Mẫu sinh

d)

Phụ sinh

104.

Ở ĐV có xương sống, quá trình phát triển cá thể qua hình thức sinh sản hữu tính gồm mấy giai đoạn chính

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

105.

Ở mức tiến hóa thấp thì giao tử đực cũng to như giao tử cái, cả 2 cùng chứa chất dinh dưỡng và cùng di chuyển, nhưng đi chuyển chậm

a)

Đ

b)

S

106.

Cấu tạo tinh trùng điển hình gồm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Tinh trùng có 2 trung thể, nằm ở

a)

Phần đầu

b)

Phần cổ

c)

Phần đuôi

d)

A và B đúng

108.

Đoạn nào của phần đuôi tinh trùng nằm tiếp giáp với phần cổ

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính

d)

Đoạn cuối

109.

Đuôi tinh trùng có mấy đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Tinh trùng có mấy trung thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

111.

Ở tinh trùng, bộ phận có vai trò quan trọng trong sự phân chia của hợp tử

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

112.

Ở tinh trùng, bộ phận có chứa lysin và hyaluronidase có tác dụng dung giải màng ngoài của trứng khi thụ tinh

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Ty thể

113.

Bộ phận của tinh trùng mà chủ yếu do bộ Golgi tạo thành

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

114.

Bộ phận của tinh trùng mà do ty thể biến dạng tạo thành

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

115.

Tham gia vào hoạt động chuyển hóa, cung cấp năng lượng cho sự vận động của tinh trùng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thể

d)

Đoạn trung gian

116.

Bộ phận nào của tinh trùng ngắn, chỉ là sợi trục trần được bao bằng màng TB

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

117.

Bộ phận dài nhất, tham gia chủ yếu vào chức năng vận động của tinh trùng

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

118.

Bộ phận của tinh trùng có dạng bao lò xo bao quanh sợi trục

a)

Phần cổ

b)

Đoạn trung gian

c)

Đoạn chính của đuôi

d)

Đoạn cuối của đuôi

119.

Bộ phận đầu tiên của tinh trùng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

120.

Chiếm gần hết thể tích của đầu tinh trùng là

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thế

d)

Đoạn trung gian

121.

Nhân tinh trùng tuy kích thước lớn nhưng không có bào quan (Đ/S)

a)

Đ

b)

S

122.

Bộ phận của tinh trùng có nguyên sinh chất đặc lại và dày lên thành hình chóp nhọn

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thế

d)

Đoạn trung gian

123.

Bộ phận của tinh trùng do nguyên sinh chất đặc lại, chạy dọc suốt chiều dài của đuôi

a)

Thể đầu

b)

Sợi trục

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

124.

Vị trí trung thế gần của tinh trùng

a)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)

b)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)

c)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đuôi và cổ (thuộc vùng cổ)

d)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)

125.

Vị trí trung thế xa của tinh trùng

a)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)

b)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)

c)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và đuôi (thuộc vùng cổ)

d)

Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)

126.

Bộ phận của tinh trùng được bọc bởi 1 lớp bằng sinh chất mỏng

a)

Phần đầu

b)

Phần cổ

c)

Phần đuôi

d)

A và B đúng

127.

Bộ phận của tinh trùng được bọc bằng 1 lớp tế bào chất rất mỏng

a)

Thể đầu

b)

Nhân

c)

Trung thế

d)

Ty thể

128.

Tùy theo….của trứng mà chia làm…loại

a)

Kích thước, 2

b)

Thể tích, 2

c)

Noãn hoàng, 4

d)

Cấu tạo, 4

129.

Trứng đẳng hoàng (Đ/S)

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất

d)

Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên

e)

Nhân nằm ở trung tâm

130.

Trứng trung hoàng (Đ/S)

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất

d)

Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên

e)

Không có noãn hoàng

131.

Trứng đoạn hoàng (Đ/S)

a)

Noãn hoàng ít

b)

Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân

c)

Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất

d)

Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên gọi là cực sinh vật

e)

Noãn hoàng tập trung ở cực dưới gọi là cực dinh dưỡng

132.

Loại trứng được chia thành 2 loại

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

133.

Loại trứng không có noãn hoàng

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

134.

Loại trứng có lượng noãn hoàng trung bình hoặc nhiều

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

135.

Loại trứng chia 2 cực rõ ràng khác hẳn các loại trứng còn lại

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

136.

Trứng đẳng hoàng có ở

a)

Côn trùng

b)

Câu gai, lưỡng tiêm

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

137.

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình có ở

a)

Côn trùng

b)

Câu gai, lưỡng tiêm

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

138.

Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng rất nhiều có ở

a)

Côn trùng

b)

Động vật có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

139.

Trứng trung hoàng có ở

a)

Côn trùng

b)

Động vật có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

140.

Trứng vô hoàng có ở

a)

Côn trùng

b)

Động vật có vú

c)

Ếch, nhái

d)

Bò sát, chim

141.

Loại trứng mà cực của trứng dễ phân biệt

a)

Trứng đẳng hoàng

b)

Trứng đoạn hoàng

c)

Trứng trung hoàng

d)

Trứng vô hoàng

142.

Cực trên của trứng đoạn hoàng có thể có ít hoặc không có noãn hoàng (Đ/S)

a)

Đ

b)

S

143.

Tất cả các loại trứng đều có sự phân cực sinh học trong phân cắt tế bào (Đ/S)

a)

Đ

b)

S

144.

Trục của trứng là trục đi qua 2 cực (Đ/S)

a)

Đ

b)

S

145.

Về nguyên tắc, để phát triển thành cơ thể mới, bắt buộc phải có sự thụ tinh (Đ/S)

a)

Đ

b)

S

146.

Thụ tinh ngoài thì tinh trùng không thể tự bơi đến trứng (Đ/S)

a)

Đ

b)

S

147.

Sau khi thụ tinh, trứng nhanh chóng hoàn thành lần phân bào thứ….để tổng cực cầu ra ngoài, sau đó nhân đực và nhân cái di chuyển đến…..

a)

1, phía tổng cực cầu ra ngoài

b)

1, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài

c)

2, phía tổng cực cầu ra ngoài

d)

2, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài

148.

Sự thụ tinh đã đưa 2 tế bào….thành 1 tế bào…., mang bộ gen từ 2 nguồn bố và mẹ

a)

Biệt hóa cao, chưa biệt hóa

b)

Chưa biệt hóa, biệt hóa thấp

c)

Chưa biệt hóa, biệt hóa cao

d)

Biệt hóa cao, biệt hóa thấp

149.

Quá trình phát triển phôi của các loại trứng là khác nhau nhưng đều trải qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

150.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình phát triển của phôi là gì?

a)

Phân cắt, phôi vị hóa, phát sinh mầm cơ quan

b)

Phôi vị hóa, phân cắt, phát sinh mầm cơ quan

c)

Phân cắt, phát sinh mầm cơ quan, phôi vị hóa

d)

Phát sinh mầm cơ quan, phân cắt, phôi vị hóa

151.

Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn và đều

a)

A. Trứng đẳng hoàng

b)

B. Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB

c)

C. Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều

d)

D. Trứng vô hoàng