Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm: Sinh học tế bào (ty thể, trung thể, nhân)
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 16mins
Loại bào quan có nhiều ở các tế bào hoạt động mạnh
Tiêu thể
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Ty thể có mấy lớp màng
1
2
3
4
Bệnh Tay–Sachs (di truyền lặn) là bệnh của
Tiêu thể
RER
Ty thể
Bộ Golgi
Bệnh Tay–Sachs do thiếu enzym thủy phân, gây tích tụ trong não, gây rối loạn thần kinh trung ương, chậm phát triển trí tuệ và chết ở tuổi thứ 5: chất tích tụ chủ yếu là
Sphingomyelin
Cerebrosid
Gangliosid
Mucoprotein
Trong tế bào, ty thể thường nằm gần các vị trí sử dụng nhiều năng lượng như RER
Đ
S
Tỷ lệ P/L ở màng ngoài ty thể
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
Cao hơn màng tế bào, bằng 3
Tỷ lệ P/L ở màng trong ty thể
Thấp hơn màng tế bào, tức nhỏ hơn 1
Tương tự màng tế bào, tức xấp xỉ 1
Cao hơn màng tế bào, từ 1–2
Cao hơn màng tế bào, bằng 3
Tỷ lệ cholesterol trong màng ngoài ty thể ……, bằng …… so với hồng cầu
Thấp, 21
Thấp, 61
Cao, gấp đôi
Cao, gấp 6
Tỷ lệ cholesterol trong màng trong ty thể ……, bằng …… so với màng ngoài ty thể
Thấp, 21
Thấp, 61
Cao, gấp đôi
Cao, gấp 6
Môi trường gian màng ty thể tương tự và cân bằng với tế bào chất
Đ
S
Ty thể là cơ quan hô hấp yếm khí
Đ
S
Một phân tử glucose tạo ra bao nhiêu ATP
4
28
38
44
Chọn đúng về ADN ty thể
Ty thể có ADN riêng, ribosom riêng tuy nhiên không đủ cho nhu cầu của ty thể
Sự phân chia của ty thể tuân theo nhịp phân bào của tế bào mang ty thể
ADN ty thể giống với ADN của vi khuẩn, hình vòng
Ở người, bộ gen ty thể không ổn định
Ở người, bộ gen ty thể có chút đa hình mang tính chủng tộc
Tỷ lệ protein ty thể do nhân tế bào phụ trách
10%
30%
70%
90%
Tỷ lệ protein ty thể do ty thể tự mã hóa
10%
30%
70%
90%
Trong tinh trùng có …… ty thể, quấn quanh cổ tinh trùng
1
4
9
Rất nhiều
Trong noãn bào có bao nhiêu ty thể
1
4
9
Rất nhiều
Khi thụ tinh, ty thể của tinh trùng không vào noãn bào nên trong hợp tử chỉ có ty thể của noãn bào
Đ
S
Trung thể có ở mọi tế bào động vật, trừ
Tế bào gan
Tế bào cơ
Tế bào ruột
Tế bào thần kinh
Trung thể không có ở
Tế bào thực vật bậc cao, tế bào thực vật bậc thấp
Tế bào thực vật bậc thấp, Eukaryota
Tế bào Prokaryota, tế bào thực vật bậc cao
Tế bào Prokaryota và Eukaryota
Trung thể có ở mọi loài sinh vật bậc cao có ít nhất một giai đoạn có tế bào di động
Đ
S
Về mặt cấu tạo, không bào là những túi lớn chủ yếu chứa
Protein
Lipid
Carbohydrat
Nước
Nhân tế bào Eukaryota thường chiếm khoảng …… toàn bộ thể tích tế bào
10%
30%
70%
90%
Mỗi tế bào thông thường có mấy nhân
1
2
3
4
Tỷ lệ tế bào gan hai nhân so với tổng số tế bào gan
10%
30%
70%
85%
Cộng bào là hiện tượng
Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân
Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất
Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung
A và B đúng
Hợp bào là hiện tượng
Có sự phân chia tế bào chất nhưng không có sự phân chia nhân
Có sự phân chia nhân nhưng không có sự phân chia tế bào chất
Do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung
A và B đúng
Những tế bào hủy xương là do sự hợp nhất của các tế bào tạo xương
Đ
S
Tế bào nào trong máu ngoại vi ở động vật có vú không có nhân
Tế bào gan
Tế bào cơ
Hồng cầu
Bạch cầu
Màng nhân gồm mấy lớp
1
2
3
4
Về thành phần hóa học, màng nhân ngoài giống với……, nghĩa là Cholesterol chiếm……thành phần lipid và các thành phần khác giống hệt
RER, 6%
RER, 10%
SER, 6%
SER, 10%
Màng nhân ngoài không nối liền với màng lưới nội sinh chất
Đ
S
Khoảng quanh nhân là khoảng giữa 2 màng nhân, có bề dày……, thông với….
Không đều, SER
Không đều, RER
Đều, SER
Đều, RER
Sự trao đổi chất giữa RER và khoảng quanh nhân là 1 chiều
Đ
S
Màng nhân của tất cả Eukaryota đều có lỗ
Đ
S
Đảm nhiệm chức năng tái tạo, tổng hợp màng sinh chất của TB (màng nhân, màng nội bào)
Màng ngoài nhân
Màng trong nhân
Lỗ màng nhân
Khoảng quanh nhân
NST chỉ tồn tại về hình thái dưới KHV quang học ở thời kỳ từ cuối kỳ đầu đến đầu kỳ cuối
Đ
S
Nhánh ngắn của NST được ký hiệu là
p
q
m
n
Nhánh dài của NST được ký hiệu là
p
q
m
n
NST tâm giữa là NST có
p = q
p < q
p > q
p ≈ 0 (p rất ngắn)
NST tâm gần giữa (tâm lệch) là NST có
p = q
p < q
p > q
p ≈ 0 (p rất ngắn)
NST tâm đầu là NST có
p = q
p < q
p > q
p ≈ 0 (p rất ngắn)
Vẹt tinh (S) là các núm hình…..nối tiếp với…..
Cầu, nhánh ngắn
Cầu, nhánh dài
Đa giác, nhánh dài
Đa giác, nhánh ngắn
TB người có mấy hạch nhân
1 hạch nhân do 5 NST tâm giữa thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại
1 hạch nhân do 10 NST tâm đầu thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại
2 hạch nhân do 5 NST tâm đầu thuộc các cặp 3,4,5,7,9 chụm lại
2 hạch nhân do 10 NST tâm giữa thuộc các cặp 13,14,15,21,22 chụm lại
Hạch nhân biến mất trong thời gian nào
Pha G1
Pha G2
Pha S
Pha M
Pha phân bào
Pha G1
Pha G2
Pha S
Pha M
Chu kỳ phân bào được chia thành mấy thời kỳ chính
2
3
4
5
Chu kỳ phân bào gồm 2 thời kỳ chính là gian kỳ (thời kỳ giữa 2 lần phân bào) và kỳ phân bào (M)
Đ
S
TB ruột phân bào
2 lần 1 ngày
2 ngày 1 lần
2 lần 1 năm
Không phân bào
TB gan phân bào
2 lần 1 ngày
2 ngày 1 lần
2 lần 1 năm
Không phân bào
TB TK phân bào
2 lần 1 ngày
2 ngày 1 lần
2 lần 1 năm
Không phân bào
Gian kỳ gồm….giai đoạn, lần lượt là….
2, G1-G2
2, G-S
3, G1-G2-S
3, G1-S-G2
Các giai đoạn của chu kỳ phân bào khá ổn định, trừ giai đoạn….rất biến thiên
G1
S
G2
M
Giai đoạn ADN được nhân đôi đồng thời với sự tổng hợp của histon
G1
S
G2
M
Giai đoạn sửa chữa các sai sót sau khi nhân đôi ADN và chuẩn bị cho phân bào
G1
S
G2
M
Có mấy dạng phân bào
2
3
4
5
Dạng phân bào phổ biến nhất ở Eukaryota
Trực phân
Nội phân
Phân bào giảm nhiễm
Phân bào nguyên nhiễm
Phân bào (M) gồm mấy kỳ
2
3
4
5
Phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở
TB sinh dưỡng
TB thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử
2 lần phân bào sau cùng của các TB sinh dục để tạo nên giao tử
A và B đúng
Phân bào giảm nhiễm xảy ra ở
TB sinh dưỡng
TB thuộc giai đoạn đầu của quá trình phát sinh giao tử
Các giai đoạn hình thành tinh trùng
Tinh tử, tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng
Tinh tử, tinh bào I, tinh nguyên bào, tinh bào, tinh bào II, tinh trùng
Tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh tử, tinh trùng
Tinh nguyên bào, tinh tử, tinh bào I, tinh bào II, tinh trùng
Giai đoạn nào của quá trình hình thành tinh trùng mà có kích thước lớn nhất
Tinh nguyên bào
Tinh bào I
Tinh bào II
Tinh tử
Giảm nhiễm I là quá trình
Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I
Tinh bào I trở thành tinh bào II
Tinh bào II trở thành tinh tử
Tinh tử trở thành tinh trùng
Giảm nhiễm II là quá trình
Tinh nguyên bào trở thành tinh bào I
Tinh bào I trở thành tinh bào II
Tinh bào II trở thành tinh tử
Tinh tử trở thành tinh trùng
Các giai đoạn hình thành noãn cầu
Cực cầu, noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu
Cực cầu, noãn bào I, noãn nguyên bào, noãn bào II, noãn cầu
Noãn nguyên bào, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu
Noãn nguyên bào, cực cầu, noãn bào I, noãn bào II, noãn cầu
Giai đoạn nào của quá trình hình thành noãn cầu mà có kích thước lớn nhất
Noãn nguyên bào
Noãn bào I
Noãn bào II
Noãn tử
Giảm nhiễm I là quá trình (trong phát triển noãn)
Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I
Noãn bào I trở thành noãn bào II
Noãn bào II trở thành noãn cầu
Noãn bào II trở thành cực cầu II
Giảm nhiễm II là quá trình (trong phát triển noãn)
Noãn nguyên bào trở thành noãn bào I
Noãn bào I trở thành noãn bào II
Noãn bào II trở thành noãn cầu
Noãn bào II trở thành cực cầu II
Noãn bào I được hình thành ở giai đoạn phôi muộn, khoảng tháng thứ… sau khi hợp tử hình thành
2
4
5
7
Noãn bào I dừng lại ở…, đến tuổi dậy thì, trứng sẽ rụng ở thời điểm…
Kỳ đầu giảm nhiễm I, kỳ giữa giảm nhiễm II
Kỳ giữa giảm nhiễm I, kỳ đầu giảm nhiễm II
Kỳ đầu giảm nhiễm I, kỳ cuối giảm nhiễm I
Kỳ đầu giảm nhiễm II, kỳ cuối giảm nhiễm II
Chỉ khi thụ tinh thì noãn bào II mới hoàn tất quá trình giảm nhiễm II để tạo noãn cầu và 1 cực cầu II
Đúng
Sai
Noãn bào bị thoái hóa nhiều, chỉ có 1 số ít đi đến đích. Trong số ít đó, có… trở thành trứng
25%
50%
75%
100%
Sự phân chia để tạo noãn bào vừa không nhiều bằng tạo tinh, vừa dừng lại ở trong phôi
Đúng
Sai
Từ noãn bào I, sau 2 lần phân bào được 4 tế bào đơn bội; có… tế bào có khả năng phát triển thành noãn cầu thành thục, còn lại là các cực cầu
1
2
3
4
Các cực cầu hầu như không có tế bào chất
Đúng
Sai
Sự chết tế bào gồm 2 loại là chết bệnh và chết tự nhiên (chết theo chương trình)
Đúng
Sai
Hình thái tế bào chết bệnh
Tế bào bị xẹp lại, màng tế bào co lại kèm theo sự phá hủy của nhân
Tế bào trương lên, màng tế bào nứt, rách và tế bào bị vỡ bung ra
Màng tế bào sần sùi và lồi ra, nhân tế bào bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, tế bào vỡ ra và chết
Màng tế bào lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ tế bào và chết
Hình thái tế bào chết theo chương trình
Tế bào bị xẹp lại, màng tế bào co lại kèm theo sự phá hủy của nhân
Tế bào trương lên, màng tế bào nứt, rách và tế bào bị vỡ bung ra
Màng tế bào sần sùi và lồi ra, nhân tế bào bị vỡ, những mảnh ADN thoát ra, tế bào vỡ ra và chết
Màng tế bào lõm vào và chèn ép nhân làm vỡ nhân, dẫn đến vỡ tế bào và chết
Giai đoạn sửa chữa trước khi nhân đôi ADN
G1
S
G2
M
Sự chết có chương trình của tế bào là do những sai sót không khắc phục được trong giai đoạn
G1
S
G2
M
Chết tế bào theo chương trình thì tế bào cũng bị trương lên
Đúng
Sai
Sự chết có chương trình không phải là một quá trình liên tục
Đúng
Sai
Gen p53 là gen gây ra chết tế bào theo chương trình
Đúng
Sai
Đẳng giao là
Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau
Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau
Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng
Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng
Dị giao và noãn giao là
Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái và chức năng giống nhau
Giao tử đực và giao tử cái đều có hình thái giống nhau, chức năng thì khác nhau
Giao tử đực nhỏ, có khả năng di động, giao tử cái lớn, chứa các chất dinh dưỡng
Giao tử đực lớn, có khả năng di động, giao tử cái nhỏ, chứa các chất dinh dưỡng
Hình thức sinh sản hữu tính ở mức thấp, tồn tại ở một số sinh vật bậc thấp như vi khuẩn, trùng lông…
Tiếp hợp
Lưỡng tính sinh
Đơn tính sinh nam
Đơn tính sinh nữ
Khi tiếp hợp, có sự trao đổi vật chất di truyền giữa 2 tế bào
Đúng
Sai
Đa số các loài lưỡng tính không tự thụ tinh được mà phải giao hợp chéo với cá thể khác, trừ
Sán lá
Giun đất
Sán dây
Thực vật
Đơn tính sinh giống với sinh sản vô tính vì trứng không thụ tinh vẫn phát triển thành cơ thể sinh vật
Đúng
Sai
Đơn tính sinh nam là
Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái
Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực
Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính
Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính
Đơn tính sinh nữ là
Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái
Trứng thụ tinh sẽ phát triển thành con cái
Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực
Trứng thụ tinh sẽ phát triển thành con đực
Đơn tính sinh chu kỳ là
Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con cái
Trứng không thụ tinh sẽ phát triển thành con đực
Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con cái, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính
Có thời kỳ trứng không thụ tinh nở ra con đực, xen kẽ các thời kỳ sinh sản hữu tính
Dạng sinh sản của loài ong
Đơn tính sinh nam
Đơn tính sinh nữ
Đơn tính sinh chu kỳ
Mẫu sinh
Ong chúa là
Ong cái đẻ trứng
Ong cái không đẻ trứng
Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ
Ong đực có nhiệm vụ xây tổ
Ong thợ là
Ong cái đẻ trứng
Ong cái không đẻ trứng
Ong đực có nhiệm vụ bảo vệ tổ
Ong đực có nhiệm vụ xây tổ
Nhiệm vụ của ong thợ
Bảo vệ tổ
Xây dựng tổ
Nuôi ấu trùng
B và C đúng
Nhiệm vụ của ong đực
Bảo vệ tổ
Xây dựng tổ
Giao hợp với ong chúa
A và C đúng
Các ấu trùng cái nếu chỉ ăn mật phấn hoa sẽ nở ra
Ong chúa
Ong thợ
Ong đực
Ấu trùng đực
Các ấu trùng cái nếu ăn mật phấn hoa kèm chất tiết từ tuyến nước bọt của ong thợ sẽ nở ra
Ong chúa
Ong thợ
Ong đực
Ấu trùng đực
Đối với đơn tính sinh nhân tạo, con sinh ra thường yếu nhỏ hơn bình thường và phát triển không đầy đủ
Đ
S
Đơn tính sinh ở người là trường hợp trứng phát triển bất thường mà không thụ tinh, phát triển thành nhiều phôi bào, bên trong chứa một số bộ phận của cơ thể phát triển chưa đầy đủ và sắp xếp lộn xộn (u quái)
Đ
S
Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân tinh trùng bị mất hoạt tính và bị loại bỏ
Đơn tính sinh nam
Đơn tính sinh nữ
Mẫu sinh
Phụ sinh
Trứng được thụ tinh nhưng sau đó nhân trứng thoái hóa, chỉ có nhân tinh trùng phát triển để tạo cơ thể mới
Đơn tính sinh nam
Đơn tính sinh nữ
Mẫu sinh
Phụ sinh
Ở ĐV có xương sống, quá trình phát triển cá thể qua hình thức sinh sản hữu tính gồm mấy giai đoạn chính
3
5
7
9
Ở mức tiến hóa thấp thì giao tử đực cũng to như giao tử cái, cả 2 cùng chứa chất dinh dưỡng và cùng di chuyển, nhưng đi chuyển chậm
Đ
S
Cấu tạo tinh trùng điển hình gồm mấy phần
2
3
4
5
Tinh trùng có 2 trung thể, nằm ở
Phần đầu
Phần cổ
Phần đuôi
A và B đúng
Đoạn nào của phần đuôi tinh trùng nằm tiếp giáp với phần cổ
Đoạn cổ
Đoạn trung gian
Đoạn chính
Đoạn cuối
Đuôi tinh trùng có mấy đoạn
2
3
4
5
Tinh trùng có mấy trung thể
2
3
4
5
Ở tinh trùng, bộ phận có vai trò quan trọng trong sự phân chia của hợp tử
Thể đầu
Nhân
Trung thể
Ty thể
Ở tinh trùng, bộ phận có chứa lysin và hyaluronidase có tác dụng dung giải màng ngoài của trứng khi thụ tinh
Thể đầu
Nhân
Trung thể
Ty thể
Bộ phận của tinh trùng mà chủ yếu do bộ Golgi tạo thành
Thể đầu
Nhân
Trung thể
Đoạn trung gian
Bộ phận của tinh trùng mà do ty thể biến dạng tạo thành
Thể đầu
Nhân
Trung thể
Đoạn trung gian
Tham gia vào hoạt động chuyển hóa, cung cấp năng lượng cho sự vận động của tinh trùng
Thể đầu
Nhân
Trung thể
Đoạn trung gian
Bộ phận nào của tinh trùng ngắn, chỉ là sợi trục trần được bao bằng màng TB
Phần cổ
Đoạn trung gian
Đoạn chính của đuôi
Đoạn cuối của đuôi
Bộ phận dài nhất, tham gia chủ yếu vào chức năng vận động của tinh trùng
Phần cổ
Đoạn trung gian
Đoạn chính của đuôi
Đoạn cuối của đuôi
Bộ phận của tinh trùng có dạng bao lò xo bao quanh sợi trục
Phần cổ
Đoạn trung gian
Đoạn chính của đuôi
Đoạn cuối của đuôi
Bộ phận đầu tiên của tinh trùng
Thể đầu
Nhân
Chiếm gần hết thể tích của đầu tinh trùng là
Thể đầu
Nhân
Trung thế
Đoạn trung gian
Nhân tinh trùng tuy kích thước lớn nhưng không có bào quan (Đ/S)
Đ
S
Bộ phận của tinh trùng có nguyên sinh chất đặc lại và dày lên thành hình chóp nhọn
Thể đầu
Nhân
Trung thế
Đoạn trung gian
Bộ phận của tinh trùng do nguyên sinh chất đặc lại, chạy dọc suốt chiều dài của đuôi
Thể đầu
Sợi trục
Ty thể
Bộ Golgi
Vị trí trung thế gần của tinh trùng
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đuôi và cổ (thuộc vùng cổ)
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)
Vị trí trung thế xa của tinh trùng
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa nhân và thể đầu (thuộc vùng đầu)
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và nhân (thuộc vùng cổ)
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa cổ và đuôi (thuộc vùng cổ)
Nằm ở vùng tiếp giáp giữa đoạn trung gian và đoạn chính của đuôi (thuộc vùng đuôi)
Bộ phận của tinh trùng được bọc bởi 1 lớp bằng sinh chất mỏng
Phần đầu
Phần cổ
Phần đuôi
A và B đúng
Bộ phận của tinh trùng được bọc bằng 1 lớp tế bào chất rất mỏng
Thể đầu
Nhân
Trung thế
Ty thể
Tùy theo….của trứng mà chia làm…loại
Kích thước, 2
Thể tích, 2
Noãn hoàng, 4
Cấu tạo, 4
Trứng đẳng hoàng (Đ/S)
Noãn hoàng ít
Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân
Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất
Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên
Nhân nằm ở trung tâm
Trứng trung hoàng (Đ/S)
Noãn hoàng ít
Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân
Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất
Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên
Không có noãn hoàng
Trứng đoạn hoàng (Đ/S)
Noãn hoàng ít
Noãn hoàng tập trung ở trung tâm của trứng, xung quanh nhân
Noãn hoàng phân bố đều khắp tế bào chất
Nhân và tế bào chất nằm ở cực trên gọi là cực sinh vật
Noãn hoàng tập trung ở cực dưới gọi là cực dinh dưỡng
Loại trứng được chia thành 2 loại
Trứng đẳng hoàng
Trứng đoạn hoàng
Trứng trung hoàng
Trứng vô hoàng
Loại trứng không có noãn hoàng
Trứng đẳng hoàng
Trứng đoạn hoàng
Trứng trung hoàng
Trứng vô hoàng
Loại trứng có lượng noãn hoàng trung bình hoặc nhiều
Trứng đẳng hoàng
Trứng đoạn hoàng
Trứng trung hoàng
Trứng vô hoàng
Loại trứng chia 2 cực rõ ràng khác hẳn các loại trứng còn lại
Trứng đẳng hoàng
Trứng đoạn hoàng
Trứng trung hoàng
Trứng vô hoàng
Trứng đẳng hoàng có ở
Côn trùng
Câu gai, lưỡng tiêm
Ếch, nhái
Bò sát, chim
Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình có ở
Côn trùng
Câu gai, lưỡng tiêm
Ếch, nhái
Bò sát, chim
Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng rất nhiều có ở
Côn trùng
Động vật có vú
Ếch, nhái
Bò sát, chim
Trứng trung hoàng có ở
Côn trùng
Động vật có vú
Ếch, nhái
Bò sát, chim
Trứng vô hoàng có ở
Côn trùng
Động vật có vú
Ếch, nhái
Bò sát, chim
Loại trứng mà cực của trứng dễ phân biệt
Trứng đẳng hoàng
Trứng đoạn hoàng
Trứng trung hoàng
Trứng vô hoàng
Cực trên của trứng đoạn hoàng có thể có ít hoặc không có noãn hoàng (Đ/S)
Đ
S
Tất cả các loại trứng đều có sự phân cực sinh học trong phân cắt tế bào (Đ/S)
Đ
S
Trục của trứng là trục đi qua 2 cực (Đ/S)
Đ
S
Về nguyên tắc, để phát triển thành cơ thể mới, bắt buộc phải có sự thụ tinh (Đ/S)
Đ
S
Thụ tinh ngoài thì tinh trùng không thể tự bơi đến trứng (Đ/S)
Đ
S
Sau khi thụ tinh, trứng nhanh chóng hoàn thành lần phân bào thứ….để tổng cực cầu ra ngoài, sau đó nhân đực và nhân cái di chuyển đến…..
1, phía tổng cực cầu ra ngoài
1, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài
2, phía tổng cực cầu ra ngoài
2, phía đối diện với phía tổng cực cầu ra ngoài
Sự thụ tinh đã đưa 2 tế bào….thành 1 tế bào…., mang bộ gen từ 2 nguồn bố và mẹ
Biệt hóa cao, chưa biệt hóa
Chưa biệt hóa, biệt hóa thấp
Chưa biệt hóa, biệt hóa cao
Biệt hóa cao, biệt hóa thấp
Quá trình phát triển phôi của các loại trứng là khác nhau nhưng đều trải qua bao nhiêu giai đoạn?
2
3
4
5
Thứ tự các giai đoạn trong quá trình phát triển của phôi là gì?
Phân cắt, phôi vị hóa, phát sinh mầm cơ quan
Phôi vị hóa, phân cắt, phát sinh mầm cơ quan
Phân cắt, phát sinh mầm cơ quan, phôi vị hóa
Phát sinh mầm cơ quan, phân cắt, phôi vị hóa
Loại trứng có sự phân cắt hoàn toàn và đều
A. Trứng đẳng hoàng
B. Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng TB
C. Trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng nhiều
D. Trứng vô hoàng
