wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG THỰC VẬT 2

Total questions: 108

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cây lúa có tên khoa học là:

a)

Oryza rufipogon

b)

Oryza sativa ssp. rufipogon

c)

Oryza glaberrima

d)

Oryza sativa f. spontanea

2.

Cây hoa đồng tiền cùng họ với loài hoa nào sau đây:

a)

Lily

b)

Mười giờ

c)

Vạn thọ

d)

Loa kèn

3.

Cây hoa đồng tiền thuộc họ:

a)

Brassicaceae

b)

Poaceae

c)

Asteraceae

d)

Fabaceae

4.

Cây nho thuộc họ:

a)

Brassicaceae

b)

Poaceae

c)

Asteraceae

d)

Vitaceae

5.

Cây sen thuộc họ:

a)

Poaceae

b)

Asteraceae

c)

Vitaceae

d)

Nelumbonaceae

6.

Hoa hồng cùng họ với cây nào sau đây:

a)

Đào

b)

Hồng trái (Dạ lại)

c)

Cam chướng

d)

Hoa lai (Hoa nhài)

7.

Cây gừng có tên khoa học là:

a)

Alpinia officinarum

b)

Curcuma longa

c)

Curcuma caesia

d)

Zingiber officinarum

8.

Cây cacao cùng họ với cây nào:

a)

Khế

b)

Dừa

c)

Cà phê

d)

Sầu riêng

9.

Về phân loại thì cây Mắc cỡ gần gũi nhất với:

a)

Rau má

b)

Khoai lang

c)

Đậu phộng

d)

Rau răm

10.

Rễ mọc ra từ cây bắp thuộc vào nhóm rễ:

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

c)

Rễ bất định

d)

Rễ bất thường

11.

Chữ viết tắt nào thể hiện cho một loài phụ:

a)

sp.

b)

cv.

c)

ssp.

d)

spp.

12.

Loài nào sau đây thường mọc tự nhiên dưới nước:

a)

Ipomoea batatas

b)

Ipomoea aquatica

c)

Manihot esculenta

d)

Lycopersicon esculentum

13.

Tên khoa học nào sau đây cho thấy cây có mùi thơm nổi trội:

a)

Curcuma caesia

b)

Curcuma aromatica

c)

Curcuma longa

d)

Manihot esculenta

14.

Để đăng ký tên khoa học cho một loài mới, người ta cần phải:

a)

Phân loại chúng

b)

Mô tả chúng

c)

Tìm tên khoa học của chúng

d)

Định danh chúng

15.

Linne khi phân loại các loài thường chú ý vào:

a)

Số nhiễm sắc thể của chúng

b)

Đặc điểm bộ gen của chúng

c)

Đặc điểm cơ quan sinh sản của chúng

d)

Đặc điểm con sinh trưởng của chúng

16.

Để tìm hiểu về một loài cây, trước tiên người ta cần:

a)

Phân loại chúng

b)

Định danh chúng

c)

Tìm tên khoa học của chúng

d)

Bảo tồn chúng

17.

PGPR là chữ viết tắt đối với:

a)

Các vi khuẩn vùng rễ gây hại cho cây

b)

Các vi khuẩn vùng rễ thúc đẩy sinh trưởng cho cây

c)

Các vi khuẩn cộng sinh với cây xanh

d)

Các loài nấm cộng sinh với cây xanh

18.

PGPR là chữ viết tắt của:

a)

Plant Green Promoting Roots

b)

Plant Growth-Promoting Rhizobium

c)

Plant Growth-Propagating Rhizobacteria

d)

Plant Growth-Promoting Rhizobacteria

19.

Loài thực vật sau đây có “củ” hình thành từ rễ cọc:

a)

Arachis hypogaea

b)

Solanum tuberosum

c)

Daucus carota

d)

Ipomoea batatas

20.

Loài thực vật sau đây có “củ” hình thành từ hoa:

a)

Arachis hypogaea

b)

Solanum tuberosum

c)

Daucus carota

d)

Ipomoea batatas

21.

Loài thực vật sau đây có “củ” hình thành từ thân:

a)

Arachis hypogaea

b)

Solanum tuberosum

c)

Daucus carota

d)

Ipomoea batatas

22.

Loài thực vật sau đây có “củ” hình thành từ các rễ nhánh:

a)

Arachis hypogaea

b)

Solanum tuberosum

c)

Daucus carota

d)

Ipomoea batatas

23.

Loài thực vật sau đây có “củ” hình thành từ bẹ lá:

a)

Arachis hypogaea

b)

Solanum tuberosum

c)

Allium sativum

d)
24.

Loại củ nào sau đây hình thành từ thân chính:

a)

Củ chuối

b)

Củ khoai lang

c)

Củ hành

d)

Củ đậu phộng

25.

Khai thác đúng kỹ thuật với cây cao su cần phải:

a)

Không xâm phạm vào mạch Phloem

b)

Không xâm phạm vào mạch Xylem

c)

Không xâm phạm vào biểu bì

d)

Không xâm phạm vào tượng tầng

26.

Cây bắp không có loại mô phân sinh sau:

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Tượng tầng

c)

Mô phân sinh lóng/Mô phân sinh kẽ

d)

Mô phân sinh hoa

27.

Cây xoài không có loại mô phân sinh sau:

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Trưng tầng

c)

Mô phân sinh lóng/Mô phân sinh kẽ

d)

Mô phân sinh hoa

28.

Exocarp là thuật ngữ dành cho:

a)

Lớp quả ngoài

b)

Lớp quả giữa

c)

Lớp quả trong

d)

Quả giả

29.

Mesocarp là thuật ngữ dành cho:

a)

Lớp quả ngoài

b)

Lớp quả giữa

c)

Lớp quả trong

d)

Quả giả

30.

Endocarp là thuật ngữ dành cho:

a)

Lớp quả ngoài

b)

Lớp quả giữa

c)

Lớp quả trong

d)

Quả giả

31.

Pseudocarp là thuật ngữ dành cho:

a)

Lớp quả ngoài

b)

Lớp quả giữa

c)

Lớp quả trong

d)

Quả giả

32.

Đối với trái măng cụt, phần ăn được thuộc về:

a)

Quả ngoài

b)

Quả giữa

c)

Quả trong

d)

Quả giả

33.

Đối với trái xoài, phần ăn được thuộc về:

a)

Quả ngoài

b)

Quả giữa

c)

Quả trong

d)

Quả giả

34.

Đối với trái dừa, phần ăn được thuộc về:

a)

Quả ngoài

b)

Quả giữa

c)

Quả trong

d)

Quả giả

35.

Đối với trái bơ, phần ăn được thuộc về:

a)

Quả ngoài

b)

Quả giữa

c)

Quả trong

d)

Quả giả

36.

Bồ kết thuộc về họ:

a)

Họ đậu

b)

Họ Hòa thảo

c)

Họ Thập tự

d)

Họ Cà

37.

Cây nào sau đây có lá kép 2 lần:

a)

Hoa hồng

b)

Phượng vỹ

c)

Đậu phộng

d)

Đu đủ

38.

Tên khoa học cây nhân sâm Hàn Quốc là:

a)

Panax notoginseng

b)

Panax ginseng

c)

Panax pseudoginseng

d)

Panax vietnamensis

39.

Tên khoa học cây Sâm Ngọc Linh là:

a)

Panax ginseng

b)

Panax pseudoginseng

c)

Panax vietnamensis

d)

Panax notoginseng

40.

Cây đinh lăng cùng họ với cây nào sau đây:

a)

Hevea brasiliensis

b)

Citrus indica

c)

Panax vietnamensis

d)

Rosa sinensis

41.

Khí khổng thường hiện diện nhiều nhất ở:

a)

Mặt lá

b)

Gân lá

c)

Mặt trên lá

d)

Mặt dưới lá

42.

Bộ phận sau không có bản chất là lá:

a)

Đài hoa

b)

Lá bắc

c)

Lá chết

d)

Lá kèm

43.

Râu bắp có bản chất là:

a)

Bầu noãn

b)

Chỉ nhị

c)

Ống phấn

d)

Vòi nhụy

44.

Cây bắp nếp có tên khoa học là:

a)

Zea mays var. saccharate

b)

Zea mays var. ceratina

c)

Zea mays var. indurate

d)

Zea mays var. amylacea

45.

Về mặt phân loại học, cây Khổ qua và cây Gấc:

a)

Cùng loài

b)

Cùng chi

c)

Cùng họ

d)

Cùng bộ

46.

Với quả dừa, phần ăn được là:

a)

Quả trong

b)

Quả giữa

c)

Quả ngoài

d)

Cả 3 lớp đều không ăn được

47.

Khi gieo một hạt mà hình thành 2–3 cây là do nguyên nhân nào?

a)

Hạt đa thể

b)

Hạt đa phôi

c)

Hạt đa mầm

d)

Hạt đa nội nhũ

48.

Gai của cây nào sau đây là biến thể của lá?

a)

Hoa hồng

b)

Chanh

c)

Thanh long

d)

Gấc

49.

Gai của cây nào sau đây là biến thể của thân?

a)

Hoa hồng

b)

Chanh

c)

Xương rồng

d)

Gấc

50.

Gai của cây nào sau đây không phải là biến thể của cành và lá?

a)

Hoa hồng

b)

Chanh

c)

Thanh long

d)

Gấc

51.

Tượng tầng không hiện diện ở loài nào?

a)

Đu đủ

b)

Dừa

c)

Xoài

d)

Mãng cầu

52.

Hibiscus rosa-sinensis là tên gọi của loài nào sau đây?

a)

Hoa hồng

b)

Hướng dương

c)

Bông bụp/Dâm bụt

d)

Trạng nguyên

53.

Loài nào sau đây là sản phẩm lai tự nhiên giữa cam với bưởi?

a)

Bưởi Diễn

b)

Bưởi chùm

c)

Phật thủ

d)

Chanh đào

54.

Loài cà phê trồng phổ biến ở Việt Nam là loài nào?

a)

Coffea arabica

b)

Coffea excelsa

c)

Coffea liberica

d)

Coffea robusta

55.

Bootstrapping là phương pháp dùng để đánh giá điều gì trong cây phát hệ?

a)

Độ tương đồng của cây phát hệ

b)

Độ đúng đắn của cây phát hệ

c)

Độ tin cậy của cây phát hệ

d)

Độ đa dạng của cây phát hệ

56.

Từ tiếng Anh của "phá hệ học" là gì?

a)

Physiology

b)

Philosophy

c)

Phylogeny

d)

Phythology

57.

Hệ số "Nei" được đặt theo tên nhà khoa học có nguồn gốc từ quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Mỹ

d)

Nhật Bản

58.

Loài cà phê nào có hình dạng cây giống với cây mít?

a)

Coffea arabica

b)

Coffea racemosa

c)

Coffea liberica

d)

Coffea canephora

59.

Loài nào sau đây không thuộc họ Cúc (Asteraceae)?

a)

Hướng dương

b)

Đồng tiền

c)

Cúc bách nhật

d)

Sao nhái

60.

Cây ổi cùng họ với cây nào sau đây?

a)

Sim

b)

c)

Mãng cầu

d)

Măng cụt

61.

Cây hoa dâm bụt cùng họ với cây nào sau đây?

a)

Sầu riêng

b)

Ổi

c)

Mãng cầu

d)

Hoa hồng

62.

Loài cây trồng nào sau đây không cho loại quả hạch?

a)

Cà phê

b)

Xoài

c)

Đu đủ

d)

Dừa

63.

Loài cây trồng nào sau đây không cho thu hoạch trái?

a)

Fragaria × ananassa

b)

Citrullus lanatus

c)

Momordica cochinchinensis

d)

Manihot esculentum

64.

Loài nào sau đây không hình thành củ?

a)

Solanum tuberosum

b)

Manihot esculentum

c)

Solanum lycopersicum

d)

Ipomoea batatas

65.

Loài nào sau đây không cùng họ với ba loài còn lại?

a)

Solanum tuberosum

b)

Manihot esculentum

c)

Solanum lycopersicum

d)

Capsicum frutescens

66.

Loài nào sau đây không được sử dụng làm nước uống?

a)

Coffea robusta

b)

Camellia sinensis

c)

Centella asiatica

d)

Ipomoea batatas

67.

Về mặt phân loại học, hoa mào gà gần gũi nhất với loài nào?

a)

Rau mồng tơi

b)

Hoa mười giờ

c)

Cúc mâm xôi

d)

Rau dền

68.

Về mặt phân loại học, cây khổ qua và cây gấc có quan hệ gì?

a)

Cùng bộ

b)

Cùng họ

c)

Cùng chi

d)

Cùng loài

69.

Cây hoa trạng nguyên không cùng họ với cây nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Khoai lang

c)

Khoai lang

d)

Thầu dầu

70.

Cây khổ qua gần gũi với loài nào sau đây?

a)

Dưa leo

b)

Mướp

c)

Bưởi

d)

Gấc

71.

Cây ổi cùng họ với cây nào sau đây?

a)

Sim

b)

Hồng

c)

Xoài

d)

Cóc

72.

Họ Cà (Solanaceae) bao gồm thành viên nào sau đây?

a)

Trà

b)

Cà phê

c)

Ca cao

d)

Thuốc lá

73.

Họ thập tự là họ nào?

a)

Brassicaceae

b)

Poaceae

c)

Fabaceae

d)

Asteraceae

74.

Họ hòa thảo là họ nào?

a)

Brassicaceae

b)

Poaceae

75.

Cây lúa thuộc họ nào?

a)

Brassicaceae

b)

Poaceae

c)

Fabaceae

d)

Asteraceae

76.

Cây bắp cải thuộc họ nào?

a)

Brassicaceae

b)

Poaceae

c)

Fabaceae

d)

Asteraceae

77.

Để đánh giá mức độ tin cậy của các nhánh trong cây phát hệ, cần dùng phương pháp nào?

a)

Phân tích Pootstrap

b)

Phân tích Booktrap

c)

Phân tích Rootstrap

d)

Phân tích Bootstrap

78.

Cây nào sau đây cho thu hoạch chính ở phần lá?

a)

Arachis hypogaea

b)

Glycine max

c)

Camellia sinensis

d)

Manihot esculenta

79.

Cây nào sau đây cho thu hoạch hoa?

a)

Arachis hypogaea

b)

Tagetes erecta

c)

Ipomoea batatas

d)

Manihot esculenta

80.

Giá trị Bootstrap nằm trong khoảng nào thì cây phát hệ được coi là có độ tin cậy cao?

a)

>99%

b)

>95%

c)

>90%

d)

>70%

81.

Giá trị Bootstrap nằm trong khoảng nào thì cây phát hệ được coi là không có độ tin cậy?

a)

<90%

b)

<70%

c)

<50%

d)

<30%

82.

Quan hệ giữa hoa đồng tiền và hoa cúc là gì?

a)

Cùng bộ

b)

Cùng họ

c)

Cùng chi

d)

Cùng loài

83.

Hoa đồng tiền gần gũi nhất với loài nào sau đây?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa vạn thọ

c)

Hoa sen

d)

Hoa lan

84.

Thuật ngữ "cây phát hệ" trong tiếng Anh là gì?

a)

Philosophy tree

b)

Phylogenetic tree

85.

Ưu điểm của hệ sinh thái nông nghiệp đa dạng là gì?

a)

Tính bền vững cao

b)

Duy trì tốt cân bằng sinh thái

c)

Hạn chế rủi ro

d)

Lợi ích kinh tế cực kỳ cao

86.

Quả trinh là gì?

a)

Quả hình thành sớm nhất trên cây

b)

Quả hình thành không thông qua quá trình thụ tinh

c)

Quả không hạt

d)

Quả không có cuống

87.

Trong các loại quả sau, loại nào là quả trinh?

a)

Mãng cầu

b)

Vú sữa

c)

Cà chua

d)

Chanh không hạt

88.

Giống cây có khả năng tạo quả trinh sinh được ưa chuộng trong hệ thống canh tác nào?

a)

Canh tác trong nhà màng/nhà kính

b)

Canh tác không cần đất

c)

Canh tác thủy canh

d)

Canh tác theo xu thế hiện đại

89.

Cây nào sau đây có hoa với cấu trúc bầu hạ?

a)

Cam

b)

Xoài

c)

Ổi

d)

Cà chua

90.

Cây nào sau đây có hoa với cấu trúc bầu thường?

a)

Ổi

b)

Mướp

c)

Mận

d)

Xoài

91.

Để phân tích độ dài của sản phẩm PCR, kỹ thuật thường dùng là gì?

a)

Khối phổ

b)

Điện di

c)

Sắc ký

d)

Phổ hồng ngoại

92.

Cây nào sau đây không thuộc họ Đậu (Fabaceae)?

a)

Đậu bắp

b)

Đậu rồng

c)

Đậu nành

d)

Đậu phộng

93.

Cây hoa Tràng nguyên cùng họ với cây nào sau đây?

a)

Hevea brasiliensis

b)

Citrus indica

c)

Panax vietnamensis

d)

Rosa sinensis

94.

Loài nào sau đây có quả phát triển dưới đất?

a)

Citrus indica

b)

Arachis hypogea

c)

Citrullus lanatus

d)

Momordica cochinchinensis

95.

Trong các cây họ Đậu sau, cây nào có vỏ quả cứng nhất?

a)

Glycine max

b)

Phaseolus vulgaris

c)

Vigna unguiculata

d)

Arachis hypogea

96.

Cây hồ tiêu có tên khoa học là gì?

a)

Piper lolot

b)

Piper longum

c)

Piper nigrum

d)

Piper beste

97.

Cây mít cùng họ với cây nào sau đây?

a)

Dâu tây

b)

Dâu tằm

c)

Sầu riêng

d)

Mãng cầu

98.

Theo hoa đồ minh họa, hoa thức nào thể hiện đúng nhất loài trong hình?

a)

<K6C(5)A>5G(5)

b)

<K5C(5)A5>G(5)

c)

K5C(5)A5G(5)

d)

K5C5A5G5

99.

Theo hoa đồ minh họa, đặc điểm nào đúng về cấu trúc của hoa trong hình?

a)

Các lá đài rời nhau

b)

Các cánh hoa dính nhau

c)

Đài hoa và cánh hoa dính nhau

d)

Lá đài và lá bắc dính nhau

100.

Theo hoa đồ minh họa, loài hoa trong hình có bao nhiêu túi phấn trên mỗi nhị?

a)

2 túi phấn

b)

4 túi phấn

c)

5 túi phấn

d)

Nhiều túi phấn

101.

Theo cây phát hệ minh họa, quan hệ của cây bông vải là gần gũi với cây nào nhất trong các lựa chọn sau?

a)

Bắp

b)

Trà

c)

Đậu nành

d)

Lúa

102.

Theo cây phát hệ minh họa, quan hệ của cây Lúa là gần gũi với cây nào nhất trong các lựa chọn sau?

a)

Bắp

b)

Cà chua

c)

Đậu nành

d)

Chuối

103.

.Loại quả nào sau đây chỉ ăn được lớp quả trong

a)

Dừa

b)

Xoài

c)

Măng cụt

d)

Chuối

104.

.Loại quả nào sau đây phần ăn được là lớp quả giữa:

a)

Dừa

b)

Xoài

c)

Măng cụt

d)

Sầu riêng

105.

.Các cây ngũ cốc thuộc họ:

a)

Họ Fabaceae

b)

Họ Poaceae

c)

Họ Rubiaceae

d)

Cả 3 họ trên

106.

Theo hình dưới đây thì quan hệ giữa cây đủ đủ là gần gũi với cây nào nhất:

a)

Cà chua

b)

Hướng dương

c)

Đậu nành

d)

Lúa

107.

.Theo hình dưới đây thì quan hệ giữa cây đậu nành là gần gũi

với cây nào nhất:

a)

Cà chua

b)

Hướng dương

c)

Chuối

d)

Lúa

108.

.Trong các lòai hoa sau, lòai nào có hoa tự kép

a)

Vạn thọ

b)

Cúc mâm xôi

c)

Cẩm chướng

d)

Cúc đại đóa