Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm | Học phần: Nhập môn Kinh tế

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

“... là cách phân bổ nguồn lực có hạn một cách tối ưu nhất”

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội học

d)

Tâm lý học

2.

Hoạt động kinh tế được định nghĩa là

a)

Hoạt động liên quan đến sản xuất, phân phối, tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ ở tất cả các cấp độ

b)

Hoạt động chỉ liên quan đến sản xuất hàng hóa

c)

Hoạt động phục vụ công ích phi lợi nhuận

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học cơ bản

3.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động kinh tế

a)

Sản xuất – phân phối – tiêu dùng

b)

Giải trí – nghệ thuật – thể thao

c)

Nghiên cứu – thí nghiệm – công bố khoa học

d)

Thảo luận – tranh luận – diễn thuyết

4.

Nền kinh tế có thể được phân chia theo ngành kinh tế. Khi đó, cơ cấu nền kinh tế sẽ bao gồm

a)

Nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng, dịch vụ

b)

Công – nông – lâm nghiệp, giáo dục, y tế

c)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, thương mại

d)

Xuất khẩu, nhập khẩu, đầu tư

5.

Tái cơ cấu kinh tế là

a)

Việc chính phủ hoặc các tổ chức kinh tế chủ động tạo ra dịch chuyển cơ cấu kinh tế thông qua việc thực thi các chính sách

b)

Sự suy giảm sản xuất kéo dài

c)

Việc mở rộng thương mại quốc tế

d)

Quá trình đô thị hóa dân cư

6.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 có đặc điểm là

a)

Kỉ nguyên máy tính và tự động hóa

b)

Sản xuất thủ công truyền thống

c)

Phát minh ra động cơ hơi nước

d)

Sử dụng hoàn toàn năng lượng tái tạo

7.

Đặc điểm nào sau đây là của kinh tế thế giới hiện nay

a)

Ngành kinh tế đa dạng liên quan phụ thuộc vào nhau; quá trình toàn cầu hóa; các quốc gia, nền kinh tế, ngành công nghiệp của các quốc gia đan xen liên kết trong tác nhân phức tạp

b)

Các nền kinh tế hoạt động hoàn toàn độc lập, ít liên kết

c)

Chỉ có thương mại hàng hóa, không có dịch vụ

d)

Chỉ tập trung vào sản xuất công nghiệp nặng

8.

Các quốc gia đang phát triển

a)

Có nền tảng công nghệ kém phát triển và chỉ số phát triển của con người thấp hơn các quốc gia phát triển

b)

Có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới

c)

Luôn có thặng dư thương mại rất lớn

d)

Không tham gia vào thương mại quốc tế

9.

Công ty đa quốc gia được định nghĩa là

a)

Tổ chức doanh nghiệp sở hữu và kiểm soát việc sản xuất hàng hóa và dịch vụ tại ít nhất một quốc gia khác với quốc gia của chính mình

b)

Doanh nghiệp chỉ hoạt động trong phạm vi nội địa

c)

Tổ chức phi lợi nhuận hoạt động toàn cầu

d)

Cơ quan nhà nước có hoạt động đầu tư nước ngoài

10.

“Quá trình trong đó có sự di chuyển vốn từ quốc gia này sang quốc gia khác để thực hiện các dự án đầu tư nhằm mang lại lợi ích cho các bên tham gia” là định nghĩa của

a)

Đầu tư quốc tế

b)

Thương mại quốc tế

c)

Viện trợ nhân đạo

d)

Chuyển giao công nghệ nội bộ

11.

Chỉ tiêu kinh tế phản ánh hoạt động của một doanh nghiệp có thể gồm

a)

Sản lượng đầu ra, doanh thu, chi phí, lợi nhuận

b)

Số lượng nhân viên, tuổi trung bình, thâm niên công tác

c)

Số lượng chi nhánh, vốn điều lệ, ngày thành lập

d)

Mức độ hài lòng của khách hàng

12.

Loại hàng hóa, dịch vụ nào sau đây không được tính trong GDP của Việt Nam

a)

Dịch vụ trong quá khứ

b)

Hàng hóa sản xuất hiện tại trong lãnh thổ Việt Nam

c)

Dịch vụ cung ứng hiện tại trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Giá trị gia tăng của sản xuất năm nay

13.

Để đo lường biến động giá cả của nền kinh tế, người ta dùng

a)

CPI (Consumer Price Index)

b)

PPI (Producer Price Index)

c)

PMI (Purchasing Managers’ Index)

d)

IPI (Industrial Production Index)

14.

Để tra cứu số liệu GDP của Việt Nam, có thể vào trang web của

a)

Tổng cục Thống kê Việt Nam (GSO)

b)

Bộ Công Thương

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Bộ Tài chính

15.

Theo quan điểm phương Đông, kinh tế được hiểu là

a)

Phụng sự đất nước và giúp đời mang ý nghĩa về việc quốc gia đại sự

b)

Hoạt động thu lợi nhuận cá nhân tối đa

c)

Chỉ là hoạt động sản xuất vật chất

d)

Quản trị doanh nghiệp tư nhân

16.

Nền kinh tế (economy) là khái niệm dùng để chỉ tất cả các ... của một khu vực

a)

Hoạt động kinh tế

b)

Chính sách đối ngoại

c)

Luật pháp hình sự

d)

Tài nguyên thiên nhiên

17.

Một bộ phận của nền kinh tế chuyên tạo ra hàng hóa và dịch vụ gọi là

a)

Ngành kinh tế

b)

Khu vực tư nhân

c)

Thị trường tài chính

d)

Hệ thống pháp luật

18.

Khi ngành kinh tế sử dụng chủ yếu các nguồn lực tài chính, trang thiết bị máy móc hiện đại, đất tiền để sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ, người ta gọi là

a)

Ngành công nghiệp hóa

b)

Ngành thâm dụng lao động

c)

Ngành dịch vụ công

d)

Ngành truyền thống

19.

Ngành sản xuất xe hơi được coi là một ngành

a)

Công nghiệp hóa nhóm G

b)

Nông – lâm – ngư nghiệp

c)

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

d)

Giáo dục và đào tạo

20.

Khi ngành kinh tế đòi hỏi một lượng lớn lao động để sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ người ta gọi là

a)

Thâm dụng lao động

b)

Thâm dụng vốn

c)

Thâm dụng công nghệ cao

d)

Thâm dụng tài nguyên

21.

Nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ được coi là trong ngành

a)

Thâm dụng lao động

b)

Thâm dụng vốn

c)

Công nghệ cao

d)

Khai khoáng

22.

Theo quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, nhóm các ngành Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản thuộc nhóm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Theo quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, nhóm C là ngành

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Khai khoáng

c)

Xây dựng

d)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

24.

Theo quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, có tất cả bao nhiêu nhóm ngành cấp 1

a)

21

b)

15

c)

27

d)

10

25.

Hoạt động kinh tế là

a)

Bất kì hoạt động nào sử dụng các yếu tố nguồn lực sẵn có, tạo ra một số lượng hàng hóa và dịch vụ, đem trao đổi và tạo ra một lượng giá trị lớn hơn cái mình bỏ ra

b)

Hoạt động văn hóa – nghệ thuật

c)

Hoạt động thể thao – giải trí

d)

Hoạt động từ thiện phi lợi nhuận

26.

Khi phân loại cơ cấu nền kinh tế theo ngành kinh tế, người ta chia thành

a)

Nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng, dịch vụ

b)

Công nghiệp nặng – công nghiệp nhẹ – thương mại

c)

Nội thương – ngoại thương – đầu tư

d)

Nhà nước – tư nhân – FDI

27.

Quá trình làm thay đổi cơ cấu, tỷ trọng, tốc độ và chất lượng của các mối quan hệ kinh tế giữa các ngành và các vùng để đạt được cơ cấu hợp lý hơn cho sự phát triển kinh tế xã hội của một quốc gia gọi là

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Tăng trưởng dân số

c)

Cải cách hành chính

d)

Đổi mới công nghệ

28.

Việc chính phủ hoặc các tổ chức kinh tế chủ động tạo ra chuyển dịch cơ cấu kinh tế thông qua việc thực thi các chính sách, quyết định có tác động tới cơ cấu kinh tế với mục tiêu đạt tới một trạng thái kinh tế tốt và bền vững hơn

a)

Tái cơ cấu kinh tế

b)

Tự do hóa thương mại

c)

Công nghiệp hóa nặng

d)

Đô thị hóa

29.

Điểm khác biệt giữa chuyển dịch cơ cấu và tái cơ cấu kinh tế là: “Tái cơ cấu mang tính khách quan còn chuyển dịch cơ cấu mang tính chủ quan”. Phát biểu trên đúng hay sai

a)

Sai, vì cả tái cơ cấu và chuyển dịch cơ cấu đều mang tính chủ quan và khách quan

b)

Đúng, vì hai khái niệm hoàn toàn đối lập

c)

Đúng, vì tái cơ cấu chỉ do thị trường quyết định

d)

Sai, vì chuyển dịch cơ cấu chỉ do nhà nước quyết định

30.

Các khu vực của nền kinh tế bao gồm

a)

Khu vực sản xuất sơ khai; khu vực công nghiệp và xây dựng; khu vực dịch vụ; khu vực tri thức

b)

Khu vực nông thôn; khu vực đô thị; khu vực ven biển

c)

Khu vực công; khu vực tư; khu vực FDI

d)

Khu vực xuất khẩu; khu vực nhập khẩu; khu vực dự trữ

31.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Kinh tế thế giới

a)

Gắn liền với quá trình toàn cầu hóa và quan hệ kinh tế quốc tế; liên kết đan xen giữa các quốc gia và ngành; phát triển bền vững trở thành xu thế

b)

Hoàn toàn tách rời khỏi quan hệ quốc tế, không có toàn cầu hóa

c)

Chỉ phát triển theo chiều hướng thu hẹp, không mở rộng

d)

Không liên quan đến tiến bộ khoa học – công nghệ hiện đại

32.

Quốc gia có trình độ phát triển và hạ tầng công nghệ tiên tiến hơn các nước khác gọi là

a)

Nước phát triển

b)

Nước đang phát triển

c)

Nước kém phát triển

d)

Nước phụ thuộc

33.

Việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ (hàng hóa hữu hình và hàng hóa vô hình) giữa các quốc gia, tuân theo nguyên tắc trao đổi ngang giá nhằm mang lại lợi ích cho các bên gọi là

a)

Thương mại quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế

c)

Hội nhập văn hóa

d)

Di cư lao động

34.

Một quá trình trong đó có sự di chuyển vốn từ quốc gia này sang quốc gia khác để thực hiện các dự án đầu tư nhằm đưa lại lợi ích cho các bên tham gia gọi là

a)

Đầu tư quốc tế

b)

Thương mại quốc tế

c)

Chuyển giao công nghệ nội địa

d)

Tài trợ phát triển chính thức

35.

“Kinh tế Việt Nam là nền kinh tế trọng nông, vận hành theo mô hình tự cung tự cấp, thương mại không được coi trọng” là phát biểu về nền kinh tế Việt Nam ở thời kỳ nào

a)

Thời kỳ phong kiến (trước năm 1986)

b)

Giai đoạn hội nhập kinh tế quốc tế (từ năm 1995)

c)

Thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại hóa

d)

Thời kỳ sau khi gia nhập WTO (sau 2007)

36.

Một trong những thành tựu kinh tế nổi bật của Việt Nam là ký kết 15 Hiệp định Thương mại tự do được thực hiện ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn hội nhập kinh tế quốc tế (từ năm 1995)

b)

Thời kỳ phong kiến

c)

Giai đoạn trước Đổi mới (trước 1986)

d)

Giai đoạn chiến tranh

37.

Mức độ hoàn thành hoặc số lượng sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ được sản xuất hoặc cung cấp trong một khoảng thời gian nhất định gọi là

a)

Sản lượng

b)

Doanh thu

c)

Chi phí

d)

Lợi nhuận

38.

Toàn bộ khoản thu có thể được coi là tiền mặt, tài sản thu lại từ quá trình mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ gọi là

a)

Doanh thu

b)

Lợi nhuận

c)

Chi phí

d)

Vốn chủ sở hữu

39.

Toàn bộ các khoản mà doanh nghiệp cần phải chi trả để có thể đạt được mục tiêu kinh doanh gọi là

a)

Chi phí

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Cổ tức

40.

Khoản chênh lệch giữa doanh thu của doanh nghiệp và phần chi phí mà họ đã bỏ ra trong quá trình sản xuất gọi là

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Chi phí

d)

Vốn vay

41.

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi một lãnh thổ nhất định (thường là quốc gia) trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm) gọi là

a)

Tổng sản phẩm quốc nội GDPGDP

b)

Tổng thu nhập quốc dân GNIGNI

c)

Chỉ số giá tiêu dùng CPICPI

d)

Chỉ số sản xuất công nghiệp IPIIPI

42.

Tổng thu nhập của một quốc gia trong một thời gian, thường là một năm gọi là

a)

Tổng thu nhập quốc dân GNIGNI

b)

Tổng sản phẩm quốc nội GDPGDP

c)

Chỉ số giá tiêu dùng CPICPI

d)

Thu nhập khả dụng bình quân

43.

Tỷ lệ thất nghiệp là

a)

Chỉ số đo phần trăm người lao động trong một quốc gia hoặc khu vực nhất định không có việc làm và đang tìm kiếm việc làm

b)

Tỷ lệ người có việc làm toàn thời gian

c)

Tỷ lệ tăng lương bình quân

d)

Chỉ số năng suất lao động

44.

Tỷ lệ lạm phát đo lường

a)

Mức độ tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định, phản ánh mất giá của tiền tệ và sự thay đổi chi phí sinh hoạt

b)

Tốc độ tăng dân số

c)

Mức tăng sản lượng công nghiệp

d)

Tốc độ tăng xuất khẩu

45.

Công ty Samsung sản xuất ra lượng hàng hóa trị giá 1 triệu USD trên lãnh thổ Việt Nam, giá trị lượng hàng này được tính vào

a)

GDP của Việt Nam

b)

GNP của Việt Nam

c)

GDP của Hàn Quốc

d)

GNI của Việt Nam

46.

Các quốc gia công nghiệp đang chuyển đổi sang loại xã hội nào?

a)

Xã hội nông nghiệp

b)

Xã hội công nghiệp truyền thống

c)

Xã hội tri thức

d)

Xã hội hậu hiện đại phi thị trường

47.

Theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được chia thành bao nhiêu cấp?

a)

3 cấp

b)

4 cấp

c)

5 cấp

d)

6 cấp

48.

Ngành cấp 1 trong hệ thống ngành kinh tế gồm bao nhiêu ngành?

a)

15 ngành

b)

18 ngành

c)

21 ngành

d)

25 ngành

49.

Nhóm ngành cấp 1 "Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" được ký hiệu bằng chữ cái nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Ngành cấp 3 "Vận tải ven biển và viễn dương" có mã ngành nào? Bảng hiển thị hệ thống mã ngành thuộc nhóm "Vận tải kho bãi - H", trong đó mã ngành cấp 3 về vận tải ven biển và viễn dương được liệt kê.

a)

501

b)

502

c)

521

d)

522

51.

Nhóm ngành cấp 1 "Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm" thuộc mã chữ cái nào?

a)

H

b)

J

c)

K

d)

L

52.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể ảnh hưởng đến những yếu tố nào trong nền kinh tế quốc gia?

a)

Cơ cấu và tương quan giữa các ngành, các vùng

b)

Tốc độ và chất lượng của các mối quan hệ kinh tế

c)

Quy mô dân số đô thị

d)

Mức thuế suất cố định của nhà nước

53.

Sự thay đổi trong cơ cấu kinh tế thông qua tái cơ cấu nhằm đạt mục tiêu gì?

a)

Duy trì sản lượng ở mức cũ

b)

Nâng cao năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh

c)

Giảm đầu tư công nghệ

d)

Thu hẹp các ngành dịch vụ

54.

Tái cơ cấu kinh tế có mục tiêu gì trong quá trình thực hiện?

a)

Đạt tới một trạng thái kinh tế tốt và bền vững hơn

b)

Chỉ tăng trưởng ngắn hạn

c)

Giảm mức sống người dân

d)

Loại bỏ khu vực tư nhân

55.

Hoạt động kinh tế được hiểu là gì?

a)

Các hoạt động liên quan đến sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ ở tất cả các cấp độ

b)

Hoạt động giải trí cá nhân

c)

Hoạt động từ thiện phi lợi nhuận duy nhất

d)

Hoạt động quản trị nhà nước không liên quan đến thị trường

56.

Trong các khu vực của nền kinh tế, khu vực thứ tư được gọi là gì?

a)

Khu vực sơ cấp

b)

Khu vực thứ cấp

c)

Khu vực dịch vụ truyền thống

d)

Khu vực tri thức

57.

Hoạt động tiêu dùng được xem là gì trong quá trình sản xuất?

a)

Đầu vào trung gian

b)

Mục đích của sản xuất

c)

Chi phí không cần thiết

d)

Hàng tồn kho

58.

Các yếu tố đầu vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

Nguồn lực

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Thuế suất

59.

Sản xuất được định nghĩa là gì?

a)

Tổ chức, sử dụng theo một cách thức nào đó các nguồn lực nhằm tạo ra những vật phẩm hay dịch vụ thỏa mãn nhu cầu con người

b)

Chỉ là quá trình mua bán

c)

Chỉ là hoạt động tiêu dùng

d)

Hoạt động quản lý nhà nước

60.

Ở thời nguyên thủy, yếu tố đầu vào chủ yếu trong sản xuất là gì?

a)

Nguồn lực sẵn có của tự nhiên

b)

Vốn tài chính hiện đại

c)

Công nghệ thông tin

d)

Lao động trí thức chuyên sâu

61.

Các quyết định tiêu dùng của cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Sở thích

b)

Thu nhập

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Quy mô dân số thế giới

62.

Cơ cấu ngành kinh tế hiện nay bao gồm bao nhiêu khu vực chính?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

63.

Các thành phần kinh tế chủ yếu bao gồm những nhóm nào?

a)

Kinh tế trong nước

b)

Kinh tế nhà nước duy nhất

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế phi thị trường

64.

Ở các quốc gia theo mô hình kinh tế hỗn hợp, nhóm thành phần kinh tế nào thường có mức độ đóng góp đáng kể?

a)

Kinh tế ngoài nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chỉ kinh tế nhà nước

c)

Chỉ kinh tế nông nghiệp

d)

Chỉ khu vực phi chính thức

65.

Cơ cấu lãnh thổ bao gồm những cấp độ nào?

a)

Toàn cầu

b)

Khu vực

c)

Quốc gia

d)

Vùng

66.

Nền kinh tế thế giới được định nghĩa là gì?

a)

Tổng thể các nền kinh tế quốc gia trên trái đất có mối quan hệ hữu cơ và tác động qua lại lẫn nhau thông qua phân công lao động quốc tế cùng với các quy hoạch kinh tế quốc tế của chúng

b)

Chỉ là tổng GDP toàn cầu

c)

Chỉ gồm các nước phát triển

d)

Hệ thống tài chính quốc gia riêng lẻ

67.

Những quốc gia nào chiếm hơn 50% GDP danh nghĩa toàn cầu tính đến năm 2021?

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Đức

68.

Theo dự báo của Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh (CEBR), kinh tế thế giới có thể vượt 100.000 tỷ USD vào năm nào?

a)

2020

b)

2021

c)

2022

d)

2025

69.

Đầu tư quốc tế được thực hiện nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện dự án đầu tư nhằm đưa lại lợi ích cho các bên tham gia

b)

Chỉ chuyển tiền không có dự án

c)

Tăng thuế quan

d)

Giảm thương mại quốc tế

70.

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ có ý nghĩa gì?

a)

Đảm bảo phát triển công nghệ để truy cập dữ liệu số người dùng, chuyển thành các dịch vụ, vật liệu, ứng dụng, quy trình và sản phẩm mới

b)

Chỉ tăng chi tiêu công

c)

Giảm tốc độ đổi mới

d)

Tách biệt các nền kinh tế

71.

Nền kinh tế Việt Nam trước năm 1986 chủ yếu dựa vào ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ tài chính

d)

Công nghệ thông tin

72.

Tại sao nền kinh tế Việt Nam cuối thế kỷ 19 bị phụ thuộc hoàn toàn vào nước Pháp?

a)

Trở thành thuộc địa của thực dân Pháp

b)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân số giảm mạnh

d)

Do khủng hoảng tài chính toàn cầu

73.

Việt Nam bắt đầu chuyển đổi sang mô hình kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước vào năm nào?

a)

1975

b)

1980

c)

1986

d)

1992

74.

Giai đoạn hội nhập kinh tế sâu rộng của Việt Nam bắt đầu từ năm nào?

a)

1995

b)

2001

c)

2005

d)

2010

75.

Quy mô GDP Việt Nam năm 2019 gấp bao nhiêu lần so với năm 2001?

a)

5 lần

b)

8 lần

c)

10 lần

d)

12,5 lần

76.

Việt Nam chính thức ra khỏi nhóm nước thu nhập thấp vào năm nào?

a)

2005

b)

2008

c)

2010

d)

2012

77.

Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đã trải qua bao nhiêu lần tái cơ cấu kinh tế?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

78.

Đổi mới sáng tạo là gì?

a)

Việc tạo ra và sử dụng tri thức mới phù hợp với công nghệ, quản lý và thị trường để làm tăng giá trị cho sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Sao chép mô hình cũ

c)

Chỉ giảm chi phí lao động

d)

Chỉ là hoạt động marketing

79.

Lý do chính khiến nhiều người không áp dụng các ý tưởng đổi mới sáng tạo của mình vào thực tế là gì?

a)

Sợ thất bại, sợ bị chê cười, không muốn chấp nhận ý tưởng khác thường, chấp nhận sự sẵn có

b)

Thiếu tài liệu giấy

c)

Không có mạng Internet

d)

Quá nhiều thời gian rảnh

80.

Điều gì thường gây cản trở sự sáng tạo khi người ta quá tin vào kinh nghiệm?

a)

Tin rằng việc đã làm nhiều lần rồi nên không cần suy nghĩ lại, dẫn đến bảo thủ

b)

Luôn tìm tòi phương pháp mới

c)

Thử nghiệm liên tục

d)

Học hỏi từ sai lầm

81.

Người mang tâm lý "sợ thất bại" sẽ có phản ứng nào khi đối mặt với cách làm mới?

a)

Không dám giải quyết vấn đề, chọn an toàn và tránh thay đổi

b)

Chủ động thử nghiệm

c)

Tăng cường học hỏi

d)

Tự tin triển khai

82.

Tâm lý lo sợ bị chê cười thường gắn với điều gì khi tạo ra cái mới?

a)

Lo người khác nghĩ gì và sợ ý tưởng bị đánh giá thấp

b)

Tập trung vào giá trị người dùng

c)

Xây dựng kế hoạch thử nghiệm

d)

Tìm kiếm phản hồi khách hàng

83.

Tư tưởng "chấp nhận sự sẵn có" ảnh hưởng như thế nào đến khả năng sáng tạo?

a)

Mang lại cảm giác an toàn nhưng làm giảm động lực đổi mới

b)

Tăng tốc độ đổi mới

c)

Khuyến khích thử nghiệm

d)

Mở rộng mạng lưới đối tác

84.

Những kiến thức và kỹ năng nào cần thiết cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo?

a)

Tư duy thiết kế: đồng cảm, xác định, tạo ý tưởng, thử nghiệm, kiểm tra

b)

Khởi nghiệp tinh gọn: loại bỏ suy nghĩ thừa, hành động nhanh, tối ưu chi phí

c)

Mô hình Canvas: trình bày thông tin về các nhân tố đầu vào tạo nên chuỗi giá trị của doanh nghiệp

d)

Kỹ năng xây dựng mạng lưới (Networking)

85.

Sự khác biệt về khái niệm Kinh tế theo quan điểm Phương Đông và Phương Tây được hiểu là:

a)

Kinh tế là tập trung suy nghĩ như kinh nghiệm của bản thân để nêu ra ý kiến

b)

Kinh tế là lắng nghe ý kiến, quan điểm của người khác để mở rộng và thay đổi những ý kiến

c)

Kinh tế mang mục đích cao cả là phụng sự đất nước và giúp đời mang ý nghĩa về việc Quốc gia đại sự

d)

Kinh tế mang mục đích tạo sự phân loại giữa các giai cấp trong xã hội

86.

Kinh tế là tổng thể những mối quan hệ có sự tương tác qua lại lẫn nhau giữa con người với con người, liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm tạo ra sản phẩm, hàng hóa để buôn bán, trao đổi trên thị trường hoặc là sự trao đổi giữa bên cung và bên cầu một cách hợp lý, hợp pháp nhất; Kinh tế là tổng thể nói chung các hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất cho con người và xã hội, có tác dụng mang lại hiệu quả trong đời sống so với sức người, sức của và thời gian bỏ ra tương đối không nhiều; Kinh tế là cách phân bổ nguồn lực có hạn một cách tối ưu nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

c)

Không có đáp án Đúng

d)

Cả ABC đều Đúng

87.

Khái niệm nào sau đây phù hợp khi nói về nền kinh tế: Là một bộ phận của nền kinh tế chuyên tạo ra hàng hoá và dịch vụ; Là tổng hòa của việc mua hàng hóa giữa các cá nhân với cá nhân; Là tổng hòa của việc bán hàng hóa giữa các cá nhân với cá nhân; Là tất cả các hoạt động kinh tế của một nước

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

Các khu vực nền Kinh tế phân theo quyền sở hữu sẽ bao gồm: Khu vực doanh nghiệp, khu vực tư nhân, khu vực công, khu vực tập thể; Khu vực mậu dịch tự do, khu vực khu công nghiệp, khu phi thuế quan, khu vực công; Khu vực doanh nghiệp, khu vực công, khu vực tư nhân, khu vực chế xuất; Cả ABC đều Đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.

Quốc gia trên thế giới phân loại theo mức độ sử dụng các yếu tố đầu vào được xem là: Nền kinh tế thâm dụng lao động; Nền kinh tế thâm dụng vốn; Nền kinh tế thâm dụng hạ tầng; Cả ABC đều Sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

90.

Một nền kinh tế khi phân loại theo mức độ sử dụng các yếu tố đầu vào được nhìn nhận là nền kinh tế thâm dụng vốn nếu: Mức độ sử dụng lao động là con người để sản xuất ở mức cao; Mức độ sử dụng lao động trong độ tuổi 30-50 để sản xuất ở mức cao; Mức độ sử dụng máy móc, cơ giới hóa, trang thiết bị ở mức cao; Cả ABC đều Sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg về phân loại nhóm ngành kinh tế, nhóm vận tải kho bãi được phân vào nhóm nào

a)

Nhóm H

b)

Nhóm K

c)

Nhóm J

d)

Không có đáp án Đúng

92.

Theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg về phân loại nhóm ngành kinh tế, nhóm giáo dục và đào tạo phân vào nhóm nào

a)

Nhóm P

b)

Nhóm K

c)

Nhóm J

d)

Không có đáp án Đúng

93.

Hoạt động kinh tế được hiểu là: các hoạt động liên quan đến sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ ở tất cả các cấp độ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

94.

Hoạt động kinh tế là bất kỳ hoạt động nào sử dụng các yếu tố nguồn lực sẵn có, tạo ra một số lượng hàng hoá và dịch vụ, đem trao đổi và tạo ra một lượng giá trị lớn hơn cái mà mình đã bỏ ra

a)

ĐÚNG

b)

SAI

95.

Đâu là thứ tự đúng khi nói các quá trình của hoạt động kinh tế

a)

Sản xuất, phân phối, tiêu dùng

b)

Phân phối, sản xuất, tiêu dùng

c)

Tiêu dùng, phân phối, sản xuất

d)

Cả ABC đều Đúng

96.

Khi xét đến cơ cấu ngành kinh tế, nội dung Toàn cầu và khu vực/Quốc gia/vùng được phân loại vào cơ cấu nào của cơ cấu nền kinh tế

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cả ABC đều Đúng

97.

Khi xét đến cơ cấu ngành kinh tế, nội dung nông lâm ngư nghiệp/công nghiệp xây dựng/dịch vụ được phân loại vào cơ cấu nào của cơ cấu nền kinh tế

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu lãnh thổ

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cả ABC đều Đúng

98.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là một quá trình làm thay đổi cơ cấu, tỷ trọng, tốc độ và chất lượng của các mối quan hệ kinh tế giữa các ngành và các vùng để đạt được cơ cấu hợp lý hơn cho sự phát triển kinh tế xã hội của một quốc gia

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

Tái cơ cấu kinh tế là việc chính phủ hoặc các tổ chức kinh tế chủ động tạo ra chuyển dịch cơ cấu kinh tế thông qua việc thực thi các chính sách, quyết định có tác động tới cơ cấu kinh tế với mục tiêu đạt tới một trạng thái kinh tế tốt và bền vững hơn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

Cuộc cách mạng công nghiệp 1.0 gắn với sự kiện nào

a)

Sự xuất hiện của động cơ điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

b)

Sự xuất hiện của máy tính và tự động hóa

c)

Sự xuất hiện của cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

101.

Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 gắn với sự kiện nào

a)

Sự xuất hiện của máy tính và tự động hóa

b)

Sự xuất hiện các hệ thống liên kết thế giới thực về thế giới ảo

c)

Sự xuất hiện của cơ khí hóa và máy chạy bằng thủy lực và hơi nước

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

102.

Khi nói đến cấu thành nền kinh tế thế giới dựa trên trình độ phát triển, các nước đang phát triển được xem là

a)

Có trình độ phát triển và hạ tầng công nghệ tiên tiến hơn các nước khác

b)

Có nền tảng công nghiệp kém phát triển hơn và chỉ số phát triển con người (HDI) thấp hơn so với các quốc gia phát triển

c)

Là các quốc gia đang phát triển, có chỉ số phát triển kinh tế xã hội thấp và chỉ số phát triển con người (HDI) thấp nhất trong tất cả các quốc gia trên thế giới

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

103.

Thành phần nào sau đây chưa thuộc lực lượng lao động

a)

Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

b)

Người nội trợ

c)

Bộ đội xuất ngũ

d)

Sinh viên năm cuối

104.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là

a)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

b)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

c)

Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

d)

Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

105.

Tiết kiệm được hiểu là

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

106.

Khi nói đến cấu thành nền kinh tế thế giới dựa trên trình độ phát triển, các nước phát triển được xem là

a)

Là các quốc gia đang phát triển, có chỉ số phát triển kinh tế xã hội thấp và chỉ số phát triển con người (HDI) thấp nhất trong tất cả các quốc gia trên thế giới

b)

Là các quốc gia có trình độ phát triển và hạ tầng công nghệ tiên tiến hơn các nước khác

c)

Cả AB đều Đúng

d)

Cả AB đều Sai

107.

Công ty đa quốc gia (MNC) là một tổ chức doanh nghiệp sở hữu và kiểm soát việc sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ tại ít nhất một quốc gia khác với quốc gia của mình

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

Đặc điểm của các công ty đa Quốc gia là: Quyền sở hữu tập trung: các chi nhánh, công ty con, đại lý trên khắp thế giới đều thuộc quyền sở hữu tập trung của công ty mẹ, mặc dù chúng có những hoạt động cụ thể hàng ngày không hẳn hoàn toàn giống nhau

a)

ĐÚNG

b)

SAI

109.

Các nguồn lực trong nền kinh tế có đặc điểm

a)

Luôn luôn được sử dụng rất hiệu quả

b)

Luôn luôn được sử dụng rất tiết kiệm

c)

Luôn luôn khan hiếm

d)

Luôn luôn dồi dào, vô hạn

110.

Khi nói một doanh nghiệp có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất 1 hàng hóa cụ thể nào đó so với các doanh nghiệp khác, điều đó có nghĩa là

a)

Doanh nghiệp đó có chi phí cơ hội để sản xuất hàng hóa đó thấp hơn so với các doanh nghiệp khác

b)

Doanh nghiệp đó có chi phí sản xuất để sản xuất hàng hóa đó cao hơn so với các doanh nghiệp khác

c)

Doanh nghiệp đó có chi phí sản xuất để sản xuất hàng hóa đó thấp hơn so với các doanh nghiệp khác

d)

Doanh nghiệp đó có chi phí cơ hội để sản xuất hàng hóa đó cao hơn so với các doanh nghiệp khác

111.

Đối với những mặt hàng mà một nước có lợi thế so sánh so với các nước khác, nước đó có xu hướng

a)

Xuất khẩu những mặt hàng đó

b)

Nhập khẩu những mặt hàng đó

c)

Không xuất khẩu cũng không nhập khẩu những mặt hàng đó

d)

Vừa xuất khẩu, vừa nhập khẩu những mặt hàng đó

112.

Mục đích hoạt động của các công ty đa Quốc gia là: Bảo vệ tính độc quyền đối với công nghệ hay bí quyết sản xuất ở một ngành không muốn chuyển giao cũng là lý do phải mở rộng địa phương để sản xuất. Bên cạnh đó, tối ưu hóa chi phí và mở rộng thị trường cũng là mục đích của MNC

a)

ĐÚNG

b)

SAI

113.

Mục đích hoạt động của các công ty đa Quốc gia là: Tìm kiếm lợi nhuận cao hơn và phân tán rủi ro cũng như tránh những bất ổn do ảnh hưởng bởi chu kỳ kinh doanh khi sản xuất ở một quốc gia đơn nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

114.

Mục đích hoạt động của các công ty đa Quốc gia là: Quốc tế hóa ngành sản xuất và thị trường nhằm tránh những hạn chế thương mại, quota, thuế nhập khẩu ở các nước mua hàng, sử dụng được nguồn nguyên liệu thô, nhân công rẻ, khai thác các tiềm năng tại chỗ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

115.

Mục đích hoạt động của các công ty đa Quốc gia là: Sử dụng sức cạnh tranh và những lợi thế so sánh của nước sở tại, thực hiện việc chuyển giao các ngành công nghệ bậc cao

a)

ĐÚNG

b)

SAI

116.

Các quan hệ kinh tế quốc tế: Các quan hệ kinh tế quốc tế là bộ phận cốt lõi của nền kinh tế thế giới, là kết quả tất yếu của sự tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế quốc tế; Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các quan hệ về vật chất và tài chính diễn ra trong lĩnh vực kinh tế, khoa học công nghệ có liên quan đến tất cả các giai đoạn của quá trình tái sản xuất; Quan hệ kinh tế quốc tế diễn ra giữa các quốc gia với nhau, giữa các quốc gia với các tổ chức kinh tế quốc tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

117.

Đặc điểm của thương mại Quốc tế hiện nay là: Tốc độ tăng trưởng của thương mại thế giới nhanh hơn so với tốc độ tăng trưởng của tổng sản phẩm quốc dân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

118.

Đặc điểm của thương mại quốc tế hiện nay là: Tốc độ tăng trưởng của hàng hóa vô hình tăng nhanh so với tốc độ tăng trưởng hàng hóa hữu hình. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

119.

Đặc điểm của thương mại quốc tế hiện nay là: Tỷ trọng xuất khẩu hàng nguyên liệu thô giảm, trong khi dầu mỏ, khí đốt và các sản phẩm công nghệ chế biến tăng nhanh. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

120.

Đặc điểm của thương mại quốc tế hiện nay là: Phạm vi, phương thức và công cụ cạnh tranh của thương mại quốc tế diễn ra ngày càng phong phú và đa dạng. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

121.

Đặc điểm của thương mại quốc tế hiện nay là: Chu kỳ sống của sản phẩm ngày càng rút ngắn lại, hàng hóa có hàm lượng khoa học và công nghệ tăng cao. Chọn ĐÚNG hoặc SAI.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

122.

Kinh tế Việt Nam là nền kinh tế trọng nông, vận hành theo mô hình tự cung tự cấp, thương mại không được coi trọng; quan điểm này nói về kinh tế Việt Nam trong giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ phong kiến

b)

Thế kỉ 16

c)

Cuối thế kỉ 19

d)

Không có đáp án đúng

123.

Tư duy phản biện là gì theo J.Dewey?

a)

Suy nghĩ cởi mở

b)

Suy xét chủ động, liên tục, cẩn trọng

c)

Đánh giá suy luận

d)

Đưa ra quyết định nhanh chóng

124.

Theo Paul và Elder, tư duy phản biện là nghệ thuật phân tích và đánh giá tư duy để làm gì?

a)

Đưa ra các quyết định nhanh chóng

b)

Cải tiến tư duy

c)

Hiểu sâu hơn về vấn đề

d)

Tạo lập niềm tin

125.

Tư duy phản biện thuộc cấp độ nào trong thang tư duy Bloom?

a)

Tư duy bậc thấp

b)

Tư duy bậc cao

c)

Tư duy trung cấp

d)

Tư duy cơ bản

126.

Phẩm chất nào không phải là của người có tư duy phản biện?

a)

Khiêm tốn trí tuệ

b)

Can đảm trí tuệ

c)

Ngoan ngoãn trí tuệ

d)

Chính trực trí tuệ

127.

Ngụy biện có vai trò như thế nào trong tư duy phản biện?

a)

Giúp tư duy sáng tạo

b)

Làm rõ và xác định sai lầm trong lập luận

c)

Đưa ra kết luận đúng

d)

Tăng cường sự tự tin

128.

Đặc điểm nào sau đây là của tư duy bậc thấp trong thang Bloom?

a)

Phân tích

b)

Sáng tạo

c)

Nhớ và hiểu

d)

Đánh giá

129.

Vai trò chính của tư duy phản biện là gì?

a)

Giúp hình thành công dân tốt

b)

Tạo ra niềm vui học tập

c)

Giúp xử lý thông tin nhanh

d)

Đưa ra các quyết định hợp lý

130.

Người có tư duy phản biện cần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tuân phục trí tuệ

b)

Tự trị trí tuệ

c)

Lười nhác trí tuệ

d)

Không công bằng trí tuệ

131.

Tư duy phản biện và chê bai khác nhau ở điểm nào?

a)

Tư duy phản biện mang tính xây dựng, chê bai mang tính tiêu cực

b)

Cả hai đều giống nhau

c)

Chê bai tập trung vào vấn đề, tư duy phản biện vào cá nhân

d)

Không có sự khác biệt

132.

Quy trình nào là bước đầu tiên trong tư duy phản biện?

a)

Đánh giá thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Tìm hiểu về ngụy biện

d)

Xác định vấn đề

133.

Trong học tập, tư duy phản biện giúp sinh viên làm gì?

a)

Đưa ra các kết luận đúng một cách nhanh chóng

b)

Tự nghiên cứu và thảo luận nhóm

c)

Hạn chế tranh luận

d)

Chỉ nghe giảng viên

134.

Tư duy phản biện trong giải quyết vấn đề giúp đạt được điều gì?

a)

Đưa ra quyết định nhanh chóng

b)

Tăng cường sự sáng tạo

c)

Đưa ra quyết định hợp lý và có căn cứ

d)

Giảm thiểu rủi ro sai lầm

135.

Phẩm chất của tư duy phản biện theo Vũ Dũng bao gồm những gì?

a)

Sự khiêm tốn và công bằng

b)

Ngoan ngoãn và báo thù

c)

Trách nhiệm và tự chủ

d)

Sáng tạo và tư duy mở

136.

Phẩm chất trí tuệ nào là trái ngược với “cảm thông” trong tư duy phản biện?

a)

Ngoan ngoãn

b)

Hẹp hòi

c)

Lười nhác

d)

Đạo đức giả

137.

Phân tích là một cấp độ tư duy nào trong thang Bloom?

a)

Tư duy bậc thấp

b)

Tư duy trung cấp

c)

Tư duy bậc cao

d)

Tư duy cơ bản

138.

Theo Michael Scriven, tư duy phản biện là năng lực gì?

a)

Học vấn cơ bản như đọc và viết

b)

Kỹ năng giao tiếp quan trọng

c)

Kỹ năng ra quyết định nhanh chóng

d)

Kỹ năng lập luận và thuyết phục

139.

Cấp độ tư duy cao nhất trong thang Bloom là gì?

a)

Phân tích

b)

Đánh giá

c)

Sáng tạo

d)

Vận dụng

140.

Tinh thần phản biện là gì trong tư duy phản biện?

a)

Sẵn sàng xem xét lại, tìm kiếm bằng chứng và tôn trọng sự thật

b)

Luôn bác bỏ mọi ý kiến trái chiều

c)

Chỉ tin vào trực giác cá nhân

d)

Tránh tranh luận và đặt câu hỏi

141.

Tư duy phản biện yêu cầu người suy nghĩ phải làm gì?

a)

Phân tích và đánh giá thông tin có bằng chứng

b)

Tin tưởng vào suy nghĩ của người khác

c)

Đưa ra quyết định mà không cần lý do

d)

Tránh việc đặt câu hỏi quá nhiều

142.

Các câu hỏi trong tư duy phản biện nhằm mục đích gì?

a)

Tìm ra khuyết điểm của người khác

b)

Tạo ra sự nghi ngờ và lo lắng

c)

Giúp làm rõ và xác nhận tính chính xác của vấn đề

d)

Đưa ra lập luận không cần bằng chứng

143.

Ngụy biện trong tư duy phản biện là gì?

a)

Một cách lập luận logic và đúng đắn

b)

Lỗi lập luận gây hiểu nhầm hoặc sai lệch

c)

Phương pháp thuyết phục người khác

d)

Phương pháp tư duy sáng tạo

144.

Trong quy trình tư duy phản biện, sau khi phân tích là bước nào?

a)

Đánh giá thông tin

b)

Xác định vấn đề

c)

Lập kế hoạch giải quyết

d)

Tìm kiếm nguồn thông tin khác

145.

Người có tư duy phản biện thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phán xét không công bằng

b)

Có sự đồng cảm và thấu hiểu

c)

Không sẵn lòng thừa nhận lỗi sai

d)

Lười nhác và ít quan tâm đến chi tiết

146.

Tư duy phản biện khác với tư duy cảm tính ở điểm nào?

a)

Đưa ra quyết định nhanh chóng

b)

Dựa trên lý trí và logic thay vì cảm xúc

c)

Tập trung vào cảm nhận cá nhân

d)

Hạn chế việc phân tích và đánh giá

147.

Phản biện là kỹ năng gì trong tư duy phản biện?

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi và đưa ra ý kiến cá nhân

b)

Kỹ năng mô xẻ và hiểu rõ vấn đề từ nhiều góc độ

c)

Kỹ năng tránh đưa ra nhận định

d)

Kỹ năng phản đối lập luận của người khác

148.

Quy trình tư duy phản biện bao gồm các bước nào?

a)

Chỉ phân tích và đánh giá thông tin

b)

Phân tích, đánh giá và tổng hợp thông tin

c)

Đưa ra các lập luận cá nhân mà không cần bằng chứng

149.

Tư duy phản biện đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Chỉ trong học tập

b)

Trong mọi khía cạnh của cuộc sống

c)

Trong nghệ thuật và sáng tạo

d)

Trong khoa học tự nhiên

150.

Tư duy phản biện giúp sinh viên phát triển kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng ghi nhớ và học thuộc lòng

b)

Kỹ năng tư duy độc lập và lập luận

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Kỹ năng sáng tạo nghệ thuật