Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Giải phẫu 1
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Cơ nào sau đây có thể gấp đùi và duỗi căng chân?
Cơ bán màng
Cơ may
Cơ thẳng đùi
Cơ rộng trong
Cơ bụng chân
Các cấu trúc sau đều đi dưới hàm gân dưới trên hoặc dưới của có chân TRỪ:
Thần kinh mác sâu
Cơ duỗi các ngón chân dài
Động mạch mũ chân
Thần kinh mác nông
Cơ mác ba
Cơ nguyên ủy bám vào bờ ngoài của các gân của một cơ khác:
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Khi TK mác chung bị đứt ở hố kheo nhưng TK chày còn nguyên vẹn, bàn chân sẽ ở:
Gấp gan chân và nghiêng trong
Gấp mu chân và nghiêng ngoài
Gấp mu chân và nghiêng trong
Gấp gan chân và nghiêng ngoài
Chỉ gấp mu chân
Giang cánh tay; tạo nên một phần của đai xoay, bám vào củ lớn xương cánh tay:
Cơ tròn bé
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Các mô tả sau đây về cử động ngửa cẳng tay đều đúng, TRỪ:
Ngửa là làm gan tay hướng ra trước
Cử động ngửa bị mất một phần khi một thần kinh nằm trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay bị đứt
Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay
Nó cần đến sự tham gia của khớp quay-trụ gần và xa
Trong cử động ngửa, đầu trên của xương quay xoay bên trong dây chằng vòng quay
Các cơ sau đây trực tiếp tạo nên thân của ống cơ khép TRỪ:
Cơ may
Cơ rộng trong
Cơ khép dài
Cơ thon
Cơ khép lớn
Tạo nên một phần nếp nách sau; được chi phối bởi một phần TK tách ra từ bó sau đám rối cánh tay:
Cơ tròn nhỏ
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Chứa ống đùi nhưng không chứa TK đùi:
Bao đùi
Mạc đùi
Dải chậu-chày
Dây chằng chậu-thuyền
Dây chằng gót-mác
Tạo nên nếp nách trước; có tác dụng gấp và khép cánh tay:
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Đầu dài cơ tam đầu
Xương trụ
Có thể bị rách khi bóng gân cổ chân (do bàn chân nghiêng mạnh vào trong):
Bao đùi
Mạc đùi
Dải chậu-chày
Dây chằng chậu-thuyền
Dây chằng gót-mác
Một vết thương do dao đâm làm đứt động mạch mũ cánh tay sau ở lỗ tứ giác, thần kinh nào trong các thần kinh sau có thể bị tổn thương?
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Thần kinh trên lưng
Thần kinh trên vai
Thần kinh phụ
Nếu có mất cảm giác da và liệt cơ ở phía trong của gan chân, thần kinh nào sau đây bị tổn thương?
TK mác chung
TK chày
TK mác nông
TK mác sâu
TK chày trước
Những mô tả sau đây về động mạch chày sau đều đúng TRỪ:
Đi cùng TK chày sau
Đi giữa cơ dép (ở sâu) và cơ bụng chân (ở nông)
Có thể sờ thấy mạch đập lúc đi giữa mắt cá trong và bờ trong gân gót
Tận cùng bằng các động mạch gan chân trong và ngoài
Có nhánh bên lớn nhất là động mạch mác
Mô tả nào về xương vai là đúng?
Nó thuộc loại xương ngắn
Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột sống
Nó tiếp khớp với xương đòn
Nó có một khuyết tại bờ trên (khuyết trên vai) ở ngay bên ngoài mỏm cùng vai
Nó có hai bờ và ba góc
Chỏm của nó nằm ở đầu gần:
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Chỏm của nó nằm ở đầu xa:
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Mô tả nào trong các mô tả sau về TK giữa đúng?
Nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay, khuỷu và cẳng tay
Nó thường bắt chéo sau động mạch cánh tay
Nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay
Nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay
Nó là nhánh tận của bó sau đám rối cánh tay
Nó có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay:
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi các thần kinh giữa và trụ:
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch cánh tay:
Động mạch quặt ngược quay
Động mạch quặt ngược trụ
Động mạch bên trụ trên
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch mũ cánh tay trước
Đi từ phần trước của mặt dưới xương gót tới mặt gan chân của xương hộp, chống đỡ cho vòm dọc bàn chân:
Dây chằng gót – mác
Dây chằng gan chân dài
Dây chằng gót-thuyền-gan chân
Dây chằng gan chân ngắn
Dây chằng delta
Mô tả nào trong các mô tả sau về dây chằng bắt chéo trước của khớp gối là đúng?
Nó trở nên căng trong lúc gấp cẳng chân
Nó cản lại sự di lệch ra sau của xương đùi trên xương chày
Nó bám vào lồi cầu trong xương đùi
Nó cản lại sự gấp quặt mức của cẳng chân
Nó trùng khi gối gấp
Đi qua hõm lao giải phẫu:
ĐM gan đốt bàn tay
ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt sau
ĐM quay
ĐM trụ
Các cơ sau đây đều trực tiếp góp phần giữ vững khớp gối, TRỪ:
Cơ dép
Cơ bờm màng
Cơ may
Cơ nhị đầu đùi
Cơ bám gân
Đi vào vùng mông qua khuyết ngồi lớn và rời khỏi vùng này ở bờ dưới của cơ mông lớn:
TK đùi
TK bịt
TK hông
TK mông trên
TK ngồi
Mô tả nào trong các mô tả sau về các cơ vùng cẳng chân sau đúng?
Chúng chỉ do nhánh của ĐM chày sau cấp máu
Chúng đều do đầu nguyên ủy bám vào xương chày và xương mác
Chúng đều do nhánh của TK chày vận động
Chúng phủ kín mặt trong xương chày
Chúng đều không bám tận vào xương gót
Bám vào xương vai; được các nhánh của TK quay chi phối:
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Đầu dài cơ tam đầu
Xương trụ
Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi TK giữa:
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Không ngửa được cẳng tay có thể là do hậu quả của tổn thương cặp nào trong các cặp TK sau:
Cơ bì và giữa
Nách và quay
Quay và cơ bì
Giữa và trụ
Trên vai và nách
Mô tả nào trong các mô tả sau về cơ tứ đầu đùi đúng?
Nó có 4 đầu nguyên ủy bám vào 4 vị trí khác nhau của xương đùi
Nó chỉ có tác dụng duỗi cẳng chân tại khớp gối
Nó có tác dụng đối kháng với các cơ vùng đùi sau
Nó do TK đùi và TK bịt vận động
Nó bám tận vào xương bánh chè và chỏm xương mác
Tạo nên một ống để cho gân cơ mắc dải đi qua:
Dây chằng gót mác
Dây chằng gan chân dài
Một bệnh nhân có gãy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được cơ bám tận vào xương đậu, TK nào trong các TK sau đây có khả năng bị tổn thương nhất?
TK quay
TK cơ bì
TK giữa
TK trụ
TK nách
Một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt hết tất cả các cơ giạng cánh tay. Tình trạng này cho thấy có tổn thương ở phần nào trong các phần sau đây của đám rối cánh tay?
Thân giữa và bó sau
Thân giữa và bó ngoài
Thân dưới và bó trong
Thân trên và bó sau
Thân trên và bó ngoài
Phần dày lên ở mặt trong bao khớp cổ chân:
Dây chằng gót mác
Dây chằng gan chân dài
Dây chằng gót thuyền gan chân
Dây chằng gan chân ngắn
Dây chằng delta
Ống cơ khép chứa tất cả các cấu trúc sau TRỪ:
Động mạch đùi
Tĩnh mạch đùi
Thần kinh hiển
Tĩnh mạch hiển lớn
Chi phối cho cơ căng mạc đùi:
TK đùi
TK bịt
TK thẹn
TK mông trên
TK ngồi
Tất cả các cấu trúc sau đây tạo nên một phần giới hạn của đáy chậu, TRỪ:
Dây chằng cung mu
Bình xương cụt
Các củ ngồi
Dây chằng cùng-gai ngồi
Dây chằng cùng-cụt
Gãy cổ xương đùi ở người lớn dẫn tới hoại tử vô mạch chỏm xương đùi do thiếu sự cấp máu từ:
Các động mạch bịt và mông dưới
Các động mạch mông trên và đùi
Các động mạch mông dưới và mông trên
Các động mạch mũ đùi ngoài và trong
Các động mạch mũ
Cử động giang ngón tay sẽ mất nếu bị liệt:
TK trụ
TK giữa
TK quay
TK cơ bì
TK nách
Mô tả nào về TK nách là đúng?
Nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay
Nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch dưới vai
Nó là TK vừa vận động vừa cảm giác
Nó chi vận động cho một cơ: cơ delta
Nó vận động cơ delta và cơ tròn gai
Tất cả các động mạch sau đây tham gia vào vòng nối chữ thập của đùi, TRỪ:
ĐM mũ đùi trong
ĐM mũ đùi ngoài
ĐM mông trên
ĐM mông dưới
ĐM xuyên thủ nhất
Eo dưới được tạo nên bởi tất cả các cấu trúc sau đây, TRỪ:
Dây chằng cùng-cụt
Ngành dưới xương mu
Cù mu
Cù ngồi
Xương cụt
Đuôi các khớp gian đốt ngón khi các khớp đốt bàn tay – ngón tay được gấp lại:
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ đuổi các ngón
Bám tận vào gân đuôi; khép và giang các ngón tay:
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ đuổi các ngón
Gấp đùi và đuôi cẳng chân:
Cơ nhị đầu đùi
Cơ mông nhỡ
Cơ thắt lưng chậu
Cơ thẳng đùi
Cơ căng mạc đùi
Bám nguyên ủy vào mạc ngực-thắt lưng; tạo nên nếp nhách sau cùng với cơ tròn lớn:
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Đầu dài cơ tam đầu
Xương trụ
Mất khả năng gấp cẳng chân có thể đến từ tổn thương của tất cả các thần kinh sau đây, TRỪ:
Phần chày của TK ngồi
Phần mác chung của TK ngồi
TK mắc sâu
TK đùi
TK bịt
TK giữa tổn thương dẫn đến liệt tất cả các cơ sau TRỪ:
Cơ gấp các ngón nông
Cơ đối chiếu ngón cái
Hai cơ giun bên trong
Cơ sấp tròn
Cơ gấp ngón cái dài
Mô tả nào về động mạch nách là đúng?
Nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé
Nó được hai tĩnh mạch nách đi kèm
Nó nối động mạch dưới đòn với động mạch cánh tay
Nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ-cánh tay
Nó tận cùng tại bờ dưới cơ ngực bé
Chi phối cho cơ thon:
TK đùi
TK bịt
TK thẹn
TK mông trên
TK ngồi
Những mô tả sau về xương chày là đúng TRỪ:
Nó tiếp khối với xương mắc bằng một khớp sợi và một khớp hoạt dịch
Nó có hai mặt khớp trên tiếp khớp với hai lồi cầu xương đùi
Nó có một lồi củ ở mặt trong của lồi cầu trong của nó cho gân cơ tự đâu đù bám
Nó có một đường gờ chéch ở mặt sau thân xương cho cơ dép bám
Cắn co gấp các ngón sâu
Đi qua lỗ tứ giác:
TK nách
TK quay
TK giữa
TK cơ bì
TK trụ
Mô tả nào sau đây về các cơ ở bàn tay là đúng?
Cơ khép ngón cái được chi phối bởi TK giữa
Các cơ mô cái được chi phối bởi một TK đến từ bó sau của đám rối cánh tay
Các cơ giun có nguyên ủy bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông
Các cơ gian cốt mu tay giúp gấp các khớp đốt bàn tay – đốt ngón tay và duỗi khớp gian đốt ngón
Các cơ gian cốt gan tay giang các ngón tay
Giúp giữ vững khớp vai và được chi phối bởi TK nách:
Cơ tròn bé
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Có thể gấp và xoay trong đùi trong lúc chạy và leo trèo:
Cơ nhị đầu đùi
Cơ mông nhỡ
Cơ thắt lưng chậu
Cơ thẳng đùi
Cơ căng mạc đùi
Nhánh của tất cả các các động mạch sau đây đều góp phần vào mạng mạch khớp gối TRỪ:
ĐM mũ đùi ngoài
ĐM đùi
ĐM mũ đùi trong
ĐM chày trước
ĐM chày sau
Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép, TRỪ:
Gân cơ gấp ngón tay cái dài
TK trụ
TK giữa
Gân cơ gấp các ngón nông
Gân cơ gấp các ngón nông
Mô tả nào trong các mô tả sau về đầu xa xương cánh tay là đúng?
Nó có một hố duy nhất là hố vẹt
Nó có hai mỏm có thể sờ được dưới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài
Nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và với xương trụ tại chỏm con
Nó là nơi bám tận của các cơ vùng cánh tay trước
Nó không có chỗ bám cho đầu chùm của các cơ cẳng tay
Dây chằng nào trong các dây chằng sau quan trọng trong ngăn cản sự trượt ra trước của lồi cầu xương chày khi gối đang chịu trọng lực ở tư thế gấp:
Dây chằng chêm đùi trước
Dây chằng chêm đùi sau
Dây chằng chéo trước
Dây chằng chéo sau
Dây chằng bên chày
Mô tả nào sau đây về ĐM quay đúng?
Nó đi qua ống cổ tay
Nó đi cùng TK gian cốt sau ở cẳng tay
Nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông
Nó tách ra ĐM chính ngón cái
Nó chạy về phía xa ở giữa cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu
Cơ nào trong các cơ sau có tác dụng gấp cẳng tay nhưng không do các thần kinh cơ bì, giữa và trụ chi phối?
Cơ gấp các ngón tay dài
Cơ cánh tay-quay
Cơ cánh tay
Cơ duỗi các ngón tay dài
Cơ nhị đầu cánh tay
Mô tả nào sau đây về tĩnh mạch hiển là đúng?
Đi lên sau mắt cá trong
Đổ vào tĩnh mạch kheo
Đi trước các lồi cầu trong của xương chày và xương đùi
Đi nông hơn mạc đùi
Nó chạy dọc theo các mạch đùi
Đi vào vùng mông qua khuyết ngồi lớn và ra khỏi vùng này qua khuyết ngồi bé:
TK đùi
TK bịt
TK hẹn
TK mông trên
TK ngồi
Mô tả nào trong các mô tả sau về TK bì cẳng tay trong đúng?
Nó chi cảm giác cho da mặt trong cẳng tay
Nó bắt chéo phía trước động mạch cánh tay trên đường đi xuống
Nó không liên quan tới TM nền trên đường đi
Nó lách ra từ bó trong
Nó có một đoạn dài đi ở vùng đùi
TK đùi được tạo thành bởi:
L1, L2, L3
L2, L3, L4
L3, L4, L5
L4, L5, S1
L5, S1, S2
TK bịt được tạo thành bởi:
Nhánh trước L1, L2, L3
Nhánh trước L2, L3, L4
Nhánh trước L3, L4, L5
Nhánh trước L4, L5, S1
Nhánh trước L5, S1, S2
TK mông trên tạo thành bởi:
L1, L2, L3
L2, L3, L4
L3, L4, L5
L4, L5, S1
L5, S1, S2
TK bì đùi sau được tạo thành bởi:
L1, L2, L3
L2, L3, L4
L3, L4, L5
S1, S2, S3
S2, S3, S4
TK mông dưới được tạo bởi:
L5, S1, S2
S1, S2, S3
S2, S3, S4
S3, S4, S5
Tất cả đều sai
TK thẹn được tạo bởi:
L1, L2, L3
L3, L4, L5
L5, S1, S2
S2, S3, S4
S3, S4, S5
Các nhánh sau đây đều xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay, trừ:
Rễ trong TK giữa
Dây TK bì cánh tay trong
Dây TK bì cẳng tay trong
Dây TK trụ
Dây TK cơ bì
Nhánh nào xuất phát từ bó ngoài của đám rối cánh tay:
Rễ ngoài TK giữa
Dây TK quay
Dây TK trụ
Dây TK nách
Rễ trong TK giữa
Nhánh nào xuất phát từ bó sau của đám rối cánh tay:
Dây TK cơ bì
Dây TK trụ
Dây TK quay
Chỉ A, B đúng
Chỉ B, C đúng
Đám rối cánh tay được tạo bởi các TK gai sống:
C1, C2, C3, C4
C3, C4, C5, C6, C7, C8
C4, C5, C6, C7, C8
C5, C6, C7, C8, N1, N2
Tất cả đều sai
Nhánh nào sau đây không là nhánh bên của ĐM nách:
ĐM cùng vai ngực
ĐM dưới vai
ĐM mũ cánh tay trước
ĐM cánh tay sâu
ĐM ngực trên
Cấu trúc nào sau đây không đi trong bao mạch đùi:
ĐM đùi
TK đùi
TM đùi
Hạch bạch huyết
Tất cả các thành phần trên đều đi trong bao mạch đùi
Mô tả nào sau đây là sai về tam giác đùi:
Cạnh ngoài là bờ trong cơ may
Cạnh trong là bờ trong cơ khép lớn
Đáy là dây chằng bẹn
Đỉnh tam giác cách dây chằng bẹn khoảng 10 cm
Tất cả các mô tả trên đều đúng
Thành phần nào sau đây không đi trong ống cơ khép:
TK ngồi
ĐM đùi
TK đùi
TM đùi
TK hiển
ĐM đùi cho các nhánh:
ĐM mũ chậu nông
ĐM đùi sâu
ĐM thượng vị nông
ĐM gối xuống
Tất cả đều đúng
Cơ nào sau đây do TK gan chân ngoài vận động:
Cơ giun 1
Cơ vuông gan chân
Cơ dạng ngón cái
Cơ gấp các ngón chân ngắn
Cơ dạng ngón út
Ở vùng mông, TK ngồi cho nhánh vận động cơ:
Cơ mông lớn
Cơ mông bé
Cơ hình lê
Cơ vuông đùi
Không cho nhánh nào
Cơ nào sau đây không thuộc vùng đùi trước:
Cơ nhị đầu đùi
Cơ lược
Cơ khép ngắn
Cơ tứ đầu đùi
Cơ may
TK bịt vận động cho
Cơ khép lớn
Cơ bịt ngoài
Cơ khép dài
Cơ khép ngắn
Tất cả đều đúng
Các nhánh sau đây đều là nhánh bên của ĐM chày sau, TRỪ:
ĐM gan chân trong
ĐM mác
Các nhánh mắt cá trong
Các nhánh gót
Nhánh mũ mác
