wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Giải phẫu 1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cơ nào sau đây có thể gấp đùi và duỗi căng chân?

a)

Cơ bán màng

b)

Cơ may

c)

Cơ thẳng đùi

d)

Cơ rộng trong

e)

Cơ bụng chân

2.

Các cấu trúc sau đều đi dưới hàm gân dưới trên hoặc dưới của có chân TRỪ:

a)

Thần kinh mác sâu

b)

Cơ duỗi các ngón chân dài

c)

Động mạch mũ chân

d)

Thần kinh mác nông

e)

Cơ mác ba

3.

Cơ nguyên ủy bám vào bờ ngoài của các gân của một cơ khác:

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

4.

Khi TK mác chung bị đứt ở hố kheo nhưng TK chày còn nguyên vẹn, bàn chân sẽ ở:

a)

Gấp gan chân và nghiêng trong

b)

Gấp mu chân và nghiêng ngoài

c)

Gấp mu chân và nghiêng trong

d)

Gấp gan chân và nghiêng ngoài

e)

Chỉ gấp mu chân

5.

Giang cánh tay; tạo nên một phần của đai xoay, bám vào củ lớn xương cánh tay:

a)

Cơ tròn bé

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

6.

Các mô tả sau đây về cử động ngửa cẳng tay đều đúng, TRỪ:

a)

Ngửa là làm gan tay hướng ra trước

b)

Cử động ngửa bị mất một phần khi một thần kinh nằm trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay bị đứt

c)

Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay

d)

Nó cần đến sự tham gia của khớp quay-trụ gần và xa

e)

Trong cử động ngửa, đầu trên của xương quay xoay bên trong dây chằng vòng quay

7.

Các cơ sau đây trực tiếp tạo nên thân của ống cơ khép TRỪ:

a)

Cơ may

b)

Cơ rộng trong

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ thon

e)

Cơ khép lớn

8.

Tạo nên một phần nếp nách sau; được chi phối bởi một phần TK tách ra từ bó sau đám rối cánh tay:

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

9.

Chứa ống đùi nhưng không chứa TK đùi:

a)

Bao đùi

b)

Mạc đùi

c)

Dải chậu-chày

d)

Dây chằng chậu-thuyền

e)

Dây chằng gót-mác

10.

Tạo nên nếp nách trước; có tác dụng gấp và khép cánh tay:

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Đầu dài cơ tam đầu

e)

Xương trụ

11.

Có thể bị rách khi bóng gân cổ chân (do bàn chân nghiêng mạnh vào trong):

a)

Bao đùi

b)

Mạc đùi

c)

Dải chậu-chày

d)

Dây chằng chậu-thuyền

e)

Dây chằng gót-mác

12.

Một vết thương do dao đâm làm đứt động mạch mũ cánh tay sau ở lỗ tứ giác, thần kinh nào trong các thần kinh sau có thể bị tổn thương?

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh trên lưng

d)

Thần kinh trên vai

e)

Thần kinh phụ

13.

Nếu có mất cảm giác da và liệt cơ ở phía trong của gan chân, thần kinh nào sau đây bị tổn thương?

a)

TK mác chung

b)

TK chày

c)

TK mác nông

d)

TK mác sâu

e)

TK chày trước

14.

Những mô tả sau đây về động mạch chày sau đều đúng TRỪ:

a)

Đi cùng TK chày sau

b)

Đi giữa cơ dép (ở sâu) và cơ bụng chân (ở nông)

c)

Có thể sờ thấy mạch đập lúc đi giữa mắt cá trong và bờ trong gân gót

d)

Tận cùng bằng các động mạch gan chân trong và ngoài

e)

Có nhánh bên lớn nhất là động mạch mác

15.

Mô tả nào về xương vai là đúng?

a)

Nó thuộc loại xương ngắn

b)

Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột sống

c)

Nó tiếp khớp với xương đòn

d)

Nó có một khuyết tại bờ trên (khuyết trên vai) ở ngay bên ngoài mỏm cùng vai

e)

Nó có hai bờ và ba góc

16.

Chỏm của nó nằm ở đầu gần:

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

17.

Chỏm của nó nằm ở đầu xa:

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

18.

Mô tả nào trong các mô tả sau về TK giữa đúng?

a)

Nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay, khuỷu và cẳng tay

b)

Nó thường bắt chéo sau động mạch cánh tay

c)

Nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay

d)

Nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay

e)

Nó là nhánh tận của bó sau đám rối cánh tay

19.

Nó có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay:

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

20.

Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi các thần kinh giữa và trụ:

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

21.

Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch cánh tay:

a)

Động mạch quặt ngược quay

b)

Động mạch quặt ngược trụ

c)

Động mạch bên trụ trên

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

e)

Động mạch mũ cánh tay trước

22.

Đi từ phần trước của mặt dưới xương gót tới mặt gan chân của xương hộp, chống đỡ cho vòm dọc bàn chân:

a)

Dây chằng gót – mác

b)

Dây chằng gan chân dài

c)

Dây chằng gót-thuyền-gan chân

d)

Dây chằng gan chân ngắn

e)

Dây chằng delta

23.

Mô tả nào trong các mô tả sau về dây chằng bắt chéo trước của khớp gối là đúng?

a)

Nó trở nên căng trong lúc gấp cẳng chân

b)

Nó cản lại sự di lệch ra sau của xương đùi trên xương chày

c)

Nó bám vào lồi cầu trong xương đùi

d)

Nó cản lại sự gấp quặt mức của cẳng chân

e)

Nó trùng khi gối gấp

24.

Đi qua hõm lao giải phẫu:

a)

ĐM gan đốt bàn tay

b)

ĐM gian cốt trước

c)

ĐM gian cốt sau

d)

ĐM quay

e)

ĐM trụ

25.

Các cơ sau đây đều trực tiếp góp phần giữ vững khớp gối, TRỪ:

a)

Cơ dép

b)

Cơ bờm màng

c)

Cơ may

d)

Cơ nhị đầu đùi

e)

Cơ bám gân

26.

Đi vào vùng mông qua khuyết ngồi lớn và rời khỏi vùng này ở bờ dưới của cơ mông lớn:

a)

TK đùi

b)

TK bịt

c)

TK hông

d)

TK mông trên

e)

TK ngồi

27.

Mô tả nào trong các mô tả sau về các cơ vùng cẳng chân sau đúng?

a)

Chúng chỉ do nhánh của ĐM chày sau cấp máu

b)

Chúng đều do đầu nguyên ủy bám vào xương chày và xương mác

c)

Chúng đều do nhánh của TK chày vận động

d)

Chúng phủ kín mặt trong xương chày

e)

Chúng đều không bám tận vào xương gót

28.

Bám vào xương vai; được các nhánh của TK quay chi phối:

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Đầu dài cơ tam đầu

e)

Xương trụ

29.

Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi TK giữa:

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

30.

Không ngửa được cẳng tay có thể là do hậu quả của tổn thương cặp nào trong các cặp TK sau:

a)

Cơ bì và giữa

b)

Nách và quay

c)

Quay và cơ bì

d)

Giữa và trụ

e)

Trên vai và nách

31.

Mô tả nào trong các mô tả sau về cơ tứ đầu đùi đúng?

a)

Nó có 4 đầu nguyên ủy bám vào 4 vị trí khác nhau của xương đùi

b)

Nó chỉ có tác dụng duỗi cẳng chân tại khớp gối

c)

Nó có tác dụng đối kháng với các cơ vùng đùi sau

d)

Nó do TK đùi và TK bịt vận động

e)

Nó bám tận vào xương bánh chè và chỏm xương mác

32.

Tạo nên một ống để cho gân cơ mắc dải đi qua:

a)

Dây chằng gót mác

b)

Dây chằng gan chân dài

33.

Một bệnh nhân có gãy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được cơ bám tận vào xương đậu, TK nào trong các TK sau đây có khả năng bị tổn thương nhất?

a)

TK quay

b)

TK cơ bì

c)

TK giữa

d)

TK trụ

e)

TK nách

34.

Một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt hết tất cả các cơ giạng cánh tay. Tình trạng này cho thấy có tổn thương ở phần nào trong các phần sau đây của đám rối cánh tay?

a)

Thân giữa và bó sau

b)

Thân giữa và bó ngoài

c)

Thân dưới và bó trong

d)

Thân trên và bó sau

e)

Thân trên và bó ngoài

35.

Phần dày lên ở mặt trong bao khớp cổ chân:

a)

Dây chằng gót mác

b)

Dây chằng gan chân dài

c)

Dây chằng gót thuyền gan chân

d)

Dây chằng gan chân ngắn

e)

Dây chằng delta

36.

Ống cơ khép chứa tất cả các cấu trúc sau TRỪ:

a)

Động mạch đùi

b)

Tĩnh mạch đùi

c)

Thần kinh hiển

d)

Tĩnh mạch hiển lớn

37.

Chi phối cho cơ căng mạc đùi:

a)

TK đùi

b)

TK bịt

c)

TK thẹn

d)

TK mông trên

e)

TK ngồi

38.

Tất cả các cấu trúc sau đây tạo nên một phần giới hạn của đáy chậu, TRỪ:

a)

Dây chằng cung mu

b)

Bình xương cụt

c)

Các củ ngồi

d)

Dây chằng cùng-gai ngồi

e)

Dây chằng cùng-cụt

39.

Gãy cổ xương đùi ở người lớn dẫn tới hoại tử vô mạch chỏm xương đùi do thiếu sự cấp máu từ:

a)

Các động mạch bịt và mông dưới

b)

Các động mạch mông trên và đùi

c)

Các động mạch mông dưới và mông trên

d)

Các động mạch mũ đùi ngoài và trong

e)

Các động mạch mũ

40.

Cử động giang ngón tay sẽ mất nếu bị liệt:

a)

TK trụ

b)

TK giữa

c)

TK quay

d)

TK cơ bì

e)

TK nách

41.

Mô tả nào về TK nách là đúng?

a)

Nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay

b)

Nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch dưới vai

c)

Nó là TK vừa vận động vừa cảm giác

d)

Nó chi vận động cho một cơ: cơ delta

e)

Nó vận động cơ delta và cơ tròn gai

42.

Tất cả các động mạch sau đây tham gia vào vòng nối chữ thập của đùi, TRỪ:

a)

ĐM mũ đùi trong

b)

ĐM mũ đùi ngoài

c)

ĐM mông trên

d)

ĐM mông dưới

e)

ĐM xuyên thủ nhất

43.

Eo dưới được tạo nên bởi tất cả các cấu trúc sau đây, TRỪ:

a)

Dây chằng cùng-cụt

b)

Ngành dưới xương mu

c)

Cù mu

d)

Cù ngồi

e)

Xương cụt

44.

Đuôi các khớp gian đốt ngón khi các khớp đốt bàn tay – ngón tay được gấp lại:

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ đuổi các ngón

45.

Bám tận vào gân đuôi; khép và giang các ngón tay:

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ đuổi các ngón

46.

Gấp đùi và đuôi cẳng chân:

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ thắt lưng chậu

d)

Cơ thẳng đùi

e)

Cơ căng mạc đùi

47.

Bám nguyên ủy vào mạc ngực-thắt lưng; tạo nên nếp nhách sau cùng với cơ tròn lớn:

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Đầu dài cơ tam đầu

e)

Xương trụ

48.

Mất khả năng gấp cẳng chân có thể đến từ tổn thương của tất cả các thần kinh sau đây, TRỪ:

a)

Phần chày của TK ngồi

b)

Phần mác chung của TK ngồi

c)

TK mắc sâu

d)

TK đùi

e)

TK bịt

49.

TK giữa tổn thương dẫn đến liệt tất cả các cơ sau TRỪ:

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ đối chiếu ngón cái

c)

Hai cơ giun bên trong

d)

Cơ sấp tròn

e)

Cơ gấp ngón cái dài

50.

Mô tả nào về động mạch nách là đúng?

a)

Nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé

b)

Nó được hai tĩnh mạch nách đi kèm

c)

Nó nối động mạch dưới đòn với động mạch cánh tay

d)

Nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ-cánh tay

e)

Nó tận cùng tại bờ dưới cơ ngực bé

51.

Chi phối cho cơ thon:

a)

TK đùi

b)

TK bịt

c)

TK thẹn

d)

TK mông trên

e)

TK ngồi

52.

Những mô tả sau về xương chày là đúng TRỪ:

a)

Nó tiếp khối với xương mắc bằng một khớp sợi và một khớp hoạt dịch

b)

Nó có hai mặt khớp trên tiếp khớp với hai lồi cầu xương đùi

c)

Nó có một lồi củ ở mặt trong của lồi cầu trong của nó cho gân cơ tự đâu đù bám

d)

Nó có một đường gờ chéch ở mặt sau thân xương cho cơ dép bám

e)

Cắn co gấp các ngón sâu

53.

Đi qua lỗ tứ giác:

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ

54.

Mô tả nào sau đây về các cơ ở bàn tay là đúng?

a)

Cơ khép ngón cái được chi phối bởi TK giữa

b)

Các cơ mô cái được chi phối bởi một TK đến từ bó sau của đám rối cánh tay

c)

Các cơ giun có nguyên ủy bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông

d)

Các cơ gian cốt mu tay giúp gấp các khớp đốt bàn tay – đốt ngón tay và duỗi khớp gian đốt ngón

e)

Các cơ gian cốt gan tay giang các ngón tay

55.

Giúp giữ vững khớp vai và được chi phối bởi TK nách:

a)

Cơ tròn bé

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

56.

Có thể gấp và xoay trong đùi trong lúc chạy và leo trèo:

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ thắt lưng chậu

d)

Cơ thẳng đùi

e)

Cơ căng mạc đùi

57.

Nhánh của tất cả các các động mạch sau đây đều góp phần vào mạng mạch khớp gối TRỪ:

a)

ĐM mũ đùi ngoài

b)

ĐM đùi

c)

ĐM mũ đùi trong

d)

ĐM chày trước

e)

ĐM chày sau

58.

Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép, TRỪ:

a)

Gân cơ gấp ngón tay cái dài

b)

TK trụ

c)

TK giữa

d)

Gân cơ gấp các ngón nông

e)

Gân cơ gấp các ngón nông

59.

Mô tả nào trong các mô tả sau về đầu xa xương cánh tay là đúng?

a)

Nó có một hố duy nhất là hố vẹt

b)

Nó có hai mỏm có thể sờ được dưới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài

c)

Nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và với xương trụ tại chỏm con

d)

Nó là nơi bám tận của các cơ vùng cánh tay trước

e)

Nó không có chỗ bám cho đầu chùm của các cơ cẳng tay

60.

Dây chằng nào trong các dây chằng sau quan trọng trong ngăn cản sự trượt ra trước của lồi cầu xương chày khi gối đang chịu trọng lực ở tư thế gấp:

a)

Dây chằng chêm đùi trước

b)

Dây chằng chêm đùi sau

c)

Dây chằng chéo trước

d)

Dây chằng chéo sau

e)

Dây chằng bên chày

61.

Mô tả nào sau đây về ĐM quay đúng?

a)

Nó đi qua ống cổ tay

b)

Nó đi cùng TK gian cốt sau ở cẳng tay

c)

Nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông

d)

Nó tách ra ĐM chính ngón cái

e)

Nó chạy về phía xa ở giữa cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu

62.

Cơ nào trong các cơ sau có tác dụng gấp cẳng tay nhưng không do các thần kinh cơ bì, giữa và trụ chi phối?

a)

Cơ gấp các ngón tay dài

b)

Cơ cánh tay-quay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ duỗi các ngón tay dài

e)

Cơ nhị đầu cánh tay

63.

Mô tả nào sau đây về tĩnh mạch hiển là đúng?

a)

Đi lên sau mắt cá trong

b)

Đổ vào tĩnh mạch kheo

c)

Đi trước các lồi cầu trong của xương chày và xương đùi

d)

Đi nông hơn mạc đùi

e)

Nó chạy dọc theo các mạch đùi

64.

Đi vào vùng mông qua khuyết ngồi lớn và ra khỏi vùng này qua khuyết ngồi bé:

a)

TK đùi

b)

TK bịt

c)

TK hẹn

d)

TK mông trên

e)

TK ngồi

65.

Mô tả nào trong các mô tả sau về TK bì cẳng tay trong đúng?

a)

Nó chi cảm giác cho da mặt trong cẳng tay

b)

Nó bắt chéo phía trước động mạch cánh tay trên đường đi xuống

c)

Nó không liên quan tới TM nền trên đường đi

d)

Nó lách ra từ bó trong

e)

Nó có một đoạn dài đi ở vùng đùi

66.

TK đùi được tạo thành bởi:

a)

L1, L2, L3

b)

L2, L3, L4

c)

L3, L4, L5

d)

L4, L5, S1

e)

L5, S1, S2

67.

TK bịt được tạo thành bởi:

a)

Nhánh trước L1, L2, L3

b)

Nhánh trước L2, L3, L4

c)

Nhánh trước L3, L4, L5

d)

Nhánh trước L4, L5, S1

e)

Nhánh trước L5, S1, S2

68.

TK mông trên tạo thành bởi:

a)

L1, L2, L3

b)

L2, L3, L4

c)

L3, L4, L5

d)

L4, L5, S1

e)

L5, S1, S2

69.

TK bì đùi sau được tạo thành bởi:

a)

L1, L2, L3

b)

L2, L3, L4

c)

L3, L4, L5

d)

S1, S2, S3

e)

S2, S3, S4

70.

TK mông dưới được tạo bởi:

a)

L5, S1, S2

b)

S1, S2, S3

c)

S2, S3, S4

d)

S3, S4, S5

e)

Tất cả đều sai

71.

TK thẹn được tạo bởi:

a)

L1, L2, L3

b)

L3, L4, L5

c)

L5, S1, S2

d)

S2, S3, S4

e)

S3, S4, S5

72.

Các nhánh sau đây đều xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay, trừ:

a)

Rễ trong TK giữa

b)

Dây TK bì cánh tay trong

c)

Dây TK bì cẳng tay trong

d)

Dây TK trụ

e)

Dây TK cơ bì

73.

Nhánh nào xuất phát từ bó ngoài của đám rối cánh tay:

a)

Rễ ngoài TK giữa

b)

Dây TK quay

c)

Dây TK trụ

d)

Dây TK nách

e)

Rễ trong TK giữa

74.

Nhánh nào xuất phát từ bó sau của đám rối cánh tay:

a)

Dây TK cơ bì

b)

Dây TK trụ

c)

Dây TK quay

d)

Chỉ A, B đúng

e)

Chỉ B, C đúng

75.

Đám rối cánh tay được tạo bởi các TK gai sống:

a)

C1, C2, C3, C4

b)

C3, C4, C5, C6, C7, C8

c)

C4, C5, C6, C7, C8

d)

C5, C6, C7, C8, N1, N2

e)

Tất cả đều sai

76.

Nhánh nào sau đây không là nhánh bên của ĐM nách:

a)

ĐM cùng vai ngực

b)

ĐM dưới vai

c)

ĐM mũ cánh tay trước

d)

ĐM cánh tay sâu

e)

ĐM ngực trên

77.

Cấu trúc nào sau đây không đi trong bao mạch đùi:

a)

ĐM đùi

b)

TK đùi

c)

TM đùi

d)

Hạch bạch huyết

e)

Tất cả các thành phần trên đều đi trong bao mạch đùi

78.

Mô tả nào sau đây là sai về tam giác đùi:

a)

Cạnh ngoài là bờ trong cơ may

b)

Cạnh trong là bờ trong cơ khép lớn

c)

Đáy là dây chằng bẹn

d)

Đỉnh tam giác cách dây chằng bẹn khoảng 1010 cm

e)

Tất cả các mô tả trên đều đúng

79.

Thành phần nào sau đây không đi trong ống cơ khép:

a)

TK ngồi

b)

ĐM đùi

c)

TK đùi

d)

TM đùi

e)

TK hiển

80.

ĐM đùi cho các nhánh:

a)

ĐM mũ chậu nông

b)

ĐM đùi sâu

c)

ĐM thượng vị nông

d)

ĐM gối xuống

e)

Tất cả đều đúng

81.

Cơ nào sau đây do TK gan chân ngoài vận động:

a)

Cơ giun 11

b)

Cơ vuông gan chân

c)

Cơ dạng ngón cái

d)

Cơ gấp các ngón chân ngắn

e)

Cơ dạng ngón út

82.

Ở vùng mông, TK ngồi cho nhánh vận động cơ:

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông bé

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ vuông đùi

e)

Không cho nhánh nào

83.

Cơ nào sau đây không thuộc vùng đùi trước:

a)

Cơ nhị đầu đùi

b)

Cơ lược

c)

Cơ khép ngắn

d)

Cơ tứ đầu đùi

e)

Cơ may

84.

TK bịt vận động cho

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ bịt ngoài

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ khép ngắn

e)

Tất cả đều đúng

85.

Các nhánh sau đây đều là nhánh bên của ĐM chày sau, TRỪ:

a)

ĐM gan chân trong

b)

ĐM mác

c)

Các nhánh mắt cá trong

d)

Các nhánh gót

e)

Nhánh mũ mác