wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤU TRÚC LỚP VỎ NGUYÊN TỬ

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Phân lớp 2s có số electron tối đa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

3.

Phân lớp p có số AO là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

4.

cấu hình nào sau đây là sai

a)

1s1

b)

1s22s1

c)

1s22s3

d)

1s2

5.

      Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

6.

          Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

7.

        Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

8.

        Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lớp M có 3 phân lớp.

b)

Lớp L có 9 orbital.

c)

Phân lớp p có 3 orbital.

d)

Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất.

9.

       Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

Lớp N có 4 orbital.

10.

Trong số các kí hiệu sau đây của các phân lớp, kí hiệu nào là sai?

a)

2d

b)

2p

c)

3d

d)

4f

11.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại.

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

12.

Cho biết tổng số electron các phân lớp p của nguyên tử X là 11. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

11

b)

15

c)

17

d)

19

13.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là?

a)

6

b)

16

c)

14

d)

8

14.

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 12. X là kim loại , phi kim hay khí hiếm

a)

Phi kim

b)

Kim Loại

c)

Khí hiếm

d)

Không là KL hay PK

15.

Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số e lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

16.

Ở trạng thái cơ bản nguyên tử N (z=7) có bao nhiêu electron độc thân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

17.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là?

a)

1s22s22p63s23p64s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p64s23d5

18.

Phát biểu nào dưới đây dưới đây không đúng?

a)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.

b)

Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định.

d)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

19.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là:

a)

10.

b)

18.

c)

30.

d)

6.

20.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp M.

c)

Lớp K.

d)

Lớp L.

21.

Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

22.

Số electron tối đa trong lớp lớp n là

a)

2n2

b)

n2

c)

0,5n2.

d)

2n.

23.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9.

b)

18.

c)

6.

d)

3.

24.

Nhận xét không đúng

a)

các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp trên cùng 1 lớp

b)

các electron trên cùng 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

c)

phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái thường s,p,d,f

d)

phân lớp được kí hiệu :1,2,3,4

25.

Lớp thứ 3 có

a)

có 2 phân lớp 2s,2p

b)

có 3 phân lớp 3s,3p,3d

c)

có 4 phân lớp 4s,4p,4d,4f

d)

có 1 phân lớp 1s

26.

Chọn các phát biểu đúng trong số các phát biểu sau :

a)

số electron tối đa trên phân lớp s là 2

b)

số electron tối đa trên phân lớp p là 6

c)

số electron tối đa trên phân lớp d là 10

d)

số electron tối đa trên phân lớp f là 14

27.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

28.

Các electron của canxi được sắp xếp là 2, 8, 8, 2. Số hiệu nguyên tử của canxi là

a)

8

b)

18

c)

20

d)

22

29.

các electron trong vỏ nguyên tử được sắp xếp theo thứ tự như thế nào?

a)

từ trong ra ngoài, từ gần ra xa, từ năng lượng thấp đến cao

b)

từ ngoài vào trong, từ gần ra xa, từ năng lượng thấp đến cao

c)

từ trong ra ngoài, từ xa vào gần, từ năng lượng thấp đến cao

d)

từ trong ra ngoài, từ gần ra xa, từ năng lượng cao đến thấp

30.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

31.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

32.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

33.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

34.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

35.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

36.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

37.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

38.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Những nhận xét đúng là

a)

X có 14e

b)

Lớp M có mức năng lượng max

c)

Hạt nhân X tạo bởi 13 pvà 14 n

d)

X là phi kim

e)

X: [Ne]3s23p1 hoặc 2/8/3

39.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e ở các phân lớp p là 10. Những cấu hình nào sau đây là cấu hình e nguyên tử nguyên tố X?

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p53s23p5

c)

[Ne]3s23p4

d)

2,8,6

40.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

41.

Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

2

b)

5

c)

9

d)

7

42.

Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

11 và 13

d)

12 và 14

43.

Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.

b)

Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.

c)

Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.

d)

Lớp ngoài cùng có 7 electron.

44.

Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

a)

X có đthn là 7+

b)

X có số khối là 14

c)

X có cấu hình e ntử: 1s22s22p3

d)

họ, loại nguyên tố X lần lượt là p, phi kim

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các electron trong cùng một lớp có năng lượng xấp xỉ bằng nhau

b)

Các electron trong cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định

d)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

46.

Tiêu chí để giúp phân chia các electron vào từng lớp và từng phân lớp là dựa trên

a)

khối lượng của các hạt electron

b)

điện tích của các hạt electron

c)

quỹ đạo của các hạt

d)

năng lượng của các hạt electron

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Electron ở lớp L có năng lượng lớn hơn electron ở lớp N

b)

Mỗi lớp electron luôn được chia thành nhiều phân lớp electron

c)

Trong nguyên tử, tất cả các electron nằm trong phân lớp s có năng lượng bằng nhau

d)

Một lớp electron có số thứ tự = a được chia thành số phân lớp electron luôn = a

48.

Lớp 4 có số electron tối đa là

a)

16

b)

18

c)

30

d)

32

49.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

50.

Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

14

b)

10

c)

15

d)

18

51.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các electron ở lớp L có mức năng lượng gần bằng nhau

(2). Các electron ở lớp M (n=3) liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n=1)

(3) Các electron ở lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron ở lớp K

(4). Các electron ở lớp M có mức năng lượng bằng nhau

(5). Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Theo thứ tự mức năng lượng tăng dần, sắp xếp nào sau đây không đúng?

a)

1s < 2s < 2p.

b)

2p < 3s < 4s.

c)

3p < 4d < 4s.  

d)

3s < 3d < 4p.

53.

Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

s1, p3, d7, f12. 

b)

s2, p4, d10, f12.

c)

s2, p5, d9, f13

d)

s2, p6, d10, f14.

54.

Kí hiệu các phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s, 2p.   

b)

1S, 2d.  

c)

2s, 4f.

d)

2p, 3d.

55.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

17

56.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na (Z=11) là

a)

[He]3s1

b)

[Ne]3s2

c)

[Ne]3s1

d)

[He]2s1

57.

Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.

b)

Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.

c)

Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.

d)

Lớp ngoài cùng có 7 electron.

58.

Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là

a)

2,8,8,1

b)

2,8,6,3

c)

2,8,2,6,1

d)

2,6,8,2,1

59.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

60.

Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

11 và 13

d)

12 và 14

61.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

62.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

63.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

64.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

65.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

66.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Cấu hình electron của nguyên tử ₂₉Cu là:

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d⁹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁹4s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰

68.

Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:

a)

1s²2s²2p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²

69.

Trong các cấu hình e sau, đâu là cấu hình e bão hòa?

a)

1s²2s²2p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³

d)

1s²2s²2p⁶3s²

70.

Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

d)

1s²2s²2p⁶3s¹

71.

Cấu hình e của nguyên tử sắt (Z=26) là:

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s²

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s¹

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁸

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁵4s³

72.

Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e

b)

Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e

c)

Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e

d)

Lớp ngoài cùng có 1 e

73.

Nguyên tử argon (Ar) có Z = 18 có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s3

74.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s2?

a)

Ca (Z=20).  

b)

K (Z=19).

c)

Mg (Z=12).

d)

Na (Z=11).

75.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p34s2

76.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học A (Z = 20) có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là

a)

3s2 3p2.

b)

3s2 3p6.               

c)

3s2 3p4.

d)

4s2.

77.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 16?

a)

1s2 2s2 2p6 3s1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1

d)

1s2 2s2 2p2 3p2 4p2 5p1.

78.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1 vậy số thứ tự lớp electron cuối cùng của X là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Trật tự thứ tự mức năng lượng của các phân lớp là

a)

1s,2s,2p,3s,3p,4s,3d…

b)

1s,2s,2p,3s,3d,3p,4s…

c)

1s,2s, 3s,3p,3d,4s…

d)

1s,2s,3p…

80.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 22 có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p64s23d2

b)

1s22s22p63s23p63d24s2

c)

1s22s22p6

d)

1s23s23p64s2

81.

Hình dạng của orbital p là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

82.

Hình ảnh bên mô tả sự phân bố electron trên các lớp của nguyên tử clo. Vậy clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

83.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Vậy số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

7

84.

Các electron trên cùng một phân lớp

a)

Có năng lượng khác nhau

b)

Có năng lượng bằng nhau

c)

Có năng lượng khác nhau nhiều

85.

Các electron trên cùng một lớp

a)

Có năng lượng gần bằng nhau

b)

Có năng lượng bằng nhau

c)

Có năng lượng khác hẳn nhau

86.

Tổng số e ở lớp 2 (L) là

a)

8

b)

18

c)

2

d)

32

87.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền

b)

Quy tắc Hund

c)

Nguyên lí Pauli

d)

Quy tắc Pauli

88.

Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

a)
b)
c)
d)
89.

Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau, nguyên tố kim loại là

a)

1s2 2s2 2p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

90.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau, nguyên tố phi kim là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

91.

Nguyên tử Chromium (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Chromium là

a)

1s22s22p63s23p64s13d5.

b)

1s22s22p63s23p63d44s2.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p64s23d4.

92.

Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

93.

Phân lớp electron gồm các e có mức năng lượng...

a)

khác nhau

b)

gần bằng nhau

c)

bằng nhau

d)

xấp xỉ nhau

94.

Phân lớp e được kí hiệu bằng những chữ cái nào?

a)

a,s,d,p

b)

s,p,f,k

c)

f,p,s,d

d)

b,p,k,d

95.

phân lớp s,p,d,f lần lượt chứa tối đa bao nhiêu e?

a)

2,6,10,14

b)

1,3,9,11

c)

14,8,10,2

d)

6,14,2,10

96.

Nguyên tử 2311Na có mấy lớp e, mỗi lớp có bao nhiêu e?

a)

3 lớp, 2/8/1

b)

2 lớp, 2/9

c)

4 lớp, 2/2/6/1

d)

3 lớp, 2/6/3

97.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

16.

98.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là

a)

7.

b)

6.

c)

8.

d)

5.

99.

Cấu hình của nguyên tử sau biểu diễn bằng ô lượng tử. Thông tin nào không đúng khi nói về cấu hình đã cho?

a)

Nguyên tử có 7 electron.

b)

Lớp ngoài cùng có 3 electron.

c)

Nguyên tử có 3 electron độc thân.

d)

Nguyên tử có 2 lớp electron.

100.

Cấu hình electron của một nguyên tử được biểu diễn dưới dạng các ô orbital như sau: Số electron hoá trị và tính chất đặc trưng của nguyên tố hoá học này là

a)

3, tính kim loại.

b)

6, tính phi kim.

c)

7, tính phi kim.

d)

4, tính kim loại.

101.

Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 3p4

a)

b)

c)

d)

102.

Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số electron lớp ngoài cùng là 5?

a)

1 và 2.

b)

1 và 3.

c)

3 và 4.

d)

1 và 4.

103.

Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số electron lớp ngoài cùng là 8

a)

1 và 2.

b)

3.

c)

3 và 4.

d)

2.

104.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố kim loại?

a)

b)

c)

d)

105.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố khí hiếm?

a)

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

106.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

b)

c)

d)

107.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau: Các nguyên tố kim loại là:

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (4).

d)

(2), (3), (4).

108.

Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là

a)

X.

b)

Z.

c)

Y.

d)

X và Y.

109.

Số lượng các nguyên tố kim loại trong số các nguyên tố ở trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

110.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại.

b)

X và Y đều là các phi kim.

c)

X và Y đều là các khí hiếm.

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại.

111.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe (Z=26)?

a)

[Ar]3d64s2.

b)

[Ar]4s23d6.

c)

d)

[Ar]3d74s1.

112.

Số hiệu nguyên tử của cobalt là

a)

24.

b)

25.

c)

27.

d)

29.

113.

Trong nguyên tử Cl (z=17) , số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

5.

b)

3.

c)

9.

d)

11.

114.

Phosphorus có Z=15.Tổng số electron của lớp ngoài cùng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

115.

Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?

a)

N (Z=7).

b)

Na (Z=11).

c)

Al (Z=13).

d)

C (Z=6).

116.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron.Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

16.

117.

Nguyên tử Y có 3 electron ở phân lớp 3p,Y có số hiệu nguyên tử Z là

a)

17.

b)

13.

c)

15.

d)

16.

118.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

119.

. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

b)

X là một phi kim.

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

d)

Nguyên tử nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

120.

Ion nào dưới đây có cấu hình electron giống cấu hình electron của nguyên tử Ar?

a)

O2−.

b)

Mg2+.

c)

Na+.

d)

K+.

121.

Trong các nguyên tử N (Z = 7), O (Z = 8), F (Z = 9) và Ne (Z = 10). Nguyên tử có nhiều electron độc thân nhất là

a)

N.

b)

O.

c)

F.

d)

Ne.

122.

Cho các phát biểu về mô hình Rutherford – Bohr như sau:

(a) Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời.

(b) Electron không chuyển động theo quỹ đạo cố định mà trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân.

(c) Electron không bị hút vào hạt nhân do còn chịu tác dụng của lực quán tính li tâm.

(d) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Cho các phát biểu về mô hình nguyên tử hiện đại:

(a) Trong nguyên tử, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân.

(b) Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau.

(c) Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron.

(d) Các electron s chuyển động trong các AO có hình số tám nổi.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Phân lớp có Phân lớp có năng lượng cao nhất trong cấu hình electron của hai nguyên tử X, Y lần lượt là 3p và 4s. Tổng số electron của hai phân lớp này bằng 5 và hiệu số electron của chúng bằng 3. Số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y là

(a)  

125.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

126.

Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

a)

b)

c)

d)

127.

Cho các cách biểu diễn electron vào các orbital của phân lớp 2p ở trạng thái cơ bản như hình. Cách phân bố đúng là

a)

(1), (2).

b)

(2), (3), (4).

c)

(5), (6).

d)

(1).

128.

Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là

a)

6.

b)

8.

c)

12.

d)

16.

129.

X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p53s23p4.

130.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?

a)

1327Al_{13}^{27}Al

b)

1123Na_{11}^{23}Na

c)

612C_6^{12}C

d)

714N_7^{14}N

131.

Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là

a)

8.

b)

9.

c)

10.

d)

11.

132.

Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?

a)

Electron ở lớp gần nhân nhất.

b)

Electron ở lớp kế ngoài cùng.

c)

Electron ở lớp Q.

d)

Electron ở lớp ngoài cùng.

133.

Orbital s có dạng

a)

Hình tròn

b)

Hình số tám nổi

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục

134.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa tương ứng là

a)

K, L, M, O,…

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N, …

d)

K, M, N, O, …

135.

Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?

a)

4s2.

b)

4p6.

c)

4d5.

d)

4f14.

136.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

(a)  

137.

Lớp electron thứ 4 (lớp N) có bao nhiêu phân lớp?

(a)  

138.

Tổng số electron tối đa của lớp M, N là:

(a)  

139.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

140.

Vùng không gian xung quanh hạt nhân tìm thấy electron có thể hình dung như một đám mây electron, được gọi là

a)

phân lớp electron.

b)

cấu hình electron.

c)

orbital nguyên tử.

d)

lớp vỏ electron.

141.

Theo nguyên lí loại trừ Pauli (Pau-li), trong 1 orbital chỉ chứa tối đa

a)

3 electron có chiều tự quay giống nhau.

b)

3 electron, trong đó có 2 electronc có chiều tự quay giống nhau.

c)

2 electron có chiều tự quay ngược nhau.

d)

2 electron có chiều tự quay giống nhau.

142.

Nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng thường là

a)

nguyên tố khí hiếm.

b)

nguyên tố phi kim.

c)

nguyên tố kim loại.

d)

nguyên tố phóng xạ.

143.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s23p64s1

c)

1s22s22p63s23p64s24p5

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

144.

Một nguyên tố có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

a)

6

b)

8

c)

12

d)

14

145.

Số electron tối đa trong phân lớp p là

(a)  

146.

Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p4. Phân bố electron trên các obitan là :

a)

b)

c)

d)

147.

Nguyên tử nguyên tố X có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, X có số obitan chứa electron là: 

a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

148.

Các obitan trong cùng một phân lớp electron

a)

Có cùng định hướng trong không gian

b)

Có cùng mức năng lượng

c)

Khác nhau về mức năng lượng

d)

Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

149.

Hình dạng của obitan p là gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình số 8 nổi cân đối

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục