wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về giảng dạy

Total questions: 48

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Thời điểm viết MCQ: Khi đang chuẩn bị bài

4 lines
2.

Yếu tố quan trọng nhất: Diễn giả

4 lines
3.

Nhớ nhiều nhất: Đầu tiết học

4 lines
4.

Hiệu quả cao nhất khi: GV – HV thuyết trình xen kẽ

4 lines
5.

Nguyên tắc quan trọng nhất: Phức tạp

4 lines
6.

Khác biệt ráp hình – thảo luận: Nhiệm vụ người học

4 lines
7.

Khác biệt ráp hình – thảo luận: Nhiệm vụ người học

4 lines
8.

Quan điểm “điên rồ”: Động não

4 lines
9.

TBL khác CBL: Ôn lại kiến thức

4 lines
10.

Vai trò người thầy: Điều phối

4 lines
11.

Khâu quan trọng nhất: Kế hoạch hoạt động trong lớp

4 lines
12.

Pretest 9 – Kế hoạch & tài liệu

4 lines
13.

Tài liệu dạy–học chính: Căn cứ đúng/sai, đủ/thiếu

4 lines
14.

Ảnh hưởng ít nhất: Địa điểm dạy học

4 lines
15.

Kế hoạch khác nhau ở: Phương pháp & phương tiện

4 lines
16.

Phần quan trọng nhất: Hoạt động giảng dạy

4 lines
17.

Kế hoạch bài dạy: Không chỉ là kế hoạch GV trên lớp

4 lines
18.

Chiến lược lượng giá – Mục tiêu – Thang đo

4 lines
19.

Bản chiến lược lượng giá: Mục tiêu – thang đo – số câu

4 lines
20.

Chiến lược tốt đảm bảo: Giá trị

4 lines
21.

Khác biệt CBME – chương trình: Tăng lượng giá quá trình

4 lines
22.

Trọng số lượng giá quá trình: Trung bình

4 lines
23.

5–9. Điều chỉnh chiến lược lượng giá:

4 lines
24.

Chuyển tỷ lệ → số câu

4 lines
25.

Thang & trọng số phải phù hợp mục tiêu

4 lines
26.

Phương pháp dạy học tích cực – Tình huống

4 lines
27.

Tình huống phản biện: Dạy học dựa trên câu hỏi + tranh luận

4 lines
28.

Định hướng cơ quan gây bệnh: Động não

4 lines
29.

Đề xuất CLS/điều trị theo nhóm: Thảo luận nhóm

4 lines
30.

Thảo luận cặp đôi: Câu hỏi + bầy ong vo ve

4 lines
31.

Báo cáo ca trực: CBL / phản tư lâm sàng

4 lines
32.

Mục tiêu học tập – Bloom – Dave

4 lines
33.

Mục tiêu học tập mô tả: Sau khi kết thúc hoạt động học

4 lines
34.

Vai trò mục tiêu trong CBME: Nền tảng thiết kế dạy & lượng giá

4 lines
35.

Mục tiêu cụ thể: Cấp độ bài học

4 lines
36.

Bloom (kiến thức): Nhớ → Hiểu → Vận dụng → Phân tích → Đánh giá → Sáng tạo

4 lines
37.

Vận dụng khi: Áp dụng kiến thức vào bối cảnh mới

4 lines
38.

Giải thích lipid không tan: Hiểu

4 lines
39.

Giải thích n

4 lines
40.

Giải thích lipid không tan

4 lines
41.

Giải thích nhũ tương hóa lipid

4 lines
42.

Mục tiêu mổ ruột thừa thiếu

a)

Cụ thể

b)

Đo lường

c)

Đạt được

d)

Phù hợp

e)

Thời gian

43.

Lệch điểm giám khảo (lúc đó)

a)

Thống nhất tiêu chí chấm

b)

Không thống nhất

c)

Chấm điểm tự do

44.

Điều chỉnh cho lần sau

a)

Tập huấn + ghi hình

b)

Chỉ ghi hình

c)

Chỉ tập huấn

45.

Thi lâm sàng nhiều đối tượng

a)

Chọn NB theo mục tiêu từng nhóm

b)

Chọn ngẫu nhiên

c)

Chọn theo sở thích

46.

Thi tuyển BS

a)

Thi trên bệnh nhân thật

b)

Thi trên mô hình

c)

Thi lý thuyết

47.

Thi lâm sàng Ngoại

a)

BN thật + bảng điểm + dụng cụ

b)

Chỉ bảng điểm

c)

Chỉ dụng cụ

48.

Sửa kế hoạch bài dạy

4 lines