wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học phát triển và di truyền – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

U quái/Teratoma thường xuất hiện ở vị trí nào?

a)

Phổi

b)

Vùng cùng-cụt hoặc hông-miệng

c)

Tim

d)

Não

2.

Nguyên nhân nào dẫn đến u quái/Teratoma?

a)

Sự phân chia bất thường của tế bào phôi

b)

Tác động của các yếu tố gây đột biến gen

c)

Sự thiếu hụt dinh dưỡng trong thai kỳ

d)

Tế bào sinh dục nguyên thủy di cư lạc chỗ

3.

Nguyên nhân chính gây ra hội chứng Down là gì?

a)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể số 21

b)

Thừa 1 nhiễm sắc thể số 21

c)

Mất 1 nhiễm sắc thể số 21

d)

Tác động của các yếu tố môi trường

4.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm lâm sàng của hội chứng Down?

a)

Chậm phát triển trí tuệ

b)

Dị tật tim

c)

Mắt xếch

d)

Bàn tay có 6 ngón

5.

Hội chứng Turner là do bất thường nào?

a)

Cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Số lượng nhiễm sắc thể

c)

Đột biến gen

d)

Tất cả đều đúng

6.

Nguyên nhân chính gây ra hội chứng Turner là gì?

a)

Thừa 1 nhiễm sắc thể X

b)

Thiếu 1 nhiễm sắc thể X

c)

Tác động của các yếu tố môi trường

d)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể X

7.

Triệu chứng nào sau đây là đặc điểm lâm sàng của hội chứng Turner?

a)

Cổ ngắn và rộng

b)

Lùn

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vô kinh

8.

Hội chứng Klinefelter xảy ra ở đối tượng nào?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Cả nam và nữ

d)

Người cao tuổi

9.

Nguyên nhân chính gây ra hội chứng Klinefelter là gì?

a)

Mất 1 nhiễm sắc thể X

b)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể X

c)

Thừa 1 nhiễm sắc thể X

d)

Tác động của các yếu tố môi trường

10.

Hội chứng truyền máu trong thai đôi (twin-twin transfusion syndrome) thường gặp ở loại song thai nào?

a)

Song thai cùng trứng

b)

Song thai khác trứng

c)

Song thai khác giới

d)

Song thai cùng trứng và khác trứng

11.

Thai nhẹ cân lúc sinh được định nghĩa khi trẻ có cân nặng bao nhiêu?

a)

Dưới 3000g

b)

Dưới 2000g

c)

Dưới 3500g

d)

Dưới 2500g

12.

Người mẹ nên bổ sung acid folic trong thời gian nào để phòng ngừa dị tật ống thần kinh cho con?

a)

3 tháng trước khi mang thai và trong suốt thai kỳ

b)

Không cần thiết bổ sung acid folic

c)

Trong suốt thai kỳ

d)

3 tháng đầu thai kỳ

13.

Chất nào sau đây khi mẹ bầu tiếp xúc có thể gây ra dị tật thai nhi?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Tia X

c)

Rượu

d)

Thuốc lá

14.

Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán hội chứng Down trước sinh?

a)

Siêu âm

b)

Chọc ối

c)

Xét nghiệm máu mẹ

d)

Cả ba đáp án trên

15.

Nguy cơ tiềm ẩn của kỹ thuật ICSI là gì?

a)

Gây vô sinh ở nữ giới

b)

Gây vô sinh ở nam giới

c)

Giảm khả năng thụ thai

d)

Tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh

16.

Nhau tiền đạo là gì?

a)

Nhiễm trùng bánh nhau

b)

Bánh nhau bong non

c)

Bánh nhau phát triển bất thường

d)

Bánh nhau làm tổ ở vị trí thấp, che lấp một phần hoặc toàn bộ cổ tử cung

17.

Nguyên nhân chính gây ra nhau tiền đạo là gì?

a)

Tiền sử sinh đôi

b)

Tuổi mẹ cao

c)

Phôi làm tổ ở vị trí thấp trong tử cung

d)

Hút thuốc lá trong thai kỳ

18.

Tật hở thành bụng (gastroschisis) là gì?

a)

Thoát vị rốn

b)

Dị tật ống tiêu hóa

c)

Các tạng trong ổ bụng lọt ra ngoài thành bụng và không có màng ối bao bọc

d)

Dị tật thành ngực bẩm sinh

19.

Dị tật nào sau đây là do khiếm khuyết khép thành cơ thể ở vùng gần cuống phôi?

a)

Nhau tiền đạo

b)

Hở thành bụng

c)

Thoát vị rốn

d)

Hở đốt sống

20.

Yếu tố nguy cơ nào làm tăng khả năng sinh con bị tật hở thành bụng?

a)

Tuổi mẹ dưới 20

b)

Tiền sử gia đình có người bị dị tật

c)

Sử dụng thuốc lá trong thai kỳ

d)

Tuổi mẹ trên 35

21.

Độ dày mỡ da gáy thai nhi giúp chẩn đoán nguy cơ mắc bệnh lý nào?

a)

Hội chứng Down

b)

U máu/u mao mạch máu

c)

Hở thành bụng

d)

Thoát vị rốn

22.

Kỹ thuật nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán dị tật bẩm sinh trước sinh?

a)

Chụp X-quang

b)

Xét nghiệm máu mẹ

c)

Chọc ối

d)

Siêu âm

23.

Hội chứng Edwards là do bất thường nào?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể số 18

b)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể số 18

c)

Thừa 1 nhiễm sắc thể số 18

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Hầu hết trẻ sơ sinh mắc hội chứng Edwards tử vong khi nào?

a)

Trước 6 tháng tuổi

b)

Trước 2 tháng tuổi

c)

Trước 10 tuổi

d)

Trong bụng mẹ

25.

Đặc điểm lâm sàng nào sau đây KHÔNG phải của hội chứng Edwards?

a)

Đầu to bất thường

b)

Dính ngón tay

c)

Dị tật tim mạch

d)

Chậm phát triển trí tuệ

26.

Hội chứng Patau là do bất thường nào?

a)

Đột biến gen trên nhiễm sắc thể số 13

b)

Thừa 1 nhiễm sắc thể số 13

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể số 13

d)

Tất cả đều đúng

27.

Hầu hết trẻ sơ sinh mắc hội chứng Patau tử vong khi nào?

a)

Trước 1 tháng tuổi.

b)

Trước 10 tuổi.

c)

Trước 2 tháng tuổi.

d)

Trước 6 tháng tuổi.

28.

Dị tật nào sau đây thường gặp ở hội chứng Patau?

a)

Dị tật tim mạch.

b)

Mắt nhỏ hoặc không có nhãn cầu.

c)

Sứt môi, hở hàm ếch.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Loại đa thai nào hay gặp nhất?

a)

Sinh ba

b)

Song thai khác trứng

c)

Song thai cùng trứng tách phôi sớm

d)

Song thai chung bánh nhau, chung buồng ối và chung buồng đệm.

30.

Song thai khác trứng được hình thành như thế nào?

a)

Hai hợp tử kết hợp với nhau

b)

Một hợp tử phân chia thành hai phôi

c)

Hai noãn được thụ tinh bởi hai tinh trùng khác nhau

d)

Một noãn được thụ tinh bởi hai tinh trùng khác nhau

31.

Song thai cùng trứng được hình thành như thế nào?

a)

Một noãn được thụ tinh bởi hai tinh trùng khác nhau

b)

Hai noãn được thụ tinh bởi hai tinh trùng khác nhau

c)

Hai hợp tử kết hợp với nhau

d)

Một hợp tử ban đầu được tách thành hai phôi

32.

Đặc điểm nào sau đây là của song thai khác trứng?

a)

Luôn giống hệt nhau về ngoại hình

b)

Luôn cùng giới tính

c)

Có thể cùng hoặc khác giới tính

d)

Luôn có chung bánh nhau

33.

Đặc điểm nào sau đây là của song thai cùng trứng?

a)

Có thể giống hoặc khác nhau về ngoại hình

b)

Luôn có chung bánh nhau

c)

Luôn giống hệt nhau về kiểu gen

d)

Có thể cùng hoặc khác giới tính

34.

Thời điểm tách phôi sau thụ tinh có ảnh hưởng như thế nào đến phôi thai và các phần phụ của phôi thai?

a)

Ảnh hưởng đến giới tính của thai nhi

b)

Khác nhau về số lượng bánh nhau, túi ối và túi đệm

c)

Không ảnh hưởng đến khả năng sống sót của thai nhi

d)

Không ảnh hưởng

35.

Song thai cùng trứng có chung một bánh nhau, hai túi ối và một túi đệm thường được hình thành khi nào?

a)

Tách phôi trong 1-2 ngày sau thụ tinh

b)

Tách phôi trong tuần thứ hai sau thụ tinh

c)

Tách phôi trong 5-6 ngày sau thụ tinh

d)

Tách phôi sau tuần thứ hai sau thụ tinh

36.

Song thai cùng trứng có chung một bánh nhau, một túi ối và một túi đệm thường được hình thành khi nào?

a)

Tách phôi trong tuần thứ hai sau thụ tinh

b)

Tách phôi trong 5-6 ngày sau thụ tinh

c)

Tách phôi trước tuần thứ hai sau thụ tinh

d)

Tách phôi trong 1-2 ngày sau thụ tinh

37.

Song thai dính nhau là kết quả của?

a)

Bội thụ tinh khác kỳ

b)

Song thai cùng trứng tách phôi muộn

c)

Bội thụ tinh cùng kỳ

d)

Song thai khác trứng

38.

Thai trong thai là gì?

a)

Hai thai nhi có chung một dây rốn

b)

Hai thai nhi phát triển cùng chung một bánh nhau

c)

Một thai nhi phát triển trong ổ bụng của thai nhi khác

d)

Một thai nhi kém phát triển nằm bên trong cơ thể của thai nhi phát triển bình thường

39.

Bội thụ tinh cùng kỳ là gì?

a)

Một trứng được thụ tinh bởi hai tinh trùng khác nhau

b)

Một hợp tử phân chia thành hai phôi

c)

Hai trứng rụng và được thụ tinh trong hai kỳ kinh khác nhau

d)

Hai trứng rụng và được thụ tinh ở 2 thời điểm khác nhau trong cùng một kỳ kinh

40.

Bội thụ tinh khác kỳ có đặc điểm:

a)

Hai trứng rụng và được thụ tinh trong hai kỳ kinh khác nhau

b)

Một hợp tử phân chia thành hai phôi

c)

Hai trứng rụng và được thụ tinh trong cùng một kỳ kinh

d)

Một trứng được thụ tinh bởi hai tinh trùng khác nhau

41.

Rủi ro nào sau đây KHÔNG phải của đa thai?

a)

Dính thai

b)

Đẻ non

c)

Thai nhi già tháng

d)

Thai nhẹ cân

42.

Hội chứng truyền máu trong thai đôi thường gặp nhất ở loại song thai nào?

a)

Song thai cùng trứng tách phôi muộn

b)

Song thai cùng trứng tách phôi sớm

c)

Tất cả các loại song thai

d)

Song thai khác trứng

43.

Hội chứng truyền máu song thai gây ra hậu quả gì?

a)

Sinh già tháng

b)

Dị tật bẩm sinh

c)

Thai nhi phát triển quá nhanh

d)

Tăng tỷ lệ tử vong thai nhi

44.

Thai giấy là gì?

a)

Thai nhi chết lưu

b)

Thai nhi phát triển quá chậm

c)

Thai nhi bị dị tật bẩm sinh

d)

Một thai nhi trong song thai thoái triển và biến mất

45.

Có thể phát hiện tế bào sinh dục nguyên thủy ở đâu trước khi chúng di cư đến mầm tuyến sinh dục?

a)

Thành trước túi noãn hoàng

b)

Thành sau túi noãn hoàng

c)

Ống noãn hoàng

d)

Ngoại bì phôi

46.

Nguồn gốc tế bào sinh dục nguyên thủy trước khi đến túi noãn hoàng:

a)

Hạ bì phôi

b)

Trung bì cận trục

c)

Thượng bì phôi

d)

Mầm tuyến sinh dục

47.

Nếu tế bào sinh dục nguyên thủy không đến mầm tuyến sinh dục mà di cư lạc chỗ, có thể dẫn đến:

a)

U lành tính của buồng trứng

b)

U lành tính của tinh hoàn

c)

U quái vùng cùng cụt

d)

U ác tính tuyến sinh dục

48.

Tế bào sinh dục nguyên thủy (mầm nguyên thủy) có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:

a)

Có bộ nhiễm sắc thể n.

b)

Trải qua tạo giao tử bằng nguyên phân & giảm phân để trở thành tinh trùng hoặc noãn chín.

c)

Di cư từ túi noãn hoàng đến mầm tuyến sinh dục đang hình thành.

d)

Có bộ nhiễm sắc thể 2n.

49.

Dị tật bẩm sinh và sẩy thai tự nhiên do bất thường nhiễm sắc thể và đột biến gen có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Trong số 50% thai bị sẩy tự nhiên, có tới 25% do khiếm khuyết nặng nhiễm sắc thể.

b)

Sẩy thai do bất thường nhiễm sắc thể hay gặp nhất là hội chứng Down.

c)

Dị tật bẩm sinh nặng: 10% do bất thường nhiễm sắc thể; 8% do bất thường gen.

d)

Do bất thường về số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể hoặc bất thường về gen.

50.

Trong quá trình hình thành hợp tử và phát triển phôi, loại phân bào nào có thể gây bất thường số lượng nhiễm sắc thể, từ đó dẫn đến dị tật bẩm sinh và sẩy thai tự nhiên?

a)

Giảm phân I hoặc giảm phân II.

b)

Nguyên phân.

c)

Nguyên phân và giảm phân.

d)

Giảm phân.

51.

Nguyên phân có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Trước khi nguyên phân, từng nhiễm sắc thể của "tế bào mẹ" đã nhân đôi ADN.

b)

Từ 1 "tế bào mẹ" tạo ra 2 "tế bào con" giống hệt kiểu gen của "tế bào mẹ".

c)

Từ 1 "tế bào mẹ" tạo ra 2 "tế bào con" giống hệt kiểu hình của "tế bào mẹ".

d)

Từ 1 "tế bào mẹ" tạo ra 2 "tế bào con" có thể khác kiểu gen của "tế bào mẹ".

52.

Giảm phân có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Chỉ xảy ra từ tinh bào 1 để tạo tinh trùng hoặc từ noãn bào 1 tạo noãn chín.

b)

Tế bào con có khác biệt gen do trao đổi chéo & phân bố ngẫu nhiên nhiễm sắc thể.

c)

Các nhiễm sắc thể tương đồng xếp cặp, sau đó tách & phân ly đến 2 tế bào con.

d)

Qua 2 lần giảm phân I & giảm phân II để tạo tế bào sinh dục trưởng thành 2n.

53.

Bất thường về nguyên bội (euploid) có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Là bất thường về số lượng nhiễm sắc thể.

b)

Xảy ra ở 1 loại nhiễm sắc thể trong tế bào.

c)

Ví dụ: tam bội/triploid (3n), tứ bội/tetraploid (4n).

d)

Còn gọi là hiện tượng đa bội (polyploid).

54.

Bất thường về lệch bội (aneuploid) có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Xảy ra ở tất cả các nhiễm sắc thể trong tế bào.

b)

Nếu thiếu 1 nhiễm sắc thể được gọi là monosomy.

c)

Nếu thừa 1 nhiễm sắc thể được gọi là trisomy.

d)

Là bất thường về số lượng nhiễm sắc thể.

55.

Trong ống sinh tinh của người nam giới từ tuổi dậy thì trở đi, thời gian phát triển từ tinh nguyên bào thành tinh trùng mất khoảng 90 ngày

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Biệt hóa của tiền tinh trùng thành tinh trùng gồm các biến đổi sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Biến đổi của tiểu thể trung tâm để tạo dây trục & đoạn cổ của tinh trùng.

b)

Biến đổi của bộ Golgi để tạo thể cực đầu (túi cực đầu).

c)

Không có sự thay đổi của bào tương.

d)

Sự nhân lên của ty thể để tạo bao ty thể ở đoạn trung gian.

57.

Phát triển của dòng tinh và dòng noãn có các điểm giống nhau, NGOẠI TRỪ:

a)

Được quyết định bởi các hormon sinh dục.

b)

Có sự hỗ trợ của tế bào Sertoli (dòng tinh) và tế bào nang (dòng noãn).

c)

Bắt đầu từ tuổi dậy thì.

d)

Trải qua 2 lần nguyên phân (gián phân nguyên số).

58.

Phát triển của dòng tinh & dòng noãn có các điểm khác nhau, NGOẠI TRỪ:

a)

Nguyên phân ở dòng tinh từ dậy thì đến cuối đời còn ở dòng noãn đã kết thúc khi bé ra đời.

b)

Dòng tinh có 5 thế hệ tế bào còn dòng noãn có 4 thế hệ tế bào.

c)

Tinh nguyên bào nguyên phân từ tuổi dậy thì còn noãn nguyên bào sau khi bé gái ra đời.

d)

Từ 1 tinh bào 1 tạo 4 tinh trùng còn 1 noãn bào 1 tạo 1 noãn chín & 3 cực cầu.

59.

Từ tuổi dậy thì trở đi, sự phát triển của dòng tinh khác với dòng noãn ở điểm nào?

a)

Trong tinh hoàn luôn còn tế bào gốc tinh nguyên bào.

b)

Các tinh trùng ở ống sinh tinh đều có khả năng di động và thụ tinh.

c)

Thời gian từ tinh nguyên bào tạo ra tinh trùng khoảng 50 ngày.

d)

Từ 2 tinh bào 1 nguyên phân tạo 4 tinh trùng.

60.

Sau rụng trứng, noãn bào 2 được đưa đến 1/3 ngoài vòi trứng là nhờ:

a)

Nhờ sự chuyển động của vòng tia quanh noãn.

b)

Cơ vòi trứng không co bóp theo kiểu nhu động.

c)

Sự lay động của các lông chuyển ở cực ngọn tế bào biểu mô vòi trứng.

d)

Dịch lỏng từng nang trứng Graff chảy vào ổ bụng mà không vào vòi trứng.

61.

Sau rụng trứng, khối tế bào chứa noãn bào 2 được đưa đến 1/3 ngoài vòi trứng (đoạn bóng) là do: • Co bóp của cơ vòi trứng; • Lay động của lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng; • Dịch lỏng từ nang trứng Graff vào vòi trứng

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sau khi vào âm đạo, số lượng tinh trùng giảm dần và chỉ còn khoảng 50% đến được 1/3 ngoài của vòi trứng (đoạn bóng) để gặp noãn

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Tinh trùng gặp và kết hợp được với noãn là nhờ các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hóa hướng động dương tính của sự rụng trứng.

b)

Tinh trùng được "tạo khả năng" nhờ chất tiết của đường sinh dục nữ.

c)

Có tới 3/4 tinh trùng không đảm bảo chất lượng bị tiêu diệt trước khi gặp noãn.

d)

Các men (enzyme) có trong tiểu thể của tinh trùng được giải phóng khi gặp noãn bào 2.

64.

Để thụ tinh xảy ra, cần có các điều kiện sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo ra noãn chín ngay sau rụng trứng.

b)

Noãn trưởng thành có bộ nhiễm sắc thể đơn bội 1n.

c)

Tinh trùng được "tạo khả năng" nhờ chất tiết của đường sinh dục nữ.

d)

Số lượng và chất lượng tinh trùng trong giới hạn bình thường.

65.

Thụ tinh là sự kết hợp của 1 tinh trùng với 1 noãn chín nhưng để có quá trình thụ tinh xảy ra tự nhiên, cần có ít nhất 39 triệu tinh trùng trong âm đạo

a)

Sai

b)

Đúng

66.

Tinh trùng được "tạo khả năng" xâm nhập noãn là do yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Các chất tiết của đường sinh dục nữ.

b)

Màng đầu tinh trùng mỏng dần và giảm tính thấm ion Ca2+.

c)

Màng đầu tinh trùng mỏng dần do loại bỏ một số protein.

d)

Mất lớp glycoprotein phủ đầu tinh trùng.

67.

Quá trình thụ tinh diễn ra theo trình tự nào?

a)

Phản ứng vỏ → phản ứng thể cực đầu → xâm nhập → hòa nhập.

b)

Phản ứng thể cực đầu → xâm nhập → phản ứng vỏ → hòa nhập.

c)

Phản ứng thể cực đầu → phản ứng vỏ → xâm nhập → hòa nhập.

d)

Xâm nhập → phản ứng thể cực đầu → phản ứng vỏ → hòa nhập.

68.

Tinh trùng qua lớp tế bào nang và màng trong suốt là do các yếu tố, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng tính thấm ion Ca2+ dẫn đến hòa màng thể cực đầu và màng tinh trùng.

b)

Thụ thể của màng đầu tinh trùng (SED1) gắn với thụ thể màng trong suốt (ZP3).

c)

Thể cực đầu tiết men hyaluronidase phân hủy chất gắn giữa các tế bào nang.

d)

Men (enzyme) và các nguyên tử kẽm từ các hạt vỏ của noãn được phóng thích.

69.

Ở người chỉ có 1 tinh trùng thụ tinh với 1 noãn là do các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Màng trong suốt dày và trơ sau khi có phản ứng vỏ của noãn.

b)

Tinh trùng chạm vào màng bào tương của noãn.

c)

Thể cực đầu tinh trùng có men (enzyme) hyaluronidase giả có màng trong suốt.

d)

Men & nguyên tử kẽm từ các hạt vỏ được phóng thích do xâm nhập của tinh trùng.

70.

Ý nghĩa của sự thụ tinh:

a)

Do xâm nhập của tinh trùng mà noãn bào 1 giảm phân tạo noãn chín và các cực cầu.

b)

Tạo hợp tử để tiếp tục giảm phân nhanh và di chuyển về tử cung làm tổ.

c)

Tái lập bộ nhiễm sắc thể đơn bội cho từng phôi bào.

d)

Giới tính di truyền được xác định ngay sau thụ tinh; cá thể mang kiểu gen của bố và mẹ.

71.

Vào ngày thứ 6 sau thụ tinh, phôi đang ở giai đoạn nào?

a)

Phôi dâu

b)

Phôi vị

c)

Phôi nang

d)

Phôi 2 lá

72.

Một cặp vợ chồng được coi là vô sinh nếu điều kiện nào xảy ra?

a)

Có bất đồng nhóm máu hệ Rh hoặc ABO

b)

Người chồng sử dụng bao cao su khi quan hệ nên không có con

c)

Sinh hoạt tình dục đều, không dùng biện pháp tránh thai mà sau 12 tháng vẫn không có con

d)

Người vợ thường uống thuốc tránh thai nên không có con

73.

Các nguyên nhân sau có thể dẫn đến vô sinh nam, NGOẠI TRỪ:

a)

Giãn tĩnh mạch thừng tinh

b)

Tinh hoàn lạc chỗ

c)

Số lượng và chất lượng tinh trùng luôn đảm bảo

d)

Luôn làm việc ở môi trường nhiệt độ cao trên 3737^\circ C

74.

Các nguyên nhân sau đây đều có thể dẫn đến vô sinh nữ, NGOẠI TRỪ:

a)

Bất thường của đường sinh dục nữ (viêm tắc vòi trứng, tử cung có vách ngăn)

b)

Bất thường của dòng noãn

c)

Vòng kinh không rụng trứng

d)

Vòng kinh không đều

75.

Các biện pháp tránh thai sau đây có hiệu quả cao, NGOẠI TRỪ:

a)

Dựa vào chu kỳ kinh nguyệt để tránh giao hợp vào ngày rụng trứng

b)

Nam giới dùng bao cao su

c)

Nữ giới dùng đúng cách thuốc tránh thai khẩn cấp hoặc hằng ngày

d)

Thắt ống dẫn tinh ở người chồng hoặc thắt vòi trứng ở người vợ

76.

Chỉ định biện pháp hỗ trợ sinh sản nào sau đây CHƯA ĐÚNG?

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm: khi bị viêm tắc vòi trứng

b)

Mang thai hộ: khi vòng kinh không phóng noãn

c)

Tiêm tinh trùng vào bào tương noãn: khi tinh trùng quá yếu

d)

Thụ tinh nhân tạo: khi thiếu số lượng và chất lượng tinh trùng

77.

Giai đoạn phôi được tính trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ đầu tuần thứ 3 đến hết tuần thứ 8

b)

Hai tuần lễ đầu sau thụ tinh

c)

Từ tuần thứ 9 đến lúc đẻ

d)

Từ tuần thứ nhất đến hết tuần thứ 9

78.

Phôi phát triển theo “quy tắc số 2” gồm các hiện tượng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Túi noãn hoàng được hình thành hai lần

b)

Đĩa phôi có hai lá: ngoại bì và nội bì

c)

Xảy ra ở tuần lễ thứ 2 sau thụ tinh

d)

Nguyên bào nuôi biệt hóa thành hai lớp

79.

Phôi ở giai đoạn nào khi bắt đầu làm tổ trong nội mạc tử cung?

a)

Phôi 3 lá

b)

Phôi nang

c)

Phôi 2 lá

d)

Phôi dâu

80.

Khi phôi làm tổ, nội mạc tử cung có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tế bào biểu mô chứa chất dinh dưỡng, tập trung tạo đám tế bào rụng

b)

Tuyến tử cung dài ra, cong queo, chứa đầy chất tiết

c)

Các mạch máu phân nhánh tạo lưới mao mạch kiểu xoang

d)

Tạo ba loại màng rụng: màng rụng đáy, màng rụng bao, màng rụng thành