wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phân loại sinh vật

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại thế giới sống dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Kích thước cơ thể

b)

Đặc điểm tế bào, mức độ tổ chức, môi trường sống, kiểu dinh dưỡng

c)

Màu sắc cơ thể

d)

Tuổi thọ sinh vật

2.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Nghiên cứu sự tiến hóa

b)

Dự đoán tương lai sinh vật

c)

Phát hiện, mô tả, đặt tên và sắp xếp sinh vật

d)

Xác định tuổi của sinh vật

3.

Bậc phân loại cơ bản của sinh vật là

a)

Chi

b)

Họ

c)

Loài

d)

Giới

4.

Trình tự các bậc phân loại từ thấp đến cao là

a)

Loài – Họ – Chi – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

b)

Loài – Chi – Họ – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

c)

Chi – Loài – Họ – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

d)

Loài – Chi – Bộ – Họ – Lớp – Ngành – Giới

5.

Tên khoa học của sinh vật gồm

a)

Tên loài + tên họ

b)

Tên chi + tên loài

c)

Tên chi + tên họ

d)

Tên loài + tên ngành

6.

Cá thể cùng loài là những cá thể

a)

Sống chung môi trường

b)

Có hình dạng giống nhau

c)

Có thể sinh sản với nhau tạo con hữu thụ

d)

Có cùng kích thước

7.

Khóa lưỡng phân là

a)

Cách phân loại theo môi trường sống

b)

Cách phân loại theo màu sắc

c)

Cách phân loại dựa vào một đôi đặc điểm đối lập

d)

Cách phân loại theo kích thước

8.

Virus là

a)

Sinh vật đơn bào

b)

Sinh vật đa bào

c)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

d)

Tế bào nhân sơ

9.

Virus phải sống kí sinh nội bào bắt buộc vì

a)

Có kích thước rất nhỏ

b)

Không có khả năng di chuyển

c)

Không có cấu tạo tế bào, không tự tổng hợp chất

d)

Không có nhân

10.

Thành phần bắt buộc của virus là

a)

Màng sinh chất

b)

Ribosome

c)

Vỏ protein và vật chất di truyền

d)

Ty thể

11.

Vật chất di truyền của virus là

a)

Chỉ ADN

b)

Chỉ ARN

c)

Cả ADN và ARN

d)

ADN hoặc ARN

12.

Virus có dạng xoắn là

a)

Virus cúm

b)

Virus viêm

13.

Vật chất di truyền của virus là

a)

Chỉ ADN

b)

Chỉ ARN

c)

Cả ADN và ARN

d)

ADN hoặc ARN

14.

Virus có dạng xoắn là

a)

Virus cúm

b)

Virus viêm kết mạc

c)

Virus dại

d)

Thực khuẩn thể

15.

Thực khuẩn thể có dạng

a)

Xoắn

b)

Hình khối

c)

Hình cầu

d)

Hỗn hợp

16.

Khi ra khỏi tế bào vật chủ, virus

a)

Sinh trưởng mạnh

b)

Phân chia nhanh

c)

Tồn tại như vật không sống

d)

Tự sinh sản

17.

Vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

Đa bào

d)

Không có tế bào

18.

Vi khuẩn hình cầu được gọi là

a)

Trực khuẩn

b)

Phẩy khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Cầu khuẩn

19.

Vi khuẩn có thể sống ở

a)

Chỉ trong nước

b)

Chỉ trong đất

c)

Chỉ trong cơ thể sinh vật

d)

Nhiều môi trường khác nhau

20.

Vai trò nào sau đây là đúng của vi khuẩn?

a)

Chỉ gây bệnh

b)

Chỉ làm hư thực phẩm

c)

Phân hủy chất hữu cơ, lên men thực phẩm

d)

Không có vai trò gì

21.

Tác hại của vi khuẩn là

a)

Tham gia sản xuất bia

b)

Phân hủy xác sinh vật

c)

Gây bệnh và làm hư hỏng thực phẩm

d)

Điều hòa khí hậu

22.

Sử dụng kháng sinh đúng cách là

a)

Uống khi thích

b)

Uống liều cao cho nhanh khỏi

c)

Uống đúng loại, đúng liều, đủ thời gian

d)

Ngưng thuốc khi đỡ bệnh

23.

Nguyên sinh vật là sinh vật

a)

Nhân sơ, đơn bào

b)

Nhân thực, đa bào

c)

Nhân thực, chủ yếu đơn bào

d)

Không có nhân

24.

Nguyên sinh vật có khả năng quang hợp là

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng roi

d)

Trùng sốt rét

25.

Bệnh sốt rét do

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Trùng sốt rét gây ra

26.

Nguyên sinh vật kí sinh là

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình tự do

c)

Trùng kiết lị

d)

Tảo lục đơn bào

27.

Bệnh sốt rét do

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Trùng sốt rét gây ra

28.

Nguyên sinh vật kí sinh là

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình tự do

c)

Trùng kiết lị

d)

Tảo lục đơn bào

29.

Biện pháp phòng bệnh do nguyên sinh vật là

a)

Ăn sống thực phẩm

b)

Diệt muỗi và bọ gậy

c)

Không cần vệ sinh

d)

Uống nước ao hồ

30.

Cấu tạo chung của nguyên sinh vật gồm

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân

b)

Thành tế bào, nhân

c)

Ribosome

d)

Ty thể, lục lạp

31.

Nấm thuộc nhóm sinh vật

a)

Nhân sơ

b)

Nhân thực

c)

Không có nhân

d)

Virus

32.

Nấm men thuộc loại

a)

Nấm đa bào

b)

Nấm đảm

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm kí sinh

33.

Nấm thường sống ở

a)

Nơi khô hạn

b)

Nơi ẩm ướt

c)

Nơi có ánh sáng mạnh

d)

Nơi chân không

34.

Vai trò của nấm trong tự nhiên là

a)

Gây bệnh

b)

Phân hủy chất hữu cơ

c)

Không có vai trò

d)

Chỉ sống kí sinh

35.

Nấm được dùng trong công nghiệp thực phẩm là

a)

Nấm mốc cá

b)

Nấm men

c)

Nấm gây viêm phổi

d)

Nấm hắc lào

36.

Biện pháp phòng bệnh do nấm là

a)

Dùng chung đồ cá nhân

b)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

c)

Tiếp xúc môi trường ẩm bẩn

d)

Không cần phòng tránh

37.

Rêu sinh sản bằng

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Bào tử

d)

Quả

38.

Thực vật có hoa, quả là

a)

Hạt trần

b)

Rêu

c)

Dương xỉ

d)

Hạt kín

39.

Động vật có bộ xương ngoài bằng kitin là

a)

b)

Giun

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

40.

Nhóm động vật sống được cả trên cạn và dưới nước là

a)

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Lưỡng cư

41.

Động vật có tổ chức cơ thể cao nhất là

a)

b)

Chim

c)

Thú

d)

Bò sát

42.

Đa dạng sinh học là

a)

Số lượng cá thể

b)

Sự phong phú về loài, cá thể và môi trường sống

c)

Số lượng thực vật

d)

Số lượng

43.

Động vật có tổ chức cơ thể cao nhất là

a)

b)

Chim

c)

Thú

d)

Bò sát

44.

Đa dạng sinh học là

a)

Số lượng cá thể

b)

Sự phong phú về loài, cá thể và môi trường sống

c)

Số lượng thực vật

d)

Số lượng động vật

45.

Khu vực có đa dạng sinh học cao nhất là

a)

Hoang mạc

b)

Đài nguyên

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Vùng cực

46.

Nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học là

a)

Trồng rừng

b)

Bảo tồn thiên nhiên

c)

Phá rừng, săn bắt trái phép

d)

Giáo dục môi trường

47.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học là

a)

Săn bắt động vật quý hiếm

b)

Phá rừng làm nương rẫy

c)

Xây dựng khu bảo tồn

d)

Khai thác triệt để tài nguyên

48.

Vai trò của thực vật trong tự nhiên là

a)

Gây ô nhiễm

b)

Điều hòa khí hậu

c)

Phá hoại môi trường

d)

Gây bệnh

49.

Thực vật cung cấp cho con người

a)

Chỉ lương thực

b)

Chỉ thuốc

c)

Chỉ nguyên liệu

d)

Lương thực, thuốc, nguyên liệu

50.

Động vật có vai trò

a)

Chỉ gây hại

b)

Chỉ có lợi

c)

Có lợi và có hại

d)

Không ảnh hưởng gì

51.

Động vật là nguồn cung cấp

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Thực phẩm

d)

Khoáng sản

52.

Giun đất thuộc nhóm

a)

Ruột khoang

b)

Giun

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

53.

San hô thuộc nhóm

a)

Giun

b)

Ruột khoang

c)

Thân mềm

d)

54.

Chim có đặc điểm

a)

Da trơn

b)

Lông vũ, có cánh

c)

Da vảy sừng

d)

Không có chi

55.

Thú nuôi con bằng

a)

Trứng

b)

Thức ăn ngoài

c)

Sữa mẹ

d)

Nước

56.

Bảo vệ đa dạng sinh học góp phần

a)

Làm nghèo tài nguyên

b)

Phá hủy hệ sinh thái

c)

Duy trì cân bằng sinh thái

d)

Tăng ô nhiễm môi trường