Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về môi trường không khí (Phần 1)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khí quyển được hình thành qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

2.

Giai đoạn 1 trong quá trình hình thành khí quyển là giai đoạn:

a)

Dưới tác động bức xạ mặt trời, làm nóng chảy khối vật chất của Trái Đất dẫn đến sự thoát khí từ lòng Trái Đất ra ngoài bao gồm hơi nước, CO2, CH4, NH3, và một số khí trơ như Ar, Kr…

b)

Dưới tác động bức xạ của mặt trời xảy ra các phản ứng quang hóa tạo ra O2 và H2.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của thực vật kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của động vật làm tăng khối lượng chất thải đồng thời tăng quá trình phân hủy dẫn đến hình thành khí N2.

d)

Quá trình phát triển của con người đã tạo ra những chất khí không có trong tự nhiên gây tác động mạnh vào tỷ lệ các khí trong tự nhiên tạo ra sự biến động trong thành phần khí quyển.

3.

Giai đoạn 2 trong quá trình hình thành khí quyển là giai đoạn:

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của thực vật kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của động vật làm tăng khối lượng chất thải đồng thời tăng quá trình phân hủy dẫn đến hình thành khí N2.

b)

Dưới tác động bức xạ của mặt trời xảy ra các phản ứng quang hóa tạo ra O2 và H2.

c)

Dưới tác động bức xạ mặt trời, làm nóng chảy khối vật chất của Trái Đất dẫn đến sự thoát khí từ lòng Trái Đất ra ngoài bao gồm hơi nước, CO2, CH4, NH3, và một số khí trơ như Ar, Kr…

d)

Quá trình phát triển của con người đã tạo ra những chất khí không có trong tự nhiên gây tác động mạnh vào tỷ lệ các khí trong tự nhiên tạo ra sự biến động trong thành phần khí quyển.

4.

Giai đoạn 3 trong quá trình hình thành khí quyển là giai đoạn:

a)

Quá trình phát triển của con người đã tạo ra những chất khí không có trong tự nhiên gây tác động mạnh vào tỷ lệ các khí trong tự nhiên tạo ra sự biến động trong thành phần khí quyển.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của thực vật kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của động vật làm tăng khối lượng chất thải đồng thời tăng quá trình phân hủy dẫn đến hình thành khí N2.

c)

Sự xuất hiện và phát triển mạnh mẽ của thực vật làm cho lượng khí O2 tăng lên và lượng khí CO2 giảm xuống.

d)

Dưới tác động của bức xạ mặt trời, làm nóng chảy khối vật chất của Trái Đất dẫn đến sự thoát khí từ lòng Trái Đất ra ngoài bao gồm hơi nước, CO2, CH4, NH3, và một số khí trơ như Ar, Kr…

5.

Giai đoạn 4 trong quá trình hình thành khí quyển là giai đoạn:

a)

Dưới tác động của bức xạ mặt trời, làm nóng chảy khối vật chất của Trái Đất dẫn đến sự thoát khí từ lòng Trái Đất ra ngoài bao gồm hơi nước, CO2, CH4, NH3, và một số khí trơ như Ar, Kr…

b)

Quá trình phát triển của con người đã tạo ra những chất khí không có trong tự nhiên gây tác động mạnh vào tỷ lệ các khí trong tự nhiên tạo ra sự biến động trong thành phần khí quyển.

c)

Dưới tác động bức xạ của mặt trời xảy ra các phản ứng quang hóa tạo ra O2 và H2.

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của thực vật kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của động vật làm tăng khối lượng chất thải đồng thời tăng quá trình phân hủy dẫn đến hình thành khí N2.

6.

Giai đoạn 5 trong quá trình hình thành khí quyển là giai đoạn:

a)

Quá trình phát triển của con người đã tạo ra những chất khí không có trong tự nhiên gây tác động mạnh vào tỷ lệ các khí trong tự nhiên tạo ra sự biến động trong thành phần khí quyển.

b)

Dưới tác động bức xạ của mặt trời xảy ra các phản ứng quang hóa tạo ra O2 và H2.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của thực vật kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của động vật làm tăng khối lượng chất thải đồng thời tăng quá trình phân hủy dẫn đến hình thành khí N2.

d)

Dưới tác động của bức xạ mặt trời, làm nóng chảy khối vật chất của Trái Đất dẫn đến sự thoát khí từ lòng Trái Đất ra ngoài bao gồm hơi nước, CO2, CH4, NH3, và một số khí trơ như Ar, Kr…

7.

Thành phần của khí quyển thay đổi thế nào:

a)

Tương đối đồng nhất cả theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng

b)

Phân dị theo phương ngang và phân dị theo phương thẳng đứng

c)

Phân dị theo cả phương ngang và phương thẳng đứng

d)

Tương đối đồng nhất theo phương ngang và phân dị theo phương thẳng đứng

8.

Tầng đối lưu nằm ở độ cao:

a)

0 đến 25km

b)

0 đến 11km

c)

0 đến 18km

d)

0 đến 20km

9.

Tầng bình lưu nằm ở độ cao:

a)

8 đến 55km

b)

5 đến 50km

c)

11 đến 50km

d)

11 đến 75km

10.

Tầng trung gian nằm ở độ cao:

a)

30 đến 80km

b)

50 đến 80km

c)

50 đến 110km

d)

40 đến 90km

11.

Tầng nhiệt nằm ở độ cao:

a)

50 đến 500km

b)

80 đến 500km

c)

80 đến 1.000km

d)

50 đến 1.000km

12.

Khí quyển có cấu trúc bao nhiêu tầng:

a)

4 tầng

b)

3 tầng

c)

2 tầng

d)

5 tầng

13.

Nhiệt độ dao động trong tầng đối lưu:

a)

Từ 40 đến -50ºC

b)

Từ -50ºC đến -2ºC

c)

Từ -92ºC đến 1200ºC

d)

Từ -2ºC đến -92ºC

14.

Nhiệt độ dao động trong tầng bình lưu:

a)

Từ -2ºC đến -92ºC

b)

Từ 40 đến -50ºC

c)

Từ -50ºC đến -2ºC

d)

Từ -92ºC đến 1200ºC

15.

Nhiệt độ dao động trong tầng nhiệt:

a)

Từ 40 đến -50ºC

b)

Từ -92ºC đến 1200ºC

c)

Từ 50ºC đến -2ºC

d)

Từ -2ºC đến -92ºC

16.

Thành phần lớn nhất theo phần trăm thể tích của khí quyển là:

a)

Cacbonic

b)

Hơi nước

c)

Ô xy

d)

Ni tơ

17.

Khí ôzôn phân bố chủ yếu trong tầng nào của khí quyển:

a)

Đối lưu

b)

Tầng nhiệt

c)

Bình lưu

d)

Trung gian

18.

Sắp xếp thành phần của khí quyển theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:

a)

Ni tơ → Cacbonic → Argon → Oxy

b)

Ni tơ → Oxy → Argon → Cacbonic

c)

Oxy → Ni tơ → Cacbonic → Argon

d)

Argon → Ni tơ → Oxy → Cacbonic

19.

Khí nào là khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính:

a)

CO2

b)

CFC

c)

CH4

d)

Ô zôn

20.

Nguồn điểm là nguồn:

a)

Là nguồn mà các chất ô nhiễm bốc vào khí quyển từ một bề mặt có diện tích rộng.

b)

Là nguồn gây ô nhiễm không có điểm cố định, không xác định được vị trí, bản chất, lưu lượng các tác nhân gây ô nhiễm.

c)

Không thể xác định được vị trí, kích thước, bản chất, lưu lượng phát thải các tác nhân ô nhiễm.

d)

Có thể xác định được vị trí, kích thước, bản chất, lưu lượng phát thải các tác nhân ô nhiễm.

21.

Nguồn điểm được chia thành mấy loại:

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

22.

Tải lượng chất ô nhiễm là:

a)

Nồng độ chất ô nhiễm ở miệng ống khói.

b)

Khối lượng chất ô nhiễm thải ra ngoài khí quyển trong một đơn vị thời gian.

c)

Nồng độ chất ô nhiễm trong môi trường không khí.

d)

Khối lượng của chất ô nhiễm trên một đơn vị thể tích của không khí.

23.

Khi khí quyển ở trạng thái không ổn định thì:

a)

Chất ô nhiễm khuếch tán ra môi trường xung quanh thuận lợi và nhanh chóng.

b)

Quá trình khuếch tán chất ô nhiễm cũng tương tự như khi khí quyển ở trạng thái ổn định.

c)

Quá trình khuếch tán các chất ô nhiễm bị hạn chế.

d)

Quá trình khuếch tán các chất ô nhiễm không thuận lợi bằng điều kiện ổn định.

24.

Chất ô nhiễm khuếch tán tốt khi khí quyển ở trạng thái:

a)

Trung tính

b)

Không ổn định

c)

Ổn định mạnh

d)

Ổn định vừa

25.

Khí nào là yếu tố gây mưa axit là:

a)

SO2 và NO2

b)

CH4 và CO2

c)

CO và CH4

d)

H2S và NH3

26.

Chất nào sau đây là chất gây ô nhiễm thứ cấp:

a)

H2SO4

b)

SO2

c)

CO2

d)

NO2

27.

Công thức C[ M e2|2y z 2k2 e2|2z dùng để:

a)

Tính toán khuếch tán chất ô nhiễm từ nguồn điểm cao liên tục không tính đến ảnh hưởng của nguồn ảo.

b)

Tính toán nồng độ chất ô nhiễm trong ống khói.

c)

Tính toán khuếch tán chất ô nhiễm từ nguồn điểm cao liên tục có tính đến ảnh hưởng của nguồn ảo.

d)

Tính toán sự phân bố chất ô nhiễm của nguồn đường.

28.

Nghịch nhiệt đêm thường hình thành chủ yếu do cơ chế nào?

a)

Do gió mạnh trộn đều lớp không khí

b)

Do địa hình làm lớp khí nóng trượt lên trên

c)

Do khối khí nóng bị nén ép hạ xuống dưới

d)

Do mặt đất lạnh về ban đêm bức xạ nhiệt

29.

Theo Pasquill, có bao nhiêu cấp ổn định?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Công thức tính chiều cao hiệu quả H của ống khói thường là gì khi có nâng plume rise Δh?

a)

H = h − Δh

b)

H = h + Δh

c)

H = h × Δh

d)

H = Δh − h

31.

Nghịch nhiệt lắng hình thành do cơ chế nào?

a)

Các luồng không khí nóng lên do sự nén ép khi hạ xuống dưới

b)

Do mặt đất lạnh về ban đêm do bức xạ nhiệt vào không gian.

c)

Do sự khác nhau về địa hình làm cho lớp không khí nóng chuyển động bên trên lớp không khí lạnh.

d)

Do sự khác nhau về địa hình làm cho lớp không khí lạnh chuyển động bên trên lớp không khí nóng

32.

Hạt bụi thô được hiểu là hạt có kích thước lớn hơn khoảng nào?

a)

95 μm

b)

75 μm

c)

85 μm

d)

65 μm

33.

Buồng lắng bụi là biện pháp xử lý bụi dựa vào lực nào?

a)

Lực điện

b)

Lực ly tâm

c)

Lực ma sát

d)

Trọng lực

34.

Đường kính tương đương của hạt bụi là:

a)

Đường kính của hình cầu có thể tích tương đương với hạt bụi.

b)

Là đường kính của hạt bụi hình cầu có khối lượng đơn vị bằng khối lượng đơn vị của hạt bụi phi chuẩn

c)

Là đường kính của hạt bụi hình cầu có vận tốc rơi bằng vận tốc rơi của hạt bụi đang xem xét.

d)

Là đường kính của hạt bụi hình cầu có vận tốc rơi bằng vận tốc rơi và khối lượng đơn vị bằng vận tốc rơi và khối lượng đơn vị của hạt bụi đang xem xét.

35.

Quỹ đạo của hạt bụi trong buồng lắng thường có dạng nào?

a)

Đường thẳng dốc xuống

b)

Đường cong lõm dưới

c)

Đường thẳng dốc lên

d)

Đường cong lõm trên

36.

Trong lý thuyết sức cản môi chất đối với hạt bụi lớn, quãng đường rơi phân thành bao nhiêu đoạn?

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

1 đoạn

37.

Thành phần vận tốc dọc trục của hạt bụi trong thiết bị ly tâm kiểu ngang tỷ lệ với đại lượng nào?

a)

l2/(π(r1−r2)2)

b)

L/(π(r2−r1))

c)

n/(r2−r1)2

d)

L/π(r2−r1)2

38.

K trong phương trình quỹ đạo của hạt bụi dạng thông thường trong hệ trục xOy trong thiết bị lọc bụi ly tâm kiểu nằm ngang có dạng:

a)

K = 29π3ρbδ2n2r22−r12\frac{2}{9} \pi^3 \rho_b \delta^2 n^2 r_2^2 - r_1^2 / \mu L

b)

K = 29π2ρbδ2n2r22−r12\frac{2}{9} \pi^2 \rho_b \delta^2 n^2 r_2^2 - r_1^2 / \mu L

c)

K = 29π3ρbδ2n2r22−r12\frac{2}{9} \pi^3 \rho_b \delta^2 n^2 r_2^2 - r_1^2 / \mu L

d)

K = 29π2ρbδn2r22−r12\frac{2}{9} \pi^2 \rho_b \delta n^2 r_2^2 - r_1^2 / \mu L

39.

Công thức xác định đường kính giới hạn của hạt bụi trong lọc bụi ly tâm kiểu ngang là: δ0 = δmin =

a)

√( 4,5 μL / π^3 ρb (r2^2−r1^2) n^2 l ln(r2/r1) ), m

b)

√(4,5/π3ρb(r22−r12)n2lln(r2/r1))√( 4,5 / π^3 ρb (r2^2−r1^2) n^2 l ln(r2/r1) ) , m

c)

√( 4,5 μL / π^2 ρb (r2^2−r1^2) n^2 l ln(r1/r2) ), m

d)

4.5μLπ3ρb(r22−r12)nlln⁡(r2r1)\sqrt{\frac{4.5 \mu L}{\pi^3 \rho_b (r_2^2 - r_1^2) n l \ln{(\frac{r_2}{r_1})}}} , m

40.

Xyclon là thiết bị lọc bụi ứng dụng lực:

a)

Lực hút phân tử

b)

Trọng lực

c)

Lực điện

d)

Lực ly tâm

41.

Công thức tính hiệu quả lọc theo cỡ hạt của thiết bị lọc bụi ly tâm kiểu ngang là: η(δ) =

a)

(1−exp(αδ2))(1−exp(αδ02))×1000\frac{(1−exp(αδ^2))}{(1−exp(αδ0^2))} ×1000%

b)

(1−exp(αδ2))(1−exp(αδ2))×1000\frac{(1−exp(αδ^2))}{(1−exp(αδ^2))} \times 1000%

c)

(1−exp(αδ2))(1−exp(αδ2))×100\frac{(1−exp(αδ^2))}{(1−exp(αδ^2))} ×100

d)

(1−exp(αδ2))(1−exp(αδ02))×100\frac{(1−exp(αδ^2))}{(1−exp(αδ0^2))} ×100%

42.

Chuyển động xoáy trong thiết bị lọc bụi ly tâm kiểu đứng được tạo ra là do:

a)

Do lắp cánh hướng dòng kiểu chân vịt tàu thủy

b)

Do lắp cánh hướng dòng dạng phẳng nghiêng

c)

Khí được dẫn vào thiết bị qua ống dẫn được lắp theo phương tiếp tuyến đối với thân hình trụ

d)

Do lắp cánh hướng dòng kiểu chong chóng

43.

Công thức tính [l0] đối với thiết bị lọc bụi ly tâm của Robin là: δ0 =

a)

3√( gμ/πρb nνE (1− y/2r2) )

b)

3 √( μτ1 / π nνE (ρb−ρ) )

c)

3 7\sqrt{2} \mu / 8(\rho_b−\rho)\nu E [1− (r_1/r_2)^4]

d)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

44.

Công thức tính [l0] đối với thiết bị lọc bụi ly tâm của Lapple là: δ0 =

a)

3 √( μτ1 / π nνE (ρb−ρ) )

b)

3 √( gμ/πρb nνE (1− y/2r2) )

c)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

d)

37√2 μ / 8(ρb−ρ)νE [1− (r1/r2)^4]

45.

Công thức tính [l0] đối với thiết bị lọc bụi ly tâm của Gardiner là: δ0 =

a)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

b)

3 √( gμ/πρb nνE (1− y/2r2) )

c)

37√2 μ / 8(ρb−ρ)νE [1− (r1/r2)4(r1/r2)^4 ]

d)

3 √( μτ1 / π nνE (ρb−ρ) )

46.

Công thức tính [l0] đối với thiết bị lọc bụi ly tâm của Davies là: δ0 =

a)

3 √( μτ1 / π nνE (ρb−ρ) )

b)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

c)

3√( gμ/πρb nνE (1− y/2r2) )

d)

37√2 μ / 8(ρb−ρ)νE [1− (r1/r2)^4]

47.

Công thức tính [l0] đối với thiết bị lọc bụi ly tâm của Muchlrad là: δ0 =

a)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

b)

3√( gμ/πρb nνE (1− y/2r2) )

c)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

d)

3 √( μτ1 / π nνE (ρb−ρ) )

48.

Công thức tính [l0] đối với thiết bị lọc bụi ly tâm của Kamennehp là: δ0 =

a)

—

b)

ν/π nΦ Yk ln(r2/r1)

c)

3√( gμ/πρb nνE (1− y/2r2) )

d)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

49.

Công thức tính [l0] đối với thiết bị lọc bụi ly tâm của Baturin là: δ0 =

a)

—

b)

3 √( μ(r2−r1) / π nνE (ρb−ρ) )

c)

3√( gμ/πρb nνE (1− y/2r2) )

d)

3 √( μ(r2−r1) / πρb nνE

50.

Chọn câu sai: Hiệu quả lọc của xiclon chùm nhỏ hơn hiệu quả lọc của từng xiclon riêng biệt.

a)

Sai vì lưu lượng tăng lên

b)

Đúng vì tổn thất áp suất lớn hơn

c)

Sai vì tổng hợp hiệu quả cao hơn

d)

Đúng vì phân bố dòng không đều

51.

Chọn câu sai: Tổn thất áp suất chung của cả hệ thống xiclon chùm bằng tổn thất áp suất của một xiclon.

a)

Đúng vì đường kính tương đương

b)

Sai vì ma sát thay đổi

c)

Sai vì cộng dồn tổn thất

d)

Đúng vì mắc song song

52.

Chọn câu sai: Ưu điểm của xiclon là:

a)

Có thể thu hồi bụi ở kết đính

b)

Làm việc tốt ở áp suất cao

c)

Không có phần chuyển động

d)

Có thể làm việc ở nhiệt độ cao

53.

Điện lượng q mà hạt bụi hình cầu đường kính δ tích được trong điện trường có cường độ E được xác định theo công thức:

a)

q = pΠ σE c δ

b)

q = p ΠΠ σσ δ2δ^2

c)

q = p ΠEcδ2\Pi E c \delta^2

d)

q = p ΠΠ σE δ^2

54.

Công thức tính lực tĩnh điện tác dụng lên hạt bụi Fe = pΠ σE Ep δ^2 được áp dụng đối với hạt bụi có kích thước hạt nào sau đây:

a)

0,2μm ≤ δ ≤ 0,5μm

b)

δ ≥ 0,5μm

c)

δ ≤ 0,3μm

d)

δ ≤ 0,2μm

55.

Vận tốc chuyển động của hạt bụi về phía cực hút bụi trong thiết bị lọc bụi bằng điện được tính bằng công thức nào sau đây: ω =

a)

ρe0 E δ / 3μ

b)

Kc ρe0 E δ / 3μ

c)

Kc ρe0 E δ / 3μ

d)

Kc ρe0 E^2 δ / 3μ

56.

Hạt bụi có đường kính 1 μm từ vật liệu có hằng số tính điện đạt được điện tích cân bằng trong thiết bị lọc bụi bằng điện tại vị trí có cường độ điện trường là E = 300 kV/m. Điện lượng của hạt bụi là:

a)

1,56·10^{-17} C

b)

1,28·10^{-17} C

c)

1,66·10^{-17} C

d)

1,88·10^{-17} C

57.

Hạt bụi có đường kính 1 μm từ vật liệu có hằng số tính điện đạt được điện tích cân bằng trong thiết bị lọc bụi bằng điện tại vị trí có cường độ điện trường là E = 300 kV/m.

a)

1,66·10^{-17} C

b)

1,28·10^{-17} C

c)

1,88·10^{-17} C

d)

1,56·10^{-17} C

58.

Vận tốc di chuyển về phía cực hút bụi của hạt bụi khi nhiệt độ dòng khí bằng 20°C là bao nhiêu?

a)

5 cm/s

b)

4 cm/s

c)

7 cm/s

d)

6 cm/s

59.

Khi tăng áp suất trong thiết bị lọc bụi bằng điện có thể cho phép thiết bị làm việc với điều kiện nào?

a)

Cường độ điện trường tối ưu

b)

Không có cường độ điện trường

c)

Cường độ điện trường thấp

d)

Cường độ điện trường cao

60.

Phát biểu nào đúng về điện tích trên vật dẫn và vật không dẫn?

a)

Điện tích cố định ở vật dẫn

b)

Điện tích không tồn tại ở vật dẫn

c)

Điện tích di chuyển tự do ở vật không dẫn

d)

Điện tích di chuyển tự do ở vật dẫn

61.

Điện tích quầng sáng phụ thuộc vào yếu tố nào nhiều nhất?

a)

Thế hiệu cấp cho điện cực quầng sáng

b)

Thế hiệu cấp cho điện cực lắng

c)

Diện tích của hạt bụi

d)

Tốc độ chuyển động của hạt bụi

62.

Nguyên nhân chính gây sự tích điện cho các hạt bụi trong thiết bị lọc là gì?

a)

Sự hấp thụ nhiệt của hạt

b)

Sự bay hơi ẩm trên hạt

c)

Sự va đập cơ học của hạt

d)

Sự bắn phá các ion dưới tác dụng của điện trường

63.

Dưới tác dụng của điện trường, ion và electron sẽ chuyển dịch như thế nào?

a)

Ra vùng ngoài, không chuyển động đến điện cực lắng

b)

Vào vùng trong, đến điện cực lắng

c)

Giữ nguyên vị trí, không dịch chuyển

d)

Luôn quay vòng giữa hai cực

64.

Vận tốc chuyển động về cực lắng của hạt bụi có kích thước lớn hơn 1 μm tỉ lệ như thế nào?

a)

Tỉ lệ nghịch với kích thước

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ khí

c)

Không tỉ lệ thuận với kích thước

d)

Tỉ lệ thuận với kích thước và bình phương cường độ điện trường

65.

Thiết bị lọc bụi điện hai vùng áp dụng để làm sạch dòng không khí có nồng độ bụi như thế nào?

a)

Áp suất khí cao

b)

Nhiệt độ khí thấp

c)

Nồng độ bụi mạnh

d)

Nồng độ bụi yếu

66.

Khi tăng nhiệt độ khí thể hiện ở điện cực quầng sáng sẽ thay đổi ra sao?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Biến thiên chu kỳ

d)

Không đổi

67.

Trong thiết bị lọc bụi điện một vùng, vùng nạp điện tích và vùng lắng nằm ở đâu?

a)

Bố trí giống thiết bị hai vùng

b)

Tách rời hoàn toàn

c)

Cùng trong không gian của thiết bị

d)

Không cùng không gian thiết bị

68.

Điện cực quầng sáng luôn duy trì ở cực nào?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Trung tính

d)

Hoán đổi liên tục

69.

Yếu tố quan trọng để thiết bị có hiệu suất lọc bụi cao là gì?

a)

Phân bố bụi đều trên mặt cắt ngang thiết bị

b)

Phân bố khí không đều trên mặt cắt

c)

Sự phân bố trên mặt cắt dọc

d)

Phân bố bụi không đều trên mặt cắt

70.

Khi chọn chế độ rung cho điện trường xác định, cần lưu ý điều gì?

a)

Đập đặt ở cùng vị trí để tránh bụi cuốn ra ngoài

b)

Vỏ thiết bị lọc bụi được bọc lớp cách nhiệt

c)

Chọn chế độ rung và cường độ đập tối đa

d)

Chỉ dùng tấm phẳng nhẵn trong thiết bị lọc khô

71.

Hiệu quả lọc của thiết bị lọc bụi bằng điện phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

b)

Cường độ điện trường

c)

Kích thước hạt bụi

d)

Thời gian hạt bụi nằm trong vùng tác dụng điện trường

72.

Thiết bị lọc bụi bằng điện kiểu 2 vùng thường áp dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Nhà máy sản xuất sắt, thép

b)

Khói thải lò nung, lò hơi

c)

Nhà máy xi măng

d)

Thiết bị thông gió

73.

Nhược điểm của thiết bị lọc bụi bằng điện một vùng là gì?

a)

Không cần nguồn cao áp

b)

Đòi hỏi nguồn điện cao áp 50–100 kV

c)

Không dùng điện cao áp

d)

Chỉ cần dưới 50 kV

74.

Phát biểu nào sau đây sai về thiết bị lọc bụi bằng điện?

a)

Chi phí năng lượng cao

b)

Khi có sự cố cơ học nhỏ không ảnh hưởng hiệu quả

c)

Làm việc ở áp suất cao hoặc áp suất chân không

d)

Có thể thu hạt kích thước nhỏ tới 0,1 μm

75.

Thiết bị lọc bụi điện hai vùng phù hợp với loại bụi nào?

a)

Nồng độ cao dễ tích điện

b)

Nồng độ thấp rất khó tích điện

c)

Độ ẩm cao gây phóng điện

d)

Nhiệt độ thấp khó nạp hạt

76.

Khi điện trở suất của bụi tăng, lực cản điện tác dụng lên hạt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm rồi tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

77.

Công thức xác định hiệu quả lọc của thiết bị kiểu tấm bản có dạng nào?

a)

η = 1 + exp(−ψωl/av)

b)

η = 1 − exp(−ωl/aν)

c)

η = 1 − exp(−ωl/av)

d)

η = 1 − exp(−2ψωl/Rν)

78.

Công thức hiệu quả lọc của thiết bị kiểu ống có dạng nào?

a)

η = 1 − exp(−2ψωl/Rν)

b)

η = 1 − exp(−2ψωl/R)

c)

η = 1 + exp(−2ψωl/Rν)

d)

η = 1 − exp(−ψωl/Rν)

79.

Về mặt kỹ thuật, cực ion hóa trong thiết bị lọc bụi bằng điện được phân thành mấy loại?

a)

5 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

80.

Về mặt điện trở, các loại bụi trong công nghiệp được chia thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm

b)

2 nhóm

c)

5 nhóm

d)

3 nhóm

81.

Lực tĩnh điện tác dụng lên hạt bụi đối với thiết bị lọc bụi một vùng phụ thuộc mạnh nhất vào yếu tố nào?

a)

Kích thước hạt bụi

b)

Nhiệt độ của khí

c)

Độ ẩm của khí

d)

Cường độ điện trường

82.

Trong vùng chuyển động Stokes, lực cản của môi chất đối với hạt bụi được tính bằng công thức nào?

a)

Fc = 1/kC · 3πμδω

b)

Fc = 1/kC · πμδω

c)

Fc = 1/kC · 3πδω

d)

Fc = 1/kC · 3πμδ

83.

Bước tự do của phân tử khí λ được xác định theo công thức nào?

a)

λ = μ/0,499ρum

b)

λ = μ/0,199ρum

c)

λ = μ/0,599ρum

d)

λ = μ/0,299ρum

84.

Trong thiết bị lọc bụi bằng điện một vùng, vận tốc dòng chảy khí dọc trục vx tại tung độ y gần trục đối nhỏ nhất được biểu diễn bởi phương trình nào?

a)

vx = dx/dτ = vmax(1 − y²/R²)

b)

vx = dx/dτ = vmax(1 − k/R)

c)

vx = dx/dτ = vmax(1 − R²)

d)

vx = dx/dτ = vmax(1 − k²/R²)

85.

Đối với thiết bị lọc bụi kiểu ống, biểu thức nào cho phép xác định chiều dài l cần thiết để giữ lại toàn bộ bụi đường kính δ nào đó?

a)

l = L/πRw

b)

l = 2L/πRw

c)

l = L/2πRw

d)

l = 3L/πRw

86.

Đối với thiết bị lọc bụi kiểu tấm bản, biểu thức nào xác định chiều dài l cần thiết để giữ lại toàn bộ bụi đường kính δ nào đó?

a)

l = 2L/hω

b)

l = L/2hω

c)

l = 3L/2hω

d)

l = L/hω

87.

Biểu thức nào cho phép xác định nồng độ bụi C2 của khí sau bộ lọc bụi bằng điện?

a)

C2 = C1 exp(−ψωl/v)

b)

C2 = C1 exp(−ψl/av)

c)

C2 = C1 exp(−ψωl/av)

d)

C2 = C1 exp(−ωl/av)

88.

Tùy thuộc chiều hướng chuyển động của dòng khí đi qua thiết bị, thiết bị lọc bụi bằng điện được chia thành bao nhiêu loại?

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

89.

Theo biện pháp làm sạch, thải bụi ra khỏi thiết bị, người ta chia thiết bị lọc bụi thành bao nhiêu loại?

a)

5 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

90.

Một thiết bị lọc bụi bằng điện kiểu ống có: số ống 20, D=0,2m, d=3mm, L=12.000m³/h, U=50kV, t=100°C, ρp=2.000kg/m³, p=2, β=8,854·10⁻¹²C/V·m, μ=21,79·10⁻⁶Pa·s, δ≥5μm. Hệ số hiệu chỉnh Cunningham kC gần nhất là?

a)

1,038

b)

2,038

c)

3,038

d)

4,038

91.

Với cùng dữ liệu thiết bị lọc bụi điện kiểu ống, vận tốc dịch chuyển của hạt bụi về phía cực hút bằng khoảng bao nhiêu?

a)

3,352 m/s

b)

2,352 m/s

c)

1,352 m/s

d)

0,352 m/s

92.

Với cùng dữ liệu thiết bị lọc bụi điện kiểu ống, vận tốc dòng khí trong ống của thiết bị lọc là bao nhiêu?

a)

8,3 m/s

b)

7,3 m/s

c)

6,3 m/s

d)

5,3 m/s

93.

Với cùng dữ liệu thiết bị lọc bụi điện kiểu ống, chiều dài cần thiết của ống hút bụi để đạt hiệu quả lọc 100% là bao nhiêu?

a)

3,51 m

b)

2,51 m

c)

1,51 m

d)

4,51 m

94.

Một thiết bị lọc bụi bằng điện kiểu tấm bản: 10 tấm, khoảng cách thông thủy 23cm, chiều cao 1,5m, điện thế cực ion hóa 45kV, L=40.000 m³/h, t=50°C, ρp=1.500kg/m³, p=2, β=8,854·10⁻¹²C/V·m, μ=19,57·10⁻⁶Pa·s, δ≥2μm. Hệ số Cunningham kC gần nhất là?

a)

3,087

b)

2,087

c)

1,087

d)

4,087

95.

Với cùng thiết bị tấm bản trên, vận tốc dịch chuyển của hạt bụi về phía cực hút là bao nhiêu?

a)

0,1 m/s

b)

0,3 m/s

c)

0,2 m/s

d)

0,4 m/s

96.

Với cùng thiết bị tấm bản trên nhưng L=20.000 m³/h, các thông số khác giữ nguyên, chiều dài của tấm bản để hiệu quả 100% là bao nhiêu?

a)

7,12 m

b)

6,12 m

c)

5,12 m

d)

4,12 m

97.

Cơ chế của quá trình lọc bụi bằng phương pháp ướt gồm mấy bước?

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

2 bước

98.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí phun nước rỗng là gì?

a)

Màng

b)

Giọt

c)

Luồng khí, bọt và màng

d)

Luồng khí và bọt

99.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí có lớp đệm là gì?

a)

Luồng khí, bọt và màng

b)

Màng

c)

Giọt

d)

Luồng khí và bọt

100.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí có đĩa là gì?

a)

Luồng khí và bọt

b)

Giọt

c)

Luồng khí, bọt và màng

d)

Màng