NEW
Font size
WorksheetsPhần 4: Luật Hình Sự (Câu 1-12)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Theo tài liệu, Luật hình sự quy định về nội dung nào sau đây?
Việc lập và phát chuẩn ngân sách nhà nước
Các giao dịch mua bán nhà đất hàng ngày
Trình tự thành lập các cơ quan bộ máy nhà nước
Hành vi nguy hiểm cho xã hội và hình phạt đối với người phạm tội
Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của Luật hình sự là gì?
Phương pháp tự nguyện thỏa thuận
Phương pháp mệnh lệnh quyền uy
Phương pháp bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
Phương pháp hòa giải dân sự
Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là quan hệ xã hội phát sinh giữa đối tượng nào?
Các cá nhân với nhau trong giao dịch dân sự
Các doanh nghiệp trong quá trình kinh doanh
Người thực hiện hành vi phạm tội và nhà nước
Các cơ quan nhà nước trong quản lý hành chính
Nguyên tắc xử lý của Bộ luật hình sự đối với mọi người là:
Bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt dân tộc, tôn giáo
Chỉ áp dụng cho công dân nam từ 18 tuổi
Ưu tiên người có địa vị xã hội cao
Phụ thuộc vào mức độ giàu nghèo
Đối tượng nào sau đây được Luật hình sự quy định cần nhận khoan hồng?
Người ăn năn hối cải và tự nguyện bồi thường
Người tự thú và thành khẩn khai báo
Người phạm tội lần đầu và ít nghiêm trọng
Người chủ mưu, cầm đầu, ngoan cố, chống đối, tái phạm nguy hiểm
Luật hình sự thể hiện tính chính sách khoan hồng đối với đối tượng nào?
Người tái phạm nguy hiểm và côn đồ
Người lợi dụng chức vụ quyền hạn để phạm tội
Người phạm tội có tổ chức và xảo quyệt
Người tự thú, thành khẩn khai báo, lập công chuộc tội
Tội phạm ít nghiêm trọng là loại tội phạm có mức hình phạt cao nhất là:
Phạt tiền 50 triệu đồng
7 năm tù
15 năm tù
3 năm tù
Loại tội phạm có mức hình phạt cao nhất là 7 năm tù được gọi là:
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng
Tội phạm nghiêm trọng
Tội phạm ít nghiêm trọng
Tội phạm rất nghiêm trọng được xác định khi mức hình phạt cao nhất là:
3 năm tù
Trên 15 năm tù
15 năm tù
Tù chung thân
Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có mức hình phạt cao nhất là:
Đúng 15 năm tù
Phạt tiền không giới hạn
Trên 15 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình
10 năm tù
Độ tuổi bắt đầu phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là:
Từ đủ 14 tuổi trở lên
Từ đủ 15 tuổi trở lên
Từ đủ 16 tuổi trở lên
Từ đủ 18 tuổi trở lên
Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về:
Tội phạm ít nghiêm trọng do vô ý
Mọi loại tội phạm được quy định trong luật
Chỉ các vi phạm hành chính
Tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc đặc biệt nghiêm trọng
Trường hợp nào sau đây không bị truy cứu trách nhiệm hình sự?
Phạm tội trong tình trạng say rượu
Phạm tội do thiếu hiểu biết về pháp luật
Thực hiện hành vi gây hậu quả do sự kiện bất ngờ
Phạm tội do bị kích động về tâm lý
Đối với người mắc bệnh tâm thần làm mất khả năng điều khiển hành vi khi phạm tội thì:
Vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự như người bình thường
Được giảm nhẹ 50% mức hình phạt
Không phải chịu trách nhiệm hình sự
Chỉ phải bồi thường thiệt hại dân sự
Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của nhà nước do cơ quan nào quyết định?
Viện kiểm sát
Chính phủ
Cơ quan Công an
Tòa án
Mỗi tội phạm thì Tòa án chỉ được tuyên bao nhiêu hình phạt chính?
Không giới hạn số lượng
Một hình phạt chính
Hai hình phạt chính
Tùy thuộc vào ý muốn của thẩm phán
Hình phạt nào sau đây thuộc nhóm hình phạt chính?
Tịch thu tài sản
Cấm đảm nhiệm chức vụ
Cải tạo không giam giữ
Tước một số quyền công dân
Hình phạt bổ sung có đặc điểm gì?
Áp dụng cho người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng
Do Viện kiểm sát tự mình quyết định áp dụng
Không được tuyên độc lập, chỉ tuyên kèm theo một hình phạt chính
Có thể tuyên độc lập mà không cần hình phạt chính
"Tịch thu tài sản" thuộc loại hình phạt nào?
Hình phạt chính
Hình phạt bổ sung
Biện pháp hành chính
Trách nhiệm dân sự
Hậu quả thực tế của tội phạm là:
Trạng thái tâm lý của người phạm tội
Công cụ, phương tiện thực hiện hành vi
Hậu quả thực tế xảy ra
Quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ bị tội phạm xâm hại
Luật dân sự là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ nào?
Quan hệ kỹ luật lao động trong cơ quan
Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các chủ thể
Quan hệ về tội phạm và hình phạt
Quan hệ quyền lực giữa nhà nước và công dân
Quyền chiếm hữu tài sản được hiểu là:
Quyền nắm giữ, quản lý tài sản
Quyền khai thác công dụng của tài sản
Quyền chuyển giao tài sản cho người khác
Quyền phá hủy tài sản theo ý muốn
Quyền sử dụng tài sản là quyền của chủ sở hữu trong việc:
Bán hoặc tặng cho tài sản
Nắm giữ và cất giữ tài sản trong kho
Khai thác công dụng và hưởng lợi ích từ tài sản
Thay đổi hộ tền của mình
Quyền định đoạt tài sản bao gồm:
Việc sử dụng tài sản để kinh doanh
Việc quản lý tài sản không cho người khác chạm vào
Việc chuyển giao quyền sở hữu hoặc từ bỏ quyền sở hữu
Việc hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản
Hợp đồng dân sự là sự thỏa thuận giữa các bên về việc:
Trừng phạt người có hành vi sai trái
Xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
Báo cáo hoạt động kinh doanh cho nhà nước
Quy định về bộ máy quản lý công ty
Nguyên tắc nào sau đây áp dụng khi giao kết hợp đồng dân sự?
Phải tuân theo sự chỉ đạo của cơ quan quản lý
Tự nguyện, thiện chí, bình đẳng và hợp tác
Cấp dưới phải phục tùng cấp trên
Bên giàu có hơn có quyền quyết định nội dung
Hình thức của hợp đồng dân sự có thể được thể hiện qua:
Chỉ bằng thư điện tử
Văn bản, lời nói hoặc hành vi cụ thể
Chỉ thông qua lời nói (miệng)
Chỉ bằng văn bản có công chứng
Quyền thừa kế được hiểu là việc chuyển quyền sở hữu tài sản từ:
Người giàu cho người nghèo
Nhà nước cho doanh nghiệp
Người đã mất cho người thừa kế
Cá nhân cho các tổ chức tôn giáo
Người lập di chúc có quyền nào sau đây đối với tài sản của mình?
Chỉ được cho con cái hưởng tài sản
Chỉ định người thừa kế và phân định tài sản
Không được quyền truất quyền thừa kế của ai
Phải hỏi ý kiến hàng xóm trước khi chia tài sản
Người lập di chúc có quyền thay đổi di chúc khi nào?
Có quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc bất cứ lúc nào
Chỉ được thay đổi một lần duy nhất
Không bao giờ được thay đổi sau khi đã ký
Chỉ khi được Tòa án cho phép
Độ tuổi được tự mình lập di chúc mà không cần sự đồng ý của người khác là:
Từ đủ 14 tuổi
Từ đủ 16 tuổi
Từ đủ 21 tuổi
Từ đủ 18 tuổi và có năng lực hành vi
Người từ đủ 15 đến dưới 18 tuổi lập di chúc cần điều kiện gì?
Phải có tài sản trị giá trên 1 tỷ đồng
Phải được cha mẹ hoặc người giám hộ đồng ý
Phải đã tốt nghiệp THPT
Không được phép lập di chúc trong mọi trường hợp
Di chúc bằng văn bản không có chứng thực vẫn được coi là hợp pháp nếu:
Được lập khi người đó đang say rượu nhưng nói lời thật lòng
Do người để lại di sản tự nguyện lập khi minh mẫn, không bị lừa dối
Có chữ ký của tất cả hàng xóm
Được viết trên giấy màu vàng
Di chúc miệng chỉ được lập trong trường hợp nào?
Người lập di chúc không biết chữ
Tính mạng bị đe dọa do bệnh tật hoặc nguyên nhân khác mà không thể lập văn bản
Người lập di chúc đang ở nơi đông người
Khi người lập di chúc muốn giữ bí mật tuyệt đối
Để di chúc miệng có giá trị pháp lý, cần có ít nhất bao nhiêu người làm chứng?
Hai người
Một người
Ba người
Năm người
Sau bao lâu kể từ ngày lập di chúc miệng, di chúc đó phải được công chứng?
Không cần công chứng
Trong vòng 10 ngày
Sau 1 tháng
Trong vòng 5 ngày
Di chúc miệng sẽ mặc nhiên bị hủy bỏ nếu người lập di chúc còn sống sau:
1 tháng kể từ ngày lập
3 tháng kể từ ngày lập
1 năm kể từ ngày lập
6 tháng kể từ ngày lập
Những đối tượng nào sau đây được hưởng di sản không phụ thuộc vào di chúc?
Bạn thân của người chết
Cha mẹ, vợ hoặc chồng, con chưa thành niên
Cháu nội, cháu ngoại
Anh ruột, chị ruột của người chết
Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động thì được hưởng di sản là:
Hưởng bằng 1/2 suất thừa kế theo di chúc
Không được hưởng nếu di chúc không ghi tên
Hưởng ít nhất bằng 2/3 suất của một người thừa kế theo pháp luật
Hưởng toàn bộ di sản
Câu 40. Thừa kế theo pháp luật được áp dụng khi nào?
Có di chúc nhưng người thừa kế không thích di sản đó
Không có di chúc hoặc di chúc không hợp pháp
Theo quyết định phụ phát của người trưởng họ
Khi di sản là đất đai của tổ tiên
Câu 41. Diện thừa kế theo pháp luật được xác định dựa trên quan hệ nào?
Quan hệ cùng làng xóm, quê hương
Quan hệ hôn nhân, huyết thống hoặc nuôi dưỡng
Quan hệ họ hàng về tài chính
Quan hệ bạn bè, đồng nghiệp
Câu 42. Nguyên tắc chia di sản đối với những người ở cùng hàng thừa kế là:
Người lớn tuổi hơn được hưởng nhiều hơn
Chia theo công lao đóng góp
Do người nam giới trong gia đình quyết định
Được hưởng phần di sản bằng nhau
Câu 43. Những người ở hàng thừa kế sau chỉ được hưởng thừa kế khi:
Họ có nhu cầu sử dụng tài sản cao hơn
Không còn ai ở hàng thừa kế trước hoặc họ từ chối nhận di sản
Họ được chính quyền địa phương giới thiệu
Họ là người trực tiếp chăm sóc người chết lúc lâm chung
Câu 44. Thừa kế thế vị xảy ra khi nào?
Người thừa kế đi vắng không có mặt tại nơi chia di sản
Người thừa kế bị Tòa án truất quyền
Người thừa kế chết trước hoặc cùng thời điểm với người để lại tài sản
Người thừa kế từ chối nhận tài sản để nhường cho con mình
Câu 45. Nhà nước là người thừa kế đặc biệt khi nào?
Khi người chết là cán bộ cao cấp
Khi không có ai thừa kế hoặc tất cả những người thừa kế từ chối nhận
Khi người chết không có quốc tịch
Khi di sản có giá trị quá lớn
Câu 46. Pháp luật hành vi phạm tội nguy hiểm cho xã hội được quy định văn bản nào?
Bộ luật hình sự
Hiến pháp
Bộ luật hành chính
Luật dân sự
Câu 47. Lỗi là dấu hiệu như thế nào khi truy cứu trách nhiệm hình sự?
Do người phạm tội tự mình thừa nhận
Chỉ cần thiết đối với tội phạm nghiêm trọng
Dấu hiệu độc lập và bắt buộc
Dấu hiệu không bắt buộc
Câu 48. Hình phạt tù chung thân không áp dụng cho đối tượng nào?
Người không có công ăn việc làm
Người tái phạm nhiều lần
Người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng
Người dưới 18 tuổi khi phạm tội (theo quy định chung về đối tượng tầm/tre em)
Câu 49. "Cấm cư trú" được phân loại là:
Hình phạt chính
Hình phạt bổ sung
Biện pháp hành chính của công an
Hình phạt chính đỗi với người nước ngoài
Câu 50. Quyền nhân thân trong Luật dân sự thường gắn liền với:
Giá trị tinh thần, danh dự, nhân phẩm của cá nhân
Giá trị bằng tiền của tài sản
Việc nộp thuế cho nhà nước
Quyền lực quản lý của cơ quan nhà nước
Câu 51. Hành vi vô ý trong Luật hình sự bao gồm:
Vô ý do bị người khác xúi giục
Vô ý nhưng mong muốn hậu quả xảy ra
Vô ý do quá tự tin hoặc vô ý do cẩu thả
Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp
Câu 52. Người lập di chúc có quyền truất quyền hưởng di sản của người thừa kế pháp luật mà:
Phải được sự đồng ý của Tòa án
Phải nêu rõ lý do chính đáng
Không nhất thiết phải nêu lý do
Phải thông báo cho chính quyền xã
Câu 53. Di chúc bằng văn bản có thể được lập theo cách nào?
Chỉ được đánh máy và in ấn chuyên nghiệp
Chỉ được viết bằng bút mực màu đỏ
Chỉ được tự viết tay hoàn toàn
Tự viết hoặc nhờ người khác viết nhưng phải ký hoặc điểm chỉ
Câu 54. Người làm chứng cho di chúc miệng phải thực hiện việc gì sau khi nghe ý nguyện?
Đi báo ngay cho cơ quan công an gần nhất
Chia ngay tài sản cho những người có mặt
Ký và điểm chỉ vào văn bản ghi lại ý nguyện
Đăng tải thông tin lên báo chí
Câu 55. "Hàng thừa kế thứ nhất" theo pháp luật thường bao gồm những ai?
Cô, dì, chú, bác, cậu ruột
Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại
Anh, chị, em ruột của người chết
Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi
Câu 56. Hình thức nào sau đây KHÔNG phải là hình thức của di chúc?
Di chúc bằng văn bản có công chứng
Di chúc thông qua giấc mơ của người thừa kế
Di chúc bằng văn bản không có công chứng
Di chúc miệng
Câu 57. Mục đích của hình phạt trong Luật hình sự là nhằm:
Thu tiền về cho ngân sách nhà nước
Làm cho người phạm tội bị mọi người khinh bỉ
Trả thù người phạm tội
Trước hết bảo vệ quyền, lợi ích của người phạm tội để giáo dục, phòng ngừa
Câu 58. Trường hợp người thừa kế theo di chúc chết cùng thời điểm với người lập di chúc thì:
Tài sản vẫn chia cho người thừa kế đó
Phần di sản đó được chia theo pháp luật
Tài sản mặc nhiên thuộc về Nhà nước
Tài sản được chia cho bạn bè của người thừa kế đó
Câu 59. Pháp nhân, tổ chức xã hội tấn lập là điều kiện để có địa vị pháp lý về:
Quyền thu thuế
Quyền ban hành pháp luật
Quyền bầu cử và ứng cử như công dân
Quyền làm chủ tài sản và ký kết hợp đồng như chủ thể
Câu 60. Việc bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng dân sự là loại trách nhiệm nào?
Trách nhiệm hành chính
Trách nhiệm kỷ luật
Trách nhiệm dân sự
Trách nhiệm hình sự
