wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Khách hàng không thể đánh giá trước dịch vụ cho đến khi tiêu dùng. Nhược điểm này dựa trên đặc tính nào của dịch vụ?

a)

Không đồng nhất

b)

Không thể lưu trữ

c)

Không chuyển đổi quyền sở hữu

d)

Không thể tách rời

2.

Hoàn thành phát biểu: Dải phân định giúp người làm marketing hình dung ra những điểm giữa hàng hóa và dịch vụ là…

a)

Dịch vụ; tương đồng và khác biệt

b)

Tương đồng và khác biệt

c)

Hàng hóa; khác biệt

d)

Hàng hóa; tương đồng

3.

Dịch vụ nào được xem là dịch vụ thuần túy?

a)

Cho thuê quần áo dạ hội

b)

Lau dọn văn phòng

c)

Tư vấn luật sư

d)

Dịch vụ điện thoại di động

4.

Dạng marketing nào thể hiện nỗ lực hướng tới những người cung cấp dịch vụ?

a)

Marketing hướng ngoại

b)

Marketing tương tác

c)

Marketing hướng nội

d)

Marketing hướng nội và marketing hướng ngoại

5.

Đặc điểm nào của dịch vụ khiến việc phân biệt dịch vụ và người cung cấp trở nên khó khăn?

a)

Tính vô hình

b)

Tính không đồng nhất

c)

Tính không thể lưu trữ

d)

Tính không thể tách rời

6.

Dựa trên Phân loại của Lovelock thì dịch vụ kế toán thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

b)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

c)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

d)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

7.

Thay vì quyền sở hữu, dịch vụ cho phép sở hữu hoặc tiếp cận ….?

a)

Vĩnh viễn

b)

Tạm thời

c)

Thời gian ngắn

d)

Thời gian dài

8.

Đặc điểm nào của dịch vụ chỉ ra rằng dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm này có thể không có chất lượng tương đương với dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm khác.

a)

Không thể lưu trữ

b)

Không đồng nhất

c)

Tính vô hình

d)

Không thể tách rời

9.

Hãy chọn câu đúng từ các câu nhận định sau:

a)

Doanh nghiệp dịch vụ là người làm ơn cho khách hàng khi phục vụ họ.

b)

Nhiệm vụ của doanh nghiệp dịch vụ là phải thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi của khách hàng.

c)

Khách hàng là người lệ thuộc vào doanh nghiệp dịch vụ chứ không phải ngược lại.

d)

Không có doanh nghiệp dịch vụ vì khi khách hàng không thể có sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Marketing dịch vụ có ý nghĩa không chỉ đối với nhà sản xuất dịch vụ, mà còn đối với cả nhà sản xuất hàng hóa

b)

Marketing dịch vụ và marketing hàng hóa vật chất là hai khái niệm đối lập

c)

Hầu hết hàng hóa doanh nghiệp với doanh nghiệp đều bao gồm khá nhiều các dịch vụ bổ sung

d)

Một số dịch vụ có thể có những mặt hữu hình, một số hàng hóa vật chất có thể có những khía cạnh vô hình

11.

Đâu không phải là 1 dạng của Marketing dựa trên Tam giác tiếp thị dịch vụ?

a)

Marketing hướng ngoại

b)

Marketing hướng nội

c)

Marketing hỗn hợp

d)

Marketing tương tác

12.

Hoạt động nào sau đây không được coi là dịch vụ tiêu dùng?

a)

Bán quần áo online

b)

Đầu tư khai thác dầu khí

c)

Bảo dưỡng máy tính

d)

Bán đồ ăn nhanh trước cơ quan

13.

Đối tượng nào sau đây là dịch vụ?

a)

Việc phục vụ khách hàng gà rán KFC

b)

Cốc nước coca

c)

Khoai tây chiên

d)

Gà rán KFC

14.

Dựa trên phân loại của Lovelock thì dịch vụ khách sạn thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

b)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

d)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

15.

Đặc điểm nào sau đây chỉ ra rằng phải có sự tương tác giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ thì dịch vụ mới có thể diễn ra?

a)

Tính vô hình

b)

Không thể lưu trữ

c)

Không chuyển đổi quyền sở hữu

d)

Không thể tách rời

16.

Đâu không phải là hoạt động khách hàng tiếp xúc dịch vụ khi bạn đi ăn tại nhà hàng?

a)

Bạn nhận điện thoại của sếp khi đang ăn

b)

Bạn gặp nhóm khách hàng bàn bên cạnh khi ngồi vào bàn ăn

c)

Bồi bàn đưa thực đơn cho bạn

d)

Bảo vệ chào đón hướng dẫn bạn gửi xe

17.

Khuôn khổ dịch vụ có thể giúp người làm marketing dịch vụ quản lý trải nghiệm dịch vụ, thông qua việc nào sau đây?

a)

Tăng chi phí marketing

b)

Tăng thời gian trải nghiệm

c)

Tìm hiểu khách hàng dịch vụ

d)

Bóc tách dịch vụ thành từng hợp phần riêng biệt

18.

Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm

a)

Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence

b)

Product, Price, Place, Promotion

c)

Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process

d)

Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Customer service

19.

Đâu không phải là một quy trình của dịch vụ mua sắm tại siêu thị?

a)

Quy trình lưu kho

b)

Quy trình xử lý khiếu nại

c)

Quy trình lắp ráp sản phẩm

d)

Quy trình chăm sóc khách hàng

20.

Điều kiện vật chất (physical evidence) trong hỗn hợp Marketing dịch vụ là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, máy móc, đồng phục

b)

Danh thiếp, đồng phục, chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình

c)

Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

d)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

21.

Môi trường dịch vụ khách sạn không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Bếp ăn và nhà hàng

b)

Khu vực sản xuất công nghiệp

c)

Phòng nghỉ của khách

d)

Tiền sảnh của khách sạn

22.

Con đường đi qua khách sạn là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Lối đi qua khách sạn

b)

Phòng nghỉ của khách sạn

c)

Bếp ăn của khách sạn

23.

Nhân viên dịch vụ khách hàng là ai? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Là nhân viên vận chuyển hàng tới cho khách hàng

b)

Là nhân viên bán hàng

c)

Là những người tương tác trực tiếp với khách hàng

24.

Vấn đề trung tâm của một trải nghiệm dịch vụ là gì?

a)

Tiếp xúc dịch vụ

b)

Khách hàng dịch vụ

c)

Cơ sở vật chất

25.

Điểm mạnh của mô hình sản xuất dịch vụ là gì?

a)

Có thể kiểm soát được

b)

Bản chất hữu hình

c)

Có thể điều chỉnh được

26.

Theo bạn, khuôn khổ sân khấu dịch vụ không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Phục trang

b)

Hậu trường

c)

Màn trình diễn

27.

Nội dung nào sau đây quan trọng nhất trong cơ sở dữ liệu khách hàng? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Sở thích cá nhân của khách hàng

b)

Cỡ sản phẩm khách hàng thích

c)

Xu hướng mua sắm của khách hàng

28.

Trong quá trình cung cấp dịch vụ giáo dục, người học đóng vai trò gì?

a)

Diễn viên

b)

Khán giả

c)

Đạo diễn

29.

Điểm nào KHÔNG phải là bản chất của dịch vụ?

a)

Khó lưu trữ

b)

Bản chất hữu hình

c)

Bản chất vô hình

30.

Trong sân khấu dịch vụ, yếu tố 'hậu trường' thường liên quan đến điều gì?

a)

Hoạt động chuẩn bị không thấy

b)

Tương tác trực tiếp khách hàng

c)

Không có nhân viên tham gia

31.

Dữ liệu nào giúp dự đoán nhu cầu khách hàng trong tương lai tốt nhất?

a)

Tần suất mua hàng 12 tháng gần nhất

b)

Xu hướng mua sắm của khách hàng

c)

Sản phẩm khách hàng thích hiện tại

32.

Theo bạn, các hợp phần của dịch vụ bao gồm yếu tố nào sau đây

a)

Quản lý dịch vụ, môi trường dịch vụ, nhân viên dịch vụ, giá cả dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ, giao dịch dịch vụ, chăm sóc sau bán hàng, điều phối dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ, môi trường dịch vụ, khách hàng dịch vụ, và quy trình dịch vụ

d)

Kinh doanh dịch vụ, nhân viên dịch vụ, xu hướng dịch vụ, khách hàng dịch vụ

33.

Theo Booms và Bitner (1981), người tham gia (participant) chỉ…

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Mọi người tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ, cho dù họ là khách hàng hay nhân viên

c)

Khách hàng tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

d)

Nhân viên tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

34.

Ba khuôn khổ trải nghiệm dịch vụ bao gồm:

a)

Khuôn khổ sản xuất dịch vụ, khuôn khổ cung cấp dịch vụ, khuôn khổ tiêu dùng dịch vụ

b)

Khuôn khổ hỗn hợp Marketing dịch vụ, khuôn khổ sản xuất dịch vụ, khuôn khổ sân khấu dịch vụ

c)

Khuôn khổ cung cấp dịch vụ, khuôn khổ môi trường dịch vụ, khuôn khổ tiêu dùng dịch vụ

d)

Khuôn khổ sản xuất dịch vụ, khuôn khổ môi trường dịch vụ, khuôn khổ tiêu dùng dịch vụ

35.

Trong thiết kế dịch vụ, bước thể hiện cho khách hàng thường gồm những gì?

a)

Không có bước nào nêu trên

b)

Cả bước vô hình và hữu hình

c)

Chỉ bước vô hình

d)

Chỉ bước hữu hình

36.

Để hoạch định màn trình diễn dịch vụ có yếu tố tuỳ chỉnh, tổ chức cần hiểu rõ điều nào nhất?

a)

Đặc điểm cá nhân của nhân viên phục vụ

b)

Khả năng thanh toán của khách hàng trung bình

c)

Xu hướng tiêu dùng của khách hàng nói chung

d)

Nhu cầu hoặc mong muốn của mỗi khách hàng

37.

Kịch bản dịch vụ là gì?

a)

Trình tự thời gian các bước dịch vụ từ quan điểm khách hàng

b)

Danh sách nguồn lực hỗ trợ hậu trường

c)

Bản thiết kế dịch vụ chi tiết kỹ thuật

d)

Quy trình nội bộ của nhà cung cấp

38.

Vì sao cần cân nhắc khi thực hiện tuỳ chỉnh màn trình diễn dịch vụ?

a)

Tuỳ chỉnh làm phức tạp một số quy trình dịch vụ

b)

Tuỳ chỉnh làm giảm hài lòng do lệch tiêu chuẩn

c)

Tuỳ chỉnh đòi hỏi nhân viên có trình độ quá cao

d)

Tuỳ chỉnh có thể làm giảm hiệu suất cung cấp dịch vụ

39.

Kịch bản dịch vụ thể hiện góc nhìn của ai về trình tự thời gian các bước dịch vụ?

a)

Khách hàng

b)

Cả khách hàng lẫn tổ chức

c)

Tổ chức cung cấp dịch vụ

d)

Nhân viên phục vụ

40.

Khi nói đến bước hữu hình trong dịch vụ, ý nào sau đây đúng nhất?

a)

Là dữ liệu hệ thống ở hậu trường

b)

Gồm những yếu tố khách hàng có thể quan sát

c)

Chỉ là cảm xúc và kỳ vọng của khách hàng

d)

Chỉ bao gồm tài liệu và biểu mẫu

41.

Một hiểu lầm thường gặp là kịch bản dịch vụ chỉ cần viết cho nhân viên. Nhận định nào phản biện đúng nhất?

a)

Kịch bản chỉ hữu ích cho đào tạo nhân viên mới

b)

Kịch bản dùng để tính chi phí từng bước

c)

Kịch bản chủ yếu nhằm tối ưu hoá nội bộ

d)

Kịch bản phải phản ánh trải nghiệm theo khách hàng

42.

Khi tăng mức tuỳ chỉnh cho từng khách, rủi ro nào cần quản lý đầu tiên?

a)

Giảm tính nhất quán và hiệu suất vận hành

b)

Tăng chi phí đầu tư cơ sở vật chất

c)

Giảm nhu cầu của thị trường mục tiêu

d)

Mất hoàn toàn kiểm soát chất lượng

43.

Trong thiết kế dịch vụ, vì sao cần xác định rõ bước vô hình?

a)

Để thay thế hoàn toàn bước hữu hình

b)

Để chọn màu sắc cho không gian chờ

c)

Để quản lý cảm nhận và kỳ vọng khách

d)

Để rút ngắn thời lượng phục vụ mọi khách

44.

Khi xây dựng kịch bản dịch vụ cho quầy đăng ký, lựa chọn nào sau đây thể hiện tư duy đúng?

a)

Vẽ sơ đồ hậu trường thiết bị chi tiết

b)

Mô tả rõ các điểm chạm theo thời gian của khách

c)

Chỉ ghi chú thao tác của nhân viên kỹ thuật

d)

Liệt kê toàn bộ quy tắc nội bộ bảo mật

45.

Đâu là nhận định đúng về kịch bản dịch vụ?

a)

Thấy quy trình trên sân khấu và hậu trường

b)

Chỉ thấy quy trình diễn ra trên sân khấu

c)

Chỉ thấy quy trình diễn ra hậu trường

d)

Thấy quy trình của nhà cung cấp dịch vụ

46.

Bản thiết kế dịch vụ giúp ích gì cho nhân viên? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Giúp nhân viên hiểu rõ vai trò, phần việc của mình

b)

Giúp nhân viên làm hài lòng khách hàng

c)

Giúp nhân viên biết được công việc của mình

d)

Giúp nhân viên thực hiện tốt công việc của mình

47.

Bản thiết kế dịch vụ là…

a)

Công cụ xác định cả sân khấu và hậu trường

b)

Công cụ xác định diễn biến trên sân khấu dịch vụ

c)

Công cụ xác định hoạt động hỗ trợ sau hậu trường

d)

Tất cả đáp án đều sai

48.

Tổ chức nào cần cá nhân hóa cao trong màn trình diễn dịch vụ, ngoại trừ?

a)

Dịch vụ vé máy bay

b)

Dịch vụ bảo vệ nhân vật VIP

c)

Phòng khám răng

d)

Tổ chức giao dịch bất động sản

49.

Màn trình diễn dịch vụ không bao gồm đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chỉ phí giảm khi có thêm người tham gia

b)

Chỉ tồn tại trong khoảng thời gian thực hiện

c)

Xảy ra trong một thời gian nhất định theo trình tự

d)

Bao gồm dịch vụ cốt lõi và dịch vụ phụ trợ

50.

Vì sao cần kịch bản dịch vụ cho cả sân khấu và hậu trường?

a)

Để kiểm soát chi phí truyền thông hiệu quả hơn

b)

Để tăng số lượng nhân viên tuyến trước

c)

Để đảm bảo trải nghiệm liền mạch giữa các khâu

d)

Để thay thế nhu cầu đào tạo nghiệp vụ

51.

Nếu thiếu bản thiết kế dịch vụ, điều gì dễ xảy ra nhất?

a)

Hậu trường vận hành mượt mà hơn

b)

Khách hàng tăng mức hài lòng đáng kể

c)

Chi phí cố định giảm ngay lập tức

d)

Nhân viên hiểu nhầm vai trò trong quy trình

52.

Trong các lựa chọn sau, đâu là ví dụ về cá nhân hóa thấp?

a)

Bảo vệ riêng cho nghệ sĩ trong sự kiện

b)

Đặt lịch khám theo yêu cầu riêng từng người

c)

Gói dịch vụ vé máy bay tiêu chuẩn cố định

d)

Tư vấn riêng từng căn hộ theo nhu cầu

53.

Phát biểu nào sau đây đúng về thời gian của màn trình diễn dịch vụ?

a)

Kết thúc khi nhà cung cấp muốn dừng bất kỳ lúc nào

b)

Chỉ tính thời gian chờ đợi của khách hàng

c)

Diễn ra trong khung thời gian xác định theo tiến trình

d)

Diễn ra liên tục không có điểm bắt đầu, kết thúc

54.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ đối với người làm Marketing là gì?

a)

Giao tiếp đúng mong đợi của từng phân khúc khách hàng

b)

Chỉ tập trung tăng số lượng điểm chạm truyền thông

c)

Loại bỏ hoàn toàn biến động trong vận hành hậu trường

d)

Giảm bớt vai trò của nhân viên tuyến trước

55.

Tạo sự khác biệt đối với nhà cung cấp khác

a)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

b)

Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu.

c)

Sản phẩm được cá nhân hóa

56.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kịch bản dịch vụ lòng lẻo có mức độ chi tiết cao

b)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản dịch vụ lòng lẻo

c)

Kịch bản dịch vụ lòng lẻo thường có độ tuỳ biến thấp

d)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản có mức độ tuỳ biến thấp, đã được chuẩn hoá

57.

Dịch vụ có độ linh động càng cao thì độ linh hoạt hoặc độ biến thiên trong các bước của màn trình diễn dịch vụ…..

a)

Càng ổn định

b)

Càng bất ổn định

c)

Càng cao

d)

Càng thấp

58.

Một Email tới khách hàng có mở đầu "Chào chị Lan…" là một dấu hiệu của

a)

Thư gửi đồng loạt

b)

Nỗ lực cá nhân hóa màn trình diễn dịch vụ

c)

Mở đầu quy trình cung cấp dịch vụ

d)

Mở đầu màn trình diễn dịch vụ

59.

Ý nghĩa của việc tuỳ chỉnh màn trình diễn dịch vụ đối với khách hàng là gì?

a)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

b)

Tạo lợi thế cạnh tranh đối với nhà cung cấp khác

c)

Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu.

d)

Sản phẩm được cá nhân hóa

60.

………giúp tạo nên ấn tượng đầu tiên rất quan trọng của khách hàng

a)

Nhân viên dịch vụ

b)

Môi trường dịch vụ

c)

Đặc điểm dịch vụ

d)

Quy trình dịch vụ

61.

Cần làm gì để đảm bảo sự xuất sắc của nhân viên dịch vụ

a)

Giám sát liên tục

b)

Tuyển dụng đúng thời điểm

c)

Khen thưởng khi doanh nghiệp làm ăn có lãi

d)

Đào tạo theo nhu cầu của nhân viên

62.

Đâu không phải là nhân tố khiến yếu tố con người (nhân viên dịch vụ) có vai trò quan trọng hơn trong ngành dịch vụ so với ngành sản xuất?

a)

Do nhân viên dịch vụ đóng góp nhiều hơn vào lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Do khách hàng thường nhìn nhận vào nhân viên dịch vụ như một tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ

c)

Do tính không thể tách rời giữa nhân viên cung cấp dịch vụ và khách hàng

d)

Do nhân viên dịch vụ tác động lớn đến cảm nhận khách hàng về dịch vụ

63.

Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh dịch vụ. Đâu không phải là 1 trong 3 vấn đề đó

a)

Quản lý điều kiện hữu hình

b)

Thử nghiệm với môi trường dịch vụ

c)

Thử nghiệm với sản phẩm

d)

Các quyết định trên sân khấu và sau hậu trường

64.

Tại sao nhân viên dịch vụ lại quan trọng? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Nhân viên dịch vụ quyết định định lượng khách sử dụng dịch vụ

b)

Vì bản chất của phần lớn dịch vụ là quy trình tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ được trả lương cao

d)

Nhân viên dịch vụ có đồng phục nổi bật

65.

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ là gì?

a)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

b)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

c)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp

d)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

66.

Cung cấp trang phục cho nhân viên dịch vụ có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu chi phí

b)

Đảm bảo tính nhất quán

c)

Gửi đi câu chuyện

d)

Cung cấp hình ảnh

67.

Hậu trường của tổ chức dịch vụ là?

a)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính, thường không phải chịu sự quan sát kỹ lưỡng của khách hàng

b)

Khu vực được tách biệt về mặt vật lý đối với sân khấu chính

c)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính

d)

Khu vực được tách biệt đối với sân khấu chính

68.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng chuyên môn

b)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ và kỹ năng xã hội có vai trò quan trọng ngang nhau

c)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng xã hội

d)

Kỹ năng xã hội tốt có thể bù trừ cho kỹ năng chuyên môn kém của nhân viên dịch vụ

69.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Cảnh quan tiền sảnh trước quầy giao dịch

b)

Cảnh quan tiền sảnh của công ty bên cạnh

c)

Khu vực điều hành của nhân viên bảo vệ giữ xe cho khách hàng

d)

Độ nội thất tại quầy giao dịch khách hàng

70.

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ là gì?

a)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

b)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

c)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp

d)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

71.

Môi trường dịch vụ là gì?

a)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất tại quầy giao dịch

b)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất mà trong đó người cung cấp dịch vụ và khách hàng tương tác với nhau

c)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất và phi vật chất mà trong đó người cung cấp dịch vụ và khách hàng tương tác với nhau

d)

Là cảnh quan dịch vụ bao gồm tất cả các khía cạnh của môi trường vật chất của doanh nghiệp

72.

Đâu là nhận định đúng khi thiết kế môi trường dịch vụ?

a)

Thiết kế môi trường mà khách hàng nhìn thấy đầu tiên khi tiếp cận dịch vụ là quan trọng nhất

b)

Thiết kế môi trường dịch vụ là yếu tố Marketing, không ảnh hưởng tới năng suất vận hành dịch vụ

c)

Nhu cầu của khách hàng có vai trò định hướng trong việc thiết kế môi trường dịch vụ và không có chiều ngược lại

d)

Thiết kế yếu tố môi trường dịch vụ mà khách hàng có thời gian trải nghiệm tiếp xúc càng nhiều, càng có vai trò quan trọng

73.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Đồng phục của nhân viên giao dịch

b)

Trang phục của nhân viên ship đồ ăn cho nhân viên dịch vụ đứng tại phòng giao dịch

c)

Trang phục của nhân viên kho tại hầm chứa đồ của doanh nghiệp

d)

Trang phục của khách hàng tại quầy giao dịch

74.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường dịch vụ?

a)

Môi trường dịch vụ mang chức năng truyền thông

b)

Môi trường dịch vụ là 1 yếu tố Marketing của doanh nghiệp

c)

Môi trường dịch vụ luôn tương đương với chất lượng dịch vụ

d)

Môi trường dịch vụ đôi khi phản ánh mức giá của dịch vụ

75.

Khi nói về kỹ năng chuyên môn, điều nào sau đây thể hiện hiểu đúng nhất?

a)

Làm việc theo quy trình chuẩn nhưng không cần hiểu rõ nhiệm vụ

b)

Biết chính xác và thành thạo các nhiệm vụ liên quan tới vị trí

c)

Chỉ cần giao tiếp tốt với khách hàng là đủ

d)

Chỉ cần tham gia đầy đủ các khóa đào tạo là đủ

76.

Vì sao yếu tố mà khách hàng tiếp xúc lâu hơn lại quan trọng trong thiết kế môi trường dịch vụ?

a)

Vì giúp khách hàng rời đi nhanh hơn

b)

Vì làm giảm nhu cầu nhân sự tại quầy

c)

Vì tạo trải nghiệm dài hơn nên ảnh hưởng cảm nhận mạnh hơn

d)

Vì giúp tăng chi phí vận hành của doanh nghiệp

77.

Chọn phương án mô tả đầy đủ nhất về thành phần của môi trường dịch vụ.

a)

Chỉ gồm cách bài trí trong phòng chờ khách

b)

Chỉ gồm thiết bị và biển hiệu của doanh nghiệp

c)

Gồm vật chất và phi vật chất nơi nhà cung cấp và khách hàng tương tác

d)

Chỉ gồm không gian vật chất tại quầy giao dịch

78.

Trường hợp nào sau đây THUỘC môi trường dịch vụ?

a)

Âm nhạc trong sảnh nơi khách ngồi chờ tư vấn

b)

Màu sơn trong nhà kho kín dành cho nhân viên hậu cần

c)

Đồng phục lái xe chở hàng không gặp khách

d)

Trang phục kỹ thuật viên làm việc trong khu vực hạn chế

79.

Nhận định nào thể hiện mối quan hệ hai chiều giữa nhu cầu khách hàng và thiết kế môi trường dịch vụ?

a)

Nhu cầu khách hàng không liên quan đến thiết kế, thiết kế chỉ theo chi phí

b)

Nhu cầu khách hàng và thiết kế hoàn toàn độc lập

c)

Thiết kế quyết định nhu cầu khách hàng cố định không đổi

d)

Nhu cầu khách hàng định hướng thiết kế, thiết kế lại tác động cảm nhận của khách

80.

Trên sơ đồ có một hình chữ nhật. Hình nào có bốn góc vuông và hai cặp cạnh đối song song?

a)

Hình tròn không có cạnh nào

b)

Hình tam giác đều ba cạnh bằng nhau

c)

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

d)

Hình chữ nhật như trong sơ đồ

81.

Quan sát biểu đồ cột đơn giản thể hiện số sách đọc trong 4 tuần. Tuần nào có số sách nhiều nhất?

a)

Tuần 1 cao nhất trong biểu đồ

b)

Tuần 2 cao nhất trong biểu đồ

c)

Tuần 3 cao nhất trong biểu đồ

d)

Tuần 4 cao nhất trong biểu đồ

82.

Nếu một số được nhân với 0 thì kết quả là gì?

a)

Lớn hơn số ban đầu

b)

Luôn bằng 0 mọi trường hợp

c)

Bằng số ban đầu đôi khi

d)

Bằng 1 trong mọi trường hợp

83.

Một lít nước tương đương với bao nhiêu mililít?

a)

100 mililít chính xác

b)

10 000 mililít chính xác

c)

50 mililít chính xác

d)

1 000 mililít đúng bằng

84.

Trong câu "Bạn ấy đọc sách mỗi tối", từ nào là động từ?

a)

mỗi là động từ trong câu

b)

bạn là động từ trong câu

c)

đọc là động từ trong câu

d)

sách là động từ trong câu

85.

Một con kiến bò 3 mét trong 3 phút. Tốc độ trung bình của kiến là bao nhiêu mét mỗi phút?

a)

4 mét mỗi phút

b)

3 mét mỗi phút

c)

2 mét mỗi phút

d)

1 mét mỗi phút

86.

Khi trồng cây, bước nào nên làm trước để cây dễ sống?

a)

Làm tơi đất và đào hố trước

b)

Tưới thật nhiều nước ngay

c)

Bón phân hóa học thật sớm

d)

Cắm biển tên cây trước

87.

Quan sát la bàn đơn giản: Kim chỉ hướng Bắc. Vậy hướng ngược lại là hướng nào?

a)

Hướng Tây đối diện Bắc

b)

Hướng Đông đối diện Bắc

c)

Hướng Nam đối diện Bắc

d)

Hướng Đông Nam đối diện Bắc

88.

Một câu chuyện có mở đầu, diễn biến và kết thúc. Phần nào giới thiệu nhân vật và bối cảnh?

a)

Cao trào giới thiệu bối cảnh

b)

Kết thúc giới thiệu bối cảnh

c)

Diễn biến giới thiệu bối cảnh

d)

Mở đầu giới thiệu bối cảnh

89.

Nếu có 24 viên phấn chia đều vào 6 hộp, mỗi hộp có bao nhiêu viên?

a)

8 viên trong mỗi hộp

b)

6 viên trong mỗi hộp

c)

5 viên trong mỗi hộp

d)

4 viên trong mỗi hộp

90.

Trong các tình huống sau, tình huống nào KHÔNG phải là dạng tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ?

a)

Tương tác thân thiện bình thường

b)

Tương tác không thân thiện rõ rệt

c)

Tương tác cộc lốc, thiếu lễ phép

d)

Tương tác thân thiện quá mức

91.

Để cải thiện giá trị dịch vụ trong mắt khách hàng, công cụ nào dưới đây ÍT phù hợp nhất?

a)

Kịch bản khách hàng chuẩn

b)

Đào tạo khách hàng chi tiết

c)

Áp chế hành vi khách hàng

d)

Quản lý kỳ vọng khách hàng

92.

Trên sân khấu dịch vụ, những loại tương tác nào ảnh hưởng tới trải nghiệm khách hàng?

a)

Nhân viên dịch vụ với nhà quản lý

b)

Khách hàng với khách hàng khác

c)

Nhân viên dịch vụ với nhà cung cấp

d)

Nhân viên dịch vụ với khách hàng

93.

Vì sao khó có thể làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ?

a)

Khách hàng có nhu cầu, sở thích khác

b)

Thiếu nhân lực phục vụ toàn bộ

c)

Khách hàng luôn không hài lòng

d)

Doanh nghiệp chỉ cần khách mục tiêu

94.

Bác sĩ đối xử nhẹ nhàng, còn bệnh nhân sẵn sàng mô tả chi tiết bệnh trạng. Đây là ví dụ của tương tác nào?

a)

Tương tác thân thiện hai chiều

b)

Tương tác máy móc lạnh lùng

c)

Tương tác xung đột căng thẳng

d)

Tương tác mập mờ thiếu rõ

95.

Trong bối cảnh dịch vụ, thuật ngữ "kịch bản khách hàng" thường dùng để chỉ điều gì?

a)

Biểu đồ tăng trưởng doanh thu

b)

Danh sách nhà cung cấp chính

c)

Bảng lương của nhân viên

d)

Chuỗi bước khách hàng thực hiện

96.

Khi khách hàng thể hiện hành vi không phù hợp, biện pháp nào hiệu quả hơn cho trải nghiệm chung?

a)

Giải thích quy tắc rõ ràng

b)

Áp chế hành vi mạnh tay

c)

Trách mắng trước đám đông

d)

Bỏ qua để tránh tranh cãi

97.

Quản lý kỳ vọng khách hàng hướng tới mục tiêu chính nào?

a)

Giảm chi phí nội bộ nhiều

b)

Khớp mong đợi với khả năng

c)

Đẩy nhanh tốc độ bán hàng

d)

Tăng số nhà cung cấp lớn

98.

Tương tác giữa khách hàng với khách hàng khác có thể tạo ra tác động gì?

a)

Không ảnh hưởng gì cả

b)

Tăng giảm trải nghiệm chung

c)

Chỉ tác động đến giá bán

d)

Chỉ ảnh hưởng nhân viên

99.

Khi nhân viên quá thân thiện vượt mức cần thiết, hậu quả nào có thể xảy ra?

a)

Khách kỳ vọng cao hơn nữa

b)

Quy trình chuẩn xác hơn

c)

Giá dịch vụ giảm mạnh

d)

Khách bớt chia sẻ nhu cầu

100.

Loại tương tác với khách hàng nào sau đây để lại tác động tiêu cực đối với trải nghiệm dịch vụ của cả khách hàng và nhân viên?

a)

Tương tác không thân thiện

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác thân thiện và tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác thân thiện quá mức

101.

Một khách hàng khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của một ngân hàng, được bác bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn chỗ để xe. Khách hàng liền nổi nóng với nhân viên bảo vệ. Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác thân thiện quá mức

102.

Một khách hàng nhiều tuổi có tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác cáu kỉnh

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác không thân thiện

103.

Khi khách hàng nóng giận, nhà quản lý dịch vụ cần làm gì?

a)

Bồi thường tiền cho sai sót

b)

Giải thích nguyên nhân

c)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Sa thải nhân viên mắc lỗi

104.

Theo bạn, Doanh nghiệp có thể làm gì để đảm bảo sự tương tác giữa khách hàng với khách hàng không ảnh hưởng đến trải nghiệm dịch vụ:

a)

Bỏ qua tranh cãi giữa khách với khách

b)

Yêu cầu khách tự giải quyết mâu thuẫn

c)

Giảm bớt nhân viên tiền sảnh

d)

Quy định rõ ràng ứng xử trong xếp hàng

105.

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà cung cấp dịch vụ nên làm gì?

a)

Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ

b)

Đầu tư thêm tài sản cố định để tăng quy mô nhanh chóng

c)

Tăng giá vào mọi cao điểm bất kể phản ứng

d)

Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động để giảm chi phí

106.

Nhận định nào đúng về giá trị dịch vụ trong bán hàng?

a)

Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng duy nhất

b)

Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng

c)

Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng

d)

Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng

107.

Phương pháp định giá theo chi phí là gì?

a)

Định giá dựa trên tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Định giá dựa trên mức biến chi phí biến đổi là thấp nhất

c)

Chú trọng mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ

d)

Chú trọng mức giá trần với chi phí bỏ ra là thấp nhất

108.

Giá trị dịch vụ là gì?

a)

Lợi ích ròng mà dịch vụ mang lại so với chi phí liên quan

b)

Cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lại so với chi phí liên quan

c)

Giá trị và giá trị tiêu dùng của người sử dụng

d)

Lợi ích của dịch vụ mang lại không tính chi phí

109.

Đâu là cách tiếp cận khách hàng mục tiêu hiệu quả nhất trong danh sách sau?

a)

Xử lý những khách hàng gây rối trước tiên

b)

Tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu đã xác định

c)

Chỉ tiếp cận từng khách hàng một chậm rãi

d)

Giới hạn số lượng khách hàng tại một thời điểm

110.

Khi nào một doanh nghiệp nên tăng giá dịch vụ?

a)

Khi khách hàng phàn nàn về chất lượng

b)

Khi nhu cầu cao và giá trị cảm nhận vẫn vượt chi phí

c)

Chỉ khi chi phí giảm đáng kể liên tục

d)

Bất kỳ lúc nào để tăng doanh thu tức thì

111.

Vì sao định giá theo mức giá sàn lại quan trọng?

a)

Giúp đảm bảo trang trải mọi chi phí cung cấp dịch vụ

b)

Giúp tạo khác biệt trước đối thủ mạnh nhất

c)

Giúp tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn

d)

Giúp khách hàng luôn thấy giá rẻ nhất thị trường

112.

Phát biểu nào sau đây là sai về giá trị dịch vụ?

a)

Giá trị liên quan đến lợi ích ròng cho người dùng

b)

Giá trị luôn đảm bảo thành công bán hàng mọi lúc

c)

Giá trị phụ thuộc cảm nhận lợi ích và chi phí

d)

Giá trị có thể cao nhưng bán hàng vẫn thất bại

113.

Một nhà cung cấp nên ưu tiên điều gì để khách hàng sẵn sàng trả nhiều hơn?

a)

Tăng chi phí cố định để nâng giá sàn

b)

Chỉ quảng cáo nhiều hơn thay vì cải tiến

c)

Tập trung nâng lợi ích khách hàng cảm nhận

d)

Giảm số khách được phục vụ trong ngày

114.

Chọn mô tả đúng về chi phí trong định giá dịch vụ.

a)

Bao gồm cả chi phí cố định và chi phí biến đổi liên quan

b)

Không liên quan khi đánh giá mức giá sàn hợp lý

c)

Chỉ bao gồm chi phí cố định hằng tháng của doanh nghiệp

d)

Chỉ bao gồm chi phí biến đổi trong từng giao dịch

115.

Đâu không phải là lý do khiến cho giá dịch vụ có sự khác biệt?

a)

Chi phí biến đổi tạo ra dịch vụ có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau

b)

Thời điểm khách hàng mua dịch vụ khác nhau

c)

Thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ khác nhau

d)

Dịch vụ không thể lưu trữ

116.

Vì sao việc định giá dịch vụ lại khó khăn?

a)

Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm

b)

Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động

c)

Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau

d)

Giá dịch vụ bao gồm nhiều chi phí khác

117.

Tổng chi phí với mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng?

a)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

b)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

c)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi

d)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định

118.

Phương pháp định giá theo khách hàng là gì?

a)

Định giá dựa trên mức giá bình quân mà khách hàng có thể chi trả

b)

Định giá dựa trên mức giá cao nhất mà khách hàng có thể chi trả

c)

Định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà khách hàng sẵn sàng chi trả

d)

Định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc khách hàng lớn nhất chi trả

119.

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá trị không liên quan đến mức giá thanh toán

b)

Giá trị chỉ do số lượng dịch vụ quyết định

c)

Giá trị chỉ phụ thuộc vào chi phí cố định

d)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao

120.

Giá cả cao đối khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

a)

Giá cả cao đối khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

b)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao

c)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp

121.

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì?

a)

Tập trung vào lượng khách hàng lớn

b)

Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng

c)

Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp

d)

Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp

122.

Phương pháp định giá cạnh tranh là gì?

a)

Dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

c)

Dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra

123.

Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì?

a)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư

b)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách lưọng

c)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

d)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng

124.

Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

b)

Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị

c)

Do Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

d)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

125.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá cả thấp luôn làm khách hàng lựa chọn nhiều hơn

b)

Giá cả chỉ phản ánh chi phí, không phản ánh giá trị

c)

Giá cả cao đôi khi phản ánh chất lượng dịch vụ cao

d)

Giá cả cao luôn phản ánh chất lượng tuyệt đối

126.

Trong bốn ý dưới đây, ý nào nói về việc khách hàng cảm thấy dịch vụ đáp ứng mong đợi?

a)

Cảm nhận của khách hàng đạt kỳ vọng

b)

Giá trị dịch vụ quyết định thành công

c)

Giá cả dịch vụ quyết định thành công

d)

Chất lượng dịch vụ quyết định thành công

127.

Yếu tố nào liên quan trực tiếp đến số tiền người mua phải trả?

a)

Giá trị dịch vụ của cửa hàng

b)

Cảm nhận mong đợi khách hàng

c)

Chất lượng dịch vụ nhân viên

d)

Giá cả dịch vụ mà khách trả

128.

Khi cửa hàng làm tốt và hữu ích cho khách, đó là nói về điều gì?

a)

Giá cả dịch vụ thu tiền

b)

Giá trị dịch vụ mang lại

c)

Màu sắc biển hiệu mới

d)

Tên gọi của cửa hàng bán

129.

Câu nào nói về mức độ tốt của dịch vụ được cung cấp?

a)

Giá trị dịch vụ hữu ích

b)

Cảm nhận khách hàng vui

c)

Giá cả dịch vụ rẻ

d)

Chất lượng dịch vụ cao

130.

Nếu cửa hàng muốn thành công, điều nào sau đây NÊN được cải thiện đầu tiên để khách thấy phù hợp với mong đợi?

a)

Tên gọi cửa hàng mới lạ

b)

Màu sơn tường bên ngoài

c)

Số ghế chờ bằng gỗ

d)

Cảm nhận khách về trải nghiệm

131.

Điều nào dưới đây là một cách để tăng giá trị dịch vụ cho khách hàng lớp 5 có thể hiểu?

a)

Giấu thông tin sản phẩm

b)

Giảm thời gian mở cửa

c)

Tăng giá vé lên cao

d)

Giải thích rõ ràng và lịch sự

132.

Vì sao chất lượng dịch vụ quan trọng đối với sự thành công của cửa hàng?

a)

Khiến đường phố đông vui

b)

Làm biển hiệu sáng hơn

c)

Giúp khách hài lòng và quay lại

d)

Giảm số lượng nhân viên

133.

Khi giá cả hợp lý và rõ ràng, điều gì có thể xảy ra?

a)

Cửa hàng đóng cửa sớm

b)

Nhân viên ít mỉm cười

c)

Khách bối rối và bỏ đi

d)

Khách tin tưởng và mua

134.

Một bạn nhỏ nhận xét: 'Em được phục vụ đúng như mong đợi.' Nhận xét này nói về yếu tố nào?

a)

Giá trị dịch vụ mang lại

b)

Giá cả dịch vụ niêm yết

c)

Chất lượng dịch vụ kỹ thuật

d)

Cảm nhận đạt kỳ vọng

135.

Cửa hàng muốn thành công cần chú ý những yếu tố nào dưới đây?

a)

Giá trị, giá cả, chất lượng, cảm nhận

b)

Màu tường, đồng phục, bài hát, logo

c)

Ngày lễ, mùa mưa, hướng gió, giờ

d)

Món quà, bóng bay, cờ phướn, bảng

136.

Đâu không phải là phương pháp sử dụng quy trình dịch vụ (Process) để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Cho phép khách hàng quan sát quá trình diễn ra dịch vụ.

b)

Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ.

c)

Cho phép khách hàng đóng tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao.

d)

Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ.

137.

Đâu không phải là cách mà vị trí (Place) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ được cung cấp ở những nơi sầm uất là dịch vụ giải trí.

b)

Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán ăn ở vỉa hè.

c)

Khách hàng đặt phòng khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch…

d)

Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ.

138.

Đâu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

b)

Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ

c)

Thuyết phục: khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

d)

Tìm lại khách hàng cũ

139.

Đâu không phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động.

b)

Một nhà hàng được bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng, thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí.

c)

Một phòng tập Gym có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng tập gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng.