Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn: Giải phẫu sinh lý C20

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào không góp phần tạo nên vách mũi:

a)

Mảnh thẳng xương sàng

b)

Sụn vách mũi

c)

Sụn cánh mũi lớn

d)

Xương lá mía

2.

Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:

a)

Xương sàng

b)

Xương sàng, xương bướm

c)

Xương bướm, xương lá mía

d)

Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

3.

Khe giữa hai nếp thanh âm và các sụn phễu gọi là gì?

a)

Thanh thất

b)

Khe thanh môn

c)

Tiền đình

d)

Khe tiền đình

4.

Sụn hình chữ C là cấu trúc của:

a)

Xương móng

b)

Sụn nắp

c)

Khí quản

d)

Thanh quản hầu

5.

Thông thường thuỳ giữa phổi phải có:

a)

1 phân thuỳ

b)

2 phân thuỳ

c)

3 phân thuỳ

d)

4 phân thuỳ

6.

Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phế quản

d)

Động mạch chủ

7.

Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4). Chọn phát biểu đúng:

a)

1,2,3 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

2, 4 đúng

d)

4 đúng

8.

Các yếu tố cần cho sự trao đổi khí ở người là:

a)

Máu

b)

Cây phế quản

c)

Động mạch và tĩnh mạch phổi

d)

Tất cả đều đúng

9.

Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:

a)

Rốn phổi

b)

Hố tim

c)

Thuỳ giữa

10.

Niêm mạc mũi có chức năng làm ẩm và làm ấm luồng không khí đi qua nhờ đám rối tĩnh mạch dưới niêm mạc:

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chiều cao của lồng ngực gia tăng do:

a)

Cử động của các xương sườn ở khớp sống sườn

b)

Cử động của cơ hoành

c)

Cử động của các xương sườn ở khớp sườn ngang

d)

Cử động của khớp ức sườn

12.

Cấu trúc phổi (chọn đúng):

a)

Phổi phải có 2 thuỳ, phổi trái có 3 thuỳ

b)

Phổi phải và phổi trái có 2 thuỳ

c)

Phổi phải có 3 thuỳ, phổi trái có 2 thuỳ

d)

Phổi phải và phổi trái có 3 thuỳ

13.

Mạch máu ở phổi (chọn đúng):

a)

Động mạch phổi chứa máu giàu O2O_2

b)

Tĩnh mạch phổi chứa máu giàu CO2CO_2

c)

Động mạch phế quản được tách ra từ động mạch chủ ngực

d)

Động mạch phế quản được tách ra từ động mạch dưới đòn

14.

Hiện tượng hô hấp (chọn sai):

a)

Khi hít vào, cơ hoành hạ xuống

b)

Khi hít vào, cơ hoành được nâng lên

c)

Hô hấp là hoạt động có tính chất chủ động

d)

Hít vào làm tăng thể tích phổi

15.

Sinh sản của tế bào (chọn sai):

a)

Có hai hình thức là trực phân và gián phân

b)

Trực phân là hình thức phân bào đơn giản, tế bào mẹ thật lại, tạo 2 tế bào con mới

c)

Gián phân là hình thức phân bào cấp cao hơn, trải qua 4 thời kỳ

d)

Tế bào thần kinh phân chia mạnh mẽ tạo các tế bào mới

16.

Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:

a)

Màng phổi thành

b)

Màng phổi tạng

c)

Màng phổi hoành

d)

Màng phổi sườn

17.

Cơ thắt trong của hậu môn:

a)

Là loại cơ trơn

b)

Do tăng vòng của lớp cơ đại tràng tạo thành

c)

Luôn ở trạng thái co thắt

d)

Tất cả đều đúng

18.

Số lượng xương ở người trưởng thành:

a)

250

b)

205

c)

200

d)

206

19.

Sự phân chia vị trí xương trong cơ thể:

a)

22 xương sọ, 1 xương móng, 6 xương nhỏ của tai, 51 xương thân mình

b)

25 xương sọ, 1 xương móng, 5 xương nhỏ của tai, 51 xương thân mình

c)

22 xương sọ, 1 xương móng, 6 xương nhỏ của tai, 55 xương thân mình

d)

Tất cả đều sai

20.

Đặc điểm của xương cột sống:

a)

Nhìn mặt bên: cột sống thẳng, nhìn mặt trước sau: cột sống cong 2 chữ S

b)

Nhìn mặt bên: cột sống cong 2 chữ S, nhìn mặt trước sau: cột sống cong 2 chữ S

c)

Nhìn mặt bên: cột sống cong 2 chữ S, nhìn mặt trước sau: cột sống thẳng

d)

Nhìn mặt bên: cột sống thẳng, nhìn mặt trước sau: cột sống thẳng

21.

Các xương sườn giả:

a)

1,2,3,4

b)

7, 8, 9,10,11

c)

8, 9,10,11,12

d)

7,9,10,11,12

22.

Chọn câu đúng:

a)

Xương cổ tay gồm: Thuyền, Nguyệt, Tháp, Đậu, Thang, Thê, Cả, Móc

b)

Xương cổ tay gồm: Gót, Hộp, Ghe, Chêm

c)

Xương chi trên gồm: xương đai dưới và chi trên tự do

d)

Xương chi dưới gồm xương đai dưới và chi trên tự do

23.

Xương dài, to và nặng nhất cơ thể:

a)

Xương chày

b)

Xương cánh tay

c)

Xương mác

d)

Xương đùi

24.

Phân loại cơ:

a)

Cơ vân, cơ trơn, cơ tim

b)

Cơ xương, cơ tạng, cơ tim

c)

Cơ tuỳ ý, cơ không tuỳ ý

d)

Tất cả đều đúng

25.

Cơ dài nhất cơ thể:

a)

Cơ lưng

b)

Cơ ngón chân

c)

Cơ tứ đầu đùi

d)

Cơ may

26.

Cơ duy nhất duỗi cẳng chân:

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ đùi

c)

Cơ may

d)

Cơ rộng đùi

e)

Cơ thẳng đùi

27.

Cơ hô hấp chính ở người:

a)

Cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ liên sườn trong

c)

Cơ hoành

d)

Tất cả đều đúng

28.

Yếu tố quyết định cho sự trao đổi khí ở phổi là:

a)

Sự phong phú của mao mạch quanh phế nang

b)

Độ dày của màng hô hấp

c)

Sự chênh lệch phân áp các chất khí

d)

Độ lớn của diện trao đổi

29.

Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp:

a)

Khí quản

b)

Hầu

c)

Phổi

d)

Thanh quản

30.

Những đặc điểm nào chứng tỏ cấu tạo của thận phù hợp với chức năng:

a)

Thận hoạt động một ngày đêm lọc được khoảng 3600 lít-4 700 lít/ngày

b)

Tất cả đều đúng

c)

Khối lượng thận chỉ bằng 1/200 khối lượng cơ thể nhưng nhu cầu ôxi chiếm 1/11 lượng ôxi cơ thể nhận được

d)

Mỗi quả thận có tới một triệu đơn vị chức năng cùng với một hệ thống mao mạch dày đặc

31.

Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein và lipid:

a)

Tăng thoái hoá lipid thành acid béo

b)

Tăng chuyển acid amin thành glucose

c)

Tăng vận chuyển tích cực acid amin trong tế bào

32.

Cấu trúc nào sau đây của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi

a)

Lông mũi

b)

Tuyến tiết nhầy

c)

Đại thực bào phế nang

d)

Hệ thống lông rung

33.

Huyết áp tối đa

a)

Là áp suất máu cao nhất trong chu kỳ tim

b)

Giá trị nhỏ hơn 100 mmHg100\,\text{mmHg} là hạ huyết áp

c)

Tăng trong hở van nhĩ thất

d)

Tần số tim tăng huyết áp tối đa tăng

34.

Khi xảy ra quá trình viêm

a)

Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trình thực bào

b)

Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút

c)

Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tuỷ xương và các kho dự trữ

35.

Các mô tả sau về tâm thất phải đều đúng, trừ

a)

Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải

b)

Có thành dày hơn các tâm nhĩ

c)

Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách liên thất

d)

Tống máu ra động mạch chủ

36.

Mao mạch (chọn sai)

a)

Là những mạch máu rất nhỏ, nối tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch

b)

Thành mỏng, cấu tạo gồm có 2 lớp

c)

Không len lỏi vào giữa các tế bào

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào

37.

Chu kỳ tim (chọn đúng)

a)

Mỗi chu kỳ tim có ba thì: tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm trương toàn bộ

b)

Mỗi chu kỳ kéo dài khoảng 1 giây

c)

Mỗi chu kỳ kéo dài khoảng 12\tfrac{1}{2} giây

d)

Tần số không thay đổi ở mọi lứa tuổi

38.

Động mạch (chọn đúng)

a)

Là mạch dẫn máu từ cơ quan về tim

b)

Những động mạch nhỏ nhất gọi là tiểu động mạch

c)

Chứa máu giàu CO2\mathrm{CO_2}

d)

Thành mạch gồm 2 lớp

39.

Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi

a)

Tiểu động mạch đến giãn

b)

Tiểu động mạch đi giãn

c)

Tiểu động mạch đi co mạnh

d)

Kích thích thần kinh giao cảm

40.

Thở sâu có lợi hơn thở nông vì

a)

Thở nông làm giảm thể tích khoảng chết

b)

Thở sâu làm giảm thể tích khoảng chết

c)

Thở sâu làm tăng thể tích khí thực sự trao đổi

d)

Thở nông làm tăng thông khí

41.

Tăng hormon ADH có tác dụng

a)

Giảm chức năng lọc ở thận

b)

Tăng tái hấp thu chất

c)

Tăng chức năng thận

d)

Tăng tạo nước tiểu

42.

Trong bữa ăn nước bọt được tăng cường bài tiết do dây thần kinh phó giao cảm bị kích thích bởi

a)

Dây thần kinh

b)

Phản xạ có điều kiện và phản xạ ruột

c)

Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện

d)

Phản xạ không điều kiện và phản xạ ruột

43.

Tác dụng của LH trên nam giới là

a)

Kích thích sản sinh tinh trùng

b)

Kích thích sản xuất testosterone

c)

Kích thích làm nở to tinh hoàn

d)

Kích thích phát triển ống sinh tinh

44.

Nhịp tim bình thường

a)

Kích thích dây X làm tăng nhịp tim

b)

Tất cả đều đúng

c)

Là do nút xoang phát xung động

d)

Nhiệt độ máu tăng làm giảm nhịp tim

45.

Vết thương hở lồng ngực dẫn đến

a)

Phổi co lại ít trong thì thở ra

b)

Phổi không co giãn theo lồng ngực

c)

Phổi giãn ít trong thì hít vào

d)

Áp suất khoang màng phổi luôn luôn dương

46.

Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim

a)

Tính dẫn truyền

b)

Tính tự động

c)

Tính trơ có chu kỳ

d)

Tính hưng phấn

47.

Hô hấp là quá trình cung cấp khí … cho tế bào hoạt động và đem khí … được sinh ra từ hoạt động của … thải ra ngoài

a)

Tế bào/ O2\mathrm{O_2} / CO2\mathrm{CO_2}

b)

O2\mathrm{O_2} / CO2\mathrm{CO_2} / tế bào

c)

CO2\mathrm{CO_2} / O2\mathrm{O_2} / tế bào

d)

CO2\mathrm{CO_2} / tế bào/ O2\mathrm{O_2}

48.

Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim

a)

Hệ thống dẫn truyền

b)

Nút xoang

c)

Nút nhĩ thất

d)

Bộ nối nhĩ thất

49.

Cơ chế chống lạnh bao gồm các phản ứng sau đây, ngoại trừ

a)

Run

b)

Huy động thần kinh phó giao cảm

c)

Co mạch da

d)

Dựng lông (quan trọng ở các loài thú)

50.

Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình đĩa lõm hai mặt thích hợp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lý do sau đây, ngoại trừ

a)

Làm tăng diện tích tiếp xúc

b)

Làm tăng tốc độ khuếch tán khí

c)

Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức

d)

Làm tăng phân ly Hb O2\mathrm{O_2}

51.

Cấu tạo của thận gồm

a)

Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận

b)

Phần vỏ và phần tuỷ với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận, ống dẫn nước tiểu

d)

Phần vỏ, phần tuỷ với các đơn vị chức năng, bể thận

52.

Nuốt

a)

Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản

b)

Tất cả đều sai

c)

Có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày

d)

Là một động tác hoàn toàn tự động

53.

Trẻ em có khả năng điều nhiệt … người lớn

a)

Tốt hơn

b)

Bằng

c)

Không có khả năng điều nhiệt

d)

Kém hơn

54.

Nước bọt

a)

Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt

b)

Tất cả đều đúng

c)

Kháng thể nhóm máu ABO được bài tiết trong nước bọt

d)

Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành đường maltose

55.

Tác dụng của GH trên xương là

a)

Phát triển mô sụn và làm dày màng xương

b)

Phát triển chiều dài của xương

c)

Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương

d)

Phát triển bề dày của xương

56.

Glucose, acid amin được tái hấp thu mạnh ở

a)

Ống lượn xa

b)

Ống góp

c)

Quai Henle

d)

Ống lượn gần

57.

Bàng quang

a)

Có đỉnh ở sau

b)

Đáy bàng quang ở trên

c)

Trong lòng có lỗ niệu đạo ngoài

d)

Khi đầy có hình cầu nằm trong ổ bụng

58.

Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức

a)

Truyền nhiệt trực tiếp

b)

Tất cả đều đúng

c)

Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

d)

Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

59.

Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong

a)

Ưu năng tuyến giáp

b)

U tuyến tuỵ nội tiết

c)

U tuỷ thượng thận

d)

Teo tiểu đảo Langerhans

60.

Lượng dung dịch lọc được tái hấp thu ở ống lượn xa là

a)

8.58.5 lít

b)

3030 lít

c)

1010 lít

d)

130130 lít

61.

Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc

a)

Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

b)

Khoảng cách giữa hai vật

c)

Chất dẫn nhiệt giữa hai vật

d)

Nhiệt độ của vật phát nhiệt

62.

Áp suất âm khoang màng phổi không có tác dụng nào sau đây

a)

Làm phổi co giãn theo lồng ngực

b)

Làm tuần hoàn phổi có áp suất rất thấp

63.

Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Trong huyết tương người nhận có kháng nguyên A và B

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tác dụng của thành phần trong dịch vị

a)

Men sữa thủy phân các thành phần của sữa

b)

HCl có tác dụng hoạt hóa pepsin

c)

Tất cả đều đúng

d)

Pepsin thủy phân protein thành acid amin

65.

Máu có những chức năng sau trừ

a)

Chống đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Điều nhiệt

d)

Vận chuyển

66.

Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên ____ trên màng hồng cầu và có kháng thể anti-___ trong huyết tương

a)

B; A

b)

A; A

c)

A; B

d)

B; B

67.

Adrenalin làm tăng đường huyết vì

a)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

b)

Giảm thoái hoá glucose ở tế bào

c)

Tăng tạo đường mới

d)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

68.

Nhu cầu về các chất carbohydrat, lipid và protein trong cơ thể được tính

a)

Trực tiếp qua khẩu phần ăn hằng ngày

b)

Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid, và protein

c)

Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng

d)

Dựa vào nhu cầu năng lượng hằng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid và protein

69.

HCl và yếu tố nội được tiết ra từ

a)

Niêm mạc dạ dày

b)

Tế bào cổ tuyến

c)

Tế bào viền

d)

Tế bào chính

70.

Chất nào sau đây được hấp thụ chủ yếu ở dạ dày

a)

Sắt

b)

Acid amin

c)

Nước

d)

Glucose

71.

Huyết áp giảm trong trường hợp

a)

Giảm đường kính động mạch

b)

Giảm lưu lượng tim

c)

Thay đổi tư thế

d)

Tần số tim < 6060 lần/phút

72.

Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người nhận bị ngưng kết với kháng thể người cho

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong hô hấp, phổi giãn ra do:

a)

Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước

b)

Lồng ngực tăng kích thước do phổi giãn ra

c)

Phổi giãn ra do áp suất trong phổi giảm

d)

Lực đàn hồi làm cho phổi giãn ra

74.

Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do

a)

Protein

b)

Carbohydrat

c)

Các mô mỡ của cơ thể

d)

Glycogen dự trữ ở gan

75.

Khả năng vận chuyển O2\mathrm{O_2} của máu phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ máu

b)

Lượng Hb máu

c)

pH máu

d)

Lượng CO2\mathrm{CO_2} máu

76.

Định nghĩa sốt

a)

Là một trạng thái bệnh lý làm tăng thân nhiệt

b)

Là sự tăng thân nhiệt do các độc chất của vi khuẩn tác động lên não gây ra

c)

Là một trạng thái thân nhiệt cao hơn mức bình thường do nhiều nguyên nhân gây nên

d)

Là một phản ứng của cơ thể

77.

Thận phải thấp hơn thận trái

a)

Sai

b)

Đúng

78.

Thành phần nào KHÔNG CÓ trong huyết cầu

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Quản cầu

d)

Hồng cầu

79.

Sự trao đổi khí, dưỡng chất giữa máu và tổ chức xảy ra ở

a)

Mao mạch

b)

Tiểu động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch

80.

Không được truyền nhóm máu B cho

a)

Người có nhóm máu AB

b)

Người có nhóm máu O

c)

Người có nhóm máu Rh-

d)

Người có nhóm máu Rh+

81.

Thành tâm thất dày hơn tâm nhĩ:

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Bạch cầu có các đặc tính:

a)

Tự di chuyển, xuyên mạch (1)

b)

Tự di chuyển, ngưng kết máu (2)

c)

Thực bào, tạo kháng thể (3)

d)

(1) (3) đúng

83.

Hồng cầu có các đặc điểm, trừ

a)

Lõm 2 mặt, thay đổi kích thước khi qua các mao mạch nhỏ

b)

NST chứa hemoglobin có màu hồng

c)

Dễ thay đổi hình dạng nên có khả năng xuyên thành mạch

d)

Được sinh ra từ tuỷ xương

84.

Một chu chuyển tim

a)

Khoảng 0.8 s0{.}8\,\mathrm{s} , trong đó: 0.1 s0{.}1\,\mathrm{s} pha tâm nhĩ co, 0.3 s0{.}3\,\mathrm{s} pha tâm thất co, 0.4 s0{.}4\,\mathrm{s} pha giãn chung

b)

Khoảng 0.6 s0{.}6\,\mathrm{s} , trong đó: 0.1 s0{.}1\,\mathrm{s} pha tâm nhĩ co, 0.2 s0{.}2\,\mathrm{s} pha tâm thất co, 0.3 s0{.}3\,\mathrm{s} pha giãn chung

c)

Khoảng 0.8 s0{.}8\,\mathrm{s} , trong đó: 0.1 s0{.}1\,\mathrm{s} pha tâm nhĩ co, 0.2 s0{.}2\,\mathrm{s} pha tâm thất co, 0.5 s0{.}5\,\mathrm{s} pha giãn chung

d)

Khoảng 0.6 s0{.}6\,\mathrm{s} , trong đó: 0.1 s0{.}1\,\mathrm{s} pha tâm nhĩ co, 0.3 s0{.}3\,\mathrm{s} pha tâm thất co, 0.4 s0{.}4\,\mathrm{s} pha giãn chung

85.

Các xoang vùng đầu mặt có các chức năng sau

a)

Giảm tỳ trọng phần xương đầu mặt, khuếch đại âm thanh

b)

Khuếch đại âm thanh, dự trữ khí

c)

Dự trữ khí, cản bụi bẩn

d)

Tất cả đều đúng

86.

Đáy vị là

a)

Phần dạ dày nằm phía trên mặt phẳng ngang đi qua khuyết tâm vị

b)

Phần thấp nhất của dạ dày

c)

Phần nối thân vị với hang vị

d)

Phần nối thân vị với ống môn vị

87.

Nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch

a)

Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim

b)

Thời gian tâm nhĩ trương hút máu từ tĩnh mạch về tim

c)

Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

d)

Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim – Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

88.

Nhận xét nào sau đây về tiểu cầu không đúng

a)

Có vai trò bài tiết chất co mạch trong cầm máu

b)

Chúng có đời sống khoảng 120120 ngày

c)

Tiểu cầu kích hoạt quá trình đông máu

d)

Kích thước nhỏ, đa dạng, được tạo ra từ các megakaryocyte

89.

Chức năng của thận

a)

Nội tiết

b)

Tạo nước tiểu

c)

Tất cả đúng

d)

Thăng bằng nội môi

90.

Chức năng của ống thận

a)

Dẫn máu qua thận

b)

Dẫn nước tiểu

c)

Tái hấp thu các chất và nước

d)

Lọc nước tiểu

91.

Chọn câu sai. Các tuyến thực hiện chức năng vừa nội tiết vừa ngoại tiết:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến tuỵ

92.

Hormone Glucagon được bài tiết bởi ... và có chức năng .... Chọn đáp án đúng:

a)

Tuyến yên/ Tăng đường huyết

b)

Tuyến yên/ Hạ đường huyết

c)

Tuyến tuỵ/ Hạ đường huyết

d)

Tuyến tuỵ/ Tăng đường huyết

93.

Hormone có vai trò nào sau đây. Chọn tất cả đáp án đúng

a)

Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

b)

Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

c)

Điều hoà các quá trình sinh lý

94.

Chọn câu trả lời đúng nhất về huyết áp: Huyết áp tăng khi

a)

Độ quánh máu tăng

b)

Nhịp tim nhanh

c)

Tuổi già

d)

Lưu lượng tim tăng

95.

Giữa thực quản với dạ dày là

a)

Hạ vị

b)

Tâm vị

c)

Đáy vị

d)

Trung vị

96.

Lưỡi nhận được các vị sau

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đắng

c)

Mặn, ngọt

d)

Chua

97.

Tác dụng của prolactin là

a)

Phát triển ống tuyến vú và mô đệm

b)

Kích thích bài tiết sữa

c)

Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến

d)

Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa

98.

Dịch tiêu hoá nào sau đây có pH kiềm nhất

a)

Nước bọt

b)

Dịch mật

c)

Dịch vị

d)

Dịch tụy

99.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Niệu đạo

100.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra sự mỏi cơ

a)

Thiếu năng lượng

b)

Axit lactic ứ đọng trong cơ sẽ dẫn đến đầu độc cơ

c)

Ngủ nhiều

d)

Thiếu ôxi

101.

Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hoá, NGOẠI TRỪ

a)

Lách

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Gan

102.

Các enzyme tiêu hoá của dịch vị là

a)

Pepsin, Trypsin, lactase

b)

Lipase, lactase, sucrase

c)

Prezua, pepsin, lipase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

103.

Hormon nào làm phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng

a)

GnRH

b)

FSH và testosteron

c)

FSH

d)

LH và FSH

104.

Thể tích khí dự trữ là

a)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường

b)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 500 ml

c)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.000 ml

d)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.500 ml

105.

Lớp cơ của thực quản gồm hai loại: cơ vân và cơ trơn

a)

Sai

b)

Đúng

106.

Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu

a)

Hỗn hợp các dịch thể

b)

Hợp chất vô cơ và hữu cơ

c)

Hỗn hợp các loại tế bào máu

d)

Mô liên kết đặc biệt

107.

Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện

a)

Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao

b)

Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta)

c)

Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận

d)

Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp

108.

Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu

a)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu

b)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu

c)

Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu

d)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể

109.

Khi bị cảm nóng cần chú ý

a)

Tắm ngay khi người đang nóng nực

b)

Giữ ấm kỹ

c)

Hạ nhiệt một cách từ từ

d)

Tắm xong giữ ấm kỹ

110.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm

a)

Nang cầu thận, ống thận

b)

Cầu thận, nang cầu thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

111.

Hệ tiêu hóa (Chọn sai)

a)

Quá trình tiêu hóa hoàn toàn kết thúc tại ruột non

b)

Ruột non có vai trò hấp thu chính ở hệ tiêu hóa nhờ vào cấu trúc niêm mạc phù hợp

c)

Cắt một phần dạ dày sẽ giảm quá trình hấp thu sắt của cơ thể

d)

Ruột già là đoạn cuối của hệ tiêu hóa, giữ vai trò chính trong việc hấp thu dinh dưỡng

112.

Chất nào sau đây được hấp thụ chủ yếu ở dạ dày

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

Sắt

d)

Nước

113.

Chức năng của hệ tiêu hóa

a)

Hô hấp và hấp thụ

b)

Tiêu hóa và chuyển hóa

c)

Hấp thu và chuyển hóa

d)

Tiêu hóa và hấp thu

114.

Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể

a)

Chuyển hóa cơ sở

b)

Tiêu hoá

c)

Vận cơ

d)

Điều nhiệt

115.

Dạng năng lượng trong cơ thể

a)

Động năng, điện năng, cơ năng, quang năng

b)

Động năng, hóa năng, nhiệt năng, điện năng

c)

Tất cả đều sai

d)

Nhiệt năng, hóa năng, nhiệt năng, quang năng

116.

Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là

a)

Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hồi tràng, hỗng tràng

c)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

d)

Dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

117.

Dạ dày có nhiệm vụ

a)

Hấp thu và dự trữ thức ăn

b)

Dự trữ và tiêu hóa thức ăn

c)

Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

d)

Dự trữ và đào thải thức ăn

118.

Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp

a)

Khí quản

b)

Hầu

c)

Thanh quản

d)

Phổi

119.

Một số bệnh ảnh hưởng đến thân nhiệt

a)

Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng

b)

Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng

c)

Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm

d)

Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng

120.

Phần tuỷ của thận chứa

a)

Tháp thận

b)

Nang cầu thận

c)

Cầu thận

d)

Tất cả đều đúng

121.

Các biện pháp làm tăng cường khả năng làm việc của cơ

a)

Tất cả các ý đều đúng

b)

Ăn uống đủ chất và đủ năng lượng

c)

Tập thể dục và thể thao thường xuyên

d)

Phải tạo môi trường làm việc vui vẻ, thoải mái

122.

Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là

a)

Gan

b)

Miệng

c)

Trực tràng

d)

Nách

123.

Hệ thống nhóm máu ABO: Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên có ngay từ khi mới sinh

a)

Sai

b)

Đúng

124.

Cầu thận nằm ở vùng nào của thận

a)

Tủy thận

b)

Rốn thận

c)

Vỏ thận

d)

Bể thận

125.

Vì sao hai thận có thể hoạt động luân phiên

a)

Các nephron hoạt động luân phiên

b)

Tất cả đều sai

c)

Nephron hoạt động liên tục

d)

Có rất nhiều nephron

126.

Khi vận cơ, hóa năng tích luỹ trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học, phần còn lại bị tiêu hao dưới dạng nhiệt theo tỉ lệ nào

a)

75%, 25%

b)

35%, 65%

c)

55%, 45%

d)

25%, 75%

127.

Huyết tương gồm những thành phần nào

a)

Chất khoáng, enzyme, hormon, kháng thể, bạch cầu, hồng cầu

b)

Chất khoáng, enzyme, hormon, kháng thể, khí hòa tan, lipid, protit, glucid

c)

Enzyme, hormon, kháng thể, khí hòa tan, lipid, protit, glucid, hồng cầu

d)

Enzyme, hormon, kháng thể, khí hòa tan, lipid, tiểu cầu, bạch cầu

128.

Số lượng hồng cầu tăng cao một cách sinh lý ở đối tượng nào

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Đi du lịch ở vùng núi cao trên 4000 mét

c)

Phụ nữ có thai 3 tháng cuối

d)

Lao động nặng và kéo dài

129.

Yếu tố nào sau đây trong dịch vị có tác dụng tiêu hóa protid

a)

Pepsin

b)

Prezua

c)

Lipase

d)

Tất cả đều đúng

130.

Thể tích khí tồn đọng (khí cặn) được hiểu và có giá trị xấp xỉ nào

a)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.500 ml

b)

Lượng khí tồn đọng ở phế nang sau khi thở ra gắng sức, khoảng 1.000 ml

c)

Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.000 ml

d)

Lượng khí tồn đọng ở phế nang sau khi thở ra gắng sức, khoảng 1.500 ml

131.

Động tác hít vào có tác dụng gì lên thành phần khí trong phế nang

a)

Tất cả đúng

b)

Làm giảm phân áp CO2 trong phế nang

c)

Làm tăng phân áp O2 trong phế nang

d)

Làm giảm phân áp của O2 giữa phế nang và máu

132.

Sự bài tiết nước tiểu có tác dụng gì

a)

Duy trì thành phần hoá học và độ pH của máu

b)

Loại bỏ các chất độc và những chất đưa vào cơ thể quá liều lượng

c)

Điều hoà huyết áp

d)

Tất cả đều đúng

133.

Thành phần nào trong dịch mật có tác dụng tiêu hoá

a)

Cholesterol

b)

Sắc tố mật

c)

Acid mật

d)

Muối mật

134.

Các chức năng sau là của protein

a)

Bảo vệ, vận chuyển

b)

Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tạo áp suất keo

135.

Một phụ nữ có nhóm máu Rh(-) chưa từng bị truyền máu thì cần lưu ý điều gì

a)

Không được nhận máu của người Rh(-) vì sẽ sinh ra anti Rh

b)

Không được truyền bất kỳ loại máu nào

c)

Không kết hôn với người có nhóm máu Rh(+)

d)

Không được nhận máu của người Rh(+) nếu đang mang thai thai nhi có nhóm máu Rh(+)

136.

Điều hoà hô hấp được thực hiện bởi cơ chế nào

a)

Các cơ chế khác

b)

Tất cả đều đúng

c)

Cơ chế hoá học

d)

Cơ chế thần kinh

137.

Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể thuộc hoạt động nào

a)

Chuyển hoá cơ

b)

Tiêu hoá

c)

Vận cơ

d)

Điều nhiệt

138.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Tất cả đều sai

d)

Glucose

139.

Tính thấm của màng cầu thận lớn hơn mao mạch ở nơi khác vì lí do nào

a)

Diện tích màng cầu thận lớn hơn

b)

Cấu trúc cầu thận gồm ba lớp cấu trúc tăng khả năng thấm

c)

Tất cả đều đúng

d)

Huyết tương đến màng cầu thận loãng hơn

140.

Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do

a)

Protein

b)

Carbohydrat

c)

Các mô mỡ của cơ thể

d)

Glycogen dự trữ ở gan

141.

Hormone kiểm soát hoạt động bài tiết GH của tuyến yên là

a)

GHIH, GHSH

b)

GnRH, CRH

c)

FSH, TRH

d)

GHIH, GHRH

142.

Hormone T3, T4 được kiểm soát bởi hormone nào

a)

GHIH, TRH

b)

TSH, CRH

c)

FSH, TRH

d)

TSH, TRH

143.

Tuyến không có chức năng nội tiết (chọn đúng)

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến thượng thận

144.

Hormone nào không phải hormone vùng dưới đồi

a)

GHIH

b)

FSH

c)

GnRH

d)

TRH

145.

Tuyến nội tiết quan trọng nhất

a)

Tuyến vùng dưới đồi

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến giáp

146.

Cấu tạo tuỷ sống: mô tả nào đúng

a)

Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác, sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động

b)

Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác

c)

Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động, sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác

d)

Sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động

147.

Sụn khí quản có hình dạng gì

a)

Tròn

b)

Hình C

c)

Tấm

d)

Ống

148.

Chọn câu sai: Áp suất xoang màng phổi âm có tác dụng

a)

Thở ra áp suất xoang màng phổi càng giảm âm

b)

Phổi giãn nở theo sự thay đổi của thể tích lồng ngực

c)

Máu về tim thuận lợi hơn

d)

Hít vào áp suất xoang màng phổi càng âm

149.

Bàng quang ở áp suất 0 sẽ như thế nào

a)

Chứa nước tiểu

b)

Chứa 100 ml nước tiểu

c)

Không chứa nước tiểu

d)

Chứa rất ít nước tiểu

150.

Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hoá, ngoại trừ

a)

Lách

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Ruột non