WorksheetsMôn: Giải phẫu sinh lý C20
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Thành phần nào không góp phần tạo nên vách mũi:
Mảnh thẳng xương sàng
Sụn vách mũi
Sụn cánh mũi lớn
Xương lá mía
Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
Xương sàng
Xương sàng, xương bướm
Xương bướm, xương lá mía
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
Khe giữa hai nếp thanh âm và các sụn phễu gọi là gì?
Thanh thất
Khe thanh môn
Tiền đình
Khe tiền đình
Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
Xương móng
Sụn nắp
Khí quản
Thanh quản hầu
Thông thường thuỳ giữa phổi phải có:
1 phân thuỳ
2 phân thuỳ
3 phân thuỳ
4 phân thuỳ
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
Động mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phế quản
Động mạch chủ
Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4). Chọn phát biểu đúng:
1,2,3 đúng
1, 3 đúng
2, 4 đúng
4 đúng
Các yếu tố cần cho sự trao đổi khí ở người là:
Máu
Cây phế quản
Động mạch và tĩnh mạch phổi
Tất cả đều đúng
Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:
Rốn phổi
Hố tim
Thuỳ giữa
Niêm mạc mũi có chức năng làm ẩm và làm ấm luồng không khí đi qua nhờ đám rối tĩnh mạch dưới niêm mạc:
Đúng
Sai
Chiều cao của lồng ngực gia tăng do:
Cử động của các xương sườn ở khớp sống sườn
Cử động của cơ hoành
Cử động của các xương sườn ở khớp sườn ngang
Cử động của khớp ức sườn
Cấu trúc phổi (chọn đúng):
Phổi phải có 2 thuỳ, phổi trái có 3 thuỳ
Phổi phải và phổi trái có 2 thuỳ
Phổi phải có 3 thuỳ, phổi trái có 2 thuỳ
Phổi phải và phổi trái có 3 thuỳ
Mạch máu ở phổi (chọn đúng):
Động mạch phổi chứa máu giàu O2
Tĩnh mạch phổi chứa máu giàu CO2
Động mạch phế quản được tách ra từ động mạch chủ ngực
Động mạch phế quản được tách ra từ động mạch dưới đòn
Hiện tượng hô hấp (chọn sai):
Khi hít vào, cơ hoành hạ xuống
Khi hít vào, cơ hoành được nâng lên
Hô hấp là hoạt động có tính chất chủ động
Hít vào làm tăng thể tích phổi
Sinh sản của tế bào (chọn sai):
Có hai hình thức là trực phân và gián phân
Trực phân là hình thức phân bào đơn giản, tế bào mẹ thật lại, tạo 2 tế bào con mới
Gián phân là hình thức phân bào cấp cao hơn, trải qua 4 thời kỳ
Tế bào thần kinh phân chia mạnh mẽ tạo các tế bào mới
Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:
Màng phổi thành
Màng phổi tạng
Màng phổi hoành
Màng phổi sườn
Cơ thắt trong của hậu môn:
Là loại cơ trơn
Do tăng vòng của lớp cơ đại tràng tạo thành
Luôn ở trạng thái co thắt
Tất cả đều đúng
Số lượng xương ở người trưởng thành:
250
205
200
206
Sự phân chia vị trí xương trong cơ thể:
22 xương sọ, 1 xương móng, 6 xương nhỏ của tai, 51 xương thân mình
25 xương sọ, 1 xương móng, 5 xương nhỏ của tai, 51 xương thân mình
22 xương sọ, 1 xương móng, 6 xương nhỏ của tai, 55 xương thân mình
Tất cả đều sai
Đặc điểm của xương cột sống:
Nhìn mặt bên: cột sống thẳng, nhìn mặt trước sau: cột sống cong 2 chữ S
Nhìn mặt bên: cột sống cong 2 chữ S, nhìn mặt trước sau: cột sống cong 2 chữ S
Nhìn mặt bên: cột sống cong 2 chữ S, nhìn mặt trước sau: cột sống thẳng
Nhìn mặt bên: cột sống thẳng, nhìn mặt trước sau: cột sống thẳng
Các xương sườn giả:
1,2,3,4
7, 8, 9,10,11
8, 9,10,11,12
7,9,10,11,12
Chọn câu đúng:
Xương cổ tay gồm: Thuyền, Nguyệt, Tháp, Đậu, Thang, Thê, Cả, Móc
Xương cổ tay gồm: Gót, Hộp, Ghe, Chêm
Xương chi trên gồm: xương đai dưới và chi trên tự do
Xương chi dưới gồm xương đai dưới và chi trên tự do
Xương dài, to và nặng nhất cơ thể:
Xương chày
Xương cánh tay
Xương mác
Xương đùi
Phân loại cơ:
Cơ vân, cơ trơn, cơ tim
Cơ xương, cơ tạng, cơ tim
Cơ tuỳ ý, cơ không tuỳ ý
Tất cả đều đúng
Cơ dài nhất cơ thể:
Cơ lưng
Cơ ngón chân
Cơ tứ đầu đùi
Cơ may
Cơ duy nhất duỗi cẳng chân:
Cơ tứ đầu đùi
Cơ đùi
Cơ may
Cơ rộng đùi
Cơ thẳng đùi
Cơ hô hấp chính ở người:
Cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Cơ hoành
Tất cả đều đúng
Yếu tố quyết định cho sự trao đổi khí ở phổi là:
Sự phong phú của mao mạch quanh phế nang
Độ dày của màng hô hấp
Sự chênh lệch phân áp các chất khí
Độ lớn của diện trao đổi
Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp:
Khí quản
Hầu
Phổi
Thanh quản
Những đặc điểm nào chứng tỏ cấu tạo của thận phù hợp với chức năng:
Thận hoạt động một ngày đêm lọc được khoảng 3600 lít-4 700 lít/ngày
Tất cả đều đúng
Khối lượng thận chỉ bằng 1/200 khối lượng cơ thể nhưng nhu cầu ôxi chiếm 1/11 lượng ôxi cơ thể nhận được
Mỗi quả thận có tới một triệu đơn vị chức năng cùng với một hệ thống mao mạch dày đặc
Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein và lipid:
Tăng thoái hoá lipid thành acid béo
Tăng chuyển acid amin thành glucose
Tăng vận chuyển tích cực acid amin trong tế bào
Cấu trúc nào sau đây của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi
Lông mũi
Tuyến tiết nhầy
Đại thực bào phế nang
Hệ thống lông rung
Huyết áp tối đa
Là áp suất máu cao nhất trong chu kỳ tim
Giá trị nhỏ hơn 100mmHg là hạ huyết áp
Tăng trong hở van nhĩ thất
Tần số tim tăng huyết áp tối đa tăng
Khi xảy ra quá trình viêm
Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trình thực bào
Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút
Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tuỷ xương và các kho dự trữ
Các mô tả sau về tâm thất phải đều đúng, trừ
Thông với tâm nhĩ phải qua lỗ nhĩ thất phải
Có thành dày hơn các tâm nhĩ
Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách liên thất
Tống máu ra động mạch chủ
Mao mạch (chọn sai)
Là những mạch máu rất nhỏ, nối tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch
Thành mỏng, cấu tạo gồm có 2 lớp
Không len lỏi vào giữa các tế bào
Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào
Chu kỳ tim (chọn đúng)
Mỗi chu kỳ tim có ba thì: tâm nhĩ thu, tâm thất thu, tâm trương toàn bộ
Mỗi chu kỳ kéo dài khoảng 1 giây
Mỗi chu kỳ kéo dài khoảng 21 giây
Tần số không thay đổi ở mọi lứa tuổi
Động mạch (chọn đúng)
Là mạch dẫn máu từ cơ quan về tim
Những động mạch nhỏ nhất gọi là tiểu động mạch
Chứa máu giàu CO2
Thành mạch gồm 2 lớp
Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi
Tiểu động mạch đến giãn
Tiểu động mạch đi giãn
Tiểu động mạch đi co mạnh
Kích thích thần kinh giao cảm
Thở sâu có lợi hơn thở nông vì
Thở nông làm giảm thể tích khoảng chết
Thở sâu làm giảm thể tích khoảng chết
Thở sâu làm tăng thể tích khí thực sự trao đổi
Thở nông làm tăng thông khí
Tăng hormon ADH có tác dụng
Giảm chức năng lọc ở thận
Tăng tái hấp thu chất
Tăng chức năng thận
Tăng tạo nước tiểu
Trong bữa ăn nước bọt được tăng cường bài tiết do dây thần kinh phó giao cảm bị kích thích bởi
Dây thần kinh
Phản xạ có điều kiện và phản xạ ruột
Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện
Phản xạ không điều kiện và phản xạ ruột
Tác dụng của LH trên nam giới là
Kích thích sản sinh tinh trùng
Kích thích sản xuất testosterone
Kích thích làm nở to tinh hoàn
Kích thích phát triển ống sinh tinh
Nhịp tim bình thường
Kích thích dây X làm tăng nhịp tim
Tất cả đều đúng
Là do nút xoang phát xung động
Nhiệt độ máu tăng làm giảm nhịp tim
Vết thương hở lồng ngực dẫn đến
Phổi co lại ít trong thì thở ra
Phổi không co giãn theo lồng ngực
Phổi giãn ít trong thì hít vào
Áp suất khoang màng phổi luôn luôn dương
Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim
Tính dẫn truyền
Tính tự động
Tính trơ có chu kỳ
Tính hưng phấn
Hô hấp là quá trình cung cấp khí … cho tế bào hoạt động và đem khí … được sinh ra từ hoạt động của … thải ra ngoài
Tế bào/ O2 / CO2
O2 / CO2 / tế bào
CO2 / O2 / tế bào
CO2 / tế bào/ O2
Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim
Hệ thống dẫn truyền
Nút xoang
Nút nhĩ thất
Bộ nối nhĩ thất
Cơ chế chống lạnh bao gồm các phản ứng sau đây, ngoại trừ
Run
Huy động thần kinh phó giao cảm
Co mạch da
Dựng lông (quan trọng ở các loài thú)
Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình đĩa lõm hai mặt thích hợp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lý do sau đây, ngoại trừ
Làm tăng diện tích tiếp xúc
Làm tăng tốc độ khuếch tán khí
Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức
Làm tăng phân ly Hb O2
Cấu tạo của thận gồm
Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận
Phần vỏ và phần tuỷ với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận
Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận, ống dẫn nước tiểu
Phần vỏ, phần tuỷ với các đơn vị chức năng, bể thận
Nuốt
Là động tác cơ học hoàn toàn thuộc về thực quản
Tất cả đều sai
Có tác dụng đẩy thức ăn từ thực quản vào dạ dày
Là một động tác hoàn toàn tự động
Trẻ em có khả năng điều nhiệt … người lớn
Tốt hơn
Bằng
Không có khả năng điều nhiệt
Kém hơn
Nước bọt
Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt
Tất cả đều đúng
Kháng thể nhóm máu ABO được bài tiết trong nước bọt
Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành đường maltose
Tác dụng của GH trên xương là
Phát triển mô sụn và làm dày màng xương
Phát triển chiều dài của xương
Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương
Phát triển bề dày của xương
Glucose, acid amin được tái hấp thu mạnh ở
Ống lượn xa
Ống góp
Quai Henle
Ống lượn gần
Bàng quang
Có đỉnh ở sau
Đáy bàng quang ở trên
Trong lòng có lỗ niệu đạo ngoài
Khi đầy có hình cầu nằm trong ổ bụng
Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức
Truyền nhiệt trực tiếp
Tất cả đều đúng
Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu
Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt
Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong
Ưu năng tuyến giáp
U tuyến tuỵ nội tiết
U tuỷ thượng thận
Teo tiểu đảo Langerhans
Lượng dung dịch lọc được tái hấp thu ở ống lượn xa là
8.5 lít
30 lít
10 lít
130 lít
Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc
Nhiệt độ của vật nhận nhiệt
Khoảng cách giữa hai vật
Chất dẫn nhiệt giữa hai vật
Nhiệt độ của vật phát nhiệt
Áp suất âm khoang màng phổi không có tác dụng nào sau đây
Làm phổi co giãn theo lồng ngực
Làm tuần hoàn phổi có áp suất rất thấp
Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Trong huyết tương người nhận có kháng nguyên A và B
Đúng
Sai
Tác dụng của thành phần trong dịch vị
Men sữa thủy phân các thành phần của sữa
HCl có tác dụng hoạt hóa pepsin
Tất cả đều đúng
Pepsin thủy phân protein thành acid amin
Máu có những chức năng sau trừ
Chống đỡ
Bảo vệ
Điều nhiệt
Vận chuyển
Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên ____ trên màng hồng cầu và có kháng thể anti-___ trong huyết tương
B; A
A; A
A; B
B; B
Adrenalin làm tăng đường huyết vì
Tăng hấp thu glucose ở ruột
Giảm thoái hoá glucose ở tế bào
Tăng tạo đường mới
Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
Nhu cầu về các chất carbohydrat, lipid và protein trong cơ thể được tính
Trực tiếp qua khẩu phần ăn hằng ngày
Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid, và protein
Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng
Dựa vào nhu cầu năng lượng hằng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid và protein
HCl và yếu tố nội được tiết ra từ
Niêm mạc dạ dày
Tế bào cổ tuyến
Tế bào viền
Tế bào chính
Chất nào sau đây được hấp thụ chủ yếu ở dạ dày
Sắt
Acid amin
Nước
Glucose
Huyết áp giảm trong trường hợp
Giảm đường kính động mạch
Giảm lưu lượng tim
Thay đổi tư thế
Tần số tim < 60 lần/phút
Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người nhận bị ngưng kết với kháng thể người cho
Đúng
Sai
Trong hô hấp, phổi giãn ra do:
Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước
Lồng ngực tăng kích thước do phổi giãn ra
Phổi giãn ra do áp suất trong phổi giảm
Lực đàn hồi làm cho phổi giãn ra
Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do
Protein
Carbohydrat
Các mô mỡ của cơ thể
Glycogen dự trữ ở gan
Khả năng vận chuyển O2 của máu phụ thuộc vào
Nhiệt độ máu
Lượng Hb máu
pH máu
Lượng CO2 máu
Định nghĩa sốt
Là một trạng thái bệnh lý làm tăng thân nhiệt
Là sự tăng thân nhiệt do các độc chất của vi khuẩn tác động lên não gây ra
Là một trạng thái thân nhiệt cao hơn mức bình thường do nhiều nguyên nhân gây nên
Là một phản ứng của cơ thể
Thận phải thấp hơn thận trái
Sai
Đúng
Thành phần nào KHÔNG CÓ trong huyết cầu
Tiểu cầu
Bạch cầu
Quản cầu
Hồng cầu
Sự trao đổi khí, dưỡng chất giữa máu và tổ chức xảy ra ở
Mao mạch
Tiểu động mạch
Tĩnh mạch
Động mạch
Không được truyền nhóm máu B cho
Người có nhóm máu AB
Người có nhóm máu O
Người có nhóm máu Rh-
Người có nhóm máu Rh+
Thành tâm thất dày hơn tâm nhĩ:
Đúng
Sai
Bạch cầu có các đặc tính:
Tự di chuyển, xuyên mạch (1)
Tự di chuyển, ngưng kết máu (2)
Thực bào, tạo kháng thể (3)
(1) (3) đúng
Hồng cầu có các đặc điểm, trừ
Lõm 2 mặt, thay đổi kích thước khi qua các mao mạch nhỏ
NST chứa hemoglobin có màu hồng
Dễ thay đổi hình dạng nên có khả năng xuyên thành mạch
Được sinh ra từ tuỷ xương
Một chu chuyển tim
Khoảng 0.8s , trong đó: 0.1s pha tâm nhĩ co, 0.3s pha tâm thất co, 0.4s pha giãn chung
Khoảng 0.6s , trong đó: 0.1s pha tâm nhĩ co, 0.2s pha tâm thất co, 0.3s pha giãn chung
Khoảng 0.8s , trong đó: 0.1s pha tâm nhĩ co, 0.2s pha tâm thất co, 0.5s pha giãn chung
Khoảng 0.6s , trong đó: 0.1s pha tâm nhĩ co, 0.3s pha tâm thất co, 0.4s pha giãn chung
Các xoang vùng đầu mặt có các chức năng sau
Giảm tỳ trọng phần xương đầu mặt, khuếch đại âm thanh
Khuếch đại âm thanh, dự trữ khí
Dự trữ khí, cản bụi bẩn
Tất cả đều đúng
Đáy vị là
Phần dạ dày nằm phía trên mặt phẳng ngang đi qua khuyết tâm vị
Phần thấp nhất của dạ dày
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nối thân vị với ống môn vị
Nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch
Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim
Thời gian tâm nhĩ trương hút máu từ tĩnh mạch về tim
Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch
Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim – Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch
Nhận xét nào sau đây về tiểu cầu không đúng
Có vai trò bài tiết chất co mạch trong cầm máu
Chúng có đời sống khoảng 120 ngày
Tiểu cầu kích hoạt quá trình đông máu
Kích thước nhỏ, đa dạng, được tạo ra từ các megakaryocyte
Chức năng của thận
Nội tiết
Tạo nước tiểu
Tất cả đúng
Thăng bằng nội môi
Chức năng của ống thận
Dẫn máu qua thận
Dẫn nước tiểu
Tái hấp thu các chất và nước
Lọc nước tiểu
Chọn câu sai. Các tuyến thực hiện chức năng vừa nội tiết vừa ngoại tiết:
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến sinh dục
Tuyến tuỵ
Hormone Glucagon được bài tiết bởi ... và có chức năng .... Chọn đáp án đúng:
Tuyến yên/ Tăng đường huyết
Tuyến yên/ Hạ đường huyết
Tuyến tuỵ/ Hạ đường huyết
Tuyến tuỵ/ Tăng đường huyết
Hormone có vai trò nào sau đây. Chọn tất cả đáp án đúng
Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể
Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể
Điều hoà các quá trình sinh lý
Chọn câu trả lời đúng nhất về huyết áp: Huyết áp tăng khi
Độ quánh máu tăng
Nhịp tim nhanh
Tuổi già
Lưu lượng tim tăng
Giữa thực quản với dạ dày là
Hạ vị
Tâm vị
Đáy vị
Trung vị
Lưỡi nhận được các vị sau
Tất cả đều đúng
Đắng
Mặn, ngọt
Chua
Tác dụng của prolactin là
Phát triển ống tuyến vú và mô đệm
Kích thích bài tiết sữa
Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến
Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa
Dịch tiêu hoá nào sau đây có pH kiềm nhất
Nước bọt
Dịch mật
Dịch vị
Dịch tụy
Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là
Thận
Bàng quang
Ống dẫn nước tiểu
Niệu đạo
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra sự mỏi cơ
Thiếu năng lượng
Axit lactic ứ đọng trong cơ sẽ dẫn đến đầu độc cơ
Ngủ nhiều
Thiếu ôxi
Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hoá, NGOẠI TRỪ
Lách
Ruột non
Dạ dày
Gan
Các enzyme tiêu hoá của dịch vị là
Pepsin, Trypsin, lactase
Lipase, lactase, sucrase
Prezua, pepsin, lipase
Sucrase, pepsin, lipase
Hormon nào làm phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng
GnRH
FSH và testosteron
FSH
LH và FSH
Thể tích khí dự trữ là
Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường
Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 500 ml
Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.000 ml
Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.500 ml
Lớp cơ của thực quản gồm hai loại: cơ vân và cơ trơn
Sai
Đúng
Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu
Hỗn hợp các dịch thể
Hợp chất vô cơ và hữu cơ
Hỗn hợp các loại tế bào máu
Mô liên kết đặc biệt
Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện
Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao
Mạch máu vùng tuỷ thận là những mạch thẳng (vasarecta)
Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận
Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp
Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
Khi bị cảm nóng cần chú ý
Tắm ngay khi người đang nóng nực
Giữ ấm kỹ
Hạ nhiệt một cách từ từ
Tắm xong giữ ấm kỹ
Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm
Nang cầu thận, ống thận
Cầu thận, nang cầu thận
Cầu thận, ống thận
Cầu thận, nang cầu thận, ống thận
Hệ tiêu hóa (Chọn sai)
Quá trình tiêu hóa hoàn toàn kết thúc tại ruột non
Ruột non có vai trò hấp thu chính ở hệ tiêu hóa nhờ vào cấu trúc niêm mạc phù hợp
Cắt một phần dạ dày sẽ giảm quá trình hấp thu sắt của cơ thể
Ruột già là đoạn cuối của hệ tiêu hóa, giữ vai trò chính trong việc hấp thu dinh dưỡng
Chất nào sau đây được hấp thụ chủ yếu ở dạ dày
Glucose
Acid amin
Sắt
Nước
Chức năng của hệ tiêu hóa
Hô hấp và hấp thụ
Tiêu hóa và chuyển hóa
Hấp thu và chuyển hóa
Tiêu hóa và hấp thu
Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể
Chuyển hóa cơ sở
Tiêu hoá
Vận cơ
Điều nhiệt
Dạng năng lượng trong cơ thể
Động năng, điện năng, cơ năng, quang năng
Động năng, hóa năng, nhiệt năng, điện năng
Tất cả đều sai
Nhiệt năng, hóa năng, nhiệt năng, quang năng
Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là
Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng
Thực quản, dạ dày, tá tràng, hồi tràng, hỗng tràng
Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Dạ dày có nhiệm vụ
Hấp thu và dự trữ thức ăn
Dự trữ và tiêu hóa thức ăn
Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn
Dự trữ và đào thải thức ăn
Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí của hệ hô hấp
Khí quản
Hầu
Thanh quản
Phổi
Một số bệnh ảnh hưởng đến thân nhiệt
Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng
Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng
Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm
Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng
Phần tuỷ của thận chứa
Tháp thận
Nang cầu thận
Cầu thận
Tất cả đều đúng
Các biện pháp làm tăng cường khả năng làm việc của cơ
Tất cả các ý đều đúng
Ăn uống đủ chất và đủ năng lượng
Tập thể dục và thể thao thường xuyên
Phải tạo môi trường làm việc vui vẻ, thoải mái
Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là
Gan
Miệng
Trực tràng
Nách
Hệ thống nhóm máu ABO: Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên có ngay từ khi mới sinh
Sai
Đúng
Cầu thận nằm ở vùng nào của thận
Tủy thận
Rốn thận
Vỏ thận
Bể thận
Vì sao hai thận có thể hoạt động luân phiên
Các nephron hoạt động luân phiên
Tất cả đều sai
Nephron hoạt động liên tục
Có rất nhiều nephron
Khi vận cơ, hóa năng tích luỹ trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học, phần còn lại bị tiêu hao dưới dạng nhiệt theo tỉ lệ nào
75%, 25%
35%, 65%
55%, 45%
25%, 75%
Huyết tương gồm những thành phần nào
Chất khoáng, enzyme, hormon, kháng thể, bạch cầu, hồng cầu
Chất khoáng, enzyme, hormon, kháng thể, khí hòa tan, lipid, protit, glucid
Enzyme, hormon, kháng thể, khí hòa tan, lipid, protit, glucid, hồng cầu
Enzyme, hormon, kháng thể, khí hòa tan, lipid, tiểu cầu, bạch cầu
Số lượng hồng cầu tăng cao một cách sinh lý ở đối tượng nào
Trẻ sơ sinh
Đi du lịch ở vùng núi cao trên 4000 mét
Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
Lao động nặng và kéo dài
Yếu tố nào sau đây trong dịch vị có tác dụng tiêu hóa protid
Pepsin
Prezua
Lipase
Tất cả đều đúng
Thể tích khí tồn đọng (khí cặn) được hiểu và có giá trị xấp xỉ nào
Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.500 ml
Lượng khí tồn đọng ở phế nang sau khi thở ra gắng sức, khoảng 1.000 ml
Lượng khí gắng sức thở ra sau khi đã thở ra bình thường, khoảng 1.000 ml
Lượng khí tồn đọng ở phế nang sau khi thở ra gắng sức, khoảng 1.500 ml
Động tác hít vào có tác dụng gì lên thành phần khí trong phế nang
Tất cả đúng
Làm giảm phân áp CO2 trong phế nang
Làm tăng phân áp O2 trong phế nang
Làm giảm phân áp của O2 giữa phế nang và máu
Sự bài tiết nước tiểu có tác dụng gì
Duy trì thành phần hoá học và độ pH của máu
Loại bỏ các chất độc và những chất đưa vào cơ thể quá liều lượng
Điều hoà huyết áp
Tất cả đều đúng
Thành phần nào trong dịch mật có tác dụng tiêu hoá
Cholesterol
Sắc tố mật
Acid mật
Muối mật
Các chức năng sau là của protein
Bảo vệ, vận chuyển
Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể
Tất cả đều đúng
Tạo áp suất keo
Một phụ nữ có nhóm máu Rh(-) chưa từng bị truyền máu thì cần lưu ý điều gì
Không được nhận máu của người Rh(-) vì sẽ sinh ra anti Rh
Không được truyền bất kỳ loại máu nào
Không kết hôn với người có nhóm máu Rh(+)
Không được nhận máu của người Rh(+) nếu đang mang thai thai nhi có nhóm máu Rh(+)
Điều hoà hô hấp được thực hiện bởi cơ chế nào
Các cơ chế khác
Tất cả đều đúng
Cơ chế hoá học
Cơ chế thần kinh
Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể thuộc hoạt động nào
Chuyển hoá cơ
Tiêu hoá
Vận cơ
Điều nhiệt
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng
Acid amin
Acid béo
Tất cả đều sai
Glucose
Tính thấm của màng cầu thận lớn hơn mao mạch ở nơi khác vì lí do nào
Diện tích màng cầu thận lớn hơn
Cấu trúc cầu thận gồm ba lớp cấu trúc tăng khả năng thấm
Tất cả đều đúng
Huyết tương đến màng cầu thận loãng hơn
Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do
Protein
Carbohydrat
Các mô mỡ của cơ thể
Glycogen dự trữ ở gan
Hormone kiểm soát hoạt động bài tiết GH của tuyến yên là
GHIH, GHSH
GnRH, CRH
FSH, TRH
GHIH, GHRH
Hormone T3, T4 được kiểm soát bởi hormone nào
GHIH, TRH
TSH, CRH
FSH, TRH
TSH, TRH
Tuyến không có chức năng nội tiết (chọn đúng)
Tuyến yên
Tuyến tùng
Tuyến nước bọt
Tuyến thượng thận
Hormone nào không phải hormone vùng dưới đồi
GHIH
FSH
GnRH
TRH
Tuyến nội tiết quan trọng nhất
Tuyến vùng dưới đồi
Tuyến tùng
Tuyến yên
Tuyến giáp
Cấu tạo tuỷ sống: mô tả nào đúng
Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác, sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động
Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác
Sừng trước là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động, sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh cảm giác
Sừng sau là nơi xuất phát sợi thần kinh vận động
Sụn khí quản có hình dạng gì
Tròn
Hình C
Tấm
Ống
Chọn câu sai: Áp suất xoang màng phổi âm có tác dụng
Thở ra áp suất xoang màng phổi càng giảm âm
Phổi giãn nở theo sự thay đổi của thể tích lồng ngực
Máu về tim thuận lợi hơn
Hít vào áp suất xoang màng phổi càng âm
Bàng quang ở áp suất 0 sẽ như thế nào
Chứa nước tiểu
Chứa 100 ml nước tiểu
Không chứa nước tiểu
Chứa rất ít nước tiểu
Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hoá, ngoại trừ
Lách
Gan
Dạ dày
Ruột non
