Font size
Worksheets베트남어 테스트 - 1과 ~21과
Total questions: 30
Worksheet time: 1hrs 4mins
"만나서 반갑습니다"의 베트남어 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
Bạn khỏe không?
Hẹn gặp lại.
Rất vui được gặp bạn.
Bạn đi cẩn thận nhé.
국적을 물어볼 때 쓸 수 없는 질문을 고르세요.
Bạn đến từ đâu?
Bạn đến nước nào?
Bạn đến từ nước nào?
Bạn là người nước nào?
국적을 물어볼 때 쓸 수 없는 질문을 고르세요.
Bạn đến từ đâu?
Bạn đến nước nào?
Bạn đến từ nước nào?
Bạn là người nước nào?
"Hẹn gặp lại."의 한국어 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
또 봐요.
다시 해요.
잘 가요.
어서 오세요.
"민수 씨는 어떤 사람입니까?" - 베트남어로 번역하면:
Minsoo là người gì?
Minsoo là người như thế nào?
Minsoo là người nào?
Minsoo là người vậy?
"몇 살이에요?" - 베트남어로 번역하세요.
"이 음식의 이름이 뭐예요?" - 베트남어로 번역하세요.
"한국은 여름에 날씨가 아주 더워요." - 베트남어로 번역하세요.
과거에 그 행동을 했는지 물을 때 'V-았/었어요?’에 해당하는 질문 형태는?
chưa V phải không?
V không?
đang V phải không?
V chưa?
"결혼을 하셨어요?" - 베트남어로 번역하세요.
빈 칸에 들어갈 수 없는 말을 고르세요.
" A: Tuần sau tôi sẽ đi du lịch nước ngoài.
B: Vậy hả? Bạn đi ________ ai?"
với
cùng
và
cùng với
"요즘 베트남어를 배우고 있어요." - 베트남어로 번역하세요.
빈 칸에 들어갈 수 있는 말을 쓰세요.
"A: _____ bạn học tiếng Việt vậy?
B: Vì tôi muốn làm việc ở Việt Nam nên tôi học tiếng Việt."
빈칸에 들어갈 수 있는 말을 모두 고르세요.
"Đã 3 giờ chiều rồi. Đói bụng quá!! Trưa nay tôi nhiều việc quá nên _______."
đã ăn cơm
chưa ăn cơm
không ăn cơm được
sẽ ăn cơm
"Nhà tôi ___ trường nên buổi sáng tôi phải đi sớm."
xa
đến
đi
gần
"1-(으)면 2"의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
nếu muốn 1 thì 2
vì 1 nên 2
1 để 2
nếu 1 thì 2
"1-(으)려고 2"의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
1 để 2
2 vì 1
2 để 1
1 vì 2
"1-지만 2"의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
1 nên 2
1 vì 2
1 để 2
1 nhưng 2
"1-(으)려면 2-아/어야 하다"의 뜻으로 알맞은 것을 고르세요.
nếu muốn 1 thì phải 2
nếu muốn 1 thì nên 2
Nếu muốn 2 thì phải 1
Nếu muốn 2 thì nên 1
본인 생각으로 질문에 답하세요.
질문: "Bạn chơi game một tuần mấy lần?"
의미가 맞는 조합은 무엇인가? "Quán này___ rẻ___ ngon."
nếu … thì phải …
vì … nên …
vừa … vừa …
nếu muốn … thì …
다음 문장을 베트남어로 번역하세요.
"저는 매일 9시부터 6시까지 회사에서 일해요."
다음 글을 읽고 질문에 답하세요.
"Em tôi thích hát, còn tôi thì thích nhảy. Em tôi hát rất hay. Tôi cũng hát được nhưng tôi hát không hay lắm. Cuối tuần tôi và em tôi thường đi karaoke để tập hát."
질문: Ai hát hay hơn?
다음 문장을 한국어로 번역하세요.
"Tôi thường nghe nhạc khi rửa chén."
그림과 같은 것을 고르세요.
Máy tính ở cạnh bàn học.
Con mèo đang ngủ trên giường.
Phòng này không có cửa sổ.
Cái ghế ở sau cái bàn.
"저는 보통 밥을 먹으면서 티비를 봐요".
베트남어로 번역하세요.
본인 생각으로 질문에 답하세요.
질문: "Sáng nay bạn đã ăn gì?"
다음 문장을 베트남어로 번역하세요.
"빨리 가세요."
다음 문장을 베트남어로 번역하세요.
"너무 빨리 먹으면 안 돼요."
다음 문장을 베트남어로 번역하세요.
"배가 너무 아프면 병원에 가는 게 좋아요."
