wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tính trạng bệnh lý của tế bào dân đen do sự thay đổi về hình dạng, số lượng, kích thước của bào quan nào sau đây?

a)

Ty thể

b)

Lập thể

c)

Bộ máy golgi

d)

Riboxom

2.

Ở tế bào, yếu tố nào thay đổi độn dân đến sự thay đổi lớn về hình dạng của tế thể?

a)

Quá trình nhân đôi plasmid

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Quá trình phân thành thời tơi võ sắc

d)

Các chất qua màng trong của tế thể

3.

Trong cơ thể, số lượng ty thể của một tế bào có thể thay đổi từ vài chục đến vài trăm tùy thuộc vào:

a)

Loại tế bào chất của tế bào

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào nhân thực

d)

Trạng thái hoạt động của tế bào

4.

Trong của cơ thể, số lượng ty thể của một tế bào có thể thay đổi từ vài chục đến vài trăm tuỳ thuốc vào:

a)

Loại tế bào

b)

Loại tế bào chất

c)

Tế bào nhân sơ

d)

Tế bào tiền nhân

5.

Chọn một đáp án đúng trong sắp xếp

a)

Chi, hộ, bộ, lớp, giới, ngành, loài

b)

Loài, chi, hộ, bộ, lớp, ngành, giới

c)

Ngành, giới, loài, chi, hộ, lớp

d)

Lớp, ngành, giới, chi, hộ, loài, bộ

6.

Tên khoa học của loài người là

a)

Panthera pardus

b)

Sapiens Homo

c)

Homo sapiens

d)

Pardus Panthera

7.

Chọn một đáp án sai dưới đây:

a)

Lãnh giới vị khuân

b)

Lãnh giới nấm

c)

Lãnh giới vị khuân có

d)

Lãnh giới nhân khuân

8.

Nấm nhầy thuộc giới nào?

a)

Giới khối sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

9.

Khi nào nấm nhầy là khối chất nguyên sinh chứa nhiều nhóm?

a)

Pha đơn bào

b)

Dạng hỗn hợp

c)

Pha hợp bào

d)

Pha đơn bào và hợp bào

10.

Trong phân loại sinh vật, cơ quan trên cơ thể của các loài khác nhau nhưng có chung được gọi là

a)

Cơ quan tương đồng

b)

Cơ quan thích nghi động quy

c)

Cơ quan tương tự

d)

Cơ quan có cấu tạo khác nhau

11.

Trong phân loại sinh vật, phân tích về gen và hệ gen là nội dung của tiêu chí:

a)

Sinh học phân tử

b)

Hình thái giải phẫu

c)

Phát triển phôi thai

d)

Di tích cổ sinh

12.

Một trong những đặc điểm đặc trưng của giới thực vật là?

a)

Khả năng vận động và cảm ứng nhanh

b)

Biến đổi sinh học quang năng thánh hóa năng chứa trong hợp chất hữu cơ

c)

Kiểu dinh dưỡng dị dương

d)

Kiểu dinh dưỡng hoạt sinh

13.

Loài nào sau đây là kiểu dinh dưỡng của tảo?

a)

Dị dưỡng

b)

Hoại sinh

c)

Tự dưỡng

d)

Kí sinh

14.

Môi quan hệ cộng sinh giữa tảo và vi khuân là của sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm sơi

b)

Tảo lục

c)

Rêu

d)

Địa y

15.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của giới động vật?

a)

Khả năng vận động và cảm ứng nhanh

b)

Khả năng vận động và cảm ứng chậm

c)

Một số có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ

d)

Một số có khả năng quang hợp

16.

Loài nào sau đây sống và phát triển bình thường trong môi trường có nhiệt độ 100°C

a)

Vi khuân lao

b)

Vi khuân cổ

c)

Virut cúm

d)

Rêu

17.

Trùng amip, trùng roi, trùng lông thuộc giới nào?

a)

Nguyên sinh

b)

Khối sinh

c)

Thực vật

d)

Động vật

18.

Loài nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?

a)

Nấm sơi

b)

Nấm nhầy

c)

Nấm men

d)

Nấm đâm

19.

Địa y thuộc giới nào trong những giới sau?

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Động vật

c)

Giới nấm

d)

Giới khối sinh

20.

Loài nào sau đây thuộc giới Thực vật?

a)

Tảo

b)

Địa y

c)

Vi khuân lao

d)

Rêu

21.

Loài nào sau đây thuộc giới Động vật

a)

Trùng roi

b)

Amip

c)

Vi khuân

d)

Thân mềm

22.

Nguyên nhân gây bệnh của dịch Covid là?

a)

Vi khuân

b)

Vi rút

c)

Vi sinh vật

d)

Vi khuân cổ

23.

Thành tế bào vi khuân Gram (+) không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm nhiều lớp Peptidoglycan

b)

Thành phần trong lớp đơn nhất

c)

Nước chiếm 50% trong lượng khô của tế bào

d)

Peptidoglycan chiếm tới 50% trong lượng khô của tế bào

24.

Nội dung nào là chức năng của thành tế bào?

a)

Truyền đạt thông tin đi truyền

b)

Quy định mọi hoạt động của tế bào

c)

Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào

d)

Quy định hình dạng của tế bào

25.

Nội dung nào là chức năng của thành tế bào?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Truyền đạt thông tin đi truyền

c)

Quy định mọi hoạt động của tế bào

d)

Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào

26.

Một trong những vai trò của thành tế bào là:

a)

Truyền đạt thông tin đi truyền

b)

Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thuỷ tinh

c)

Quy định mọi hoạt động của tế bào

d)

Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào

27.

Vi khuân được chia thành hai nhóm căn cứ vào cấu trúc của?

a)

Màng Tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)

Vùng nhân

28.

Hợp chất peptidoglycan có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là một loại polime xốp, dễ bị hoà tan

b)

Là một loại monome xốp, khó bị hóa tan và bền vững

c)

Là một loại monome xốp, dễ bị hoà tan

d)

Là một loại polime xốp, không lắm, khó cứng và bền vững

29.

Hợp chất đặc trưng của Thành tế bào Prokaryota là

a)

Peptidoglycan

b)

Xenlulose

c)

Kitin

d)

Protein

30.

Màng sinh chất của tế bào Prokaryota không có vai trò nào sau đây:

a)

Truyền đạt thông tin đi truyền

b)

Ngăn cách tế bào với môi trường

c)

Thẩm chọn lọc

d)

Là nơi để gắn các enzyme

31.

Đặc điểm nào không phải của Thành tế bào vì khuân?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Quy định hình dạng tế bào

c)

Truyền đạt thông tin đi truyền

d)

Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thuỷ tinh

32.

Thành tế bào vì khuân Gram (+) không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan

b)

Chiếm 50% trong lượng khô của tế bào

c)

Thành phần trong lớp đơn nhất

d)

Có 1-3 lớp peptidoglycan

33.

Thành tế bào vì khuân Gram (-) có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có 1-3 lớp peptidoglycan

b)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan

c)

Chiếm 50% trong lượng khô của tế bào

d)

Thành phần trong lớp đơn nhất

34.

Phân biệt vì khuân Gram (-), Gram (+) sử dụng phương pháp nào?

a)

Nhuộm Gram

b)

Tách chiết ADN

c)

Điện di

d)

PCR

35.

Vì khuân Gram (-) có đặc điểm nào sau đây:

a)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím

b)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía

c)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ

d)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh lam

36.

Vì khuân Gram (+) có đặc điểm nào sau đây:

a)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu vàng

b)

Khi nhuộm Gram không bắt màu

c)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím

d)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía

37.

Tế bào Prokaryota có đặc điểm nào sau đây:

a)

Trong tế bào chất chứa ty thể

b)

Trong tế bào chất chứa khung xương tế bào

c)

Trong tế bào chất chứa Plasmid

38.

Gen nằm trên Plasmid thường mã hóa cho các protein không đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng của tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào Eukaryota

b)

Tế bào Prokaryota

c)

Tế bào chất

d)

Tế bào nhân thực

39.

Ở vi khuân, khuân mạo chung:

a)

Giúp vi khuân không bám được vào vật chủ

b)

Giúp vi khuân không bám được vào cơ thể

c)

Giúp vi khuân tách rời giá thể

d)

Giúp vi khuân bám dính vào giá thể

40.

Ở Màng sinh chất của tế bào, Glycolipid là do carbohydrat gắn với:

a)

Phospholipid

b)

Protein bâm màng

c)

Cholesterol

d)

Protein xuyên màng

41.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo bởi các thành phần chính là:

a)

Lipid, Protein, H2O

b)

Lipid, Protein và Carbohydrate

c)

Carbohydrate, lipid, H2

d)

H2O, Carbohydrate, Protein

42.

Thành phần của Lipid ở màng sinh chất gồm các loại:

a)

Glycolipid, glycoprotein, Carbohydrate

b)

Protein bâm màng, Cholesterol, glycolipid

c)

Phospholipid kép, Cholesterol, glycolipid

d)

Phospholipid kép, Carbohydrate, Protein

43.

Chất đóng vai trò có định có học của màng tế bào của động vật là:

a)

Cholesterol

b)

Phospholipid

c)

Glycolipid

d)

Protein

44.

Ở màng sinh chất, Carbohydrate nằm ở vị trí:

a)

Trong màng

b)

Xuyên qua màng

c)

Định khu ở bề mặt ngoài màng

d)

Định khu ở phía trong màng

45.

Vai trò liên kết các tế bào tạo mô và giữ tế bào thụ nhân thông tin là của:

a)

Tế bào chất

b)

Chất nền ngoài bào

c)

Chất nền tỵ thế

d)

Chất nền lập thể

46.

Trong tế bào, vai trò năng độ, neo gift các tế bào là:

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)
  • Khung xương tế bào

47.

Một trong những vai trò của khung xương tế bào là?

a)

Tham gia vận động tế bào

b)

Duy trì gradient điện hóa

c)

Thẩm chọn lọc

d)

Ngăn cách tế bào với môi trường

48.

Trong tế bào, bảo quan có vai trò tổng hợp và chuyển hoá protein là

a)

Ty thể

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Riboxom

49.

Trong tế bào, bảo quan có vai trò Tổng hợp và chuyển hóa Lipid, carbohydrate, Protein là

a)

Lập thế

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Peroxisome

50.

Trong tế bào, nơi thực hiện quá trình sinh tổng hợp protein là ở:

a)

Ribosom

b)

Lysosome

c)

Peroxisome

d)

Ty thể

51.

Trong tế bào, vai trò của Lysosome là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tổng hợp carbohydrate

d)

Tiêu hóa, dung gói sản phẩm của lưới nội chất

52.

Trong tế bào, chuyên hóa năng lượng chủ yếu do bảo quan nào thực hiện?

a)

Lạp thể

b)

Lục lạp

c)

Ty thể

d)

Lạp không màu

53.

Trong tế bào, bảo quan có chứa acid nucleic và ribosome riêng là

a)

ribosome

b)

peroxisome

c)

Lysosome

d)

Ty thế

54.

Oxalat calcí là thể vữi dạng tinh thể nấm trong tế bào:

a)

Tế bào vỏ hành khô

b)

Tế bào cà chua

c)

Tế bào ớt

d)

Tế bào biểu bì lá thái lài tía

55.

Ở tế bào Eukaryota, nhân gồm các thành phần chính là:

a)

Tế bào chất

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Lưới nội chất

d)

Lyzoxom

56.

Ở tế bào Eukaryota, nhân được tách biệt với tế bào chất bởi:

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Màng nhân

d)

Lưới nội chất

57.

Trong cơ thể người, lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất ở tế bào:

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Biểu bì

d)

Bạch cầu

58.

Tế bào đại thực bào tiêu diệt vị khuân bằng hình thức:

a)

Biến dạng màng sinh chất

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển qua trung gian

d)

Vận chuyển thụ động

59.

Trùng amip lấy thức ăn vào trong tế bào bằng hình thức:

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Biến dạng màng sinh chất

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển qua trung gian

60.

ác chất có kích thước lớn được vận chuyển vào trong tế bào bằng hình thức:

a)

Âm bào

b)

Xuất bào

c)

Thực bào

d)

Qua trung gian

61.

Các chất có kích thước lớn được vận chuyển ra ngoài tế bào bằng hình thức:

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Thực bào

c)

Xuất bào

d)

Qua trung gian

62.

Tế bào thực vật xây ra hiện tượng nguyên sinh trong môi trường nào?

a)

Ưu trưởng

b)

Đằng trưởng

c)

Nhưng trưởng

d)

Hàng trưởng

63.

Tế bào thực vật đang mặt nước khi bổ sung nước thi xây ra hiện tượng:

a)

Co nguyên sinh

b)

Phân co nguyên sinh

c)

Teo bào

d)

Tan bào

64.

Trong môi trường có lượng muối cao hơn trong tế bào thi tế bào động vật xây ra hiện tượng:

a)

Phần co nguyên sinh

b)

Tan bào

c)

Teo bào

d)

Co nguyên sinh

65.

Khi ngâm tế bào động vật trong nước sẽ xây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Phần cơ nguyên sinh

b)

Teo bào

c)

Cơ nguyên sinh

d)

Tan bào

66.

Trong những loài sau, loài nào đi qua màng sinh chất của tế bào nhanh nhất:

a)

Lipid

b)

Đường Glucozo

c)

H2O

d)

Protein

67.

Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức chủ động vận chuyển ở đặc điểm:

a)

Vận chuyển một chiều

b)

Vận chuyển hai chiều

c)

Sử dụng ATP

d)

Không sử dụng ATP

68.

Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức chủ động vận chuyển ở đặc điểm:

a)

Vận chuyển 2 chiều

b)

Có protein tiếp nhận vận chuyển

c)

Không cần sử dụng ATP

d)

Phải sử dụng ATP

69.

Trong những loài sau, loài nào đi qua màng sinh chất của tế bào chậm nhất:

a)

Lipid

b)

O2

c)

N2O

d)

Na+

70.

Glucose vận chuyển vào trong hồng cầu được gắn một nhóm phosphat nhờ enzyme:

a)

Catalase

b)

Kinase

c)

ADN-polymerase

d)

ADN-ligase

71.

Glucose vận chuyển vào trong hồng cầu được biến đổi thành

a)

Glucose - 3 - photphat

b)

Glucose - 4 - photphat

c)

Glucose - 5 - photphat

d)

Glucose - 6 - photphat

72.

Trong cơ thể người tế bào nào có khả năng thực bào?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Biểu bì