NEW
Font size
Worksheetssinh học
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Tính trạng bệnh lý của tế bào dân đen do sự thay đổi về hình dạng, số lượng, kích thước của bào quan nào sau đây?
Ty thể
Lập thể
Bộ máy golgi
Riboxom
Ở tế bào, yếu tố nào thay đổi độn dân đến sự thay đổi lớn về hình dạng của tế thể?
Quá trình nhân đôi plasmid
Áp suất thẩm thấu
Quá trình phân thành thời tơi võ sắc
Các chất qua màng trong của tế thể
Trong cơ thể, số lượng ty thể của một tế bào có thể thay đổi từ vài chục đến vài trăm tùy thuộc vào:
Loại tế bào chất của tế bào
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Trạng thái hoạt động của tế bào
Trong của cơ thể, số lượng ty thể của một tế bào có thể thay đổi từ vài chục đến vài trăm tuỳ thuốc vào:
Loại tế bào
Loại tế bào chất
Tế bào nhân sơ
Tế bào tiền nhân
Chọn một đáp án đúng trong sắp xếp
Chi, hộ, bộ, lớp, giới, ngành, loài
Loài, chi, hộ, bộ, lớp, ngành, giới
Ngành, giới, loài, chi, hộ, lớp
Lớp, ngành, giới, chi, hộ, loài, bộ
Tên khoa học của loài người là
Panthera pardus
Sapiens Homo
Homo sapiens
Pardus Panthera
Chọn một đáp án sai dưới đây:
Lãnh giới vị khuân
Lãnh giới nấm
Lãnh giới vị khuân có
Lãnh giới nhân khuân
Nấm nhầy thuộc giới nào?
Giới khối sinh
Giới nguyên sinh
Giới nấm
Giới thực vật
Khi nào nấm nhầy là khối chất nguyên sinh chứa nhiều nhóm?
Pha đơn bào
Dạng hỗn hợp
Pha hợp bào
Pha đơn bào và hợp bào
Trong phân loại sinh vật, cơ quan trên cơ thể của các loài khác nhau nhưng có chung được gọi là
Cơ quan tương đồng
Cơ quan thích nghi động quy
Cơ quan tương tự
Cơ quan có cấu tạo khác nhau
Trong phân loại sinh vật, phân tích về gen và hệ gen là nội dung của tiêu chí:
Sinh học phân tử
Hình thái giải phẫu
Phát triển phôi thai
Di tích cổ sinh
Một trong những đặc điểm đặc trưng của giới thực vật là?
Khả năng vận động và cảm ứng nhanh
Biến đổi sinh học quang năng thánh hóa năng chứa trong hợp chất hữu cơ
Kiểu dinh dưỡng dị dương
Kiểu dinh dưỡng hoạt sinh
Loài nào sau đây là kiểu dinh dưỡng của tảo?
Dị dưỡng
Hoại sinh
Tự dưỡng
Kí sinh
Môi quan hệ cộng sinh giữa tảo và vi khuân là của sinh vật nào sau đây?
Nấm sơi
Tảo lục
Rêu
Địa y
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của giới động vật?
Khả năng vận động và cảm ứng nhanh
Khả năng vận động và cảm ứng chậm
Một số có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ
Một số có khả năng quang hợp
Loài nào sau đây sống và phát triển bình thường trong môi trường có nhiệt độ 100°C
Vi khuân lao
Vi khuân cổ
Virut cúm
Rêu
Trùng amip, trùng roi, trùng lông thuộc giới nào?
Nguyên sinh
Khối sinh
Thực vật
Động vật
Loài nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?
Nấm sơi
Nấm nhầy
Nấm men
Nấm đâm
Địa y thuộc giới nào trong những giới sau?
Giới Thực vật
Giới Động vật
Giới nấm
Giới khối sinh
Loài nào sau đây thuộc giới Thực vật?
Tảo
Địa y
Vi khuân lao
Rêu
Loài nào sau đây thuộc giới Động vật
Trùng roi
Amip
Vi khuân
Thân mềm
Nguyên nhân gây bệnh của dịch Covid là?
Vi khuân
Vi rút
Vi sinh vật
Vi khuân cổ
Thành tế bào vi khuân Gram (+) không có đặc điểm nào sau đây?
Gồm nhiều lớp Peptidoglycan
Thành phần trong lớp đơn nhất
Nước chiếm 50% trong lượng khô của tế bào
Peptidoglycan chiếm tới 50% trong lượng khô của tế bào
Nội dung nào là chức năng của thành tế bào?
Truyền đạt thông tin đi truyền
Quy định mọi hoạt động của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào
Quy định hình dạng của tế bào
Nội dung nào là chức năng của thành tế bào?
Bảo vệ tế bào
Truyền đạt thông tin đi truyền
Quy định mọi hoạt động của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào
Một trong những vai trò của thành tế bào là:
Truyền đạt thông tin đi truyền
Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thuỷ tinh
Quy định mọi hoạt động của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào
Vi khuân được chia thành hai nhóm căn cứ vào cấu trúc của?
Màng Tế bào
Tế bào chất
Thành tế bào
Vùng nhân
Hợp chất peptidoglycan có đặc điểm nào sau đây?
Là một loại polime xốp, dễ bị hoà tan
Là một loại monome xốp, khó bị hóa tan và bền vững
Là một loại monome xốp, dễ bị hoà tan
Là một loại polime xốp, không lắm, khó cứng và bền vững
Hợp chất đặc trưng của Thành tế bào Prokaryota là
Peptidoglycan
Xenlulose
Kitin
Protein
Màng sinh chất của tế bào Prokaryota không có vai trò nào sau đây:
Truyền đạt thông tin đi truyền
Ngăn cách tế bào với môi trường
Thẩm chọn lọc
Là nơi để gắn các enzyme
Đặc điểm nào không phải của Thành tế bào vì khuân?
Bảo vệ tế bào
Quy định hình dạng tế bào
Truyền đạt thông tin đi truyền
Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thuỷ tinh
Thành tế bào vì khuân Gram (+) không có đặc điểm nào sau đây:
Gồm nhiều lớp peptidoglycan
Chiếm 50% trong lượng khô của tế bào
Thành phần trong lớp đơn nhất
Có 1-3 lớp peptidoglycan
Thành tế bào vì khuân Gram (-) có đặc điểm nào sau đây:
Có 1-3 lớp peptidoglycan
Gồm nhiều lớp peptidoglycan
Chiếm 50% trong lượng khô của tế bào
Thành phần trong lớp đơn nhất
Phân biệt vì khuân Gram (-), Gram (+) sử dụng phương pháp nào?
Nhuộm Gram
Tách chiết ADN
Điện di
PCR
Vì khuân Gram (-) có đặc điểm nào sau đây:
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh lam
Vì khuân Gram (+) có đặc điểm nào sau đây:
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu vàng
Khi nhuộm Gram không bắt màu
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía
Tế bào Prokaryota có đặc điểm nào sau đây:
Trong tế bào chất chứa ty thể
Trong tế bào chất chứa khung xương tế bào
Trong tế bào chất chứa Plasmid
Gen nằm trên Plasmid thường mã hóa cho các protein không đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng của tế bào nào sau đây?
Tế bào Eukaryota
Tế bào Prokaryota
Tế bào chất
Tế bào nhân thực
Ở vi khuân, khuân mạo chung:
Giúp vi khuân không bám được vào vật chủ
Giúp vi khuân không bám được vào cơ thể
Giúp vi khuân tách rời giá thể
Giúp vi khuân bám dính vào giá thể
Ở Màng sinh chất của tế bào, Glycolipid là do carbohydrat gắn với:
Phospholipid
Protein bâm màng
Cholesterol
Protein xuyên màng
Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo bởi các thành phần chính là:
Lipid, Protein, H2O
Lipid, Protein và Carbohydrate
Carbohydrate, lipid, H2
H2O, Carbohydrate, Protein
Thành phần của Lipid ở màng sinh chất gồm các loại:
Glycolipid, glycoprotein, Carbohydrate
Protein bâm màng, Cholesterol, glycolipid
Phospholipid kép, Cholesterol, glycolipid
Phospholipid kép, Carbohydrate, Protein
Chất đóng vai trò có định có học của màng tế bào của động vật là:
Cholesterol
Phospholipid
Glycolipid
Protein
Ở màng sinh chất, Carbohydrate nằm ở vị trí:
Trong màng
Xuyên qua màng
Định khu ở bề mặt ngoài màng
Định khu ở phía trong màng
Vai trò liên kết các tế bào tạo mô và giữ tế bào thụ nhân thông tin là của:
Tế bào chất
Chất nền ngoài bào
Chất nền tỵ thế
Chất nền lập thể
Trong tế bào, vai trò năng độ, neo gift các tế bào là:
Màng sinh chất
Tế bào chất
Thành tế bào
Khung xương tế bào
Một trong những vai trò của khung xương tế bào là?
Tham gia vận động tế bào
Duy trì gradient điện hóa
Thẩm chọn lọc
Ngăn cách tế bào với môi trường
Trong tế bào, bảo quan có vai trò tổng hợp và chuyển hoá protein là
Ty thể
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Riboxom
Trong tế bào, bảo quan có vai trò Tổng hợp và chuyển hóa Lipid, carbohydrate, Protein là
Lập thế
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Peroxisome
Trong tế bào, nơi thực hiện quá trình sinh tổng hợp protein là ở:
Ribosom
Lysosome
Peroxisome
Ty thể
Trong tế bào, vai trò của Lysosome là:
Tổng hợp protein
Tiêu hóa nội bào
Tổng hợp carbohydrate
Tiêu hóa, dung gói sản phẩm của lưới nội chất
Trong tế bào, chuyên hóa năng lượng chủ yếu do bảo quan nào thực hiện?
Lạp thể
Lục lạp
Ty thể
Lạp không màu
Trong tế bào, bảo quan có chứa acid nucleic và ribosome riêng là
ribosome
peroxisome
Lysosome
Ty thế
Oxalat calcí là thể vữi dạng tinh thể nấm trong tế bào:
Tế bào vỏ hành khô
Tế bào cà chua
Tế bào ớt
Tế bào biểu bì lá thái lài tía
Ở tế bào Eukaryota, nhân gồm các thành phần chính là:
Tế bào chất
Nhiễm sắc thể
Lưới nội chất
Lyzoxom
Ở tế bào Eukaryota, nhân được tách biệt với tế bào chất bởi:
Màng sinh chất
Thành tế bào
Màng nhân
Lưới nội chất
Trong cơ thể người, lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất ở tế bào:
Hồng cầu
Tiểu cầu
Biểu bì
Bạch cầu
Tế bào đại thực bào tiêu diệt vị khuân bằng hình thức:
Biến dạng màng sinh chất
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển qua trung gian
Vận chuyển thụ động
Trùng amip lấy thức ăn vào trong tế bào bằng hình thức:
Vận chuyển thụ động
Biến dạng màng sinh chất
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển qua trung gian
ác chất có kích thước lớn được vận chuyển vào trong tế bào bằng hình thức:
Âm bào
Xuất bào
Thực bào
Qua trung gian
Các chất có kích thước lớn được vận chuyển ra ngoài tế bào bằng hình thức:
Vận chuyển chủ động
Thực bào
Xuất bào
Qua trung gian
Tế bào thực vật xây ra hiện tượng nguyên sinh trong môi trường nào?
Ưu trưởng
Đằng trưởng
Nhưng trưởng
Hàng trưởng
Tế bào thực vật đang mặt nước khi bổ sung nước thi xây ra hiện tượng:
Co nguyên sinh
Phân co nguyên sinh
Teo bào
Tan bào
Trong môi trường có lượng muối cao hơn trong tế bào thi tế bào động vật xây ra hiện tượng:
Phần co nguyên sinh
Tan bào
Teo bào
Co nguyên sinh
Khi ngâm tế bào động vật trong nước sẽ xây ra hiện tượng nào sau đây?
Phần cơ nguyên sinh
Teo bào
Cơ nguyên sinh
Tan bào
Trong những loài sau, loài nào đi qua màng sinh chất của tế bào nhanh nhất:
Lipid
Đường Glucozo
H2O
Protein
Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức chủ động vận chuyển ở đặc điểm:
Vận chuyển một chiều
Vận chuyển hai chiều
Sử dụng ATP
Không sử dụng ATP
Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức chủ động vận chuyển ở đặc điểm:
Vận chuyển 2 chiều
Có protein tiếp nhận vận chuyển
Không cần sử dụng ATP
Phải sử dụng ATP
Trong những loài sau, loài nào đi qua màng sinh chất của tế bào chậm nhất:
Lipid
O2
N2O
Na+
Glucose vận chuyển vào trong hồng cầu được gắn một nhóm phosphat nhờ enzyme:
Catalase
Kinase
ADN-polymerase
ADN-ligase
Glucose vận chuyển vào trong hồng cầu được biến đổi thành
Glucose - 3 - photphat
Glucose - 4 - photphat
Glucose - 5 - photphat
Glucose - 6 - photphat
Trong cơ thể người tế bào nào có khả năng thực bào?
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
Biểu bì
