wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 10 - Giữa kì 2

Total questions: 90

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của moment lực là

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

2.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

3.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

lực có giá song song với trục quay

c)

lực có giá cắt trục quay

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

4.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5 N và cánh tay đòn là 3 mét?

a)

10 N

b)

10 N.m

c)

11 N

d)

15 N.m

5.

Chọn câu sai.

a)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Moment lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc moment lực?

a)

Lực có giá song song với trục quay

b)

Lực có giá cắt trục quay

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

7.

Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất là

a)

tổng moment lực bằng 0

b)

cùng giá và cùng độ lớn

c)

ngược chiều và cùng độ lớn

d)

đồng phẳng và đồng quy

8.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N

b)

10 N.m

c)

11 N

d)

11 N.m

9.

Chọn ví dụ đúng về ngẫu lực trong đời sống.

a)

Dùng tay đẩy cuốn sách trên bàn

b)

Dùng tay ném quả tạ

c)

Dùng tay cầm bóng

d)

Dùng tay vặn vòi nước

10.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định cho được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc moment lực

11.

Khi một vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

khác không

12.

Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Moment của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200 N.m

b)

200 N/m

c)

2 N.m

d)

2 N/m

13.

Chọn ví dụ đúng về ngẫu lực trong đời sống.

a)

Dùng tay nâng tạ

b)

Dùng tay đẩy bàn

c)

Dùng tay ném bóng rổ

d)

Dùng 2 tay điều khiển vô lăng ô tô

14.

Đơn vị cánh tay đòn d của lực là

a)

m/s

b)

m

c)

kg.m

d)

kg

15.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 10 N và cánh tay đòn là 0,5 mét?

a)

5 N

b)

6 N.m

c)

11 N

d)

5 N.m

16.

Chọn câu sai.

a)

Đơn vị của moment lực là N.m

b)

Moment lực được đo bằng tích của bình phương lực với cánh tay đòn của lực đó

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

17.

Công thức tính moment lực là

a)

M = F.s

b)

M = F.d

c)

M = F.t

d)

M = F.m

18.

Ngẫu lực là

a)

hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng đặt vào một vật

b)

hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và đặt vào hai vật

c)

hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng đặt vào một vật

d)

hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và đặt vào hai vật

19.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 4 N và cánh tay đòn là 2 m?

a)

10 N

b)

6 N.m

c)

11 N

d)

8 N.m

20.

Để có moment của một vật có trục quay cố định là 10 N.m thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 2 m.

a)

0,5 N

b)

5 N

c)

20 N

d)

2 N

21.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng

22.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

kg

c)

J

d)

N

23.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

24.

Công có thể biểu diễn bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực và quãng đường đi được

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

d)

lực và vận tốc

25.

Năng lượng từ pin Mặt Trời gọi là

a)

năng lượng hóa học

b)

cơ năng

c)

năng lượng gió

d)

quang năng

26.

Công cơ học là đại lượng

a)

vectơ

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm

27.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bóng đèn

d)

Máy sấy tóc

28.

Vật dụng nào sau đây có sự chuyển hóa chính từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bóng đèn

d)

Âm siêu tốc

29.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

Vật đang rơi tự do

b)

Vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang

c)

Vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng

d)

Vật đang chuyển động ném ngang

30.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bóng đèn

d)

Máy sấy tóc

31.

Công thức tính công khi lực không đổi và không cùng phương với chuyển động là

a)

A = F.s

b)

A = F.s.cosα

c)

A = F.t

d)

A = F/t

32.

Chọn đáp án đúng khi đổi 1 kJ ra đơn vị J.

a)

10 J

b)

1000 J

c)

100 J

d)

1 J

33.

Công thức tính công khi lực không đổi và cùng hướng với chuyển động trên quãng đường s là

a)

A = F.t

b)

A = F.s

c)

A = F.t²

d)

A = F/s

34.

Vật dụng nào sau đây có sự chuyển hóa chính từ điện năng sang nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

35.

Vật dụng nào sau đây có sự chuyển hóa chính từ điện năng sang quang năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bóng đèn

d)

Máy sấy tóc

36.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được

37.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian

b)

luôn đo bằng mã lực (HP)

c)

cho biết lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra

38.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

39.

1 Wh tương đương với

a)

3600 J

b)

1000 J

c)

60 J

d)

1 CV

40.

Đơn vị W của công suất tương ứng với

a)

J

b)

Js\dfrac{\text{J}}{\text{s}}

c)

J.s

d)

sJ\dfrac{\text{s}}{\text{J}}

41.

Chọn phát biểu sai về công suất.

a)

Là công của lực thực hiện trong 1 đơn vị thời gian

b)

Thể hiện tốc độ sinh công của lực

c)

Đo bằng đơn vị W

d)

Là công của lực thực hiện trên quãng đường 1 m

42.

Gọi v là tốc độ trung bình của vật khi chuyển động dưới tác dụng của lực có độ lớn F không đổi. Công suất trung bình của lực là

a)

F.vF.v

b)

Fv\dfrac{F}{v}

c)

vF\dfrac{v}{F}

d)

FvF-v

43.

Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau đây?

a)

Hình 4

b)

Hình 1

c)

Hình 2

d)

Hình 3

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì thời gian chạy máy do nhất định dài

b)

Công suất của một máy luôn không đổi

c)

Máy có công suất cao thì ít hao mòn

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

45.

Đơn vị của công suất là

a)

Mét (m)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Jun (J)

46.

Nếu vật thực hiện công A trong thời gian t thì công suất của vật tính là

a)

F.tF.t

b)

At\dfrac{A}{t}

c)

A.tA.t

d)

s

47.

Công thức tính công suất là

a)

P=AsP=\dfrac{A}{s}

b)

P=AtP=\dfrac{A}{t}

c)

P=FtP=F\,t

d)

P=FtP=\dfrac{F}{t}

48.

Một ô tô có công suất của động cơ là 1000W1000\,\text{W} đang chạy trên đường với vận tốc 2m/s2\,\text{m/s} . Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

500N500\,\text{N}

b)

10N10\,\text{N}

c)

28N28\,\text{N}

d)

50N50\,\text{N}

49.

Một cano có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2m v^{2}

b)

mv22\dfrac{m v^{2}}{2}

c)

vm2v m^{2}

d)

vm22\dfrac{v m^{2}}{2}

50.

Một băng chuyền chuyển động theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây của vật trên băng chuyền là không đổi?

a)

Động năng

b)

Thời gian

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

51.

Thế năng trọng trường của một búa máy trong xây dựng đang ở độ cao h so với mặt đất không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật

c)

độ cao của vật

d)

gia tốc trọng trường

52.

Đơn vị của động năng WđW_{đ}

a)

W

b)

kg

c)

J

d)

m

53.

Thế năng hấp dẫn của một máy bay là đại lượng

a)

vô hướng, chỉ có thể âm

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vector cùng hướng với vector trọng lực

d)

vector có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

54.

Công thức tính thế năng trọng trường là

a)

Wt=mghW_{t}=mgh

b)

Wt=mgtW_{t}=mgt

c)

Wt=mhW_{t}=mh

d)

Wt=mgW_{t}=mg

55.

Xét thang máy đang chuyển động. Chọn phát biểu chính xác.

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn

56.

Khi một viên đạn từ độ cao h, với cùng độ lớn vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau

b)

quỹ đạo rơi như nhau

c)

công của trọng lực bằng nhau

d)

vị trí rơi như nhau

57.

Khái niệm động năng của một vật:

a)

là năng lượng mà vật có được do nó đứng yên

b)

là năng lượng mà vật có được do chuyển động

c)

là năng lượng mà vật có được do chuyển động rồi dừng yên

d)

là năng lượng mà vật có được khi chuyển động rồi dừng yên

58.

Jun (J) không phải là đơn vị của

a)

Thời gian

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Công

59.

Chọn một hoặc nhiều đáp án đúng. Cho các phát biểu sau:

a)

Đơn vị của công trong hệ SI là Jun (J)

b)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

c)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác 0 vì có độ dời của vật

60.

Chọn một hoặc nhiều đáp án đúng. Cho các phát biểu sau:

a)

Trọng lực luôn sinh công dương khi vật rơi xuống đất

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

c)

Lực là đại lượng vô hướng

d)

Đơn vị của công trong hệ SI là giây (s)

61.

Chọn một hoặc nhiều đáp án đúng. Động cơ của một thang máy tác dụng lực kéo 20000N20000\,\text{N} để thang máy chuyển động thẳng lên trên 10s10\,\text{s} và quãng đường đi được tương ứng là 18m18\,\text{m} .

a)

Vận tốc chuyển động của thang máy là 1,8m/s1{,}8\,\text{m/s}

b)

Công mà thang máy thực hiện được bằng 200000J200000\,\text{J}

c)

Công mà thang máy thực hiện được bằng 360000J360000\,\text{J}

d)

Động cơ tác dụng lực kéo lên thang máy là 200N200\,\text{N}

62.

Chọn một hoặc nhiều đáp án đúng. Khi đun nước bằng ấm điện thì quá trình chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng

63.

Chọn một (hoặc nhiều) đáp án đúng. Cho các phát biểu sau:

a)

Thế năng trọng trường có công thức Wt = mgh.

b)

Đơn vị của thế năng trọng trường là Jun (J).

c)

Thế năng trọng trường là đại lượng vector.

d)

Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào vị trí được chọn làm mốc.

64.

Chọn một (hoặc nhiều) đáp án đúng. Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 15 m/s.

a)

Động năng của ô tô bằng 60 J.

b)

Vận tốc và khối lượng của ô tô lần lượt là 15 m/s và 4000 kg.

c)

Động năng của ô tô bằng 450 kJ.

d)

Động năng của ô tô bằng 45000 J.

65.

Chọn một (hoặc nhiều) đáp án đúng. Một xe tải có khối lượng 2 tấn chuyển động với vận tốc không đổi là 15 m/s.

a)

Khối lượng của ô tô là 20000 kg.

b)

Vận tốc của ô tô đổi ra đơn vị km/h là 54 km/h.

c)

Động năng của ô tô bằng 225 kJ.

d)

Động năng của ô tô bằng 225 J.

66.

Chọn một (hoặc nhiều) đáp án đúng. Cho các phát biểu sau:

a)

Đơn vị của động năng trong hệ SI là Jun (J).

b)

Động năng là năng lượng mà vật có được do chuyển động.

c)

Động năng là đại lượng vector.

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, động năng của vật bằng 0.

67.

Chọn một (hoặc nhiều) đáp án đúng. Máy đóng cọc có đầu búa nặng 0,5 tấn, được nâng lên độ cao 10 m so với mặt đất rồi thả rơi. Lấy g=9,8(ms2)g=9,8\left(\frac{m}{s^2}\right) .

a)

Khối lượng của đầu búa là 500 kg.

b)

Vận tốc đầu búa chạm đất là 15 m/s.

c)

Thế năng ban đầu của đầu búa so với đất là 49 kJ.

d)

Thế năng ban đầu của đầu búa là 490 J.

68.

Chọn một (hoặc nhiều) đáp án đúng. Một vận động viên quần vợt thực hiện cú giao bóng, quả bóng đạt tốc độ 180 km/h. Biết khối lượng quả bóng là 60 g.

a)

Khối lượng của quả bóng là 0,06 kg.

b)

Tốc độ của quả bóng là 50 m/s.

c)

Động năng của quả bóng bằng 225 kJ.

d)

Thế năng của quả bóng bằng 0 J.

69.

Một lực có phương vuông góc với trục quay của vật rắn và có độ lớn 6 N. Biết khoảng cách từ giá của lực tới trục quay là 2 m. Moment của lực trên có giá trị là ... N.m.

(a)  

70.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F = 20 N có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 0,2 m. Moment của lực F tác dụng lên vật là ... N.m.

(a)  

71.

Moment do lực F có độ lớn 100 N tác dụng lên đĩa quay có giá trị là ... N·m. Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 0,11 m.

(a)  

72.

Quả cầu chịu tác dụng của lực F = 50 N có thể quay quanh một trục, moment của lực F tác dụng lên quả cầu là 100 N.m. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là ... m.

(a)  

73.

Để có moment của một vật có trục quay cố định là 10 N.m thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng ... N. Biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 0,2 m.

(a)  

74.

Lực có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là ... J.

(a)  

75.

Công của trọng lực làm hòn đá khối lượng 5 kg rơi từ độ cao 1010 m xuống đất là ... J. Lấy g = 1010 m/s2.

(a)  

76.

Một lực 25 N thực hiện công 100 J lên một vật. Biết vật chuyển động cùng hướng với hướng của lực. Quãng đường vật đi được là ... m.

(a)  

77.

Một lực không đổi có độ lớn F = 50 N tác dụng lên một vật, hợp với hướng chuyển động của vật một góc 60°. Vật chuyển động được 20 m. Lực đó thực hiện được công bằng ... J.

(a)  

78.

Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F=5103NF = 5·10^3 N . Lực thực hiện một công A=15106JA=15·10^6J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là ... m.

(a)  

79.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 60 giây, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là ... J.

(a)  

80.

Một động cơ sinh công 9000 J trong 15 s. Công suất của động cơ là ... W.

(a)  

81.

Một động cơ có công suất 1000 W thực hiện công 20000 J. Thời gian động cơ hoạt động là ... giây.

(a)  

82.

Một lực 40 N tác dụng lên vật có cùng hướng với hướng chuyển động của vật. Trong 15 s, vật đi được 12 m. Công suất trung bình của lực là ... W.

(a)  

83.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo theo chuyển động đều lên độ cao 5 m trong thời gian 10 giây, lấy g = 9,8m/s29,8 m/s^2 . Công suất trung bình của lực kéo bằng ... W.

(a)  

84.

Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động với vận tốc 4 m/s thì có động năng là ... J.

(a)  

85.

Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng 200kg200 kg từ mặt đất lên độ cao 1,5m1,5 m . Lấy gia tốc trọng trường g=9,8m/s2g = 9,8 m/s^2 . Thế năng của quả tạ là ... J.

(a)  

86.

Một mũi tên nặng 0,048 kg đang chuyển động với tốc độ v. Biết động năng của mũi tên là 2,4 J. Tốc độ của mũi tên là ... m/s.

(a)  

87.

Một vật có khối lượng 2 kg có thế năng 20 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vật ở độ cao bằng ... mét.

(a)  

88.

Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy một giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = g=10(ms2)g=10\left(\frac{m}{s^2}\right) là ... J.

(a)  

89.

Công cơ học có kí hiệu là

a)

P

b)

A

c)

t

d)

s

90.

Đơn vị W của công suất tương ứng với

a)

N.m.s

b)

N.m/s

c)

N.s/m

d)

N/m.s