wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12: Alkane – Trích xuất câu hỏi bài tập (lớp 11)

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN — Nêu được khái niệm về alkane, nguồn gốc của alkane trong tự nhiên, công thức chung của alkane. Thành phần chính của "khí thiên nhiên" là gì?

a)

Methane

b)

Ethane

c)

Propane

d)

Butane

2.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN — Nêu được khái niệm về alkane, nguồn gốc của alkane trong tự nhiên, công thức chung của alkane. Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở; công thức chung đúng là gì?

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n+6 (n ≥ 6)

3.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN — Nêu được khái niệm về alkane, nguồn gốc của alkane trong tự nhiên, công thức chung của alkane. Chọn nhận định đúng nhất về alkane.

a)

Alkane là hydrocarbon không no, có liên kết đôi.

b)

Alkane là hydrocarbon không no, có liên kết ba.

c)

Alkane là hydrocarbon thơm, có vòng benzen.

d)

Alkane là hydrocarbon no, mạch hở, chỉ chứa liên kết đơn.

4.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN — Nêu được khái niệm về alkane, nguồn gốc của alkane trong tự nhiên, công thức chung của alkane. Phát biểu đúng khi nói về hydrocarbon no là gì?

a)

Hydrocarbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa một nối đôi.

d)

Hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.

5.

Trình bày được quy tắc gọi tên theo danh pháp thay thế. Hợp chất (CH3)2CHCH2CH3 có tên gọi là gì?

a)

Neopentane

b)

2-methylpentane

c)

Isopentane

d)

1,1-dimethylbutane

6.

Trình bày được quy tắc gọi tên theo danh pháp thay thế. CTPT nào sau đây có tên gọi là isopentane?

a)

(CH3)3CH

b)

CH3CH2CH(CH3)CH3

c)

CH3CH(CH3)CH3

d)

CH3(CH3)CH2CH2CH3

7.

Trình bày được quy tắc gọi tên theo danh pháp thay thế. Gọi tên cấu trúc sau: chuỗi chính pentane với các nhóm methyl tại C-2, C-2 và C-4.

a)

2,2,4-trimethylpentane

b)

2,4-trimethylpentane

c)

2,4,4-trimethylpentane

d)

2-dimethyl-4-methylpentane

8.

Cho alkane A có tên: 3-ethyl-2,4-dimethylhexane. Công thức phân tử (CTPT) của A là gì?

a)

C11H24

b)

C9H20

c)

C6H18

d)

C10H22

9.

Trình bày được đặc điểm về liên kết hóa học trong phân tử alkane, hình dạng phân tử của methane, ethane; phản ứng thế, cracking, reforming, phản ứng oxi hóa hoàn toàn, phản ứng oxi hóa không hoàn toàn của alkane. Sản phẩm tạo thành khi đốt cháy hoàn toàn một alkane là gì?

a)

CO2 và H2O

b)

CO và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

10.

Trình bày được đặc điểm về liên kết hóa học trong phân tử alkane, hình dạng phân tử của methane, ethane; phản ứng thế, cracking, reforming, phản ứng oxi hóa hoàn toàn, phản ứng oxi hóa không hoàn toàn của alkane. Cho butane phản ứng với chlorine, sản phẩm chính thu được là gì?

a)

2-chlorobutane

b)

1-chlorobutane

c)

3-chlorobutane

d)

4-chlorobutane

11.

Trình bày được đặc điểm về liên kết hóa học trong phân tử alkane, hình dạng phân tử của methane, ethane; phản ứng thế, cracking, reforming, phản ứng oxi hóa hoàn toàn, phản ứng oxi hóa không hoàn toàn của alkane. Một alkane X có chứa 25% hydrogen theo khối lượng. Công thức phân tử của X là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

12.

Trình bày được đặc điểm về liên kết hóa học trong phân tử alkane, hình dạng phân tử của methane, ethane; phản ứng thế, cracking, reforming, phản ứng oxi hóa hoàn toàn, phản ứng oxi hóa không hoàn toàn của alkane. Alkane X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X thu được 4 sản phẩm đơn thế. Tên gọi của X là gì?

a)

2,2-dimethylpropane

b)

2-methylbutane

c)

pentane

d)

2-dimethylpropane

13.

Trình bày được ứng dụng của alkane trong thực tiễn và cách điều chế alkane trong công nghiệp. Ứng dụng phổ biến nhất của các ankan có số nguyên tử C nhỏ (C1–C4) là gì?

a)

Làm dung môi trong công nghiệp sơn.

b)

Làm nhiên liệu khi đốt và nguyên liệu cho tổng hợp hóa học.

c)

Làm chất tẩy rửa.

d)

Làm chất bảo quản thực phẩm.

14.

Trình bày được ứng dụng của alkane trong thực tiễn và cách điều chế alkane trong công nghiệp. Ứng dụng của parafin (các alkane rắn) trong đời sống là gì?

a)

Làm chất xúc tác.

b)

Làm nhiên liệu cho tên lửa.

c)

Làm nến, đánh bóng đồ gỗ, chế tạo sáp.

d)

Làm thuốc diệt côn trùng.

15.

Nêu được khái niệm về alkane, nguồn gốc của alkane trong tự nhiên. Khí thiên nhiên chủ yếu chứa thành phần nào?

a)

Propane và butane

b)

Ethylene và acetylene

c)

Methane

d)

CO2 và H2

16.

Trình bày được cách điều chế ankan trong công nghiệp. Nguyên liệu ban đầu để điều chế ankan trong công nghiệp là gì?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ và khí thiên nhiên

c)

Đá vôi và nước biển

d)

Không khí và nước

17.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Hãy chọn nhận xét đúng hay sai. a) Alkane là các hydrocarbon mạch hở, có công thức tổng quát CnH2n+2 (n ≥ 1).

a)

Alkane là các hydrocarbon, mạch hở, công thức tổng quát CnH2n+2 (n 1).

b)

Nhiệt độ sôi của các alkane giảm dần theo thứ tự: CH4, C2H6, C3H8, C4H10.

c)

Alkane CH3CH2CH2CH3 có tên gọi là 1,2 - dimethylethane.

d)

Tương tác van der Waals có ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi của các phân tử alkane.

e)

Ethane, propane, butane là thành phần chủ yếu của khí đồng hành.

18.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Hãy chọn nhận xét đúng hay sai. b) Nhiệt độ sôi của các alkane giảm dần theo thứ tự: CH4, C2H6, C3H8, C4H10.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Hãy chọn nhận xét đúng hay sai. c) Alkan CH3CH2CH2CH3 có tên gọi là 1,2-dimethylethane.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Hãy chọn nhận xét đúng hay sai. d) Tương tác van der Waals có ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi của các phân tử alkane.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Hãy chọn nhận xét đúng hay sai. e) Ethane, propene và benzene là thành phần chủ yếu của khí đồng hành.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Hãy chọn nhận xét đúng hay sai. f) Do phân tử alkane không phân cực nên alkane không tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Thí nghiệm: đốt cháy hexane theo ba bước như hình (Bước 1: đổ khoảng 1 mL hexane vào chén sứ; Bước 2: đợi hơi bốc lên; Bước 3: châm lửa đốt cháy). Xác định nhận xét đúng hoặc sai. a) Ở bước 1, hexane tự bốc cháy tạo lớp hơi trong chén sứ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Thí nghiệm: đốt cháy hexane theo ba bước như hình (Bước 1: đổ khoảng 1 mL hexane vào chén sứ; Bước 2: đợi hơi bốc lên; Bước 3: châm lửa đốt cháy). Xác định nhận xét đúng hoặc sai. b) Trong điều kiện thiếu oxy sẽ tạo ra carbon monoxide và nước.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Thí nghiệm: đốt cháy hexane theo ba bước như hình (Bước 1: đổ khoảng 1 mL hexane vào chén sứ; Bước 2: đợi hơi bốc lên; Bước 3: châm lửa đốt cháy). Xác định nhận xét đúng hoặc sai. c) Không nên tiến hành thí nghiệm khi thay chén sứ bằng cốc thủy tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Thí nghiệm: đốt cháy hexane theo ba bước như hình (Bước 1: đổ khoảng 1 mL hexane vào chén sứ; Bước 2: đợi hơi bốc lên; Bước 3: châm lửa đốt cháy). Xác định nhận xét đúng hoặc sai. d) Hexane cháy với ngọn lửa màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Nhận xét nào sau đây về dập tắt, ngăn chặn đám cháy xăng dầu là đúng hoặc sai: a) Phun nước từ trên cao xuống tâm đám cháy.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Nhận xét nào sau đây về dập tắt, ngăn chặn đám cháy xăng dầu là đúng hoặc sai: b) Xúc cát đổ vào đám lửa.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Nhận xét nào sau đây về dập tắt, ngăn chặn đám cháy xăng dầu là đúng hoặc sai: c) Dùng chăn, bao tải ngấm nước phủ kín chỗ cháy.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI. Nhận xét nào sau đây về dập tắt, ngăn chặn đám cháy xăng dầu là đúng hoặc sai: d) Sử dụng bình chữa cháy.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Công thức chung của alkyne là gì?

a)

CnH2n−2

b)

CnH2n

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n+1

32.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không no, mạch hở, có một liên kết ba CC\mathrm{C\equiv C}

b)

Không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C\mathrm{C=C}

c)

Không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C\mathrm{C=C}

d)

No, mạch vòng

33.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis, trans)?

a)

CH2=CH–CH3

b)

CH3–C(CH3)=CH–CH3

c)

CH3–CH2–CH=CH–CH3

d)

CH3–CH=CH–CH3

34.

Alkene CH3–CH=CH–CH3 có tên là gì?

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

35.

Hợp chất 2,4-dimethylhex-1-ene ứng với CTCT nào dưới đây?

a)

CTCT A (mạch chính hex-1-ene, nhóm methyl ở C-2 và C-4)

b)

CTCT B

c)

CTCT C

d)

CTCT D

36.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là gì?

a)

3-methylbut-1-yne

b)

3-methylbut-1-ene

c)

2-methylbut-3-ene

d)

2-methylbut-3-yne

37.

Alkyne CH3–C≡C–CH3 có tên gọi là gì?

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

methylpropyne

d)

methylbut-1-yne

38.

Cho các alkene X và Y có công thức như trong hình (CD – SBT). Tên gọi của X và Y tương ứng là gì?

a)

cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene

b)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene

c)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene

d)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene

39.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức phân tử C4H8\mathrm{C_4H_8} là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Số đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C4H8\mathrm{C_4H_8} là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức phân tử C5H10\mathrm{C_5H_{10}} là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng oxi hoá

d)

Phản ứng thế

43.

Phản ứng hydrogen hoá alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng phân huỷ

44.

Alkene không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Br2

b)

Cl2

c)

NaCl

d)

H2

45.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?

a)

CH3–CH=CH2

b)

CH3–C≡C–CH3

c)

CH3–CH2–CH=CH2

d)

(CH3)2C=CH2

46.

Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 (Ni, t°) là gì?

a)

propene

b)

propane

c)

butane

d)

ethylene

47.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine?

a)

Benzene

b)

Ethylene

c)

Methane

d)

Butane

48.

Sản phẩm tạo thành khi hydrogen hoá acetylene với xúc tác Lindlar là gì?

a)

CH2=CH2

b)

CH3–CH3

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH–CH3

49.

Cho phản ứng: CH≡CH + Br2 tỉ lệ mol 1:2 → X. Sản phẩm X của phản ứng này là gì?

a)

CH3–CHBr2

b)

CH2Br–CHBr2

c)

CHBr2–CHBr2

d)

CH2=CH–Br

50.

Cho phản ứng: CH≡C–CH3 + H2O (xúc tác HgSO4/H2SO4) tạo thành Y. Sản phẩm Y của phản ứng này là gì?

a)

CH2=CHOH

b)

CH3–CH=O

c)

CH2=CH2

d)

CH3–CO–CH3

51.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 (môi trường kiềm, điều kiện thường) thu được tập hợp sản phẩm nào?

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

52.

Xét phản ứng: CH3CH=CH2 + H2O + KMnO4 → CH3–CH(OH)–CH2(OH) + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của tất cả chất trong phương trình bằng bao nhiêu?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

53.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Ethylene

b)

Methane

c)

Benzene

d)

Propyne

54.

Alkyne nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Propyne

b)

Acetylene

c)

Pent-1-yne

d)

But-2-yne

55.

Dẫn khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3. Kết tủa thu được có màu gì?

a)

Vàng nhạt

b)

Trắng

c)

Đen

d)

Xanh

56.

Cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sản phẩm hữu cơ cuối cùng là gì?

a)

HC≡CH

b)

HC≡CAg

c)

AgC≡CAg

d)

CH2=CH2

57.

Alkene nào thường được dùng trong sản xuất nhựa PE (polyethylene)?

a)

Propene

b)

Ethylene

c)

But-1-en

d)

Acetylene

58.

Chất khí nào là nguyên liệu sản xuất nhựa PVC?

a)

Propene

b)

Acetylene

c)

Methane

d)

Ethanol

59.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170°C

b)

Cracking alkane

c)

Tách H từ ethane

d)

Cho C2H2 tác dụng với H2 (xúc tác Lindlar)

60.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra acetylene?

a)

Ag2C2 + HCl

b)

CH4 (1500°C, làm lạnh nhanh)

c)

Al4C3 + H2O

d)

CaC2 + H2O

61.

Cho hợp chất A có cấu tạo: (CH3)2CH–C≡CH. Phát biểu: “Chất A có tên gọi là 2‑methylbut‑3‑yne”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho hợp chất A có cấu tạo: (CH3)2CH–C≡CH. Phát biểu: “Chất A có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho hợp chất A có cấu tạo: (CH3)2CH–C≡CH. Phát biểu: “A thuộc cùng dãy đồng đẳng với ethylene”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho hợp chất A có cấu tạo: (CH3)2CH–C≡CH. Phát biểu: “1 mol A có thể tác dụng tối đa với 2 mol Br2”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dẫn lần lượt acetylene và ethylene qua ống (1) chứa dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, rồi qua ống (2) chứa nước bromine. Phát biểu: “Ở ống (1) có kết tủa màu vàng nhạt”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dẫn lần lượt acetylene và ethylene qua ống (1) chứa dung dịch AgNO3/NH3, rồi qua ống (2) chứa nước bromine. Phát biểu: “Ở ống (2), màu của nước bromine nhạt dần”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dẫn lần lượt acetylene và ethylene qua ống (1) chứa dung dịch AgNO3/NH3, rồi qua ống (2) chứa nước bromine. Phát biểu: “Ở ống (2) chất lỏng chia thành hai lớp”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dẫn lần lượt acetylene và ethylene qua ống (1) chứa dung dịch AgNO3/NH3, rồi qua ống (2) chứa nước bromine. Phát biểu: “Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dẫn lần lượt acetylene và ethylene qua ống (1) chứa dung dịch AgNO3/NH3, rồi qua ống (2) chứa nước bromine. Phát biểu: “Phản ứng xảy ra ở ống (1) thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho các chất: methane, ethylene, but‑2‑yne, acetylene. Phát biểu: “Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho các chất: methane, ethylene, but‑2‑yne, acetylene. Phát biểu: “Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho các chất: methane, ethylene, but‑2‑yne, acetylene. Phát biểu: “Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch bromine”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho các chất: methane, ethylene, but‑2‑yne, acetylene. Phát biểu: “Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quan sát hình thí nghiệm điều chế khí rồi dẫn qua bông tẩm NaOH đặc và sục vào ống (3) chứa dung dịch KMnO4. Phát biểu: “Thí nghiệm dùng để điều chế khí ethylene trong phòng thí nghiệm”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Quan sát hình thí nghiệm điều chế khí rồi dẫn qua bông tẩm NaOH đặc và sục vào ống (3) chứa dung dịch KMnO4. Phát biểu: “Nếu thay ethanol bằng methanol thì vẫn thu được ethylene”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Quan sát hình thí nghiệm điều chế khí rồi dẫn qua bông tẩm NaOH đặc và sục vào ống (3) chứa dung dịch KMnO4. Phát biểu: “Đá bọt giúp phân tán nhiệt, tránh trào khi đun”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Quan sát hình thí nghiệm điều chế khí rồi dẫn qua bông tẩm NaOH đặc và sục vào ống (3) chứa dung dịch KMnO4. Phát biểu: “Bông tẩm NaOH đặc loại bớt tạp chất trong khí sinh ra”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Quan sát hình thí nghiệm điều chế khí rồi dẫn qua bông tẩm NaOH đặc và sục vào ống (3) chứa dung dịch KMnO4. Phát biểu: “Sau khi thí nghiệm kết thúc, trong ống (3) không thu được chất rắn”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Thí nghiệm cho nước vào hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (tỉ lệ mol 1:2); khí sinh ra được dẫn qua bình A chứa nước bromine (dư). Phát biểu: “Hỗn hợp khí X gồm C2H4 và CH4”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Thí nghiệm cho nước vào hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (tỉ lệ mol 1:2); khí sinh ra được dẫn qua bình A chứa nước bromine (dư). Phát biểu: “Khí Y là CH4”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thí nghiệm cho nước vào hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3; khí dẫn qua bình A chứa nước bromine (dư). Phát biểu: “Ở bình A, nước bromine bị nhạt màu”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Thí nghiệm cho nước vào hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3; khí dẫn qua bình A chứa nước bromine (dư). Phát biểu: “Sản phẩm tạo thành trong bình A là CHBr2–CHBr2”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Thí nghiệm cho nước vào hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3; khí dẫn qua bình A chứa nước bromine (dư). Phát biểu: “Phản ứng trong bình A thuộc loại phản ứng thế”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Propane và butane được sử dụng làm khí đốt. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ethene và propene được dùng để tổng hợp polymer. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong công nghiệp, acetylene được điều chế bằng nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium carbide tác dụng với nước. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hexane có thể làm mất màu dung dịch nước bromine trong bóng tối. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen‑acetylene. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Ba hydrocarbon mạch hở X, Y, Z có cùng số nguyên tử carbon và đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Phát biểu: “1 mol X có thể cộng tối đa 4 mol H2 để tạo alkane tương ứng”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Ba hydrocarbon mạch hở X, Y, Z có cùng số nguyên tử carbon và đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Phát biểu: “Z có đồng phân hình học”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Ba hydrocarbon mạch hở X, Y, Z có cùng số nguyên tử carbon và đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Phát biểu: “Y là but‑1‑yne”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Ba hydrocarbon mạch hở X, Y, Z có cùng số nguyên tử carbon và đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Phát biểu: “X, Y, Z đều có mạch carbon không phân nhánh”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Ba hydrocarbon mạch hở X, Y, Z có cùng số nguyên tử carbon và đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Phát biểu: “Z là đồng đẳng của acetylene”. Đánh giá đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Một alkyne X có %H = 11,1% theo khối lượng. Số nguyên tử carbon trong X là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

Một alkyne X có %C = 86,24% theo khối lượng. Số công thức cấu tạo của X có thể tác dụng với [Ag(NH3)2]OH là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Một hiđrocacbon Y (mạch hở) có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng, ion phân tử lớn nhất có giá trị m/zm/z bằng 4242 . Hỏi tổng số nguyên tử trong một phân tử Y là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

97.

Một hiđrocacbon Z (mạch hở) có phần trăm khối lượng hydrogen bằng 14,286%. Trên phổ khối lượng, ion phân tử lớn nhất có giá trị m/zm/z bằng 5656 . Số nguyên tử carbon trong một phân tử Z là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

98.

Biết 3,5 gam anken T làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom. Xác định công thức phân tử của T.

a)

C4H8

b)

C5H10

c)

C6H12

d)

C5H8

99.

Hỗn hợp khí gồm etan và etylen có thể tích 3,7185 lít (đkc) được dẫn chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng, khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Tính phần trăm thể tích etan trong hỗn hợp ban đầu.

a)

25%

b)

33,33%

c)

40%

d)

50%

100.

Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-ene và but-2-ene qua bình chứa dung dịch brom dư. Khi kết thúc phản ứng, có m gam brom đã phản ứng. Tính m.

a)

16 gam

b)

20 gam

c)

24 gam

d)

28 gam

101.

Dẫn 7,437 lít hỗn hợp khí gồm axetilen và etylen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,479 lít khí thoát ra và m gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện chuẩn 25°C, 1 bar. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

16 gam

b)

20 gam

c)

24 gam

d)

32 gam

102.

Từ 70 tấn etylen có thể điều chế được bao nhiêu tấn polyetylen (PE), biết hiệu suất phản ứng là 80%?

a)

50 tấn

b)

56 tấn

c)

60 tấn

d)

64 tấn

103.

Một đoạn mạch polyetylen có phân tử khối bằng 25200. Số mắt xích etylen trong đoạn mạch đó là bao nhiêu?

a)

600

b)

750

c)

900

d)

1000

104.

Trùng hợp m tấn etylen tạo được 1 tấn polyetylen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

1,00 tấn

b)

1,25 tấn

c)

1,40 tấn

d)

1,75 tấn

105.

Trùng hợp V m³ etylen (đkc) thu được 1,4 tấn polyetylen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Tính V.

a)

1.250 m³

b)

1.400 m³

c)

1.549,375 m³

d)

1.600 m³

106.

Đốt cháy axetilen theo phương trình: C2H2(g)+2O2(g)2CO2(g)+H2O(g)\mathrm{C_2H_2}\,(g) + 2\,\mathrm{O_2}\,(g) \to 2\,\mathrm{CO_2}\,(g) + \mathrm{H_2O}\,(g) . Biết các enthalpy tạo thành chuẩn: ΔHf(C2H2(g))=227kJ/mol\Delta H_f^\circ(\mathrm{C_2H_2}\,(g)) = 227\,\text{kJ/mol} ; ΔHf(CO2(g))=393,5kJ/mol\Delta H_f^\circ(\mathrm{CO_2}\,(g)) = -393{,}5\,\text{kJ/mol} ; ΔHf(H2O(g))=241,82kJ/mol\Delta H_f^\circ(\mathrm{H_2O}\,(g)) = -241{,}82\,\text{kJ/mol} . Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy 37,185 lít axetilen ở 25°C, 1 bar.

a)

1.256 kJ

b)

1.500 kJ

c)

1.884 kJ

d)

2.000 kJ

107.

Quá trình điều chế PVC từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 20% và khí thiên nhiên chứa 80% CH4, muốn điều chế được 1 tấn PVC ở điều kiện chuẩn cần dùng bao nhiêu lít khí thiên nhiên?

a)

2.000.000 lít

b)

2.200.000 lít

c)

2.300.000 lít

d)

2.479.000 lít

108.

Khi nhiệt phân methane để điều chế axetilen thu được hỗn hợp Y gồm axetilen, hydro và methane chưa phản ứng. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 4,57. Tính hiệu suất phản ứng điều chế axetilen (giả sử phản ứng: 2CH4C2H2+3H22\,\mathrm{CH_4} \to \mathrm{C_2H_2} + 3\,\mathrm{H_2} ).

a)

60%

b)

66,7%

c)

75,0%

d)

80%