Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 4 làm 3 lần

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại thế giới sống là cách sắp xếp sinh vật dựa trên

a)

Màu sắc và kích thước

b)

Đặc điểm tế bào, mức độ tổ chức, môi trường sống, kiểu dinh dưỡng

c)

Tên gọi địa phương

d)

Khả năng sinh sản

2.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Nghiên cứu bệnh ở sinh vật

b)

Phát hiện, mô tả, đặt tên và sắp xếp sinh vật

c)

Tạo ra loài mới

d)

Xác định tuổi sinh vật

3.

Bậc phân loại cơ bản của sinh vật là

a)

Chi

b)

Họ

c)

Loài

d)

Bộ

4.

Thứ tự các bậc phân loại từ thấp đến cao là

a)

Loài – Chi – Họ – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

b)

Chi – Loài – Họ – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

c)

Loài – Họ – Chi – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

d)

Loài – Chi – Bộ – Họ – Lớp – Ngành – Giới

5.

Tên khoa học của sinh vật gồm

a)

Tên loài + tên họ

b)

Tên chi + tên loài

c)

Tên địa phương + tên loài

d)

Tên chi + tên họ

6.

Giới Khởi sinh có đặc điểm

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Cơ thể đa bào

d)

Có nhân hoàn chỉnh

7.

Đại diện của giới Nguyên sinh là

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn E.coli

c)

Trùng roi

d)

Rêu tường

8.

Giới Nấm có kiểu dinh dưỡng chủ yếu là

a)

Tự dưỡng

b)

Quang hợp

c)

Dị dưỡng

d)

Kí sinh quang hợp

9.

Giới Thực vật có đặc điểm

a)

Dị dưỡng, di chuyển

b)

Tự dưỡng, không di chuyển

c)

Dị dưỡng, không di chuyển

d)

Tự dưỡng, di chuyển

10.

Sinh vật có khả năng di chuyển chủ động thuộc giới

a)

Thực vật

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Khởi sinh

11.

Virus là

a)

Sinh vật đơn bào

b)

Sinh vật đa bào

c)

Dạng sống chư

12.

Sinh vật có khả năng di chuyển chủ động thuộc giới

a)

Thực vật

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Khởi sinh

13.

Virus là

a)

Sinh vật đơn bào

b)

Sinh vật đa bào

c)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

d)

Tế bào nhân sơ

14.

Virus phải kí sinh nội bào bắt buộc vì

a)

Có kích thước lớn

b)

Không có nhân

c)

Không có cấu tạo tế bào

d)

Không có vỏ protein

15.

Vật chất di truyền của virus là

a)

Chỉ DNA

b)

Chỉ RNA

c)

DNA hoặc RNA

d)

DNA và RNA

16.

Virus có dạng hỗn hợp là

a)

Virus cúm

b)

Virus khảm thuốc lá

c)

Virus dại

d)

Thực khuẩn thể

17.

Bộ phận luôn có trong virus là

a)

Vỏ lipit

b)

Nhân

c)

Vỏ protein

d)

Ribosome

18.

Vi khuẩn thuộc loại tế bào

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

Không có tế bào

d)

Đa nhân

19.

Vi khuẩn hình dấu phẩy là

a)

Trực khuẩn lị

b)

Tụ khuẩn cầu

c)

Xoắn khuẩn

d)

Phẩy khuẩn tả

20.

Vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên là

a)

Gây bệnh

b)

Phân hủy chất hữu cơ

c)

Phá hoại mùa màng

d)

Gây ô nhiễm

21.

Biện pháp phòng bệnh do vi khuẩn gây ra KHÔNG bao gồm

a)

Vệ sinh cá nhân

b)

Bảo quản thực phẩm

c)

Dùng kháng sinh bừa bãi

d)

Vệ sinh môi trường

22.

Vi khuẩn có thể sống ở

a)

Chỉ trong nước

b)

Chỉ trên cạn

c)

Nhiều môi trường khác nhau

d)

Chỉ trong cơ thể người

23.

Nguyên sinh vật có cấu tạo tế bào

a)

Nhân sơ

b)

Nhân thực

c)

Không có nhân

d)

Đa nhân

24.

Nguyên sinh vật chủ yếu có cơ thể

a)

Đa bào

b)

Đơn bào

c)

Không tế bào

d)

Phân đốt

25.

Bệnh sốt rét do sinh vật nào gây ra

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Trùng sốt ré

26.

Nguyên sinh vật chủ yếu có cơ thể

a)

Đa bào

b)

Đơn bào

c)

Không tế bào

d)

Phân đốt

27.

Bệnh sốt rét do sinh vật nào gây ra

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Trùng sốt rét

d)

Nấm

28.

Trùng roi có thể quang hợp nhờ có

a)

Nhân

b)

Không bào

c)

Chất diệp lục

d)

Màng tế bào

29.

Biện pháp phòng bệnh do nguyên sinh vật gây ra là

a)

Ăn sống thực phẩm

b)

Dùng nước bẩn

c)

Diệt muỗi

d)

Không vệ sinh môi trường

30.

Nấm có kiểu dinh dưỡng

a)

Tự dưỡng

b)

Quang hợp

c)

Dị dưỡng

d)

Hóa dưỡng

31.

Nấm men thuộc loại

a)

Nấm đa bào

b)

Nấm đơn bào

c)

Nấm đảm

d)

Nấm hạt trần

32.

Cơ quan sinh sản của nấm đảm là

a)

Túi bào tử

b)

Đảm bào tử

c)

Noãn

d)

Hạt

33.

Vai trò của nấm trong tự nhiên là

a)

Quang hợp

b)

Phân hủy xác sinh vật

c)

Gây bệnh

d)

Tạo oxy

34.

Bệnh KHÔNG do nấm gây ra

a)

Hắc lào

b)

Lang ben

c)

Sốt rét

d)

Nấm móng

35.

Thực vật sinh sản bằng bào tử là

a)

Hạt kín

b)

Hạt trần

c)

Rêu và dương xỉ

d)

Thông

36.

Thực vật có hoa, quả là

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

37.

Động vật chưa có xương sống gồm

a)

Cá

b)

Chim

c)

Thân mềm

d)

Thú

38.

Động vật có bộ xương ngoài bằng kitin là

a)

Giun

b)

Chân khớp

c)

Cá

d)

Chim

39.

Lưỡng cư có đặc điểm

a)

Sống hoàn toàn trên cạn

b)

Da khô có vảy

c)

Da trần, sống cả nước và cạn

d)

Có lông vũ

40.

Đa dạng sinh học là

a)

Số lượng cá thể

b)

Số lượng loài

c)

Sự phong phú về loài, cá thể và môi trường sống

d)

Sự khác nhau về hình dạng

41.

Đa dạng sinh học là

a)

Số lượng cá thể

b)

Số lượng loài

c)

Sự phong phú về loài, cá thể và môi trường sống

d)

Sự khác nhau về hình dạng

42.

Nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học là

a)

Trồng rừng

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Phá rừng

d)

Xây dựng khu bảo tồn

43.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học là

a)

Săn bắt động vật quý hiếm

b)

Phá rừng

c)

Xây dựng khu bảo tồn

d)

Xả rác bừa bãi

44.

Vai trò của động vật KHÔNG phải là

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Hỗ trợ lao động

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Làm thuốc

45.

Nhóm động vật có tổ chức cơ thể cao nhất là

a)

Cá

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Thú

46.

Phân loại thế giới sống giúp sắp xếp sinh vật vào hệ thống theo trật tự (a)   .

47.

Bậc phân loại cơ bản của sinh vật là (a)   .

48.

Virus là dạng sống chưa có cấu tạo (a)   .

49.

Vi khuẩn thuộc loại tế bào (a)   .

50.

Trùng roi có khả năng quang hợp nhờ có (a)   .

51.

Nấm có kiểu dinh dưỡng chủ yếu là (a)   .

52.

Thực vật hạt kín có cơ quan sinh sản là (a)   .

53.

Động vật có bộ xương ngoài bằng kitin thuộc ngành __________.

4 lines
54.

Đa dạng sinh học thể hiện sự phong phú về loài, cá thể và (a)   sống.

55.

Một biện pháp quan trọng để bảo vệ đa dạng sinh học là xây dựng các (a)   .