Font size
WorksheetsCâu hỏi từ vựng tiếng Việt
Total questions: 93
Worksheet time: 52mins
Câu 146. Widespread
phổ biến, lan rộng – prevalent
hiếm gặp – rare
nhỏ hẹp – limited
bí mật – hidden
Câu 147. Unexpected
bất ngờ – unanticipated
có thể đoán trước – predictable
rõ ràng – obvious
quen thuộc – familiar
Câu 148. Revival
sự hồi sinh, trở lại – comeback
sự suy tàn – decline
sự kết thúc – ending
sự biến mất – disappearance
Câu 149. Breed
giống loài – type
môi trường sống – habitat
thức ăn – diet
hành vi – behavior
Câu 150. On duty
đang làm nhiệm vụ – working
đang nghỉ – off duty
bị thương – injured
bị lạc – lost
Câu 151. Raise (animals)
nuôi dưỡng – rear
săn bắt – hunt
bán đi – sell
giết mổ – slaughter
Câu 152. Eventually
cuối cùng – in the end
ngay lập tức – immediately
hiếm khi – rarely
tạm thời – temporarily
Câu 153. Threat
mối đe doạ – danger
sự bảo vệ – protection
cơ hội – opportunity
lợi ích – benefit
Câu 154. Bark (noun/verb)
tiếng sủa / sủa – dog sound
tiếng gầm – roar
tiếng rít – hiss
tiếng hót – chirp
Câu 155. Chase away
xua đuổi – drive off
chào đón – welcome
chăm sóc – care for
thu hút – attract
Câu 156. Mere presence
chỉ riêng sự có mặt – just being there
sự giúp đỡ tích cực – active support
sự vắng mặt – absence
sự can thiệp – intervention
Câu 157. Sufficient
đủ – adequate
thiếu – insufficient
dư thừa – excessive
hiếm – scarce
Câu 158. Initial
ban đầu – first
cuối cùng – final
tạm thời – temporary
phụ – secondary
Câu 159. Fluffy
mềm xốp – furry/soft
cứng – hard
trơn – smooth
sắc – sharp
Câu 160. Affection
tình cảm yêu mến – fondness
sự thờ ơ – indifference
sự tức giận – anger
nỗi sợ – fear
Câu 161. Evidence
bằng chứng – proof
giả định – assumption
ý kiến – opinion
lời hứa – promise
Câu 162. Indicate
chỉ ra – show/suggest
che giấu – hide
phủ nhận – deny
phá huỷ – destroy
Câu 163. Participate in
tham gia – take part in
rút lui – withdraw from
quan sát – observe
tránh né – avoid
Câu 164. Herd
đàn động vật – group of livestock
tổ chim – nest
bầy cá – school
hang thú – den
Câu 165. Predation
sự săn mồi – animal hunting for food
sự thuần hoá – domestication
sự sinh sản – reproduction
sự di cư – migration
Câu 166. Efficient
hiệu quả – productive
kém hiệu quả – inefficient
chậm chạp – slow
phức tạp – complicated
Câu 167. Preserve
bảo tồn – conserve
phá huỷ – destroy
thay thế – replace
bỏ qua – ignore
Câu 168. Reduction
sự giảm – decrease
sự tăng – increase
sự ổn định – stability
sự mở rộng – expansion
Câu 169. Conservation
(a)
Câu 168. Reduction
sự giảm – decrease
sự tăng – increase
sự ổn định – stability
sự mở rộng – expansion
Câu 169. Conservation
bảo tồn thiên nhiên – environmental protection
khai thác – exploitation
xây dựng – construction
tiêu thụ – consumption
Câu 170. Perspective
quan điểm – viewpoint
bằng chứng – evidence
giải pháp – solution
thói quen – habit
Câu 172. self-reported
tự khai báo – provided by the person themselves
được xác minh – officially confirmed
bị báo cáo sai – falsely accused
bí mật báo cáo – secretly reported
Câu 173. with a pinch of salt
hoàn toàn tin tưởng – with full trust
nghi ngờ, dè dặt – skeptically
rất hào hứng – enthusiastically
không quan tâm – carelessly
Câu 174. merely
cực kỳ – extremely
chỉ đơn thuần là – simply
gần như – nearly
thường xuyên – frequently
Câu 175. displace
giữ lại – retain
thay thế – replace
di dời, làm phải rời đi – drive away
phá hủy – destroy
Câu 176. unprotected
không được bảo vệ – defenseless
an toàn – secure
được che chở – guarded
bí mật – hidden
Câu 177. fate
nỗ lực – effort
lựa chọn – choice
số phận – destiny
kế hoạch – plan
Câu 178. unintended
cố ý – deliberate
không mong muốn – accidental
quan trọng – significant
không thể tránh – inevitable
Câu 179. obtain
từ chối – reject
đạt được – acquire
đánh mất – lose
trì hoãn – delay
Câu 180. in spite of
bởi vì – because of
thay vì – instead of
mặc dù – despite
để tránh – in order to avoid
Câu 181. vulnerable
dễ bị tổn thương – at risk
mạnh mẽ – resilient
nguy hiểm – hazardous
độc lập – self-reliant
1. Hinder
hỗ trợ – support
cản trở – obstruct
cho phép – allow
khuyến khích – encourage
2. Harmonious
thù địch – hostile
ồn ào – noisy
hài hòa, hòa thuận – peaceful
nguy hiểm – dangerous
3. Coexistence
sự cạnh tranh – competition
sự cùng tồn tại hòa bình – living together peacefully
sự xâm lược – invasion
sự chia tách – separation
4. Hinder
làm nhanh hơn – speed up
làm giảm – reduce
cản trở – hold back
đồng ý – agree
5. Harmonious
hài hòa – friendly and peaceful
căng thẳng – stressful
nguy hiểm – risky
cô lập – isolated
6. Coexistence
kiểm soát lẫn nhau – control each other
sống tách biệt – live separately
cùng tồn tại hòa bình – peaceful co-living
cạnh tranh để sống sót – fight to survive
1. Professional
nghiệp dư – amateur
chuyên nghiệp – skilled
thất nghiệp – jobless
thiếu kinh nghiệm – inexperienced
2. Rank
xếp hạng – position
mùi h
Professional
nghiệp dư – amateur
chuyên nghiệp – skilled
thất nghiệp – jobless
thiếu kinh nghiệm – inexperienced
Rank
xếp hạng – position
mùi hôi – smell
giảm xuống – drop
tấn công – attack
Incredible
đáng tin – believable
bình thường – ordinary
đáng kinh ngạc – unbelievable
nhàm chán – dull
Achievement
thất bại – failure
thành tựu – accomplishment
cơ hội – chance
thử thách – challenge
Remarkable
đáng chú ý – outstanding
tệ – awful
nhỏ bé – tiny
đơn giản – basic
Like (verb)
ghét – dislike
cần – need
thích – enjoy
tránh – avoid
Previously
hiện tại – now
trước đây – before
sớm – soon
thường xuyên – often
Talented
lười biếng – lazy
vụng về – clumsy
có tài – gifted
yếu – weak
Outsider
người trong cuộc – insider
người ngoài cuộc – non-member
lãnh đạo – leader
chuyên gia – expert
Tournament
cuộc thi đấu – competition
buổi họp – meeting
chuyến đi – trip
khóa học – course
Account for
loại bỏ – remove
giải thích – explain
bỏ qua – ignore
thay thế – replace
Transformation
sự thay đổi lớn – major change
sự kết thúc – ending
sự khởi đầu – beginning
sự phá hủy – destruction
Publicize
che giấu – hide
công bố – promote publicly
trì hoãn – delay
giảm giá – discount
Valuable
vô dụng – useless
có giá trị – precious
rẻ tiền – cheap
tầm thường – ordinary
Visible
vô hình – invisible
rõ ràng nhìn thấy – noticeable
tối – dark
mờ nhạt – vague
Subtle
rõ ràng – obvious
tinh tế, khó nhận ra – delicate
ồn ào – loud
mạnh mẽ – strong
Pass (verb)
thất bại – fail
vượt qua – succeed in
dừng lại – stop
bắt đầu – begin
Unnoticed
được chú ý – noticed
bị bỏ qua – not seen
nổi tiếng – famous
quan trọng – important
String
sợi dây – cord
tờ giấy – sheet
viên đá – stone
cái hộp – box
Vertical
ngang – horizontal
dốc – sloping
thẳng đứng – upright
cong – curved
Horizontal
thẳng đứng – vertical
nằm ngang – flat
sâu – deep
hẹp – narrow
Switch to
quay lại – return to
chuyển sang – change to
từ bỏ – give up
giữ nguyên – keep
Synthetic
tự nhiên – natural
nhân tạo – artificial
hiếm – rare
thô – raw
Importance
sự quan trọng – significance
sự nguy hiểm – danger
sự khó khăn – difficulty
sự khác biệt – difference
Underestimate
đánh giá cao – overestimate
bỏ qua – ignore
đánh giá thấp – undervalue
đo lường – measure
Modification
D. sự khác biệt – difference
A. đánh giá cao – overestimate
đánh giá cao – overestimate
bỏ qua – ignore
đánh giá thấp – undervalue
đo lường – measure
A. sự thay đổi – alteration
sự thay đổi – alteration
sự phá hủy – destruction
sự lặp lại – repetition
sự lựa chọn – option
A. sửa nhẹ – adjust slightly
sửa nhẹ – adjust slightly
phá hỏng – ruin
thay thế hoàn toàn – replace
bỏ qua – ignore
A. vận động viên chuyên đi thi đấu lưu động – traveling pro athlete
vận động viên chuyên đi thi đấu lưu động – traveling pro athlete
khách du lịch – tourist
huấn luyện viên – coach
người mới chơi – beginner
A. tiêu chuẩn hóa – standardize
tiêu chuẩn hóa – standardize
cá nhân hóa – tailor
sao chép – copy
rút ngắn – shorten
A. chung chung – general
chung chung – general
cụ thể – particular
khó – difficult
hiếm – rare
A. người đan dây vợt – racquet technician
người đan dây vợt – racquet technician
trọng tài – referee
vận động viên – player
huấn luyện viên – trainer
A. sự giảm thiểu – reduction
sự giảm thiểu – reduction
sự tối đa hóa – optimization
sự cân bằng – balance
sự chia nhỏ – division
A. tuy nhiên – however
tuy nhiên – however
do đó – as a result
trong khi – meanwhile
ngẫu nhiên – randomly
A. bình thường – average
bình thường – average
ưu tú – top-level
yếu – weak
trẻ – young
A. khó tìm – scarce
khó tìm – scarce
sẵn có – easily obtained
đắt đỏ – costly
hiếm – rare
A. cùng nhau – together
cùng nhau – together
riêng lẻ – separately
nhanh chóng – quickly
tình cờ – accidentally
A. phù hợp – be suitable for
phù hợp – be suitable for
phản đối – oppose
thay thế – replace
trì hoãn – delay
A. đặc biệt/cụ thể – specific
đặc biệt/cụ thể – specific
phổ biến – common
giống nhau – similar
đơn giản – simple
A. yêu cầu kỹ thuật – technical detail
yêu cầu kỹ thuật – technical detail
lời khuyên – advice
mục tiêu – goal
giá cả – price
A. người bán – seller
người bán – seller
nhà sản xuất – producer
khách hàng – customer
nhà thiết kế – designer
A. hời hợt – superficial
hời hợt – superficial
kỹ lưỡng – complete
nhanh – quick
ngẫu nhiên – random
A. sự tiêu chuẩn hóa – standardization
sự tiêu chuẩn hóa – standardization
sự cá nhân hóa – personalization
sự thay thế – replacement
sự đơn giản hóa – simplification
A. giữ nguyên – keep
giữ nguyên – keep
điều chỉnh – modify
loại bỏ – remove
che giấu – hide
A. lý thuyết – theory
lý thuyết – theory
thử nghiệm – test
kết luận – conclusion
thói quen – habit
A. xuất sắc – excellent
xuất sắc – excellent
trung bình – typical
yếu – poor
hiếm – rare
