Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 – Trắc nghiệm Luật và nghiệp vụ kế toán

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào ban hành Luật kế toán 2015?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ Tài chính

d)

Hội hành nghề Kế toán – Kiểm toán

2.

Phạm vi điều chỉnh của Luật kế toán 2015 gồm nội dung nào?

a)

Thanh tra Chính phủ

b)

Người điều hành đơn vị kế toán

c)

Quản lý nhà nước về kinh tế

d)

Nội dung công tác kế toán, tổ chức bộ máy kế toán, người làm kế toán

3.

Kế toán viên hành nghề là ai?

a)

Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính

b)

Là việc cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị

c)

Là người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

d)

Người có trách nhiệm quản lý, điều hành đơn vị kế toán

4.

Loại nào sau đây là chứng từ kế toán?

a)

Hóa đơn giá trị gia tăng

b)

Sổ kế toán

c)

Báo cáo tài chính

d)

Lý lịch của nhân viên bán hàng

5.

Chữ số sử dụng trong kế toán là gì?

a)

Chữ số nguyên

b)

Chữ số thập phân

c)

Chữ số Ả-rập

d)

Chữ số La Mã

6.

Chữ viết sử dụng trong kế toán được quy định như thế nào?

a)

Chữ viết của địa phương nơi doanh nghiệp có trụ sở

b)

Chữ quốc ngữ

c)

Đồng thời tiếng Việt và tiếng nước ngoài

d)

Chỉ tiếng Anh

7.

Đâu là một nguyên tắc kế toán cơ bản?

a)

Đầy đủ

b)

Dễ hiểu

c)

Trung thực

d)

Nhất quán

8.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin cho đối tượng nào?

a)

Nhà quản trị doanh nghiệp

b)

Nhà cung cấp

c)

Khách hàng

d)

Các cơ quan quản lý

9.

Hành vi nào bị cấm trong kế toán?

a)

Thỏa thuận với khách hàng về giá cả của sản phẩm

b)

Bố trí sinh viên vừa tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán làm nhân viên kế toán

c)

Thuê người đã tốt nghiệp đại học 1 năm làm kế toán trưởng

d)

Lập hai hệ thống sổ sách kế toán cho 2 kỳ kế toán

10.

Phạm vi điều chỉnh của Luật kế toán 88/2015/QH13 bao gồm những nội dung nào?

a)

Tất cả các hoạt động của đơn vị kế toán

b)

Tài liệu kế toán, người làm kế toán

c)

Công tác tuyển dụng kỹ sư

d)

Hồ sơ lý lịch của các kỹ sư trong công ty

11.

Công ty có quyết định phá sản ngày 01/5/N. Kỳ kế toán cuối cùng của công ty này tính từ ngày nào đến ngày nào?

a)

Từ ngày 1/1/N đến ngày 31/12/N

b)

Từ ngày 1/1/N-1 đến ngày 01/5/N

c)

Từ ngày 1/1/N đến ngày 30/4/N

d)

Từ ngày 1/1/N đến ngày 01/5/N

12.

Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán là gì?

a)

Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

b)

Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu phục vụ yêu cầu quản lý của từng đơn vị

c)

Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định của ngân hàng

d)

Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo ý kiến chỉ đạo của kế toán trưởng

13.

Giá trị của tài sản được ghi nhận ban đầu theo giá nào?

a)

Giá gốc

b)

Giá xuất kho

c)

Giá mua

d)

Giá bán

14.

Giá trị hợp lý là gì?

a)

Giá gốc

b)

Giá trị được xác định phù hợp với giá thị trường

c)

Giá trị ban đầu

d)

Giá bán

15.

Hành vi vi phạm hành chính nào là hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán?

a)

Vi phạm quy định về quảng cáo sản phẩm

b)

Vi phạm về thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Vi phạm quy định về đăng ký kinh doanh

d)

Vi phạm quy định về báo cáo tài chính

16.

Ghi sổ sai bằng mục đỏ, ghi lại số đúng và kế toán trưởng ký bên cạnh là phương pháp chữa sổ nào?

a)

Ghi cải chính

b)

Ghi số âm

c)

Ghi điều chỉnh

d)

Ghi bổ sung

17.

Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán gồm những gì?

a)

Bảng cân đối kế toán, Bảng cân đối tài khoản, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Báo cáo khác theo quy định của pháp luật

b)

Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính, Báo cáo khác theo quy định của pháp luật

c)

Bảng cân đối tài khoản, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Bảng cân đối tài khoản, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính, Báo cáo khác theo quy định của pháp luật

18.

Thời hạn lưu trữ chứng từ kế toán dùng để trực tiếp ghi sổ và lập báo cáo tài chính là bao lâu?

a)

Tối thiểu 5 năm

b)

Tối thiểu 10 năm

c)

Tối thiểu 15 năm

d)

Vĩnh viễn

19.

Nội dung nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của người làm kế toán?

a)

Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

b)

Có ý thức chấp hành pháp luật

c)

Có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ kế toán

d)

Có chứng chỉ nghiệp vụ kế toán trưởng

20.

Theo Luật kế toán 2015, kế toán trưởng phải có trình độ chuyên môn về nghiệp vụ kế toán ở mức nào?

a)

Trung cấp trở lên

b)

Cao đẳng trở lên

c)

Đại học trở lên

d)

Thạc sĩ trở lên

21.

Ai sau đây không được làm kế toán?

a)

Người có đủ năng lực hành vi dân sự

b)

Người chưa đủ 18 tuổi

c)

Người có trình độ chuyên môn nghiệp vụ kế toán bậc trung cấp

d)

Người từng là tội phạm về chức vụ liên quan đến kế toán đã được xóa án tích

22.

Để được làm kế toán trưởng, người làm kế toán cần có thời gian công tác thực tế về kế toán như thế nào?

a)

Ít nhất 2 năm với trình độ trung cấp

b)

Ít nhất 3 năm với trình độ đại học

c)

Ít nhất 1 năm với trình độ thạc sĩ

d)

Ít nhất 2 năm với trình độ đại học trở lên và ít nhất 3 năm với trình độ trung cấp, cao đẳng

23.

Người được cấp chứng chỉ kế toán viên không cần có tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

b)

Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kiểm toán

c)

Có thời gian công tác thực tế về kế toán 2 năm trở lên

d)

Đạt kết quả kỳ thi lấy chứng chỉ kế toán viên

24.

Phương pháp nào được áp dụng để sửa chữa sổ kế toán?

a)

Phương pháp bình quân

b)

Phương pháp ghi chèn

c)

Phương pháp ghi cải chính

d)

Xóa bỏ số sai ghi lại số đúng

25.

Phương pháp ghi cải chính được thực hiện như thế nào?

a)

Gạch một đường thẳng vào chỗ sai bằng mực đỏ và ghi số hoặc chữ đúng ở phía trên và phải có chữ ký của kế toán tổng hợp bên cạnh

b)

Gạch một đường thẳng vào chỗ sai bằng mực đỏ và ghi số hoặc chữ đúng ở phía trên và phải có chữ ký của kế toán trưởng bên cạnh

c)

Gạch một đường thẳng vào chỗ sai bằng mực đỏ và ghi số hoặc chữ đúng ở phía trên và phải có chữ ký của Giám đốc bên cạnh

d)

Gạch một đường thẳng vào chỗ sai bằng mực đỏ và ghi số hoặc chữ đúng ở phía trên và có chữ ký của bất kỳ kế toán viên nào

26.

Thời điểm lập báo cáo tài chính của đơn vị kế toán là khi nào?

a)

Đầu kỳ kế toán năm

b)

Cuối kỳ kế toán năm

c)

Khi nhà cung cấp yêu cầu

d)

Ngày 1/1 hàng năm

27.

Đơn vị kế toán thuộc hoạt động kinh doanh phải công khai báo cáo tài chính năm trong thời hạn bao lâu kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

120 ngày

28.

Khi sổ kế toán có sai sót và được phát hiện sớm, chưa cộng sổ, cần xử lý như thế nào?

a)

Gạch một đường thẳng vào chỗ sai và ghi số hoặc chữ đúng phía trên và có chữ ký của kế toán trưởng

b)

Gạch một đường thẳng vào chỗ sai và ghi số hoặc chữ đúng phía trên và ký tên người viết sai

c)

Gạch một đường thẳng vào chỗ sai và ghi số hoặc chữ đúng phía trên và ký tên kế toán tổng hợp

d)

Gạch hai đường thẳng vào chỗ sai và ghi số hoặc chữ đúng phía trên và ký tên người viết sai

29.

Khi phát hiện sổ kế toán có sai sót sau khi đã nộp báo cáo tài chính năm kế toán, cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Sửa chữa ngay các sai sót trên sổ và điều chỉnh báo cáo tài chính của năm có sai sót

b)

Sửa chữa báo cáo tài chính năm có sai sót

c)

Sửa chữa trên sổ của năm phát hiện sai sót và thuyết minh về việc sửa chữa này

d)

Không được sửa chữa vì đã nộp báo cáo tài chính

30.

Chuẩn mực kế toán Việt Nam là gì?

a)

Những quy định và hướng dẫn về chứng từ kế toán

b)

Những quy định và hướng dẫn về trình tự kế toán

c)

Những quy định và hướng dẫn các nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản

d)

Những quy định và hướng dẫn về tài liệu kế toán

31.

Hệ thống các chế độ kế toán cơ bản được xây dựng trên cơ sở các chuẩn mực kế toán được ban hành bao gồm những chế độ nào?

a)

Chế độ kế toán doanh nghiệp, chế độ kế toán đơn vị vừa và nhỏ, chế độ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp, chế độ kế toán đơn vị xây lắp

b)

Chế độ kế toán doanh nghiệp, chế độ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp, chế độ kế toán đơn vị xây lắp

c)

Chế độ kế toán doanh nghiệp, chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

d)

Chế độ kế toán doanh nghiệp, chế độ kế toán đơn vị chủ đầu tư, chế độ kế toán đơn vị xây lắp

32.

Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam gồm bao nhiêu chuẩn mực và được ban hành làm mấy đợt?

a)

26 chuẩn mực, ban hành làm 2 đợt

b)

26 chuẩn mực, ban hành làm 3 đợt

c)

26 chuẩn mực, ban hành làm 4 đợt

d)

26 chuẩn mực, ban hành làm 5 đợt

33.

Hệ thống 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam và các thông tư hướng dẫn các chuẩn mực do cơ quan nào ban hành và được ban hành từ năm nào?

a)

Chính phủ ban hành năm 2001

b)

Bộ Tài chính ban hành năm 2006

c)

Chính phủ ban hành từ năm 2001 đến năm 2006

d)

Bộ Tài chính ban hành từ năm 2001 đến năm 2006

34.

Chuẩn mực kế toán được ban hành dưới hình thức văn bản nào?

a)

Nghị định

b)

Quyết định

c)

Thông tư

d)

Công văn

35.

Nội dung nào sau đây được quy định trong Chuẩn mực kế toán?

a)

Chứng từ kế toán

b)

Tài khoản kế toán

c)

Sổ kế toán

d)

Các nguyên tắc và phương pháp kế toán

36.

Cơ quan nào có quyền hạn cao nhất trong việc điều chỉnh chính sách kế toán và hướng dẫn thi hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Tài chính

d)

Hội Kế toán – Kiểm toán Việt Nam

37.

Ý nghĩa pháp lý của chế độ kế toán là gì?

a)

Các quy định cụ thể về kế toán cho các doanh nghiệp nói chung và từng ngành, lĩnh vực

b)

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật

c)

Các quy định mục thước về kế toán

d)

Những quy định kế toán được Luật hóa

38.

Ý nghĩa pháp lý của hệ thống chuẩn mực kế toán là gì?

a)

Những quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật kế toán

b)

Các quy định mục thước về kế toán

c)

Những quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật thuế

d)

Những quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành pháp luật Nhà nước

39.

Chế độ kế toán là gì?

a)

Những quy định hướng dẫn về kế toán trong một lĩnh vực hoặc một số công việc cụ thể

b)

Tổng hợp những quy định chung về hoạt động của một doanh nghiệp

c)

Quy định và hướng dẫn về việc lập dự toán các công trình

d)

Những quy định chung về luật kế toán

40.

Ban chỉ đạo nghiên cứu, soạn thảo chuẩn mực kế toán Việt Nam gồm bao nhiêu thành viên?

a)

15 thành viên

b)

14 thành viên

c)

13 thành viên

d)

12 thành viên

41.

Hội đồng quốc gia về kế toán thuộc Bộ Tài chính có chức năng tư vấn về chiến lược, chính sách phát triển và các vấn đề liên quan đến kế toán, kiểm toán. Hội đồng này gồm bao nhiêu thành viên?

a)

16 thành viên

b)

17 thành viên

c)

18 thành viên

d)

19 thành viên

42.

Cơ quan nào ban hành chuẩn mực kế toán Việt Nam?

a)

Bộ Tài chính

b)

Vụ Chế độ kế toán

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

43.

Quy trình soạn thảo các chuẩn mực kế toán Việt Nam bao gồm bao nhiêu bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

7 bước

44.

Ý nghĩa pháp lý của hệ thống chuẩn mực kế toán là gì?

a)

Quy định chi tiết về chuẩn mực kế toán

b)

Hướng dẫn thi hành Luật kế toán

c)

Quy định chi tiết về chế độ kế toán

d)

Những quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật kế toán, quy định mục thước và cụ thể về kế toán

45.

Theo quy định của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 01 “Chuẩn mực chung”, tài sản của doanh nghiệp được định nghĩa là gì?

a)

Chi phí phát sinh đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai nhưng doanh nghiệp không kiểm soát được

b)

Chi phí không tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát được

d)

Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát được và thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

46.

Việc ghi nhận giá trị hàng tồn kho đã bán vào chi phí trong kỳ phải đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc giá gốc

47.

Theo Chuẩn mực số 01, tài sản nào sau đây được coi là tài sản của doanh nghiệp?

a)

Các tài sản không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp nhưng doanh nghiệp có quyền kiểm soát

b)

Các tài sản không kiểm soát được về mặt pháp lý

c)

Các tài sản không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

d)

Các tài sản đi thuê hoạt động

48.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của nguyên tắc thận trọng?

a)

Khi có dấu hiệu rủi ro, đơn vị kế toán có thể trích lập dự phòng

b)

Doanh thu được ghi nhận khi đã chắc chắn phát sinh

c)

Chi phí được ghi nhận khi có dấu hiệu phát sinh

d)

Doanh thu được ghi nhận đồng thời với khoản chi phí hình thành nên doanh thu đó

49.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của nguyên tắc thận trọng?

a)

Không đánh giá cao hơn giá trị của tài sản và các khoản thu nhập

b)

Đánh giá cao hơn hoặc bằng giá trị của tài sản và các khoản thu nhập

50.

Các yếu tố liên quan trực tiếp đến việc đánh giá tình hình kinh doanh được trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh KHÔNG bao gồm:

a)

Doanh thu

b)

Tiền và các khoản tương đương tiền

c)

Chi phí

d)

Kết quả kinh doanh

51.

Ngày 01/10/N, công ty ABC (có năm tài chính bắt đầu từ 1/1) nhận được vào tài khoản tiền gửi ngân hàng số tiền 160.000.000 đồng do người đi thuê thanh toán tiền thuê thiết bị từ ngày 01/10/N đến ngày 30/09/N+1. Giá sử dụng cho thuê thiết bị được phân bổ đều cho các tháng thì doanh thu của nghiệp vụ này trong năm N của công ty ABC trên báo cáo tài chính sẽ là:

a)

30.000.000 đồng

b)

40.000.000 đồng

c)

160.000.000 đồng

d)

80.000.000 đồng

52.

Nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau quy định rằng nếu một khách hàng của doanh nghiệp đang có nguy cơ phá sản, doanh nghiệp cần phải lập một khoản dự phòng đối với khoản nợ phải thu từ khách hàng đó:

a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc giá phí

53.

Công ty A xuất bán một lô sản phẩm cho khách hàng vào ngày 25/09/N với giá 100 triệu VND, hàng đã giao, khách hàng chấp nhận nợ và sẽ trả vào ngày 31/10/N. Theo nguyên tắc cơ bản dồn tích, công ty A sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàng trên vào ngày:

a)

Ngày 30/09/N

b)

Ngày 31/10/N

c)

Ngày 25/09/N

d)

Ngày 31/12/N

54.

Công ty LTP xuất bán một lô sản phẩm cho khách hàng vào ngày 20/01/N với giá 900 triệu VND, hàng đã giao, khách hàng chấp nhận thanh toán. Ngày 31/03/N khách hàng chuyển khoản thanh toán toàn bộ lô hàng. Theo nguyên tắc cơ bản dồn tích, công ty sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàng trên vào ngày:

a)

Ngày 31/03/N

b)

Ngày 31/01/N

c)

Ngày 20/01/N

d)

Ngày 31/12/N

55.

Theo chuẩn mực số 02 - Hàng tồn kho, thuật ngữ “giá hiện hành” nghĩa là:

a)

Là giá gốc của hàng tồn kho

b)

Là giá trị thanh có thể thực hiện được

c)

Là khoản tiền phải trả để mua một loại hàng tồn kho tại ngày mua hàng tồn kho

d)

Là khoản tiền phải trả để mua một loại hàng tồn kho tương tự tại ngày lập bảng cân đối kế toán

56.

Theo chuẩn mực kế toán số 02 - Hàng tồn kho, những khoản mục nào KHÔNG được tính vào giá gốc của hàng tồn kho?

a)

Giá mua ghi trên hóa đơn

b)

Chi phí thu mua, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi

c)

Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua

d)

Các khoản thuế không được hoàn lại (thuế XNK, Thuế TTĐB, Thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp)

57.

Ngày 31/12/20X0 tại công ty T tồn kho 1.000 sản phẩm A với giá gốc 10.000 đồng/sản phẩm. Trong khi đó, giá thị trường của sản phẩm này là 9.000 đồng/sản phẩm và chi phí ước tính cho việc bán 1 sản phẩm là 1.000 đồng. Xác định mức trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho A? Biết kỳ trước công ty đã trích lập dự phòng giảm giá là 3 triệu đồng.

a)

Không cần trích lập dự phòng

b)

Trích lập thêm 2.000 đồng

c)

Trích lập thêm 1 triệu đồng

d)

Hoàn nhập 1 triệu đồng

58.

Công ty A tập hợp được các chi phí liên quan đến việc sản xuất sản phẩm như sau: chi phí nguyên vật liệu 500 triệu đồng; chi phí nhân công 120 triệu đồng; chi phí sản xuất chung 30 triệu đồng. Xác định giá gốc của sản phẩm nhập kho?

a)

500 triệu đồng

b)

620 triệu đồng

c)

530 triệu đồng

d)

650 triệu đồng

59.

Ngày 31/12/N tại công ty Y tồn kho 1.000 hàng hóa X với giá gốc 15.000 đồng/sản phẩm. Trong khi đó, giá thị trường của sản phẩm này là 15.500 đồng/sản phẩm và chi phí ước tính cho việc bán 1 sản phẩm là 600 đồng. Xác định mức trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho X?

a)

Không cần trích lập dự phòng

b)

500 đồng

c)

500.000 đồng

d)

100.000 đồng

60.

Phương pháp này thường được dùng trong ngành bán lẻ để tính giá trị của hàng tồn kho với số lượng lớn các mặt hàng thay đổi nhanh chóng và có lợi nhuận biên tương tự mà không thể sử dụng các phương pháp tính giá gốc khác. Đây là phương pháp gì?

a)

Phương pháp bình quân gia quyền

b)

Phương pháp tính theo giá đích danh

c)

Phương pháp Nhập trước xuất trước

d)

Phương pháp giá bán lẻ

61.

Phương pháp được áp dụng đối với doanh nghiệp có ít loại mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và nhận diện được. Đây là phương pháp tính giá nào?

a)

Phương pháp bình quân gia quyền

b)

Phương pháp tính theo giá đích danh

c)

Phương pháp Nhập trước xuất trước

d)

Phương pháp giá bán lẻ

62.

Phương pháp tính giá hàng tồn kho nào KHÔNG được áp dụng?

a)

Nhập trước xuất trước

b)

Nhập sau xuất trước

c)

Bình quân gia quyền

d)

Giá đích danh

63.

Công ty A mua 1 lô hàng với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 8% là 300 triệu đồng, chi phí vận chuyển 2 triệu đồng chưa có thuế GTGT 8%, chiết khấu thương mại 2% trên giá bán. Xác định giá gốc của lô hàng?

a)

300 triệu đồng

b)

302 triệu đồng

c)

294 triệu đồng

d)

296 triệu đồng

64.

Công ty X trong kỳ nhập khẩu 1 lô hàng hóa với giá trị nhập khẩu quy ra đồng VN là 250.000.000đ, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 8%, chi phí vận chuyển số hàng hóa về nhập kho là 1.080.000đ (trong đó thuế GTGT 8%). Tính giá gốc của lô hàng hóa trên?

a)

250 triệu đồng

b)

251 triệu đồng

c)

1,08 triệu đồng

d)

276 triệu đồng

65.

Theo VAS 03, khấu hao TSCĐ dựa trên:

a)

Giá trị phải khấu hao của TSCĐ

b)

Nguyên giá TSCĐ

c)

Giá trị hợp lý của TSCĐ cùng loại

d)

Giá trị thị trường của TSCĐ cùng loại

66.

Một tài sản cố định hữu hình có nguyên giá là 2 tỷ đồng, được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian sử dụng ước tính là 10 năm, giá trị thanh lý ước tính là 20 triệu đồng. Nếu tài sản được đưa vào sử dụng ngày 1/1/N, trong năm N không có biến động về tài sản này. Mức khấu hao phải trích trong năm N của tài sản này là:

a)

2.000.000 đ

b)

198.000.000 đ

c)

200.000.000 đ

d)

202.000.000 đ

67.

Chi phí phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu của TSCĐ được ghi nhận vào:

a)

Nguyên giá TSCĐ trong mọi trường hợp

b)

Nguyên giá TSCĐ nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó

c)

Ghi giảm khấu hao TSCĐ

d)

Ghi vào chi phí trong mọi trường hợp

68.

Trong kỳ công ty X mua một bản quyền công nghệ sản xuất hoa quả xuất khẩu với giá mua chưa thuế GTGT 2 tỷ đồng, chi phí đăng ký pháp lý liên quan đến bản quyền công nghệ trong nước chưa có thuế GTGT là 15 triệu đồng. Biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế GTGT 10%, tài sản này được đưa vào sử dụng ngay. Xác định nguyên giá TSCĐ vô hình?

a)

2.000 triệu đồng

b)

2.015 triệu đồng

c)

2.200 triệu đồng

d)

2.216,5 triệu đồng

69.

Ngày 01/8/N công ty M mua một TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 8% là 200 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử phát sinh chưa có thuế GTGT 8% là 5 triệu đồng. Tài sản này dự kiến sử dụng trong vòng 5 năm. Xác định Nguyên giá của TSCĐ?

a)

200 triệu đồng

b)

205 triệu đồng

c)

216 triệu đồng

d)

221,4 triệu đồng

70.

Ngày 01/7/N công ty M mua một TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 8% là 200 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử phát sinh là 5 triệu đồng. Tài sản này dự kiến sử dụng trong vòng 5 năm. Công ty khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Xác định chi phí khấu hao phân bổ cho năm N?

a)

20,5 triệu đồng

b)

22,14 triệu đồng

c)

41 triệu đồng

d)

44,28 triệu đồng

71.

Ngày 01/5/N công ty M mua một TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 8% là 200 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử phát sinh là 5 triệu đồng. Tài sản này dự kiến sử dụng trong vòng 5 năm. Công ty khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần với tỷ lệ khấu hao 30%. Xác định chi phí khấu hao phân bổ cho năm N?

a)

41 triệu đồng

b)

44,28 triệu đồng

c)

66,42 triệu đồng

72.

Ngày 1/1/N công ty mua một xe hơi phục vụ bộ phận văn phòng, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 800 triệu đồng, chưa trả tiền người bán. Thời gian sử dụng hữu ích dự kiến 5 năm. Biết công ty khấu hao theo phương pháp khấu hao đường thẳng, theo quy định của thuế thì khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần với tỷ lệ 30%. Thuế suất thuế TNDN 20%. Xác định thuế TNDN hoãn lại.

a)

Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là 16 triệu đồng

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả 16 triệu đồng

c)

Chênh lệch vĩnh viễn 16 triệu đồng

d)

Chênh lệch tạm thời 16 triệu đồng

73.

Một TSCĐ có nguyên giá 500 triệu đồng, đã khấu hao lũy kế 100 triệu đồng, doanh nghiệp sử dụng phương pháp tính khấu hao phù hợp với quy định của Luật thuế để xác định chi phí hợp lý, hợp lệ. Chênh lệch tạm thời là bao nhiêu?

a)

0 triệu đồng

b)

500 triệu đồng

c)

100 triệu đồng

d)

400 triệu đồng

74.

Ngày 1/1/N công ty mua một xe hơi phục vụ bộ phận văn phòng, có giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 800 triệu đồng, chưa trả tiền người bán. Thời gian sử dụng hữu ích dự kiến 5 năm. Biết Thuế khấu hao theo phương pháp khấu hao đường thẳng, Công ty khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần với tỷ lệ 30%. Thuế suất thuế TNDN 20%. Xác định thuế TNDN hoãn lại.

a)

Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là 16 triệu đồng

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả 16 triệu đồng

c)

Chênh lệch vĩnh viễn 16 triệu đồng

d)

Chênh lệch tạm thời 16 triệu đồng

75.

Ngày 1/4/N, Công ty Sài Gòn mua một tài sản cố định có nguyên giá 1.000 triệu đồng, thời gian sử dụng hữu ích theo kế toán là 4 năm; theo thuế là 5 năm. Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Xác định thuế thu nhập hoãn lại năm N.

a)

Tài sản thuế TNDN hoãn lại 10 triệu đồng

b)

Thuế TNDN hoãn lại phải trả 10 triệu đồng

c)

Tài sản thuế TNDN hoãn lại 40 triệu đồng

d)

Thuế TNDN hoãn lại phải trả 40 triệu đồng

76.

Chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh khi:

a)

Giá trị ghi sổ của nợ phải trả nhỏ hơn cơ sở tính thuế

b)

Giá trị ghi sổ của nợ phải trả lớn hơn cơ sở tính thuế

c)

Giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế

d)

Giá trị ghi sổ của nợ phải trả bằng cơ sở tính thuế

77.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sẽ làm phát sinh khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế:

a)

Chi phí khấu hao theo kế toán lớn hơn chi phí khấu hao theo thuế

b)

Chi phí khấu hao theo kế toán nhỏ hơn chi phí khấu hao theo thuế

c)

Chi phí khấu hao theo kế toán bằng chi phí khấu hao theo thuế

d)

Không có trường hợp nào

78.

Giả sử công ty chỉ có chênh lệch tạm thời, khi lợi nhuận kế toán nhỏ hơn thu nhập chịu thuế:

a)

Xuất hiện một khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế

b)

Xuất hiện một khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

c)

Xác định thuế TNDN phải nộp theo số liệu của kế toán

d)

Không phát sinh

79.

Giả sử công ty chỉ có chênh lệch tạm thời, khi lợi nhuận kế toán lớn hơn thu nhập chịu thuế:

a)

Xuất hiện một khoản tài sản thuế TNDN hoãn lại

b)

Xuất hiện một khoản thuế TNDN hoãn lại phải trả

c)

Xác định thuế TNDN phải nộp theo số liệu của kế toán

d)

Xuất hiện chênh lệch tạm thời chịu thuế

80.

Khi ghi nhận doanh thu vào một năm nhưng thuế thu nhập được tính một năm khác sẽ phát sinh:

a)

Chênh lệch tạm thời

b)

Chênh lệch vĩnh viễn

c)

Chênh lệch báo cáo tài chính

d)

Chênh lệch sổ kế toán

81.

Theo VAS 08 – Thông tin tài chính về những khoản vốn góp liên doanh thì nhà đầu tư nắm giữ từ 20% đến 50% quyền biểu quyết thì được gọi là:

a)

Góp vốn liên doanh

b)

Góp vốn liên doanh đồng kiểm soát

c)

Đầu tư liên kết

d)

Đầu tư vào công ty con

82.

Theo Chuẩn mực kế toán số 08, có mấy hình thức liên doanh:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

83.

Theo VAS 07 – Kế toán khoản đầu tư vào công ty liên kết thì nhà đầu tư nắm giữ ít hơn 20% quyền biểu quyết thì được gọi là:

a)

Nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể

b)

Nhà đầu tư có ảnh hưởng không đáng kể

c)

Cổ đông

d)

Nhà đầu tư

84.

Lợi thế thương mại phát sinh khi hợp nhất kinh doanh thể hiện khoản thanh toán của bên mua cho:

a)

Những lợi ích kinh tế ước tính thu được trong tương lai

b)

Những giá trị kinh tế thu được trong tương lai

c)

Những ưu thế thu được trong tương lai

d)

Những cạnh tranh trong kinh doanh tương lai

85.

Theo chuẩn mực số 11 quy định, “liên doanh” là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặc nhiều bên để hoạt động mà:

a)

Liên kết các công ty với nhau

b)

Được đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liên doanh

c)

Hợp nhất các bên góp vốn liên doanh

d)

Sáp nhập các công ty với nhau

86.

Theo chuẩn mực số 11 – Hợp nhất kinh doanh thì Công ty Mẹ được hiểu là:

a)

Công ty có nhiều công ty khác góp cổ phần

b)

Công ty có nhiều công ty khác cổ đông

c)

Công ty có một hoặc nhiều công ty con

d)

Công ty có từ hai công ty con trở lên

87.

Chuẩn mực số 15 áp dụng cho:

a)

Kế toán hợp đồng xây dựng và lập báo cáo tài chính của các nhà thầu

b)

Kế toán các đơn vị xây lắp của nhà nước và đơn vị công

c)

Kế toán các đơn vị xây lắp của công ty cổ phần và trách nhiệm hữu hạn

d)

Kế toán các hợp đồng công trình xây dựng và dự toán

88.

Phương pháp xác định phần trăm công việc hoàn thành được quy định trong chuẩn mực số 15 là:

a)

Tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí đã phát sinh của phần công việc đã hoàn thành tại một thời điểm so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng

b)

Tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí đã phát sinh và doanh thu đã phát sinh của hợp đồng

c)

Tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí phát sinh với khối lượng xây lắp đã hoàn thành của hợp đồng

d)

Tỷ lệ phần trăm (%) giữa chi phí phát sinh với tổng khối lượng xây lắp phải hoàn thành của hợp đồng

89.

Doanh nghiệp ký hợp đồng xây dựng với khách hàng với tổng giá thanh toán là 1.000 triệu đồng nhưng khoản này có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào thời điểm hoàn thành công trình xây dựng. Cụ thể, nếu công trình hoàn thành sau ngày 31/12/N thì cứ mỗi một ngày chậm tiến độ khoản thanh toán sẽ bị giảm 500.000 đồng. Còn nếu công trình hoàn thành trước ngày 31/12/N thì cứ mỗi ngày hoàn thành sớm khoản thanh toán sẽ tăng lên 500.000 đồng. Trên thực tế, doanh nghiệp đã hoàn thành vào ngày 15/1/N+1. Doanh thu được ghi nhận là bao nhiêu?

a)

0 triệu đồng

b)

1.000 triệu đồng

c)

992,5 triệu đồng

d)

1.007,5 triệu đồng

90.

Ngày 5/4/N, Công ty A bắt đầu thi công công trình theo hợp đồng xây dựng đã ký trị giá 2 tỷ đồng, thời gian dự kiến thực hiện trong 2 năm. Trong năm N, công ty đã thi công hoàn thành và được khách hàng nghiệm thu 60% giá trị công trình. Vậy doanh thu được ghi nhận năm N là bao nhiêu?

a)

2 tỷ đồng

b)

0 tỷ đồng

c)

1 tỷ đồng

d)

1,2 tỷ đồng

91.

Ngày 1/1/N, Công ty X bắt đầu thi công công trình theo hợp đồng xây dựng đã ký trị giá 2,4 tỷ đồng, thời gian dự kiến thực hiện trong 3 năm. Trong năm N, công ty đã thi công hoàn thành và được khách hàng nghiệm thu 50% giá trị công trình. Vậy doanh thu được ghi nhận năm N là bao nhiêu?

a)

2,4 tỷ đồng

b)

0 tỷ đồng

c)

0,8 tỷ đồng

d)

1,2 tỷ đồng

92.

Doanh nghiệp ký hợp đồng xây dựng với khách hàng với tổng giá thanh toán là 1,5 tỷ đồng nhưng khoản này có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào thời điểm hoàn thành công trình xây dựng. Cụ thể, nếu công trình hoàn thành sau ngày 31/3/N thì cứ mỗi một ngày chậm tiến độ khoản thanh toán sẽ bị giảm 200.000 đồng. Còn nếu công trình hoàn thành trước ngày 31/3/N thì cứ mỗi ngày hoàn thành sớm khoản thanh toán sẽ tăng lên 200.000 đồng. Trên thực tế, doanh nghiệp đã hoàn thành vào ngày 25/3/N. Doanh thu được ghi nhận là bao nhiêu?

a)

0 tỷ đồng

b)

1,5 tỷ đồng

c)

1,502 tỷ đồng

d)

1,489 tỷ đồng

93.

Năm N, kế toán tập hợp được các khoản chi phát sinh tại một công trình xây dựng như sau: Chi phí nhân công trực tiếp 500 triệu đồng; Chi phí giám sát công trình 60 triệu đồng; Chi phí nguyên vật liệu 1.500 triệu đồng; Chi phí thuê máy móc thiết bị nhưng không sử dụng cho công trình 50 triệu đồng. Tổng chi phí của hợp đồng xây dựng trên trong năm N là bao nhiêu?

a)

560 triệu đồng

b)

1.500 triệu đồng

c)

2.110 triệu đồng

d)

2.060 triệu đồng

94.

Chuẩn mực nào sau đây là chuẩn mực về Hợp đồng bảo hiểm?

a)

Chuẩn mực số 17

b)

Chuẩn mực số 18

c)

Chuẩn mực số 19

d)

Chuẩn mực số 20

95.

Hợp đồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm ký trực tiếp với tổ chức, cá nhân mua bảo hiểm mà không phải là hợp đồng tái bảo hiểm gọi là:

a)

Hợp đồng bảo hiểm

b)

Hợp đồng bảo hiểm gốc

c)

Tài sản bảo hiểm

d)

Khoản nợ bảo hiểm

96.

Theo chuẩn mực số 19, doanh nghiệp bảo hiểm là bên tham gia vào một hợp đồng bảo hiểm, có nghĩa vụ phải trả tiền bồi thường cho ai theo quy định của hợp đồng trong trường hợp có sự kiện được bảo hiểm xảy ra?

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Chủ hợp đồng

c)

Bên thứ ba

97.

Nghĩa vụ thuần theo hợp đồng bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm được gọi là gì?

a)

Khoản nợ bảo hiểm

b)

Tài sản bảo hiểm

c)

Rủi ro bảo hiểm

d)

Khoản đặt cọc

98.

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ theo mấy nguyên tắc được quy định tại VAS 21?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

99.

Doanh nghiệp ký hợp đồng xây dựng với khách hàng với tổng giá thanh toán là 1.500 triệu đồng; khoản này tăng hoặc giảm tùy thời điểm hoàn thành. Nếu công trình hoàn thành sau ngày 31/3/N thì mỗi ngày chậm tiến độ bị giảm 1 triệu đồng; nếu hoàn thành trước ngày 31/3/N thì mỗi ngày hoàn thành sớm được tăng 1 triệu đồng. Thực tế công trình hoàn thành ngày 12/4/N. Doanh thu được ghi nhận là bao nhiêu?

a)

0 triệu đồng

b)

1.500 triệu đồng

c)

1.488 triệu đồng

d)

1.512 triệu đồng

100.

Đâu là nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính (BCTC)?

a)

Trung thực

b)

Đầy đủ

c)

Cơ sở dồn tích

d)

Kịp thời