wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Điều dưỡng Cơ sở 1 (trích câu hỏi trắc nghiệm)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các thủ tục hành chính của hồ sơ bệnh án phải hoàn chỉnh trong bao nhiêu lâu khi người bệnh ra viện?

a)

Trong 1 tuần

b)

Trong 24 giờ

c)

Trong 48 giờ

d)

Sau 72 giờ

e)

Ngay sau khi bệnh nhân vừa ra viện

2.

Hồ sơ bệnh án tai nạn lao động, tai nạn sinh hoạt lưu trữ ít nhất bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

12 năm

c)

15 năm

d)

17 năm

e)

20 năm

3.

Thủ tục cần thiết của bệnh nhân ra viện, ngoại trừ:

a)

Hoàn thành hồ sơ bệnh án để làm thủ tục ra viện

b)

Phương tiện đi lại thuộc bệnh nhân quyết định

c)

Hướng dẫn cách phòng bệnh

d)

Giải thích rõ kết quả điều trị

e)

Tái khám theo định kỳ

4.

(1) Hồ sơ bệnh nhân là giấy tờ có liên quan đến quá trình điều trị của người bệnh tại một cơ sở y tế. (2) Hồ sơ phải được ghi chép đầy đủ, chính xác, có hệ thống. Chọn phương án đúng:

a)

1, 2 đúng; 1 và 2 liên quan nhân quả

b)

1, 2 đúng; 1 và 2 không liên quan nhân quả

c)

1 đúng, 2 sai

d)

1 sai, 2 đúng

e)

1 sai, 2 sai

5.

Khi bệnh nhân ra viện, hồ sơ được:

a)

Cho bệnh nhân mang theo về

b)

Thu viện phí bệnh viện

c)

Chuyển ngay về phòng điều dưỡng trưởng của bệnh viện

d)

Chuyển về phòng kế hoạch tổng hợp

e)

Tất cả đều sai

6.

Trong việc đo các dấu hiệu sống, câu nào sau đây sai?

a)

Trước khi đo các dấu hiệu sống bệnh nhân phải được nằm nghỉ tại giường ít nhất là 15 phút

b)

Nhiệt độ cơ thể dao động sinh lý 0,5–1,0°C trong ngày; sốt trường hợp đặc biệt do bác sĩ chỉ định

c)

Nếu nghi ngờ kết quả khi đo huyết áp hoặc nhiệt độ thì phải tiến hành lại ngay hoặc dùng dụng cụ khác, hoặc bệnh nhân khác để so sánh

d)

Đối với trẻ em, người già, người mất trí, bệnh nhân giãy dụa cần phải giữ nhiệt kế suốt thời gian đo và nên đo nhiệt độ ở nách

e)

Người điều dưỡng có thể hướng dẫn để bệnh nhân tự lấy nhiệt và báo cáo kết quả

7.

Cách ghi bảng theo dõi dấu hiệu sống:

a)

Ghi rõ ngày, tháng, sáng, chiều

b)

Nhịp thở, huyết áp đúng bút đỏ ghi các chỉ số vào biểu đồ

c)

Nhiệt độ: đường nối dao động hai lần đo nhiệt bằng bút đỏ

d)

Mạch: đường nối dao động hai lần đo mạch bằng bút xanh

e)

Không cần ghi tên ai đã thực hiện

8.

Vị trí để nhiệt kế đo nhiệt độ miệng:

a)

Đặt nhiệt kế ở khoang miệng

b)

Đặt nhiệt kế ở trên đỉnh miệng

c)

Đặt nhiệt kế ở trên lưỡi

d)

Đặt nhiệt kế ở dưới lưỡi

e)

Tất cả đều đúng

9.

Khi sử dụng thuốc ngậm dưới lưỡi, chọn câu đúng:

1, Không nên nuốt những thuốc này

  1. 2. Những thuốc ngậm dưới lưỡi hấp thu dễ dàng, nhanh sau khi thuốc tan ra

  2. 3. nên uống nước trước khi thuốc được tan ra hoàn toàn

  3. 4. nitroglyceriin là thuốc ít được hấp thu qua đường này

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

10.

Để hạn chế các nguy cơ liên quan đến an toàn khi dùng thuốc, bệnh nhân có các quyền sau, ngoại trừ:

a)

Được cung cấp thông tin về thành phần và cấu tạo của thuốc

b)

Được cung cấp thông tin về tác dụng phụ không mong muốn của thuốc

c)

Được yêu cầu một bác sĩ, một điều dưỡng giỏi đánh giá về giá cả của thuốc

d)

Được quyền biết rằng thuốc mà họ đang sử dụng là hợp pháp

e)

Không nhận những thuốc không cần thiết

11.

Những việc nên làm trong hồi sinh tim phổi cơ bản, ngoại trừ:

a)

Thực hiện nhấn ngực ở tốc độ 100–120 lần/phút

b)

Nhấn ngực tới biên độ ít nhất là 5 cm

c)

Tỳ lên ngực giữa các lần nhấn ngực

d)

Giảm thiểu khoảng dừng giữa các lần nhấn ngực

e)

Thông khí đầy đủ

12.

Chữ C trong nguyên tắc kiểm soát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Kiểm soát thân nhiệt

b)

Kiểm soát đường thở

c)

Hỗ trợ hô hấp

d)

Hỗ trợ tuần hoàn

e)

Kiểm soát tổn thương thần kinh

13.

Xử trí đầu tiên khi thấy bệnh nhân có các biểu hiện của sốc phản vệ ngay khi tiêm thuốc là:

a)

Tiêm adrenalin

b)

Ngừng tiêm ngay lập tức

c)

Báo bác sĩ

d)

Cho bệnh nhân nằm tại chỗ, đầu thấp, chân cao

e)

Đặt đường truyền tĩnh mạch

14.

Bệnh nhân truyền 2 chai Ringer lactat loại 500ml500\,\text{ml} , tốc độ truyền Xgiọt/phuˊtX\,\text{giọt/phút} . Hỏi bệnh nhân truyền trong bao nhiêu phút sẽ hết một chai Ringer lactat?

a)

250 phút

b)

333 phút

c)

400 phút

d)

500 phút

e)

600 phút

15.

Khi lấy phân để xét nghiệm vi khuẩn, điều dưỡng cần:

a)

Lấy mẫu phân càng sớm càng tốt

b)

Lấy mẫu phân cho có chất nhầy, dính máu

c)

Lấy đủ phân mỗi lần với nước tiểu

d)

A, B đúng

e)

Lấy bất kì chỗ nào trong phân

16.

Mục đích của truyền dịch là:

a)

Điều trị bệnh tim

b)

Nâng cao thể trạng

c)

Để hồi phục khối lượng tuần hoàn

d)

Chống sốc phản vệ

e)

Cấp cứu bệnh nhân phù phổi cấp

17.

Tai biến khi truyền dịch do kỹ thuật của điều dưỡng, ngoại trừ:

a)

Thuyên tắc mạch do khí

b)

Viêm tĩnh mạch

c)

Shock phản vệ

d)

Phù nề tại chỗ

e)

Hoại tử mô

18.

Chai dịch truyền không được để quá:

a)

8 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

48 giờ

e)

72 giờ

19.

Nguyên nhân gây viêm tĩnh mạch khi truyền dịch là:

a)

Đưa vào tĩnh mạch một lượng dịch quá lớn

b)

Tốc độ tiêm truyền quá nhanh

c)

Kỹ thuật tiêm truyền không vô khuẩn

d)

Truyền quá nhiều dung dịch ưu trương

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

20.

Xử trí khi dịch thoát ra ngoài khi truyền dịch, ngoại trừ:

a)

Khóa dịch truyền ngay khi có dấu hiệu xảy ra

b)

Kiểm tra lại vị trí tiêm thường xuyên

c)

Tiêm truyền ngay ở vị trí khác

d)

Hạn chế cử động vùng chi đang truyền dịch

e)

Thay thế chai dịch truyền càng sớm càng tốt

21.

Hội Y tá–Điều dưỡng Việt Nam được thành lập năm:

a)

1989

b)

1991

c)

1990

d)

1992

e)

1993

22.

Ngày 12–5 là ngày quốc tế điều dưỡng, đó là ngày sinh của:

a)

Phoebe

b)

Virginia Henderson

c)

Camillus De Lellis

d)

Florence Nightingale

e)

Fabiola

23.

Lĩnh vực thứ 1 trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là:

a)

Thực hành chăm sóc

b)

Đạo đức điều dưỡng

c)

Quản lý và phát triển nghề nghiệp

d)

Quản lý công tác chăm sóc người bệnh

e)

Tất cả đều sai

24.

Lĩnh vực thứ 2 trong chuẩn năng lực cơ bản của điều dưỡng Việt Nam là:

a)

Thực hành chăm sóc người bệnh

b)

Năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp

c)

Năng lực quản lý công tác chăm sóc người bệnh

d)

Đạo đức điều dưỡng

e)

Tất cả đều sai

25.

Kết quả thử phản ứng thuốc dương tính (++) khi nổi sẩn có đường kính:

a)

0,1–0,2 cm

b)

0,3–0,4 cm

c)

0,5–0,8 cm

d)

0,9–1,0 cm

e)

1,0–1,2 cm

26.

Góc độ đâm kim khi tiêm bắp sâu là:

a)

1515^{\circ}3030^{\circ}

b)

3030^{\circ}4545^{\circ}

c)

4545^{\circ}6060^{\circ}

d)

6060^{\circ}9090^{\circ}

e)

Tất cả đều đúng

27.

Khi đánh giá kiến thức về thuốc của bệnh nhân, điều dưỡng hỏi bệnh nhân những nội dung nào?

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

28.

Vị trí thích hợp để tiêm dưới da:

a)

1/3 giữa mặt trước ngoài cánh tay

b)

1/3 giữa mặt ngoài đùi

c)

Dưới da bụng hai bên ngang rốn cách 5 cm từ trong ra ngoài

d)

Câu A, B, C đúng

e)

Câu A, B, C sai

29.

Các đường dùng thuốc ngoài ruột và các đường đưa thuốc vào cơ thể, chọn đáp án đúng:

  1. 1. Tiêm dưới da: là tiêm thuốc vào lớp hạ bì, ngay bên dưới lớp biểu bì của da

  2. 2. Tiêm trong da: là tiêm thuốc vào mô ngay dưới lớp hạ bì của da

  3. 3. Tiêm bắp: là tiêm thuốc vào một cơ của cơ thể

  4. 4. Tiêm tĩnh mạch: là đưa thuốc vào tĩnh mạch

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

30.

Loại bơm tiêm thích hợp nhất khi dùng để thử test cho bệnh nhân:

a)

Bơm 1 cc

b)

Bơm 4 cc

c)

Bơm 6 cc

d)

Bơm 10 cc

e)

Bơm 20 cc

31.

Kết quả thử phản ứng thuốc dương tính (++) khi nổi sẩn có đường kính:

a)

0,1–0,2 cm

b)

0,3–0,4 cm

c)

0,5–0,8 cm

d)

0,9–1,0 cm

e)

1,0–1,2 cm

32.

Góc độ đâm kim khi tiêm bắp sâu là:

a)

1515^{\circ}3030^{\circ}

b)

3030^{\circ}4545^{\circ}

c)

4545^{\circ}6060^{\circ}

d)

6060^{\circ}9090^{\circ}

e)

Tất cả đều đúng

33.

Vị trí thích hợp để tiêm dưới da:

a)

1/3 giữa mặt trước ngoài cánh tay

b)

1/3 giữa mặt ngoài đùi

c)

Dưới da bụng hai bên ngang rốn cách 5 cm từ trong ra ngoài

d)

Câu A, B, C đúng

e)

Câu A, B, C sai

34.

Thời gian sát khuẩn da khi tiêm thuốc là:

a)

5 giây

b)

10 giây

c)

15 giây

d)

20 giây

e)

30 giây

35.

Phòng tránh xơ hóa hoặc đâm kim vào thần kinh khi tiêm thuốc cần:

a)

Chọn vùng da tiêm mềm mại, không có tổn thương, không có sẹo lồi lõm

b)

Phòng và xử trí sốc phản vệ

c)

Khối lượng thuốc tiêm bắp cho mỗi lần tiêm không quá mức quy định; không tiêm nhiều lần vào cùng một vị trí trên cùng một người bệnh

d)

A, B đúng

e)

A, C đúng

36.

Nhu cầu cơ bản ở mức thấp nhất của con người theo tháp Maslow là:

a)

Thể chất

b)

An toàn được bảo vệ

c)

Tình cảm và quan hệ giao tiếp

d)

Được tôn trọng

e)

Tự hoàn thiện

37.

Khi đánh giá kiến thức về thuốc của bệnh nhân, điều dưỡng hỏi bệnh nhân:

  1. 1. Có điều gì bạn không hiểu và có muốn biết gì về thuốc không?

  2. 2. Thuốc được sử dụng như thế nào và khi nào?

  3. 3. Dùng thuốc đã có tác dụng phụ nào chưa?

  4. 4. Bạn có hiểu cơ chế tác dụng của thuốc không?

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

38.

Để đáp ứng nhu cầu an toàn của người bệnh, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp sau, TRỪ:

a)

Vệ sinh sạch sẽ khoa phòng

b)

Áp dụng các biện pháp cách ly

c)

Bệnh nhân phải mặc quần áo bệnh viện

d)

Áp dụng các biện pháp phòng chống nhiễm khuẩn theo quy chế

e)

Áp dụng các biện pháp phòng chống cháy nổ trong bệnh viện

39.

Để đáp ứng nhu cầu về ăn uống, cần thực hiện các biện pháp sau, trừ:

a)

Bệnh viện phải có khoa dinh dưỡng

b)

Thức ăn của người bệnh phải được cung cấp từ khoa dinh dưỡng

c)

Thức ăn phải phù hợp với khẩu vị của người bệnh

d)

Thức ăn phải phù hợp với tình trạng bệnh

e)

Chăm sóc cho ăn qua sonde nếu người bệnh không ăn qua đường miệng được

40.

Bảng phân loại của Maslow có thể được xếp theo thứ bậc của các nhu cầu và như sau:

a)

Nhu cầu về thể chất, sinh lý; nhu cầu về an toàn; nhu cầu tình cảm; nhu cầu tôn trọng; nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu về thể chất, sinh lý; nhu cầu tình cảm; nhu cầu về an toàn

c)

Nhu cầu về an toàn; nhu cầu tình cảm; nhu cầu về thể chất, sinh lý

d)

Những nhu cầu cá nhân toàn diện: nhu cầu về thể chất, sinh lý; nhu cầu tình cảm

e)

Những nhu cầu tình cảm; nhu cầu về an toàn; nhu cầu về thể chất, sinh lý

41.

Đáp ứng nhu cầu ngủ và nghỉ ngơi cho bệnh nhân:

(1) Chỉ cho phép người nhà bệnh nhân thăm viếng trong những thời gian nhất định.

(2) Tránh tiếng ồn không cần thiết.

(3). Tạo môi trường thích hợp cho từng loại bệnh nhân

(4). Thực hiện các can thiệp khi bệnh nhân đang ngủ để làm giảm đau

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1, 2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

chỉ 4 đúng

42.

Giúp bệnh nhân duy trì thân nhiệt cơ thể bằng cách: (1) Đắp chăn, ủ ấm cho bệnh nhân nằm (2) Cho bệnh nhân nằm ở phòng kín, tránh gió lùa (3) Làm ấm các dụng cụ khi thăm khám và thủ thuật (4) Xoa tay trước khi thăm khám

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

43.

Giúp bệnh nhân an toàn trong sự giao tiếp bằng cách: (1) Tỏ ra lắng nghe khi bệnh nhân nói (2) Động viên, khuyến khích bệnh nhân khi nói (3) Giao tiếp với gia đình bệnh nhân (4) Không nên tạp nói khi bệnh nhân có rối loạn về phát âm

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

44.

Bệnh nhân cần được đáp ứng các nhu cầu về hô hấp và tim mạch: (1) Hút đờm, cấp cứu bệnh nhân (2) Phòng thông thoáng (3) Trấn an tinh thần cho bệnh nhân (4) Cho bệnh nhân nằm đầu thấp để phòng thiếu máu

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

45.

Khi đánh giá kiến thức về thuốc của bệnh nhân, điều dưỡng hỏi bệnh nhân: (1) Thuốc được sử dụng như thế nào và khi nào? (2) Dùng bao lâu? (3) Mục đích của thuốc? (4) Bạn có hiểu cơ chế tác dụng của thuốc không?

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

46.

Khi chăm sóc bệnh nhân có các rối loạn về giấc ngủ, điều dưỡng nên giáo dục bệnh nhân những phương pháp giúp ngủ tốt hơn: (1) Nên học, xem tivi, trên giường để dễ ngủ (2) Nên ăn no trước lúc đi ngủ để dễ ngủ (3) Tránh rượu và thức ăn, thức uống có chứa cà phê buổi chiều và buổi đêm (4) Chỉ lên giường ngủ khi nào thấy buồn ngủ

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

47.

Con người có 14 nhu cầu cơ bản là theo học thuyết của:

a)

Florence Nightingale

b)

Virginia Henderson

c)

Hội Điều dưỡng Mỹ

d)

Betty Newmans

e)

E. Abdellah

48.

Trong vận chuyển bệnh nhân từ giường sang cáng bằng phương pháp 3 người, người điều dưỡng CẦN PHẢI: (1) Người cao nhất đứng ở phía chân bệnh nhân (2) Người thấp nhất đứng ở phía đầu bệnh nhân (3) Người cao nhất đỡ phần gáy và lưng bệnh nhân (4) Người thấp nhất đỡ phần đùi và cẳng chân bệnh nhân

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

49.

Tư thế nằm ngửa, đầu thấp KHÔNG áp dụng cho bệnh nhân:

a)

Xuất huyết

b)

Ngạt

c)

Sốc

d)

Suy hô hấp

e)

Sau chọc tuỷ sống

50.

Trong các mệnh đề sau về tư thế Fowler, mệnh đề nào đúng: (1) Fowler là tư thế nửa nằm nửa ngồi (2) Fowler thấp là tư thế mà đầu và thân được nâng lên từ 15-4515\text{-}45^{\circ} (3) Fowler cao là tư thế mà đầu và thân được nâng lên từ 60-9060\text{-}90^{\circ} (4) Áp dụng trong trường hợp bệnh nhân bị thiếu oxy não

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

51.

12 điều y đức nói về:

a)

Trách nhiệm của người điều dưỡng đối với người bệnh

b)

Trách nhiệm của người điều dưỡng đối với đồng nghiệp

c)

Trách nhiệm của người điều dưỡng với phát triển nghề nghiệp

d)

Tiêu chuẩn đạo đức của người làm công tác y tế

e)

Tất cả đều sai

52.

Chọn câu đúng: (1) Khử khuẩn là quá trình loại bỏ nhiều hoặc tất cả các vi khuẩn gây bệnh trừ nha bào. (2) Những dụng cụ được xếp vào mức độ nguy cơ nhiễm khuẩn cao khi xử lý yêu cầu phải diệt được bào tử vi khuẩn. (3) Nước muối sinh lý rất thích hợp dùng để rửa dụng cụ bằng tay vì có thể đào thải hầu hết các chất hữu cơ. (4) Khi rửa dụng cụ, giai đoạn rửa sau cùng bằng nước cứng là tối cần thiết vì tránh lắng đọng muối trên dụng cụ.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

53.

Cách sử dụng dung dịch Cloramin B 1%-3%:

a)

Pha loãng với 1 lít nước rồi ngâm dụng cụ trong vòng 30 phút đến 40 phút

b)

Không cần pha loãng, ngâm dụng cụ trong vòng 30 phút đến 40 phút

c)

Pha loãng với 4 lít nước và ngâm dụng cụ trong vòng 15 phút đến 20 phút

d)

Không cần pha loãng, ngâm dụng cụ trong vòng 15 phút đến 20 phút

e)

Pha loãng với 4 lít nước và ngâm dụng cụ trong vòng 20 phút đến 30 phút

54.

Khi hấp dụng cụ bằng phương pháp hấp ướt ở thường:

a)

Hấp ướt ở nhiệt độ 100C100^{\circ}\mathrm{C} và áp suất 1.0361{.}036 at trong thời gian 10 phút

b)

Hấp ướt ở nhiệt độ 121C121^{\circ}\mathrm{C} và áp suất 1.0361{.}036 at trong thời gian 15 phút

c)

Hấp ướt ở nhiệt độ 121C121^{\circ}\mathrm{C} và áp suất 1.0061{.}006 at trong thời gian 15 phút

d)

Hấp ướt ở nhiệt độ 110C110^{\circ}\mathrm{C} và áp suất 1.0361{.}036 at trong thời gian 10 phút

e)

Hấp ướt ở nhiệt độ 130C130^{\circ}\mathrm{C} và áp suất 1.0631{.}063 at trong thời gian 15 phút

55.

Tư thế nằm ngửa, đầu thấp KHÔNG áp dụng cho bệnh nhân:

a)

Xuất huyết

b)

Ngạt

c)

Sốc

d)

Suy hô hấp

e)

Sau chọc tuỷ sống

56.

Tư thế nằm ngửa đầu hơi cao áp dụng cho bệnh nhân:

a)

Hen phế quản

b)

Suy tim

c)

Người già

d)

Trong thời kỳ dưỡng bệnh

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

57.

Thứ tự các bước trong QTĐD:

a)

Thu thập, xếp ưu tiên, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch, lượng giá

b)

Thu thập, lập kế hoạch, chẩn đoán, lượng giá, thực hiện

c)

Thu thập, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, thực hiện, lượng giá

d)

Chẩn đoán điều dưỡng, thực hiện, lượng giá, lập kế hoạch chăm sóc, nhận định

e)

Phân tích dữ kiện, lập kế hoạch, làm thử, lượng giá

58.

Nhận định trong quy trình chăm sóc là:

a)

Thu thập thông tin, xếp thứ tự ưu tiên, phân tích

b)

Thu thập tất cả thông tin người bệnh, phân tích

c)

Xem chẩn đoán bệnh, thu thập thông tin, phân tích, chẩn đoán điều dưỡng

d)

Đọc hồ sơ, phân tích vấn đề, chẩn đoán điều dưỡng

e)

Hỏi người bệnh, phân tích vấn đề, chẩn đoán điều dưỡng

59.

Khi lập kế hoạch chăm sóc cần phải:

a)

Phân tích vấn đề, xếp thứ tự ưu tiên, lập KHCS

b)

Thu thập, phân tích, lập kế hoạch

c)

Xếp ưu tiên vấn đề, viết mục tiêu, lập KHCS

d)

Nhận định, lập kế hoạch, thực hiện

e)

Chẩn đoán, mục tiêu, lập kế hoạch

60.

Các phương pháp nhận định người bệnh, ngoại trừ:

a)

Quan sát

b)

Khai thác tiền sử

c)

Khám thực thể

d)

Đọc hồ sơ bệnh án

e)

Ghi nhận dấu hiệu sinh tồn

61.

Trị số huyết áp nào sau đây được gọi là hạ huyết áp tư thế:

a)

Huyết áp tối đa hạ 25 mmHg

b)

HATT hạ 10 mmHg

c)

Huyết áp hạ về 0

d)

Huyết áp tối đa hạ 25 mmHg và HATT hạ 10 mmHg

e)

Huyết áp về 0 mmHg

62.

Chất thải bệnh viện là:

a)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị trong môi trường bệnh viện.

b)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị, chẩn đoán trong môi trường bệnh viện.

c)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị, chăm sóc trong môi trường bệnh viện.

d)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị, chăm sóc và sinh hoạt trong môi trường bệnh viện.

e)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị, chẩn đoán, chăm sóc và sinh hoạt trong môi trường bệnh viện.

63.

Chất thải nào sau đây KHÔNG đựng trong túi nilon màu xanh:

a)

Giấy, báo, tài liệu

b)

Khăn gạc các đồ dùng và vật liệu y tế chăm sóc người bệnh không dính máu

c)

Thức ăn thừa, vật liệu đóng gói

d)

Bông, gạc, băng, dây truyền dịch, ống dẫn lưu…

e)

Hoa lá, cây, rác quét dọn từ các sân nhà và các khu vực ngoại cảnh

64.

Mục đích của mang và tháo găng tay vô khuẩn là:

a)

Tránh lây nhiễm bệnh qua đường hô hấp

b)

Ngăn ngừa vi khuẩn từ thầy thuốc lây lan vào vùng phẫu thuật hoặc ngược lại trong các trường hợp phẫu thuật hoặc làm các thủ thuật

c)

Tránh đưa vi khuẩn vào cơ thể người bệnh hoặc ngược lại thông qua đôi bàn tay của thầy thuốc khi làm phẫu thuật hoặc thủ thuật

d)

Rửa tay nhằm loại trừ vi khuẩn tối đa trên tay để tránh nhiễm khuẩn

e)

Để chăm sóc người bệnh ở phòng cách ly vô khuẩn

65.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG PHẢI là dấu hiệu bệnh nhân thiếu khối lượng dịch trong cơ thể:

a)

Khát nước, uống nước hào hứng

b)

Thiểu niệu: Nước tiểu ít thậm chí vô niệu

c)

Mạch nhanh nhỏ

d)

Huyết áp hạ, nhiệt độ hạ, chân tay lạnh

e)

Da căng (phù) ấn lõm

66.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG PHẢI là dấu hiệu bệnh nhân thừa khối lượng dịch trong cơ thể:

a)

Khát nước, uống nước hào hứng

b)

Tăng cân nhanh: Tăng 0,9kg trọng lượng cơ thể là giữ lại 1 lít dịch

c)

Lượng nước tiểu thường giảm

d)

Huyết áp thay đổi thường là tăng

e)

Có trường hợp nghe phổi có ran ẩm

67.

Trước khi chuẩn bị dụng cụ tiêm thuốc người điều dưỡng cần:

a)

Quan sát người bệnh

b)

Quan sát người bệnh và rửa tay

c)

Mang găng tay sạch

d)

Mang khẩu trang và rửa tay

e)

Mang găng tay vô khuẩn

68.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc 14 nội dung chăm sóc cơ bản của Virginia Henderson:

a)

Đáp ứng nhu cầu về hô hấp

b)

Giúp đỡ người bệnh về ăn uống, dinh dưỡng

c)

Giúp đỡ người bệnh trong sự bài tiết

d)

Giúp đỡ người bệnh về tư thế vận động và luyện tập

e)

Đáp ứng nhu cầu về tình cảm và các mối quan hệ

69.

Nội dung nào sau đây là quy định về lập và ghi hồ sơ trong hồ sơ chăm sóc người bệnh:

a)

Hồ sơ người bệnh là tài liệu quan trọng phải được giữ gìn bảo quản tốt theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

b)

Chữ viết ghi hồ sơ phải rõ ràng, trung thực, không tẩy xoá, dễ đọc, dễ hiểu, ngôn ngữ chọn lọc và diễn đạt đầy đủ các thông tin cần thiết.

c)

Hồ sơ bệnh án nội, ngoại trú, xuất viện, chuyển viện, tử vong phải được hoàn chỉnh các thủ tục hành chính theo quy chế vào viện, chuyển viện, chuyển khoa, ra viện sau đó chuyển đến phòng kế hoạch tổng hợp lưu trữ theo quy định.

d)

Việc khai thác, sử dụng hồ sơ bệnh án phải theo đúng quy định.

e)

Hồ sơ bệnh án được để vào giá hoặc tủ theo quy định, dễ thấy, dễ lấy.

70.

Trong nhận định bệnh nhân có các rối loạn ở hệ tiết niệu bằng cách hỏi bệnh, điều dưỡng cần hỏi những vấn đề nào sau đây: 1. Kiểu đi tiểu hằng ngày 2. Các triệu chứng của sự thay đổi tiểu tiện 3. Những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tiểu tiện 4. Thăm khám cầu bàng quang

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

71.

(1) Nên hỏi các phương pháp giảm đau không dùng thuốc bệnh nhân đã áp dụng ở nhà (2) Các phương pháp giảm đau không dùng thuốc có thể thực hiện ở bệnh viện

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên quan nhân quả.

b)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) không có liên quan nhân quả.

c)

(1) đúng, (2) sai.

d)

(1) sai, (2) đúng.

e)

(1) sai, (2) sai.

72.

Để hạn chế các nguy cơ liên quan đến an toàn khi dùng thuốc, bệnh nhân có các quyền sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Được cung cấp thông tin về thành phần và cấu tạo của thuốc

b)

Được cung cấp thông tin về tác dụng phụ không mong muốn của thuốc

c)

Được yêu cầu một bác sĩ, một điều dưỡng giỏi đánh giá về giá cả của thuốc

d)


Được quyền biết rằng thuốc mà họ đang sử dụng là hợp pháp

e)

Không nhận những thuốc không cần thiết

73.

Tư thế nằm sấp KHÔNG ÁP DỤNG cho bệnh nhân bị:

a)

Tổn thương vùng ngực

b)

Loét vùng lưng

c)

Loét vùng cùng cụt

d)

Mổ cột sống

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

74.

C.N.A. là một hội điều dưỡng của nước nào sau đây:

a)

Hoa Kỳ

b)

Úc

c)

Canada

d)

Pháp

e)

Cuba

75.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân phải hướng tới, Ngoại trừ:

a)

Thể hiện sự quan tâm đến những khó khăn bệnh nhân

b)

Không bỏ qua bất cứ một ý kiến nhỏ nào

c)

Chú ý các triệu chứng chủ quan và khách quan

d)

Hỏi câu hỏi đúng, câu hỏi tại sao

e)

A, B, C, D đúng

76.

Chẩn đoán điều dưỡng nào sau đây là đúng nhất khi nói về ngành điều dưỡng:

a)

Ngành điều dưỡng ngày càng phát triển hơn do có nhiều trường đào tạo điều dưỡng

b)

Ngành điều dưỡng ngày càng phát triển hơn do nhu cầu sử dụng ngày càng tăng

c)

Ngành điều dưỡng ngày càng phát triển hơn do các nước tăng cường hợp tác

d)

Ngành điều dưỡng ngày càng phát triển hơn do có chủ trương chính sách đúng

e)

Ngành điều dưỡng ngày càng phát triển hơn do đời sống xã hội cao

77.

Tầm quan trọng của việc bảo quản dụng cụ là:

a)

Dụng cụ bảo quản và sử dụng đúng mục đích, theo đúng kỹ thuật

b)

Đảm bảo vệ sinh tránh lây nhiễm do dụng cụ chưa được đảm bảo vô khuẩn

c)

Dụng cụ được bảo quản sẽ kéo dài tuổi thọ sử dụng của dụng cụ

d)

Đạt hiệu quả cao trong khám và chữa bệnh

e)

A, B, C, D đúng

78.

Khi kiểm soát đường thở cho bệnh nhân: việc quan trọng nhất cần phải làm là:

a)

Phải đặt được ống nội khí quản

b)

Phải phát hiện và giải phóng dị vật gây tắc nghẽn đường thở

c)

Tư thế người bệnh

d)

Phải chuẩn bị, để bác sĩ mở khí quản ngay

e)

Chuẩn bị thở máy cho bệnh nhân

79.

Thuốc cơ bản nhất để điều trị sốc phản vệ là:

a)

Adrenalin

b)

Solumedrol

c)

Depersolon

d)

Hydrocortison

e)

Tất cả sai

80.

Xử trí đầu tiên khi thấy bệnh nhân có các biểu hiện của sốc phản vệ ngay khi tiêm thuốc là:

a)

Tiêm adrenalin

b)

Ngừng tiêm ngay lập tức

c)

Đặt đường truyền tĩnh mạch

d)

Cho bệnh nhân nằm tại chỗ, đầu thấp, chân cao

e)

Báo bác sĩ

81.

Nhóm người có nguy cơ loét, TRỪ:

a)

Hôn mê

b)

Chấn thương cột sống

c)

Béo phì

d)

Gãy xương đùi

e)

Gãy xương đòn

82.

Để không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm người Điều dưỡng cần, NGOẠI TRỪ:

a)

Thực hiện tiêm đúng

b)

Phòng và xử trí sốc phản vệ

c)

Phòng tránh xơ hoá hoặc đâm vào dây thần kinh

d)

Tiêm phòng vaccin cho người bệnh

e)

Đảm bảo kỹ thuật vô khuẩn

83.

Phòng tránh xơ hoá cơ hoặc đâm kim vào thần kinh khi tiêm thuốc cần

a)

Chọn vùng da trên mềm mại, không có tồn thương, không có sẹo lõi lõm

b)

Phòng và xử trí sốc phản vệ

c)

Khối lượng thuốc tiêm bắp cho mỗi lần tiêm không quá mức quy định, không tiêm nhiều lần vào cùng một vị trí trên cùng một người bệnh

d)

A, B đúng

e)

A, C đúng

84.

Kỹ thuật tiêm trong da thường không được sử dụng trong các trường hợp nào sau đây:

a)

Tiêm thuốc BCG để phòng lao

b)

Tìm phản ứng BCG để chẩn đoán lao

c)

Thử phản ứng của cơ thể đối với thuốc, ví dụ như phản ứng penicillin

d)

Thuốc cần tác dụng nhanh để cấp cứu bệnh nhân

e)

Tiêm một số vaccin phòng bệnh

85.

Thể tích thuốc tối đa khi tiêm trong da là:

a)

0,1 ml

b)

2–3 ml

c)

5 ml

d)

Không hạn chế

e)

7 ml

86.

Tai biến xảy ra do không đảm bảo vô khuẩn là:

a)

Tắc mạch

b)

Hoại tử mỡ

c)

Nhiễm khuẩn tại chỗ

d)

Áp xe thuốc

e)

Shock phản vệ

87.

Loại vitamin nào sau đây có khả năng gây shock phản vệ nhất:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

e)

Vitamin B6

88.

Các giai đoạn của loét:

a)

Đỏ da → Nốt phồng → Hoại tử → Loét

b)

Đỏ da → Hoại tử → Nốt phồng → Loét

c)

Từ ban → Hoại tử → Nốt phồng → Loét

d)

Nốt phồng → Từ ban → Hoại tử → Loét

e)

Nốt phồng → Hoại tử → Từ ban → Loét

89.

Mạch của người già là:

a)

60–70 lần/phút

b)

70–80 lần/phút

c)

90 lần/phút

d)

100 lần/phút

e)

120 lần/phút

90.

Dung dịch hoá chất thường được sử dụng để khử khuẩn mức độ cao là, NGOẠI TRỪ:

a)

Glutaraldehyde 2%

b)

Hypochlorite

c)

Acide Pevicetic

d)

CIDEX 2%

e)

Chlorhexidine

91.

(1) Khi tiếp nhận bệnh nhân vào viện, mỗi bệnh án kèm theo một bảng theo dõi. Vì vậy (2) Người nhận bệnh phải ghi đầy đủ các phần: bệnh viện, khoa, phòng, giường, họ tên bệnh nhân, tuổi, giới, chẩn đoán.

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên quan nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; 1 và 2 không có liên quan nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

e)

(1) sai, (2) sai

92.

Bảng kế hoạch chăm sóc bệnh nhân gồm các yêu cầu sau. Hãy chọn các ý đúng:

1. Dùng cho tất cả các bệnh nhân;

2. Khi chăm sóc bệnh nhân chỉ cần ghi rõ ngày;

3. Cột kế hoạch chăm sóc: lập kế hoạch theo thứ tự nhẹ trước;

4. Cột thực hiện kế hoạch: ghi rõ cách xử trí và chăm sóc

a)

1, 2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

3, 4 đúng

e)

chỉ 4 đúng

93.

Thời gian khử khuẩn của dung dịch iod thường là:

a)

5–10 phút

b)

25–30 phút

c)

15–20 phút

d)

30–35 phút

e)

60 phút

94.

Giao tiếp bằng lời có đặc điểm. Chọn các ý đúng:

1. Giao tiếp hiệu quả là phải đơn giản, ngắn, dễ hiểu và trực quan;

2. Diễn đạt các ý kiến, cảm xúc, tâm tư, tình cảm của con người thông qua ngôn ngữ;

3. Trong giao tiếp, đổi khi chỉ thay đổi một từ cũng có thể thay đổi nghĩa cả một câu;

4. Là giao tiếp chỉ thông qua lời nói

a)

1, 2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

chỉ 4 đúng

95.

Cơn đau cấp tính có đặc điểm nào sau đây:

a)

Đau thường khởi phát từ từ

b)

Cường độ không thay đổi

c)

Thường kèm theo các triệu chứng mất ngủ kéo dài, giảm cân

d)

Vai trò của đau cấp tính là để báo trước các thương tổn hay bệnh tật sắp xảy ra

e)

Tất cả các đặc điểm trên

96.

Những yếu tố nào dưới đây làm giảm cảm nhận đau. Chọn các ý đúng: 1. Lạc quan; 2. Sự mệt mỏi; 3. Sự xao lãng; 4. Sự chia sẻ

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

chỉ 4 đúng

97.

Đau mãn tính thường có đặc điểm nào sau đây. Chọn các ý đúng:

1. Đau dữ dội;

2. Đau kéo dài;

3. Thường kèm theo các triệu chứng mất ngủ kéo dài, giảm cân;

4. Đau giảm theo thời gian do thuyên giảm

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

chỉ 4 đúng

98.

(1) Các triệu chứng nhiễm trùng ở người già biểu hiện rất đặc trưng vì (2) cơ chế miễn dịch ở người già kém hơn ở những người trẻ

a)

(1) đúng, (2) đúng; (1) và (2) có liên quan nhân quả

b)

(1) đúng, (2) đúng; 1 và 2 không có liên quan nhân quả

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

e)

(1) sai, (2) sai

99.

Bước nào sau đây đúng trong chuẩn bị giường ngoại khoa:

a)

Trải tấm nilon phủ kín giường

b)

Đặt khăn trải giường lên 1/4 về phía đầu giường

c)

Trải tấm vải lót lên trên, kéo căng tấm nilon, nhét phần vải thừa xuống nệm

d)

Chăn được gấp làm 3 nếp phía cuối giường

e)

Gấp góc, xếp như xếp góc bánh chưng